Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220469407-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Trang Hạ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220358559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:31:00 đến ngày 2022-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (cần trục)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị LAS-XD
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Trang Hạ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
ĐTXD nâng cấp, cải tạo cầu Trang Liệt kênh tiêu Trịnh Xá
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Từ Sơn; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải;


- Bên mời thầu: UBND phường Trang Hạ , địa chỉ: Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Trang Hạ, Địa chỉ: phường Trang Hạ, TP Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m3
2Bê tông mặt đường mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,0984m3
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,075100m
2Bê tông chèn khe C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,856m3
3Ván khuốn mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0081100m2
4Bê tông lót C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,684m3
5Bê tông mố C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,5178m3
6Quét nhựa đường chống thấm mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,712m2
7Cốt thép mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,277tấn
8Bê tông đá kê gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3672m3
9Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0625100m
10Ván khuôn trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0282100m2
11Bê tông lót C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,538m3
12Bê tông trụ cầu C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,765m3
13Quét nhựa đường chống thấm trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,868m2
14Cốt thép trụ cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1887tấn
15Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0824tấn
16Bê tông đá kê gốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
17Bê tông lót taluy, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,397m3
18Bê tông gia cố mái taluy, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,8047m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5304100m2
20Cốt thép mái taluy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4019tấn
21Cốt thép mái taluy, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7319tấn
22Đóng cọc tre bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8100m
23Đắp đất taluy K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4588100m3
24Vật liệu đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4588m3
25Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8748100m3
26Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m3
27Đắp hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4233100m3
28Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
29Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255100m3
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bốc dầm lên và vận chuyển 1Km đầu kết cấu nhịp thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
2Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
3Bốc xuống kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,296tấn
4Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,97m2
5Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4354tấn
6Gia công hệ dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7627tấn
7Bốc lên và vận chuyển 1km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
8Vận chuyển tiếp 2 km kết cấu nhịp dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
9Bốc xếp xuống - kết cấu dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
10Đinh neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt792cái
11Bu lông M20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252bộ
12Sơn kết cấu nhịp thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt224,1821m2
13Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,16m
14Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-Quang - trong xưởngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,5714phim
15Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4941tấn
16Lắp dựng tấm sàn C-Deck, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6655100m2
17Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4227100m2
18Bê tông bản mặt cầu C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4612m3
19Cốt thép bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9855tấn
20Sản suất tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875tấn
21Lắp đặt tấm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1875tấn
22Ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3764100m2
23Bê tông gờ lan can C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,705m3
24Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1852tấn
25Sản xuất lan can thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
26Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,988m2
27Sơn lan can, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,8592m2
28Bu lông neo cột lan can M20x380Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
29Bốc xếp lên lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
30Vận chuyển lan can 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn/1km
31Vận chuyển lan can 2km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2310 tấn/1km
32Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3003tấn
33Sản xuất gối cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0356tấn
34Lắp đặt gối cầu thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
35Bu lông neo M20x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192bộ
36Bu lông M20x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144bộ
37Lỗ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
38Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Ống dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0302tấn
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Phá dỡ mố trụ cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,2m3
2Phá dỡ bản mặt cầu cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi 1kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214100m3
7Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2778tấn
8Thuê cọc ván thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,968tấn
9Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,72100m
10Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,72100m
11Sản xuất ống cống Sản xuất đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
12Lắp dựng ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
13Tháo dỡ ống cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0618tấn
14Bê tông đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0854m3
15Ván khuôn bê tông đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2739100m2
16Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m3
17Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6345100m3
18Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,2727m3
19Đắp đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3054100m3
20Cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225100m3
21Bê tông nền C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m
23Thi công phên nứaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,48m2
24Vận chuyển trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
25Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9273100m3
27Sản xuất kết cấu thép nhịp dầm, trụ, xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
28Lắp dựng cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
29Tháo dỡ cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,0573tấn
30Đóng cọc thép hình trụ tạm, chiều dài cọc > 10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
31Nhổ cọc thép hình trụ tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m cọc
32Bê tông mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,055m3
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,46rọ
34Mua đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,8864m3
35Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
36Vận chuyển đá hộc 9km, trong phạm vi 10kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
37Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển 67kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,188610m3/1km
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
39Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,184m3 cấu kiện
40Đào đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068100m3
41Đào thủ công đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1871m3
42Đắp đất đường đầu cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3957100m3
43Vật liệu đất đắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,57m3
44Cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0594100m3
45Sản xuất đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
46Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
47Tháo dỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8868tấn
48Ván gỗ sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7955m3 cấu kiện
49Biển báo cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
50Biển báo cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
51Cột biển báo D90x3000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộ- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thôngTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình giao thông.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: cầu hoặc cầu đường hoặc cầu đường bộTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lựcTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥10 tấn2
2 Máy đào ≥0,5m31
3 Máy ép thuỷ lực sử dụng tốt1
4 Máy lu ≥10 tấn1
5 Cần cẩu (cần trục) ≥16 tấn1
6 Máy khoan sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn cắt thép sử dụng tốt2
11 Đầm bàn sử dụng tốt2
12 Đầm dùi sử dụng tốt1
13 Máy mài sử dụng tốt1
14 Máy hàn sử dụng tốt2
15 Máy phun sơn sử dụng tốt1
16 Máy nén khí sử dụng tốt1
17 Phòng thí nghiệm LAS-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->