Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473610-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220166350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Châu Đốc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:04:00 đến ngày 2022-05-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,519,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Đóng cừ tràm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 300
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Tạo khuôn cho cấu kiện bê tông cốt thép
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
Trường tiểu học Lê Văn Tám (điểm chính)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Châu Đốc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Châu Lộc Phát, địa chỉ: Tổ 7, ấp Phước Thọ, xã Đa Phước, huyện An Phú, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc , địa chỉ: tầng 4, trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, Tp Châu Đốc, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, số Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.869 610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,752100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2507100m3
3Ép trước cọc BTLT fi 300, đất cấp I (HS: 1,1775)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo17,55100m
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,913m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo49,1131m3
6Bê tông M250, đá 1x2 liên kết cọc vào đàiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,73m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,5264100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3001tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,017tấn
10Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo18,8194m3
11Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,4854m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,9961100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,7323100m2
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4675tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,5351tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3594tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,8283tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo60,6646m3
19Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,5821100m2
20Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,759tấn
21Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,0417tấn
22Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,9648tấn
23Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,7813tấn
24Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo58,6559m3
25Ván khuôn thép sàn trệtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,8025100m2
26Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,7148100m2
27Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,0834tấn
28Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,4096m3
29Ván khuôn thép cầu thangTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,9308100m2
30Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,8512tấn
31Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,8915tấn
32Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo31,8714m3
33Ván khuôn thép lanh tô, ô văngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,9706100m2
34Cốt thép lanh tô , ô văng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,2778tấn
35Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0603tấn
36Trải tấm nilon lótTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,7602100m2
37Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo22,5613m3
38Xây gạch 5x10x20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7,1153m3
39Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo24,4712m3
40Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo19,9568m3
41Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo25,6466m3
42Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo25,3082m3
43Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3622m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo453,476m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo960,4948m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo595,79m2
47Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo455,919m2
48Trát granitô tường, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo18,84m2
49Trát xà dầm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo826,0128m2
50Trát trần, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo663,892m2
51Bả matit vào tường ngoài nhàTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo949,495m2
52Bả matit vào tường trong nhàTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo595,79m2
53Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.945,824m2
54Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo949,495m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2.541,614m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo90,2375m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo622,2192m2
58Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo77,03m2
59Lắp dựng xà gồ thépTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,3375tấn
60Lợp mái tole sóng vuông Cliplock dày 0,42mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,7607100m2
61Lợp tấm xốp PE - OPP cách âm, cách nhiệt dày 5cmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo376,0729m2
62Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương (VT + NC)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo231,52m2
63Lắp dựng cửa đi khung sắtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,36m2
64Lắp cửa đi khung nhôm kính 5 ly, hệ 700Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo58,24m2
65Lắp cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo116,8m2
66Lắp dựng lam nắng nhômTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo33,3m2
67Lắp dựng lam nhôm cửa sổTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo37,12m2
68Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo250,88m
69Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,175100m
70Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,175100m
71Khấu hao cừ LarsenTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,4935tấn
72Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,0303100m2
B PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
2Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8cái
3Lắp đặt MCB 2P - 30A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8cái
4Lắp đặt MCB 2P - 40A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8cái
5Lắp đặt MCB 2P - 50A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
6Lắp đặt MCB 2P - 100A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
7Lắp đặt bảng điện nhựaTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11cái
8Lắp đặt hộp nối dâyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11hộp
9Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo48bộ
10Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo24bộ
11Lắp dựng khung treo quạt trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3099tấn
12Lắp đặt quạt ốp trần đảoTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo32cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8cái
14Lắp đặt ô cắm đôiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo46cái
15Lắp đặt công tắc đơnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo24cái
16Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1.200m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo220m
19Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo360m
20Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo48m
21Lắp đặt dây đơn 1x22mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo600m
22Lắp tủ điện 200x200x150Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
23Lắp tủ điện 200x300x150Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
24Lắp máng nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo350m
25Lắp máng nhựa 20x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo150m
26Lắp máng nhựa 40x60 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo100m
27Lắp ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo250m
28Lắp ống nhựa D21 đặt chìm bảo hộ dây dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo150m
C Bốc xếp vật liệu :
1Bốc xếp lên cát xây dựngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo264,537m3
2Bốc xếp xuống gạch xâyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo117,6841tấn
3Bốc xếp xuống cọc BTLTTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo202,3727tấn
4Bốc xếp xuống gạch ốp, látTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo9,3806tấn
5Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo105,7795tấn
6Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo42,9964tấn
D Vận chuyển ô tô:
1V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo26,4537100m3/km
2V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 3km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo79,3611100m3/km
3V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo24,9109100m3/km
4V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo224,1984100m3/km
5V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo672,5951100m3/km
6V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,57810 tấn/km
7V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo95,201610 tấn/km
8V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo528,897710 tấn/km
9V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,299610 tấn/km
10V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo38,696810 tấn/km
11V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo193,483910 tấn/km
12V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,938110 tấn/km
13V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,442510 tấn/km
14V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo46,902810 tấn/km
15V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11,768410 tấn/km
16V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo105,915710 tấn/km
17V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 10km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo117,684110 tấn/km
18V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo20,237310 tấn/km
19V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo182,135510 tấn/km
20V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 32km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo647,592810 tấn/km
E HẠNG MỤC : SÂN NỀN + ĐƯỜNG DẪN
1Trải tấm nilon lótTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo5,2100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo51,84m3
3Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,466tấn
4Ván khuôn đường dẫnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,685100m2
5Nhựa chèn kheTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo140kg
F Bốc xếp vật liệu:
1Bốc xếp lên cát xây dựngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo28,3364M3
2Bốc xếp xuống Xi măng, nhựa đườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo14,0398tấn
3Bốc xếp lên Thép các loạiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,5336tấn
G Vận chuyển ô tô:
1V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,833610m3/km
2V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 3km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,500910m3/km
3V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,674610m3/km
4V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo42,07110m3/km
5V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo126,213110m3/km
6V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,40410 tấn/km
7V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo12,635910 tấn/km
8V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo70,199210 tấn/km
9V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,153410 tấn/km
10V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,380310 tấn/km
11V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,901310 tấn/km
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,6864100m3
2Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo22,3795100m
3Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2288100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,384m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,1161m3
6Ván khuôn móng, hố gaTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,048100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2401tấn
8Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,7013m3
9Ván khuôn cột vuông, cao Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,681100m2
10Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,13tấn
11Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,453tấn
12Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,1964m3
13Ván khuôn thép dầm, giằng, cao ≤ 6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,4017100m2
14Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3195tấn
15Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,1581tấn
16Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,9642m3
17Ván khuôn thép lanh tô, đanTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4851100m2
18Cốt thép lanh tô, đan, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,3334tấn
19Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,938m3
20Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2938100m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,2152tấn
22Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo8,448m3
23Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,569m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo110,92m2
25Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo6,72m2
26Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo17,72m3
27Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo167,95m2
28Ốp tường trụ, cột, gạch 200x200Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,3232m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo77,01m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo116,16m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo36m2
32Trát xà dầm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo76,664m2
33Trát trần, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo29,38m2
34Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo29,38m2
35Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo17,88m2
36Bả matit vào tường ngoài nhàTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo102,01m2
37Bả matit vào tường trong nhàTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo116,16m2
38Bả matit vào cột, dầm, trầnTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo142,04m2
39Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo102,01m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo258,2m2
41Gia công xà gồ thép hộp kẽmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1655tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1655tấn
43Lợp mái tôn sóng vuông D=0,45mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,384100m2
44Đóng trần tấm nhựa 600x600 + Khung chuyên dụngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo33,6m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo29,34m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,8m2
I PHẦN ĐIỆN :
1Lắp đặt MCB - 2P - 20A + hộp, mặtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
2Lắp đèn LED 1,2m đơn - 18WTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo27bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10cái
4Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo100m
5Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo50m
6Lắp máng nhựa đặt nổi 10x20Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo50m
J PHẦN NƯỚC :
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo15bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7bộ
5Lắp đặt phễu thu D100mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo20cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10bộ
7Lắp đặt ống PVC D27mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,7100m
8Lắp đặt ống PVC D34mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,17100m
9Lắp đặt ống PVC D60mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,45100m
10Lắp đặt ống PVC D114mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,4100m
11Lắp đặt ống PVC D168mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,1100m
12Lắp đặt ống PVC D220mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,16100m
13Lắp đặt van khóa D27mmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2cái
K Bốc xếp vật liệu :
1Bốc xếp lên cát xây dựngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo35,2903m3
2Bốc xếp xuống gạch xâyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo43,5396tấn
3Bốc xếp xuống gạch ốp, látTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,0561tấn
4Bốc xếp xuống Xi măng baoTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11,7104tấn
5Bốc xếp xuống Thép các loạiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,3625tấn
L Vận chuyển ô tô:
1V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,52910m3/km
2V/C cát, ô tô 7T, cự ly 3km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,587110m3/km
3V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2,488910m3/km
4V/C đá dăm, ô tô 7T, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo22,400110m3/km
5V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo67,200310m3/km
6V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,17110 tấn/km
7V/C xi măng, ô tô 7T, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,539410 tấn/km
8V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo58,552210 tấn/km
9V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,336310 tấn/km
10V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3,026310 tấn/km
11V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo15,131410 tấn/km
12V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,205610 tấn/km
13V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1,850510 tấn/km
14V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo10,280610 tấn/km
15V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầuTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo4,35410 tấn/km
16V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo39,185610 tấn/km
17V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 10kmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo43,539610 tấn/km
M HỆ THỐNG PCCC
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (chống cháy)Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo268m
2Lắp đặt ống PVC D16Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo126m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,810 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,45 nút
5Lắp đặt điện trở cuối lineTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2Cái
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo11 trung tâm
7Lắp đặt còi báo cháyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,45 còi
8Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,45 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo7bộ
O PHẦN CHỮA CHÁY
1Cung cấp bình bột chữa cháyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3Bộ
2Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO2Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3Bộ
3Lắp đặt kệ để bìnhTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3Bộ
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo3Bộ
5Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,13100m
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,09100m
7Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo0,02100m
8Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN80Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
9Lắp đặt co giảm sắt tráng kẽm DN80/65Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
10Lắp đặt co giảm sắt tráng kẽm DN65/50Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
11Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm DN65/50Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo1cái
12Lắp tủ chữa cháy vách tườngTheo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo2hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy toàn đạc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào đất (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ép cọc (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đóng cừ tràm Đóng cừ tràm1
6 Ô tô tải tự đổ (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Máy đầm cóc Đầm chặt nền1
10 Máy đầm bàn Đầm chặt nền1
11 Máy cắt thép Cắt thép1
12 Máy uốn thép Uốn thép1
13 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
14 Máy phát điện Phát điện1
15 Máy bơm nước Bơm nước1
16 Máy hàn Hàn nối thép1
17 Máy vận thăng (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu300
19 Ván khuôn Tạo khuôn cho cấu kiện bê tông cốt thép300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->