Gói thầu: Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220462748-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220416969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 15:41:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 899,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ pha hóa chất chuẩn theo hướng dẫn, hướng dẫn cách sử dụng, …

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói 1: Mua hóa chất phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
Mua hóa chất và mua dụng cụ phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật, địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 314, đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Bà Triệu, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; trong đó: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2021. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm, chứng nhận chất lượng đất và vật tư nông nghiệp, địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38-40 đường Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HF1.070mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2HClO41.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3HCl18.060mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch chuẩn K6.500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5CsCl600GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Al(NO3)3350GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7NaOH63.050gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8H3BO31.150mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9K2S2O81.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10KNO31.400gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Glyxin850gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12NaC7H5NaO3600gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13K2SO44.925gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14H2SO4 đậm đặc58.450mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Hợp kim Devarda319gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16(NH4)6Mo7O24.4H2O425gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Kali antimontatrat385gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Axit Ascorbic250gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Dung dịch chuẩn P-PO4485mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20K2Cr2O710.734GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21FeSO4(NH4)2SO4.H2O17.400GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22C12H8N2.H2O435GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23H3PO421.300mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Diphenylamin715GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy lọc băng xanh101HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26HNO355.700mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27H2O2 30%44.200mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28NH4NO315.445gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bột Pd165gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30KCl2.350GamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31KI3.700gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32NaBH41.100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Khí axetylen13bìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Khí argon16bìnhDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch pH4100mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ống chuẩn AgNO31ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cồn lau dụng cụ16.900mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Axit sunfanilic100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39α-naphtyamin100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ba(NO3)2500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41BaCl2500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42NaClO500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43MgO500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Methyl red25gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Methyl dacam10gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Methylen blue5gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bromothylmol blue5gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Na2C2O4250gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49KMnO4750gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50K2CrO4750gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Na2S2O3 .5H2O500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52CH3COOH500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53NH4OCl250gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Phenolphtalein10gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55CaCO32.850gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Đá bọt100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57LaCl3100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Axit amidosunfonic (NH2SO3H)100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Glucose500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60(NH4)6Mo7O24.4H2O250gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61CuSO4.5H2O500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Metyl xanh5gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Parafin2HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Acid Citric2.500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Amoniac2.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66NH4OH5.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67MgCl2100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Natrihydroxit - pyrophotphat500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69LaCl3100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Muối Morh1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Saccaroza0,5kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Metyl đỏ5gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Metyl xanh5gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74KH2P04500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75(NH4)6Mo7O24.4H2O100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Xanh Bromcresol10gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77CuSO4500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Men thủy phân3.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Chất chống sủi bọt(n-octanol)500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Chất trợ lọc500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81KOH viên1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Petroleum ether 30-603.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Acid Xitric1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84NH4VO3100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85LaNO3100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86H2O23.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Than hoạt tính đã loại bỏ clo2.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Kẽm axetat1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Axit Axetic1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Kalieroxyanit500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Fèn sắt500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bông gòn đã loại bỏ mỡ1kgDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93NH4Cl500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Amoni Oxalat1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Amoniac1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Methanol HPLC (Merck,2.5L)2.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Acetonitril HPLC (Merck,2.5L)5.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98 Natri cacbonat (Na2CO3)1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99 Natri hydro cacbonat (NaHCO3)500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100(NH4)2HPO4500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Lactose broth500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Brilla broth500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103EC broth1.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104NaCl2.040gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105C5H8NO4Na500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Triptose500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107PCA500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Môi trường MYP agar500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Nhũ tương trứng 50%(Hộp 100ml x 5 vial)1HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Polimyxin B (Hộp 5vial)1HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Máu cừu (Tuýp 10ml)10tuýpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Blood agar500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113BP agar500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114K2TeO3 (Lọ 25g)25gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Huyết tương thỏ(Hộp 3ml x 6vial)1HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Nhũ tương trứng 20%(Hộp 100ml x 5 vial)1HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Buffer Pepton Water1gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118BHI broth500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119RVS broth500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120MKTTn broth500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121XLD agar500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122TSA500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Ure agar500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124TSI500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125LDC500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Kháng nguyên H (lọ 3ml)1lọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Kháng nguyên O (lọ 3ml)1lọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Kháng nguyên V (lọ 3ml)1lọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Môi trường VRBL (Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thế)500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Môi trường TBX (Thạch Tripton – mật – glucoronid)500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Môi trường LT (Lauryl sunfate tryptose broth)500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132(NH4)2SO4500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133L-Asparagine100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134CaCl21.000gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Xenlulozo tự nhiên500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136FeSO4500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Glucozo1BộDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Bộ nhuộm Gram500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Manitol25gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Công gô đỏ100gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Agar490gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142L-Asparagine500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143C5H8NO4Na500gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144K2HPO4200gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Pepton220gamDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Dung dịch chuẩn gốc Cu 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Dung dịch chuẩn gốc Zn 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Dung dịch chuẩn gốc Cr 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Dung dịch chuẩn gốc Cd 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Dung dịch chuẩn gốc As 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Dung dịch chuẩn gốc Pb 1000ppm1.000mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Chuẩn NaOH 0,1N10ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Chuẩn HCl 0.1N10ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Chuẩn Mg (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Chuẩn Fe (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Chuẩn PH=41ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Chuẩn PH=6,881ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Chuẩn PH=9,221ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Ống chuẩn A. Sunfuric17ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Ống chuẩn NaOH15ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống chuẩn HCl15ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Ống chuẩn KMnO42ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Chuẩn Đồng (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Chuẩn Chì (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Chuẩn Kẽm (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Chuẩn Asen (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Chuẩn Cr (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Chuẩn Cadimi(chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Chuẩn Mg(chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Chuẩn Mn (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Chuẩn Bo (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Chuẩn Silic (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Chuẩn Kali (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Chuẩn Hg (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Chuẩn Mg (chai 100ml)1chaiDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Chuẩn As1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Chuẩn Pb1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Chuẩn Hg1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Chuẩn Cd1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Chuẩn Fe1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Chuẩn Zn1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Chuẩn Cu1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Chuẩn Mn1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Chuẩn Ca1500mlDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185NH4SCN 0.1N tiêu chuẩn1ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186AgNO3 0.1N tiêu chuẩn1ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187KNMO4 0.1 tiêu chuẩn2ốngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Chuẩn Nitrat1lọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Chủng E.coli ATCC 25922 hoặc 8739b1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Chủng chuẩn B. cereusATCC11778''1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Salmonella Typhimurium ATCC 140281chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Chủng chuẩn S. aureus ATCC 6538.ATCC 25923b1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Chủng Bacelus megaterium1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Chủng Azotobacter1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Chủng Rhizobium spp.1chủngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.348737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 630.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về các vấn đề sản phẩm và dịch vụ của mình.+ Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường và cung cấp bổ sung ngay; + Thu hồi hóa chất trong trường hợp hóa chất đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hóa chất khác đảm bảo chất lượng.- Cam kết có đại lý hoặc đại diện tại Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như hỗ trợ pha hóa chất chuẩn theo hướng dẫn, hướng dẫn cách sử dụng, …

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->