Gói thầu: Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220470915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220413206
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 08:10:00 đến ngày 2022-05-09 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.489.158.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện.b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Mua sắm mực in, linh kiện máy in năm 2022
Mua sắm Mực in; Linh kiện Máy in, Máy tính; Thiết bị mạng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định , địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, phường Trần Phú. Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính - Chứng nhận không nợ thuế - Hợp đồng tương tự - Bảo lãnh dự thầu - Thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Giấy phép đăng ký kinh doanh….
E-CDNT 10.2(c)
quy định cụ thể tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa là giá tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, lắp đặt, thay thế, gia công (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 tối đa 03 năm
E-CDNT 15.2
1. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (đối với một số mặt hàng có yêu cầu) trong phạm vi cung cấp của E-HSMT; 2. Có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ: a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện. b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu; 3. Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a. Cam kết cung ứng hàng hóa đúng chất lượng theo E-HSMT trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Nếu Nhà thầu vi phạm thì Bên mời thầu có quyền đơn phương thanh lý hợp đồng tại thời điểm đó. b. Cam kết chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 60 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn c. Cam kết đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình cung cấp dịch vụ. d. Cam kết có nhân viên sạc mực trong quá trình cung cấp dịch vụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định Địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3822184 Số fax: 0256 3825455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Bình Định Địa chỉ: 756 Trần Hưng Đạo, Quy Nhơn, Bình Định Số điện thoại: 0256 3792549 Số fax: 0256 3792276
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao lụa máy in Laser khổ A4, loại tốt200CáiBao lụa máy in Laser khổ A4, loại tốt
2Bộ sấy dùng cho máy in Canon 29005CáiBộ sấy dùng cho máy in Canon 2900
3Bộ sấy dùng cho máy in HP P20355CáiBộ sấy dùng cho máy in HP P2035
4Bộ sấy dùng cho máy in HP Pro 404DN10CáiBộ sấy dùng cho máy in HP Pro 404DN
5Cartrigde dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT2028775HộpCartrigde dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT202877
6Cartridge dùng cho máy in Canon 2900 - 30340HộpCartridge dùng cho máy in Canon 2900 - 303
7Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đen – 3312CáiCartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đen – 331
8Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đỏ - 3312CáiCartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu đỏ - 331
9Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu vàng – 3312CáiCartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu vàng – 331
10Cartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu xanh - 3312CáiCartridge dùng cho máy in Canon LBP7110Cw màu xanh - 331
11Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – đen – T664260HộpCartridge dùng cho máy in Epson L100 – đen – T6642
12Cartridge dùng cho máy in Epson L100 - đỏ - T664235HộpCartridge dùng cho máy in Epson L100 - đỏ - T6642
13Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – vàng - T664235HộpCartridge dùng cho máy in Epson L100 – vàng - T6642
14Cartridge dùng cho máy in Epson L100 – xanh - T664235HộpCartridge dùng cho máy in Epson L100 – xanh - T6642
15Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – đen -125A (CB540A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP 1515 – đen -125A (CB540A)
16Cartridge dùng cho máy in HP 1515 - đỏ - 125A (CB543A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP 1515 - đỏ - 125A (CB543A)
17Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – vàng – 125A (CB542A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP 1515 – vàng – 125A (CB542A)
18Cartridge dùng cho máy in HP 1515 – xanh – 125A (CB541A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP 1515 – xanh – 125A (CB541A)
19Cartridge dùng cho máy in HP Pro M706n – 93A (CZ192A)5HộpCartridge dùng cho máy in HP Pro M706n – 93A (CZ192A)
20Cartridge Máy in Canon LBP 8780X - 3335HộpCartridge Máy in Canon LBP 8780X - 333
21Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – đen – 126A (CE310A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP1025 – đen – 126A (CE310A)
22Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 - đỏ - 126A (CE313A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP1025 - đỏ - 126A (CE313A)
23Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – vàng – 126A (CE312A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP1025 – vàng – 126A (CE312A)
24Cartridge dùng cho máy in HP CP1025 – xanh – 126A (CE311A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP1025 – xanh – 126A (CE311A)
25Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – đen – 304A (CC530A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP2025 – đen – 304A (CC530A)
26Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 - đỏ - 304A (CC533A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP2025 - đỏ - 304A (CC533A)
27Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – vàng – 304A (CC532A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP2025 – vàng – 304A (CC532A)
28Cartridge dùng cho máy in HP CP2025 – xanh – 304A (CC531A)2HộpCartridge dùng cho máy in HP CP2025 – xanh – 304A (CC531A)
29Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – đen – 206A (W2110A)15HộpCartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – đen – 206A (W2110A)
30Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn - đỏ- 206A (W2113A)10HộpCartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn - đỏ- 206A (W2113A)
31Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – vàng – 206A (W2112A)10HộpCartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn – vàng – 206A (W2112A)
32Cartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn– xanh – 206A (W2111A)10HộpCartridge dùng cho máy in HP PRO MFP M283fdn– xanh – 206A (W2111A)
33Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – đen – 416A (W2040A)9HộpCartridge dùng cho máy in HP M454Dw – đen – 416A (W2040A)
34Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw - đỏ - 416A (W2043A)6HộpCartridge dùng cho máy in HP M454Dw - đỏ - 416A (W2043A)
35Cartridge dùng cho máy in HP M454Dw – vàng – 416A (W2042A)6HộpCartridge dùng cho máy in HP M454Dw – vàng – 416A (W2042A)
36Cartridge dùng cho máy in HPM454Dw– xanh – 416A (W2041A)6HộpCartridge dùng cho máy in HPM454Dw– xanh – 416A (W2041A)
37Cartridge dùng cho máy in HP LaserJet Pro M404dn – 76A (CF276A)150HộpCartridge dùng cho máy in HP LaserJet Pro M404dn – 76A (CF276A)
38Cartridge dùng cho máy in HP P2035 – 05A (CE505A)50HộpCartridge dùng cho máy in HP P2035 – 05A (CE505A)
39Cartridge dùng cho máy in HP Pro 400 - 80A (CF280A)5HộpCartridge dùng cho máy in HP Pro 400 - 80A (CF280A)
40Cartridge dùng cho máy in HP Pro M402 – 26A (CF226A)5HộpCartridge dùng cho máy in HP Pro M402 – 26A (CF226A)
41Cụm Drum dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT3511345CáiCụm Drum dùng cho máy in Fuji Xerox P285DW - CT351134
42Drum dùng cho cartridge khổ A4, loại tốt1.600CáiDrum dùng cho cartridge khổ A4, loại tốt
43Gạt mực, loại tốt700CáiGạt mực, loại tốt
44Mỡ chịu nhiệt, loại tốt60LọMỡ chịu nhiệt, loại tốt
45Mực sạc Laser3.500LầnMực sạc Laser
46Rulo máy in khổ A4, loại tốt100CáiRulo máy in khổ A4, loại tốt
47Trục cao su, loại tốt50CáiTrục cao su, loại tốt
48Trục từ, loại tốt50CáiTrục từ, loại tốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.163.052.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.489.158.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

a) Sạc mực hàng ngày theo yêu cầu cung cấp mực của Bệnh viện.b) Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) có khả năng đáp ứng nhu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->