Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:03:00 đến ngày 2022-05-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,758,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,099,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.137427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.206.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm linh sáu triêu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao độngvới nhà thầu tham gia dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện; kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường mầm non Sơn Lôi, xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà bếp ăn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựngdân dụng hạng IIItrở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.099.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi; địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Sơn Lôi; Địa chỉ: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 211,6608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7239 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 85,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10,638 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện + quạt + đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | công |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 15,7863 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 425,5292 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 378,7454 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 137,1561 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 562,6853 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 162,3195 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 296,0975 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30,779 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 53,046 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 132,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6,5448 | 100m2 |
| 19 | Tháo ống nước thiết bị wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 32,1198 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 36,768 | 1m2 |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,1742 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,1742 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,5837 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc mái khổ 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 45,5532 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 15,7863 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 52,5763 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10,638 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ; kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ; kính dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,44 | |
| 35 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 11,671 | |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 378,7454 | m2 |
| 37 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 425,5292 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 137,1561 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 109,1 | m |
| 40 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 296,0975 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30,779 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 53,046 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 177,08 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1.125,3706 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 541,0649 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 167,325 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 167,325 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 167,325 | m2 |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 31,234 | m2 |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Bộ xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cài giấy vê sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co rút nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn- Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Mua điều hòa cây 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Mua điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | máy |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, loại đèn nhôm nhựa BD T8L CSLH/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 400 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 550 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | m |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 55 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 119 | Bình sứ trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | bình |
| 120 | Bu lông + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 238,433 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,7135 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện + quạt + đèn trần + hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 26,4111 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 63,875 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 204,33 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 149,9925 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 140,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 112,125 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,8424 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 37,2675 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24,4822 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5,8829 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1606 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,5952 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3993 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6688 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0986 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10,0705 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2584 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 9,8822 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10,3438 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,2251 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,3485 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,1296 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,5447 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5,2509 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5,1997 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0351 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,8616 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10,351 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,1265 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,6952 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 41,5879 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 339,345 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 266,1563 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 243,575 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 582,92 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 266,1563 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 134,751 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 30x30cm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 72,7038 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 131,435 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 33,4476 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt bàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 387,07 | kg |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0299 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1,0299 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2,9259 | 100m2 |
| 59 | Úp nóc, máng sối khổ 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 61,3438 | m |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 61 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 434 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp tròn D270-9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện kích thước 450x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa công nghiệp bằng inox 304 có 3 hố chậu, kích thước 1800x750x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 87 | Mua máy bơm nước công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | máy |
| 88 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 91 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van 2 chiều- Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.137427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >=2.206.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Hai tỷ, hai trăm linh sáu triêu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.206.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên (gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có hợp đồng lao độngvới nhà thầu tham gia dự thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện; kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp…); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp IIItrở lên(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ tráchATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự cấp III trở lên.(gửi kèm Quyết định cử cán bộ của đơn vị chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện);+Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham gia dự thầu; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi