Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp từ G6 đến G9 (bao gồm G6).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473979-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp từ G6 đến G9 (bao gồm G6).
Số hiệu KHLCNT 20210774190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 14:24:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,011,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4761456944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.001883333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 37.807.910.000 đồng.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 37.807.910.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.807.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.615.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV trở lên trong 05 năm gần đây(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng 5-15T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 12
5-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây
- Số lượng tối thiểu 4
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột
- Số lượng tối thiểu 6
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 12
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 12
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 12
15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 12
16-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo và hãm cáp quang
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp từ G6 đến G9 (bao gồm G6).
Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ các nội dung yêu cầu tại văn bản số 89/EVNNPT-QLXD ngày 10/01/2022 của EVNNPT về việc công tác quản lý thi công, nghiệm thu công trình theo QC 143 của EVN. - Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024 222 04444; + Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cộtChương V của E-HSMT95.496kg
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 11 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cộtChương V của E-HSMT192.489kg
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cộtChương V của E-HSMT111.156kg
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20443kg/01 cộtChương V của E-HSMT122.658kg
5Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (Đ222-56) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24223kg/01 cộtChương V của E-HSMT145.338kg
6Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cộtChương V của E-HSMT57.324kg
7Cột tháp 2 mạch đỡ góc, cao 48m (ĐG222-48) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 19760kg/01 cộtChương V của E-HSMT19.760kg
8Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 33m (N222-33) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 22041kg/01 cộtChương V của E-HSMT22.041kg
9Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 36m (N222-36) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24629kg/01 cộtChương V của E-HSMT24.629kg
10Cột tháp 2 mạch néo góc đến 15 độ, cao 39m (N222-39) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cộtChương V của E-HSMT53.388kg
11Cột thép đơn thân 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (ĐT222-56) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 40800kg/01 cộtChương V của E-HSMT40.800kg
12Cột thép đơn thân 2 mạch néo góc đến 30 độ, cao 45m (NĐT222-45A) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 68500kg/01 cộtChương V của E-HSMT68.500kg
B Móng MB64 20-140x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT138,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT22,81m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.081,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.063,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.859,01kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT129,15m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT268,43m2
C Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT607,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT95,46m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT5.741,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT25.929,78kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT24.223,8kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT552,12m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.155,66m2
D Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 11 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT1.229,58m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT196,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT10.867,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT51.745,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT46.485,89kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT176bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT11
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT11
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.129,92m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.359,28m2
E Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT737,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT119,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.114,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT41.782,56kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT29.110,86kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT681,3m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.419,6m2
F Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT737,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT119,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.294,12kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT32.728,98kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT29.967,12kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT681,3m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.419,6m2
G Móng MB78 20-145x160, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT855,84m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT141,18m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.487,32kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT48.145,38kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT31.233,66kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT800,52m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.662,78m2
H Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT302,22m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT50,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.203,9kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.009,86kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT10.694,26kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT283,44m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT588,1m2
I Móng MB70 20-145x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT155m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,41m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.219,66kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.752,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.151,22kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT279,22m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT300,27m2
J Móng MB79 20-145x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT154,37m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.255,53kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.857,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.273,32kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT279,22m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT300,27m2
K Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT347,62m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT48,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.261,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT12.814,26kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.679,82kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT627,24m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT671,86m2
L Móng MCĐT 280-68.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT108,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT4,9m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.037,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.827,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.478,66kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
8Cọc khoan nhồi D600x28000 (Bao gồm thí nghiệm cọc khoan nhồi. Khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 126.67 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 14,166.44kg - Lắp đặt ống thép siêu âm D60 dày 2mm: 944. mTập 2 của E-HSMT16cọc
M Móng MCĐT 280-94.24, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT237,42m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,83m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.591,23kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.338,98kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.532,77kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
8Cọc khoan nhồi D600x28000 (Bao gồm thí nghiệm cọc khoan nhồi. Khối lượng cho 01 vị trí): - Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 190. m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 21,249.66kg - Lắp đặt ống thép siêu âm D60 dày 2mm: 1,416. mTập 2 của E-HSMT24cọc
N Hoàn trả mặt đường tại VT65, VT66
1Hoàn trả mặt đường tại VT65, VT66, bao gồm: Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới; Đắp đất nền đường k=0.95; Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 7cm; Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 5cm; Tưới lớp bám dính mặt đường 0.5kg/m2; Tưới lớp bám dính mặt đường 1kg/m2.Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1Trọn gói
O TRỤ CHỐNG VA TẠI VT65, VT66 (vật tư phần xây dựng thuộc đường dây do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường)
1Ống cống BTCT D300, dài 2500mm, dày 65mmTập 2 của E-HSMT68ống
2Bê tông M250Tập 2 của E-HSMT21,25m3
3Lốp xe (D1=750, D2=380)Tập 2 của E-HSMT476cái
4Sơn đỏTập 2 của E-HSMT118,56m2
5Sơn trắngTập 2 của E-HSMT88,93m2
P KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)
(Việc kéo rãi căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt khung định vị, ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn (Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng do thi công, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án).
Tập 2 của E-HSMT196,893km
2Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Tập 2 của E-HSMT1.464bộ
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT36chuỗi
4Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT66chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT114chuỗi
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 250kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT36chuỗi
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT18chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT54chuỗi
Q KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652
(Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...)
Tập 2 của E-HSMT16.906m
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡTập 2 & Tập 3 của E-HSMT4hộp
R KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG)
(Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt ống nối)
Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT16,383km
2Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT168bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT39chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT10chuỗi
S LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (toàn bộ vật tư A cấp)
1Đèn báo hiệu vượt sông (7 vị trí)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT14bộ
T CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt)
1Tiếp địa cột (RS1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT40bộ
2Tiếp địa cột (RS2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT2bộ
3Tiếp địa cột (RS3)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT2bộ
4Bảng số trụTập 2 & Tập 3 của E-HSMT44cái
5Biển báo nguy hiểmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT44cái
6Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 & Tập 3 của E-HSMT44bộ
7Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT5vị trí
8Biển báo vượt sôngTập 2 & Tập 3 của E-HSMT7vị trí
9Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT384bộ
10Cột BTLT cao 22m néo tạm cáp quang OPGW70 (bao gồm móng, lắp cột, hệ thống dây chằng, các vật tư phụ kiện lắp đặt trọng bộ)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1bộ
U KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Kéo dây dẫn, dây chống sét, dây cáp quang vượt đường giao thông1Trọn gói
V KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC
1Vượt đường dây trung thế trên khôngTập 2 của E-HSMT8Vị trí
2Vượt đường dây hạ thếTập 2 của E-HSMT25Vị trí
W THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU (Trọn gói)
X I. Phần cột
1Cột đỡ thẳng Đ220-5Tập 2 của E-HSMT35cột
2Cột đỡ thẳng Đ220-5+5Tập 2 của E-HSMT6cột
3Cột néo N220-1+5Tập 2 của E-HSMT4cột
Y II. Phần móng
1Đập cổ móng cột hiện hữuTập 2 của E-HSMT44vị trí
2Đập bê tông cốt thép móng (vị trí T65 hiện hữu)Tập 2 của E-HSMT1vị trí
Z III. Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện
AA Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn ACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT49,245km
2Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT123bộ
3Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT24bộ
4Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT8bộ
5Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT270bộ
AB Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT16,835km
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT41bộ
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT8bộ
4Tạ chống rung cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT90bộ
5Hộp nối cáp quangTập 2 của E-HSMT6bộ
AC VẬT TƯ THU HỒI ĐƯỢC ĐÓNG GÓI VÀ VẬN CHUYỂN VỀ KHO CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 4
1Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4Tập 2 của E-HSMT1Trọn gói
AD THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Đo trị số hệ thống tiếp địa cộtTập 2 của E-HSMT44vị trí
2Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
AE KHÁC
1Đền bù phụ vụ thi côngTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
2Phát quang tuyến đường dâyTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4761456944E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.001883333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 37.807.910.000 đồng.-Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 37.807.910.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.807.910.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.615.820.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt)75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình đường dây có cấp điện áp 110 kV trở lên trong 05 năm gần đây(Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt)55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Ô tô có tải trọng 5-15T6
2 Cần cẩu 25T vươn 25m Cần cẩu 25T vươn 25m2
3 Máy ép cọc (nếu có) Máy ép cọc (nếu có)1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít12
5 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại12
6 Máy hàn Máy hàn6
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T6
8 Máy kéo dây Máy kéo dây4
9 Máy hãm dây Máy hãm dây4
10 Tời máy dựng cột Tời máy dựng cột6
11 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp12
12 Máy đầm đất Máy đầm đất12
13 Máy ủi Máy ủi2
14 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay12
15 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ12
16 Máy kéo và hãm cáp quang Máy kéo và hãm cáp quang4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->