Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư và dịch vụ tháo, lắp, sửa chữa bảo ôn, tôn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475181-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư và dịch vụ tháo, lắp, sửa chữa bảo ôn, tôn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20220474246
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 161 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:50:00 đến ngày 2022-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,229,718,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,298,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu hai trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.229.718.163(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.802.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.921.605.428 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Cung cấp vật tư và dịch vụ tháo, lắp, sửa chữa bảo ôn, tôn phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
161 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.7
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức, nội dung chi tiết theo HSYC đính kèm
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.298.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3. Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bông khoáng T60 cách nhiệt (bảo ôn) - Kích thước: 600x1200x100mm - Tỷ trọng 60kg/m3 - 3 Tấm/Kiện Bông khoáng T60 cách nhiệt (bảo ôn) - Kích thước: 600x1200x100mm - Tỷ trọng 60kg/m3 - 3 Tấm/Kiện Kiện 122 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Bông khoáng T60 cách nhiệt (bảo ôn) - Kích thước: 600x1200x50mm - Tỷ trọng 60kg/m3 - 6 Tấm/Kiện Bông khoáng T60 cách nhiệt (bảo ôn) - Kích thước: 600x1200x50mm - Tỷ trọng 60kg/m3 - 6 Tấm/Kiện Kiện 37 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Bông rockwool dạng cuộn 600x3000x75mm, tỷ trọng 120kg/m3 Bông rockwool dạng cuộn 600x3000x75mm, tỷ trọng 120kg/m3 Cuộn 26 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Nhôm bọc bảo ôn sơn màu dạng cuộn 1x100m, dày 0,7mm Vật liệu: A1050H14, màu xám bạc BS4800 10A03 Nhôm bọc bảo ôn sơn màu dạng cuộn 1x100m, dày 0,7mm Vật liệu: A1050H14, màu xám bạc BS4800 10A03 Cuộn 1 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Nhôm cuộn bọc bảo ôn Kích thước: 0,43x1000mm Dài: 20m/cuộn Nhôm cuộn bọc bảo ôn Kích thước: 0,43x1000mm Dài: 20m/cuộn Cuộn 5 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Chỉ may bảo ôn chịu nhiệt + Độ dày: 0,3 mm + Chịu nhiệt: 300 - 400oC + Khối lượng: 1kg/cuộn Chỉ may bảo ôn chịu nhiệt + Độ dày: 0,3 mm + Chịu nhiệt: 300 - 400oC + Khối lượng: 1kg/cuộn Cuộn 2 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Đinh ghim bảo ôn SS304 2mm Đinh ghim bảo ôn SS304 2mm Cái 1.000 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Bông gốm ceramic dạng cuộn 3600x610x50mm 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 Bông gốm ceramic dạng cuộn 3600x610x50mm 1260°C, tỷ trọng: 128kg/m3 Cuộn 28 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Chèn đệm bông Ceramic fiber blanket 50mm T x 610mm W x 3600mm L, 1260°C, tỷ trọng 128kg/m3 Chèn đệm bông Ceramic fiber blanket 50mm T x 610mm W x 3600mm L, 1260°C, tỷ trọng 128kg/m3 Cuộn 2 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Dây đai inox SS304, bề rộng 19mm, dày 0.5mm, dài 100m Dây đai inox SS304, bề rộng 19mm, dày 0.5mm, dài 100m Cuộn 6 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Đồng xu (Nắp khoén kẽm) Ø60 Đồng xu (Nắp khoén kẽm) Ø60 Cái 1.000 Thời gian giao hàng: Trong vòng 56 ngày lịch kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Dịch vụ tháo, lắp bảo ôn cho hệ thống tuabin (bản thể turbine, cụm van hơi chính, cụm van hơi tái sấy, turbine dẫn động bơm cấp BFPT,…) Bao gồm: + Nhân công; + Công cụ, dụng cụ; + Xe chuyên dùng phục vụ công tác; + Giàn giáo (cho tất cả các khu vực). Nội dung công việc: + Chuẩn bị dụng cụ + Lắp đặt sàn thao tác đảm bảo đúng kỹ thuật. + Thực hiện đầy đủ các biện pháp tránh rơi rớt, phát tán bảo ôn ra môi trường. + Tháo bảo ôn cũ theo đúng kỹ thuật, di chuyển bảo ôn đến vị trí tập kết theo yêu cầu. + Phải sắp xếp, che chắn tại điểm tập kết các tấm bảo ôn. + Vệ sinh khu vực sau khi tháo bảo ôn. + Sửa chữa đinh ghim, các tấm bao che bảo ôn bị hư hỏng theo đúng hình dạng và quy cách yêu cầu. + Lắp đặt đúng vị trí, đúng độ dày, đúng thành phần vật liệu theo yêu cầu. + Tháo sàn thao tác để phục vụ công tác sửa chữa thiết bị và sau khi kết thúc công tác. + Vệ sinh khu vực làm việc sau mỗi ca làm việc + Vệ sinh sạch toàn bộ khu vực làm việc sau khi lắp đặt bảo ôn, thu dọn dụng cụ, hoàn trả mặt bằng. Dịch vụ tháo, lắp bảo ôn cho hệ thống tuabin (bản thể turbine, cụm van hơi chính, cụm van hơi tái sấy, turbine dẫn động bơm cấp BFPT,…) Bao gồm: + Nhân công; + Công cụ, dụng cụ; + Xe chuyên dùng phục vụ công tác; + Giàn giáo (cho tất cả các khu vực). Nội dung công việc: + Chuẩn bị dụng cụ + Lắp đặt sàn thao tác đảm bảo đúng kỹ thuật. + Thực hiện đầy đủ các biện pháp tránh rơi rớt, phát tán bảo ôn ra môi trường. + Tháo bảo ôn cũ theo đúng kỹ thuật, di chuyển bảo ôn đến vị trí tập kết theo yêu cầu. + Phải sắp xếp, che chắn tại điểm tập kết các tấm bảo ôn. + Vệ sinh khu vực sau khi tháo bảo ôn. + Sửa chữa đinh ghim, các tấm bao che bảo ôn bị hư hỏng theo đúng hình dạng và quy cách yêu cầu. + Lắp đặt đúng vị trí, đúng độ dày, đúng thành phần vật liệu theo yêu cầu. + Tháo sàn thao tác để phục vụ công tác sửa chữa thiết bị và sau khi kết thúc công tác. + Vệ sinh khu vực làm việc sau mỗi ca làm việc + Vệ sinh sạch toàn bộ khu vực làm việc sau khi lắp đặt bảo ôn, thu dọn dụng cụ, hoàn trả mặt bằng. m2 174 Thời gian thực hiện và hoàn tất công việc: Trong vòng 60 ngày lịch kể từ ngày được nêu trong thông báo của Bên mời thầu và Bên mời thầu bàn giao mặt bằng thi công cho nhà thầu.
13 Dịch vụ tháo, lắp bảo ôn cho hệ thống lò hơi (bản thể lò, hệ thống vòi đốt than, quạt khói, quạt gió…) Bao gồm: + Nhân công; + Công cụ, dụng cụ; + Xe chuyên dùng phục vụ công tác; + Giàn giáo (cho tất cả các khu vực). Nội dung công việc: + Chuẩn bị dụng cụ + Lắp đặt sàn thao tác đảm bảo đúng kỹ thuật. + Thực hiện đầy đủ các biện pháp tránh rơi rớt, phát tán bảo ôn ra môi trường. + Tháo bảo ôn cũ theo đúng kỹ thuật, di chuyển bảo ôn đến vị trí tập kết theo yêu cầu. + Phải sắp xếp, che chắn tại điểm tập kết các tấm bảo ôn. + Vệ sinh khu vực sau khi tháo bảo ôn. + Sửa chữa đinh ghim, các tấm bao che bảo ôn bị hư hỏng theo đúng hình dạng và quy cách yêu cầu. + Lắp đặt đúng vị trí, đúng độ dày, đúng thành phần vật liệu theo yêu cầu. + Tháo sàn thao tác để phục vụ công tác sửa chữa thiết bị và sau khi kết thúc công tác. + Vệ sinh khu vực làm việc sau mỗi ca làm việc + Vệ sinh sạch toàn bộ khu vực làm việc sau khi lắp đặt bảo ôn, thu dọn dụng cụ, hoàn trả mặt bằng. Dịch vụ tháo, lắp bảo ôn cho hệ thống lò hơi (bản thể lò, hệ thống vòi đốt than, quạt khói, quạt gió…) Bao gồm: + Nhân công; + Công cụ, dụng cụ; + Xe chuyên dùng phục vụ công tác; + Giàn giáo (cho tất cả các khu vực). Nội dung công việc: + Chuẩn bị dụng cụ + Lắp đặt sàn thao tác đảm bảo đúng kỹ thuật. + Thực hiện đầy đủ các biện pháp tránh rơi rớt, phát tán bảo ôn ra môi trường. + Tháo bảo ôn cũ theo đúng kỹ thuật, di chuyển bảo ôn đến vị trí tập kết theo yêu cầu. + Phải sắp xếp, che chắn tại điểm tập kết các tấm bảo ôn. + Vệ sinh khu vực sau khi tháo bảo ôn. + Sửa chữa đinh ghim, các tấm bao che bảo ôn bị hư hỏng theo đúng hình dạng và quy cách yêu cầu. + Lắp đặt đúng vị trí, đúng độ dày, đúng thành phần vật liệu theo yêu cầu. + Tháo sàn thao tác để phục vụ công tác sửa chữa thiết bị và sau khi kết thúc công tác. + Vệ sinh khu vực làm việc sau mỗi ca làm việc + Vệ sinh sạch toàn bộ khu vực làm việc sau khi lắp đặt bảo ôn, thu dọn dụng cụ, hoàn trả mặt bằng. m2 300 Thời gian thực hiện và hoàn tất công việc: Trong vòng 60 ngày lịch kể từ ngày được nêu trong thông báo của Bên mời thầu và Bên mời thầu bàn giao mặt bằng thi công cho nhà thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.229718163E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.229.718.163(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.802.714 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.921.605.428 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->