Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 153 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:05:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,288,025,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,881,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1932037749E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.257605033E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.901.617.616 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh Turbine bơm nước cấp turbine + Van MCV, MSV (Mechanical) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia thực hiện bảo dưỡng, đại tu bộ truyền động actuator + calib hiệu chỉnh các van MCV, MSV (Điện điều khiển) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tháo lắp bơm nước cấp lò BFPT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm tái tuần hoàn lò Boiler Circulation Pump (BCP) T/A |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tháo lắp máy nén thổi tro hệ thống ESP |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia tháo lắp quạt sục khí OAB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo chương III - HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 153 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết theo file đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.881.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.2) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bạc lót dưới (bearing bush lower) (Part number : 5450.2) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bạc lót dưới (bearing shell lower) (Part number : 3820.2) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bạc lót ngoài Ø36.5 - Ø45 x 50L, thép C45 | 96 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bạc lót trên (bearing bush upper) (Part number : 5450.1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bạc lót trên (bearing shell upper) (Part number : 3820.1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bạc lót trong Ø17- Ø24 x59L, thép C45 | 96 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bạc lót/ Bushing for T208 Item T273 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bạc trượt (Bearing sleeve), part no 529, material : tungsten carbide (model bơm : DPVF 40/6-2BID : CP0402050058*0011) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Băng Keo Cường Lực Sợi Thủy Tinh 3M 8934 | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo)+ ID: Ø320mm+ Chiều dài: Lmax = 8000mm | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bê tông chống mài mòn Densit WearFlex 2000HT kèm vật liệu phụ (Hợp chất xử lý và Dăm thép) (25kg/bao) | 30 | Bao | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bình khí nito 40 lít | 1 | bình | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ đệm làm kín (oring kit) cho chèn cơ khí (model: DSV 5040-50 pump) | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AH 75 30/60- Include: part no 2/5/3; 2/5/10; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/14 | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AHFA 140/75 – 40/150- Include: part no 2/5/2; 2/5/8; 2/5/9; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/13; 2/5/20 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AHFA 140/75 – 40/250- Include: part no 2/5/2; 2/5/8; 2/5/9; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/13; 2/5/20 | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) 6306 D30/D72x19 EPDM, 96579598; Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ lọc Camfil:Type: Hi-FloModel TM8Filter Grade EN 779: F8Size: 592x592x380Recommended final pressure drop: 250 PaMaximum pressure drop: 450 PaMedia surface m2: 5.5Air flow/ pressure drop m3/hr/Pa: 3400/205 | 27 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ lọc Camfil:Type: Pleated PanelModel name: 30x30 WR 24x24x4Size: 595x595x95Nominal Airflow: 3400 m3/hFilter class: G4Serial No: 18-1093928Arlicle No: 540F- FC402137001 | 27 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ lọc gió/Filter element 10 micro cho máy nén 9CDL23/Bộ lọc:Model: FS 923-1000F"Capacity: 4500m3/h | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ lọc nhiên liệu (John Deere Fuel Filter Element)Model: RE520906 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ oring làm kín (seal kit) cho bơm model: Trochoid pump TOP-N330FA, S/N: 0000156912-007 | 1 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ overhaul kit- part No: 307CBH6010 , của máy nén đẩy tro (model máy nén :5CDL9R) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ phụ tùng (kit) cho bơm bánh răng (gear pump group 3, model: SNP3NN-033-R-N-01BA-P1-F5-F6-NN-N-N-NNN-N-N) | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ phụ tùng (KIT) cho bơm bánh răng (gear pump, model: SNP3NN/038RN01BA) | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ phụ tùng (KIT) cho bơm trục vít (model: GR32SMT16B/SSLS4RP, 03242915, NSX : Settima) | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ phụ tùng cho bơm bánh răng HP bypass model: SNP1NN/4,3RN01BAP1F 3F 3NNNN/NNNNN 14 APR17 00115, S/N: 111.10.032.00 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ phụ tùng cho bơm dầu bánh răng LP bypass model: SNP2NN/6 11RN01BA P1F5 F4NNNN/NNNNN 28JUN16 00266, S/N: 111.20.280.00 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ phụ tùng làm kín cho xy lanh/Oil cylinder sealing kit of Actuator:- Model Actuator: 140/70/70 x 160- Type: Electro-Hydraulic | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ phụ tùng vòng đệm tròn làm kín/ O ring KIT for mechanical seal pos 1310 (Material: EPDM , drawing : vt4-yd00-p1lac-120001) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ phụ tùng(KIT) cho bơm bánh răng AZPF-10-011RCB20 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ tiếp dầu/ oil fifter cartridge Drw.item s330 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bu lông + đai ốcA4 - 316 L Chịu lực 800N/mm2 M16x60 | 50 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bu lông inox 316 M12xL50 ren suốt | 40 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bu lông inox 316 M18 x 100Long đền thẳng + Long đền vênh + Đai ốc | 40 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bu lông lục giác/ hexagon socket head cap screw .Drw.item D118 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 21 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bu lông Thép đen M12x L = 50 (+ lông đền + đai ốc)Cấp bền : 8.8 | 40 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bu lông thép đen M12x1.75, L=58mm (+ Đai ốc)Cấp bền: 8.8(Chiều dài ren 22mm, thân không ren dài 24mm đường kính 13mm) | 12 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bu lông thép đen M12x140mm, đai ốc, long đền cấp bền 8.8 | 440 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bu lông thép đen M12x70mm + Đai ốc cấp bền 8.8 | 200 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông thép đen M16x40mm + Đai ốc + Long đền + Đệm vênh | 118 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bu lông thép đen M16x60mmCấp bền: 8.8mm | 14 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bu lông thép đen ren suốt M16x150, A325- 8S (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc) | 96 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bu lông thép mạ kẽm M16 x 90L x bước ren 2mm (bulong + đai ốc + long đền phẳng) | 462 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cảm biến tiệm cận:- Model: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Loại: NPN, NO, 3 dây- Cáp dài 2 mét | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cánh quạt làm mát động cơ:- Đường kính lỗ trục: 40mm- Đường kính cánh: 195mm- Đường kính ngoài: 186mm- Chiều dài cánh: 56mm- Vật liệu cánh: PP nhựa | 5 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cao su khớp nối: 96789269; Kit, Rubber for Std. Coupl. M20 Grundfos; Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cao su xốp chèn 2000x1000x50mm | 2 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Chèn cơ khí (Mechanical Seal)Mã thiết bị: XK MB6B01018 11/16 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Chèn cơ khí Mechanical Cartex single seal + Mã: • Drg. No: 09-Cartex AB/1.875- E6 R3 • MOC: Q1 Q1 E M G1+ Type : Machined cover version+ Kích thước: d1= 48; d2= 65.6; d3= 90; l1=67 l2=42.4; l3= 24.6; l4= 25.4 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chèn cơ khí MG 12/22-Z | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Chèn cơ khí/ machenical seal (model : 2K 4*3-10H NC, serial No : 48647 ) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Chèn cơ khí/ Mechanical seal pos1310 (drawing: VT4-YD00-P1LAC-120001)) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Chèn làm kín trục (Shaft seal) (Mechanical seal) ; PumpModel: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Chèn răng lược/ Labyrinth sealing Item H303 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Chi tiết hỗ trợ/ support Drw.item D248 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chốt định vị/Spring pin Item T110 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Co ống 90D: DN80, LR, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS31803 | 12 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Co ống 90DEG. ELBOW (A105 / CL3000, SW)Size: DN25 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Còi báo- Model: BC-110- Input: 220 VAC 50/60 Hz- Sound level: 110 dB- Speaker power: 25 W | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Công tắc (Switch) báo mức- Mini Float Level Switch- Model: FD MH50/56- Vật liệu: SUS304- Điện áp: 230 VAC- Chiều dài dây dẫn: 2 mét | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Công tắc báo lệch băng tải/ Belt tracking switch:- Model: PK-20/25- Voltage: 220-380VAC- Current: 5A- IP65 | 6 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Công tắc hành trình/ Limit switch- Model: GLAA20A2A- Type: Plunger- Switching capacity: 220 VAC 6A- IP Rating: IP 67 | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Công tắc hành trình/ Limit switch- Power: 10 - 240 VAC/DC- P max: 50 W/VA- Type: QM/32/5 | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Công tắc nghiêng (Tilt switch): - Model: LCS20-SA-1 - Action switch: Approx 200 - Power: 24VDC - Allowable temperature: -20 ~ 600C - Enclasure: IP67 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Công tắc phao (Float switch):- Model: HLS-S- Float model: V44HI- Process connection: DIN DN50-PN6- Insertion length L: 250 mm- Contact tube length K: 160 mm- Switching function: SPDT- Switching power: 24 VDC- Installation method: Horizontal | 4 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cuộn keo/ tape Drw.item L121 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Đai ốc thép đen M30 + long đền, cấp bền 8.8 | 96 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cố định kính cho Flame scanner- DW: VT4-YR05-P0ZEN-350002 / Page 25- Detail "C"- Include lens Φ16- Model: NBFS-22 | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu dò tiệm cận Inductive Sensors (bao gồm jack cắm + cáp): - Order Code: BES 0068- Connection: Connector, M12x1-Male, 3-pin- Type code: BES M12MI-PSC40B-S04G- Maker: Balluff | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Đầu nối (Union)Tube OD: 14 mmVật liệu: SS316Inspection Cert 3.1 issued by Mfr. | 10 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Đầu nối ống ruột gà kín nước với hộp điện/thiết bị CVL- Mã sản phẩm: DNCK12(I)- Kích thước: 1/2 inch | 40 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu nối ty ren thép đen M6 , cấp bền 8.8 | 20 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây cu roa V-betl Model 5VX1060 | 30 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Dây curoa PHG 3VX900 | 9 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Dây curoa SBP 2180 | 1 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Dây Curoa SPZ 1587 LW | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dây hàn lõi thuốc Kiswel K-71T (15kg. Cuộn) | 29 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Dây Inox SS304, đường kính 1 mm | 6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dây rút inox 304 kích thước 4.6x300mm (100 sợi/bịch) | 1 | Bịch | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Dây thép khóa (Locking wire) đường kính 1mm; Vật liệu: 304 | 65 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đệm làm kín (MICA GASKET TYPE: KLINGER MILAM)PSS THICKNESS: 3.2mmDIMENSION: Ø60xØ28 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Điện cực hy sinh (anode) bên trong bộ lọc tự làm sạch ø 80 x ø13 x L490mm/Điện cực hy sinh cho bộ lọc tự làm sạch | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đồng hồ áp suất/ Pressure Gauge- Model: K40-MP1.0-01MS- Connection location: Lower Back Mount- Thread: Male 1/8NPT- Pressure range: 0 – 1 MPa- Dial size: 40mm- Case: Steel | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dung môi pha sơn epoxyThinner GTA713 Bao bì: 5L/thTỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơnMàu: GTA713-Clear | 2 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Gioăng cao su; 97757671; O-ring EPDM 221.84x3,53 /spare;Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Gối đỡ (Rear bearing assembly): φ250Part: 2-3801-2522-00 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Gối đỡ (Counter bearing Item) T228 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Gối đỡ (Journal bearing, compressor end) Item T210 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Gối đỡ (Journal bearing, motor end) Item T208 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gối đỡ chặn (Thrust/Journal bearing, motor end) Item T103 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Gối đỡ chặn (Thrust/Journal bearing, motor end) Item T106 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Gối đỡ phía trước (Front bearing assembly) φ200B/D=0.8;Part no: 2-3801-2091-00 | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Gu-dong thép đen M30x0.6m, cấp bền 8.8 | 24 | Cây | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Gu-dong thép đen M36x190mm ( 2 đai ốc và 2 long đền) | 56 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Hạt hút ẩm silicagel (màu trắng)Kích thước hạt: 2-4mm | 53 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp chuyển đổi/ Switchbox:- Model: TVF-MBWGNEM000007132- Switch Type: Mechanical- Circuitry: SPDT- Termination: Quick Connect- Voltage: 125 VAC or 250 VAC- Material: Aluminum- Maker: TOPWORX | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Keo dán gioăng 1215 RTV Silicone Liquid Gasket Grey 250g, -60°C đến 250°C | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Keo dán làm kín (Liquid Gasket White) 1211 (100gr/tuýp), -60°C đến 250°C | 9 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Keo dán làm kín (liquid gasket white) 1212 (100gr/tuýp), nhiệt độ -60 đến 250ºC | 43 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Keo dán làm kín mặt ghép Loctite 547 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Keo DB160-3 (B900x1) | 8 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Keo làm kín Silicone GP - Thời gian lưu hóa bề mặt: 11 phút- Ổn định ở nhiệt đó: - 40 0C đến 150 0C- Độ căng bề mặt tối đa: 1.4 Mpa): 10 chai | 44 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Keo MBA165-1B (B600x2) | 2 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Keo MG | 1 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Keo nước DB160-3 | 4 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Keo polyester resin (keo + chất xúc tác)1kg/bộ | 3 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Keo silicon đỏ chịu nhiệt 650 độ F RED RTV (85g/tuýp) | 23 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Keo silicon màu xám chịu Nhiệt Grey RTV Gasket 750 Độ F (85g) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C | 40 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Keo silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray (85g/tuýp) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C | 42 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Keo tạo gioăng hyloma M 350gr/tuýp | 1 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Khóa đai Inox SS304, bề rộng lỗ luồn dây đai: 19mm, dày 1.2mm (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Khớp nối kiểu đai truyền động chịu rung (Canvas Transmission Belt Coupling): 12 x 120 (mm), 10 lớp không thấm nước | 15 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Khớp nối/ connecting link Drw.item D102 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lọc khí (Air Filter):- Model: P775631- Outer Diameter: 105.6 mm- Inner Diameter: 60.1 mm- Length: 290.5 mm | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Lọc máy nén sục phểu ESP (model :5CDL9 Model: FS 685 1000FCapacity: 1000m3/h | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Lọc máy nén sục phểu silo (model :5CDL9, seri no: S44-5733Model: FS 685 1000FCapacity: 1000m3/h | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lọc nhớt Part number: 73001079P | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Lõi lọc gió: C 20 500 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Lõi lọc RF-240x20F-C (TK INDUSTRIAL) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Lõi lọc/ Filter element H 0008242:Model: 48/15 | 6 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Lõi lọc/ Filter element Hydac Model: 0140 D 25W/HC.NSX: Hydac | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lõi lọc/ Model filter: DFDK W 60 QLC 25A 1.1/-Z Filter Element: 0060 D 025 W /-V | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Long đền phẳng Ø17-Ø51 x 2t, thép C45 | 192 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lông đền phẳng thép đen Ø20x50x70x5mm | 300 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Long đền thép M16 | 50 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Long đền thép vênh M8 | 50 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Long đền thép vuông inox 304 30x30x3mm. Lỗ phi 9mm | 1.536 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.5) | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.6) | 6 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.8) | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Long đền Z-32x32x2t, thép C45 | 192 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Long đền/lockwasher (Part number : 9311.2) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lục giác chìm innox M8 , bước ren 1.25mm, dài 15mm , vật liệu 316 | 20 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Lưới lọc 160 mesh, kích thước 3x1m; vật liệu: inox 304 | 1 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Màng bơm/ DIAPRAGM (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Mặt bích 4inch, PN10Vật liệu: composite. FRB stud Flange (ANSI ID)8 lỗ Bu lông , đường kính tâm các lỗ 7.5inch | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Mỡ bôi trơn DAPHNE EPONEX EP NO.2 (1 kg/hộp) | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Mỡ bôi trơn EP2 | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Mỡ bôi trơn S2 V100 3 | 31 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Mỡ bôi trơn S2 V220 AD 2 | 15 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Mỡ bôi trơn vòng bi LGMT 3/1 , –30 đến +120 °C (1kg/hộp) | 6 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Mỡ bôi trơn vòng bi LGMT-2/1 150 ℃ | 17 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Mỡ chống dính Loctite LB N-1000 (1LB/hộp) | 21 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Mỡ EXXON UNIREX N2 Shell Alavania Grease G3 | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Mỡ Shell Gadus S2 V100 2 | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện Penetrox A-13 (4oz/tuýp) | 2 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Mỡ Vaseline white | 3 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Nhớt bôi trơn GR-XP220 | 134 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Nhớt bôi trơn ISO VG 220 | 20 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Nhớt bôi trơn PG 220 | 84 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Nhớt bôi trơn S2 G220 | 136 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Nhớt DVO-12 - BLACK GOLD VACUUM PUMP OIL | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Nhớt Mobil DTE24 | 25 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Nhớt thủy lực DTE 25 | 20 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Nhớt thuỷ lực ISO VG68 | 18 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Nhớt thủy lực LHDF 900/5 | 5 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Nhớt Turbo oil T68 | 215 | Lít | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống co nhiệt Raychem 50/16 | 2 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Ống cong xi phông đồng hồ áp suất- Vật liệu chế tạo: Inox- Cấu tạo của Phụ kiện: Thân được sản xuất bằng Inox, 2 đầu tiện ren để kết nối ống- Kết nối: Ren ngoài- Tiêu chuẩn: Jis – BS- Áp lực làm việc: 10 – 16 Kg/cm2- Nhiệt độ: 100 – 180 độ C- Kích thước: DN8 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Ống đồng Ø8 x Ø6Dài:1.5 métVật liệu: SF-Cu EN1057, tin coatedPressure Rating : PN16(Hàn sẵn hai đầu lục giác ren ngoài: - Vật liệu : SF-Cu EN1057, tin coated- Đường kính phần lục giác:Ø24 + Chiều dài phần lục giác:10mm - Đường kính phần ren kết nối :Ø20.7 + Chiều dài phần ren kết nối:14mm + Chuẩn kết nối ren :G 1/2˝ ) | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Ống lót (Neck bush) (pos 09) (Dwaring no: CS04506) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Ống lót/ bushing Drw.item D120 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 21 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Ống lót/ bushing Drw.item D136 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 21 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Ống lót/Adapter H320 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Ống mềm inox - Chịu nhiệt độ 230 oC- Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid- Bọc ngoài: SS304- Đường kính ngoài 20.5 mm- Đường kính trong 12.7 mm- Một đầu kết nối ống ½ inch (Tube Fitting)- Một đầu ren Male ½ NPT (Đầu ren làm bằng SS316L)- Chiều dài: 1,2 mét- Order code: SS-XT4PM4PM4-150CM SS-600-7-4 | 2 | ống | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Ống/ Hydratube (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ốp bảo vệ ống Final reheatErosion ShieldMaterial: SA240-310SSize: t3x101x1183.5mm | 51 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Phôi thép SCM 435 Ø60x1000mm | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Phớt (Oil sealing assembly) 85BPart no: 2-5205-5861-00 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Phớt (Oil sealing assembly) (front): 63BPart no: 2-5205-4660-00 | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Phớt chắn bụi (50x58x5/6.5):- Model: DHS-50 (KVK)- Kích thước: ID: 50mm, OD: 58mm, T: 5/6.5 mm | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Phớt chắn bụi / dẫn hướng- Model: EPS100- Material: AWC520- Dimension: 25.3 x 38 x 8.7mm | 9 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Phớt chắn bụi thủy lực/ Wiper seal:- Dimension: 45 x 55 x 5.3 mm- Temperature: 120 oC | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Phớt chắn bụi V-110A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Phớt chắn bụi V-200A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Phớt chắn bụi V-20A | 7 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Phớt chắn bụi V-25A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Phớt chắn bụi V-30A | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Phớt chắn bụi V-40A | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Phớt chắn bụi V-45A | 24 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Phớt chắn bụi V-60A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Phớt chắn bụi V-65A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Phớt chắn bụi V-80A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Phớt chắn bụi V-85A | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Phớt chắn bụi V-90A | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Phớt chắn bụi V-95A | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Phớt chắn bụi VA-12 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Phớt chắn bụi VA-15 | 20 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Phớt chắn bụi VA-20 | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Phớt chắn bụi VA-25 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Phớt chắn bụi VA-30 | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Phớt chắn bụi VA-35 | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Phớt chắn bụi VA-45 | 5 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Phớt chắn bụi VA-55 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Phớt chắn bụi VA-60 | 6 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Phốt chắn bụi- Model: QHLP 40x50 AGU01- Material: NBR- Maker: Kaco | 6 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Phớt chắn bụi: V-25A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Phớt chắn bụi: V-30A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Phớt chắn bụi: V-40A | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Phớt chắn bụi: V-85S | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Phớt chắn bụi: VA-30 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Phớt chắn bụi: VA-40 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Phớt chắn dầu (oil seal) (Transfer gear pump, model: KF 50 RF 1) | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Phớt chắn dầu (oil seal) 50x70x10 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Phớt chắn dầu SKF 150X180X15 HMSA10 RG | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Phốt chắn dầuØ210x Ø180x15mmMã: 180x210x15 HMSA10 RG | 16 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Phớt chặn mỡ bạc đạn TSN528L | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Phớt chắn mỡ ZF -15 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Phớt chắn nhót TC 25X40X7 | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Phớt chắn nhót TC 35X47X7 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Phớt chắn nhớt:55x70x8mm | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Phớt piston thủy lực / Piston seal:- Brand: Merkel Compact- Series: L43- Dimension: 100x75x22.4 mm- Material: 80 NBR B281 | 5 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Phốt piston- Model: MPV-200x179x8,1 | 12 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Phớt pít tông / Piston seal:- Model: P23K- Material: AWC860- Dimension: 108 x 127 x 9.5mm- Temperature: 200 0C- Pressure: 1 Mpa | 8 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Phớt ti thủy lực / Rod seal: - Dimension: 45 x 55 x 10 mm- Temperature: 120 oC- Pressure: 20 Mpa | 3 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Que hàn điện 316L - 3,2 ly | 17 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Que hàn điện Kobelco E8016-3.2mm | 30 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Que hàn điện TG-50S 3.2mm | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Que hàn tig 309-2.6mm | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Que hàn tig Duplex Stainless Steel A5.9 ER2209, 2.4mm | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Que hàn Tig ER309, 2.4mm | 5 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Que hàn tig ER310, 2.4mm | 20 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ron cao su chữ H dùng cho cánh cửa tủ điệnMã sản phẩm: Kích thước: F = 22mm; T = 5mm; t = 2mm | 12 | Mét | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Sơn cách điện 3M 1601 | 5 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Sơn cách điện 3M 1602 | 7 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Sơn cách điện màu đen 1603 | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Sơn cách điện màu trong 1601 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Sơn dầu 736 (màu xanh Yamaha đậm) 0.4 kg/Lon | 1 | Lon | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Sơn dầu cho kim loại màu 6056 (màu xanh lá cây) | 15 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Sơn dầu cho kim loại 7075 (màu xanh dương) | 4 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Sơn dầu cho kim loại màu 0315 (màu xanh dương) | 27 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Sơn dầu cho kim loại màu 0767 (màu xám ghi) | 12 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Sơn dầu cho kim loại màu 1676 (màu nâu) | 7 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Sơn dầu cho kim loại màu 9928 (màu đen) | 10 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Sơn dầu cho kim loại màu Đen, 20 lít/thùng | 3 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Sơn dầu màu 0315 (màu xanh dương) 0.8 lít/thùng | 6 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Sơn dầu màu 0315 (màu xanh dương) 2.5 lít/thùng | 5 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Sơn dầu màu 0767 (màu xám ghi) 0.8 lít/thùng | 4 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Sơn dầu màu 0767 (màu xám ghi) 2.5 lít/thùng | 2 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Sơn dầu màu 1456 (màu cam) 2.5 lít/thùng | 6 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Sơn dầu màu 6056 (màu xanh lá cây) 0.8 lít/thùng | 1 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Sơn dầu màu 6056 (màu xanh lá cây) 2.5 lít/thùng | 2 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Sơn dầu màu 9928 (màu đen) 0.8 lít/thùng | 12 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Sơn dầu màu 9928 (màu đen) 2.5 lít/thùng | 3 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Sơn Jotun Gadex màu 6265 (màu xanh lá chuối non) | 2 | Kg | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Sơn Nippon Paint Bodelac 9000 9053 (Fresh Orange) (05 lít/thùng) | 1 | Thùng | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | SƠN PHỦ EPOXY 2 thành phần , Bộ 17.5 lít, màu 604 GLOSSY WHITE | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Sơn phủ PU Interthane 990 - PHD704/A - màu ghi RAL 7035 :- Sơn phủ gốc Acrylic Polyurethane 2 thành phần- Bao bì: 5L/bộ- Màu ghi | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Vòng đệm làm kín/ Spiral wound gasket 12inch. (loại vòng chì và vòng trong, không vòng ngoài). Vật liệu: Graphite + Inox 316Kích thước (mm):d1=321; d2=341; d3=361.5; dày 4.5mm | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Sứ cách điện thanh cái DCType LGD-14586Rated Voltage (kV) 28Power Frequency Withstand Voltage (kV) 70Impulse Withstand Voltage (kV) 70Insulation Level 10A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Tấm chặn 37x32x16t, thép C45 | 192 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,03mmx400mmx2540mm | 7 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,04mmx400mmx2540mm | 7 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,05mmx400mmx2540mm | 9 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,15mmx400mmx2540mm | 0,5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,1mmx400mmx2540mm | 8 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,2mmx400mmx2540mm | 8,5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,3mmx400mmx2540mm | 8 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,4mmx400mmx2540mm | 8 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,5mmx400mmx2540mm | 9 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 1mmx400mmx1000mm | 10 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim)302/304SS 200x1200x0.04mm | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Tấm đệm cân chỉnh (Shim Sheet) 302/304SS (304.8 x 2500 x 0.1 mm) | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tấm đệm cân chỉnh (Shim Sheet) 302/304SS (304.8 x 2500x0.05)mm | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tấm đệm căn chỉnh (shim) 304SS 0,05mmx400mmx2540mm | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Tấm đệm căn chỉnh (shim) 304SS 0,1mmx400mmx2540mm | 1 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Tấm đệm cân chỉnh (Shim) inox SUS304 0.05mm (300mmx1.2m) | 5 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Tấm đệm cân chỉnh/ 302/304SS ( 304.8 x 2500 x 0.2) mm | 2 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim Item T117 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim Sheet 302/304SS ( 304.8 x 2500 x 0.03) mm | 2 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.1 mm (300 x 1200mm) | 7 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.2mm (300 x1200mm) | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.3mm (300 x 1200mm) | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.5mm (300 x 1200mm) | 6 | Cuộn | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Tấm đệm cân chỉnh/Shims Item T213 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Tấm đệm cân chỉnh/Shims Item T214 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Tấm đệm làm kín gasket