Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474963-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20220474246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 153 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:05:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,288,025,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,881,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1932037749E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.257605033E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.901.617.616 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh Turbine bơm nước cấp turbine + Van MCV, MSV (Mechanical)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia thực hiện bảo dưỡng, đại tu bộ truyền động actuator + calib hiệu chỉnh các van MCV, MSV (Điện điều khiển)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia tháo lắp bơm nước cấp lò BFPT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm tái tuần hoàn lò Boiler Circulation Pump (BCP) T/A
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia tháo lắp máy nén thổi tro hệ thống ESP
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia tháo lắp quạt sục khí OAB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết theo chương III - HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư tổng hợp và dịch vụ hướng dẫn tháo lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị ở hệ thống turbine bơm nước cấp, lò BFPT bơm tái tuần hoàn lò, bộ truyền động, máy nén thổi tro hệ thống ESP, quạt sục khí OAB, bộ sấy không khí phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
153 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết theo file đính kèm.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.881.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3 Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bạc lót (bearing sleeve) (Part number : 5290.2)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bạc lót dưới (bearing bush lower) (Part number : 5450.2)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bạc lót dưới (bearing shell lower) (Part number : 3820.2)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bạc lót ngoài Ø36.5 - Ø45 x 50L, thép C4596BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bạc lót trên (bearing bush upper) (Part number : 5450.1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bạc lót trên (bearing shell upper) (Part number : 3820.1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bạc lót trong Ø17- Ø24 x59L, thép C4596BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bạc lót/ Bushing for T208 Item T2734cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Bạc trượt (Bearing sleeve), part no 529, material : tungsten carbide (model bơm : DPVF 40/6-2BID : CP0402050058*0011)2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Băng Keo Cường Lực Sợi Thủy Tinh 3M 89341CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bảo vệ chống bụi Xi Lanh (có khóa kéo)+ ID: Ø320mm+ Chiều dài: Lmax = 8000mm2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bê tông chống mài mòn Densit WearFlex 2000HT kèm vật liệu phụ (Hợp chất xử lý và Dăm thép) (25kg/bao)30BaoChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Bình khí nito 40 lít1bìnhChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ đệm làm kín (oring kit) cho chèn cơ khí (model: DSV 5040-50 pump)3BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AH 75 30/60- Include: part no 2/5/3; 2/5/10; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/146BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AHFA 140/75 – 40/150- Include: part no 2/5/2; 2/5/8; 2/5/9; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/13; 2/5/202BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Bộ kit bảo trì cho bộ truyền động thủy lực / Maintenance kit for hydraulic actuator- Model: AHFA 140/75 – 40/250- Include: part no 2/5/2; 2/5/8; 2/5/9; 2/5/11; 2/5/12; 2/5/13; 2/5/204BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) 6306 D30/D72x19 EPDM, 96579598; Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ lọc Camfil:Type: Hi-FloModel TM8Filter Grade EN 779: F8Size: 592x592x380Recommended final pressure drop: 250 PaMaximum pressure drop: 450 PaMedia surface m2: 5.5Air flow/ pressure drop m3/hr/Pa: 3400/20527cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Bộ lọc Camfil:Type: Pleated PanelModel name: 30x30 WR 24x24x4Size: 595x595x95Nominal Airflow: 3400 m3/hFilter class: G4Serial No: 18-1093928Arlicle No: 540F- FC40213700127cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bộ lọc gió/Filter element 10 micro cho máy nén 9CDL23/Bộ lọc:Model: FS 923-1000F"Capacity: 4500m3/h1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ lọc nhiên liệu (John Deere Fuel Filter Element)Model: RE5209061cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bộ oring làm kín (seal kit) cho bơm model: Trochoid pump TOP-N330FA, S/N: 0000156912-0071sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ overhaul kit- part No: 307CBH6010 , của máy nén đẩy tro (model máy nén :5CDL9R)1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bộ phụ tùng (kit) cho bơm bánh răng (gear pump group 3, model: SNP3NN-033-R-N-01BA-P1-F5-F6-NN-N-N-NNN-N-N)4BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bộ phụ tùng (KIT) cho bơm bánh răng (gear pump, model: SNP3NN/038RN01BA)4BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bộ phụ tùng (KIT) cho bơm trục vít (model: GR32SMT16B/SSLS4RP, 03242915, NSX : Settima)4BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bộ phụ tùng cho bơm bánh răng HP bypass model: SNP1NN/4,3RN01BAP1F 3F 3NNNN/NNNNN 14 APR17 00115, S/N: 111.10.032.002BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bộ phụ tùng cho bơm dầu bánh răng LP bypass model: SNP2NN/6 11RN01BA P1F5 F4NNNN/NNNNN 28JUN16 00266, S/N: 111.20.280.002BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bộ phụ tùng làm kín cho xy lanh/Oil cylinder sealing kit of Actuator:- Model Actuator: 140/70/70 x 160- Type: Electro-Hydraulic1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bộ phụ tùng vòng đệm tròn làm kín/ O ring KIT for mechanical seal pos 1310 (Material: EPDM , drawing : vt4-yd00-p1lac-120001)1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ phụ tùng(KIT) cho bơm bánh răng AZPF-10-011RCB202BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ tiếp dầu/ oil fifter cartridge Drw.item s330 cho máy nén Turbo KA44S-GL2252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bu lông + đai ốcA4 - 316 L Chịu lực 800N/mm2 M16x6050BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bu lông inox 316 M12xL50 ren suốt40BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bu lông inox 316 M18 x 100Long đền thẳng + Long đền vênh + Đai ốc40BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Bu lông lục giác/ hexagon socket head cap screw .Drw.item D118 cho máy nén Turbo KA44S-GL22521cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bu lông Thép đen M12x L = 50 (+ lông đền + đai ốc)Cấp bền : 8.840BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Bu lông thép đen M12x1.75, L=58mm (+ Đai ốc)Cấp bền: 8.8(Chiều dài ren 22mm, thân không ren dài 24mm đường kính 13mm)12BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bu lông thép đen M12x140mm, đai ốc, long đền cấp bền 8.8440BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bu lông thép đen M12x70mm + Đai ốc cấp bền 8.8200BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bu lông thép đen M16x40mm + Đai ốc + Long đền + Đệm vênh118BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bu lông thép đen M16x60mmCấp bền: 8.8mm14BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bu lông thép đen ren suốt M16x150, A325- 8S (bulong + đệm phẳng + vênh + đai ốc)96BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bu lông thép mạ kẽm M16 x 90L x bước ren 2mm (bulong + đai ốc + long đền phẳng)462BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Cảm biến tiệm cận:- Model: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 10mm- Loại: NPN, NO, 3 dây- Cáp dài 2 mét4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Cánh quạt làm mát động cơ:- Đường kính lỗ trục: 40mm- Đường kính cánh: 195mm- Đường kính ngoài: 186mm- Chiều dài cánh: 56mm- Vật liệu cánh: PP nhựa5cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Cao su khớp nối: 96789269; Kit, Rubber for Std. Coupl. M20 Grundfos; Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Cao su xốp chèn 2000x1000x50mm2tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Chèn cơ khí (Mechanical Seal)Mã thiết bị: XK MB6B01018 11/162BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Chèn cơ khí Mechanical Cartex single seal + Mã: • Drg. No: 09-Cartex AB/1.875- E6 R3 • MOC: Q1 Q1 E M G1+ Type : Machined cover version+ Kích thước: d1= 48; d2= 65.6; d3= 90; l1=67 l2=42.4; l3= 24.6; l4= 25.41cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Chèn cơ khí MG 12/22-Z1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Chèn cơ khí/ machenical seal (model : 2K 4*3-10H NC, serial No : 48647 )2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Chèn cơ khí/ Mechanical seal pos1310 (drawing: VT4-YD00-P1LAC-120001))2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Chèn làm kín trục (Shaft seal) (Mechanical seal) ; PumpModel: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Chèn răng lược/ Labyrinth sealing Item H303 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Chi tiết hỗ trợ/ support Drw.item D248 cho máy nén Turbo KA44S-GL2252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Chốt định vị/Spring pin Item T110 cho máy nén Turbo KA44S-GL2252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Co ống 90D: DN80, LR, BW, S-10S. Vật liệu: A815 CL WPS3180312cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Co ống 90DEG. ELBOW (A105 / CL3000, SW)Size: DN252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Còi báo- Model: BC-110- Input: 220 VAC 50/60 Hz- Sound level: 110 dB- Speaker power: 25 W1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Công tắc (Switch) báo mức- Mini Float Level Switch- Model: FD MH50/56- Vật liệu: SUS304- Điện áp: 230 VAC- Chiều dài dây dẫn: 2 mét2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Công tắc báo lệch băng tải/ Belt tracking switch:- Model: PK-20/25- Voltage: 220-380VAC- Current: 5A- IP656BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Công tắc hành trình/ Limit switch- Model: GLAA20A2A- Type: Plunger- Switching capacity: 220 VAC 6A- IP Rating: IP 673cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Công tắc hành trình/ Limit switch- Power: 10 - 240 VAC/DC- P max: 50 W/VA- Type: QM/32/53cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Công tắc nghiêng (Tilt switch): - Model: LCS20-SA-1 - Action switch: Approx 200 - Power: 24VDC - Allowable temperature: -20 ~ 600C - Enclasure: IP671cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Công tắc phao (Float switch):- Model: HLS-S- Float model: V44HI- Process connection: DIN DN50-PN6- Insertion length L: 250 mm- Contact tube length K: 160 mm- Switching function: SPDT- Switching power: 24 VDC- Installation method: Horizontal4BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Cuộn keo/ tape Drw.item L121 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Đai ốc thép đen M30 + long đền, cấp bền 8.896BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cố định kính cho Flame scanner- DW: VT4-YR05-P0ZEN-350002 / Page 25- Detail "C"- Include lens Φ16- Model: NBFS-223cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu dò tiệm cận Inductive Sensors (bao gồm jack cắm + cáp): - Order Code: BES 0068- Connection: Connector, M12x1-Male, 3-pin- Type code: BES M12MI-PSC40B-S04G- Maker: Balluff1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu nối (Union)Tube OD: 14 mmVật liệu: SS316Inspection Cert 3.1 issued by Mfr.10BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Đầu nối ống ruột gà kín nước với hộp điện/thiết bị CVL- Mã sản phẩm: DNCK12(I)- Kích thước: 1/2 inch40cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu nối ty ren thép đen M6 , cấp bền 8.820cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Dây cu roa V-betl Model 5VX106030cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Dây curoa PHG 3VX9009sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Dây curoa SBP 21801sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Dây Curoa SPZ 1587 LW2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Dây hàn lõi thuốc Kiswel K-71T (15kg. Cuộn)29CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Dây Inox SS304, đường kính 1 mm6KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Dây rút inox 304 kích thước 4.6x300mm (100 sợi/bịch)1BịchChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây thép khóa (Locking wire) đường kính 1mm; Vật liệu: 30465MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Đệm làm kín (MICA GASKET TYPE: KLINGER MILAM)PSS THICKNESS: 3.2mmDIMENSION: Ø60xØ282cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Điện cực hy sinh (anode) bên trong bộ lọc tự làm sạch ø 80 x ø13 x L490mm/Điện cực hy sinh cho bộ lọc tự làm sạch1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Đồng hồ áp suất/ Pressure Gauge- Model: K40-MP1.0-01MS- Connection location: Lower Back Mount- Thread: Male 1/8NPT- Pressure range: 0 – 1 MPa- Dial size: 40mm- Case: Steel4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Dung môi pha sơn epoxyThinner GTA713 Bao bì: 5L/thTỉ lệ pha loãng: 5-10% thể tích sơnMàu: GTA713-Clear2ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Gioăng cao su; 97757671; O-ring EPDM 221.84x3,53 /spare;Pump Model: NK 65-200/216 AE-F2-L-E-SBQQE2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Gối đỡ (Rear bearing assembly): φ250Part: 2-3801-2522-002BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Gối đỡ (Counter bearing Item) T228 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Gối đỡ (Journal bearing, compressor end) Item T210 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Gối đỡ (Journal bearing, motor end) Item T208 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Gối đỡ chặn (Thrust/Journal bearing, motor end) Item T103 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Gối đỡ chặn (Thrust/Journal bearing, motor end) Item T106 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Gối đỡ phía trước (Front bearing assembly) φ200B/D=0.8;Part no: 2-3801-2091-002BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Gu-dong thép đen M30x0.6m, cấp bền 8.824CâyChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Gu-dong thép đen M36x190mm ( 2 đai ốc và 2 long đền)56BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Hạt hút ẩm silicagel (màu trắng)Kích thước hạt: 2-4mm53KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Hộp chuyển đổi/ Switchbox:- Model: TVF-MBWGNEM000007132- Switch Type: Mechanical- Circuitry: SPDT- Termination: Quick Connect- Voltage: 125 VAC or 250 VAC- Material: Aluminum- Maker: TOPWORX2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Keo dán gioăng 1215 RTV Silicone Liquid Gasket Grey 250g, -60°C đến 250°C2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Keo dán làm kín (Liquid Gasket White) 1211 (100gr/tuýp), -60°C đến 250°C9TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Keo dán làm kín (liquid gasket white) 1212 (100gr/tuýp), nhiệt độ -60 đến 250ºC43TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Keo dán làm kín mặt ghép Loctite 5471cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Keo DB160-3 (B900x1)8MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Keo làm kín Silicone GP - Thời gian lưu hóa bề mặt: 11 phút- Ổn định ở nhiệt đó: - 40 0C đến 150 0C- Độ căng bề mặt tối đa: 1.4 Mpa): 10 chai44ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Keo MBA165-1B (B600x2)2MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Keo MG1LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Keo nước DB160-34LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Keo polyester resin (keo + chất xúc tác)1kg/bộ3BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Keo silicon đỏ chịu nhiệt 650 độ F RED RTV (85g/tuýp)23TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Keo silicon màu xám chịu Nhiệt Grey RTV Gasket 750 Độ F (85g) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C40TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Keo silicon xám chịu nhiệt 750 độ F Gray (85g/tuýp) - Chống chịu dầu. - Chịu nhiệt độ cao tới 750°F - Nhiệt độ thi công: -20°C đến +50°C42TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Keo tạo gioăng hyloma M 350gr/tuýp1TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Khóa đai Inox SS304, bề rộng lỗ luồn dây đai: 19mm, dày 1.2mm (100 cái/bịch)5BịchChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Khớp nối kiểu đai truyền động chịu rung (Canvas Transmission Belt Coupling): 12 x 120 (mm), 10 lớp không thấm nước15MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Khớp nối/ connecting link Drw.item D102 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Lọc khí (Air Filter):- Model: P775631- Outer Diameter: 105.6 mm- Inner Diameter: 60.1 mm- Length: 290.5 mm1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Lọc máy nén sục phểu ESP (model :5CDL9 Model: FS 685 1000FCapacity: 1000m3/h3cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Lọc máy nén sục phểu silo (model :5CDL9, seri no: S44-5733Model: FS 685 1000FCapacity: 1000m3/h3cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Lọc nhớt Part number: 73001079P1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Lõi lọc gió: C 20 5001cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Lõi lọc RF-240x20F-C (TK INDUSTRIAL)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Lõi lọc/ Filter element H 0008242:Model: 48/156cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Lõi lọc/ Filter element Hydac Model: 0140 D 25W/HC.NSX: Hydac4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Lõi lọc/ Model filter: DFDK W 60 QLC 25A 1.1/-Z Filter Element: 0060 D 025 W /-V4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Long đền phẳng Ø17-Ø51 x 2t, thép C45192BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Lông đền phẳng thép đen Ø20x50x70x5mm300cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Long đền thép M1650BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Long đền thép vênh M850cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Long đền thép vuông inox 304 30x30x3mm. Lỗ phi 9mm1.536cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.5)16cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.6)6cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Long đền vênh/ spring washer (Part number : 9300.8)8cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Long đền Z-32x32x2t, thép C45192cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Long đền/lockwasher (Part number : 9311.2)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Lục giác chìm innox M8 , bước ren 1.25mm, dài 15mm , vật liệu 31620cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Lưới lọc 160 mesh, kích thước 3x1m; vật liệu: inox 3041tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Màng bơm/ DIAPRAGM (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Mặt bích 4inch, PN10Vật liệu: composite. FRB stud Flange (ANSI ID)8 lỗ Bu lông , đường kính tâm các lỗ 7.5inch2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Mỡ bôi trơn DAPHNE EPONEX EP NO.2 (1 kg/hộp)3KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Mỡ bôi trơn EP25KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Mỡ bôi trơn S2 V100 331KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Mỡ bôi trơn S2 V220 AD 215KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Mỡ bôi trơn vòng bi LGMT 3/1 , –30 đến +120 °C (1kg/hộp)6KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Mỡ bôi trơn vòng bi LGMT-2/1 150 ℃17KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Mỡ chống dính Loctite LB N-1000 (1LB/hộp)21HộpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Mỡ EXXON UNIREX N2 Shell Alavania Grease G33KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Mỡ Shell Gadus S2 V100 210KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Mỡ tiếp xúc dẫn điện Penetrox A-13 (4oz/tuýp)2TuýpChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Mỡ Vaseline white3KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Nhớt bôi trơn GR-XP220134LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Nhớt bôi trơn ISO VG 22020LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Nhớt bôi trơn PG 22084LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Nhớt bôi trơn S2 G220136LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Nhớt DVO-12 - BLACK GOLD VACUUM PUMP OIL1ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Nhớt Mobil DTE2425LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Nhớt thủy lực DTE 2520LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Nhớt thuỷ lực ISO VG6818LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Nhớt thủy lực LHDF 900/55LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Nhớt Turbo oil T68215LítChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống co nhiệt Raychem 50/162MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Ống cong xi phông đồng hồ áp suất​- Vật liệu chế tạo: Inox​- Cấu tạo của Phụ kiện: Thân được sản xuất bằng Inox, 2 đầu tiện ren để kết nối ống​- Kết nối: Ren ngoài​- Tiêu chuẩn: Jis – BS​- Áp lực làm việc: 10 – 16 Kg/cm2​- Nhiệt độ: 100 – 180 độ C​- Kích thước: DN82cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Ống đồng Ø8 x Ø6Dài:1.5 métVật liệu: SF-Cu EN1057, tin coatedPressure Rating : PN16(Hàn sẵn hai đầu lục giác ren ngoài: - Vật liệu : SF-Cu EN1057, tin coated- Đường kính phần lục giác:Ø24 + Chiều dài phần lục giác:10mm - Đường kính phần ren kết nối :Ø20.7 + Chiều dài phần ren kết nối:14mm + Chuẩn kết nối ren :G 1/2˝ )8cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Ống lót (Neck bush) (pos 09) (Dwaring no: CS04506)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Ống lót/ bushing Drw.item D120 cho máy nén Turbo KA44S-GL22521cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Ống lót/ bushing Drw.item D136 cho máy nén Turbo KA44S-GL22521cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Ống lót/Adapter H3202cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Ống mềm inox - Chịu nhiệt độ 230 oC- Lõi trong PTFE gia cố Fiber Braid- Bọc ngoài: SS304- Đường kính ngoài 20.5 mm- Đường kính trong 12.7 mm- Một đầu kết nối ống ½ inch (Tube Fitting)- Một đầu ren Male ½ NPT (Đầu ren làm bằng SS316L)- Chiều dài: 1,2 mét- Order code: SS-XT4PM4PM4-150CM SS-600-7-42ốngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Ống/ Hydratube (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Ốp bảo vệ ống Final reheatErosion ShieldMaterial: SA240-310SSize: t3x101x1183.5mm51cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Phôi thép SCM 435 Ø60x1000mm2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Phớt (Oil sealing assembly) 85BPart no: 2-5205-5861-001BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Phớt (Oil sealing assembly) (front): 63BPart no: 2-5205-4660-001BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Phớt chắn bụi (50x58x5/6.5):- Model: DHS-50 (KVK)- Kích thước: ID: 50mm, OD: 58mm, T: 5/6.5 mm4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Phớt chắn bụi / dẫn hướng- Model: EPS100- Material: AWC520- Dimension: 25.3 x 38 x 8.7mm9cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Phớt chắn bụi thủy lực/ Wiper seal:- Dimension: 45 x 55 x 5.3 mm- Temperature: 120 oC3cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Phớt chắn bụi V-110A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Phớt chắn bụi V-200A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Phớt chắn bụi V-20A7cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Phớt chắn bụi V-25A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Phớt chắn bụi V-30A16cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Phớt chắn bụi V-40A16cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Phớt chắn bụi V-45A24cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Phớt chắn bụi V-60A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Phớt chắn bụi V-65A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Phớt chắn bụi V-80A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Phớt chắn bụi V-85A2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Phớt chắn bụi V-90A2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Phớt chắn bụi V-95A2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Phớt chắn bụi VA-124cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Phớt chắn bụi VA-1520cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Phớt chắn bụi VA-208cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Phớt chắn bụi VA-252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Phớt chắn bụi VA-303cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Phớt chắn bụi VA-353cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Phớt chắn bụi VA-455cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Phớt chắn bụi VA-551cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Phớt chắn bụi VA-606cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Phốt chắn bụi- Model: QHLP 40x50 AGU01- Material: NBR- Maker: Kaco6cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Phớt chắn bụi: V-25A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Phớt chắn bụi: V-30A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Phớt chắn bụi: V-40A16cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Phớt chắn bụi: V-85S2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Phớt chắn bụi: VA-301cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Phớt chắn bụi: VA-404cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Phớt chắn dầu (oil seal) (Transfer gear pump, model: KF 50 RF 1)4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Phớt chắn dầu (oil seal) 50x70x102cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Phớt chắn dầu SKF 150X180X15 HMSA10 RG8cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Phốt chắn dầuØ210x Ø180x15mmMã: 180x210x15 HMSA10 RG16cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Phớt chặn mỡ bạc đạn TSN528L4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Phớt chắn mỡ ZF -152cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Phớt chắn nhót TC 25X40X78cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Phớt chắn nhót TC 35X47X74cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Phớt chắn nhớt:55x70x8mm2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Phớt piston thủy lực / Piston seal:- Brand: Merkel Compact- Series: L43- Dimension: 100x75x22.4 mm- Material: 80 NBR B2815cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Phốt piston- Model: MPV-200x179x8,112cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Phớt pít tông / Piston seal:- Model: P23K- Material: AWC860- Dimension: 108 x 127 x 9.5mm- Temperature: 200 0C- Pressure: 1 Mpa8cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Phớt ti thủy lực / Rod seal: - Dimension: 45 x 55 x 10 mm- Temperature: 120 oC- Pressure: 20 Mpa3cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Que hàn điện 316L - 3,2 ly17KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Que hàn điện Kobelco E8016-3.2mm30KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221Que hàn điện TG-50S 3.2mm10KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Que hàn tig 309-2.6mm2KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Que hàn tig Duplex Stainless Steel A5.9 ER2209, 2.4mm10KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Que hàn Tig ER309, 2.4mm5KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Que hàn tig ER310, 2.4mm20KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Ron cao su chữ H dùng cho cánh cửa tủ điệnMã sản phẩm: Kích thước: F = 22mm; T = 5mm; t = 2mm12MétChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
227Sơn cách điện 3M 16015ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
228Sơn cách điện 3M 16027ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
229Sơn cách điện màu đen 16032ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
230Sơn cách điện màu trong 16011ChaiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
231Sơn dầu 736 (màu xanh Yamaha đậm) 0.4 kg/Lon1LonChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
232Sơn dầu cho kim loại màu 6056 (màu xanh lá cây)15KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
233Sơn dầu cho kim loại 7075 (màu xanh dương)4KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
234Sơn dầu cho kim loại màu 0315 (màu xanh dương)27KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
235Sơn dầu cho kim loại màu 0767 (màu xám ghi)12KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
236Sơn dầu cho kim loại màu 1676 (màu nâu)7KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
237Sơn dầu cho kim loại màu 9928 (màu đen)10KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
238Sơn dầu cho kim loại màu Đen, 20 lít/thùng3ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
239Sơn dầu màu 0315 (màu xanh dương) 0.8 lít/thùng6ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
240Sơn dầu màu 0315 (màu xanh dương) 2.5 lít/thùng5ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
241Sơn dầu màu 0767 (màu xám ghi) 0.8 lít/thùng4ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
242Sơn dầu màu 0767 (màu xám ghi) 2.5 lít/thùng2ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
243Sơn dầu màu 1456 (màu cam) 2.5 lít/thùng6ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
244Sơn dầu màu 6056 (màu xanh lá cây) 0.8 lít/thùng1ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
245Sơn dầu màu 6056 (màu xanh lá cây) 2.5 lít/thùng2ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
246Sơn dầu màu 9928 (màu đen) 0.8 lít/thùng12ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
247Sơn dầu màu 9928 (màu đen) 2.5 lít/thùng3ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
248Sơn Jotun Gadex màu 6265 (màu xanh lá chuối non)2KgChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
249Sơn Nippon Paint Bodelac 9000 9053 (Fresh Orange) (05 lít/thùng)1ThùngChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
250SƠN PHỦ EPOXY 2 thành phần , Bộ 17.5 lít, màu 604 GLOSSY WHITE2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
251Sơn phủ PU Interthane 990 - PHD704/A - màu ghi RAL 7035 :- Sơn phủ gốc Acrylic Polyurethane 2 thành phần- Bao bì: 5L/bộ- Màu ghi2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
252Vòng đệm làm kín/ Spiral wound gasket 12inch. (loại vòng chì và vòng trong, không vòng ngoài). Vật liệu: Graphite + Inox 316Kích thước (mm):d1=321; d2=341; d3=361.5; dày 4.5mm1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
253Sứ cách điện thanh cái DCType LGD-14586Rated Voltage (kV) 28Power Frequency Withstand Voltage (kV) 70Impulse Withstand Voltage (kV) 70Insulation Level 10A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
254Tấm chặn 37x32x16t, thép C45192cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
255Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,03mmx400mmx2540mm7CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
256Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,04mmx400mmx2540mm7CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
257Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,05mmx400mmx2540mm9CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
258Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,15mmx400mmx2540mm0,5CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
259Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,1mmx400mmx2540mm8CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
260Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,2mmx400mmx2540mm8,5CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
261Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,3mmx400mmx2540mm8CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
262Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,4mmx400mmx2540mm8CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
263Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 0,5mmx400mmx2540mm9CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
264Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim) 304SS 1mmx400mmx1000mm10CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
265Tấm đệm căn chỉnh - Thép không gỉ (shim)302/304SS 200x1200x0.04mm5CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
266Tấm đệm cân chỉnh (Shim Sheet) 302/304SS (304.8 x 2500 x 0.1 mm)5CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
267Tấm đệm cân chỉnh (Shim Sheet) 302/304SS (304.8 x 2500x0.05)mm6CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
268Tấm đệm căn chỉnh (shim) 304SS 0,05mmx400mmx2540mm1CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
269Tấm đệm căn chỉnh (shim) 304SS 0,1mmx400mmx2540mm1CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
270Tấm đệm cân chỉnh (Shim) inox SUS304 0.05mm (300mmx1.2m)5CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
271Tấm đệm cân chỉnh/ 302/304SS ( 304.8 x 2500 x 0.2) mm2CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
272Tấm đệm cân chỉnh/ Shim Item T1171cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
273Tấm đệm cân chỉnh/ Shim Sheet 302/304SS ( 304.8 x 2500 x 0.03) mm2CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
274Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.1 mm (300 x 1200mm)7CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
275Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.2mm (300 x1200mm)6CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
276Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.3mm (300 x 1200mm)6CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
277Tấm đệm cân chỉnh/ Shim SUS304 0.5mm (300 x 1200mm)6CuộnChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
278Tấm đệm cân chỉnh/Shims Item T2131cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
279Tấm đệm cân chỉnh/Shims Item T2141cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
280Tấm đệm làm kín gasket Drw.item D2411cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
281Tấm máng chèn thuyền xỉ Inox 304 khổ 690 x 1800mm x 5mm (đính kèm bản vẽ)2tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
282Tấm membraneKích thước: 5x1000x3000mmVật liệu SA213-T228tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
283Tấm thép đệm vuông 50 x 50 x dày 9mm(Thép đen mạ kẽm)150tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
284Tấm thép nối 50 x 150L x dày 9mm(Thép đen mạ kẽm)80tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
285Tấm vải chịu nhiệt Silicon coated fiberglass (both size) RedKhổ: 1000x3000x1.5mm1tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
286Tê nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm6cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
287Thanh thép 50 x 1200L x dày 10mm (Thép đen mạ kẽm)70tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
288Thấu kính thủy tinh- Nhiệt độ làm việc: 200 độ C- Kích thước: hình vẽ đính kèm24cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
289Thép hình H: H150x100x6x9mm (6m/cây)Vật liệu: SS4002CâyChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
290Thép I định hình 100- 100x55x4.5x7.2x6000mm3CâyChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
291Thép tấm inox 316kích thước: 400x400x1mm1tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
292Thép V định hình 100x100x8x6000mm3CâyChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
293Ti ren thép đen M16L = 60mm (+ đai ốc)30BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
294Ty ren suốt thép đen M6X1000mm , cấp bền 8.817CâyChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
295Vải sợi thủy tinh (Silicon coated fiberglass) (Both size) RedKhổ: 1000mm x 5000mmBề dày: 2mm1tấmChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
296Van (VALVE KLINGER) KVN 25 PN16;BODY: GJL250;STEM 1.4021PISTON: 14104TEMP: 300 OC1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
297Van 01 chiềuType: Lift checkClass: 4500Body: A182-F91Size: DN25Trim: HF, HF1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
298Van 1 chiều đầu vào (MODEL 7440 - S-E; S/N: AC 982847-9)2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
299Van bi (Ball valve) type 546 PVC-U With Electric actuator+ Size: DN100 PN16+ Material: PVC-U EPDM+ Electric actuator: Bernard controls EZ10+ Connection: Flange PP- st metric + Connecting dimensions: ISO 7005, EN 1092, DIN 2501, BS 45042cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
300Van bướm/ BUTTERFLY DN 4 INCH, CLASS 150BODY: A216 WCB;DISC: A890 5A+PTFESEAT : PTFENSX: SEJIN VALVE2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
301Van điện từ (Solenoid Valve): - Brand: Asco- Voltage: 220 VAC/ 50 Hz- Type: 2 way - 2/2 Normally Closed- Body Material: Brass- Thresh Type: 1” Female NPT- Media Type: Water- Max Ops Pressure: 150 PSI- Catalogue number: 8210G004 240 / 60.220 / 501cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
302Van điện từ (Solenoid Valve): - Brand: Asco- Voltage: 220 VAC/ 50 Hz- Type: 2 way - 2/2 Normally Closed- Body Material: Brass- Thresh Type: 3/4” Female NPT- Media Type: Water- Max Ops Pressure: 150 PSI- Catalogue number: 8210G009 240/60,220/501cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
303Van tay: 316L- VGH2H-6T-G (3/8 tube graphite packing 10000psi)4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
304Vít lục giác chìm thép đenM6x5mm32ConChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
305Vít trí M10x20mm (bulong lục giác chìm không đầu) DIN 916, vật liệu: Inox 31630cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
306Vít trí M12x20mm (bulong lục giác chìm không đầu) DIN 916, vật liệu: thép cacbon30cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
307Vòng bi (bearing) Drw.item D236 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
308Vòng bi (bearing) Drw.item D240 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
309Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30127; P/N 98886118; TYPE: CL30127-133220; SER.NO: 15W40422-006A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
310Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30127; P/N 98886122; TYPE: CL30127 - 133230; SER.NO: 15W40422 - 010A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
311Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL30157; P/N 98886120; TYPE: CL30157 - 133230; SER.NO: 15W40422-008A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
312Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL: CL40129; P/N 98886121; TYPE: CLCL40129 - 133230; SER.NO: 15W40422-009A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
313Vòng bi (Bearing) gối DE (MODEL:CL15131; P/N 98886119; TYPE: CL15131-133220; SER.NO: 15W40422-007A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
314Vòng bi (bearing) gối DE (serial no pump : FF-C0139356, NSX : Patterson)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
315Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30127; P/N 98886118; TYPE: CL30127-133220; SER.NO: 15W40422-006A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
316Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30127; P/N 98886122; TYPE: CL30127 - 133230; SER.NO: 15W40422 - 010A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
317Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL30157; P/N 98886120; TYPE: CL30157 - 133230; SER.NO: 15W40422-008A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
318Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL: CL40129; P/N 98886121; TYPE: CLCL40129 - 133230; SER.NO: 15W40422-009A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
319Vòng bi (Bearing) gối NDE (MODEL:CL15131; P/N 98886119; TYPE: CL15131-133220; SER.NO: 15W40422-007A1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
320Vòng bi (bearing) gối NDE (serial no pump : FF-C0139356, NSX : Patterson)2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
321Vòng bi (BEARING), part of 108, material : aluminium oxide (model bơm : DPVF 40/6-2BID : CP0402050058*0011)2BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
322Vòng bi cho bơm model: Trochoid pump TOP-N330FA, S/N: 0000156912-0072cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
323Vòng bi đỡ chặn (Thrust bearing) Item T226 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
324Vòng bi đỡ chặn (thust bearing segmen) (Part number : 3870.2)1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
325Vòng bi đỡ chặn (thust bearing segmen) (Part number : 3870.1)1BộChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
326Vòng bi gối DE ( MODEL:BK6008; CALIBER: DN125)2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
327Vòng bi gối NDE ( MODEL:BK6008; CALIBER: DN125)2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
328Vòng cao su giảm chấn coupling HRC 2801cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
329Vòng cao su giảm chấn Spidex 242cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
330Vòng cao su giảm chấn Spidex 282cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
331Vòng chèn (Felt ring) (pos 28) (Dwaring no: CS04506))1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
332Vòng chèn (Felt ring) (pos 28) (Dwaring no: CS04508R1))1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
333Vòng chèn/ Sealing ring for R101 Item T101 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
