Gói thầu: Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220470915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413206 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 08:10:00 đến ngày 2022-05-09 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,661,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.489.158.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện.b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022 Mua sắm Mực in; Linh kiện Máy in, Máy tính; Thiết bị mạng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính - Chứng nhận không nợ thuế - Hợp đồng tương tự - Bảo lãnh dự thầu - Thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Giấy phép đăng ký kinh doanh…. |
| E-CDNT 10.2(c) | quy định cụ thể tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa là giá tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thay thế, gia công (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối đa 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (đối với một số mặt hàng có yêu cầu) trong phạm vi cung cấp của E-HSMT; 2. Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ: a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện. b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu; 3. Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a. Cam kết cung ứng hàng hóa đúng chất lượng theo E-HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương thanh lý hợp đồng tại thời điểm đó. b. Cam kết chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 60 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn c. Cam kết đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình cung cấp dịch vụ. d. Cam kết có nhân viên sạc mực trong quá trình cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định
Số điện thoại: 0256 3822184
Số fax: 0256 3825455
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Bình Định Địa chỉ: 756 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3792549 Số fax: 0256 3792276 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao lụa máy in Laser khổ A4, loại tốt | 200 | Cái | Bao lụa máy in Laser khổ A4, loại tốt | ||
| 2 | Bộ sấy dùng cho máy in Canon 2900 | 5 | Cái | Bộ sấy dùng cho máy in Canon 2900 | ||
| 3 | Bộ sấy dùng cho máy in HP P2035 | 5 | Cái | Bộ sấy dùng cho máy in HP P2035 | ||
| 4 | Bộ sấy dùng cho máy in HP Pro 404DN | 10 | Cái | Bộ sấy dùng cho máy in HP Pro 404DN | ||
| 5 | Cartrigde dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT202877 | 5 | Hộp | Cartrigde dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT202877 | ||
| 6 | Cartridge dùng cho máy in Canon 2900 - 303 | 40 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in Canon 2900 - 303 | ||
| 7 | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đen – 331 | 2 | Cái | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đen – 331 | ||
| 8 | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đỏ - 331 | 2 | Cái | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đỏ - 331 | ||
| 9 | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu vàng – 331 | 2 | Cái | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu vàng – 331 | ||
| 10 | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu xanh - 331 | 2 | Cái | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu xanh - 331 | ||
| 11 | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – đen – T6642 | 60 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – đen – T6642 | ||
| 12 | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 - đỏ - T6642 | 35 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 - đỏ - T6642 | ||
| 13 | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – vàng - T6642 | 35 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – vàng - T6642 | ||
| 14 | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – xanh - T6642 | 35 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – xanh - T6642 | ||
| 15 | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – đen -125A (CB540A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – đen -125A (CB540A) | ||
| 16 | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 - đỏ - 125A (CB543A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 - đỏ - 125A (CB543A) | ||
| 17 | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – vàng – 125A (CB542A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – vàng – 125A (CB542A) | ||
| 18 | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – xanh – 125A (CB541A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – xanh – 125A (CB541A) | ||
| 19 | Cartridge dùng cho máy in HP Pro M706n – 93A (CZ192A) | 5 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP Pro M706n – 93A (CZ192A) | ||
| 20 | Cartridge Máy in Canon LBP 8780X - 333 | 5 | Hộp | Cartridge Máy in Canon LBP 8780X - 333 | ||
| 21 | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – đen – 126A (CE310A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – đen – 126A (CE310A) | ||
| 22 | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 - đỏ - 126A (CE313A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 - đỏ - 126A (CE313A) | ||
| 23 | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – vàng – 126A (CE312A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – vàng – 126A (CE312A) | ||
| 24 | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – xanh – 126A (CE311A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – xanh – 126A (CE311A) | ||
| 25 | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – đen – 304A (CC530A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – đen – 304A (CC530A) | ||
| 26 | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 - đỏ - 304A (CC533A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 - đỏ - 304A (CC533A) | ||
| 27 | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – vàng – 304A (CC532A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – vàng – 304A (CC532A) | ||
| 28 | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – xanh – 304A (CC531A) | 2 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – xanh – 304A (CC531A) | ||
| 29 | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – đen – 206A (W2110A) | 15 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – đen – 206A (W2110A) | ||
| 30 | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn - đỏ- 206A (W2113A) | 10 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn - đỏ- 206A (W2113A) | ||
| 31 | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – vàng – 206A (W2112A) | 10 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – vàng – 206A (W2112A) | ||
| 32 | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn– xanh – 206A (W2111A) | 10 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn– xanh – 206A (W2111A) | ||
| 33 | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – đen – 416A (W2040A) | 9 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – đen – 416A (W2040A) | ||
| 34 | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw - đỏ - 416A (W2043A) | 6 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw - đỏ - 416A (W2043A) | ||
| 35 | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – vàng – 416A (W2042A) | 6 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – vàng – 416A (W2042A) | ||
| 36 | Cartridge dùng cho máy in HPM454Dw– xanh – 416A (W2041A) | 6 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HPM454Dw– xanh – 416A (W2041A) | ||
| 37 | Cartridge dùng cho máy in HP LaserJet Pro M404dn – 76A (CF276A) | 150 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP LaserJet Pro M404dn – 76A (CF276A) | ||
| 38 | Cartridge dùng cho máy in HP P2035 – 05A (CE505A) | 50 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP P2035 – 05A (CE505A) | ||
| 39 | Cartridge dùng cho máy in HP Pro 400 - 80A (CF280A) | 5 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP Pro 400 - 80A (CF280A) | ||
| 40 | Cartridge dùng cho máy in HP Pro M402 – 26A (CF226A) | 5 | Hộp | Cartridge dùng cho máy in HP Pro M402 – 26A (CF226A) | ||
| 41 | Cụm Drum dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT351134 | 5 | Cái | Cụm Drum dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT351134 | ||
| 42 | Drum dùng cho cartridge khổ A4, loại tốt | 1.600 | Cái | Drum dùng cho cartridge khổ A4, loại tốt | ||
| 43 | Gạt mực, loại tốt | 700 | Cái | Gạt mực, loại tốt | ||
| 44 | Mỡ chịu nhiệt, loại tốt | 60 | Lọ | Mỡ chịu nhiệt, loại tốt | ||
| 45 | Mực sạc Laser | 3.500 | Lần | Mực sạc Laser | ||
| 46 | Rulo máy in khổ A4, loại tốt | 100 | Cái | Rulo máy in khổ A4, loại tốt | ||
| 47 | Trục cao su, loại tốt | 50 | Cái | Trục cao su, loại tốt | ||
| 48 | Trục từ, loại tốt | 50 | Cái | Trục từ, loại tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.489.158.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện.b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi