Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220461515-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211057773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-26 17:40:00 đến ngày 2022-05-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,937,244,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9905866603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98117332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III và mua sắm thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải).+Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm cả phần xây lắp và thiết bị thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu là 19.168.291.683 đồng, phần thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải) phải có giá trị tối thiểu 768.952.719 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng riêng biệt thì phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 19.168.291.683 đồng, các hợp đồng mua sắm thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải) có tổng giá trị tối thiểu 768.952.719 đồng.( Trường hợp này được xem xét như 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.937.244.402 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước, điều hòa không khí, chống sét, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ thi công về phòng cháy chữa cháy- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị hoạt đông tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T-7T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục tháp (hoặc cần cẩu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây mới Khối lớp học Trường Tiểu học Ngô Gia Tự
270 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng HQT. Địa chỉ liên lạc: K113/72- Hoàng Văn Thái, Phường Hoà Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng; Công ty TNHH Kỹ thuật Việt An Sinh, Địa chỉ: 607/2 Tôn Đản, Phường Hoà Phát, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng, địa chỉ: 107 đường Lê Sát, Phường Hoà Cường Nam, Quận Hải Châu, Đà Nẵng. - Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty CP định giá và tư vấn đầu tư Đà Nẵng. - Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung, số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. - Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Sơn Trà, số Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà , địa chỉ: 02 Đông Giang - quận Sơn Trà - thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; Kết quả hoạt động tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020 và 2021). Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: - Tài liệu chứng minh Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: + Đối với mỗi loại vật tư, tùy theo yêu cầu cụ thể của pháp luật liên quan, nhà thầu đính kèm: Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, tài liệu kỹ thuật, tài liệu chất lượng, chứng nhận hợp quy (nếu có) liên quan của vật tư thiết bị chào thầu; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, của nhà cung ứng và của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. Các tài liệu này nếu thể hiện bằng ngôn ngữ nước ngoài thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối với E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu: - Đối với các thiết bị PCCC, thiết bị xử lý nước thải hoặc các thiết bị thuộc danh mục hàng hóa nhóm 2: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị lắp đặt vào công trình: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Trường hợp nhà thầu không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, nhà thầu được ký hợp đồng với nhà thầu phụ có đủ năng lực để thực hiện, trường hợp này được xem là nhà thầu phụ đặc biệt và được xem xét đánh giá năng lực, kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà, địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. 0236.3946731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 5 - 6, Trung tâm hành chính. Số 24 Trần Phú - Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 0236.3822217
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Thông – Giám đốc + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT193,03m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT118,556m3
3Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT139,035m2
4Tháo dỡ trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT212,28m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,871tấn
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT269,703m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT159,558m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT108,905m3
9Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT153,647m2
10Tháo dỡ trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT194,68m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,86tấn
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT230,724m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT13,836m3
14Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT23,046m3
15Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,7m2
16Tháo dỡ trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT33,152m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,368tấn
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT86,118m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT15,992m3
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT18,06m3
21Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ côngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6,48m2
22Tháo dỡ trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT33,152m2
23Tháo dỡ vách ngăn CompactTheo Chương III và Chương V, E-HSDT18,15m2
24Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,368tấn
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT86,118m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương III và Chương V, E-HSDT7bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3bộ
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT32,373m3
30Tháo dỡ vách ngănTheo Chương III và Chương V, E-HSDT26,374m2
31Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,943tấn
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT226,047m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT13bộ
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,316m3
35Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,49tấn
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT66,408m2
37Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,848m3
38Vận chuyển rác cây cắt bỏ câyTheo Chương III và Chương V, E-HSDT71cây
39Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7cây
40Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7gốc cây
41Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,01100m3
42Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,01100m3
43Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo.Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,01100m3
44Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu.Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,01100m3
B LÀM LẠI BẬC CẤP, LAN CAN VỊ TRÍ PHÁ DỠ CẦU NỐI KHỚP VỚI KHỐI SỐ 3, TRỤ CỜ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,076m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bồn hoa, bậc cấp, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,245m3
3Xây bồn hoa, gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,138m3
4Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,432m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2,76m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,2m
7Công tác vào tường bằng đá chẻ màu ghi đậmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,63m2
8Lát bậc tam cấp bằng đá granite nhám tự nhiên có xẻ rảnh mũi bậc, vữa mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,56m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2,24m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2,24m2
11GC&LD lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn Inox KT:50x50x1.5mm, thanh đứng, ngang KT:30x30x1.2mm - chi tiết theo thiết kếTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,2md
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, nền trụ cờ, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,361m3
13Bu lông neo móng D20, L=500mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4bộ
14Gia công cột trụ cờ bằng Inox 304Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,039tấn
15Lắp dựng trụ cờ Inox 304Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,039tấn
16Phụ kiện: buly, quả cầu, tay quay, dây kéo, lá cờ,...Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1
C XÂY MỚI KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,951100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,182100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,182100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,182100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT64,327m3
7BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT135,826m3
8BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT9,32m3
9BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT33,026m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,359100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,312100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2,062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,975tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, dầm móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT7,15tấn
15Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT33,334m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương III và Chương V, E-HSDT72,183m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, bồn hoa, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,705m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương III và Chương V, E-HSDT48,489m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,402m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT169,988m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT268,454m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,502m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT11,844m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT52,35m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT9,995m3
26Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT32,13m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,369100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,468100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT14,118100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT23,139100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,987100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,832100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,373tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,998tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT12,55tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5,183tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT11,365tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT18,78tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT29,56tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,67tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, bệ rữa, giằng tường, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,27tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, bổ trụ, bệ rữa, giằng tường, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,84tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,93tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,67tấn
45Xây tường thẳng Gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT80,252m3
46Xây tường thẳng Gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT295,478m3
47Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Theo Chương III và Chương V, E-HSDT18,502m3
48Xây bồn hoa, chân tường bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT13,383m3
49Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12,61m3
50Xây bậc cầu thang, bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT21,365m3
51Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT25,37m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.675,426m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2.422,263m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT171,36m
55Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.055m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.411,8m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2.313,9m2
58Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT783,2m2
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Chương III và Chương V, E-HSDT709,54m2
60Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT996,265m2
61Lát nền bằng gạch granite chống trượt KT:600x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1.134,306m2
62Lát nền, sàn, vế vinh bằng gạch Granite chống trơn KT:300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT130,14m2
63Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch Granite KT:300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT282,96m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT61,176m2
65Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụTheo Chương III và Chương V, E-HSDT171,773m2
66Công tác ốp vào tường bằng đá chẻ màu ghi đậmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT42,498m2
67Lát bậc cấp, ngạch cửa, viền bục giảng bằng đá Granite nhám tự nhiên có xẻ rảnh mũi bậc, vữa mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT154,967m2
68Lát bậc cầu thang bằng đá Granite nhám tự nhiên có xẻ rảnh mũi bậc, vữa mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT127,635m2
69Lát đá mặt bệ lavabo bằng đá Granite nhám tự nhiên, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT15,55m2
70Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nỗi, tấm thạch cao chống ẩm KT:600x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT130,14m2
71Láng sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT821,434m2
72Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô, sàn mái, sàn vệ sinhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT305,992m2
73Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,217tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,217tấn
75Gia công giằng thép chống bảoTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,558tấn
76Lắp dựng giằng thépTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,558tấn
77Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm tiêu chuẩn dày 9mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11,52m2
78Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,051100m2
79Tè tôn bằng tôn phẳng rộng 300 dày 0.3mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,378100m2
80Tôn bịt đầu khe, tôn phẳng dày 0.3mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,073100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mũ khe lún, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,807m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng mũ khe lúnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2,374100m2
83Lớp đệm chịu được lực nén, chịu cháy 4HTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11,95md
84Lớp cao su co giảnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11,95md
85Lớp bitum nhựaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11,95md
86Gia công thép không gỉ vị trí khe lún sànTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,017tấn
87Lắp dựng thép không gỉ vị trí khe lún sànTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,017tấn
88Trét chất chống thấm khe lún (sika)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6,3md
89Nắp thăm mái bằng tôn mạ kẽm dày 0.5mm, khung sắt V40x40x1.4mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
90Gia công thang sắtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,021tấn
91Lắp dựng cầu thang sắtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,021tấn
92Gia công lắp dựng cửa thăm tường thu hồi: bằng khung sắt KT:50x50x1.4mm, nẹp sắt KT: 12x12x1.4mm, tấm sắt lá đày 2mm, hoàn thiện sơn màu ghi (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1.675,426m2
94Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2.361,087m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT5.563,9m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1.675,426m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương III và Chương V, E-HSDT7.924,987m2
98GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT243,405m2
99GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa, pano kính cường lực dày 8ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT238,44m2
100GC&LD hoa cửa bằng inox 304 14x14x1.5mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT238,44m2
101GC&LD lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn Inox D60.5x1.5mm, thanh ngang KT:20x20x1.5mm, thanh đứng KT:20x20x1.5mm - chi tiết theo thiết kếTheo Chương III và Chương V, E-HSDT35,172md
102GC&LD khung Inox 304, khung bao KT:40x40x1.5mm, thanh đứng KT:20x20x1.5mm - chi tiết theo thiết kếTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,55m2
103GC&LD lan can bằng inox 304, tay vịn Inox D60.5x1.5mm, thanh đứng KT:30x30x1.5mm (L=200mm)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT127,4md
104GC&LD lan can bằng inox 304, tay vịn Inox D60.5x1.5mm, thanh đứng KT:20x20x1.5mm, thanh ngang KT:20x20x1.5mm- chi tiết theo thiết kếTheo Chương III và Chương V, E-HSDT254,282md
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chân lan can, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2,543m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,509100m2
107GC&LD tay vịn Inox 304, D31,8x1.5mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,573md
108GC&LD hệ lam nhôm: thanh đứng nhôm hộp 40x20x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp:20x20x1.4mm, hoàn thiện sơn màu ghi (chi tiết xem thiết kế)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT398,665m2
109GC&LD hệ lam nhôm: thanh đứng nhôm hộp 40x40x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp:80x40x1.4mm, hoàn thiện sơn màu ghi (chi tiết xem thiết kế)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT23,685m2
110Cung cấp và lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Theo Chương III và Chương V, E-HSDT160,53m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT22,385100m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT21,257100m2
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT110,463tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT414m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT514,07110m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1310m2
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT11,009tấn
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2,08m3
119Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây thành bể tự hoại, hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,842m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, đáy bể tự hoại, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT33,768m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,496m3
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,024100m2
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT8cấu kiện
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,063tấn
D HỆ THỐNG ME (PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP THOÁT NƯỚC)
1Tủ điện 2 lớp cửa, vỏ tủ: tôn sơn tỉnh điện, dày 2mm, busbar, phụ kiện KTL:1200x600x250Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1tủ
2Tủ điện nhựa âm tường 16 modul + phụ kiệnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2tủ
3Bảng điện nhựa âm tường 8 modul + phụ kiệnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT21tủ
4Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT21cái
5Aptomat MCB - 1P -16A - 4,5KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
6Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT87cái
7Aptomat MCB - 1P -25A - 4,5KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
8Aptomat MCB - 1P -25A - 6KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
9Aptomat MCB - 1P -40A - 6KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT19cái
10Aptomat MCB - 1P -40A - 10KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT22cái
11Aptomat MCB - 3P -20A - 4.5KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
12Aptomat MCCB - 3P -80A - 15KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
13Aptomat MCCB - 3P -80A - 25KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
14Aptomat MCCB - 3P -100A - 15KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
15Aptomat MCCB - 3P -100A - 25KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
16Aptomat MCCB - 3P -200A - 36KATheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
17Bộ biến dòng, cường độ dòng điện Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3bộ
18Đồng hồ đo đa năng (dòng, áp,...)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1bộ
19Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng led IP 54)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1bộ
20Cầu chì 2A (đế 32A)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
21Đèn chiếu sáng lớp học bóng led 2x20w KT: 1234x240x90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT154bộ
22Đèn ốp trần bóng led-40w KT:1200x61x31Theo Chương III và Chương V, E-HSDT24bộ
23Đèn tuýt bóng led 1x10W - 0.6mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2bộ
24Đèn chiếu bảng bóng led - 1,2m-20wTheo Chương III và Chương V, E-HSDT34bộ
25Đèn led panel 300x600-20wTheo Chương III và Chương V, E-HSDT18bộ
26Đèn ốp trần bóng led D300 - 24wTheo Chương III và Chương V, E-HSDT132bộ
27Đèn exit có hướng 2.2w 3HTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4bộ
28Ổ cắm đơn 2 cực - cho đèn exitTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
29Hộp đế âm tường - ổ cắm đèn exitTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
30Mặt nạ + viền - ổ cắm đèn exitTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
31Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-3HTheo Chương III và Chương V, E-HSDT17bộ
32ổ cắm đơn - đèn sự cốTheo Chương III và Chương V, E-HSDT17cái
33Hộp đế âm tường - ổ cắm đèn sự cốTheo Chương III và Chương V, E-HSDT17cái
34Mặt nạ + viền - ổ cắm đèn sự cốTheo Chương III và Chương V, E-HSDT17cái
35Quạt hút gắng tường 300x300 - 30WTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6bộ
36Quạt trần đảo D450 - 50WTheo Chương III và Chương V, E-HSDT90cái
37Quạt gắn tường D450 - 50wTheo Chương III và Chương V, E-HSDT109cái
38ổ cắm đơn - quạt gắn tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT109cái
39Hộp đế âm tường - ổ cắm đơn quạt gắn tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT109cái
40Mặt nạ + viền - ổ cắm quạt treo gắn tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT109cái
41Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo Chương III và Chương V, E-HSDT71cái
42Hộp đế âm tường - ổ cắm 3 cực 16ATheo Chương III và Chương V, E-HSDT71cái
43Mặt nạ - ổ cắm 3 cực 16ATheo Chương III và Chương V, E-HSDT71cái
44Mặt che chống nướcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11cái
45Công tắc 1 chiều 10ATheo Chương III và Chương V, E-HSDT113cái
46Công tắc 2 chiều 10ATheo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
47Dimme điều khiển quạtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT44cái
48Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viềnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT65cái
49Hộp đế âm tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT65cái
50Dây Cu/PVC 1.5mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7.643m
51Dây Cu/PVC 2.5mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4.921m
52Dây Cu/PVC 4.0mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT940m
53Dây Cu/PVC 10mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2.439m
54Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4cx2.5mm2)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5m
55Dây Cu/PVC E=2.5mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5m
56Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(4cx35mm2)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT38m
57Dây Cu/PVC E=16.0mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT38m
58Ống PVC D16 - đi âmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2.000m
59Ống PVC D16 - đi nổiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT500m
60Ống PVC D20 - đi âmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1.562m
61Ống PVC D20 - đi nổiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT390m
62Ống PVC D25 - đi âmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT640m
63Ống PVC D25 - đi nổiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT162m
64Cọc đồng L=2.4m, D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10cọc
65Dây đồng trần S=70mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT22m
66Đào đấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9m3
67Đắp đấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9m3
68Lỗ khoan sâu d100 l=12m, bằng phương pháp khoan giếngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT24m
69Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1hộp
70Mối hàn cadweldTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4mối hàn
71Ống PVC D42Theo Chương III và Chương V, E-HSDT15m
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,081m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,098m3
74Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây mương thoát nước, hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,12m3
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thành trong hố ga, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2m2
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,036m3
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,003tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,002100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
80Lắp đạt kim thu sétTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
81Gia công trụ thép tráng kẽmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,049tấn
82Lắp dựng trụ thépTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,049tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân đê trụ thép, đá1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,245m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân đế trụ thépTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,014100m2
85Cọc đồng L=2.4m, D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10cọc
86Dây Cu/PVC S=70mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT60m
87Dây đồng trần S=70mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT20m
88Đào đấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9m3
89Đắp đấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9m3
90Lỗ khoan sâu d100 l=12m, bằng phương pháp khoan giếngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT12m
91Bulon tráng kẽm D20 dài 600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4bộ
92Dây kéo giữ thân kim STK D8 + phụ kiệnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT60m
93Hộp kiểm tra điện trởTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2hộp
94Router Mạng ADSLTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
95Switch 24 cổng 10/100/1000 MBPSTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
96Access point + nguồnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
97Cáp mạng cat6 4 đôi-pvcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2.200m
98Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng, 1HUTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
99Thanh quản lý dây nhảy 1HUTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
100Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45Theo Chương III và Chương V, E-HSDT49cái
101Dây nhảy cat 1.5mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT90cái
102Tủ rack 19'', 6UTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
103Ống PVC chống cháy D25Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.100m
104Nắp ổ cắm đôiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT49cái
105Đế âm tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT49cái
106Ống ga D6.35 dày 0.8mmtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
107Ống ga D15.88 dày 0.8mmtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
108Cách nhiệt ống ga D6.35 dày 13mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
109Cách nhiệt ống ga D15.88 dày 13mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
110Ống thoát nước ngưng PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,6100m
111Ống thoát nước ngưng PVC D32Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
112Cách nhiệt ống PVC D21 dày 13mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,6100m
113Cách nhiệt ống PVC D32 dày 13mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
114Dây Cu/PVC 4.0mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2.160m
115Ống nhựa mềm luồn dây điện D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT720m
116Ống nhựa PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5100m
117Ống nhựa PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,5100m
118Ống nhựa PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,35100m
119Ống nhựa PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,2100m
120Cút 90 độ PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT107cái
121Cút 90 độ PVC ren trong D21x1/2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT71cái
122Cút 90 độ PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT18cái
123Cút 90 độ PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7cái
124Cút 90 độ PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
125Tê 90 độ PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7cái
126Tê 90 độ PVC D27/21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT71cái
127Tê 90 độ PVC D34/27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
128Tê 90 độ PVC D34/21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
129Tê 90 độ PVC D49/34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
130Tê 90 độ PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
131Măng xông PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT75cái
132Măng xông PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT20cái
133Măng xông PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
134Măng xông PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
135Rắc co PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
136Rắc co PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
137Côn thu PVC D27/21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT18cái
138Côn thu PVC D34/27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
139Côn thu PVC D49/27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
140Côn thu PVC D49/34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
141Nút bít PVC D21x1/2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT77cái
142Van góc bằng đồng D15Theo Chương III và Chương V, E-HSDT70cái
143Van khoá PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
144Van khoá PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
145Van khoá PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
146Ống nhựa PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1100m
147Ống nhựa PVC D42Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,2100m
148Ống nhựa PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,3100m
149Ống nhựa PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3100m
150Ống nhựa PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1100m
151Ống nhựa PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2100m
152Ống nhựa PVC D168Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,5100m
153Ống nhựa PVC D220Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,3100m
154Co 45° PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT200cái
155Co 45° PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT50cái
156Co 45° PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT20cái
157Co 45° PVC D220Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
158Co 90° PVC D42Theo Chương III và Chương V, E-HSDT24cái
159Co 90° PVC D49x1.1/2''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT42cái
160Co 90° PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
161Co 90° PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT25cái
162Tê 90° PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
163Tê 90° PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
164Tê 90° PVC D60x49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
165Tê 90° PVC D90x49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
166Tê 90° PVC D114x49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
167Tê 90° PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
168Y 45° PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
169Y 45° PVC D90x60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT29cái
170Y 45° PVC D90x42Theo Chương III và Chương V, E-HSDT16cái
171Y 45° PVC D60/42Theo Chương III và Chương V, E-HSDT20cái
172Y 45° PVC D114x60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT18cái
173Y 45° PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
174Y 45° PVC D114x90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
175Y 45° PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT42cái
176Y 90° PVC D168x114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
177Y 90° PVC D220x90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
178Y 90° PVC D168x90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
179Nối giảm PVC D60x49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT42cái
180Nối giảm PVC D90x60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
181Nối giảm PVC D114x60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
182Nối giảm PVC D168x90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
183Nối giảm PVC D220x168Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
184Nối trơn PVC D49Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
185Nối trơn PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10cái
186Nối trơn PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT50cái
187Nối trơn PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT33cái
188Nối trơn PVC D168Theo Chương III và Chương V, E-HSDT20cái
189Nối trơn PVC D220Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7cái
190Con thỏ PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT13cái
191Thông tắc sàn PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
192Thông tắc sàn PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
193Tê kiểm tra + nắp bít PVC D114Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
194Phểu thu sàn D60 Inox KT: 100x100mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT13cái
195Phểu thu nước mưa D42 KT: 100x100mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT44cái
196Cầu chắn rác D90 InoxTheo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
197Cầu chắn rác D60 InoxTheo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
198Lắp đặt xí bệtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT32bộ
199Vòi xịt vệ sinhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT32cái
200Lắp đặt lavaboTheo Chương III và Chương V, E-HSDT22bộ
201Vòi lavabo+ ống cấp + ống thảiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT22bộ
202Chậu tiểu nam men sứ trắng + vòi xả nhấnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT16bộ
203Van phao điện 2 tiếp điểmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
204Máy lọc nước RO - tương đương Kangaroo KG10A3 10 cấp lọc 2 vòi 3 chức năng nước (Nóng - RO - Lạnh)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT11cái
205Đế cao su để bom dày 10mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
206Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2bộ
207Lắp đặt gương soi treo tường - vệ sinh người khuyết tậtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
208Cung cấp gương soi tráng thủy treo tườngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT15,19m2
209Rọ hút bằng đồng D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
210Đoạn nối ren ngoài PVC D34x1''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
211Van đồng D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
212Đoạn nối ren ngoài PVC D27x3/4''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
213Van đồng D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
214Van 1 chiều D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
215Đoạn nối kép 3/4''x3/4''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
216Tê 90° PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
217Tê 90° PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
218Cút 90° PVC D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
219Cút 90° PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
220Máy bơm nước sinh hoạt (Q=3m3/h, H=30m): Xuất xứ: Italia, 'Nguồn điện: 3 pha/ 50Hz, Công suất: 2HPTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
221Van phao cơ D34Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
E HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện: Q=54/h; H=80mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel điện: Q=54m3/h; H=80mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Q=5m3/h; H=90mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm, khởi động bằng khởi động (Y-Tam giác)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1bộ
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
6Lắp đặt giỏ lọc D80Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
7Lắp đặt giỏ lọc D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
8Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D80Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
9Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
10Lắp đặt van 1 chiều D80Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
11Lắp đặt van 1 chiều D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy trọn bộ: lăn 13mm, 1 cuộn vòi D50, khớp, van gócTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6bộ
13Bình chữa cháy xách tay Co2 MT3Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6bình
14Bình chữa cháy xách tay MFZ4Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6bình
15Lắp đặt van chặn kiểu bướm D80Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
16Lắp đặt van chặn kiểu bướm D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
17Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước xe cứu hỏaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
19Lắp đặt tủ đựng phương tiện cứ nạn cứu hộ (kìm cộng lực, búa,..)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2tủ
20Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6bảng
21Cáp điện Cu/XLPE /PVC/DSTA/PVC (4Cx10)mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT50m
22Dây điều khiển 2x1.5mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT52m
23Ống mềm bảo vệ dây điều khiển bơm Fi40Theo Chương III và Chương V, E-HSDT48m
24Công tắc áp suấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
25Ống thép tráng kẽm DN100 - dày 3.9mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,2100m
26Ống thép mạ kẽm DN80 - dày 3.6 mm (Bằng phương pháp hàn)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,8100m
27Ống thép mạ kẽm DN65 - dày 3.2 mm (Bằng phương pháp hàn)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,3100m
28Ống thép mạ kẽm DN50 - dày 2.6 mm (Bằng phương pháp ren)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,06100m
29Đào đất đường ống DN100Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10m3
30Đắp đất đường ống DN100Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10m3
31Trung tâm báo cháy 05 kênhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
32Hộp nối kỹ thuậtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
33Lắp đặt đầu báo chạy nhiệt gia tăngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,210 đầu
34Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT410 đầu
35Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháyTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,25 bộ
36Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4,45 đèn
37Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối nguồnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT15 tủ
38Cáp báo cháy 2Cx1.5mm2 (tín hiệu)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.500m
39Cáp báo cháy 2Cx1.5mm2 (cấp nguồn)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT500m
40Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT500m
41Ống ghen chống cháy luồn dây D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1.500m
42Khớp nối trơn nối ống D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT800cái
43Kẹp đỡ ống PVC D20Theo Chương III và Chương V, E-HSDT800cái
44Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT25 đèn
45Lắp đặt đèn sự cốTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3,65 đèn
46máy bơm chữa cháy chính động cơ điện: Q=(50-110)m3/h; H=80mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1máy
47máy bơm chữa cháy dự phòng độngcơ diesel điện: Q=(50-110)m3/h; H=80mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1máy
48máy bơm bù áp động cơ điện Q=(3,6-5)m3/h; H=90mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1máy
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,997100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,279100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,718100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,718100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,718100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 150Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5m3
7BTTP, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12,966m3
8BTTP, Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,504m3
9BTTP, bê tông xà dầm, nắp bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,885m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,088m3
11máy trộn. Bê tông tấm đan lỗ thăm, đá 1x2, mác 250. Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,103100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,8100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,376100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,002100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,374tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,22tấn
17Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Sika waterbarTheo Chương III và Chương V, E-HSDT26,8m
18Quét phu gia chống thấm lớp bê tông củ và bê tông mới, sikadur 732Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5,36m2
19Quét chống thấm 3 lớp sika Topseal 107Theo Chương III và Chương V, E-HSDT72,4m2
20Quét lớp kết nối Sikalatex TH + xi măngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT72,4m2
21Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT36,4m2
22Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT36m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
G PHẦN SÂN TRƯỜNG, HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÂY XANH
1Đầm nền đất tự nhiên bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,034100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT151,7m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,368tấn
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 25cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4.080m2
5Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazo KT:400x400mm2, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4.080m2
6Đầm nền đất tự nhiên bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,64100m3
7Lát gạch sân trường bằng gạch trồng cỏ 390x26x80mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT320m2
8Đắp đất màu trồng cỏTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,64100m3
9Trồng cỏ BermudaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,6100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 4x6, mác 150Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,888m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 150Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3,66m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thànhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,641100m2
13Đắp đất màu trồng câyTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,303100m3
14Trồng cây bàng hoàng namTheo Chương III và Chương V, E-HSDT5cây
15Trồng cây trúc quân tửTheo Chương III và Chương V, E-HSDT40bụi
16Trồng cây mai vạn phúcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT47cây
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,904100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,474100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,43100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,43100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,43100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8,21m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT10,07m3
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,8m3
25Ván khuôn đáy mương, hố gaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,228100m2
26Ván khuôn thành mương, hố gaTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2,014100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,256100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,415tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT100cấu kiện
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,679100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,111100m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT50,493m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm viTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,568100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,568100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 13km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,568100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,9m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,036100m2
38Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây mương thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,771m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT15,744m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,48m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,038tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT6cấu kiện
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,khối lượng một cấu kiện Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,166tấn
44Gạch bê tông đặc 5,5x9x19Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2.904viên
45Cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 150mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT155m
46Cáp Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 95mm2Theo Chương III và Chương V, E-HSDT155m
47Ống HDPE D130/100Theo Chương III và Chương V, E-HSDT140m
H PHẦN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,484100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,292100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,192100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,192100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,185m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT7,759m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông,bê tông thành bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT19,64m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6,607m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,897tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn bể, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,832tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,06100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,964100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,29100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,461m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,018tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,023100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Chương III và Chương V, E-HSDT91 cấu kiện
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT28,975m2
20Trát thành trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT133m2
21Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Sika waterbarTheo Chương III và Chương V, E-HSDT49,1m
22Quét phu gia chống thấm lớp bê tông củ và bê tông mới, sikadur 732Theo Chương III và Chương V, E-HSDT9,82m2
23Quét chống thấm 3 lớp sika Topseal 107Theo Chương III và Chương V, E-HSDT161,975m2
24Quét lớp kết nối Sikalatex TH + xi măngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT161,975m2
I XÂY DỰNG NHÀ VẬN HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1706100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1213100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I. (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 18km)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 13km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,049100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,056m3
7BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,19m3
8BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,112m3
9BTTP, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,942m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0718100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1099100m2
12Xây móng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,57m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,7695m3
14BTTP, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,576m3
15BTTP, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12,158m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1152100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0912100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0061100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn nhà, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0955tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép toàn nhà, đường kính cốt thép Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,5093tấn
21Xây tường thẳng Gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1,836m3
22Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, chiều dày Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4,495m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT22,23m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT44,95m2
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8,86m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT9,1m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,6m2
28Lát nền bằng gạch granite KT: 600x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,225m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,692m2
30Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung xương nỗi, tấm thạch cao chống ẩm KT:600x600mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT9,145m2
31Láng sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,6975m2
32Quét 3 lớp sika chống thấm sê nô, sàn mái, sàn vệ sinhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT16,875m2
33Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0462tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,046tấn
35Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.5mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1179100m2
36Tè tôn bằng tôn phẳng rộng 300 dày 0.3mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,0421100m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT22,23m2
38Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo Chương III và Chương V, E-HSDT43,258m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT18,56m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương III và Chương V, E-HSDT22,23m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương III và Chương V, E-HSDT63,51m2
42GC&LD Cửa đi bằng sắt hộp 30x60x1,4mm, pano thép lá dày 1mm, hoàn thiện sơn màu ghìTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1,76m2
J HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT
1Giỏ lọc rác inox KT: 500x350x400 lưới 5mm và phụ kiện khung đỡTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1bộ
2Ống nhựa PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,16100m
3Co 90 độ PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
4Tê 90 độ PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
5Van 1 chiều D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
6Van 2 chiều D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
7Nối kép 2''x2''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
8Măng xông PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
9Đĩa phân phối khí + giá đỡTheo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
10Phao báo mực nướcTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
11Ống nhựa PVC D75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,02100m
12Ống nhựa PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,06100m
13Co 90 độ PVC D75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
14Co 90 độ PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
15Tê 90 độ PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
16Tê 90 độ PVC D50x27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
17Côn PVC D75x50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
18Đầu nối bích PVC 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
19Mặt bích D65 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
20Van chặn kiểu bướm D65Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
21Van 1 chiều D65Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
22Mối nối mềm giảm chân D65Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
23Ống D65 TTK dày 3.05mmTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,4100m
24Co 90 độ D65 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT10cái
25Tê 90 độ D65 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
26Mặt bích + roan + bu lôngTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
27Ống nhựa PVC D75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,02100m
28Ống nhựa PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,1100m
29Co 90 độ PVC D75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
30Co 90 độ PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
31Tê 90 độ PVC D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
32Tê 90 độ PVC D50x27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
33Côn PVC D75x50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
34Đoạn nối ren ngoài PVC D27x3/4''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
35Đầu nối bích PVC 75Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
36mặt bích D65 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT5cái
37Phao điều khiểnTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
38Van điện từ D32Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
39Van ren trong D32Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
40Van 1 chiều D32Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
41Nối kép 1.1/4''x1.1/4'Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
42Măng xông D32 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
43Ống D32 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT0,6100m
44Co 90 độ D32 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT12cái
45Tê 90 độ D32 TTKTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
46Màng lọc MBR + khung đỡTheo Chương III và Chương V, E-HSDT10bộ
47Ống nhựa PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,18100m
48Van 1 chiều D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
49Van 2 chiều D50Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
50Nối kép 2''x2''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
51Co 90 độ PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT8cái
52Tê 90 độ PVC D90Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
53Van PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
54Măng xông PVC D60Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
55Ống nhựa PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,02100m
56Ống nhựa PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT0,3100m
57Van PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
58Y lọc PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
59Co 90 độ PVC D27Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
60Đoạn nối ren ngoài PVC D27x3/4''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
61Van PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
62Đoạn nối ren ngoài PVC D21x1/2''Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
63Co 90 độ PVC D21Theo Chương III và Chương V, E-HSDT6cái
K Thiết bị xử lý nước thải
1Bơm chìm nước thải: 10m3, H=10mTheo Chương III và Chương V, E-HSDT4cái
2Máy khuấy trộn chìm: 0,4kw + giá đỡTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
3Máy thổi khí cạn - NhậtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
4Bơm chìm nước thảiTheo Chương III và Chương V, E-HSDT3cái
5Bơm định lượng hóa chấtTheo Chương III và Chương V, E-HSDT2cái
6Thùng chứa hóa chất định lượng 300 lít - VL: nhựa PVCTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1cái
7Cáp điện Cadivi kết nối từ bơm về tủ điện đặt trong nhà điều hànhTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1Hệ thống
8Tủ điện điều khiển cơ,Thiết bị chính: SchneiderVỏ tủ điện: Sơn tĩnh điện (Vietnam)Dây cáp điện: Cadivi-Vietnam ( Không bao gồm cáp điện nguồn vào tủ điện)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1Toàn bộ
9Tủ điện điều khiển cơ,Thiết bị chính: SchneiderVỏ tủ điện: Sơn tĩnh điện (Vietnam)Dây cáp điện: Cadivi-Vietnam ( Không bao gồm cáp điện nguồn vào tủ điện)Theo Chương III và Chương V, E-HSDT1Toàn bộ
10Nhân công lắp đặt hệ thống & chi phí vận chuyển thiết bịTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1hệ
11Chi phí vận hành khởi tạo hệ thống:+ Nhân công vận hành chạy thử hệ thống + Cung cấp men vi sinh, bùn hoạt tính khởi động hệ thống, chế phẩm dinh dưỡng nuôi cấy+ Nuôi dưỡng hệ vi sinh ban đầu+ Hóa chất chạy thửTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1hệ
12Lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý theo QCVN 14:2008/BTNMT - cột BTheo Chương III và Chương V, E-HSDT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9905866603E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98117332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III và mua sắm thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải).+Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng bao gồm cả phần xây lắp và thiết bị thì trong đó phần xây lắp phải có giá trị tối thiểu là 19.168.291.683 đồng, phần thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải) phải có giá trị tối thiểu 768.952.719 đồng.+ Trường hợp nhà thầu có các hợp đồng riêng biệt thì phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu là 19.168.291.683 đồng, các hợp đồng mua sắm thiết bị (máy bơm phòng cháy chữa cháy, máy xử lý nước thải) có tổng giá trị tối thiểu 768.952.719 đồng.( Trường hợp này được xem xét như 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.937.244.402 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước, điều hòa không khí, chống sét, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Có chứng chỉ bổi dưỡng nghiệp vụ thi công về phòng cháy chữa cháy- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.32
5 Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng. 1 - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 0,75kw2
2 Máy cắt bê tông công suất 7,5kw2
3 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
5 Máy đầm bàn 1kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy hàn điện 23kW2
9 Máy khoan hoạt đông tốt2
10 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
11 Ô tô tự đổ 5T-7T2
12 Vận thăng 0,8T1
13 Máy đào >= 0,6m31
14 Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h1
15 Cần trục tháp (hoặc cần cẩu) 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->