334Vòng chèn/ Sealing ring for R201 Item T220 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
335Vòng chèn/Sealing Ring- Tag no: 5-4493-1300-03- Thông số: D220x240x8,14cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
336Vòng đệm tròn (oring) Drw.item H110 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
337Vòng đệm tròn (oring) Drw.item H111 cho máy nén Turbo KA44S-GL2252cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
338Vòng đệm tròn (oring) Drw.item T231 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
339Vòng đệm tròn (oring) Drw.item T246 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
340Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 43) (Dwaring no: CS04506)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
341Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 43) (Dwaring no: CS04508R1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
342Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 62) (Dwaring no: CS04506)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
343Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 137 ID x 145 OD x dày 3mm, Vật liệu NBR4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
344Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 29,5 ID x 35,5 OD x dày 3mm, Vật liệu NBR2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
345Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) chịu dầu 51,5 ID x 61 OD x dày 4,75mm, Vật liệu NBR4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
346Vòng đệm tròn làm kín (O-ring)(pos 62) (Dwaring no: CS04508R1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
347Vòng đệm tròn làm kín/ O ring mặt ghép (Transfer gear pump, model: KF 50 RF 1 ,)16sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
348Vòng đệm tròn làm kín/ O ring mechanical seal pos14 (Material: EPDM, drawing : vt4-yd00-p1lac-12004) nsx : huyndai4sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
349Vòng đệm tròn làm kín/ O-Sealing Ring- Tag no: 5-4490-0360-22- Thông số: GB1235-762cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
350Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR , Part number : 4120.1)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
351Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR80 , Part number : 4120.4)2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
352Vòng đệm tròn làm kín/O ring (Material : NBR80, Part number : 4120.6)1cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
353Vòng đệm tròn làm kín/o ring Drw.item D119 cho máy nén Turbo KA44S-GL2251cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
354Vòng đệm tròn làm kín/O ring sleeve (pos 445 material : vitton , MODEL PUMP : DSV6560-60)/ Vòng tròn đệm4sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
355Vòng giảm chán Khớp nối/Dimensions SPIDEX® couplings A28/382cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
356Vòng giảm chấn KTR ROTEX 28 màu đỏ - độ cứng 98 Shore A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
357Vòng giảm chấn KTR ROTEX 38màu tím- độ cứng 98 Shore A4cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
358Vòng làm kín (Piston Seal Ring) YXD ODU 80x68x144cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
359Vòng tròn đệm/ O ring gối DE pos 33b (model pump : 2K 4*3-10H NC, drawing : P-2KNC-01)4sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
360Vòng tròn đệm/ O ring gối NDE pos 71b (model pump: 2K 4*3-10H NC, drawing : P-2KNC-01)4sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
361Vòng tròn làm kín (O-ring) mặt ghép chèn cơ khí (MODEL PUMP : DSV6560-60)4sợiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
362Vòng tròn làm kín kim loại (Metal Oring)- Part No. K9470BJ- Model: ZR22G2cáiChi tiết theo Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1932037749E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.257605033E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Chủ thể ký hợp đồng với nhà thầu trong các hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại hoặc nhà thầu có tài liệu chứng minh hàng hóa của hợp đồng tương tự được sử dụng cho các Nhà máy điện, Nhà máy công nghiệp.-Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó phạm vi cung cấp bao gồm vật tư và dịch vụ (lắp đặt/ sửa chữa/ bảo dưỡng) và tương tự quy mô của gói thầu đang xét.-Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.-Trong trường hợp Bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự/biên bản nghiệm thu/quyết toán/thanh lý hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh.-Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (bản sao được công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.901.617.616 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng cho các hạng mục 1-4, 6, 7, 131-133, 135, 324, 325, 350-352, 25, 89, 95, 172, 173, 335, 349, 164, 331, 332, 340-342, 346, 9, 34, 57-59, 90-94, 116, 165, 166, 307, 308, 323, 333, 334, 336-339, 353):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh Turbine bơm nước cấp turbine + Van MCV, MSV (Mechanical) 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
2 Chuyên gia thực hiện bảo dưỡng, đại tu bộ truyền động actuator + calib hiệu chỉnh các van MCV, MSV (Điện điều khiển) 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
3 Chuyên gia tháo lắp bơm nước cấp lò BFPT 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
4 Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, cân chỉnh bơm tái tuần hoàn lò Boiler Circulation Pump (BCP) T/A 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
5 Chuyên gia tháo lắp máy nén thổi tro hệ thống ESP 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
6 Chuyên gia tháo lắp quạt sục khí OAB 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
7 Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, kiểm tra bộ sấy không khí 1 Chi tiết theo chương III - HSMT55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->