Gói thầu: Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191004289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:43:00 đến ngày 2022-05-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,776,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70232E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.031.000.000 VNĐ ≥ 4.062.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | :- Có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (như kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Kỹ sư điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: . |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác trở lên phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC, - Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ hành nghề).- Đội trưởng thi công: 01- Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng để hàn khi thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Trạm biến áp 220kV Yên Thủy và đấu nối 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia số 18 Trần Nguyên Hãn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội;
- Điện thoại: 84-024 2220 4444; Fax: 84-024 2220 4455.
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA - Số 18 Trần Nguyên Hãn,Q. Hoàn Kiểm- TP. Hà Nội: - Điện thoại: 84-024 2220 4444 - Fax: 84-024 2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT: Giá đỡ ống, gối đỡ ống. | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,307 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3,072 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3,072 | m³ |
| 4 | Thép gối đỡ ống: F ≤ 10 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, K=0,95 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 6 | Côlie C1, C2:- Gia công và lắp đặt côlie C1, C2= 0,082 tấn- Bu lông M10x120= 256,00 bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Giá đỡ ống G-1, G-2 mạ kẽm- Gia công và lắp đặt côlie G-1, G-2= 0,058 tấn- Bu lông M10x40= 8,00 bộ- Vít nở thép phi 10x100= 16,00 bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Trụ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông trụ nước chữa cháy M200, đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| C | Bệ đỡ tủ chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,029 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót bệ M100 đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,117 | m³ |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M250, đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,351 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, K=0,95 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,026 | 100m³ |
| 5 | Bu lông nở thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 16 | bộ |
| D | Đào đất, sơn phủ đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp 3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,785 | 100m³ |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 190 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | 24,065 | m³ | |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 46,2 | m³ |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ, THIẾT BỊ PCCC: Hệ thống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 3 | Ống thép mạ kẽm Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Cút thép Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cút thép Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Cút thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Tê giảm Dy150x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van 2 chiều (Van bướm) Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van lọc Y Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Trụ nước chữa cháy Dy100 loại 2 họng D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Họng tiếp nước xe chữa cháy dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Mặt bích Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | Cặp bích |
| 19 | Mặt bích Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 14 | Cặp bích |
| 20 | Mặt bích Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 11 | Cặp bích |
| 21 | Mặt bích đặc bịt đầu ống Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cặp bích |
| 22 | Gioăng cao su Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Gioăng cao su Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Gioăng cao su Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 24 | cái |
| F | Hệ thống chữa cháy trong nhà trạm bơm | |||
| 1 | Côn dy200x150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn dy50x32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống thép tráng kẽm dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,211 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | Cút thép dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cút thép dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Cút thép dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van 2 chiều dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van 2 chiều dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê thép dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê thép dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê thép dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực p=16at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | ống nối mềm dy=150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Mặt bích dy=200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 15 | Cặp bích |
| 22 | Mặt bích dy=150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 32 | Cặp bích |
| 23 | Mặt bích dy=50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | Cặp bích |
| 24 | Gioăng cao su dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Gioăng cao su dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 41 | cái |
| 26 | Gioăng cao su dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 13 | cái |
| 27 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 632 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Dây nối đất -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 19,5 | kg |
| G | CUNG CẤP VÀ LẮT ĐẶT THIẾT BỊ PCCC: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop; Điện áp 220VAC, nguồn dự phòng 2x12VDC, 318 địa chỉ/loop; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V; 24V/24Ah | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói địa chỉ, kèm đế; Điện áp 24VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, kèm đế; Điện áp 24VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ, chống nổ; Điện áp 24VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp trong nhà); Điện áp 19-30VDC; 75dB; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp trong nhà); Điện áp 19-30VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (lắp ngoài trời); Điện áp 24VDC; chống mưa, chống nước; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Còi/đèn chớp báo cháy (lắp ngoài trời); Điện áp 19-30VDC; 75dB; chống nước; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường; Điện áp 15-32VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Module địa chỉ đầu vào giám sát; Điện áp 15-32VDC; Tiêu chuẩn NFPA 72; Chứng nhận UL/FM | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Module địa chỉ điều khiển có điện áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Module địa chỉ điều khiển không có điện áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm. Mũi tên chỉ lối thoát nạn, hướng phải theo | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm Mũi tên chỉ lối thoát nạn, lối ra sau cùng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Tủ điều khiển cho 2 bơm cứu hỏa và 1 bơm bù áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Hộp chia ngả bằng nhựa | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 18 | Hộp nhựa vuông 80x80x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Hộp nhựa vuông 110x110x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Hộp chia ngả bằng thép | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 21 | Hộp thép vuông 75x75x50mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Hộp thép vuông 102x102x54mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại, chống nước (chứa module) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | 700 | m | |
| 25 | Dây điện 2x2,5mm2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Đầu cáp kiểm tra loại | 53 | đầu | |
| 27 | Ống nhựa PVC F20, luồn cáp tín hiệu và cáp cấp nguồn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 300 | m |
| 28 | Ống thép luồn dây F20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Ống thép luồn dây F20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Kẹp đỡ ống F20 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 300 | Cái |
| 31 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bằng thép hình U80x40x5; thép tấm 250x250x5mm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 64 | kg |
| 32 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 33 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại xe đẩy MT25-24kg | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại xe đẩy MFZL35-35kg | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Bảng sơ đồ chữa cháy trong trạm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Bảng nội quy PCCC | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | 3 | Cái | |
| 39 | Quần áo chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Các phụ kiện khác kèm theo | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | Lô |
| H | Thiết bị máy bơm hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q=180m3/h, H=90m, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điezel Q= 180m3/h, H=90m, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ điện (máy bơm bù áp) Q= 5,4m3/h, H=100m, N= 5kW, v=2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm động cơ điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt cho nhà thường trực) Q=1,8m3/h, H=20m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm giếng nước ngầm Q=4,8-:-12,6m3/h; H=17-:-43m; N=1,5kW | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước bể dầu sự cố Q=25m3/h; H=10m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 12at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 77-113 của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.352E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.70232E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (2 x 2.031.000.000 VNĐ ≥ 4.062.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | :- Có trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (như kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Kỹ sư điện) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường: . | 2 | - Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác trở lên phù hợp với lĩnh vực hoạt động PCCC, - Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ hành nghề).- Đội trưởng thi công: 01- Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 3 | 2 |
| 3 | Có đủ công nhân kỹ thuật thực hiện thi công gói thầu: | 6 | - Là công nhân kỹ thuật bậc 3/7 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích 250L | 1 |
| 2 | Máy hàn | dùng để hàn khi thi công | 2 |
| 3 | Đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 5 | Máy mài | 2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi