Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm kỹ thuật Viện trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:56:00 đến ngày 2022-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,177,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài Mua sắm vật tư phục vụ diễn tập năm 2022 và bổ sung, đồng bộ hệ thống sổ sách đăng ký tham số, nhật biên khí tài 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo đảm kỹ thuật Viện trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xiên que tre (20cm) | 8 | Bó | Túi 0.5kg que tre xiên dài 20cm | ||
| 2 | Chốt chẻ thẳng 8cm | 50 | Cái | - Chất liệu thép- Chiều dài 8cm | ||
| 3 | Xẻng + cán | 20 | Cái | - Chất liệu thép. Trọng lượng 0.9kg. Kích thước dài 40cm, rộng 24cm. Cán gỗ Ф32, dài 1,2m | ||
| 4 | Cuốc bàn + cán | 20 | Cái | - Chất liệu thép. Trọng lượng 1.2kg. Kích thước dài 24cm, rộng 16cm. Cán gỗ Ф32, dài 1,2m | ||
| 5 | Búa tạ 4kg | 8 | Cái | - Búa thép 4Kg, cán 90cm | ||
| 6 | Keo dán đa năng (hộp 200ml) | 50 | Hộp | - Keo đa năng dán các loại vật liệu. Chịu được co giãn tự nhiên, đảm bảo độ nhớt, độ đàn hồi cao, khả năng kết dính tốt. Quy cách 200ml | ||
| 7 | Keo 502 | 30 | Kg | Đảm bảo khả năng kết dính nhanh trên các loại vật liệu | ||
| 8 | Bông bảo quản | 5 | Kg | Bông xơ tự nhiên | ||
| 9 | Vải phin khổ 0,7m | 200 | Mét | - Chất liệu phin, màu trắng, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng. Khổ 0.75m | ||
| 10 | Vải mộc khổ 0,7m | 200 | Mét | - Chất liệu thô mộc, màu be kem, có khả năng thấm hút tốt các loại chất lỏng. Khổ 0.75m | ||
| 11 | Đèn pin | 12 | Chiếc | - Đèn pin sạc, bóng led. Dung lượng 1000mah | ||
| 12 | Ủng cao su | 70 | Đôi | Ủng cao su cao cổ có lớp lót size 39-43 | ||
| 13 | Giẻ bảo quản | 500 | Kg | - Loại giẻ cotton thấm hút chất lỏng, dầu mỡ tốt | ||
| 14 | Băng dính đen to | 100 | Cuộn | - Loại băng keo PVC cách điện. Tính đàn hồi cao, cách điện, chịu nhiệt. Kích thước 0.13mm*18mm*18m | ||
| 15 | Dây điện 2x4 | 1 | Cuộn | - Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm 2 lõi, nhiều sợi xoắn. Mặt cắt ruột dây 10mm2. Cấp điện áp từ 0,6/1kV đến 18/30 kV. Bảo hành theo nhà sản xuất | ||
| 16 | Dây điện 2x2,5 | 2 | Cuộn | - Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Kích thước 2x 2,5mm. Cấp điện áp 0,6/1KV. Bảo hành theo nhà sản xuất | ||
| 17 | Dây điện 2x1,5 | 2 | Cuộn | - Loại dây đôi mềm dẹt. Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn. Kích thước 2x 1,5mm. Cấp điện áp 450-700V. Bảo hành theo nhà sản xuất | ||
| 18 | Dây câu bình ắc quy 1500A, 3m | 3 | Bộ | - Dây nguồn 15mm2. Đường kính sợ đồng 0.3mm. Lớp cách điện 1.2mm. Đầu vào 24V. Chịu tải dòng điện 1500A | ||
| 19 | Kẹp ắc quy mạ đồng loại to | 20 | Cái | - Kẹp ắc quy mạ đồng. Kích thước 17x13x5cm | ||
| 20 | Xà beng 1,4m | 15 | Cái | - Chất liệu thép. 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt. Kích thước Ф32, dài 1.4m | ||
| 21 | Cuốc chim | 15 | Cái | - Chất liệu thép. Dài 47cm, rộng lưỡi5,5cm. Trọng lượng 6kg | ||
| 22 | Nút nòng pháo 57 (gỗ) | 150 | Cái | - Nút gỗ hình côn đầu đạn cỡ 57mm | ||
| 23 | Cọc tiêu 3m, Ф42 (tre) | 6 | Cây | - Cọc tre thẳng 3m Ф42 | ||
| 24 | Ống ghen dạng sợi | 15 | Bó | - Chất liệu: sợi thủy tinh,phủ lớp nhựa silicon. Kích thước Ф5x 45cm. Nhiệt độ chịu đựng : nhiệt độ cao. Không cháy, mềm mại và có độ đàn hồi. Không nứt hoặc tách rời của lớp phủ sau 60 phút ở -10 ° C. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 25 | Dây điện nối mạch 0.5mm | 10 | Cuộn | - Đường kính trong là 0.5±0.1mm, đường kính ngoài là 0.8±0.1mm. Vỏ bọc dây là nhựa PVC chịu nhiệt từ -65℃~200℃. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 26 | Bút xóa (12ml) | 10 | Cái | - Bút xóa nước. Dung tích 12ml | ||
| 27 | Thiếc hàn | 50 | Cuộn | - Kích thước chiều dài1m, đường kính dây 0.9mm. Nhiệt độ nóng chảy 1800C | ||
| 28 | Nhựa thông | 5 | Kg | - Nhựa thông thể rắn, màu vàng óng. Nhiệt nóng chảy 3000C | ||
| 29 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | - Công suất: 100W. Nhiệt độ đến 450 độ C. Nguồn điện: 220-240V. Điện áp: 50-60Hz ; Trọng lượng: 750g. Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 30 | Panh kẹp | 12 | Cái | - Dạng nhíp kẹp; Chất liệu inox; Dài 20cm; Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 31 | Xịt rỉ, bôi trơn | 10 | Hộp | - Dung tích: 300ml; Trọng lượng 150g | ||
| 32 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Cồn công nghiệp 96% chuyên dùng cho tẩy rửa mạch, linh kiện điện tử | ||
| 33 | Bộ cơ lê 2 đầu tròng (6-32mm) | 1 | Bộ | - Cờ lê dạng 2 đầu tròng; Chất liệu hợp kim thép; Kích thước vòng miệng 6-32mm | ||
| 34 | Tô vít 2 cạnh | 50 | Cái | - Loại 2 cạnh; Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC; Kích thước thân tô vít 6x150mm. Kích thước cán 34x122mm | ||
| 35 | Tô vít 4 cạnh | 50 | Cái | - Loại 4 cạnh; Tay cầm tô vít được làm từ nhựa PVC ; Kích thước thân tô vít 6x150mm. Kích thước cán 34x122mm | ||
| 36 | Mỏ lết 8 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 20cm; KT điều chỉnh 0-24mm, 15/16’’ | ||
| 37 | Mỏ lết 10 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 30cm; Kích thước điều chỉnh 0-29mm, 1-1/8’’ | ||
| 38 | Mỏ lết 12 | 30 | Chiếc | - Chất liệu hợp kim thép, dài 25cm; KT điều chỉnh 0-30mm, 1-3/8’’ | ||
| 39 | Kìm bằng | 20 | Chiếc | - Lưỡi thép carbon, tay cẩm bọc cao su cách điện; Chiều dài kìm cắt: 105mm; Chiều dài lưỡi kìm: 60mm; Độ mở miệng kìm 25mm | ||
| 40 | Kìm nhọn | 20 | Chiếc | - Chất liệu thép, tay cẩm bọc cao su cách điện; Kích thước 8inch -200mm; Lưỡi cắt được vật độ cứng từ 55-58 HRC | ||
| 41 | Kìm cắt | 20 | Chiếc | - Chất liệu thép cán bọc nhựa; Chiều dài kìm cắt: 135mm, lưỡi kìm: 20mm | ||
| 42 | Khẩu trang vải | 200 | Cái | - Loại vải, 3 lớp; Kích thước:160x105mm, độ dài dây đeo 165mm | ||
| 43 | Xà phòng túi 200g | 20 | Túi | - Loại bột giặt tẩy rửa; Túi 200g | ||
| 44 | Máng nhựa | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa tổng hợp; Kích thước 48x20x16cm | ||
| 45 | Dao cạo rỉ | 50 | Cái | - Chất liệu thép; Kích thước 15cm x 5cm | ||
| 46 | Giấy ráp các loại | 100 | Tờ | - Kích thước: 230x280mm; Số giáp từ 100÷5000 | ||
| 47 | Búa cao su | 6 | Cái | - Chất liệu cao su; Trọng lượng 450g; Cán gỗ 30cm | ||
| 48 | Búa đinh 350g cán gỗ | 20 | Cái | - Chất liệu thép; Trọng lượng 350g; Cán gỗ 30cm | ||
| 49 | Dây kẽm buộc | 5 | Kg | Dây kẽm dùng buộc 1ly | ||
| 50 | Dây thừng kéo pháo Ф32 (loại dù) | 180 | Mét | Dây thừng dù loại to nhiều sợi xoắn; Ф32 | ||
| 51 | Dây thừng 8 li (cuộn 30m) | 6 | Cuộn | Dây thừng sợi nilon nhiều sợi xoắn đường kính 8 li (cuộn 30m) | ||
| 52 | Lạt nhựa (dây rút) 30cm | 3 | Túi | - Dây thít nhựa; Kích thước dài 30cm, rộng 5mm; Bảo hành, hạn sử dụng theo nhà sản xuất | ||
| 53 | Đệm gỗ chân kích chống lún (40x20x7cm) | 50 | Cái | - Tấm gỗ hình chữ nhật; Kích thước (40x20x7)cm | ||
| 54 | Cảnh báo nguy hiểm tam giác phản quang | 5 | Cái | Biển phản quang cảnh bảo nguy hiểm; kích thước 43x43x43cm | ||
| 55 | Đèn xoay cảnh báo chạy bằng pin | 5 | Cái | - Đèn xoay tròn chất liệu nhựa, màu đỏ; Chạy bằng pin có chân vít để cố định | ||
| 56 | Bút mực nước ngòi 0.7mm | 20 | Cái | - Bút mực nước, đầu bi 0.7mm mực xanh | ||
| 57 | Bút chì đen 2B | 30 | Cái | Bút chì loại 2B | ||
| 58 | Bút bi ngòi 0.7mm | 20 | Hộp | - Bút bi, đầu bi 0.7mm mực xanh, đen | ||
| 59 | Giấy A4 80gsm | 30 | Ram | - Giấy in khổ A4; Loại 80gsm | ||
| 60 | Giấy A4 70gsm | 30 | Ram | - Giấy in khổ A4; Loại 70gsm | ||
| 61 | Giấy A4 màu 70gsm (Xanh, đỏ) | 10 | Ram | - Giấy in khổ A4 màu xanh, đỏ; Loại 70gsm | ||
| 62 | Bìa màu A4 160gsm (xanh, đỏ) | 20 | Xấp | - Bìa màu khổ A4 xanh, đỏ; Loại 160gsm | ||
| 63 | Bìa bóng kính Mica A4 (100 tờ/xấp) | 12 | Xấp | - Nhựa PVC trong suốt có độ bóng; Kích thước khổ A4 (210x97mm); Đóng gói 100 tờ | ||
| 64 | Bìa 1 kẹp A4 nhựa | 12 | Cái | - Bìa chất liệu nhựa cao cấp dày 0.7mm; Thanh kẹp bằng thép mạ chống gỉ; Khả năng kẹp được 150 tờ A4 | ||
| 65 | Bìa màu A3 (đúng khổ) | 12 | Xấp | - Bìa màu khổ A3 | ||
| 66 | Giấy A3 Excel 70gsm | 30 | Ram | - Giấy in khổ A; Loại 70gsm | ||
| 67 | Sổ bìa cứng 17.5 x 25cm | 120 | quyển | Sổ giấy kẻ ngang đóng bìa cứng, kích thước 17.5 x 25cm | ||
| 68 | Kẹp bướm 32mm | 50 | Hộp | - Kẹp giấy; Kích thước 32mm | ||
| 69 | Kẹp bướm 41mm | 30 | Hộp | - Kẹp giấy; Kích thước 41mm | ||
| 70 | Kẹp bướm 51mm | 30 | Hộp | - Kẹp giấy; Kích thước 51mm | ||
| 71 | Bấm lỗ 70 tờ | 3 | Cái | - Dụng cụ bấm lỗ tài liệu; Có khả năng dập tối đa 70 tờ/lần | ||
| 72 | Hộp đựng tài liệu nhựa dày 5cm | 80 | Cái | - Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật Kích thước khổ A4, chiều cao 5cm | ||
| 73 | Hộp đựng tài liệu nhựa dày 7cm | 80 | Cái | - Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 7cm | ||
| 74 | Hộp đựng tài liệu nhựa dày 10cm | 80 | Cái | - Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 10cm | ||
| 75 | Hộp đựng tài liệu nhựa dày 15cm | 80 | Cái | - Hộp nhựa cứng hình hộp chữ nhật; Kích thước khổ A4, chiều cao 15cm | ||
| 76 | Máy bấm kim số 10 Plus | 20 | Cái | - Bấm gim loại nhỏ; Sử dụng cho đinh gim số 10 | ||
| 77 | Máy bấm kim số 3 | 20 | Cái | - Bấm gim; Sử dụng cho đinh gim số 3 | ||
| 78 | Bấm lỗ 150 tờ | 1 | Cái | - Dụng cụ bấm lỗ tài liệu; Có khả năng dập tối đa 150 tờ/lần | ||
| 79 | Kiềm gỡ kim | 12 | Cái | - Chất liệu inox; Tháo, gỡ kim bấm | ||
| 80 | Băng dính trắng 4.8cm | 30 | Cuộn | - Băng dính trong suốt; Khổ 4.8cm | ||
| 81 | Băng dính lụa xanh, đỏ | 60 | Cuộn | - Băng dính dán gáy màu xanh blue; Khổ 36mm | ||
| 82 | Keo dán khô | 30 | Lọ | Keo khô dán giấy | ||
| 83 | Dao rọc giấy | 30 | Cái | - Lưỡi dao bằng thép hợp kim; Tay cầm nhựa; Kích thước 16x5m | ||
| 84 | Kéo văn phòng | 30 | Chiếc | - Chất liệu lưỡi kéo bằng thép; không gỉ có tay cầm nhựa; Độ dài 210mm | ||
| 85 | Thước kẻ 1 mét | 10 | Chiếc | Thước mica 1m | ||
| 86 | Thước kẻ 30 cm | 15 | Chiếc | Thước mica 30m | ||
| 87 | Túi khuy khổ A | 100 | Chiếc | Túi nhựa trong suốt khổ A | ||
| 88 | Túi khuy khổ F | 100 | Chiếc | Túi nhựa trong suốt khổ F | ||
| 89 | Hộp mực máy in Canon 2900 | 3 | Hộp | Hộp mực máy in laser Canon 2900 EP303 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi