Gói thầu: Gói thầu số 09: Tưới thay thế và Thi công xây dựng công trình phục vụ tưới thay thế trong thời gian thi công cống Tân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Tưới thay thế và Thi công xây dựng công trình phục vụ tưới thay thế trong thời gian thi công cống Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 08:45:00 đến ngày 2022-05-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,874,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT: Nội dung công việc chính Thi công nâng cấp kênh hoặc đê. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu gốc hoặc công chứng sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Hồ sơ thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, có hóa đơn VAT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph, có hóa đơn VATkèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Tưới thay thế và Thi công xây dựng công trình phục vụ tưới thay thế trong thời gian thi công cống Tân Hưng Xử lý cấp bách cống Tân Hưng tại K2+757 đê tả Hoàng Long, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng phù hợp công trình đang thực hiện; 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 được lập theo quy định; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự theo quy định của E-HSMT; 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó, Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC trong đó phải thể hiện rõ loại, quy mô và cấp công trình; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc, giấy chứng nhận kiểm định chất lượng và các tài liệu khác; Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì nộp kèm hóa đơn mua hoặc đăng ký phương tiện để chứng minh; Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có bản cam kết hai bên, bản hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (Sao y đăng ký phương tiện, thiết bị, hóa đơn mua). 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; Phương pháp luận gói thầu; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu và chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh) và Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để làm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Số 179, đường Trương Hán Siêu, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.579788
Fax: 02293.899815 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 03, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871.059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bơm dầu | |||
| 1 | Máy bơm nước Diezel 20CV (250m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.418,75 | ca |
| B | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm bơm dã chiến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 2 | Rải đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Rải đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Luồng cây 4-5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | cây |
| 5 | Dây thép 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 6 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 7 | Bạt xanh cam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 227,12 | m2 |
| 8 | Công cắt luồng, dựng cột, buộc nẹp nhà tạm, căng bạt lợp nhà; dọn san nền trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | công |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,376 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,544 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,628 | m2 |
| 12 | Đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,171 | m3 |
| 13 | Máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | ca |
| 14 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 15 | Công lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | công |
| 16 | Mua ống bơm Ø200x2500x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | ống |
| 17 | Mua giỏ rác Ø200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Mua van hút Ø200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Mua gioăng bích Ø200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 20 | Mua Bulong M16x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 21 | Ô tô vận tải thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 22 | Công tháo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | công |
| 23 | Tháo dỡ nhà tạm, đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | công |
| 24 | Ô tô vận tải thùng 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| C | Phần giải pháp công trình KÊNH LIÊN SƠN TUYẾN 1 (L=618,95M) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,411 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6932 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,4239 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.553,5645 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,5659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4471 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3122 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,3783 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 388,5352 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,164 | 100m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 229,79 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9348 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8804 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8804 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8804 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8804 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 409,92 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| D | Phần giải pháp công trình KÊNH LIÊN SƠN TUYẾN 2: ĐOẠN 1 TỪ C0 ĐẾN C5+4M (L=139m) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1557 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,696 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 321,09 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,2318 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5382 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,3984 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,5612 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,473 | 100m3 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,0015 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9345 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9345 | 100m3/1km |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,0096 | m3 |
| E | Phần giải pháp công trình KÊNH LIÊN SƠN TUYẾN 2: ĐOẠN 2 TỪ C6+20M ĐẾN C18+13,15M (L=293,15m) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 938,08 | m2 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,7737 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9077 | 100m3 |
| F | Phần giải pháp công trình KÊNH LIÊN SƠN TUYẾN 2: ĐOẠN 3 TỪ C19-2M ĐẾN C27+5M (L=197m) VÀ XÂY 1 BÊN TƯỜNG KÊNH ĐỔ TỪ C27-7.5M ĐẾN C27+5M (L=12,5m) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 591 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,875 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,125 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| G | Phần giải pháp công trình KÊNH LIÊN SƠN TUYẾN 2: ĐOẠN 4 TỪ C44-1.5M ĐẾN C53: (L=225m) XÂY TÔN CAO 2 BÊN TƯỜNG KÊNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 414 | m2 |
| H | Phần giải pháp công trình: NẠO VÉT BỂ HÚT KÊNH LẤY NƯỚC TRẠM BƠM NGÔ ĐỒNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,043 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,043 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,043 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,163 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,1483 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,0148 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT: Nội dung công việc chính Thi công nâng cấp kênh hoặc đê. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu gốc hoặc công chứng sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Hồ sơ thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc các ngành khác có lên quan đến xây dựng công trình thủy lợi;+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động;+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triên nông thôn cấp IV trở lên (yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg, có hóa đơn VAT kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, có hóa đơn VATkèm theo | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360m3/h, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph, có hóa đơn VATkèm theo | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng từ 07 đến 12 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường bộ còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi