Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474638-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220460585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:03:00 đến ngày 2022-05-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,758,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,099,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.137427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.206.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm linh sáu triêu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao độngvới nhà thầu tham gia dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện; kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Sơn Lôi, xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà bếp ăn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vịlập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng. + Tư vấn lập,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm traE-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi , địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.099.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT211,6608m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,7239tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT85,38m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,51m3
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,9m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10,638m2
7Tháo dỡ hệ thống điện + quạt + đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10công
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT15,7863m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT425,5292m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT378,7454m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT137,1561m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT562,6853m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT162,3195m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT296,0975m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30,779m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT53,046m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT132,96m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6,5448100m2
19Tháo ống nước thiết bị wcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5công
20Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT32,1198m3
21Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,6931tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT36,7681m2
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,6931tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,1742tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,1742tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,5837100m2
27Tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT45,5532m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT15,7863m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT52,5763m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10,638m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT29,12m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT15,96m2
33Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT34,02m2
34Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ; kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,44
35Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT11,671
36Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT378,7454m2
37Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT425,5292m2
38Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT137,1561m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT109,1m
40Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT296,0975m2
41Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30,779m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT53,046m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT177,08m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1.125,3706m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT541,0649m2
46Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT167,325m2
47Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT167,325m2
48Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT167,325m2
49Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT31,234m2
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
52Bộ xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
56Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
58Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
60Cài giấy vê sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bể
63Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,12100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,32100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,08100m
67Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
68Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
69Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
70Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
72Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
74Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20cái
75Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,24100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,28100m
79Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
80Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10cái
81Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
82Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
83Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
84Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
85Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
86Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT16cái
87Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
88Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
89Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
90Mua điều hòa cây 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
91Mua điều hòa treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
92Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4máy
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4máy
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT28bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại đèn nhôm nhựa BD T8L CSLH/18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT20bộ
96Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10cái
97Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10bộ
98Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT8cái
100Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
101Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 125AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
107Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT400m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT150m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT60m
111Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT50m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT550m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT60m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10m
115Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3cọc
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT55m
117Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3cái
118Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cọc
119Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3bình
120Bu lông + đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
121Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT238,433m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,7135tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT38,64m2
4Tháo dỡ hệ thống điện + quạt + đèn trần + hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT26,4111m3
6Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT63,875m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT204,33m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT149,9925m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT140,065m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT112,125m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,8424m2
12Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT37,2675m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24,48221m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5,8829m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1606100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1299tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1458tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0194tấn
19Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,5952m3
20Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3993m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,6688tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1317tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,0986100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10,0705m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,146100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2584100m3
27Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT9,8822m3
28Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10,3438m3
29Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,2251m3
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,2861tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0476tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,3485100m2
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,1296m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,5447tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,108tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5,2509100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5,1997m3
38Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,0351100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,8616tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10,351m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,1265100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0148tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,0905tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,6952m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT41,5879m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT339,345m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT266,1563m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT243,575m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT582,92m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT266,1563m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT134,751m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT72,7038m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT131,435m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT33,4476m2
55Gia công lắp đặt bàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT387,07kg
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,0299tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1,0299tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2,9259100m2
59Úp nóc, máng sối khổ 400mm, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT61,3438m
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,434tấn
61Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT434kg
62Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT22,8m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT24,96m2
64Cửa đi 1 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3,68m2
65Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT22,8m2
66Lắp đặt đèn sát trần có chụp tròn D270-9WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4bộ
67Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT22bộ
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT14cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT5cái
70Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT22cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT4cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
76Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT300m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT150m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30m
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT50m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT450m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT30m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT50m
84Lắp đặt chậu rửa công nghiệp bằng inox 304 có 3 hố chậu, kích thước 1800x750x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3bộ
86Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bể
87Mua máy bơm nước công suất 750WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1máy
88Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,02100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,15100m
91Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
92Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
93Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
94Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT3cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT6cái
98Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT0,05100m
101Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT10cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT2cái
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.137427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.206.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm linh sáu triêu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao độngvới nhà thầu tham gia dự thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện; kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đầm bàn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy đầm dùi bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->