Drw.item D241 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Tấm máng chèn thuyền xỉ Inox 304 khổ 690 x 1800mm x 5mm (đính kèm bản vẽ) | 2 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Tấm membraneKích thước: 5x1000x3000mmVật liệu SA213-T22 | 8 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Tấm thép đệm vuông 50 x 50 x dày 9mm(Thép đen mạ kẽm) | 150 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Tấm thép nối 50 x 150L x dày 9mm(Thép đen mạ kẽm) | 80 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Tấm vải chịu nhiệt Silicon coated fiberglass (both size) RedKhổ: 1000x3000x1.5mm | 1 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tê nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm | 6 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Thanh thép 50 x 1200L x dày 10mm (Thép đen mạ kẽm) | 70 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Thấu kính thủy tinh- Nhiệt độ làm việc: 200 độ C- Kích thước: hình vẽ đính kèm | 24 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Thép hình H: H150x100x6x9mm (6m/cây)Vật liệu: SS400 | 2 | Cây | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Thép I định hình 100- 100x55x4.5x7.2x6000mm | 3 | Cây | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Thép tấm inox 316kích thước: 400x400x1mm | 1 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Thép V định hình 100x100x8x6000mm | 3 | Cây | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Ti ren thép đen M16L = 60mm (+ đai ốc) | 30 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Ty ren suốt thép đen M6X1000mm , cấp bền 8.8 | 17 | Cây | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Vải sợi thủy tinh (Silicon coated fiberglass) (Both size) RedKhổ: 1000mm x 5000mmBề dày: 2mm | 1 | tấm | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Van (VALVE KLINGER) KVN 25 PN16;BODY: GJL250;STEM 1.4021PISTON: 14104TEMP: 300 OC | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Van 01 chiềuType: Lift checkClass: 4500Body: A182-F91Size: DN25Trim: HF, HF | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Van 1 chiều đầu vào (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Van bi (Ball valve) type 546 PVC-U With Electric actuator+ Size: DN100 PN16+ Material: PVC-U EPDM+ Electric actuator: Bernard controls EZ10+ Connection: Flange PP- st metric + Connecting dimensions: ISO 7005, EN 1092, DIN 2501, BS 4504 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Van bướm/ BUTTERFLY DN 4 INCH, CLASS 150BODY: A216 WCB;DISC: A890 5A+PTFESEAT : PTFENSX: SEJIN VALVE | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Van điện từ (Solenoid Valve): - Brand: Asco- Voltage: 220 VAC/ 50 Hz- Type: 2 way - 2/2 Normally Closed- Body Material: Brass- Thresh Type: 1” Female NPT- Media Type: Water- Max Ops Pressure: 150 PSI- Catalogue number: 8210G004 240 / 60.220 / 50 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Van điện từ (Solenoid Valve): - Brand: Asco- Voltage: 220 VAC/ 50 Hz- Type: 2 way - 2/2 Normally Closed- Body Material: Brass- Thresh Type: 3/4” Female NPT- Media Type: Water- Max Ops Pressure: 150 PSI- Catalogue number: 8210G009 240/60,220/50 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Van tay: 316L- VGH2H-6T-G (3/8 tube graphite packing 10000psi) | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Vít lục giác chìm thép đenM6x5mm | 32 | Con | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Vít trí M10x20mm (bulong lục giác chìm không đầu) DIN 916, vật liệu: Inox 316 | 30 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Vít trí M12x20mm (bulong lục giác chìm không đầu) DIN 916, vật liệu: thép cacbon | 30 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Vòng bi (bearing) Drw.item D236 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Vòng bi (bearing) Drw.item D240 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30127; P/N 98886118; TYPE: CL30127-133220; SER.NO: 15W40422-006A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30127; P/N 98886122; TYPE: CL30127 - 133230; SER.NO: 15W40422 - 010A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30157; P/N 98886120; TYPE: CL30157 - 133230; SER.NO: 15W40422-008A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL40129; P/N 98886121; TYPE: CLCL40129 - 133230; SER.NO: 15W40422-009A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL:CL15131; P/N 98886119; TYPE: CL15131-133220; SER.NO: 15W40422-007A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Vòng bi (bearing) gối DE (serial no pump : FF-C0139356, NSX : Patterson) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30127; P/N 98886118; TYPE: CL30127-133220; SER.NO: 15W40422-006A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30127; P/N 98886122; TYPE: CL30127 - 133230; SER.NO: 15W40422 - 010A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30157; P/N 98886120; TYPE: CL30157 - 133230; SER.NO: 15W40422-008A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL40129; P/N 98886121; TYPE: CLCL40129 - 133230; SER.NO: 15W40422-009A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL:CL15131; P/N 98886119; TYPE: CL15131-133220; SER.NO: 15W40422-007A | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Vòng bi (bearing) gối NDE (serial no pump : FF-C0139356, NSX : Patterson) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Vòng bi (BEARING), part of 108, material : aluminium oxide (model bơm : DPVF 40/6-2BID : CP0402050058*0011) | 2 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Vòng bi cho bơm model: Trochoid pump TOP-N330FA, S/N: 0000156912-007 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Vòng bi đỡ chặn (Thrust bearing) Item T226 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Vòng bi đỡ chặn (thust bearing segmen) (Part number : 3870.2) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Vòng bi đỡ chặn (thust bearing segmen) (Part number : 3870.1) | 1 | Bộ | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Vòng bi gối DE ( MODEL:BK6008; CALIBER: DN125) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Vòng bi gối NDE ( MODEL:BK6008; CALIBER: DN125) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Vòng cao su giảm chấn coupling HRC 280 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Vòng cao su giảm chấn Spidex 24 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Vòng cao su giảm chấn Spidex 28 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Vòng chèn (Felt ring) (pos 28) (Dwaring no: CS04506)) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Vòng chèn (Felt ring) (pos 28) (Dwaring no: CS04508R1)) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Vòng chèn/ Sealing ring for R101 Item T101 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Vòng chèn/ Sealing ring for R201 Item T220 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Vòng chèn/Sealing Ring- Tag no: 5-4493-1300-03- Thông số: D220x240x8,1 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Vòng đệm tròn (oring) Drw.item H110 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Vòng đệm tròn (oring) Drw.item H111 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Vòng đệm tròn (oring) Drw.item T231 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Vòng đệm tròn (oring) Drw.item T246 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 43) (Dwaring no: CS04506) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 43) (Dwaring no: CS04508R1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 62) (Dwaring no: CS04506) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 137 ID x 145 OD x dày 3mm, Vật liệu NBR | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 29,5 ID x 35,5 OD x dày 3mm, Vật liệu NBR | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 51,5 ID x 61 OD x dày 4,75mm, Vật liệu NBR | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring)(pos 62) (Dwaring no: CS04508R1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Vòng đệm tròn làm kín/ O ring mặt ghép (Transfer gear pump, model: KF 50 RF 1 ,) | 16 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Vòng đệm tròn làm kín/ O ring mechanical seal pos14 (Material: EPDM, drawing : vt4-yd00-p1lac-12004) nsx : huyndai | 4 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Vòng đệm tròn làm kín/ O-Sealing Ring- Tag no: 5-4490-0360-22- Thông số: GB1235-76 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR , Part number : 4120.1) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR80 , Part number : 4120.4) | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR80, Part number : 4120.6) | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Vòng đệm tròn làm kín/o ring Drw.item D119 cho máy nén Turbo KA44S-GL225 | 1 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Vòng đệm tròn làm kín/O ring sleeve (pos 445 material : vitton , MODEL PUMP : DSV6560-60)/ Vòng tròn đệm | 4 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Vòng giảm chán Khớp nối/Dimensions SPIDEX® couplings A28/38 | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Vòng giảm chấn KTR ROTEX 28 màu đỏ - độ cứng 98 Shore A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Vòng giảm chấn KTR ROTEX 38màu tím- độ cứng 98 Shore A | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Vòng làm kín (Piston Seal Ring) YXD ODU 80x68x14 | 4 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Vòng tròn đệm/ O ring gối DE pos 33b (model pump : 2K 4*3-10H NC, drawing : P-2KNC-01) | 4 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Vòng tròn đệm/ O ring gối NDE pos 71b (model pump: 2K 4*3-10H NC, drawing : P-2KNC-01) | 4 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Vòng tròn làm kín (O-ring) mặt ghép chèn cơ khí (MODEL PUMP : DSV6560-60) | 4 | sợi | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Vòng tròn làm kín kim loại (Metal Oring)- Part No. K9470BJ- Model: ZR22G | 2 | cái | Chi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1932037749E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.257605033E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.901.617.616 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh Turbine bơm nước cấp turbine + Van MCV, MSV (Mechanical) | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia thực hiện bảo dưỡng, đại tu bộ truyền động actuator + calib hiệu chỉnh các van MCV, MSV (Điện điều khiển) | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia tháo lắp bơm nước cấp lò BFPT | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 4 | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm tái tuần hoàn lò Boiler Circulation Pump (BCP) T/A | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 5 | Chuyên gia tháo lắp máy nén thổi tro hệ thống ESP | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 6 | Chuyên gia tháo lắp quạt sục khí OAB | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
| 7 | Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí | 1 | Chi tiết theo chương III - HSMT | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi