Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TGSX ngành Quân nhu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 10:34:00 đến ngày 2022-05-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,674,874,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng về nhà màng có các hạng mục Xây dựng nhà màng + Xử lý hệ thống nước thải + Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét các hạng mục Xây dựng nhà màng hoặc Xử lý hệ thống nước thải hoặc Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng theo tính chất công việc đảm nhận trong liên danh của mỗi thành viên.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống Điện.- Đã làm tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục nhà xử lý nước thải tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị các hạng mục công trình Xây dựng, cải tạo khu tăng gia sản xuất Bình Yên/ Đội Quản lý Căn cứ Hậu cần/ Cục Hậu cần (giai đoạn 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TGSX ngành Quân nhu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu Kế hoạch Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 069536472 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Doanh trại Cục Hậu cần/ Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng. Địa chỉ: Số 5 Đường Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 0986175578 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG M1 = 1696M2 | |||
| 1 | PHẦN MÓNG - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V- E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 2,826 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 9,2441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V- E-HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 10,1709 | m3 |
| 8 | PHẦN KHUNG - Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 1,7042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,7042 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 3,4525 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 3,4525 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 14 | KHOANG CÁCH LY - Cửa trượt: 2x2,5 m | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Cửa phụ: 1.2x2 m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Cáp giằng mái KCL, Cáp bọc nhựa D6 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Tăng đơ cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bát đỉnh cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | V góc | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Bộ công tắc hành trình | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,4281 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,892 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,892 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 27 | PHỤ KIỆN BÁT LIÊN KẾT - PKLK cột, kèo và máng xối | Chương V- E-HSMT | 108 | Cái |
| 28 | PKLK kèo lớn với kèo nhỏ | Chương V- E-HSMT | 90 | Cái |
| 29 | PKLK chữ U thanh chống 2 kèo | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | PKLK kèo với cột cao | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 31 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái biên | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 32 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái giữa | Chương V- E-HSMT | 70 | Cái |
| 33 | PKLK xà gồ đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 32 | Cái |
| 34 | PKLK thanh chống cột cao | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 35 | PKLK thanh chống cột cao giữa hệ | Chương V- E-HSMT | 16 | Cái |
| 36 | PKLK thanh chống khoang cứng | Chương V- E-HSMT | 44 | Cái |
| 37 | PKLK thanh giằng D33.5 | Chương V- E-HSMT | 210 | Cái |
| 38 | PKLK thanh giằng chữ X và giằng cột với thanh giằng bancony | Chương V- E-HSMT | 112 | Bộ |
| 39 | PKLK thanh chống kèo đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 20 | Bộ |
| 40 | PKLK xà gồ chân 30x30 | Chương V- E-HSMT | 60 | Bộ |
| 41 | Ke vuông bắt cáp dọc nhà (cáp mái), cáp giằng cửa sổ mái 40x40+ chắn bộ công tắc hành trình ( tránh va đập khi mở cửa làm hỏng công tắc) | Chương V- E-HSMT | 75 | Cái |
| 42 | PKLK thanh giằng với thanh chống cột cao đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 60 | Cái |
| 43 | PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC - Ống thoát nước : PVC 160, T=3,2, L=4000 | Chương V- E-HSMT | 8 | ống |
| 44 | Co lơ cho ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 1 | kg |
| 46 | Cáp giằng cửa sổ mái bọc nhựa D6 (4 sợi/ khoang) | Chương V- E-HSMT | 102 | m |
| 47 | Cóc siết cáp D6 | Chương V- E-HSMT | 82 | Cái |
| 48 | Dây kẽm D3.5 giằng khung 1 mái ( 3 sợi / khoang) | Chương V- E-HSMT | 40 | kgs |
| 49 | Dây kẽm D2.0 buộc kẽm giằng và khung | Chương V- E-HSMT | 0,5 | kgs |
| 50 | Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn) | Chương V- E-HSMT | 36 | Cái |
| 51 | M8x100ren lửng | Chương V- E-HSMT | 414 | Cái |
| 52 | M8x70 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 12 | Cái |
| 53 | M8x60 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 647 | Cái |
| 54 | M8x50 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 769 | Cái |
