Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220351082-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng
Số hiệu KHLCNT 20211200886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:24:00 đến ngày 2022-05-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,454,098,758 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 889,000,000 VNĐ ((Tám trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xâydựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thicông phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV từ TBA TĐ Thác Bà - trạm 110kV Đoan Hùng
Nâng cao năng lực tuyền tải đường dây 110kV Thác Bà - trạm 220kV Phú Thọ
210 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập TKBVTC-DTXD: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tư vấn Thẩm tra TKBVTC-DTXD: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây lắp điện Hải Phòng & Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 889.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 38256637
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1.Dây dẫn, cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT71.301m
2Dây chống sét TK-50Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT77m
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT220Chuỗi
4Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT159Chuỗi
6Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Chuỗi
10Chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS1Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
11Tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT630Bộ
12Tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT204Bộ
13Ống nối dây dẫn ACSR 300/39, loại ONDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT47Ống
14Ống vá dây dẫn ACSR 300/39, loại OVDDBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Ống
15Khóa đỡ đây ACSR-300/39, thi công lắp chống sét van hiện trạngBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cái
16Tạ bù 100kg, loại TB-100Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
17Đầu cốt bắt lèo cho dây ACSR-300/39Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Cái
B I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2.Cáp quang và phụ kiện
1Cáp quang 24 sợi OPGW57/24 (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27.968m
2Cáp quang 24 sợi ADSS (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT435m
3Cáp quang 24 sợi NMOC/24FO (kèm ru lô)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT390m
4Chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-QBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Bộ
6Khóa lèo cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT76Bộ
7Chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT212Quả
8Khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
9Gông néo cáp quang ADSS trên cột thép, loại GN-ADSS-TBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Chống rung cáp quang ADSSBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Quả
11Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
12Hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/NMOC (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
13Hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Hộp
14Hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
15Hộp nối cáp quang 4 đầu OPGW/OPGWOPGW/OPGW (kèm giá đỡ)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
16Kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT216Cái
C I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3.Cột thép, bu lông neo mạ kẽm và biển báo các loại
1Cột thép đỡ 1 mạch cao 22m, loại Đ111-22ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
2Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m, loại Đ111-26ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Cột
3Cột thép đỡ 1 mạch cao 30m, loại Đ111-30ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Cột
4Cột thép đỡ 1 mạch cao 34m, loại Đ111-34ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Cột thép đỡ 2 mạch cao 38m, loại Đ122-38ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Cột thép néo 1 mạch cáo 25m, loại N111-25ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
7Cột thép néo 1 mạch cáo 25m, loại N111-25BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
9Cột thép néo 1 mạch cao 29m, loại N111-29BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
10Cột thép néo 1 mạch cao 34m, loại N111-34ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
11Cột thép néo 2 mạch cao 18m, loại N122-18SBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
13Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27APBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
14Cột thép néo 2 mạch cao 27m, loại N122-27BBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
16Cột thép néo 2 mạch cao 31m, loại N122-31BXBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Cột thép néo 2 mạch cao 36m, loại N122-36ABao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
18Bu lông neo đôi BL30-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT504Cặp
19Bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT104Cặp
20Bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT128Cặp
21Bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
22Biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Biển
23Biển báo số thứ tự cộtBao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Biển
D II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1.Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây (theo cắt dọc từ Thác Bà đến)
1Móng trụ 4T30-32 vị trí số 1 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T34-34 vị trí số 2Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4T30-32 vị trí số 3Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
4Móng trụ 4T30-32 vị trí số 4Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
5Móng trụ 4T30-26 vị trí số 5Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T30-32 vị trí số 6Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4T30-32 vị trí số 7 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T30-32 vị trí số 8Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T30-22 vị trí số 9Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
10Móng trụ 4T30-22 vị trí số 10 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
11Móng trụ 4T30-22 vị trí số 11Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4T30-22 vị trí số 12Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4T30-22 vị trí số 13 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4T30-22 vị trí số 14Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
15Móng trụ 4T30-22 vị trí số 15Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4T30-22 vị trí số 16Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4T30-32 vị trí số 17Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
18Móng trụ 4T30-22 vị trí số 18 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
19Móng trụ 4T30-22 vị trí số 19Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
20Móng trụ 4T30-22 vị trí số 20Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
21Móng trụ 4T30-22 vị trí số 21Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
22Móng trụ 4T30-22 vị trí số 22Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
23Móng trụ 4T30-22 vị trí số 23Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
24Móng trụ 4T30-32 vị trí số 24Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
25Móng trụ 4T30-32 vị trí số 25 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
26Móng trụ 4T30-32 vị trí số 26 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
27Móng trụ 4T28-22 vị trí số 27Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
28Móng trụ 4T30-26 vị trí số 28Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
29Móng trụ 4T30-28 vị trí số 29 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
30Móng trụ 4T34-34 vị trí số 29A (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
31Móng trụ 4T28-22 vị trí số 30 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
32Móng trụ 4T28-22 vị trí số 31 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
33Móng trụ 4T28-22 vị trí số 32Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
34Móng trụ 4T28-22 vị trí số 33Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
35Móng trụ 4T28-22 vị trí số 34Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
36Móng trụ 4T28-22 vị trí số 35Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
37Móng trụ 4T28-22 vị trí số 36Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
38Móng trụ 4T30-28 vị trí số 37 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
39Móng trụ 4T28-22 vị trí số 38Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
40Móng trụ 4T28-22 vị trí số 39Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
41Móng trụ 4T28-22 vị trí số 40 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
42Móng trụ 4T30-22 vị trí số 41 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
43Móng trụ 4T30-26 vị trí số 42Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
44Móng trụ 4T30-22 vị trí số 43 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
45Móng trụ 4T30-22 vị trí số 44Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
46Móng trụ 4T30-26 vị trí số 45Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
47Móng trụ 4T28-22 vị trí số 46Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
48Móng trụ 4T30-26 vị trí số 47Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
49Móng trụ 4T28-22 vị trí số 48Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
50Móng trụ 4T28-22 vị trí số 49Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
51Móng trụ 4T28-22 vị trí số 50Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
52Móng trụ 4T28-22 vị trí số 51Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
53Móng trụ 4T28-22 vị trí số 52Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
54Móng trụ 4T28-26 vị trí số 53Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
55Móng trụ 4T28-26 vị trí số 54Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
56Móng trụ 4T28-26 vị trí số 55Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
57Móng trụ 4T28-26 vị trí số 56Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
58Móng trụ 4T30-26 vị trí số 57Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
59Móng trụ 4T28-26 vị trí số 58Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
60Móng trụ 4T28-26 vị trí số 59Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
61Móng trụ 4T28-26 vị trí số 60Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
62Móng trụ 4T28-26 vị trí số 61Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
63Móng trụ 4T28-26 vị trí số 62Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
64Móng trụ 4T28-26 vị trí số 63Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
65Móng trụ 4T30-26 vị trí số 64Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
66Móng trụ 4T28-26 vị trí số 65Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
67Móng trụ 4T28-26 vị trí số 66Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
68Móng trụ 4T28-26 vị trí số 67Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
69Móng trụ 4T28-26 vị trí số 68Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
70Móng trụ 4T28-26 vị trí số 69Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
71Móng trụ 4T28-26 vị trí số 70Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
72Móng trụ 4T30-26 vị trí số 71Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
73Móng trụ 4T28-26 vị trí số 72Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
74Móng trụ 4T28-26 vị trí số 73Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
75Móng trụ 4T28-26 vị trí số 74Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
76Móng trụ 4T30-28 vị trí số 75 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
77Móng trụ 4T30-26 vị trí số 76 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
78Móng trụ 4T30-26 vị trí số 77 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
79Móng trụ 4T30-26 vị trí số 78Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
80Móng trụ 4T28-22 vị trí số 79Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
81Móng trụ 4T28-22 vị trí số 80 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
82Móng trụ 4T28-22 vị trí số 81 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
83Móng trụ 4T28-22 vị trí số 82 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
84Móng trụ 4T30-26 vị trí số 83 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
85Móng trụ 4T28-22 vị trí số 84Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
86Móng trụ 4T28-22 vị trí số 85 (đã bao gồm san gạt mặt bàng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
87Móng trụ 4T28-22 vị trí số 86 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
88Móng trụ 4T30-28 vị trí số 87 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
89Móng trụ 4T30-28 vị trí số 88 (đã bao gồm san gạt mặt bằng móng)Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
90Móng trụ 4T28-22 vị trí số 89Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
91Móng trụ 4T28-22 vị trí số 90Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
92Móng trụ 4T28-22 vị trí số 91Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
93Móng trụ 4T30-26 vị trí số 92Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
94Móng trụ 4T30-26 vị trí số 93Bao gồm thi công xây dựng, san gạt mặt bằng, xây dựng móng theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Móng
95Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng)Bao gồm thi công Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cung cấp cột, biển và làm móng) thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Biển
96Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt)Bao gồm thi công Tiếp địa cột thép RC-4 (bao gồm cả cung cấp vật liệu và thi công lắp đặt) theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Vị trí
E II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.1. Cung cấp và thuê vật tư, cấu kiện làm tuyến tạm
1Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt, căng dây lấy độ võng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT150m
2Chuỗi néo 35kV polymer dây dãn ACSR-120/19, loại CN-35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
3Sứ đứng 35kV (cả ty), loại SĐ-35Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Quả
4Tạ chống rung dây ACSR-120/19, loại CR3-17Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Quả
5Ống nối cho dây dẫn ACSR-120/19: ON-120Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Ống
6Đầu cốt nhôm dây AC120: ĐC-120Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cai
7Kẹp cáp cho dây ACSR-120: KNO-120Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
8Thuê cột thép ERS vao 16m, loại ERS-16 (kèm cả phụ kiện lắp dựng cột)Bao gồm cung cấp và vận chuyển đến công trường, thi công lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
F II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2.Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.2. Phần thi công xây dựng tuyến tạm
1Lắp dựng cột thép tạm cao 16m ERS16 (bao gồm cả việc làm móng và néo cột)Bao gồm thi công lắp dựng cột thép tạm cao 16m ERS16 (bao gồm cả việc làm móng và néo cột), thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
2Lắp chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
3Lắp sứ đứng 35kV, loại SĐ-35Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Quả
4Tháo hạ dây ACSR-120/16 tuyến cũ lắp cho tuyến tạm (cả dây cấp mới)Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5.184m
5Lắp kẹp cáp cho dây ACSR-120: KNO-120Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Cái
6Lắp tạ chống rung dây ACSR-120/19, loại CR3-17Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT30Quả
7Tiếp địa cột tạm RT-4A (gồm cả cung cấp vật liệu và thi công)Bao gồm thi công lắp theo bản vẽ thiết kế, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Vị trí
8Thí nghiệm tiếp đất cột tạmBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Vị trí
G II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2 Làm tuyến tạm 35kV phục vụ di chuyển các vị trí tuyến 35kV đi chung cột tuyến 110kV (B thực hiện toàn bộ)/II.2.3 Tháo dỡ, thu hòi tuyến tạm 110kV
1Tháo dỡ dây dẫn ACSR-120/19 để lắp cho đoạn đi chung cộtBao gồm tháo dỡ dây dẫn ACSR-120/19 để lắp cho đoạn đi chung cột . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5.184m
2Tháo dỡ vật tư cung cấp cho tuyến tạmBao gồm Tháo dỡ vật tư cung cấp cho tuyến tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
3Tháo và trả lại cột thép tạm cao 16m ERS-16 đã thuêBao gồm Tháo và trả lại cột thép tạm cao 16m ERS-16 đã thuê. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Cột
4Hoàn trả mặt bằng các vị trí dựng cột néo tạmBao gồm Hoàn trả mặt bằng các vị trí dựng cột néo tạm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Vị trí
H II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3 Lắp đặt cột thép, bu lông neo và biến báo tuyến chính 110kV
1Lắp dựng cột thép đỡ cao 22m, loại Đ111-22ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
2Lắp dựng ột thép đỡ cao 26m, loại Đ111-26ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT40Cột
3Lắp dựng cột thép đỡ cao 30m, loại Đ111-30ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT18Cột
4Lắp dựng cột thép đỡ cao 34m, loại Đ111-34ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
5Lắp dựng cột thép đỡ cao 38m, loại Đ122-38ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
6Lắp dựng cột thép néo cáo 25m, loại N111-25ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
7Lắp dựng cột thép néo cáo 25m, loại N111-25BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
8Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
9Lắp dựng cột thép néo cao 29m, loại N111-29BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
10Lắp dựng cột thép néo cao 34m, loại N111-34ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Cột
11Lắp dựng cột thép néo cao 18m, loại N122-18SBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
12Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Cột
13Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27APBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
14Lắp dựng cột thép néo cao 27m, loại N122-27BBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
15Lắp dựng cột thép néo cao 31m, loại N122-31ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Cột
16Lắp dựng cột thép néo cao 31m, loại N122-31BXBao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
17Lắp dựng cột thép néo cao 36m, loại N122-36ABao gồm thi công lắp dựng cột thép, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Cột
18Lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL30-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT504Cặp
19Lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL36-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT104Cặp
20Lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL42-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT128Cặp
21Lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250Bao gồm thi công lắp đặt bu lông neo đôi BL48-250, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cặp
22Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtBao gồm thi công lắp biển báo nguy hiểm trên cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Biển
23Lắp biển báo số thứ tự cộtBao gồm thi công lắp biển báo số thứ tự cột, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Biển
I II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.1 Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiện tuyến chính 110kV
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy độ võng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT71.301m
2Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK-50Bao gồm thi công lắp kéo rải căng dây, lấy võng dây chống sét TK50, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT77m
3Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐD-7Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT220Chuỗi
4Lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39, loại ĐK-7Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Chuỗi
5Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39, loại ND-12Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT159Chuỗi
6Lắp chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 vào xà pooctich, loại ND-12PBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
7Lắp chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39, loại NK-12Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT90Chuỗi
8Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, loại ĐSBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT61Chuỗi
9Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NSBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Chuỗi
10Lắp chuỗi néo dây chống sét TK-50, loại NS1Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Chuỗi
11Lắp tạ chống rung cho dây ACSR 300/39, loại CR5-25Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT630Bộ
12Lắp tạ chống rung cho dây chống sét TK-50, loại CR2-9Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT204Bộ
13Lắp tạ bù 100kg, loại TB-100Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
J II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.2 Tháo và lắp trả lại dây, sứ, phụ kiện tuyến 110kV đi chung
1Tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại mạch đi T220 Yên Bái, và Tuyên Quang ,dây ACSR-185/29Bao gồm thi công tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại mạch đi T220 Yên Bái, và Tuyên Quang ,dây ACSR-185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4.599m
2Tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại dây chống sét TK-50Bao gồm thi công tháo hạ và lắp đặt, căng trả lại chống sét TK50, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT357m
3Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi đỡ đơn dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT15Chuỗi
4Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo đơn dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27Chuỗi
5Tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo xà poooctich dây ACSR 185/29Bao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chuỗi néo xà poooctich dây ACSR 185/29, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Chuỗi
6Tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã muaBao gồm thi công tháo hạ và lắp trả lại chống sét van 110kV, 1 pha kèm khóa đỡ đã mua , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Quả
K II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4 Lắp đặt mới và lắp trả lại dây dẫn, cách điện và phụ kiện/II.4.3 Tháo và lắp trả lại dây, sứ, phụ kiện tuyến 35kV đi chung
1Lắp, kéo rải căng lại dây ACSR-120/29 tuyến 35kV đi chung cộtBao gồm thi công lắp, kéo rải căng lại dây ACSR-120/29 tuyến 35kV đi chung cột , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5.034m
2Lắp lại chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35Bao gồm thi công lắp lại chuỗi néo 35kV polymer loại CN-35 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT36Chuỗi
3Lắp lại sứ đứng 35kV, loại SĐ-35Bao gồm thi công lắp lại sứ đứng 35kV, loại SĐ-35, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT42Quả
L II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5 Lắp đặt cáp quang và phụ kiện tuyến chính 110kV
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24Bao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang 24 sợi OPGW57/24 , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT27.968m
2Lắp, kéo rải căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi ADSSBao gồm thi công lắp, kéo rải căng dây lấy võng cáp quang 24 sợi ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT435m
3Lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FOBao gồm thi công lắp, kéo rải cáp quang 24 sợi NMOC/24FO , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT390m
4Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-QBao gồm thi công lắp, chuỗi néo cáp quang OPGW57, loại CN-Q , thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT80Bộ
5Lắp chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-QBao gồm thi công lắp,chuỗi đỡ cáp quang OPGW57, loại CĐ-Q, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT66Bộ
6Lắp khóa lèo cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp, khóa lèo cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT76Bộ
7Lắp chống rung cáp quang OPGW57Bao gồm thi công lắp, chống rung cáp quang OPGW57, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT212Quả
8Lắp khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSSBao gồm thi công lắp, khóa néo cáp quang ADSS, loại KN-ADSS, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
9Lắp gông néo cáp quang ADSS trên cột thép, loại GN-ADSS-TBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT3Bộ
10Lắp chống rung cáp quang ADSSBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Quả
11Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/NMOC (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Hộp
12Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu ADSS/NMOC (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
13Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 dầu OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Hộp
14Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu ADSS/ADSS (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
15Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 4 đầu OPGW/OPGWOPGW/OPGW (kèm giá đỡ)Bao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Hộp
16Lắp kẹp cáp quang trên cột các loạiBao gồm thi công lắp đặt, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT216Cái
M II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6 Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV di chuyển đi chung cột/II.6.1.Tháo dỡ, thu hồi đoạn tuyến 110kV hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT68.647m
2Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT22.883m
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT373Chuỗi
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ đơn polymer dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT11Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo đơn dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT228Chuỗi
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo kép dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT62Chuỗi
9Tháo dỡ, thu hồi tạ bù loại 100kgBao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT20Bộ
10Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-185/29Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT804Quả
11Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây chông sét TK-50Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT212Quả
12Tháo dỡ, thu hồi cột đõ bê tông ly tâm 20m BTLT-20Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Cột
13Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ 2 tầng cột bê tông ly tâmBao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Bộ
14Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ dây chông sét cột bê tông ly tâmBao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Bộ
15Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 1 mạch cao 23m N111-23Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT16Cột
16Tháo dỡ, thu hồi cột néo thép 2 mạch cao 23m N121-23Bao gồm thi công, tháo rỡ, thu hồi, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT8Cột
17Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng cột bê tông ly tấm đã tháoBao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT73Vị trí
18Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng các vị trí móng trụ đã tháo dỡ cột thépBao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT24Vị trí
19Tháo dỡ, thu hồi bu lông neo các vị trí móng trụ cột thép phá bỏBao gồm thi công, phá rỡ, hoàn trả mặt bằng, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT192Cặp
20Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hànhBao gồm vận chuyển vật tư thu hồi không dùng lại trên tuyến về kho đơn vị vận hành, thi công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
N II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.6 Tháo dỡ, thu hồi tuyến 110kV hiện trạng và tuyến 35kV di chuyển đi chung cột/II.6.2.Tháo dỡ, thu hồi các đoạn tuyến 35kV hiện trạng
1Tháo dỡ, thu hồi cách điện đứng 35kVBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT6Quả
2Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ 35kVBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Chuỗi
3Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm các loạiBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT5Cột
4Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ cột cổng dài 10mBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT7Bộ
5Tháo dỡ, thu hồi chụp đầu cột dài 3mBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT12Bộ
6Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngọn dài 6m trên cột bê tông ly tâmBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT4Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi đoạn ngọn dài 3m trên cột bê tông ly tâmBao gồm tháo dỡ, thu hồi vật tư. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT10Bộ
8Vận chuyển vật tư thu hồi không dùng được trên tuyến về kho đơn vị vận hànhBao gồm vận chuyển vật tư thu hồi không dùng được trên tuyến về kho đơn vị vận hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
O II.Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.7 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp quang và tiếp đất
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCBao gồm thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1
2Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiBao gồm kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT9Sợi cáp
3Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuBao gồm kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1HT
4Thí nghiệm tiếp đất cột thépBao gồm thí nghiệm tiếp đất cột thép. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT94Vị trí
5Đo thông số đường dây từ 173 TBA TĐ Thác Bà-172 TBA 110kV Đoan HùngBao gồm đo thông số đường dây từ 173 TBA TĐ Thác Bà-172 TBA 110kV Đoan Hùng. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT1Mạch/ngăn lộ
6Thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 173 của TBA TĐ Thác Bà, ngăn ĐZ 172 tại TBA 110kV Đoan HùngBao gồm thí nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt lại rơ le bảo vệ và mạch liên quan tại ngăn DZ 173 của TBA TĐ Thác Bà, ngăn ĐZ 172 tại TBA 110kV Đoan Hùng . Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT2Ngăn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công ĐZ có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xâydựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoànthành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thicông phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ítnhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 5-12T Loại xe tải tự đổ, tải trọng từ 5 Tấn - 12 Tấn; Có đăngký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu >= 10T Tải trọng >= 10 tấn; Có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lựctính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện 5-10 kVA Công suất 5-10KVA; nhà thầu cung cấp tài liệuchứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệuchứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Máy trộn bê tông Công suất > 250 lít;nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
5 Tời máy dựng cột Tải trọng > 5 Tấn; nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->