Gói thầu: Gói 2: Mua dụng cụ phân tích phục vụ công tác chuyên môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462995-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói 2: Mua dụng cụ phân tích phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220416969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:44:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 442,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ lắp ráp các dụng cụ thay thế, hướng dẫn cách sử dụng, …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói 2: Mua dụng cụ phân tích phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Mua hóa chất và mua dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật, địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 314, đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2021. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chai đựng hóa chất (chai 500ml)19cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Đĩa phơi mẫu15cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bình tam giác chịu nhiệt 100 ml36cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bình tam giác 250ml77cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Micro pipet 10ml8CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Micropipet 1ml16cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Micro pipet 0,1ml1CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Micropipet loại 2ml1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Micro pipet loại 200 µl1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Micropipet loại 5ml1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Pipet 5ml6cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Pipet 10ml19cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Pipet bầu 50ml2CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Pipet bầu 25 ml8cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Pipet bầu 20 ml5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Pipet bầu 10ml10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Pipet bầu 5 ml4CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Pipet bầu 2 ml2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Pipet thẳng 1ml6cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Pipet thẳng 2ml2CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Pipet thẳng 5ml8chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Bình định mức 10 ml40CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bình định mức 20 ml20CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bình định mức25 ml38CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bình định mức 250ml35cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bình định mức 50ml55cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Bình định mức 100 ml35CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Bình định mức 500ml15cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bình định mức 1000ml47cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Bình định mức 2000ml5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Cuvet Graphit20cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Cuvet thạch anh cho FIAS2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Cuvet 1cm2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu cone 1ml94cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cone 5ml25cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu côn 10ml3túiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Đầu côn 1ml1túiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Đầu côn loại 200 µl1túiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Cốc nhựa 250ml5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cốc thủy tinh 250ml31cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bình tia32cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bình nhựa 2 lít18cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bình nhựa 5 lít19cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Chai nhựa 0,5 lít5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Đũa thủy tinh17cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Chai đựng mẫu100chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Quả bóp cao su14quảDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Rây xử lý mẫu đất loại 2 m m1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Rây xử lý mẫu đất loại 1 m m1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Rây xử lý mẫu đất loại 0,2 m m1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Rây xử lý mẫu đất loại 0,150 m m1cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52phễu lọc Φ851cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53phễu lọc Φ680cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54chổi cước nhỏ rửa dụng cụ62chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55chổi cước to rửa dụng cụ27CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Giá phơi mẫu80cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Hộp nhôm loại 50 ml20CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Chén sứ chịu nhiệt10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Đĩa pettri100CặpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Ca nhựa có vạch loại 500ml10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Hộp inox để bông cồn10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Chai trung tính GL45 250ml10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Chai trung tính GL45 500ml10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Que cấy vòng xoắn (thiếc)10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Giấy đo pH2CuộnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Công tơ hút2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Giấy chỉ thị nhiệt1cuộnDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đèn UV (TQ)10cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Đèn cồn8cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Thìa cân hóa chất(inox cán dài)10CáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cốc chịu nhiệt 100 ml10cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Cốc chịu nhiệt 250ml20cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Buret loại 25 ml2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Buret loại 50 ml2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Giá treo buret2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Chén sứ chịu nhiệt30chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Ống nghiệm100chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ống durham100chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Ống đong 50ml5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ống đong 1000ml5chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Ống đong 250ml5ChiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Ống đong 100ml5chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Ống Vial chạy mẫu Nitrat1HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Màng lọc mẫu PTFE 0,45µm2túiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Màng lọc cho FIAS4cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Hộp chia mẫu10chiếcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Xẻng chia mẫu10bộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Dao gạt mẫu5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Chậu nhựa Song Long 750 SL10cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Ghế nhựa Song Long8cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Thùng nhựa Song Long 160 SL10cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Gáo nhựa Song Long 2126 SL2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Khay nhôm sấy mẫu (40x60x3cm)5cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Cốc sấy mẫu50cốcDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bình hút ẩm thủy tinh, không vòi 300mm simax2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Hạt hút ẩm3kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Khay nhựa đặt nảy mầm ngô, lạc, đậu tương50hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Khay nhựa đặt nảy mầm hạt rau50hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Đĩa petri loại nhỏ50hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đĩa petri loại nhỡ50hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Đĩa petri loại to50hộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Thước kẹp2cáiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.63099E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ lắp ráp các dụng cụ thay thế, hướng dẫn cách sử dụng, …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->