Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Trạm xưởng, vật tư bảo quản Quý II ngành Đo lường và củng cố, đồng bộ phương tiện đo cho các đại đội thuộc Trung tâm Huấn luyện thực hành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475173-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Trạm xưởng, vật tư bảo quản Quý II ngành Đo lường và củng cố, đồng bộ phương tiện đo cho các đại đội thuộc Trung tâm Huấn luyện thực hành
Số hiệu KHLCNT 20220475124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ ngành Kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:01:00 đến ngày 2022-05-05 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,920,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Trạm xưởng, vật tư bảo quản Quý II ngành Đo lường và củng cố, đồng bộ phương tiện đo cho các đại đội thuộc Trung tâm Huấn luyện thực hành
Mua sắm vật tư phục vụ công tác ngành Trạm xưởng, vật tư bảo quản Quý II ngành Đo lường và củng cố, đồng bộ phương tiện đo cho các đại đội thuộc Trung tâm Huấn luyện thực hành
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ ngành Kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân , địa chỉ: xã Kim Sơn, thị xã Sơn Tây, TP Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tô vít 2 cạnh10CáiTheo Bản YCBG đính kèm
2Tô vít 4 cạnh10CáiTheo Bản YCBG đính kèm
3Dao tiện kim loại10ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
4Mỏ lết 253ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
5Mỏ lết 1010ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
6Mỏ lết 1210ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
7Kìm hàn điện8ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
8Que hàn Ф320HộpTheo Bản YCBG đính kèm
9Sơn xanh PK 2,8kg30HộpTheo Bản YCBG đính kèm
10Sơn đen 2,8kg15HộpTheo Bản YCBG đính kèm
11Sơn trắng 0,8kg10HộpTheo Bản YCBG đính kèm
12Sơn ghi 0.8kg30HộpTheo Bản YCBG đính kèm
13Sơn chống rỉ 0.8 kg40HộpTheo Bản YCBG đính kèm
14Bàn chải sắt các loại50ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
15Dây điện Trần Phú (2 x 4)200MétTheo Bản YCBG đính kèm
16Dây điện Trần Phú (2 x 2,5)100MétTheo Bản YCBG đính kèm
17Dây điện Trần Phú (2 x 6)200MétTheo Bản YCBG đính kèm
18Băng dính cách điện30CuộnTheo Bản YCBG đính kèm
19Đinh vít10KgTheo Bản YCBG đính kèm
20Kính hàn5CáiTheo Bản YCBG đính kèm
21Súng phun sơn Yunica5ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
22Bộ dụng cụ cơ khí tổng hợp4BộTheo Bản YCBG đính kèm
23Vải phin khổ 0,8m200MétTheo Bản YCBG đính kèm
24Vải mộc khổ 0,8m200MétTheo Bản YCBG đính kèm
25Giẻ bảo quản300KgTheo Bản YCBG đính kèm
26Khẩu trang150CáiTheo Bản YCBG đính kèm
27Găng tay vải100ĐôiTheo Bản YCBG đính kèm
28Găng tay sợi150ĐôiTheo Bản YCBG đính kèm
29Giấy ráp thô150TờTheo Bản YCBG đính kèm
30Giấy ráp mịn50TờTheo Bản YCBG đính kèm
31Xịt rỉ RP-715HộpTheo Bản YCBG đính kèm
32Xà phòng Ô mô 300g75TúiTheo Bản YCBG đính kèm
33Dầu tẩy rửa100LítTheo Bản YCBG đính kèm
34Cồn công nghiệp100LítTheo Bản YCBG đính kèm
35Xăng trắng20LítTheo Bản YCBG đính kèm
36Dầu biến thế40LítTheo Bản YCBG đính kèm
37Mỡ bảo quản Vazolin50KgTheo Bản YCBG đính kèm
38Mỡ dẫn điện Silicon3KgTheo Bản YCBG đính kèm
39Chổi lông dẹt loại to50CáiTheo Bản YCBG đính kèm
40Bông bảo quản Bạch Tuyết3KgTheo Bản YCBG đính kèm
41Bút bi Thiên Long40ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
42Giấy A4 Double A3RamTheo Bản YCBG đính kèm
43Pin AA panasonic105ĐôiTheo Bản YCBG đính kèm
44Pin con thỏ loại to70ĐôiTheo Bản YCBG đính kèm
45Pin vuông 9V panasonic30QuảTheo Bản YCBG đính kèm
46Chất tẩy gỉ WD-4010HộpTheo Bản YCBG đính kèm
47Chất tẩy sơn PR-2055KgTheo Bản YCBG đính kèm
48Sơn chịu nhiệt màu nhũ H6808BìnhTheo Bản YCBG đính kèm
49Sơn chịu nhiệt màu đen H6605BìnhTheo Bản YCBG đính kèm
50Giá để tài liệu 3 ngăn6ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
51Keo 50225HộpTheo Bản YCBG đính kèm
52Dây nguồn chuyên dụng30ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
53Chân cắm20CáiTheo Bản YCBG đính kèm
54Dây đo CP-50 1 đầu cài10ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
55Dây đo CP-50 2 đầu cài10ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
56Bộ dụng cụ cơ khí tổng hợp4BộTheo Bản YCBG đính kèm
57Đầu chuyển đổi HZ-213ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
58Đầu chuyển đổi HZ-203ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
59Đầu chuyển đổi HZ-1543ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
60Cáp nối máy đo tổng hợp РИП-33ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
61Cáp nối máy đo tổng hợp ГК4-19A3ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
62Móc đo cao áp cho ABO-54ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
63Cáp đo máy phát cao tần Г4-831ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
64Cáp đo máy phát cao tần Г4-801ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
65Cáp đo máy phát cao tần Г4-811ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
66Que đo Hioki L9207-1015ChiếcTheo Bản YCBG đính kèm
67Que đo tam dùng30BộTheo Bản YCBG đính kèm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->