Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 115 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 16:48:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,497,016,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 214,971,000 VNĐ ((Hai trăm mười bốn triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314113809E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908548508E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.679.919.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.359.839.554 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục 19, 62, 69, 72 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 115 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực đối với các mục 1, 2, 5, 7-81. + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản sao đóng dấu nhà thầu đối với các mục 3, 4, 6. - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực đối với các mục 1, 2, 5, 7-81. + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản sao đóng dấu nhà thầu đối với các mục 3, 4, 6. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | - Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 214.971.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM, PART NUMBERS: 96178-01) | 1 | Bộ | Bộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM, PART NUMBERS: 96178-01) | ||
| 2 | Chèn cơ khí (SEAL), MECHANICAL, TYPE 1,1.875'', SHAFT, JOHN CR (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM; PART NUMBERS : 95608-01) | 1 | Bộ | Chèn cơ khí (SEAL), MECHANICAL, TYPE 1,1.875'', SHAFT, JOHN CR (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM; PART NUMBERS : 95608-01) | ||
| 3 | Co 90D nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm | 8 | cái | Co 90D nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm | ||
| 4 | Khớp nối cao su (Coupling rubber)+ Chất liệu: Cao su+ Bề dày: T = 10mm+ Đường kính ngoài: OD = Ø235+ Đường kính trong: ID = Ø75+ Đường kính lỗ lắp: b = Ø167+ Lỗ lắp: Dm = Ø20+ Số lỗ lắp: n = 6 lỗ | 20 | cái | Khớp nối cao su (Coupling rubber)+ Chất liệu: Cao su+ Bề dày: T = 10mm+ Đường kính ngoài: OD = Ø235+ Đường kính trong: ID = Ø75+ Đường kính lỗ lắp: b = Ø167+ Lỗ lắp: Dm = Ø20+ Số lỗ lắp: n = 6 lỗ | ||
| 5 | Ống nhựa composite FRP/GRP, đường kính ngoài 108mm | 36 | Mét | Ống nhựa composite FRP/GRP, đường kính ngoài 108mm | ||
| 6 | Ống nối nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm | 6 | cái | Ống nối nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm | ||
| 7 | Vải sợi thủy tinh tấm gia cường nhựa compositeQuy cách: Rộng 1m, dài 3,2m | 5 | Kg | Vải sợi thủy tinh tấm gia cường nhựa compositeQuy cách: Rộng 1m, dài 3,2m | ||
| 8 | Van kết nối Clo (Elbow ball valve)- Model: Elbow ball valve- Measuring range: PN16- Chuẩn kết nối: G1/2" (đầu đực)- Out put : G1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated | 8 | cái | Van kết nối Clo (Elbow ball valve)- Model: Elbow ball valve- Measuring range: PN16- Chuẩn kết nối: G1/2" (đầu đực)- Out put : G1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated | ||
| 9 | Van kết nối đầu bình Clo (Connection valve)- Measuring range: PN16- Connection: G 1.03" - 14G (đầu cái)- Input: G 1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated | 8 | cái | Van kết nối đầu bình Clo (Connection valve)- Measuring range: PN16- Connection: G 1.03" - 14G (đầu cái)- Input: G 1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated | ||
| 10 | Bạc lót 02 nữa trục dài búa gõ cực lắngID 60.5 x OD 80mm | 192 | cái | Bạc lót 02 nữa trục dài búa gõ cực lắngID 60.5 x OD 80mm | ||
| 11 | Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99317Đường kính trục: 79.91mm -80.09mm | 2 | cái | Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99317Đường kính trục: 79.91mm -80.09mm | ||
| 12 | Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99352Đường kính trục: 89,92mm -90.07mm | 4 | cái | Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99352Đường kính trục: 89,92mm -90.07mm | ||
| 13 | Chèn cân bằng Balance seal pos 20 (body: DN350, Class 600, Code: GC320) | 2 | cái | Chèn cân bằng Balance seal pos 20 (body: DN350, Class 600, Code: GC320) | ||
| 14 | Bê tông chịu lửa – Novaplast-80 | 5.050 | Kg | Bê tông chịu lửa – Novaplast-80 | ||
| 15 | Bộ phụ tùng overhaul kit- part No: 311CBP6010, của máy nén đẩy tro (model máy nén: 9CDL23R | 1 | Bộ | Bộ phụ tùng overhaul kit- part No: 311CBP6010, của máy nén đẩy tro (model máy nén: 9CDL23R | ||
| 16 | Vòng mòn vỏ/Casing wearing pos 150 (material: A743-CA15, MODEL PUMP: DSV6560-60) | 2 | cái | Vòng mòn vỏ/Casing wearing pos 150 (material: A743-CA15, MODEL PUMP: DSV6560-60) | ||
| 17 | Chèn cơ khí (pos 420 model: DSV 5040-50) | 1 | Bộ | Chèn cơ khí (pos 420 model: DSV 5040-50) | ||
| 18 | Chèn cơ khí pos 420 (MODEL PUMP: DSV6560-60) | 2 | Bộ | Chèn cơ khí pos 420 (MODEL PUMP: DSV6560-60) | ||
| 19 | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (BV990 class 2500, body 16'') | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (BV990 class 2500, body 16'') | ||
| 20 | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08: Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08: Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#) | ||
| 21 | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#) | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#) | ||
| 22 | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 13 Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite (pos 13 Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#) | ||
| 23 | Chèn làm kín/ packing graphite pos 08 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing graphite pos 08 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005) | ||
| 24 | Chèn trục (packing graphite) (pos: 13 Drawing: VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#) | 1 | Bộ | Chèn trục (packing graphite) (pos: 13 Drawing: VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#) | ||
| 25 | chèn trục packing graphite AWC, Type: 1600+5800size (40 x 60 x 10)mm, 6 lớp | 3 | Bộ | chèn trục packing graphite AWC, Type: 1600+5800size (40 x 60 x 10)mm, 6 lớp | ||
| 26 | Chèn/ Internal steam gland sealing assembly: N63-SPart no: 2-5886-5303-11 | 1 | Bộ | Chèn/ Internal steam gland sealing assembly: N63-SPart no: 2-5886-5303-11 | ||
| 27 | Chèn/ Short steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0793-03 | 1 | Bộ | Chèn/ Short steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0793-03 | ||
| 28 | Chèn/ Steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0792-03 | 1 | Bộ | Chèn/ Steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0792-03 | ||
| 29 | Chèn/Short steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0693-02 | 1 | Bộ | Chèn/Short steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0693-02 | ||
| 30 | Chèn/Steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0692-02 | 1 | Bộ | Chèn/Steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0692-02 | ||
| 31 | Chèn làm kín 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 24mm | 4 | Hộp | Chèn làm kín 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 24mm | ||
| 32 | Điện cực hy sinh/ anode 400L x 70Hx 70W | 4 | cái | Điện cực hy sinh/ anode 400L x 70Hx 70W | ||
| 33 | Điện cực hy sinh/ anode 800L x 120Hx 110W | 10 | cái | Điện cực hy sinh/ anode 800L x 120Hx 110W | ||
| 34 | Điện cực hy sinh/ anode 810L x 150Hx 155W (zinc anode) | 3 | cái | Điện cực hy sinh/ anode 810L x 150Hx 155W (zinc anode) | ||
| 35 | Điện trở gia nhiệt:- Model: MK-AUH-2000- Make: Credential/Equiv- Type: U Shaped Finned- Power: 2kW/400Vac- Duty: Continuous, Outdoor- Heating Material: Knathal D Wire- Connection: Threaded, M4- Outer Sheath: SS304- Length: 1050mm- Mouting: Threaded, M14 (Brass) | 5 | Bộ | Điện trở gia nhiệt:- Model: MK-AUH-2000- Make: Credential/Equiv- Type: U Shaped Finned- Power: 2kW/400Vac- Duty: Continuous, Outdoor- Heating Material: Knathal D Wire- Connection: Threaded, M4- Outer Sheath: SS304- Length: 1050mm- Mouting: Threaded, M14 (Brass) | ||
| 36 | Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 08) , material : 347 stainless steel , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 08) , material : 347 stainless steel , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | ||
| 37 | Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 09) , material : 304 stainless steel, body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 09) , material : 304 stainless steel, body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | ||
| 38 | Miếng đệm làm kín Gasket 1200 x 3.2mm (Material: red rubber SBR) | 40 | Mét | Miếng đệm làm kín Gasket 1200 x 3.2mm (Material: red rubber SBR) | ||
| 39 | Gối đỡ dưới trục dài 188L x 40 x 61, thép C45 | 48 | cái | Gối đỡ dưới trục dài 188L x 40 x 61, thép C45 | ||
| 40 | Gối đỡ trên trục dài 188L x 40 x 61, thép C45 | 48 | cái | Gối đỡ trên trục dài 188L x 40 x 61, thép C45 | ||
| 41 | Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material : A743-CF3M, model: MODEL PUMP : DSV6560-60) | 2 | cái | Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material : A743-CF3M, model: MODEL PUMP : DSV6560-60) | ||
| 42 | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_2- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A | 4 | Bộ | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_2- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A | ||
| 43 | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Straight Profile_4- Material: SUS316- Size: L880 | 4 | Bộ | Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Straight Profile_4- Material: SUS316- Size: L880 | ||
| 44 | Bộ phụ tùng phớt làm kín cho xylanh/ Oil Cylinder Sealing Spare of actuator MCV Valve:- Model: D250/200 Cylinder Sealing Spare- Tag no: 5-7391-0120-88- Bao gồm: O-ring Ø69x2.65: 1 cái, O-ring Ø250x5.3: 2 cái, Piston Rod D250.03: 3 cái, Dust Ring D200.07: 1 cái, Y-Ring D200.02: 3 cái, Top Locating D200.04: 1 cái, Middle Locating D200.05: 1 cái, Down Locating D200.01: 1 cái. | 2 | Bộ | Bộ phụ tùng phớt làm kín cho xylanh/ Oil Cylinder Sealing Spare of actuator MCV Valve:- Model: D250/200 Cylinder Sealing Spare- Tag no: 5-7391-0120-88- Bao gồm: O-ring Ø69x2.65: 1 cái, O-ring Ø250x5.3: 2 cái, Piston Rod D250.03: 3 cái, Dust Ring D200.07: 1 cái, Y-Ring D200.02: 3 cái, Top Locating D200.04: 1 cái, Middle Locating D200.05: 1 cái, Down Locating D200.01: 1 cái. | ||
| 45 | Ống lòVật liệu SA213-T22: Ø42.2mm x 6.3mm | 112 | Mét | Ống lòVật liệu SA213-T22: Ø42.2mm x 6.3mm | ||
| 46 | Ống lót OH 3048 H (Ống lót + Đai ốc hãm + Vòng đệm khóa) | 2 | Bộ | Ống lót OH 3048 H (Ống lót + Đai ốc hãm + Vòng đệm khóa) | ||
| 47 | Chèn làm kín/ packing (pos 08), material : graphite + graphite with incol wire , body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 08), material : graphite + graphite with incol wire , body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | ||
| 48 | Chèn làm kín/ packing (pos 12), material : graphite + graphite with incol wire , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 12), material : graphite + graphite with incol wire , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002) | ||
| 49 | Tấm chèn - Gasket AWC 459 3,2mm (1/8") x 1,5m (60") x 1,5m (60") | 1 | tấm | Tấm chèn - Gasket AWC 459 3,2mm (1/8") x 1,5m (60") x 1,5m (60") | ||
| 50 | Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 10 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 190.3 x 1062.3mmVật liệu: FC150 | 20 | tấm | Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 10 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 190.3 x 1062.3mmVật liệu: FC150 | ||
| 51 | Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 9 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 195.6 x 1188.9mmVật liệu: FC150 | 3 | Tấm | Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 9 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 195.6 x 1188.9mmVật liệu: FC150 | ||
| 52 | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø595 x Ø406)mm x (P.C.DØ539.8 x 16 lỗ -Ø28.5)mm, dày 3.2mm | 6 | cái | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø595 x Ø406)mm x (P.C.DØ539.8 x 16 lỗ -Ø28.5)mm, dày 3.2mm | ||
| 53 | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø700 x Ø508)mm x (P.C.DØ635 x 20 lỗ -Ø32)mm, dày 3.2mm | 6 | cái | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø700 x Ø508)mm x (P.C.DØ635 x 20 lỗ -Ø32)mm, dày 3.2mm | ||
| 54 | Tấm đệm làm kín (Gasket manhole for air detraining)1000x1000x9mmMaterial: NBR | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket manhole for air detraining)1000x1000x9mmMaterial: NBR | ||
| 55 | Tấm đệm làm kín Gasket 2.3w x 2.4t x LD29 x O.D 33.6 | 4 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 2.3w x 2.4t x LD29 x O.D 33.6 | ||
| 56 | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 1225*1275*1325Item: 4201-B-G/K | 24 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 1225*1275*1325Item: 4201-B-G/K | ||
| 57 | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*220*250Item: 4201-B-G/K | 48 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*220*250Item: 4201-B-G/K | ||
| 58 | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*270*318Item: 4201-B-G/K | 48 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*270*318Item: 4201-B-G/K | ||
| 59 | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 220*259*300Item: 4201-B-G/K | 24 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 220*259*300Item: 4201-B-G/K | ||
| 60 | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 689*749*809Item: 4201-B-G/K | 48 | cái | Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 689*749*809Item: 4201-B-G/K | ||
| 61 | Tấm đệm làm kín PTFE ECS-W kích thước 1.5m x1.5m x 3.2mm | 4 | tấm | Tấm đệm làm kín PTFE ECS-W kích thước 1.5m x1.5m x 3.2mm | ||
| 62 | Vải giãn nở chịu mài mònFluachemTYPE EPDM 600GG, TWO LAYERS REINFOREMENT, SIZE 400MM WITH x 40000mm LENGTH | 1 | Tấm | Vải giãn nở chịu mài mònFluachemTYPE EPDM 600GG, TWO LAYERS REINFOREMENT, SIZE 400MM WITH x 40000mm LENGTH | ||
| 63 | Vải sợi thủy tinh cách nhiệt màu trắng khổ 1000x5000x1.5mm | 3 | cuộn | Vải sợi thủy tinh cách nhiệt màu trắng khổ 1000x5000x1.5mm | ||
| 64 | Vòng đệm làm kín (gasket) (304 stainless steel) (pos 12 Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#) | 1 | cái | Vòng đệm làm kín (gasket) (304 stainless steel) (pos 12 Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#) | ||
| 65 | Vòng đệm làm kín (Spiral Wound Gasket) 16’’ class 300, SUS304 ASME B 1620. | 1 | cái | Vòng đệm làm kín (Spiral Wound Gasket) 16’’ class 300, SUS304 ASME B 1620. | ||
| 66 | Vòng đệm làm kín bộ trao đổi nhiệt/ Gasket (material: NBR)(Model No.: HT351ML-1P-341;Manufacture Order No.: PP2408024-2-1) | 1 | Bộ | Vòng đệm làm kín bộ trao đổi nhiệt/ Gasket (material: NBR)(Model No.: HT351ML-1P-341;Manufacture Order No.: PP2408024-2-1) | ||
| 67 | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 9 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 9 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | ||
| 68 | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150# | 2 | cái | Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150# | ||
| 69 | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos 10 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | 1 | cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos 10 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | ||
| 70 | Vòng đệm làm kín/ gasket (pos 12, Material : 304 stainless steel Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#) | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/ gasket (pos 12, Material : 304 stainless steel Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#) | ||
| 71 | Vòng đệm làm kín/ gasket graphite pos 09 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#) | 1 | cái | Vòng đệm làm kín/ gasket graphite pos 09 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#) | ||
| 72 | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | 1 | cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127) | ||
| 73 | Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket ANSI 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CSKích thước: D1=26.9, d2=31.8, d3=47.8, d4=73.2 | 24 | cái | Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket ANSI 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CSKích thước: D1=26.9, d2=31.8, d3=47.8, d4=73.2 | ||
| 74 | Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket 1'', Vật liệu: 304/FASME B16.20 - 150LB | 24 | cái | Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket 1'', Vật liệu: 304/FASME B16.20 - 150LB | ||
| 75 | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø342mm x Ø355.5mm x 1.2mm,Vật liệu: SS410 | 4 | cái | Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø342mm x Ø355.5mm x 1.2mm,Vật liệu: SS410 | ||
| 76 | Vòng đệm làm kín/Gasket graphite (pos 09 : Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#) | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/Gasket graphite (pos 09 : Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#) | ||
| 77 | Vòng đệm làm kín/gasket soft steel pos 09 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005) | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/gasket soft steel pos 09 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005) | ||
| 78 | Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material: A743-CF8, model: DSV 5040-50) | 2 | cái | Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material: A743-CF8, model: DSV 5040-50) | ||
| 79 | Vòng mòn vỏ/casing wearing pos 150 (material: A536-Gr 65;45-12, model: DSV 5040-50) | 2 | cái | Vòng mòn vỏ/casing wearing pos 150 (material: A536-Gr 65;45-12, model: DSV 5040-50) | ||
| 80 | Giá đỡ lõi ống hơi/Core Air tube support | 24 | cái | Giá đỡ lõi ống hơi/Core Air tube support | ||
| 81 | Lõi ống/ Core Air tube | 8 | cái | Lõi ống/ Core Air tube |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314113809E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908548508E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.679.919.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.359.839.554 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục 19, 62, 69, 72 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi