Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:04:00 đến ngày 2022-05-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,519,569,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng cừ tràm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nối thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo khuôn cho cấu kiện bê tông cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại Trường tiểu học Lê Văn Tám (điểm chính) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, số Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.869 610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2507 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT fi 300, đất cấp I (HS: 1,1775) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,55 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,913 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 49,1131 | m3 |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2 liên kết cọc vào đài | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,5264 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3001 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,017 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 18,8194 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,4854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,9961 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,7323 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4675 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,5351 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3594 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,8283 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 60,6646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,5821 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,759 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,0417 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,9648 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,7813 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 58,6559 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép sàn trệt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,8025 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7148 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,0834 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,4096 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,9308 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,8512 | tấn |
| 31 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,8915 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 31,8714 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,9706 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô , ô văng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,2778 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0603 | tấn |
| 36 | Trải tấm nilon lót | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7602 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 22,5613 | m3 |
| 38 | Xây gạch 5x10x20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7,1153 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24,4712 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 19,9568 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 25,6466 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 25,3082 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3622 | m3 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 453,476 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 960,4948 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 595,79 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 455,919 | m2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 18,84 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 826,0128 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 663,892 | m2 |
| 51 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 949,495 | m2 |
| 52 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 595,79 | m2 |
| 53 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.945,824 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 949,495 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2.541,614 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 90,2375 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 622,2192 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 77,03 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,3375 | tấn |
| 60 | Lợp mái tole sóng vuông Cliplock dày 0,42mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7607 | 100m2 |
| 61 | Lợp tấm xốp PE - OPP cách âm, cách nhiệt dày 5cm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 376,0729 | m2 |
| 62 | Đóng trần bằng tấm nhựa khung xương (VT + NC) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 231,52 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,36 | m2 |
| 64 | Lắp cửa đi khung nhôm kính 5 ly, hệ 700 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 58,24 | m2 |
| 65 | Lắp cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 700 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 116,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lam nắng nhôm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 33,3 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lam nhôm cửa sổ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 37,12 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 250,88 | m |
| 69 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,175 | 100m |
| 70 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,175 | 100m |
| 71 | Khấu hao cừ Larsen | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,4935 | tấn |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,0303 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P - 30A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 40A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 50A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 100A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung treo quạt trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3099 | tấn |
| 12 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 48 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x22mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 600 | m |
| 22 | Lắp tủ điện 200x200x150 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp tủ điện 200x300x150 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp máng nhựa 10x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 350 | m |
| 25 | Lắp máng nhựa 20x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 150 | m |
| 26 | Lắp máng nhựa 40x60 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 100 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 250 | m |
| 28 | Lắp ống nhựa D21 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 150 | m |
| C | Bốc xếp vật liệu : | |||
| 1 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 264,537 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 117,6841 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống cọc BTLT | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 202,3727 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 9,3806 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 105,7795 | tấn |
| 6 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 42,9964 | tấn |
| D | Vận chuyển ô tô: | |||
| 1 | V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 26,4537 | 100m3/km |
| 2 | V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 3km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 79,3611 | 100m3/km |
| 3 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 24,9109 | 100m3/km |
| 4 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 224,1984 | 100m3/km |
| 5 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 672,5951 | 100m3/km |
| 6 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,578 | 10 tấn/km |
| 7 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 95,2016 | 10 tấn/km |
| 8 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 528,8977 | 10 tấn/km |
| 9 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,2996 | 10 tấn/km |
| 10 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 38,6968 | 10 tấn/km |
| 11 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 193,4839 | 10 tấn/km |
| 12 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,9381 | 10 tấn/km |
| 13 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,4425 | 10 tấn/km |
| 14 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 46,9028 | 10 tấn/km |
| 15 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 11,7684 | 10 tấn/km |
| 16 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 105,9157 | 10 tấn/km |
| 17 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 10km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 117,6841 | 10 tấn/km |
| 18 | V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20,2373 | 10 tấn/km |
| 19 | V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 182,1355 | 10 tấn/km |
| 20 | V/C cọc bê tông, ô tô 12 tấn, cự ly 32km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 647,5928 | 10 tấn/km |
| E | HẠNG MỤC : SÂN NỀN + ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Trải tấm nilon lót | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 5,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 51,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,466 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đường dẫn | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,685 | 100m2 |
| 5 | Nhựa chèn khe | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 140 | kg |
| F | Bốc xếp vật liệu: | |||
| 1 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 28,3364 | M3 |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng, nhựa đường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 14,0398 | tấn |
| 3 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,5336 | tấn |
| G | Vận chuyển ô tô: | |||
| 1 | V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,8336 | 10m3/km |
| 2 | V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 3km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,5009 | 10m3/km |
| 3 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,6746 | 10m3/km |
| 4 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 42,071 | 10m3/km |
| 5 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 126,2131 | 10m3/km |
| 6 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,404 | 10 tấn/km |
| 7 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 12,6359 | 10 tấn/km |
| 8 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 70,1992 | 10 tấn/km |
| 9 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1534 | 10 tấn/km |
| 10 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,3803 | 10 tấn/km |
| 11 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,9013 | 10 tấn/km |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,6864 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, Lcừ >2,5m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 22,3795 | 100m |
| 3 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2288 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,1161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, hố ga | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2401 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,7013 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, cao | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,681 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,13 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,453 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,1964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép dầm, giằng, cao ≤ 6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,4017 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3195 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,1581 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,9642 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép lanh tô, đan | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4851 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đan, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3334 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,938 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2938 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2152 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 8,448 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,569 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 110,92 | m2 |
| 25 | Xây gạch thông gió 20x20cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 6,72 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,72 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột, gạch 250x400 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 167,95 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột, gạch 200x200 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,3232 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 77,01 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 116,16 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 36 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 76,664 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 29,38 | m2 |
| 34 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 29,38 | m2 |
| 35 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 17,88 | m2 |
| 36 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 102,01 | m2 |
| 37 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 116,16 | m2 |
| 38 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 142,04 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 102,01 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 258,2 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1655 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1655 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn sóng vuông D=0,45mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,384 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần tấm nhựa 600x600 + Khung chuyên dụng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 33,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 29,34 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,8 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt MCB - 2P - 20A + hộp, mặt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đèn LED 1,2m đơn - 18W | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 10A | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 50 | m |
| 6 | Lắp máng nhựa đặt nổi 10x20 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 50 | m |
| J | PHẦN NƯỚC : | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D168mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D220mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van khóa D27mm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | cái |
| K | Bốc xếp vật liệu : | |||
| 1 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 35,2903 | m3 |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 43,5396 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,0561 | tấn |
| 4 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 11,7104 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,3625 | tấn |
| L | Vận chuyển ô tô: | |||
| 1 | V/C cát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,529 | 10m3/km |
| 2 | V/C cát, ô tô 7T, cự ly 3km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,5871 | 10m3/km |
| 3 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2,4889 | 10m3/km |
| 4 | V/C đá dăm, ô tô 7T, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 22,4001 | 10m3/km |
| 5 | V/C đá dăm, ô tô 7 tấn, cự ly 27km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 67,2003 | 10m3/km |
| 6 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,171 | 10 tấn/km |
| 7 | V/C xi măng, ô tô 7T, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,5394 | 10 tấn/km |
| 8 | V/C xi măng, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 58,5522 | 10 tấn/km |
| 9 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,3363 | 10 tấn/km |
| 10 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3,0263 | 10 tấn/km |
| 11 | V/C thép, ô tô 7 tấn, cự ly 45km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 15,1314 | 10 tấn/km |
| 12 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,2056 | 10 tấn/km |
| 13 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1,8505 | 10 tấn/km |
| 14 | V/C gạch ốp, lát, ô tô 7 tấn, cự ly 50km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 10,2806 | 10 tấn/km |
| 15 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 1km đầu | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 4,354 | 10 tấn/km |
| 16 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 9km tiếp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 39,1856 | 10 tấn/km |
| 17 | V/C gạch xây, ô tô 7 tấn, cự ly 10km | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 43,5396 | 10 tấn/km |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 (chống cháy) | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 268 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 126 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4 | 5 còi |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 7 | bộ |
| O | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp bình bột chữa cháy | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy bằng khí CO2 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt kệ để bình | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN80 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN80 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm sắt tráng kẽm DN80/65 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm sắt tráng kẽm DN65/50 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm sắt tráng kẽm DN65/50 | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Theo HS Bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 3.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ (tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình và giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ ( tất cả còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đóng cừ tràm | Đóng cừ tràm | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | (Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm chặt nền | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm chặt nền | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Uốn thép | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Cắt gạch, đá | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 16 | Máy hàn | Hàn nối thép | 1 |
| 17 | Máy vận thăng | (Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Giàn giáo thép | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 300 |
| 19 | Ván khuôn | Tạo khuôn cho cấu kiện bê tông cốt thép | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi