Gói thầu: Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435012 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của Tổng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:56:00 đến ngày 2022-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,621,475 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01: Mua sắm công cụ, dụng cụ chuẩn bị sản xuất dự án Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ Chuẩn bị sản xuất thuộc dự án: Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của Tổng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mêgômmét (500V-2500V) | 1 | cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Điện áp thử : 250V/500V/1000V/2500V*Giải đo điện trở : 100.0MΩ/1000MΩ/2.00GΩ/100.0GΩ*Dòng điện ngắn mạch : 1.5mA*Đo điện áp AC/DC : 30 ~ 600V*Nguồn : DC12V : LR14/R14 × 8pcs | ||
| 2 | Đồng hồ vạn năng. | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*DC V :600.0mV/6.000/60.00/600.0/1000V*AC V [RMS] : 600.0mV/6.000/60.00/600.0/1000V | ||
| 3 | Máy khoan điện cầm tay 220V - (800W - 1500 W). | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Có đảo chiều, 2 chế độ*Công suất : 800 W-1500W*Khoan bê tông, tường gạch : 26mm, 68mm*Khoan thép : 13mm*Khoan tường gỗ : 30mm | ||
| 4 | Máy mài cầm tay 220V - (800W - 1500 W) | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Công suất : 800W-1500W,*Tốc độ không tải : 11,000 v/ph*Ren trục bánh mài : M14,*Đường kính đĩa : 125mm | ||
| 5 | Máy siết bu lông vít dùng pin | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Công suất : Khoan kim loại 13mm; gỗ 20mm*Tốc độ không tải : 0-400/1500 v/ph ; Nguồn 2pin và 1 sạc * Mô men xoắn : 30Nm | ||
| 6 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Loại cầm tay , vỏ nhựa công suất bóng 500W* Điện áp vào AC-220V | ||
| 7 | Bảng sơ đồ nhất thứ | 1 | Bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,4x2,2m | ||
| 8 | Bảng sơ đồ hệ thống điện tự dùng (AC) | 1 | Bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 9 | Bảng sơ đồ hệ thống điện 1 chiều (DC) | 1 | Bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 10 | Bảng sơ đồ phương thức bảo vệ | 1 | Bảng | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,2m | ||
| 11 | Biển đánh số thiết bị | 50 | Cái | Biển bằng giấy kẽm KT 2x5cm | ||
| 12 | Máy hút ẩm tự động | 4 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Công suất : 255W; Điện áp vào AC-220V *Công suất hút ẩm: 16 lít / 24 giờ * Bảng điều khiển : Điện tử * Tốc độ : 2 tốc độ ; có hẹn giờ , tự động tắt khi nước đầy | ||
| 13 | Máy phát điện lưu động chạy xăng, công suất 5kW | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Điện áp: 220V,50HZ ; Điện thế xoay chiều 1 pha*Công suất xoay chiều cực đại: 5.5KVA = 5.0KW*Công suất xoay chiều liên tục : 5.0 KVA = 4.5KW*Công suất lớn nhất: 13.0 mã lực / 3600 v/p*Dung tích nhớt: Xấp xỉ 1 lít; Khởi động: giật tay/Đề điện.*Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng quạt gió*Dung tích xilanh: 389 cc; Bộ ngắt điện tự động:: AC | ||
| 14 | Súng đo nhiệt độ | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Điện áp: Dùng pin AA* Phạm vi nhiệt độ: -30 °C đến 600 °C *Độ phân giải quang học: 20: 1*Thời gian phản hồi : 95% ( | ||
| 15 | Amphe kìm | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:'*ACA : 40A, 600A, ±2.5%; *DCA : 40A, 600A, ±2%*ACV : 4V, 40V, 400V, 600V, ±1%;*DCV : 4V, 40V, 400V, 600V, ±0.8%*Ω : 400Ω, 4kΩ, 40kΩ, 400kΩ, 4MΩ, 40MΩ, ±1%; Nguồn : PIN 9V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay | 1 | Bộ | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*20 Đầu tuýp 10-------32mm;* 1 cần trượt 10 inch;* 2 cái cần nối dài 5 in và 10 in;* 1 khớp nối;* 1 tay vặn tự nhả;* 1 đầu khẩu gắn 6 cạnh 13/16 in;* 1 hộp đựng *Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Búa tay 5kg | 2 | Cái | Búa thép 5kg có cán gỗ | ||
| 18 | Kìm cách điện 1000V | 1 | Cái | Kìm bọc nhựa cách điện hạ thế 1000V | ||
| 19 | Bút thử điện hạ thế | 2 | Cái | Bút thử điện 0,4V | ||
| 20 | Biển báo an toàn | 40 | Cái | Biển bằng tôn dày 1ly, gián giấy màu, KT 20x30cm | ||
| 21 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 2 | Bộ | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Điện áp phát hiện: 50V~1000V AC*Tần số làm việc: 50~500 Hz*Kích thước: 142(L) × 28(W) × 27(D)mm;*Nguồn: 1.5V (AAA) × 2*Áp dụng cho thao tác điện áp 110kV trở xuống*Số ống lồng: 4; *Chiều dài kéo ra (m):5.10; *Chiều dài thu gon (m): 1.53*Chiều rộng sào (mm): 41.8;*Điện áp chịu đựng 100kV/30cm trong 1 phút*Vật liệu: sợi thủy tích cách điện cao (fiberglass)*Cung cấp kèm theo túi đựng, móc thao tác HOK-HS166*Có biên bản thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành điện và dán tem thí nghiệm | ||
| 22 | Tiếp địa di động dây đồng mềm >=25mm2 | 2 | bộ | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*TĐ-10KV Điện áp sử dụng 110KV*Dây nhánh 03 Đồng đỏ 25 mm2 5,0 m;*Dây chính 01 Đồng đỏ 25 mm2 15 m*Mỏ kẹp dây 03 Đồng vàng - 38 mm;*Mỏ tiếp đất 01 Đồng vàng - 25 mm*Cọc tiếp đất 01 Thép f 14 1,5 m*Sào CĐ Cách điện 03 Bakelick f 32f36 1,2 m 1000g±2%/1 sào*Tay cầm Bakelick f32f36 0,8 m | ||
| 23 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN*Chất liệu: cao su tổng hợp*Kiểu dáng: Công nghiệp*Công dụng: Cách điện cao áp 22kV*Có biên bản thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành điện và dán tem thí nghiệm | ||
| 24 | Ủng cách điện | 2 | đôi | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991*Chất liệu: cao su tổng hợp*Chất liệu đế: cao su tổng hợp*Màu sắc: đỏ*Kích cỡ: 39-43*Kiểu dáng: Công nghiệp*Công dụng: Cách điện cao áp 22kV*Có biên bản thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành điện và dán tem thí nghiệm | ||
| 25 | Thảm cách điện | 2 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 5588-1991*Vật liệu: Cao su*Công dụng: Cách điện cao áp 22kV*Có biên bản thí nghiệm của đơn vị chuyên ngành điện và dán tem thí nghiệm | ||
| 26 | Dây lưng an toàn | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*'Dây hấp thu năng lượng làm giảm sốc xếp chữ Y.* 3 Móc thép bóp an toàn.* Móc thép chụp chữ D chắc chắn và linh hoạt. | ||
| 27 | Băng nhựa làm rào chắn an toàn | 4 | Cuộn | Băng bằng vải màu trắng sọc đỏ 100m/ cuộn | ||
| 28 | Bàn trực vận hành và hội họp +10 ghế bọc đệm | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Modul bàn làm việc chân mặt Melamine cao cấp. Ghế gấp bọc nệm *Vách ngăn được trang trí cách điệu tạo nên sự thoải mái trong không gian văn phòng hiện đại*KT: 2200x1200x1070 mm | ||
| 29 | Bàn làm việc loại thường + ghế | 2 | Bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Bàn Kiểu dáng: hình chữ nhật*Bàn ghi chì HP120HL làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine*KT: 1200x600x750mm* Loại ghế xoay, chân có bánh xe* Ghế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ | ||
| 30 | Ghế trực vận hành | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Loại ghế xoay, chân có bánh xe*Ghế nhân viên chất liệu tay chân ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc nỉ* Kích thước: 550x530x870 ÷ 990mm | ||
| 31 | Bàn để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Bàn để máy tính. KT: 1200x600x750mm* Ghế xoay đệm nỉ hoặc mút | ||
| 32 | Tủ hồ sơ 2 cánh | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Tủ đựng dụng cụ 2 cánh 1 khóa có đợt , thép sơn tĩnh điện* KT: 915x450x1830mm | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ sửa chữa | 2 | Cải | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*'Có 1 khoang gồm 3 đợt di động, tủ có 2 cánh sắt mở* Kích thước: 915x450x1830mm, * Chất liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 34 | Tủ đựng đồ cá nhân ( 10 ngăn) | 2 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*Tủ sắt sơn tĩnh điện để đồ cá nhân loại này 12 ô.*KT: 1000x450x1830mm | ||
| 35 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Máy tính để bàn'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*CPU: Intel®️ Core i3 - 10105 - 3.7 GHz - up to 4.4 GHz Max Boost Frequency* Bộ nhớ đệm: 6 MB L3 cache, 4 cores* Loại RAM: DDR4 - 4 GB* Tốc độ Bus:2666 MHz* Loại ổ đĩa cứng: SSD-256GB* Chuẩn WiFi: 802.11a/b/g/n/ac (2x2) Wi-Fi®* Bluetooth: Bluetooth® 5* Cổng USB: 1 SuperSpeed USB Type-C, 4 SuperSpeed USB Type-A*Cổng HDMI: 1 VGA; 1 HDMI 1.4b*Kết nối khác: 1 headphone/microphone combo*Hệ điều hành kèm theo máy:Windows 10 Home 64 | ||
| 36 | Máy in | 1 | Cái | 'Máy in* Bộ nhớ: 64MB, Chất lượng in: 1200 x 1200 dpi* Công suất in khuyến nghị: 1500 trang*Hệ điều hành tương thích: Windows 8.1/ 8/ 7 , Windows Vista, Windows XP Home/ Professional/ Professional x6 Edition*Khay chứa giấy đã in: 100 trang; Khay nạp giấy: 150 trang* Khổ giấy: A4; A5; A5(LEF); B5 (JIS); Oficio; Envelope (DL, C5); 76 x 127 to 216 x 356mm*Tốc độ in: 20 trang/phút; Có Wi-fi Direct*Bình mực đi kèm:Khoảng 500 trang A4 (độ phủ 5%) | ||
| 37 | Sơ đồ phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | Cái | Khung cánh nhôm 2x4cm. Bảng bằng Alumin, nền trắng, dày 3mm, in chữ đề can siêu nét. Kích thước 1,2x2,0m | ||
| 38 | Thang tre 4m | 2 | Cái | Thang bằng tre , dài 4 m | ||
| 39 | Xô tôn xách nước 10-15 lít | 5 | Cái | Xô bằng tôn 10-15 lít | ||
| 40 | Xẻng | 2 | Cái | Xẻng có cán tre hoặc gỗ dài 1,5m | ||
| 41 | Bì cát 0.5m3 | 5 | Cái | Bì cát 0.5m3 | ||
| 42 | Cát | 3 | m3 | Cát vàng hạt to | ||
| 43 | Bảng nội quy PCCC | 2 | Cái | Câu liêm có cán tre dài 1,5m | ||
| 44 | Kích thích căng dây 3 tấn | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:* Kích ren bằng thép có dây xích* Móc thép đầu xích lực kích tối đa 3 tấn | ||
| 45 | Kẹp căng dây dẫn tiết diện 400mm2 | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:* Kẹp bằng thép cỡ lòng kẹp hình tròn* Tiết diện 400mm2 | ||
| 46 | Dây lưng an toàn | 1 | Cái | Mã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*'Dây hấp thu năng lượng làm giảm sốc Cao Cấp*Xếp chữ Y.3 Móc thép bóp an toàn. | ||
| 47 | Lắc tay 3 tấn | 1 | Cái | 'Hãng sản xuất: Nhà thầu ghi rõMã hiệu: Nhà thầu ghi rõXuất xứ: Nhà thầu ghi rõCác thông số kỹ thuật sau:*'Tải trọng nâng 3 tấn*Chiều cao nâng tiêu chuẩn 1,5 mét, 1 đường xích 10mm | ||
| 48 | Lưu thông (Vận chuyển) | 1 | Bộ | Tất cả các hạng mục trên được vận chuyển và lắp đặt tại trạm biến áp 110kV Tân Kỳ và được bảo hành 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi