Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474277-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài
Số hiệu KHLCNT 20220474185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm kỹ thuật Viện trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:56:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,177,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài
Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài
30 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm kỹ thuật Viện trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xiên que tre (20cm)8Túi 0.5kg que tre xiên dài 20cm
2Chốt chẻ thẳng 8cm50Cái- Chất liệu thép- Chiều dài 8cm
3Xẻng + cán20Cái- Chất liệu thép. Trọng lượng 0.9kg. Kích thước dài 40cm, rộng 24cm. Cán gỗ Ф32, dài 1,2m
4Cuốc bàn + cán20Cái- Chất liệu thép. Trọng lượng 1.2kg. Kích thước dài 24cm, rộng 16cm. Cán gỗ Ф32, dài 1,2m
5Búa tạ 4kg8Cái- Búa thép 4Kg, cán 90cm
6Keo dán đa năng (hộp 200ml)50Hộp- Keo đa năng dán các loại vật liệu. Chịu được co giãn tự nhiên, đảm bảo độ nhớt, độ đàn hồi cao, khả năng kết dính tốt. Quy cách 200ml
7Keo 50230KgĐảm bảo khả năng kết dính nhanh trên các loại vật liệu
8Bông bảo quản5KgBông xơ tự nhiên
9Vải phin khổ 0,7m200Mét- Chất liệu phin, màu trắng, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng. Khổ 0.75m
10Vải mộc khổ 0,7m200Mét- Chất liệu thô mộc, màu be kem, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng. Khổ 0.75m
11Đèn pin12Chiếc - Đèn pin sạc, bóng led. Dung lượng 1000mah
12Ủng cao su70ĐôiỦng cao su cao cổ có lớp lót size 39-43
13Giẻ bảo quản500Kg- Loại giẻ cotton thấm hút chất lỏng, dầu mỡ tốt
14Băng dính đen to100Cuộn- Loại băng keo PVC cách điện. Tính đàn hồi cao, cách điện, chịu nhiệt. Kích thước 0.13mm*18mm*18m
15Dây điện 2x41Cuộn- Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm 2 lõi, nhiều sợi xoắn. Mặt cắt ruột dây 10mm2. Cấp điện áp từ 0,6/1kV đến 18/30 kV. Bảo hành theo nhà sản xuất
16Dây điện 2x2,52Cuộn- Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Kích thước 2x 2,5mm. Cấp điện áp 0,6/1KV. Bảo hành theo nhà sản xuất
17Dây điện 2x1,52Cuộn- Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Kích thước 2x 1,5mm. Cấp điện áp 450-700V. Bảo hành theo nhà sản xuất
18Dây câu bình ắc quy 1500A, 3m3Bộ- Dây nguồn 15mm2. Đường kính sợ đồng 0.3mm. Lớp cách điện 1.2mm. Đầu vào 24V. Chịu tải dòng điện 1500A
19Kẹp ắc quy mạ đồng loại to20Cái- Kẹp ắc quy mạ đồng. Kích thước 17x13x5cm
20Xà beng 1,4m15Cái- Chất liệu thép. 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt. Kích thước Ф32, dài 1.4m
21Cuốc chim15Cái- Chất liệu thép. Dài 47cm, rộng lưỡi5,5cm. Trọng lượng 6kg
22Nút nòng pháo 57 (gỗ)150Cái- Nút gỗ hình côn đầu đạn cỡ 57mm
23Cọc tiêu 3m, Ф42 (tre)6Cây- Cọc tre thẳng 3m Ф42
24Ống ghen dạng sợi15- Chất liệu: sợi thủy tinh,phủ lớp nhựa silicon. Kích thước Ф5x 45cm. Nhiệt độ chịu đựng : nhiệt độ cao. Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi. Không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
25Dây điện nối mạch 0.5mm10Cuộn- Đường kính trong là 0.5±0.1mm, đường kính ngoài là 0.8±0.1mm. Vỏ bọc dây là nhựa PVC chịu nhiệt từ -65℃~200℃. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
26Bút xóa (12ml)10Cái- Bút xóa nước. Dung tích 12ml
27Thiếc hàn50Cuộn- Kích thước chiều dài1m, đường kính dây 0.9mm. Nhiệt độ nóng chảy 1800C
28Nhựa thông5Kg- Nhựa thông thể rắn, màu vàng óng. Nhiệt nóng chảy 3000C
29Mỏ hàn xung5Cái- Công suất: 100W. Nhiệt độ đến 450 độ C. Nguồn điện: 220-240V. Điện áp: 50-60Hz ; Trọng lượng: 750g. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
30Panh kẹp12Cái- Dạng nhíp kẹp; Chất liệu inox; Dài 20cm; Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
31Xịt rỉ, bôi trơn10Hộp- Dung tích: 300ml; Trọng lượng 150g
32Cồn công nghiệp30LítCồn công nghiệp 96% chuyên dùng cho tẩy rửa mạch, linh kiện điện tử
33Bộ cơ lê 2 đầu tròng (6-32mm)1Bộ- Cờ lê dạng 2 đầu tròng; Chất liệu hợp kim thép; Kích thước vòng miệng 6-32mm
34Tô vít 2 cạnh50Cái- Loại 2 cạnh; Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC; Kích thước thân tô vít 6x150mm. Kích thước cán 34x122mm
35Tô vít 4 cạnh50Cái- Loại 4 cạnh; Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC ; Kích thước thân tô vít 6x150mm. Kích thước cán 34x122mm
36Mỏ lết 830Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 20cm; KT điều chỉnh 0-24mm, 15/16’’
37Mỏ lết 1030Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 30cm; Kích thước điều chỉnh 0-29mm, 1-1/8’’
38Mỏ lết 1230Chiếc- Chất liệu hợp kim thép, dài 25cm; KT điều chỉnh 0-30mm, 1-3/8’’
39Kìm bằng20Chiếc- Lưỡi thép carbon, tay cẩm bọc cao su cách điện; Chiều dài kìm cắt: 105mm; Chiều dài lưỡi kìm: 60mm; Độ mở miệng kìm 25mm
40Kìm nhọn20Chiếc- Chất liệu thép, tay cẩm bọc cao su cách điện; Kích thước 8inch -200mm; Lưỡi cắt được vật độ cứng từ 55-58 HRC
41Kìm cắt20Chiếc- Chất liệu thép cán bọc nhựa; Chiều dài kìm cắt: 135mm, lưỡi kìm: 20mm
42Khẩu trang vải200Cái- Loại vải, 3 lớp; Kích thước:160x105mm, độ dài dây đeo 165mm
43Xà phòng túi 200g20Túi- Loại bột giặt tẩy rửa; Túi 200g
44Máng nhựa20Cái- Chất liệu nhựa tổng hợp; Kích thước 48x20x16cm
45Dao cạo rỉ50Cái- Chất liệu thép; Kích thước 15cm x 5cm
46Giấy ráp các loại100Tờ- Kích thước: 230x280mm; Số giáp từ 100÷5000
47Búa cao su6Cái- Chất liệu cao su; Trọng lượng 450g; Cán gỗ 30cm
48Búa đinh 350g cán gỗ20Cái- Chất liệu thép; Trọng lượng 350g; Cán gỗ 30cm
49Dây kẽm buộc5KgDây kẽm dùng buộc 1ly
50Dây thừng kéo pháo Ф32 (loại dù)180MétDây thừng dù loại to nhiều sợi xoắn; Ф32
51Dây thừng 8 li (cuộn 30m)6CuộnDây thừng sợi nilon nhiều sợi xoắn đường kính 8 li (cuộn 30m)
52Lạt nhựa (dây rút) 30cm3Túi- Dây thít nhựa; Kích thước dài 30cm, rộng 5mm; Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất
53Đệm gỗ chân kích chống lún (40x20x7cm)50Cái- Tấm gỗ hình chữ nhật; Kích thước (40x20x7)cm
54Cảnh báo nguy hiểm tam giác phản quang5CáiBiển phản quang cảnh bảo nguy hiểm; kích thước 43x43x43cm
55Đèn xoay cảnh báo chạy bằng pin5Cái- Đèn xoay tròn chất liệu nhựa, màu đỏ; Chạy bằng pin có chân vít để cố định
56Bút mực nước ngòi 0.7mm20Cái- Bút mực nước, đầu bi 0.7mm mực xanh
57Bút chì đen 2B30CáiBút chì loại 2B
58Bút bi ngòi 0.7mm20Hộp- Bút bi, đầu bi 0.7mm mực xanh, đen
59Giấy A4 80gsm30Ram- Giấy in khổ A4; Loại 80gsm
60Giấy A4 70gsm30Ram- Giấy in khổ A4; Loại 70gsm
61Giấy A4 màu 70gsm (Xanh, đỏ)10Ram- Giấy in khổ A4 màu xanh, đỏ; Loại 70gsm
62Bìa màu A4 160gsm (xanh, đỏ)20Xấp- Bìa màu khổ A4 xanh, đỏ; Loại 160gsm
63Bìa bóng kính Mica A4 (100 tờ/xấp)12Xấp- Nhựa PVC trong suốt có độ bóng; Kích thước khổ A4 (210x97mm); Đóng gói 100 tờ
64Bìa 1 kẹp A4 nhựa12Cái- Bìa chất liệu nhựa cao cấp dày 0.7mm; Thanh kẹp bằng thép mạ chống gỉ; Khả năng kẹp được 150 tờ A4
65Bìa màu A3 (đúng khổ)12Xấp- Bìa màu khổ A3
66Giấy A3 Excel 70gsm30Ram- Giấy in khổ A; Loại 70gsm
67Sổ bìa cứng 17.5 x 25cm120quyểnSổ giấy kẻ ngang đóng bìa cứng, kích thước 17.5 x 25cm
68Kẹp bướm 32mm50Hộp- Kẹp giấy; Kích thước 32mm
69Kẹp bướm 41mm30Hộp- Kẹp giấy; Kích thước 41mm
70Kẹp bướm 51mm30Hộp- Kẹp giấy; Kích thước 51mm
71Bấm lỗ 70 tờ3Cái- Dụng cụ bấm lỗ tài liệu; Có khả năng dập tối đa 70 tờ/lần
72Hộp đựng tài liệu nhựa dày 5cm80Cái- Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật Kích thước khổ A4, chiều cao 5cm
73Hộp đựng tài liệu nhựa dày 7cm80Cái- Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 7cm
74Hộp đựng tài liệu nhựa dày 10cm80Cái- Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 10cm
75Hộp đựng tài liệu nhựa dày 15cm80Cái- Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 15cm
76Máy bấm kim số 10 Plus20Cái- Bấm gim loại nhỏ; Sử dụng cho đinh gim số 10
77Máy bấm kim số 320Cái- Bấm gim; Sử dụng cho đinh gim số 3
78Bấm lỗ 150 tờ1Cái- Dụng cụ bấm lỗ tài liệu; Có khả năng dập tối đa 150 tờ/lần
79Kiềm gỡ kim12Cái- Chất liệu inox; Tháo, gỡ kim bấm
80Băng dính trắng 4.8cm30Cuộn- Băng dính trong suốt; Khổ 4.8cm
81Băng dính lụa xanh, đỏ60Cuộn- Băng dính dán gáy màu xanh blue; Khổ 36mm
82Keo dán khô30LọKeo khô dán giấy
83Dao rọc giấy30Cái- Lưỡi dao bằng thép hợp kim; Tay cầm nhựa; Kích thước 16x5m
84Kéo văn phòng30Chiếc- Chất liệu lưỡi kéo bằng thép; không gỉ có tay cầm nhựa; Độ dài 210mm
85Thước kẻ 1 mét10ChiếcThước mica 1m
86Thước kẻ 30 cm15ChiếcThước mica 30m
87Túi khuy khổ A100ChiếcTúi nhựa trong suốt khổ A
88Túi khuy khổ F100ChiếcTúi nhựa trong suốt khổ F
89Hộp mực máy in Canon 29003HộpHộp mực máy in laser Canon 2900 EP303
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->