Gói thầu: Di dời hệ thống đường dây dẫn điện (lý trình Km1+700-Km7+100

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220471384-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Di dời hệ thống đường dây dẫn điện (lý trình Km1+700-Km7+100
Số hiệu KHLCNT 20220451056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 09:33:00 đến ngày 2022-05-09 09:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,641,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.462865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận nghề, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ampe kìm đo điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Di dời hệ thống đường dây dẫn điện (lý trình Km1+700-Km7+100
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT.632, đoạn từ Km0+00 – Km7+100, Hạng mục: Di dời hệ thống đường dây dẫn điện (lý trình Km1+700 - Km7+100)
45 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ TK, DT: Công ty TNHH phát triển công nghệ Việt Long, địa chỉ: Lô 3, OLP2, khu đô thị thương mại An Phú, phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Thẩm tra hồ sơ TK, DT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đạt Tín, địa chỉ: 34 Thành Thái, P. Quang Trung, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (Gxd):
B Phần chiếu sáng:
1Móng cột MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V18móng
2Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Tiếp địa R4CllMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Cột bê tông ly tâm PC.I.10=5-190Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
5Lắp cần đèn D49Mô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
6Lắp chóa đèn, chao cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
7Lắp đặt xà, cùm XC-1CMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
8Lắp đặt xà, cùm XC-CVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt xà, cùm XC-2CMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt xà, cùm XC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
11Lắp đặt xà, cùm XC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt xà, cùm CPA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Lắp đặt xà, cùm CPA-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Lắp đặt xà, cùm CPA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt xà, cùm CPA-2CMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt xà, cùm CD-GCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cáp treo (NK-1)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
18Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5.910,5m
19Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V645m
20Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Cấp nguồn cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
22Lắp đặt tủ điện - Tủ điện chiếu sáng 950x450x380 50AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt kẹp hãm dây PA-25Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
24Lắp đặt kẹp đỡ dây PS-4Mô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
25Lắp đặt bu lông móc M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
26Kẹp răng cách điện IPC-25Mô tả kỹ thuật theo chương V262bộ
27Móc chữ U phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
28Tháo, thu hồi đèn chiếu sáng trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
29Tháo tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
30Tháo, thu hồi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5km
C Phần di dời:
D PHẦN HẠ ÁP
1Móng cột BTLT MT-1 (8,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
2Móng cột BTLT MT-2 (10)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
3Móng cột BTLT MT-3G (8,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
4Móng cột BTLT MT-3G (10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
5Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
7Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Tiếp đất cột TĐ-4CllMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Cổ dề ghép cột CD-GC2Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Cổ dề ghép cột CD-GC1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Cùm PA cột BTLT CPA-2DCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Cùm PA cột BTLT CPA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
13Cùm PA cột BTLT CPA-1CMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
14Cùm PA cột ghép CPA-2DMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XNL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt xà thép trên cột BTLT, xà XNLG-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XNLH-2LMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Lắp đặt xà thép trên cột BTLT, xà XNLHG-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XNLT-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt xà thép trên cột néo, xà XNLTg-0,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Bu lông móc M16x250 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp khóa đỡ dây dẫn (PS) dây LV-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
24Tháo, lắp lại công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
25Tháo, lắp lại công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Tháo lắp lại hộp chưa lắp công tơ (Tương đương 1 CT1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Tháo lắp lại hộp chưa lắp công tơ (Tương đương 4 CT1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
28Lắp hộp chia dây loại 6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Tháo lắp hộp chia dây, hộp tín hiệu, loaMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt sứ hạ thế thủ công trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
31Xử lý đấu nối nhánh rẽ (0.25 công b4/7)/1 NRMô tả kỹ thuật theo chương V92NR
32Kẹp răng cách điện hạ thế 50-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V187cái
33Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0855km
34Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498km
35Tháo, lắp lại cáp AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0665km
36Tháo, lắp lại cáp AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1995km
37Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145km
38Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116km
E THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V19cột
2Tháo dỡ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Tháo dỡ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới, hMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Tháo xà thép đỡ trên cột BTLT, xà TXĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Tháo xà thép néo trên cột BTLT, xà TXN-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo sứ hạ thế thủ công trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
7Tháo, thu hồi cáp AV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45bộ
8Tháo, thu hồi cáp AV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48bộ
9Tháo chụp thép đỡ trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Chi phí dự phòng: Gdp = 5% x Gxd
1Chi phí dự phòng: Gdp = 5% x GxdMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.462865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh toán để chứng minh giá trị đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có đầy đủ các thông tin liên quan
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
3 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đã được cấp Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động; đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Giấy chứng nhận, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp hoặc chứng nhận nghề, Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng 5 tấn trở lên1
2 Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy đầm dùi 1,5KW1
4 Máy ép đầu cos Hoạt động tốt1
5 Máy đo tiếp địa Hoạt động tốt1
6 Ampe kìm đo điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->