Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472956-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220435908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TGSX ngành Quân nhu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 10:34:00 đến ngày 2022-05-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,674,874,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng về nhà màng có các hạng mục Xây dựng nhà màng + Xử lý hệ thống nước thải + Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét các hạng mục Xây dựng nhà màng hoặc Xử lý hệ thống nước thải hoặc Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng theo tính chất công việc đảm nhận trong liên danh của mỗi thành viên.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống Điện.- Đã làm tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục nhà xử lý nước thải tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
Xây dựng, cải tạo khu tăng gia sản xuất Bình Yên/ Đội Quản lý Căn cứ Hậu cần/ Cục Hậu cần (giai đoạn 2)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TGSX ngành Quân nhu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Cơ khí và thương mại Gia Ninh. (Địa chỉ: Số nhà 1D tổ 39, đường Cao Lỗ, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP , địa chỉ: Cổng số 5, đường Nguyển Tri Phương, Ba Đình, HN
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069536472
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Doanh trại Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 0986175578
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG M1 = 1696M2
1PHẦN MÓNG - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V- E-HSMT2,826m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT2,826m3
3Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT2,826m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT2,826m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT9,2441m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V- E-HSMT0,1598100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT10,1709m3
8PHẦN KHUNG - Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT1,7042tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,7042tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT3,4525tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT3,4525tấn
12Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT1,115tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT1,115tấn
14KHOANG CÁCH LY - Cửa trượt: 2x2,5 mChương V- E-HSMT2Bộ
15Cửa phụ: 1.2x2 mChương V- E-HSMT1Bộ
16Cáp giằng mái KCL, Cáp bọc nhựa D6Chương V- E-HSMT2m
17Tăng đơ cápChương V- E-HSMT2cái
18Bát đỉnh cộtChương V- E-HSMT2cái
19V gócChương V- E-HSMT15cái
20Bộ công tắc hành trìnhChương V- E-HSMT1cái
21Tủ điệnChương V- E-HSMT1cái
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,4281m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,892m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,892m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- E-HSMT0,021100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,2m3
27PHỤ KIỆN BÁT LIÊN KẾT - PKLK cột, kèo và máng xốiChương V- E-HSMT108Cái
28PKLK kèo lớn với kèo nhỏChương V- E-HSMT90Cái
29PKLK chữ U thanh chống 2 kèoChương V- E-HSMT20Cái
30PKLK kèo với cột caoChương V- E-HSMT20Cái
31PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái biênChương V- E-HSMT20Cái
32PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái giữaChương V- E-HSMT70Cái
33PKLK xà gồ đầu hồiChương V- E-HSMT32Cái
34PKLK thanh chống cột caoChương V- E-HSMT48Cái
35PKLK thanh chống cột cao giữa hệChương V- E-HSMT16Cái
36PKLK thanh chống khoang cứngChương V- E-HSMT44Cái
37PKLK thanh giằng D33.5Chương V- E-HSMT210Cái
38PKLK thanh giằng chữ X và giằng cột với thanh giằng banconyChương V- E-HSMT112Bộ
39PKLK thanh chống kèo đầu hồiChương V- E-HSMT20Bộ
40PKLK xà gồ chân 30x30Chương V- E-HSMT60Bộ
41Ke vuông bắt cáp dọc nhà (cáp mái), cáp giằng cửa sổ mái 40x40+ chắn bộ công tắc hành trình ( tránh va đập khi mở cửa làm hỏng công tắc)Chương V- E-HSMT75Cái
42PKLK thanh giằng với thanh chống cột cao đầu hồiChương V- E-HSMT60Cái
43PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC - Ống thoát nước : PVC 160, T=3,2, L=4000Chương V- E-HSMT8ống
44Co lơ cho ống thoát nướcChương V- E-HSMT12cái
45Keo dán ốngChương V- E-HSMT1kg
46Cáp giằng cửa sổ mái bọc nhựa D6 (4 sợi/ khoang)Chương V- E-HSMT102m
47Cóc siết cáp D6Chương V- E-HSMT82Cái
48Dây kẽm D3.5 giằng khung 1 mái ( 3 sợi / khoang)Chương V- E-HSMT40kgs
49Dây kẽm D2.0 buộc kẽm giằng và khungChương V- E-HSMT0,5kgs
50Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn)Chương V- E-HSMT36Cái
51M8x100ren lửngChương V- E-HSMT414Cái
52M8x70 ren lửngChương V- E-HSMT12Cái
53M8x60 ren suốtChương V- E-HSMT647Cái
54M8x50 ren suốtChương V- E-HSMT769Cái
55M8x30 ren suốtChương V- E-HSMT591Cái
56Ecu khóa M8Chương V- E-HSMT2.433Cái
57Long đen phẳng M8Chương V- E-HSMT4.866Cái
58M8x30 tán long đenChương V- E-HSMT334Bộ
59Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWFChương V- E-HSMT1.285Cái
60Vít bake B2S - TEK # (10-24*22) WAFChương V- E-HSMT3.818Cái
61Keo Sillicon cho máng xối AwningChương V- E-HSMT13Chai
62Băng keo xốp Mouse một mặt màu trắngChương V- E-HSMT9Cuộn
63Phụ kiện bịt đầu kèo lớn 30x60Chương V- E-HSMT45Cái
64Tổng nẹp cho cả nhàChương V- E-HSMT420Cây
65Zickzack cài màngChương V- E-HSMT998Cái
66Màng lợp mái lớn khổ 7.6mChương V- E-HSMT1.254m2
67Màng lợp mái nhỏ 4.2x41m/ cuộnChương V- E-HSMT777m2
68Màng lợp mái nhỏ bán nguyệt 3.6x41m/ cuộnChương V- E-HSMT378m2
69Lưới cửa sổ thông gió mái (22 mesh)Chương V- E-HSMT147m2
70Lưới vách bacony 50mesh W=4.6mChương V- E-HSMT358,8m2
71Lưới vách đầu hồi 50mesh W=3.0mChương V- E-HSMT294m2
72Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- E-HSMT30m
B HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG M2 = 636M2
1Gia công cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,0459tấn
2Hàn bản mã vào chân cộtChương V- E-HSMT0,0459tấn
3Cung cấp lắp đặt bulong đế cột M10x150Chương V- E-HSMT216Bộ
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT1,0613tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,0613tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT1,9915tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT1,9915tấn
8Gia công giằng mái thépChương V- E-HSMT0,422tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT0,422tấn
10Cửa trượt: 2x2,5 mChương V- E-HSMT2Bộ
11Cửa phụ: 1.2x2 mChương V- E-HSMT1Bộ
12Cáp giằng mái KCL, Cáp bọc nhựa D6Chương V- E-HSMT2m
13Tăng đơ cápChương V- E-HSMT2cái
14Bát đỉnh cộtChương V- E-HSMT2cái
15V gócChương V- E-HSMT15cái
16Bộ công tắc hành trìnhChương V- E-HSMT1cái
17Tủ điệnChương V- E-HSMT1cái
18PKLK cột, kèo và máng xốiChương V- E-HSMT48Cái
19PKLK kèo lớn với kèo nhỏChương V- E-HSMT40Cái
20PKLK chữ U thanh chống 2 kèoChương V- E-HSMT20Cái
21PKLK kèo với cột caoChương V- E-HSMT20Cái
22PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái biênChương V- E-HSMT20Cái
23PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái giữaChương V- E-HSMT20Cái
24PKLK xà gồ đầu hồiChương V- E-HSMT33Cái
25PKLK thanh chống cột caoChương V- E-HSMT49Cái
26PKLK thanh chống cột cao giữa hệChương V- E-HSMT16Cái
27PKLK thanh chống khoang cứngChương V- E-HSMT45Cái
28PKLK thanh giằng D33.5Chương V- E-HSMT61Cái
29PKLK thanh giằng chữ X và giằng cột với thanh giằng banconyChương V- E-HSMT73Bộ
30PKLK thanh chống kèo đầu hồiChương V- E-HSMT20Bộ
31PKLK xà gồ chân 30x30Chương V- E-HSMT51Bộ
32Ke vuông bắt cáp dọc nhà (cáp mái), cáp giằng cửa sổ mái 40x40+ chắn bộ công tắc hành trình ( tránh va đập khi mở cửa làm hỏng công tắc)Chương V- E-HSMT77Cái
33PKLK thanh giằng với thanh chống cột cao đầu hồiChương V- E-HSMT61Cái
34Ống thoát nước : PVC 160, T=3,2, L=4000Chương V- E-HSMT8ống
35Co lơ cho ống thoát nướcChương V- E-HSMT12cái
36Keo dán ốngChương V- E-HSMT1kg
37Cáp giằng cửa sổ mái bọc nhựa D6 (4 sợi/ khoang)Chương V- E-HSMT102m
38Cóc siết cáp D6Chương V- E-HSMT82Cái
39Dây kẽm D3.5 giằng khung 1 mái ( 3 sợi / khoang)Chương V- E-HSMT17kgs
40Dây kẽm D2.0 buộc kẽm giằng và khungChương V- E-HSMT0,5kgs
41Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn)Chương V- E-HSMT36Cái
42M8x100ren lửngChương V- E-HSMT220Cái
43M8x70 ren lửngChương V- E-HSMT12Cái
44M8x60 ren suốtChương V- E-HSMT390Cái
45M8x50 ren suốtChương V- E-HSMT345Cái
46M8x30 ren suốtChương V- E-HSMT410Cái
47Ecu khóa M8Chương V- E-HSMT1.377Cái
48Long đen phẳng M8Chương V- E-HSMT2.754Cái
49M8x30 tán long đenChương V- E-HSMT150Bộ
50Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWFChương V- E-HSMT900Cái
51Vít bake B2S - TEK # (10-24*22) WAFChương V- E-HSMT2.280Cái
52Keo Sillicon cho máng xối AwningChương V- E-HSMT6Chai
53Băng keo xốp Mouse một mặt màu trắngChương V- E-HSMT4Cuộn
54Phụ kiện bịt đầu kèo lớn 30x60Chương V- E-HSMT20Cái
55Tổng nẹp cho cả nhàChương V- E-HSMT180Cây
56Zickzack cài màngChương V- E-HSMT600Cái
57Màng lợp mái lớn khổ 7.6mChương V- E-HSMT494m2
58Màng lợp mái nhỏ 4.2x41m/ cuộnChương V- E-HSMT357m2
59Màng lợp mái nhỏ bán nguyệt 3.6x41m/ cuộnChương V- E-HSMT378m2
60Lưới cửa sổ thông gió mái (22 mesh)Chương V- E-HSMT91m2
61Lưới vách bacony 50mesh W=4.6mChương V- E-HSMT174,8m2
62Lưới vách đầu hồi 50mesh W=3.0mChương V- E-HSMT294m2
63Giàn treo cây trồngChương V- E-HSMT260,4m2
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- E-HSMT20m
C HẠNG MỤC: CHUỒNG NUÔI BÒ VÀ TRẦN TÔN NHÀ NUÔI GÀ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT17,3746m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT2,025m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0683100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,6805m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,4373m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT4,8235m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0557tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,054100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,594m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT5,7915m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,2325100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,2718m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT1,3983m3
14Gia công mặt bích chân cột, đầu cộtChương V- E-HSMT8cái
15Bulong D14 dài 35cm đặt chân cột để liên kết cột thépChương V- E-HSMT16cái
16Vệ sinh cột thép (ống dầu tận dụng) D100, sơn chống gỉChương V- E-HSMT4cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- E-HSMT0,212tấn
18Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,2094tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- E-HSMT0,212tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT11,368m2
21Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,2094tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,1296tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,6477100m2
24Gia công, lắp đặt tôn úp nóc, tôn úp sườn mái rộng 0,35mChương V- E-HSMT22,92md
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,6794m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0543tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,1033100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,7526m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT61,1974m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT84,0408m2
31Đánh màu máng chứa thức ăn xi măng tinhChương V- E-HSMT6,8328m
32Gia công hệ khung dànChương V- E-HSMT0,1344tấn
33Gia công cửa song sắtChương V- E-HSMT2,31m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT145,2382m2
35Gia công, lắp đặt bạt chắn gió dạng cuốn trước của chuồngChương V- E-HSMT15,488m2
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT0,312m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,3243m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,4775m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,1304m2
40Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,9694m2
41Tủ điện 15x20x10cmChương V- E-HSMT1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- E-HSMT1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- E-HSMT4cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- E-HSMT1cái
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V- E-HSMT5bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- E-HSMT80m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT80m
48Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E-HSMT0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V- E-HSMT0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- E-HSMT1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- E-HSMT0,04100m
52Gia công hệ khung dànChương V- E-HSMT1,1017tấn
53Đóng trần tôn xốp 3 lớp (bao gồm giải phóng mặt bằng, bốc xếp, tập kết, giáo thi công)Chương V- E-HSMT534,6m2
D HẠNG MỤC: LẮP DỰNG RÀO CHẮN KHUNG THÉP CĂNG LƯỚI B40
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT81,393m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT12,522m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,608m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT18,7187m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT24,4179m3
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,493tấn
7Gia công hàng rào lưới thépChương V- E-HSMT306,6m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT49,1724m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỂ NƯỚC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CHÂN VÁCH NHÀ MÀNG, CHÂN ĐẾ TÉC NƯỚC 25M3,...)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- E-HSMT43,913m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT1,689m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3569tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1634100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,0044m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,9184m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT29,028m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT23,8m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương V- E-HSMT29,9216m2
10Nắp bể nước inox 304 bao gồm cả khung, kích thước 0,5x0,5m dày 2mmChương V- E-HSMT1cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,1317100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,34m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,3074100m3
14ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC NHÀ MÀNG M1,M2,M3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V- E-HSMT2,4m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT4,8m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,0474100m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT0,8100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V- E-HSMT15cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmChương V- E-HSMT14cái
20Lắp đặt máy bơm nước cấp nhà màng M1, M2, M3 (bao gồm tủ điện, dây, atomas đồng bộ)Chương V- E-HSMT1bộ
21BÊ TÔNG ĐÀ KIỀNG M2 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,3161tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,2235100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V- E-HSMT0,8515100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- E-HSMT10,68m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT133,5m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT133,5m2
27BÊ TÔNG NỀN NHÀ M2 - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT15,9m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- E-HSMT0,156100m2
29CHÂN VÁCH NHÀ M1 - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT11,594m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0386100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT5,44m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,93m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,48m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT86,7m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT68m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT154,7m2
37RÃNH THOÁT NƯỚC - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT2,34100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- E-HSMT16,38m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT31,824m3
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT19,696m3
41Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loạiChương V- E-HSMT19,656m3
42Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổChương V- E-HSMT196,56m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT7,208m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,328m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT108,12m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,3m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- E-HSMT0,3875tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1484100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT2121 cấu kiện
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,4m2
51Cống bi qua đường D300 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Chương V- E-HSMT11m
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT4,2033m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0143100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,1193100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,2785100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,1m3
57HỐ GA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V- E-HSMT2,592m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,288m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,792m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,08m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,16m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- E-HSMT0,009tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT21 cấu kiện
64ĐƯỜNG ĐI TRONG NHÀ M1 - San gạt đất tạo phẳng nền đườngChương V- E-HSMT106m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,106100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT11,3m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V- E-HSMT0,0645100m2
68Cắt khe co dãn đường bê tôngChương V- E-HSMT26,5m
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,748m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,8m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT6,5m3
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V- E-HSMT65m2
73BỆ CHÂN TÉC NƯỚC 25M3 - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,0755100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT1,29m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,6887m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmChương V- E-HSMT0,0883100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1413tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,2236tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V- E-HSMT0,8976m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,732m2
81Lắp đặt máy bơm tăng áp + gia công, lắp đặt mái che, bệ để máy bơm nướcChương V- E-HSMT1cái
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,372m3
83Vệ sinh, cọ tẩy rửa dầu trong téc bằng dung dịch tẩy rửa + thuê xe cầu téc vào vị trí xây bệChương V- E-HSMT1Téc
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT99,695m2
85SÂN BÊ TÔNG KHU CHĂN NUÔI GÀ, LỢN THẢ - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,9471m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT8,868m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1PHẦN XÂY DỰNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,6875100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT45,8236m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT5,8786m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,461tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,2498m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,9275m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,1359m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT114,2488m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT40,3584m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT74,93m2
11Đánh màu thành bể chống thấm nước bằng xi măngChương V- E-HSMT114,2488m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,2337tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,8395m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT42,7545m3
15Lắp đặt bể Bioga compoxit đường kính 2,5m dung tích 9 m3Chương V- E-HSMT1Bể
16Cống bi D300 qua đường bê tông nội bộ (bao gồm công đào đất, lắp đặt hoàn trả mặt bằng)Chương V- E-HSMT5m
17Tấm nhựa đặt mặt rãnh thoát nước khu chuồng nuôi lợn rừng (để thao tác vét phân xuống bể BiogaChương V- E-HSMT38m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V- E-HSMT1,04100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- E-HSMT0,9412100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V- E-HSMT6cái
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT42,7545m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V- E-HSMT34,3721m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,802100m3
24Công tác giải phóng mặt bằng, tổng vệ sinh rọn công trìnhChương V- E-HSMT1Toàn bộ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- E-HSMT180m
26BỂ PHỐT + BỂ Ủ PHÂN - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT13,34m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT0,9594m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0378tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,45m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,0684m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT22,948m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT3,3318m2
33Đánh màu thành bể chống thấm nước bằng xi măngChương V- E-HSMT22,948m
34Gia công, lắp đặt mái bể ủ phân bằng khung sắt hộp 40x40x1,4mm, bịt tôn sóng vuôngChương V- E-HSMT6,293m2
35Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmChương V- E-HSMT6cái
G HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ M1
1Cung cấp lắp đặt hệ thống quạt đối lưu, công suất 180W, lưu lượng gió 4500m3/h.Chương V- E-HSMT10bộ
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt và phun mưa - Bơm Q=5m3/h, 1 pha, 1.5kwChương V- E-HSMT1Cái
3Áp tô mát nổi 25A chống giậtChương V- E-HSMT1Cái
4Tủ đựng áp tô mátChương V- E-HSMT1Cái
5Dây điện 2 x 2.5m2Chương V- E-HSMT5Mét
6Ống PVC60 PN10Chương V- E-HSMT4Mét
7Luppe PVC Ø60Chương V- E-HSMT1Cái
8Van PVC 60 (Van mồi nước)Chương V- E-HSMT1Cái
9Giắc co PVC 60mmChương V- E-HSMT1Cái
10Co cút, ruột gà, phụ kiện lắp bơmChương V- E-HSMT1Cái
11BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 2" - Lọc đĩa SAB 2" 120 Mesh (125 Micron)Chương V- E-HSMT1Cái
12Đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT2Cái
13Van xả khí tự động 1" PN10Chương V- E-HSMT1Cái
14Đai khởi thủy HDPE 63 PN16Chương V- E-HSMT3Cái
15Van 1 chiều PVC 60mmChương V- E-HSMT1Cái
16Van PVC 60Chương V- E-HSMT1Cái
17Giàn khung, phụ kiện bộ ĐKTT PN10Chương V- E-HSMT1Bộ
18Keo dánChương V- E-HSMT1Hộp
19Băng tanChương V- E-HSMT15Cuộn
20HỆ THỐNG CHÂM PHÂN VENTURI - Bộ venturi 3/4"Chương V- E-HSMT2Cái
21Thiết bị hiển thị và điều chỉnh lưu lượng hút phân 50-200l/HChương V- E-HSMT2Cái
22Chữ thập PVC 60-27Chương V- E-HSMT2Cái
23Van PVC 27 mmChương V- E-HSMT2Cái
24Giắc co 27mmChương V- E-HSMT2Cái
25Van 1 chiều PVC 27mmChương V- E-HSMT2Cái
26Ống VC 27mm PN10Chương V- E-HSMT2Mét
27Phụ kiện lắp hệ thống châm phânChương V- E-HSMT2Bộ
28HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH, PHỤ - Ống PVC60 PN6Chương V- E-HSMT72Mét
29Ống PVC 48 PN6Chương V- E-HSMT100Mét
30T đều PVC60 PN10Chương V- E-HSMT4Cái
31Côn thu 60/48 PN10Chương V- E-HSMT6Cái
32Van PVC 48 (Van ca tưới+ Van xả ống phụ)Chương V- E-HSMT12Cái
33Co cút, phụ kiện lắp đặt đường ốngChương V- E-HSMT2Bộ
34HỆ THỐNG TƯỚI NHỎ GIỌT - Dây nhỏ giọt bù áp, ĐK 12mm, 1.6L/h, k/c đầu tưới 30cm, độ dày thành ống 32MIL (0.8mm), cuộn 600mChương V- E-HSMT1.900Mét
35Cút khởi thủy PVC 16mmChương V- E-HSMT65Cái
36Gioăng cao su cho cút khởi thủyChương V- E-HSMT65Cái
37Van khấc 16mm x 16mmChương V- E-HSMT65Cái
38Cút nối giảm 16mm-12mmChương V- E-HSMT65Cái
39Nối thẳng 12mm dây PE/DNGChương V- E-HSMT30Cái
40Dây PE16 dày 1.5mmChương V- E-HSMT20Mét
41HỆ THỐNG TƯỚI PHUN MƯA - Bộ béc phun treo 120L/h + Thiết bị chống rỉ giọt + khóa tháo lắp nhanh + gia trọng + 30cm dây + khởi thủy 4/7Chương V- E-HSMT170Bộ
42Dây PE 4 ATM 20mm dày 1.5mmChương V- E-HSMT600Mét
43Dây cáp bọc nhựa 4.0mmChương V- E-HSMT600Mét
44Khóa cápChương V- E-HSMT34Cái
45Tăng đơChương V- E-HSMT17Cái
46Nối thẳng 20mm dây PE/DNGChương V- E-HSMT20Cái
47Nối góc 20mm x20mmChương V- E-HSMT17Cái
48Cút khởi thủy PVC 20mmChương V- E-HSMT17Cái
49Gioăng cao su cho cút khởi thủyChương V- E-HSMT17Cái
50Van khấc 20mm x 20mmChương V- E-HSMT17Cái
51Đục lỗ 3.2mm màu xanh cho khởi thủy 4/7Chương V- E-HSMT1Cái
52Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm)Chương V- E-HSMT17Cái
53Bồn nhựa 1M3Chương V- E-HSMT1Cái
54Van đồng D32Chương V- E-HSMT1Cái
55Hệ thống lưới cắt nắng tự động - Xà gồ LCN: 50x50, L=6400, T=2Chương V- E-HSMT16Thanh
56Xà gồ LCN rìa ngoài: 50x50, L=150, T=1.4Chương V- E-HSMT4Thanh
57Thanh nối xà gồ LCN: Ø42, L=350, T=1.5Chương V- E-HSMT20Thanh
58Thanh treo trục TĐ (2 thanh/9.6m) và thanh treo xà gồ giữa hệ: 50x50, L=3200, T=1.4Chương V- E-HSMT10Thanh
59Trục truyền động: Ø60, L=6000, T=2.4Chương V- E-HSMT9Thanh
60Thanh tăng cường: 75x75, L=300, T=1.8Chương V- E-HSMT1Thanh
61Thanh giằng 2 thanh treo trục: Ø33.5, L=2900, T=1.2Chương V- E-HSMT5Thanh
62BLK cột 75x75 và xà gồ LCNChương V- E-HSMT64Cái
63BLK xà gồ LCN và cột, thanh treo và xà gồ giữa hệChương V- E-HSMT64Cái
64BLK thanh tăng cườngChương V- E-HSMT1Bộ
65BLK thanh treo trục và kèoChương V- E-HSMT10Cái
66BLK thanh treo trục và thanh giằng, cáp giằngChương V- E-HSMT10Bộ
67Ổ đỡ trục truyền độngChương V- E-HSMT15Bộ
68BLK chữ L rìa hệ đỡ ổ trục truyền độngChương V- E-HSMT2Bộ
69BLK bọc bảo vệ 2 đầu rìa hệChương V- E-HSMT2Bộ
70BLK moto và trụChương V- E-HSMT1Bộ
71Moto thu rải LCN (gồm nhông, xích)Chương V- E-HSMT1Bộ
72Mỡ bòChương V- E-HSMT1Kg
73Puly truyền động cáp (khoảng cách 3,2 m)Chương V- E-HSMT32Cái
74Tủ điện điều khiển hệ thống thu trải lưới tự động theo sensor nhiệt độ (bao gồm dây tín hiệu và sensor cảm biến nhiệt độ)Chương V- E-HSMT1Bộ
75Thanh đẩy lưới bằng nhôm D19Chương V- E-HSMT68Thanh
76Thanh D16 nối thanh nhôm D19Chương V- E-HSMT36Thanh
77Lưới cắt nắng phủ nhôm, tỷ lệ cắt 55%Chương V- E-HSMT1.555,2m2
78Dây điều khiển 6 lõi 6x1.5Chương V- E-HSMT22m
79Ống ruột gà luồn dây điện D20Chương V- E-HSMT22m
80Dây rút nhựa 200mmChương V- E-HSMT22Sợi
81Cáp inox D3Chương V- E-HSMT1.176md
82Cáp lụa truyền động inox D5 (6x19+PP) sợi dài 11.5mChương V- E-HSMT184md
83Dây kẽmChương V- E-HSMT23kg
84Cước đè đỡ lưới OV-1.5/2Chương V- E-HSMT3Cuộn
85Cóc siết cáp D5 (4 cóc/dây)Chương V- E-HSMT144Cái
86Cóc siết cáp D6 (4 cóc/dây)Chương V- E-HSMT64Cái
87Tăng đơ cáp FLC (LK dây kẽm D3 ngang và dọc với cột)Chương V- E-HSMT48Cái
88PK kẹp đầu lưới FLC với dây kẽm ngang D3Chương V- E-HSMT1.920Cái
89PK kẹp lưới vào ống nhôm đơnChương V- E-HSMT1.920Cái
90PK kẹp lưới vào ống nhôm képChương V- E-HSMT200Cái
91PK móc treo thanh nhôm vào cước trênChương V- E-HSMT200Cái
92PK cố định cước trên cước dưới FLCChương V- E-HSMT200Cái
93PK gom lưới thép ko gỉChương V- E-HSMT200Cái
94Móc cố định gài lưới vào cáp đỡ rìa hệChương V- E-HSMT128Cái
95Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP09Chương V- E-HSMT128Cái
96Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP10Chương V- E-HSMT128Cái
97Đối trọng cố rìa lướiChương V- E-HSMT256Cái
98M10x80 ren lửngChương V- E-HSMT18Bộ
99M8x100 ren lửngChương V- E-HSMT64Bộ
100M8x70 ren lửngChương V- E-HSMT40Bộ
101M8x30 ren suốtChương V- E-HSMT269Bộ
102M6x70 ren suốtChương V- E-HSMT64Bộ
103M5x20 ren suốtChương V- E-HSMT128Bộ
104Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWFChương V- E-HSMT308Bộ
105Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF+ long đenChương V- E-HSMT80Bộ
H HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ M2
1Cung cấp lắp đặt hệ thống quạt đối lưu, công suất 180W, lưu lượng gió 4500m3/h.Chương V- E-HSMT5bộ
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt que cắm mũi tên: - Bơm Q=4m3/h, 1 pha, 1.1kwChương V- E-HSMT1Cái
3Áp tô mát nổi 25A chống giậtChương V- E-HSMT1Cái
4Tủ đựng áp tô mátChương V- E-HSMT1Cái
5Dây điện 2 x 2.5m2Chương V- E-HSMT5Mét
6Ống PVC60 PN10Chương V- E-HSMT4Mét
7Luppe PVC Ø60Chương V- E-HSMT1Cái
8Van PVC 60 (Van mồi nước)Chương V- E-HSMT1Cái
9Giắc co PVC 60mmChương V- E-HSMT1Cái
10Co cút, ruột gà, phụ kiện lắp bơmChương V- E-HSMT1Cái
11Bồn nước 1M3Chương V- E-HSMT1cái
12BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 1.5" - Lọc đĩa SAB 1.5" 120 Mesh (125 Micron)Chương V- E-HSMT1Cái
13Đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT2Cái
14Van xả khí tự động 3/4" PN10Chương V- E-HSMT1Cái
15Đai khởi thủy HDPE 50 PN16Chương V- E-HSMT3Cái
16Van 1 chiều PVC 48mmChương V- E-HSMT1Cái
17Ống PVC 48PN10Chương V- E-HSMT4Mét
18Van PVC 48Chương V- E-HSMT1Cái
19Phụ kiện giàn khung bộ ĐKTT PN10Chương V- E-HSMT1Bộ
20Keo dánChương V- E-HSMT1Hộp
21Băng tanChương V- E-HSMT10Cuộn
22HỆ THỐNG CHÂM PHÂN VENTURI - Bộ venturi 1/2"Chương V- E-HSMT2Cái
23Thiết bị hiển thị và điều chỉnh lưu lượng hút phân 50-200l/HChương V- E-HSMT2Cái
24Chữ thập PVC 60-27Chương V- E-HSMT2Cái
25Van PVC 27 mmChương V- E-HSMT2Cái
26Giắc co 27mmChương V- E-HSMT2Cái
27Van 1 chiều PVC 27mmChương V- E-HSMT2Cái
28Ống VC 27mm PN10Chương V- E-HSMT2Mét
29Phụ kiện lắp hệ thống châm phânChương V- E-HSMT2Bộ
30HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH, PHỤ - Ống PVC 48 PN6Chương V- E-HSMT56Mét
31Van PVC 48 (Van ca tưới + Van xả cuối ống phụ)Chương V- E-HSMT2Cái
32Co cút, phụ kiện đường ốngChương V- E-HSMT1Bộ
33HỆ THỐNG TƯỚI NHỎ GIỌT CLICKTIFF CHIA 2 4L/H - Bộ chia 4 gắn sẵn (01 đầu chia 2 + 02 đoạn dây 3/5 dài 60cm + 02 và que nhỏ giọt uốn góc có khe labyrinthChương V- E-HSMT150Bộ
34Đầu nhỏ giọt bù áp Clicktiff, đầu nối trơn, 8L/hChương V- E-HSMT150Cái
35Cút khởi thủy PVC 16mmChương V- E-HSMT14Cái
36Gioăng cao su cho cút khởi thủyChương V- E-HSMT14Cái
37Van khấc 16mm x 16mmChương V- E-HSMT14Cái
38Nối thẳng 16mm dây PE/DNGChương V- E-HSMT30Cái
39Khóa cuối dây PE/DNG 16mm kiểu số 8 (>0.9mm)Chương V- E-HSMT14Cái
40Đục lỗ 2.5mm cho clicktiff màu đenChương V- E-HSMT1Cái
41Dây PE 4 ATM 16mm dày 1.2mmChương V- E-HSMT250Mét
42Cung cấp, lắp đặt hệ thống trồng rau thủy canh (376m2) - Ống trồng thủy canhChương V- E-HSMT1.200m
43Bịt đầu ống thủy canhChương V- E-HSMT300chiếc
44Bịt cuối ống thủy canhChương V- E-HSMT300chiếc
45Bồn dinh dưỡng 1m3Chương V- E-HSMT5chiếc
46Máy bơmChương V- E-HSMT1chiếc
47Khung dàn thép mạ kẽmChương V- E-HSMT30bộ
48Bàn ươm cây conChương V- E-HSMT1bộ
49Bộ điều khiển bơmChương V- E-HSMT1bộ
50Máy đo PHChương V- E-HSMT1chiếc
51Máy đo ECChương V- E-HSMT1chiếc
52Bộ dinh dưỡng vụ đầuChương V- E-HSMT2bộ
53Rọ trồngChương V- E-HSMT8.000rọ
54Hạt giống vụ đầuChương V- E-HSMT1bộ
55Mút gieo hạtChương V- E-HSMT300tấm
56Giá thể gieo hạt ts2Chương V- E-HSMT5bịch
57Khay xốp gieo hạtChương V- E-HSMT100chiếc
58Phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnChương V- E-HSMT1gói
59Hướng dẫn chuyển giao công nghệChương V- E-HSMT1gói
60Hệ thống lưới cắt nắng tự động - Xà gồ LCN: 50x50, L=6400, T=2Chương V- E-HSMT16Thanh
61Xà gồ LCN rìa ngoài: 50x50, L=150, T=1.4Chương V- E-HSMT4Thanh
62Thanh nối xà gồ LCN: Ø42, L=350, T=1.5Chương V- E-HSMT20Thanh
63Thanh treo trục TĐ (2 thanh/9.6m) và thanh treo xà gồ giữa hệ: 50x50, L=3200, T=1.4Chương V- E-HSMT10Thanh
64Trục truyền động: Ø60, L=6000, T=2.3Chương V- E-HSMT9Thanh
65Thanh tăng cường: 75x75, L=300, T=1.8Chương V- E-HSMT1Thanh
66Thanh giằng 2 thanh treo trục: Ø33.5, L=2900, T=1.2Chương V- E-HSMT5Thanh
67BLK cột 75x75 và xà gồ LCNChương V- E-HSMT64Cái
68BLK xà gồ LCN và cột, thanh treo và xà gồ giữa hệChương V- E-HSMT64Cái
69BLK thanh tăng cườngChương V- E-HSMT1Bộ
70BLK thanh treo trục và kèoChương V- E-HSMT10Cái
71BLK thanh treo trục và thanh giằng, cáp giằngChương V- E-HSMT10Bộ
72Ổ đỡ trục truyền độngChương V- E-HSMT15Bộ
73BLK chữ L rìa hệ đỡ ổ trục truyền độngChương V- E-HSMT2Bộ
74BLK bọc bảo vệ 2 đầu rìa hệChương V- E-HSMT2Bộ
75BLK moto và trụChương V- E-HSMT1Bộ
76Moto thu rải LCN (gồm nhông, xích)Chương V- E-HSMT1Bộ
77Mỡ bòChương V- E-HSMT1Kg
78Puly truyền động cáp (khoảng cách 3,2 m)Chương V- E-HSMT32Cái
79Tủ điện điều khiển hệ thống thu trải lưới tự động theo sensor nhiệt độ (bao gồm dây tín hiệu và sensor cảm biến nhiệt độ)Chương V- E-HSMT1Bộ
80Thanh đẩy lưới bằng nhôm D19Chương V- E-HSMT28Thanh
81Thanh D16 nối thanh nhôm D19Chương V- E-HSMT13,5Thanh
82Lưới cắt nắng phủ nhôm, tỷ lệ cắt 55%Chương V- E-HSMT583,2m2
83Dây điều khiển 6 lõi 6x1.5Chương V- E-HSMT22m
84Ống ruột gà luồn dây điện D20Chương V- E-HSMT22m
85Dây rút nhựa 200mmChương V- E-HSMT22Sợi
86Cáp inox D3Chương V- E-HSMT536md
87Cáp lụa truyền động inox D5 (6x19+PP) sợi dài 11.5mChương V- E-HSMT184md
88Dây kẽmChương V- E-HSMT12kg
89Cước đè đỡ lưới OV-1.5/2Chương V- E-HSMT1Cuộn
90Cóc siết cáp D5 (4 cóc/dây)Chương V- E-HSMT144Cái
91Cóc siết cáp D6 (4 cóc/dây)Chương V- E-HSMT64Cái
92Tăng đơ cáp FLC (LK dây kẽm D3 ngang và dọc với cột)Chương V- E-HSMT43Cái
93PK kẹp đầu lưới FLC với dây kẽm ngang D3Chương V- E-HSMT720Cái
94PK kẹp lưới vào ống nhôm đơnChương V- E-HSMT720Cái
95PK kẹp lưới vào ống nhôm képChương V- E-HSMT75Cái
96PK móc treo thanh nhôm vào cước trênChương V- E-HSMT75Cái
97PK cố định cước trên cước dưới FLCChương V- E-HSMT75Cái
98PK gom lưới thép ko gỉChương V- E-HSMT75Cái
99Móc cố định gài lưới vào cáp đỡ rìa hệChương V- E-HSMT48Cái
100Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP09Chương V- E-HSMT48Cái
101Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP10Chương V- E-HSMT48Cái
102Đối trọng cố rìa lướiChương V- E-HSMT96Cái
103M10x80 ren lửngChương V- E-HSMT18Bộ
104M8x100 ren lửngChương V- E-HSMT36Bộ
105M8x70 ren lửngChương V- E-HSMT40Bộ
106M8x30 ren suốtChương V- E-HSMT269Bộ
107M6x70 ren suốtChương V- E-HSMT64Bộ
108M5x20 ren suốtChương V- E-HSMT48Bộ
109Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWFChương V- E-HSMT303Bộ
110Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF+ long đenChương V- E-HSMT80Bộ
I CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Máy thổi khí
Công suất: 140/159W; Điện áp: 1 phase/220V-230V/50-60Hz; Lưu lượng khí: 80L/min;
Chương V- E-HSMT2Bộ
2Vỏ bể xử lý'Vật liệu: Nhựa Polyester, sợi tủy tinh, sợi roving; Hình dáng, kết cấu đạt yêu cầu kĩ thuật; Các chi tiết gia công đảm bảo; Các chế độ lắp ghép theo tiêu chuẩn kĩ thuật; Màu xanh dương; Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 5 x 1,450 x 1,5 m;Chương V- E-HSMT1Bộ
3Bơm định lượng'Công suất: 28W; Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; Lưu lượng khí: 15L/H; Cột áp: 2 Bar;Chương V- E-HSMT1Bộ
4Bơm chìm nước thảiCông suất: 250W; Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; Lưu lượng khí thổi qua: 9 m3/h; Tốc độ: 2900 RPmChương V- E-HSMT1Bộ
5Bồn chứa hóa chất khử trùngVật liệu: Nhựa PP; Dung tích: 270 lít;Chương V- E-HSMT1m3
6Giá thể vi sinh cố định Vật liệu: PE Trắng; Kích thước: D100; Diện tích bề mặt: 200m2/m3; Độ rỗng: 90-93%; Nhiệt độ: 3 - 45 độ C; Áp suất làm việc: 1–3bar;Chương V- E-HSMT2,61m3
7Giá thể vi sinh di động Vật liệu: PE đen; Kích thước: D100; Diện tích bề mặt: 200m2/m3; Độ rỗng: 90-93%; Nhiệt độ: 3 - 45 độ C; Áp suất làm việc: 1–3bar;Chương V- E-HSMT6,09m3
8Đĩa phân phối khí mịn Kích thước (đường kính): 270 mm; Diện tích xuyên qua: 0,09 m2; Lưu lượng khí thổi qua: 1-6 m3/h; Kèm theo phụ kiện nối ống, lắp giáp;Chương V- E-HSMT5Cái
9Van cơ điều khiển lưu lượng khíChất liệu: Nhựa;Chương V- E-HSMT5Bộ
10Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýKích thước: 600x400x200 mm; Điện áp định mức: 0,4 kV; Công suất định mức: 0,5 kW; Tần số định mức: 50Hz; Độ dày lớp sơn bảo vệ: 50 +- 5*10^-6 m; Độ dày tôn làm vỏ: 0,8-1 mm;Chương V- E-HSMT1
11Sàn đỡ giá thể bằng trong nm yếm khí, thiếu khí Vật liệu thanh đỡ chịu lực: Mặt sàn trên và dưới: Lưới nhựa; Kích thước mỗi sàn: 1m2; Độ rỗng mặt sàn 70x70mm;Chương V- E-HSMT1
12Đường ống truyền dẫn truyền nước thải và phụ kiện đầu nổi class 2: Đầu nổi theo sơ đồ công nghệ AAO (Đường ống : STK, uPVC 27- 90, và phụ kiện.Chương V- E-HSMT1
13Đường ống dẫn khí và phụ kiện đầu nối: Đầu nổi theo sơ đồ công nghệ AAO (Đường ống uPVC từ F 21 đến F 110, và phụ kiện.Chương V- E-HSMT1
14Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB (Dạng bột được phân lập để xử lý được nhiều loại nước thải; Mật độ vi sinh cao: 1x109 Ti/gam;)Chương V- E-HSMT1HT
15Chi phí vận chuyển và chuyển giao công nghệChương V- E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng về nhà màng có các hạng mục Xây dựng nhà màng + Xử lý hệ thống nước thải + Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét các hạng mục Xây dựng nhà màng hoặc Xử lý hệ thống nước thải hoặc Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng theo tính chất công việc đảm nhận trong liên danh của mỗi thành viên.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống Điện.- Đã làm tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục nhà xử lý nước thải tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->