| 55 | M8x30 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 591 | Cái |
| 56 | Ecu khóa M8 | Chương V- E-HSMT | 2.433 | Cái |
| 57 | Long đen phẳng M8 | Chương V- E-HSMT | 4.866 | Cái |
| 58 | M8x30 tán long đen | Chương V- E-HSMT | 334 | Bộ |
| 59 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF | Chương V- E-HSMT | 1.285 | Cái |
| 60 | Vít bake B2S - TEK # (10-24*22) WAF | Chương V- E-HSMT | 3.818 | Cái |
| 61 | Keo Sillicon cho máng xối Awning | Chương V- E-HSMT | 13 | Chai |
| 62 | Băng keo xốp Mouse một mặt màu trắng | Chương V- E-HSMT | 9 | Cuộn |
| 63 | Phụ kiện bịt đầu kèo lớn 30x60 | Chương V- E-HSMT | 45 | Cái |
| 64 | Tổng nẹp cho cả nhà | Chương V- E-HSMT | 420 | Cây |
| 65 | Zickzack cài màng | Chương V- E-HSMT | 998 | Cái |
| 66 | Màng lợp mái lớn khổ 7.6m | Chương V- E-HSMT | 1.254 | m2 |
| 67 | Màng lợp mái nhỏ 4.2x41m/ cuộn | Chương V- E-HSMT | 777 | m2 |
| 68 | Màng lợp mái nhỏ bán nguyệt 3.6x41m/ cuộn | Chương V- E-HSMT | 378 | m2 |
| 69 | Lưới cửa sổ thông gió mái (22 mesh) | Chương V- E-HSMT | 147 | m2 |
| 70 | Lưới vách bacony 50mesh W=4.6m | Chương V- E-HSMT | 358,8 | m2 |
| 71 | Lưới vách đầu hồi 50mesh W=3.0m | Chương V- E-HSMT | 294 | m2 |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG M2 = 636M2 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 2 | Hàn bản mã vào chân cột | Chương V- E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulong đế cột M10x150 | Chương V- E-HSMT | 216 | Bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 1,0613 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,0613 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 1,9915 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 1,9915 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V- E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 10 | Cửa trượt: 2x2,5 m | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cửa phụ: 1.2x2 m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cáp giằng mái KCL, Cáp bọc nhựa D6 | Chương V- E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Tăng đơ cáp | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bát đỉnh cột | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | V góc | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Bộ công tắc hành trình | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | PKLK cột, kèo và máng xối | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 19 | PKLK kèo lớn với kèo nhỏ | Chương V- E-HSMT | 40 | Cái |
| 20 | PKLK chữ U thanh chống 2 kèo | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | PKLK kèo với cột cao | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 22 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái biên | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | PKLK kèo với xà gồ cửa sổ mái giữa | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 24 | PKLK xà gồ đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 33 | Cái |
| 25 | PKLK thanh chống cột cao | Chương V- E-HSMT | 49 | Cái |
| 26 | PKLK thanh chống cột cao giữa hệ | Chương V- E-HSMT | 16 | Cái |
| 27 | PKLK thanh chống khoang cứng | Chương V- E-HSMT | 45 | Cái |
| 28 | PKLK thanh giằng D33.5 | Chương V- E-HSMT | 61 | Cái |
| 29 | PKLK thanh giằng chữ X và giằng cột với thanh giằng bancony | Chương V- E-HSMT | 73 | Bộ |
| 30 | PKLK thanh chống kèo đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 20 | Bộ |
| 31 | PKLK xà gồ chân 30x30 | Chương V- E-HSMT | 51 | Bộ |
| 32 | Ke vuông bắt cáp dọc nhà (cáp mái), cáp giằng cửa sổ mái 40x40+ chắn bộ công tắc hành trình ( tránh va đập khi mở cửa làm hỏng công tắc) | Chương V- E-HSMT | 77 | Cái |
| 33 | PKLK thanh giằng với thanh chống cột cao đầu hồi | Chương V- E-HSMT | 61 | Cái |
| 34 | Ống thoát nước : PVC 160, T=3,2, L=4000 | Chương V- E-HSMT | 8 | ống |
| 35 | Co lơ cho ống thoát nước | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Chương V- E-HSMT | 1 | kg |
| 37 | Cáp giằng cửa sổ mái bọc nhựa D6 (4 sợi/ khoang) | Chương V- E-HSMT | 102 | m |
| 38 | Cóc siết cáp D6 | Chương V- E-HSMT | 82 | Cái |
| 39 | Dây kẽm D3.5 giằng khung 1 mái ( 3 sợi / khoang) | Chương V- E-HSMT | 17 | kgs |
| 40 | Dây kẽm D2.0 buộc kẽm giằng và khung | Chương V- E-HSMT | 0,5 | kgs |
| 41 | Tăng đơ cáp thép 2 đầu số 8 ( 1 đầu móc, 1 đầu tròn) | Chương V- E-HSMT | 36 | Cái |
| 42 | M8x100ren lửng | Chương V- E-HSMT | 220 | Cái |
| 43 | M8x70 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 12 | Cái |
| 44 | M8x60 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 390 | Cái |
| 45 | M8x50 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 345 | Cái |
| 46 | M8x30 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 410 | Cái |
| 47 | Ecu khóa M8 | Chương V- E-HSMT | 1.377 | Cái |
| 48 | Long đen phẳng M8 | Chương V- E-HSMT | 2.754 | Cái |
| 49 | M8x30 tán long đen | Chương V- E-HSMT | 150 | Bộ |
| 50 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF | Chương V- E-HSMT | 900 | Cái |
| 51 | Vít bake B2S - TEK # (10-24*22) WAF | Chương V- E-HSMT | 2.280 | Cái |
| 52 | Keo Sillicon cho máng xối Awning | Chương V- E-HSMT | 6 | Chai |
| 53 | Băng keo xốp Mouse một mặt màu trắng | Chương V- E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 54 | Phụ kiện bịt đầu kèo lớn 30x60 | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 55 | Tổng nẹp cho cả nhà | Chương V- E-HSMT | 180 | Cây |
| 56 | Zickzack cài màng | Chương V- E-HSMT | 600 | Cái |
| 57 | Màng lợp mái lớn khổ 7.6m | Chương V- E-HSMT | 494 | m2 |
| 58 | Màng lợp mái nhỏ 4.2x41m/ cuộn | Chương V- E-HSMT | 357 | m2 |
| 59 | Màng lợp mái nhỏ bán nguyệt 3.6x41m/ cuộn | Chương V- E-HSMT | 378 | m2 |
| 60 | Lưới cửa sổ thông gió mái (22 mesh) | Chương V- E-HSMT | 91 | m2 |
| 61 | Lưới vách bacony 50mesh W=4.6m | Chương V- E-HSMT | 174,8 | m2 |
| 62 | Lưới vách đầu hồi 50mesh W=3.0m | Chương V- E-HSMT | 294 | m2 |
| 63 | Giàn treo cây trồng | Chương V- E-HSMT | 260,4 | m2 |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: CHUỒNG NUÔI BÒ VÀ TRẦN TÔN NHÀ NUÔI GÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 17,3746 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,6805 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,4373 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,8235 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 5,7915 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,2325 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,2718 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,3983 | m3 |
| 14 | Gia công mặt bích chân cột, đầu cột | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bulong D14 dài 35cm đặt chân cột để liên kết cột thép | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Vệ sinh cột thép (ống dầu tận dụng) D100, sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 11,368 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,2094 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,6477 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc, tôn úp sườn mái rộng 0,35m | Chương V- E-HSMT | 22,92 | md |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,6794 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,1033 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,7526 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 61,1974 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 84,0408 | m2 |
| 31 | Đánh màu máng chứa thức ăn xi măng tinh | Chương V- E-HSMT | 6,8328 | m |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 33 | Gia công cửa song sắt | Chương V- E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 145,2382 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt bạt chắn gió dạng cuốn trước của chuồng | Chương V- E-HSMT | 15,488 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3243 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,4775 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,1304 | m2 |
| 40 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,9694 | m2 |
| 41 | Tủ điện 15x20x10cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 52 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 1,1017 | tấn |
| 53 | Đóng trần tôn xốp 3 lớp (bao gồm giải phóng mặt bằng, bốc xếp, tập kết, giáo thi công) | Chương V- E-HSMT | 534,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG RÀO CHẮN KHUNG THÉP CĂNG LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 81,393 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 12,522 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 18,7187 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 24,4179 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,493 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V- E-HSMT | 306,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 49,1724 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT (BỂ NƯỚC, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CHÂN VÁCH NHÀ MÀNG, CHÂN ĐẾ TÉC NƯỚC 25M3,...) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- E-HSMT | 43,913 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3569 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1634 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,0044 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,9184 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 29,028 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V- E-HSMT | 29,9216 | m2 |
| 10 | Nắp bể nước inox 304 bao gồm cả khung, kích thước 0,5x0,5m dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1317 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,3074 | 100m3 |
| 14 | ỐNG NHỰA HDPE CẤP NƯỚC NHÀ MÀNG M1,M2,M3 - Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,0474 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nhà màng M1, M2, M3 (bao gồm tủ điện, dây, atomas đồng bộ) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | BÊ TÔNG ĐÀ KIỀNG M2 - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,2235 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,8515 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 133,5 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 133,5 | m2 |
| 27 | BÊ TÔNG NỀN NHÀ M2 - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 15,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 29 | CHÂN VÁCH NHÀ M1 - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 11,594 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0386 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 86,7 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 68 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 154,7 | m2 |
| 37 | RÃNH THOÁT NƯỚC - Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 31,824 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 19,696 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công - vận chuyển phế thải các loại | Chương V- E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ | Chương V- E-HSMT | 196,56 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,208 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,328 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 108,12 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,3 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1484 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 212 | 1 cấu kiện |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 51 | Cống bi qua đường D300 (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V- E-HSMT | 11 | m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 4,2033 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,2785 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 57 | HỐ GA - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,08 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 64 | ĐƯỜNG ĐI TRONG NHÀ M1 - San gạt đất tạo phẳng nền đường | Chương V- E-HSMT | 106 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V- E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 68 | Cắt khe co dãn đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 26,5 | m |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V- E-HSMT | 65 | m2 |
| 73 | BỆ CHÂN TÉC NƯỚC 25M3 - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,0755 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,6887 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V- E-HSMT | 0,0883 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,2236 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,732 | m2 |
| 81 | Lắp đặt máy bơm tăng áp + gia công, lắp đặt mái che, bệ để máy bơm nước | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 83 | Vệ sinh, cọ tẩy rửa dầu trong téc bằng dung dịch tẩy rửa + thuê xe cầu téc vào vị trí xây bệ | Chương V- E-HSMT | 1 | Téc |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 99,695 | m2 |
| 85 | SÂN BÊ TÔNG KHU CHĂN NUÔI GÀ, LỢN THẢ - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,9471 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 8,868 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,6875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 45,8236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 5,8786 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,2498 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,9275 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,1359 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 114,2488 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 40,3584 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 74,93 | m2 |
| 11 | Đánh màu thành bể chống thấm nước bằng xi măng | Chương V- E-HSMT | 114,2488 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,2337 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,8395 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 42,7545 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bể Bioga compoxit đường kính 2,5m dung tích 9 m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | Bể |
| 16 | Cống bi D300 qua đường bê tông nội bộ (bao gồm công đào đất, lắp đặt hoàn trả mặt bằng) | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Tấm nhựa đặt mặt rãnh thoát nước khu chuồng nuôi lợn rừng (để thao tác vét phân xuống bể Bioga | Chương V- E-HSMT | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V- E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,9412 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 42,7545 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 34,3721 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 24 | Công tác giải phóng mặt bằng, tổng vệ sinh rọn công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 26 | BỂ PHỐT + BỂ Ủ PHÂN - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,9594 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,0684 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 22,948 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,3318 | m2 |
| 33 | Đánh màu thành bể chống thấm nước bằng xi măng | Chương V- E-HSMT | 22,948 | m |
| 34 | Gia công, lắp đặt mái bể ủ phân bằng khung sắt hộp 40x40x1,4mm, bịt tôn sóng vuông | Chương V- E-HSMT | 6,293 | m2 |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ M1 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ thống quạt đối lưu, công suất 180W, lưu lượng gió 4500m3/h. | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt và phun mưa - Bơm Q=5m3/h, 1 pha, 1.5kw | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát nổi 25A chống giật | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng áp tô mát | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Dây điện 2 x 2.5m2 | Chương V- E-HSMT | 5 | Mét |
| 6 | Ống PVC60 PN10 | Chương V- E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Luppe PVC Ø60 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Van PVC 60 (Van mồi nước) | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giắc co PVC 60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Co cút, ruột gà, phụ kiện lắp bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 2" - Lọc đĩa SAB 2" 120 Mesh (125 Micron) | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Van xả khí tự động 1" PN10 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đai khởi thủy HDPE 63 PN16 | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều PVC 60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Van PVC 60 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Giàn khung, phụ kiện bộ ĐKTT PN10 | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Keo dán | Chương V- E-HSMT | 1 | Hộp |
| 19 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 15 | Cuộn |
| 20 | HỆ THỐNG CHÂM PHÂN VENTURI - Bộ venturi 3/4" | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Thiết bị hiển thị và điều chỉnh lưu lượng hút phân 50-200l/H | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Chữ thập PVC 60-27 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Van PVC 27 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Giắc co 27mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Van 1 chiều PVC 27mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Ống VC 27mm PN10 | Chương V- E-HSMT | 2 | Mét |
| 27 | Phụ kiện lắp hệ thống châm phân | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH, PHỤ - Ống PVC60 PN6 | Chương V- E-HSMT | 72 | Mét |
| 29 | Ống PVC 48 PN6 | Chương V- E-HSMT | 100 | Mét |
| 30 | T đều PVC60 PN10 | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Côn thu 60/48 PN10 | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | Van PVC 48 (Van ca tưới+ Van xả ống phụ) | Chương V- E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Co cút, phụ kiện lắp đặt đường ống | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | HỆ THỐNG TƯỚI NHỎ GIỌT - Dây nhỏ giọt bù áp, ĐK 12mm, 1.6L/h, k/c đầu tưới 30cm, độ dày thành ống 32MIL (0.8mm), cuộn 600m | Chương V- E-HSMT | 1.900 | Mét |
| 35 | Cút khởi thủy PVC 16mm | Chương V- E-HSMT | 65 | Cái |
| 36 | Gioăng cao su cho cút khởi thủy | Chương V- E-HSMT | 65 | Cái |
| 37 | Van khấc 16mm x 16mm | Chương V- E-HSMT | 65 | Cái |
| 38 | Cút nối giảm 16mm-12mm | Chương V- E-HSMT | 65 | Cái |
| 39 | Nối thẳng 12mm dây PE/DNG | Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 40 | Dây PE16 dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 20 | Mét |
| 41 | HỆ THỐNG TƯỚI PHUN MƯA - Bộ béc phun treo 120L/h + Thiết bị chống rỉ giọt + khóa tháo lắp nhanh + gia trọng + 30cm dây + khởi thủy 4/7 | Chương V- E-HSMT | 170 | Bộ |
| 42 | Dây PE 4 ATM 20mm dày 1.5mm | Chương V- E-HSMT | 600 | Mét |
| 43 | Dây cáp bọc nhựa 4.0mm | Chương V- E-HSMT | 600 | Mét |
| 44 | Khóa cáp | Chương V- E-HSMT | 34 | Cái |
| 45 | Tăng đơ | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 46 | Nối thẳng 20mm dây PE/DNG | Chương V- E-HSMT | 20 | Cái |
| 47 | Nối góc 20mm x20mm | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 48 | Cút khởi thủy PVC 20mm | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 49 | Gioăng cao su cho cút khởi thủy | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 50 | Van khấc 20mm x 20mm | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 51 | Đục lỗ 3.2mm màu xanh cho khởi thủy 4/7 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Khóa cuối dây PE/DNG 20mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Chương V- E-HSMT | 17 | Cái |
| 53 | Bồn nhựa 1M3 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Van đồng D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Hệ thống lưới cắt nắng tự động - Xà gồ LCN: 50x50, L=6400, T=2 | Chương V- E-HSMT | 16 | Thanh |
| 56 | Xà gồ LCN rìa ngoài: 50x50, L=150, T=1.4 | Chương V- E-HSMT | 4 | Thanh |
| 57 | Thanh nối xà gồ LCN: Ø42, L=350, T=1.5 | Chương V- E-HSMT | 20 | Thanh |
| 58 | Thanh treo trục TĐ (2 thanh/9.6m) và thanh treo xà gồ giữa hệ: 50x50, L=3200, T=1.4 | Chương V- E-HSMT | 10 | Thanh |
| 59 | Trục truyền động: Ø60, L=6000, T=2.4 | Chương V- E-HSMT | 9 | Thanh |
| 60 | Thanh tăng cường: 75x75, L=300, T=1.8 | Chương V- E-HSMT | 1 | Thanh |
| 61 | Thanh giằng 2 thanh treo trục: Ø33.5, L=2900, T=1.2 | Chương V- E-HSMT | 5 | Thanh |
| 62 | BLK cột 75x75 và xà gồ LCN | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 63 | BLK xà gồ LCN và cột, thanh treo và xà gồ giữa hệ | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 64 | BLK thanh tăng cường | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | BLK thanh treo trục và kèo | Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 66 | BLK thanh treo trục và thanh giằng, cáp giằng | Chương V- E-HSMT | 10 | Bộ |
| 67 | Ổ đỡ trục truyền động | Chương V- E-HSMT | 15 | Bộ |
| 68 | BLK chữ L rìa hệ đỡ ổ trục truyền động | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 69 | BLK bọc bảo vệ 2 đầu rìa hệ | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | BLK moto và trụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Moto thu rải LCN (gồm nhông, xích) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 72 | Mỡ bò | Chương V- E-HSMT | 1 | Kg |
| 73 | Puly truyền động cáp (khoảng cách 3,2 m) | Chương V- E-HSMT | 32 | Cái |
| 74 | Tủ điện điều khiển hệ thống thu trải lưới tự động theo sensor nhiệt độ (bao gồm dây tín hiệu và sensor cảm biến nhiệt độ) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Thanh đẩy lưới bằng nhôm D19 | Chương V- E-HSMT | 68 | Thanh |
| 76 | Thanh D16 nối thanh nhôm D19 | Chương V- E-HSMT | 36 | Thanh |
| 77 | Lưới cắt nắng phủ nhôm, tỷ lệ cắt 55% | Chương V- E-HSMT | 1.555,2 | m2 |
| 78 | Dây điều khiển 6 lõi 6x1.5 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 79 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 80 | Dây rút nhựa 200mm | Chương V- E-HSMT | 22 | Sợi |
| 81 | Cáp inox D3 | Chương V- E-HSMT | 1.176 | md |
| 82 | Cáp lụa truyền động inox D5 (6x19+PP) sợi dài 11.5m | Chương V- E-HSMT | 184 | md |
| 83 | Dây kẽm | Chương V- E-HSMT | 23 | kg |
| 84 | Cước đè đỡ lưới OV-1.5/2 | Chương V- E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 85 | Cóc siết cáp D5 (4 cóc/dây) | Chương V- E-HSMT | 144 | Cái |
| 86 | Cóc siết cáp D6 (4 cóc/dây) | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 87 | Tăng đơ cáp FLC (LK dây kẽm D3 ngang và dọc với cột) | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 88 | PK kẹp đầu lưới FLC với dây kẽm ngang D3 | Chương V- E-HSMT | 1.920 | Cái |
| 89 | PK kẹp lưới vào ống nhôm đơn | Chương V- E-HSMT | 1.920 | Cái |
| 90 | PK kẹp lưới vào ống nhôm kép | Chương V- E-HSMT | 200 | Cái |
| 91 | PK móc treo thanh nhôm vào cước trên | Chương V- E-HSMT | 200 | Cái |
| 92 | PK cố định cước trên cước dưới FLC | Chương V- E-HSMT | 200 | Cái |
| 93 | PK gom lưới thép ko gỉ | Chương V- E-HSMT | 200 | Cái |
| 94 | Móc cố định gài lưới vào cáp đỡ rìa hệ | Chương V- E-HSMT | 128 | Cái |
| 95 | Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP09 | Chương V- E-HSMT | 128 | Cái |
| 96 | Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP10 | Chương V- E-HSMT | 128 | Cái |
| 97 | Đối trọng cố rìa lưới | Chương V- E-HSMT | 256 | Cái |
| 98 | M10x80 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 18 | Bộ |
| 99 | M8x100 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 64 | Bộ |
| 100 | M8x70 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 40 | Bộ |
| 101 | M8x30 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 269 | Bộ |
| 102 | M6x70 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 64 | Bộ |
| 103 | M5x20 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 128 | Bộ |
| 104 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF | Chương V- E-HSMT | 308 | Bộ |
| 105 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF+ long đen | Chương V- E-HSMT | 80 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ NHÀ M2 | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ thống quạt đối lưu, công suất 180W, lưu lượng gió 4500m3/h. | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tưới nhỏ giọt que cắm mũi tên: - Bơm Q=4m3/h, 1 pha, 1.1kw | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát nổi 25A chống giật | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng áp tô mát | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Dây điện 2 x 2.5m2 | Chương V- E-HSMT | 5 | Mét |
| 6 | Ống PVC60 PN10 | Chương V- E-HSMT | 4 | Mét |
| 7 | Luppe PVC Ø60 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Van PVC 60 (Van mồi nước) | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giắc co PVC 60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Co cút, ruột gà, phụ kiện lắp bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bồn nước 1M3 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM 1.5" - Lọc đĩa SAB 1.5" 120 Mesh (125 Micron) | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Van xả khí tự động 3/4" PN10 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đai khởi thủy HDPE 50 PN16 | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Van 1 chiều PVC 48mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Ống PVC 48PN10 | Chương V- E-HSMT | 4 | Mét |
| 18 | Van PVC 48 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Phụ kiện giàn khung bộ ĐKTT PN10 | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Keo dán | Chương V- E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Băng tan | Chương V- E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 22 | HỆ THỐNG CHÂM PHÂN VENTURI - Bộ venturi 1/2" | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Thiết bị hiển thị và điều chỉnh lưu lượng hút phân 50-200l/H | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Chữ thập PVC 60-27 | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Van PVC 27 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Giắc co 27mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều PVC 27mm | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ống VC 27mm PN10 | Chương V- E-HSMT | 2 | Mét |
| 29 | Phụ kiện lắp hệ thống châm phân | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH, PHỤ - Ống PVC 48 PN6 | Chương V- E-HSMT | 56 | Mét |
| 31 | Van PVC 48 (Van ca tưới + Van xả cuối ống phụ) | Chương V- E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Co cút, phụ kiện đường ống | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | HỆ THỐNG TƯỚI NHỎ GIỌT CLICKTIFF CHIA 2 4L/H - Bộ chia 4 gắn sẵn (01 đầu chia 2 + 02 đoạn dây 3/5 dài 60cm + 02 và que nhỏ giọt uốn góc có khe labyrinth | Chương V- E-HSMT | 150 | Bộ |
| 34 | Đầu nhỏ giọt bù áp Clicktiff, đầu nối trơn, 8L/h | Chương V- E-HSMT | 150 | Cái |
| 35 | Cút khởi thủy PVC 16mm | Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 36 | Gioăng cao su cho cút khởi thủy | Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 37 | Van khấc 16mm x 16mm | Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Nối thẳng 16mm dây PE/DNG | Chương V- E-HSMT | 30 | Cái |
| 39 | Khóa cuối dây PE/DNG 16mm kiểu số 8 (>0.9mm) | Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 40 | Đục lỗ 2.5mm cho clicktiff màu đen | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Dây PE 4 ATM 16mm dày 1.2mm | Chương V- E-HSMT | 250 | Mét |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống trồng rau thủy canh (376m2) - Ống trồng thủy canh | Chương V- E-HSMT | 1.200 | m |
| 43 | Bịt đầu ống thủy canh | Chương V- E-HSMT | 300 | chiếc |
| 44 | Bịt cuối ống thủy canh | Chương V- E-HSMT | 300 | chiếc |
| 45 | Bồn dinh dưỡng 1m3 | Chương V- E-HSMT | 5 | chiếc |
| 46 | Máy bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 47 | Khung dàn thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 48 | Bàn ươm cây con | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Bộ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Máy đo PH | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 51 | Máy đo EC | Chương V- E-HSMT | 1 | chiếc |
| 52 | Bộ dinh dưỡng vụ đầu | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Rọ trồng | Chương V- E-HSMT | 8.000 | rọ |
| 54 | Hạt giống vụ đầu | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Mút gieo hạt | Chương V- E-HSMT | 300 | tấm |
| 56 | Giá thể gieo hạt ts2 | Chương V- E-HSMT | 5 | bịch |
| 57 | Khay xốp gieo hạt | Chương V- E-HSMT | 100 | chiếc |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 59 | Hướng dẫn chuyển giao công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 60 | Hệ thống lưới cắt nắng tự động - Xà gồ LCN: 50x50, L=6400, T=2 | Chương V- E-HSMT | 16 | Thanh |
| 61 | Xà gồ LCN rìa ngoài: 50x50, L=150, T=1.4 | Chương V- E-HSMT | 4 | Thanh |
| 62 | Thanh nối xà gồ LCN: Ø42, L=350, T=1.5 | Chương V- E-HSMT | 20 | Thanh |
| 63 | Thanh treo trục TĐ (2 thanh/9.6m) và thanh treo xà gồ giữa hệ: 50x50, L=3200, T=1.4 | Chương V- E-HSMT | 10 | Thanh |
| 64 | Trục truyền động: Ø60, L=6000, T=2.3 | Chương V- E-HSMT | 9 | Thanh |
| 65 | Thanh tăng cường: 75x75, L=300, T=1.8 | Chương V- E-HSMT | 1 | Thanh |
| 66 | Thanh giằng 2 thanh treo trục: Ø33.5, L=2900, T=1.2 | Chương V- E-HSMT | 5 | Thanh |
| 67 | BLK cột 75x75 và xà gồ LCN | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 68 | BLK xà gồ LCN và cột, thanh treo và xà gồ giữa hệ | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 69 | BLK thanh tăng cường | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | BLK thanh treo trục và kèo | Chương V- E-HSMT | 10 | Cái |
| 71 | BLK thanh treo trục và thanh giằng, cáp giằng | Chương V- E-HSMT | 10 | Bộ |
| 72 | Ổ đỡ trục truyền động | Chương V- E-HSMT | 15 | Bộ |
| 73 | BLK chữ L rìa hệ đỡ ổ trục truyền động | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 74 | BLK bọc bảo vệ 2 đầu rìa hệ | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | BLK moto và trụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Moto thu rải LCN (gồm nhông, xích) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 77 | Mỡ bò | Chương V- E-HSMT | 1 | Kg |
| 78 | Puly truyền động cáp (khoảng cách 3,2 m) | Chương V- E-HSMT | 32 | Cái |
| 79 | Tủ điện điều khiển hệ thống thu trải lưới tự động theo sensor nhiệt độ (bao gồm dây tín hiệu và sensor cảm biến nhiệt độ) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Thanh đẩy lưới bằng nhôm D19 | Chương V- E-HSMT | 28 | Thanh |
| 81 | Thanh D16 nối thanh nhôm D19 | Chương V- E-HSMT | 13,5 | Thanh |
| 82 | Lưới cắt nắng phủ nhôm, tỷ lệ cắt 55% | Chương V- E-HSMT | 583,2 | m2 |
| 83 | Dây điều khiển 6 lõi 6x1.5 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 84 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 85 | Dây rút nhựa 200mm | Chương V- E-HSMT | 22 | Sợi |
| 86 | Cáp inox D3 | Chương V- E-HSMT | 536 | md |
| 87 | Cáp lụa truyền động inox D5 (6x19+PP) sợi dài 11.5m | Chương V- E-HSMT | 184 | md |
| 88 | Dây kẽm | Chương V- E-HSMT | 12 | kg |
| 89 | Cước đè đỡ lưới OV-1.5/2 | Chương V- E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 90 | Cóc siết cáp D5 (4 cóc/dây) | Chương V- E-HSMT | 144 | Cái |
| 91 | Cóc siết cáp D6 (4 cóc/dây) | Chương V- E-HSMT | 64 | Cái |
| 92 | Tăng đơ cáp FLC (LK dây kẽm D3 ngang và dọc với cột) | Chương V- E-HSMT | 43 | Cái |
| 93 | PK kẹp đầu lưới FLC với dây kẽm ngang D3 | Chương V- E-HSMT | 720 | Cái |
| 94 | PK kẹp lưới vào ống nhôm đơn | Chương V- E-HSMT | 720 | Cái |
| 95 | PK kẹp lưới vào ống nhôm kép | Chương V- E-HSMT | 75 | Cái |
| 96 | PK móc treo thanh nhôm vào cước trên | Chương V- E-HSMT | 75 | Cái |
| 97 | PK cố định cước trên cước dưới FLC | Chương V- E-HSMT | 75 | Cái |
| 98 | PK gom lưới thép ko gỉ | Chương V- E-HSMT | 75 | Cái |
| 99 | Móc cố định gài lưới vào cáp đỡ rìa hệ | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 100 | Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP09 | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 101 | Bọ nhôm LK ống nhôm và cáp inox + T bolt SSP10 | Chương V- E-HSMT | 48 | Cái |
| 102 | Đối trọng cố rìa lưới | Chương V- E-HSMT | 96 | Cái |
| 103 | M10x80 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 18 | Bộ |
| 104 | M8x100 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 36 | Bộ |
| 105 | M8x70 ren lửng | Chương V- E-HSMT | 40 | Bộ |
| 106 | M8x30 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 269 | Bộ |
| 107 | M6x70 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 64 | Bộ |
| 108 | M5x20 ren suốt | Chương V- E-HSMT | 48 | Bộ |
| 109 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF | Chương V- E-HSMT | 303 | Bộ |
| 110 | Vít lục giác: B2S - TEK # (12-14*20) HWF+ long đen | Chương V- E-HSMT | 80 | Bộ |
| I | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Máy thổi khí Công suất: 140/159W; Điện áp: 1 phase/220V-230V/50-60Hz; Lưu lượng khí: 80L/min; | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Vỏ bể xử lý'Vật liệu: Nhựa Polyester, sợi tủy tinh, sợi roving; Hình dáng, kết cấu đạt yêu cầu kĩ thuật; Các chi tiết gia công đảm bảo; Các chế độ lắp ghép theo tiêu chuẩn kĩ thuật; Màu xanh dương; Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 5 x 1,450 x 1,5 m; | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm định lượng'Công suất: 28W; Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; Lưu lượng khí: 15L/H; Cột áp: 2 Bar; | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm chìm nước thảiCông suất: 250W; Điện áp: 1 phase/220V/50Hz; Lưu lượng khí thổi qua: 9 m3/h; Tốc độ: 2900 RPm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất khử trùngVật liệu: Nhựa PP; Dung tích: 270 lít; | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Giá thể vi sinh cố định Vật liệu: PE Trắng; Kích thước: D100; Diện tích bề mặt: 200m2/m3; Độ rỗng: 90-93%; Nhiệt độ: 3 - 45 độ C; Áp suất làm việc: 1–3bar; | Chương V- E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 7 | Giá thể vi sinh di động Vật liệu: PE đen; Kích thước: D100; Diện tích bề mặt: 200m2/m3; Độ rỗng: 90-93%; Nhiệt độ: 3 - 45 độ C; Áp suất làm việc: 1–3bar; | Chương V- E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 8 | Đĩa phân phối khí mịn Kích thước (đường kính): 270 mm; Diện tích xuyên qua: 0,09 m2; Lưu lượng khí thổi qua: 1-6 m3/h; Kèm theo phụ kiện nối ống, lắp giáp; | Chương V- E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Van cơ điều khiển lưu lượng khíChất liệu: Nhựa; | Chương V- E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lýKích thước: 600x400x200 mm; Điện áp định mức: 0,4 kV; Công suất định mức: 0,5 kW; Tần số định mức: 50Hz; Độ dày lớp sơn bảo vệ: 50 +- 5*10^-6 m; Độ dày tôn làm vỏ: 0,8-1 mm; | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Sàn đỡ giá thể bằng trong nm yếm khí, thiếu khí Vật liệu thanh đỡ chịu lực: Mặt sàn trên và dưới: Lưới nhựa; Kích thước mỗi sàn: 1m2; Độ rỗng mặt sàn 70x70mm; | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Đường ống truyền dẫn truyền nước thải và phụ kiện đầu nổi class 2: Đầu nổi theo sơ đồ công nghệ AAO (Đường ống : STK, uPVC 27- 90, và phụ kiện. | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Đường ống dẫn khí và phụ kiện đầu nối: Đầu nổi theo sơ đồ công nghệ AAO (Đường ống uPVC từ F 21 đến F 110, và phụ kiện. | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Vi sinh kích hoạt hệ thống AT-YTB (Dạng bột được phân lập để xử lý được nhiều loại nước thải; Mật độ vi sinh cao: 1x109 Ti/gam;) | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Chi phí vận chuyển và chuyển giao công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.102E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng về nhà màng có các hạng mục Xây dựng nhà màng + Xử lý hệ thống nước thải + Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng. Trong trường hợp liên danh thì Hợp đồng tương tự sẽ chỉ xét các hạng mục Xây dựng nhà màng hoặc Xử lý hệ thống nước thải hoặc Cung cấp và lắp đặt thiết bị nhà màng theo tính chất công việc đảm nhận trong liên danh của mỗi thành viên.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống Điện.- Đã làm tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình có hạng mục nhà xử lý nước thải tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình nhà màng tương tự gói thầu (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi