Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 08:25:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,270,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung hoặc hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Di chuyển tuyến đường dây trung thế phục vụ GPMB thực hiện dự án: Trường mầm non La Phù 2, huyện Hoài Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vật tư thu hồi là 7.785.000 đồng, phần còn lại Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Địa chỉ: TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Địa chỉ: TT Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tuyến đường dây không | |||
| 1 | Móng MT-20S - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,7288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 72,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,9564 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2731 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 43,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 95,68 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt đường dây - Cột PC.I-20-323-35.TCVN 5847:2016 | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Xà néo cột Pi | Chương V- E-HSMT | 280,86 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Chương V- E-HSMT | 26,98 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Chương V- E-HSMT | 45,84 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Chương V- E-HSMT | 195,58 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV | Chương V- E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 23 | Sứ đứng 35kV | Chương V- E-HSMT | 27 | quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 2,7 | 10 sứ |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulong | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cốt AM185 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Biển tên cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 31 | Tiếp địa RC-2 | Chương V- E-HSMT | 91,28 | kg |
| 32 | Ống nhựa D40/30 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 4 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 4 | m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 37 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,873 | 1km / 1dây |
| 38 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 39 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 0,372 | 1km / 1dây |
| 40 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 42 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 8,48 | tấn |
| 43 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 8,48 | tấn |
| 44 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,5493 | tấn |
| 45 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,5493 | tấn |
| B | Hạng mục: Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn dưới nền đất - Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,7457 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 74,571 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 94,446 | m3 |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V- E-HSMT | 48,813 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V- E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,2862 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,5428 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,1465 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V- E-HSMT | 4.722,3 | kg |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 12 | Cáp ngầm 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 185 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 14 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Chương V- E-HSMT | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 16 | Ống thép D200 | Chương V- E-HSMT | 59 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 18 | Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Xà đỡ cầu dao đầu cáp và chống sét van XCD+ĐC+CSV | Chương V- E-HSMT | 69,9 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV | Chương V- E-HSMT | 54,55 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD | Chương V- E-HSMT | 66,38 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD | Chương V- E-HSMT | 208,7 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Thang trèo TT | Chương V- E-HSMT | 74,32 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cổ dề đỡ cáp lên cột | Chương V- E-HSMT | 49,22 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị | Chương V- E-HSMT | 18,5 | kg |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V- E-HSMT | 0,185 | 100kg |
| 34 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 10 m |
| 36 | Dây đồng mềm M50 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Thanh đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V- E-HSMT | 24 | 1 m |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Sứ đứng 35kV | Chương V- E-HSMT | 8 | quả |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 43 | Biển tên cầu dao | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Biển tên cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 47 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 2,775 | tấn |
| 48 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 2,775 | tấn |
| 49 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V- E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| 50 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 0,5415 | tấn |
| C | Hạng mục: Mua sắm và Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Mua Cầu dao phụ tải 35kV và Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 2 | Mua Chống sét van 35kV và Lắp đặt chống sét van | Chương V- E-HSMT | 2 | 3 pha |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công di chuyển đường Điện cáp trung hoặc hạ thế có kỹ thuật tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.602.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt về Điện còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình về Điện có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu, trong đó có ít nhất 01 công trình làm Chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình về Điện hoặc có hạng mục về Điện (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Có thẻ ATLĐ còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình về Điện có tính chất tương tự gói thầu (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động và CMND/CCCD kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan cắt bê tông cầm tay | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi