Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220351082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:24:00 đến ngày 2022-05-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,454,098,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 889,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xâydựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicông phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng Nâng cao năng lực tuyền tải đường dây 110kV Thác Bà - trạm 220kV Phú Thọ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 889.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 71.301 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 77 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 220 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 159 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 vào xà pooctich, loại ND-12P | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS1 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 630 | Bộ |
| 12 | Tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 204 | Bộ |
| 13 | Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 47 | Ống |
| 14 | Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDD | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Ống |
| 15 | Khóa đỡ đây ACSR-300/39, thi công lắp chống sét van hiện trạng | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Tạ bù 100kg, loại TB-100 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt bắt lèo cho dây ACSR-300/39 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| B | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27.968 | m |
| 2 | Cáp quang 24 sợi ADSS (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 435 | m |
| 3 | Cáp quang 24 sợi NMOC/24FO (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Bộ |
| 6 | Khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 76 | Bộ |
| 7 | Chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 212 | Quả |
| 8 | Khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Gông néo cáp quang ADSS trên cột thép, loại GN-ADSS-T | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Chống rung cáp quang ADSS | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 14 | Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Hộp nối cáp quang 4 đầu OPGW/OPGWOPGW/OPGW (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 216 | Cái |
| C | I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m, loại Đ111-22A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m, loại Đ111-26A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 30m, loại Đ111-30A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m, loại Đ111-34A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 1 mạch cáo 25m, loại N111-25A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 1 mạch cáo 25m, loại N111-25B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch cao 34m, loại N111-34A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch cao 18m, loại N122-18S | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27AP | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27B | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31BX | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36A | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Bu lông neo đôi BL30-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 504 | Cặp |
| 19 | Bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | Cặp |
| 20 | Bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Cặp |
| 21 | Bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 22 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Biển |
| 23 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Biển |
| D | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây (theo cắt dọc từ Thác Bà đến) | |||
| 1 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 1 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 2 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 3 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 4 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 5 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 6 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 7 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 8 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 9 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 10 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 11 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 12 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 13 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 14 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 15 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 16 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 17 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 18 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 19 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 20 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 21 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 22 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 23 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 24 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 25 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 26 | Móng trụ 4T30-32 vị trí số 26 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 27 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 27 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 28 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 28 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Móng trụ 4T30-28 vị trí số 29 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 30 | Móng trụ 4T34-34 vị trí số 29A (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 30 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 31 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 32 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 33 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 35 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 34 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 36 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 35 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 37 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 36 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 38 | Móng trụ 4T30-28 vị trí số 37 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 39 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 38 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 39 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 40 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 42 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 41 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 42 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 44 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 43 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 45 | Móng trụ 4T30-22 vị trí số 44 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 46 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 45 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 46 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 48 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 47 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 49 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 48 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 49 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 50 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 52 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 51 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 53 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 52 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 54 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 53 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 55 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 54 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 55 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 57 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 56 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 58 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 57 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 59 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 58 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 60 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 59 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 61 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 60 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 62 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 61 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 62 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 64 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 63 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 65 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 64 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 65 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 67 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 66 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 68 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 67 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 69 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 68 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 69 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 70 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 72 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 71 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 72 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 74 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 73 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng trụ 4T28-26 vị trí số 74 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 76 | Móng trụ 4T30-28 vị trí số 75 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 77 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 76 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 77 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 78 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 80 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 79 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 81 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 80 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 81 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 83 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 82 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 84 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 83 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 85 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 84 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 86 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 85 (đã bao gồm san gạt mặt bàng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 87 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 86 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 88 | Móng trụ 4T30-28 vị trí số 87 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 89 | Móng trụ 4T30-28 vị trí số 88 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng) | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 89 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 91 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 90 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 92 | Móng trụ 4T28-22 vị trí số 91 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 93 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 92 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 94 | Móng trụ 4T30-26 vị trí số 93 | Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Móng |
| 95 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng) | Bao gồm thi công Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Biển |
| 96 | Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) | Bao gồm thi công Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Vị trí |
| E | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.1. Cung cấp và thuê vật tư, cấu kiện làm tuyến tạm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, căng dây lấy độ võng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Chuỗi néo 35kV polymer dây dãn ACSR-120/19, loại CN-35 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV (cả ty), loại SĐ-35 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Quả |
| 4 | Tạ chống rung dây ACSR-120/19, loại CR3-17 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Quả |
| 5 | Ống nối cho dây dẫn ACSR-120/19: ON-120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Ống |
| 6 | Đầu cốt nhôm dây AC120: ĐC-120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cai |
| 7 | Kẹp cáp cho dây ACSR-120: KNO-120 | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Thuê cột thép ERS vao 16m, loại ERS-16 (kèm cả phụ kiện lắp dựng cột) | Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| F | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.2. Phần thi công xây dựng tuyến tạm | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép tạm cao 16m ERS16 (bao gồm cả việc làm móng và néo cột) | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép tạm cao 16m ERS16 (bao gồm cả việc làm móng và néo cột), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Lắp chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35 | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Lắp sứ đứng 35kV, loại SĐ-35 | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Quả |
| 4 | Tháo hạ dây ACSR-120/16 tuyến cũ lắp cho tuyến tạm (cả dây cấp mới) | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.184 | m |
| 5 | Lắp kẹp cáp cho dây ACSR-120: KNO-120 | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp tạ chống rung dây ACSR-120/19, loại CR3-17 | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 30 | Quả |
| 7 | Tiếp địa cột tạm RT-4A (gồm cả cung cấp vật liệu và thi công) | Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất cột tạm | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| G | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.3 Tháo dỡ, thu hòi tuyến tạm 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR-120/19 để lắp cho đoạn đi chung cột | Bao gồm tháo dỡ dây dẫn ACSR-120/19 để lắp cho đoạn đi chung cột . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.184 | m |
| 2 | Tháo dỡ vật tư cung cấp cho tuyến tạm | Bao gồm Tháo dỡ vật tư cung cấp cho tuyến tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tháo và trả lại cột thép tạm cao 16m ERS-16 đã thuê | Bao gồm Tháo và trả lại cột thép tạm cao 16m ERS-16 đã thuê. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Hoàn trả mặt bằng các vị trí dựng cột néo tạm | Bao gồm Hoàn trả mặt bằng các vị trí dựng cột néo tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Vị trí |
| H | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo tuyến chính 110kV | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 22m, loại Đ111-22A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Lắp dựng ột thép đỡ cao 26m, loại Đ111-26A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 40 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 30m, loại Đ111-30A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 34m, loại Đ111-34A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép đỡ cao 38m, loại Đ122-38A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép néo cáo 25m, loại N111-25A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột thép néo cáo 25m, loại N111-25B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Lắp dựng cột thép néo cao 34m, loại N111-34A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột thép néo cao 18m, loại N122-18S | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27AP | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27B | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép néo cao 31m, loại N122-31A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép néo cao 31m, loại N122-31BX | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép néo cao 36m, loại N122-36A | Bao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 504 | Cặp |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 104 | Cặp |
| 20 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 128 | Cặp |
| 21 | Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250 | Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cặp |
| 22 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Bao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Biển |
| 23 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Bao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Biển |
| I | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.1 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 71.301 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK50, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 77 | m |
| 3 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 220 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 159 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 vào xà pooctich, loại ND-12P | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐS | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS1 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 630 | Bộ |
| 12 | Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 204 | Bộ |
| 13 | Lắp tạ bù 100kg, loại TB-100 | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| J | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.2 Tháo và lắp trả lại dây, sứ, phụ kiện tuyến 110kV đi chung | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại mạch đi T220 Yên Bái, và Tuyên Quang ,dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại mạch đi T220 Yên Bái, và Tuyên Quang ,dây ACSR-185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4.599 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại chống sét TK50, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 357 | m |
| 3 | Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29 | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29 | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo xà poooctich dây ACSR 185/29 | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo xà poooctich dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua | Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| K | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.3 Tháo và lắp trả lại dây, sứ, phụ kiện tuyến 35kV đi chung | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng lại dây ACSR-120/29 tuyến 35kV đi chung cột | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng lại dây ACSR-120/29 tuyến 35kV đi chung cột , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5.034 | m |
| 2 | Lắp lại chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35 | Bao gồm thi công lắp lại chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 3 | Lắp lại sứ đứng 35kV, loại SĐ-35 | Bao gồm thi công lắp lại sứ đứng 35kV, loại SĐ-35, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 42 | Quả |
| L | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện tuyến chính 110kV | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 27.968 | m |
| 2 | Lắp, kéo rải căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi ADSS | Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 435 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FO | Bao gồm thi công lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FO , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q | Bao gồm thi công lắp, chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 80 | Bộ |
| 5 | Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q | Bao gồm thi công lắp,chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 66 | Bộ |
| 6 | Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, khóa lèo cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 76 | Bộ |
| 7 | Lắp chống rung cáp quang OPGW57 | Bao gồm thi công lắp, chống rung cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 212 | Quả |
| 8 | Lắp khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSS | Bao gồm thi công lắp, khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp gông néo cáp quang ADSS trên cột thép, loại GN-ADSS-T | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp chống rung cáp quang ADSS | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Quả |
| 11 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/NMOC (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 13 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Hộp |
| 14 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 4 đầu OPGW/OPGWOPGW/OPGW (kèm giá đỡ) | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp kẹp cáp quang trên cột các loại | Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 216 | Cái |
| M | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6 Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV di chuyển đi chung cột/II.6.1.Tháo dỡ, thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 68.647 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 22.883 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 373 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 11 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 228 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 62 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi tạ bù loại 100kg | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 804 | Quả |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chông sét TK-50 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 212 | Quả |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây chông sét cột bê tông ly tâm | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 23m N111-23 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cột |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch cao 23m N121-23 | Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | Cột |
| 17 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháo | Bao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 73 | Vị trí |
| 18 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thép | Bao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Vị trí |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏ | Bao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 192 | Cặp |
| 20 | Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| N | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6 Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV di chuyển đi chung cột/II.6.2.Tháo dỡ, thu hồi các đoạn tuyến 35kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng 35kV | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | Quả |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ 35kV | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm các loại | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột cổng dài 10m | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chụp đầu cột dài 3m | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngọn dài 6m trên cột bê tông ly tâm | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngọn dài 3m trên cột bê tông ly tâm | Bao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng được trên tuyến về kho đơn vị vận hành | Bao gồm vận chuyển vật tư thu hồi không dùng được trên tuyến về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| O | II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Bao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | Sợi cáp |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Bao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Bao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 94 | Vị trí |
| 5 | Đo thông số đường dây từ 173 TBA TĐ Thác Bà-172 TBA 110kV Đoan Hùng | Bao gồm đo thông số đường dây từ 173 TBA TĐ Thác Bà-172 TBA 110kV Đoan Hùng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Mạch/ngăn lộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 173 của TBA TĐ Thác Bà, ngăn ĐZ 172 tại TBA 110kV Đoan Hùng | Bao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 173 của TBA TĐ Thác Bà, ngăn ĐZ 172 tại TBA 110kV Đoan Hùng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | Ngăn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xâydựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thicông phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 5-12T | Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu >= 10T | Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện 5-10 kVA | Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi