Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình Xây dựng mới tuyến cáp ngầm trung thế 22kV kết nối Trạm ngắt khu C tới Trạm phát điện số 1 tại cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình Xây dựng mới tuyến cáp ngầm trung thế 22kV kết nối Trạm ngắt khu C tới Trạm phát điện số 1 tại cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 14:58:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,737,426,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2019 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình công nghiệp/năng lượng điện, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,432 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình công nghiệp/năng lượng điện, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,432 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm- Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống điện, Điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt phần Điện và Thiết bị điện công trình đường dây và Trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự xây dựng Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.Hồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng..., tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng.- Có Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Là kỹ sư chuyên ngành Điện, Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự đã tham gia. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành năng lượng, điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành Năng lượng, Điện hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcHồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự đã tham gia. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng có trọng tải tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải tối thiểu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu có trọng tải tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải tối thiểu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép nối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo cáp, đẩy cáp, uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đo điện trở nối đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy Megaommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình Xây dựng mới tuyến cáp ngầm trung thế 22kV kết nối Trạm ngắt khu C tới Trạm phát điện số 1 tại cảng Tân Cảng Cát Lái Xây dựng mới tuyến cáp ngầm trung thế 22kV kết nối Trạm ngắt khu C tới Trạm phát điện số 1 tại cảng Tân Cảng Cát Lái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng, Sở Công thương địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. -Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tại trạm ngắt khu C | |||
| 1 | Di chuyển máy phát điện hiện hữu (dịch chuyển 0.8 mét) | Theo yêu cầu HSTK | 5 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ hợp bộ trung thế RM6 NE-III | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điện bao gồm ngăn đo lường trung thế | Theo yêu cầu HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp lắp chân giá đỡ tủ điện trung thế | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSTK | 2 | đầu cáp |
| 6 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp từ RMU Bà Cua sang tủ RMU mới, cáp CXV/SE/DSTA 3*240mm2/24kV | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m |
| 7 | Thi công tháo đầu cáp cấp tuyến KCD Cát Lái tại tủ RMU Bà Cua, chuyển lắp đặt lại tại RMU mới | Theo yêu cầu HSTK | 2 | đầu cáp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho tủ điện lắp mới | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| B | Đoạn A-B-C | |||
| 1 | Bóc gạch nền bãi hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 264 | m2 |
| 2 | Cung cấp Palett gỗ (kích thước 1x1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch | Theo yêu cầu HSTK | 22 | cái |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển gạch lưu kho 1km | Theo yêu cầu HSTK | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK | 220 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải, vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 220 | m3 |
| C | Đoạn mương cáp C-D | |||
| 1 | Lật nắp mương thép và lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSTK | 400 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác, vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 24 | m3 |
| D | Đoạn D-E | |||
| 1 | Thi công cắt bản bê tông đường | Theo yêu cầu HSTK | 60 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK | 21,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 21,6 | m3 |
| 4 | Lật nắp mương thép và lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSTK | 200 | cái |
| 5 | Đào bùn lẫn rác, vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 24 | m3 |
| E | Đoạn E-F | |||
| 1 | Thi công Bóc gạch nền bãi hiện hữu | Theo yêu cầu HSTK | 272,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp Palett gỗ (kích thước 1x1,2), tạm tính 1 Pallet xếp 10 chồng gạch | Theo yêu cầu HSTK | 22,667 | cái |
| 3 | Bốc xếp và vận chuyển gạch lưu kho 1km | Theo yêu cầu HSTK | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK | 227 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải, vận chuyển đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 227 | m3 |
| F | Hố ga điện -8ck | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSTK | 10,65 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,234 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 4,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu HSTK | 0,167 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 11,6 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 2,08 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ván khuôn móng | Theo yêu cầu HSTK | 0,841 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,101 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSTK | 1,094 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1,621 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu HSTK | 1,621 | tấn |
| 12 | Cung cấp, thi công công Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 14,08 | m2 |
| G | 6. Lắp đặt ống nhựa, kéo rãi cáp ngầm, lắp đặt điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 bảo vệ cáp điện trung thế | Theo yêu cầu HSTK | 18,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 dự phòng đường dây CNTT | Theo yêu cầu HSTK | 2,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D168*4.3 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu HSTK | 2,28 | 100m |
| 4 | Cung cấp, kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế CXV/SE/DSTA 3*240mm2/24kV | Theo yêu cầu HSTK | 20,885 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp cáp ngầm trung thế loại cáp 3*240mm2/24kV | Theo yêu cầu HSTK | 6 | hộp nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp điện trong HCN | Theo yêu cầu HSTK | 152 | bộ |
| 7 | Thi công Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu HSTK | 456 | lỗ khoan |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo yêu cầu HSTK | 4 | đầu cáp |
| H | Tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cung cấp, thi công đắp cát đệm bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu HSTK | 190,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp, thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu HSTK | 1,904 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt lớp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu HSTK | 2,548 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu HSTK | 11,42 | 1000viên |
| 5 | Cung cấp, thi công Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu HSTK | 190,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công lắp đặt mốc chỉ dẫn cáp ngầm điện lực | Theo yêu cầu HSTK | 31,733 | cái |
| 7 | Cung cấp, thi công đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 21,408 | m3 |
| 8 | Thi công lát gạch con sâu tự chèn (vật liệu tận dụng lại) | Theo yêu cầu HSTK | 428,16 | m2 |
| 9 | Cung cấp, thi công lát gạch con sâu tự chèn, mua mới | Theo yêu cầu HSTK | 107,04 | m2 |
| I | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSTK | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý tính từ ngày 01.01.2019 đến thời điểm đóng thầu:a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình công nghiệp/năng lượng điện, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,432 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu là 02 hợp đồng thi công (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) công trình công nghiệp/năng lượng điện, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và tổng giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú: + Nếu nhà thầu cung cấp số lượng hợp đồng tương tự bằng 02; mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng.+ Nếu số lượng hợp đồng tương tự > 2, phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,216 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,432 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm- Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Hệ thống điện, Điện công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt phần Điện và Thiết bị điện công trình đường dây và Trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công 01 công trình tương tự xây dựng Đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22KV.Hồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng..., tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng.- Có Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Là kỹ sư chuyên ngành Điện, Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp. Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm. Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.Hồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự đã tham gia. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành năng lượng, điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm- Là kỹ sư chuyên ngành Năng lượng, Điện hoặc An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã từng phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động công trình tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLD-vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcHồ sơ chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động công trình tương tự đã tham gia. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng có trọng tải tối thiểu 5 tấn | trọng tải tối thiểu 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu có trọng tải tối thiểu 5 tấn | trọng tải tối thiểu 5 tấn | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép nối | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 2 |
| 5 | Máy kéo cáp, đẩy cáp, uốn cáp thủy lực | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 1 |
| 6 | - Máy đo điện trở nối đất | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 1 |
| 7 | - Máy đo tỷ số biến | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 1 |
| 8 | - Máy đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 1 |
| 9 | - Máy Megaommet | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê – có bản sao công chứng hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê hợp lệ, tài liệu chứng minh đi kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi