Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468391-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 5)
Số hiệu KHLCNT 20220468327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:31:00 đến ngày 2022-05-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,091,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước mưa, nước thải thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.965.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công số 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị(khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công số 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công số 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật hạ tầng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựngcông trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tự
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác đo góc =
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>= 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn>=250L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 50CV đến 150CV (Giấy kiểm định cònhiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100 tấn/ giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun tưới nhựa hoặc ôtô phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 5)
Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Chợ Năm, xã Tiên Lục (giai đoạn 5)
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Quy hoạch Đông Dương - Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Đơn vị thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang - Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thảm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 - Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT26,0135100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT10,7028100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K85. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT14,7514100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95. Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT46,8682100m3
5Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K98. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT15,5878100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT13,7664100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT41,4763100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục II Chương V trong E-HSMT13,4378100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V trong E-HSMT4,8376100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V trong E-HSMT4,0313100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2864100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT24,6326100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, HL 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục II Chương V trong E-HSMT24,919100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT3,5485100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMục II Chương V trong E-HSMT3,5485100tấn
16Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT965m
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT164m
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT34,999m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT20,1958m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,9312100m2
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT2,33m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục II Chương V trong E-HSMT9,31m3
23Lớp nilong đệm giữa lớp cát và bê tông mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT46,54m2
B SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mục II Chương V trong E-HSMT7,0147100m3
2Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp san nền. Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định.Mục II Chương V trong E-HSMT20,1047100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (San nền không yêu cầu độ chặt )Mục II Chương V trong E-HSMT92,87100m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT9,7895100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT5,7516100m3
3Đầm cóc gia cố đáy mương xây, đáy cống lòng đường, đáy hố ga và các kết cấu cần độ ổn định trước khi thi công xây dựngMục II Chương V trong E-HSMT15ca
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT78,5571m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT46,2444m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT11,5827100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,416tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT4,797m2
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT121,9228m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT49,1496m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT702,1362m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT7,5007m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT36,5537m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT2,2404100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V trong E-HSMT4,9809tấn
16Thép V 50x3 bo góc tâm đan hố gaMục II Chương V trong E-HSMT299,88kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục II Chương V trong E-HSMT0,2999tấn
18Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT46cái
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMục II Chương V trong E-HSMT64mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMục II Chương V trong E-HSMT259mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMục II Chương V trong E-HSMT5đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMục II Chương V trong E-HSMT59đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmMục II Chương V trong E-HSMT243đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mmMục II Chương V trong E-HSMT16đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMục II Chương V trong E-HSMT45đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mmMục II Chương V trong E-HSMT18đoạn ống
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm( Bản 27cm 60kg)Mục II Chương V trong E-HSMT128cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm (bản 27, 100kg)Mục II Chương V trong E-HSMT518cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmMục II Chương V trong E-HSMT126cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT7351 cấu kiện
D CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,026100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,18100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT19,08m3
4Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mmMục II Chương V trong E-HSMT15đoạn cống
5Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm)Mục II Chương V trong E-HSMT17mối nối
E KÈ ĐÁ KÊNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT4,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,8100m3
3Đầm cóc gia cố đáy mương xây, đáy cống lòng đường, đáy hố ga, đáy kè đá và các kết cấu cần độ ổn định trước khi thi công xây dựngMục II Chương V trong E-HSMT10ca
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT61,5m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,6100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT333m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT476m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT19,5m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,2121tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,9594tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT1100m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9628100m
13Gia công lan can thépMục II Chương V trong E-HSMT2,59tấn
14Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT136,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT154,42m2
F HỒ NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT16,2761100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT8,1921100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT5,8938100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V trong E-HSMT236,88m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT470,028m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT437,1m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT0,846100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT1,4031tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V trong E-HSMT16,92m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT1,1299m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT13,8m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT63,124m2
13Lưới chắn D14 bảo vệ hố thuMục II Chương V trong E-HSMT15,367kg
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT1m2
15Gia công lan canMục II Chương V trong E-HSMT1,4297tấn
16Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V trong E-HSMT126,9m2
17Ống nhựa D60 lòng kèMục II Chương V trong E-HSMT45,825m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT89,958m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.127565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền, đường giao thông (bê tông nhựa), hệ thống thoát nước mưa, nước thải thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầuđang xét. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.965.000.000 VNĐ. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thựchiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.965.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựngcông trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trở lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công số 01 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị(khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công số 02 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về cấp thoát nước).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công số 3 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật hạ tầng).- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.31
5 Cán bộ chuyên trách ATLĐ, VSMT, PCCC 1 Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại họchoặc cao hơn (ngành về kỹ thuật xây dựngcông trình).- Đã làm cán bộ phụ trách hoặckiêm nhiệm công tác ATLĐ công trình thicông xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹthuật - khu đô thị (khu dân cư) cấp III trờ lên.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diệnChủ đầu tư trong đó có tham gia với chứcdanh đáp ứng yêu cầu trên).- Có tài liệu chứngminh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tự - Độ chính xác đo góc =1
2 Máy thủy bình Phù hợp yêu cầu gói thầu và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi Công suất >= 110CV(Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8 đến 1,6m3 (Giấy kiểm định cònhiệu lực)1
5 Máy lu rung Tải trọng làm việc>=16T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép Tải trọng làm việc>=10T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5T (Giấy kiểm định còn hiệu lực)5
8 Máy trộn vữa Dung tích bồn>= 80L2
9 Máy trộn bê tông Dung tích bồn>=250L2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) Lực đầm>=70kg2
11 Máy rải Công suất từ 50CV đến 150CV (Giấy kiểm định cònhiệu lực)1
12 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=100 tấn/ giờ (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy phun tưới nhựa hoặc ôtô phun tưới nhựa Công suất >=150CV (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->