Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475180-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Số hiệu KHLCNT 20220474246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 115 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 16:48:00 đến ngày 2022-05-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,497,016,793 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 214,971,000 VNĐ ((Hai trăm mười bốn triệu chín trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314113809E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908548508E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.679.919.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.359.839.554 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục 19, 62, 69, 72 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp vật tư thay thế phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
115 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu: + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực đối với các mục 1, 2, 5, 7-81. + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản sao đóng dấu nhà thầu đối với các mục 3, 4, 6. - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực đối với các mục 1, 2, 5, 7-81. + Bản gốc hoặc bản liên 2 hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản sao đóng dấu nhà thầu đối với các mục 3, 4, 6. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của bên Bán); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành (bản gốc).
E-CDNT 12.2
- Nêu rõ giá chào đã bao gồm thuế GTGT, mức thuế GTGT được áp dụng; - Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 214.971.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần (Tên viết tắt là Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3).Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam. Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 0254 392 4437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM, PART NUMBERS: 96178-01)1BộBộ kit, Vòng bi (KIT, BEARING) (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM, PART NUMBERS: 96178-01)
2Chèn cơ khí (SEAL), MECHANICAL, TYPE 1,1.875'', SHAFT, JOHN CR (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM; PART NUMBERS : 95608-01)1BộChèn cơ khí (SEAL), MECHANICAL, TYPE 1,1.875'', SHAFT, JOHN CR (MODEL PUMP: AQUABOLD 3X4X7 PUMP EXPLODED BOM; PART NUMBERS : 95608-01)
3Co 90D nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm8cáiCo 90D nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm
4Khớp nối cao su (Coupling rubber)+ Chất liệu: Cao su+ Bề dày: T = 10mm+ Đường kính ngoài: OD = Ø235+ Đường kính trong: ID = Ø75+ Đường kính lỗ lắp: b = Ø167+ Lỗ lắp: Dm = Ø20+ Số lỗ lắp: n = 6 lỗ20cáiKhớp nối cao su (Coupling rubber)+ Chất liệu: Cao su+ Bề dày: T = 10mm+ Đường kính ngoài: OD = Ø235+ Đường kính trong: ID = Ø75+ Đường kính lỗ lắp: b = Ø167+ Lỗ lắp: Dm = Ø20+ Số lỗ lắp: n = 6 lỗ
5Ống nhựa composite FRP/GRP, đường kính ngoài 108mm36MétỐng nhựa composite FRP/GRP, đường kính ngoài 108mm
6Ống nối nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm6cáiỐng nối nhựa composite FRP/GRP nối ống Ф108mm
7Vải sợi thủy tinh tấm gia cường nhựa compositeQuy cách: Rộng 1m, dài 3,2m5KgVải sợi thủy tinh tấm gia cường nhựa compositeQuy cách: Rộng 1m, dài 3,2m
8Van kết nối Clo (Elbow ball valve)- Model: Elbow ball valve- Measuring range: PN16- Chuẩn kết nối: G1/2" (đầu đực)- Out put : G1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated8cáiVan kết nối Clo (Elbow ball valve)- Model: Elbow ball valve- Measuring range: PN16- Chuẩn kết nối: G1/2" (đầu đực)- Out put : G1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated
9Van kết nối đầu bình Clo (Connection valve)- Measuring range: PN16- Connection: G 1.03" - 14G (đầu cái)- Input: G 1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated8cáiVan kết nối đầu bình Clo (Connection valve)- Measuring range: PN16- Connection: G 1.03" - 14G (đầu cái)- Input: G 1/2" (đầu cái)- Tiêu chuẩn: Acc. 2.1 DIN EN 10204- Vật liệu: CS, nickel coated
10Bạc lót 02 nữa trục dài búa gõ cực lắngID 60.5 x OD 80mm192cáiBạc lót 02 nữa trục dài búa gõ cực lắngID 60.5 x OD 80mm
11Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99317Đường kính trục: 79.91mm -80.09mm2cáiBạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99317Đường kính trục: 79.91mm -80.09mm
12Bạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99352Đường kính trục: 89,92mm -90.07mm4cáiBạc lót/ SPEEDI-SLEEVE 99352Đường kính trục: 89,92mm -90.07mm
13Chèn cân bằng Balance seal pos 20 (body: DN350, Class 600, Code: GC320)2cáiChèn cân bằng Balance seal pos 20 (body: DN350, Class 600, Code: GC320)
14Bê tông chịu lửa – Novaplast-805.050KgBê tông chịu lửa – Novaplast-80
15Bộ phụ tùng overhaul kit- part No: 311CBP6010, của máy nén đẩy tro (model máy nén: 9CDL23R1BộBộ phụ tùng overhaul kit- part No: 311CBP6010, của máy nén đẩy tro (model máy nén: 9CDL23R
16Vòng mòn vỏ/Casing wearing pos 150 (material: A743-CA15, MODEL PUMP: DSV6560-60)2cáiVòng mòn vỏ/Casing wearing pos 150 (material: A743-CA15, MODEL PUMP: DSV6560-60)
17Chèn cơ khí (pos 420 model: DSV 5040-50)1BộChèn cơ khí (pos 420 model: DSV 5040-50)
18Chèn cơ khí pos 420 (MODEL PUMP: DSV6560-60)2BộChèn cơ khí pos 420 (MODEL PUMP: DSV6560-60)
19Chèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (BV990 class 2500, body 16'')1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (BV990 class 2500, body 16'')
20Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08: Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#)2BộChèn làm kín/ packing graphite (pos 08: Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#)
21Chèn làm kín/ packing graphite (pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#)1BộChèn làm kín/ packing graphite (pos 08 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#)
22Chèn làm kín/ packing graphite (pos 13 Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#)2BộChèn làm kín/ packing graphite (pos 13 Dw VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#)
23Chèn làm kín/ packing graphite pos 08 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005)2BộChèn làm kín/ packing graphite pos 08 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005)
24Chèn trục (packing graphite) (pos: 13 Drawing: VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#)1BộChèn trục (packing graphite) (pos: 13 Drawing: VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#)
25chèn trục packing graphite AWC, Type: 1600+5800size (40 x 60 x 10)mm, 6 lớp3Bộchèn trục packing graphite AWC, Type: 1600+5800size (40 x 60 x 10)mm, 6 lớp
26Chèn/ Internal steam gland sealing assembly: N63-SPart no: 2-5886-5303-111BộChèn/ Internal steam gland sealing assembly: N63-SPart no: 2-5886-5303-11
27Chèn/ Short steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0793-031BộChèn/ Short steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0793-03
28Chèn/ Steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0792-031BộChèn/ Steam gland sealing assembly: 400 Struture IIPart no: 2-5885-0792-03
29Chèn/Short steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0693-021BộChèn/Short steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0693-02
30Chèn/Steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0692-021BộChèn/Steam gland sealing assembly: 320 Struture IPart no: 2-5885-0692-02
31Chèn làm kín 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 24mm4HộpChèn làm kín 1400R Carbon-Reinforced Graphite Packing, size 24mm
32Điện cực hy sinh/ anode 400L x 70Hx 70W4cáiĐiện cực hy sinh/ anode 400L x 70Hx 70W
33Điện cực hy sinh/ anode 800L x 120Hx 110W10cáiĐiện cực hy sinh/ anode 800L x 120Hx 110W
34Điện cực hy sinh/ anode 810L x 150Hx 155W (zinc anode)3cáiĐiện cực hy sinh/ anode 810L x 150Hx 155W (zinc anode)
35Điện trở gia nhiệt:- Model: MK-AUH-2000- Make: Credential/Equiv- Type: U Shaped Finned- Power: 2kW/400Vac- Duty: Continuous, Outdoor- Heating Material: Knathal D Wire- Connection: Threaded, M4- Outer Sheath: SS304- Length: 1050mm- Mouting: Threaded, M14 (Brass)5BộĐiện trở gia nhiệt:- Model: MK-AUH-2000- Make: Credential/Equiv- Type: U Shaped Finned- Power: 2kW/400Vac- Duty: Continuous, Outdoor- Heating Material: Knathal D Wire- Connection: Threaded, M4- Outer Sheath: SS304- Length: 1050mm- Mouting: Threaded, M14 (Brass)
36Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 08) , material : 347 stainless steel , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)2cáiVòng đệm làm kín/ Gasket (pos 08) , material : 347 stainless steel , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)
37Vòng đệm làm kín/ Gasket (pos 09) , material : 304 stainless steel, body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)2cáiVòng đệm làm kín/ Gasket (pos 09) , material : 304 stainless steel, body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)
38Miếng đệm làm kín Gasket 1200 x 3.2mm (Material: red rubber SBR)40MétMiếng đệm làm kín Gasket 1200 x 3.2mm (Material: red rubber SBR)
39Gối đỡ dưới trục dài 188L x 40 x 61, thép C4548cáiGối đỡ dưới trục dài 188L x 40 x 61, thép C45
40Gối đỡ trên trục dài 188L x 40 x 61, thép C4548cáiGối đỡ trên trục dài 188L x 40 x 61, thép C45
41Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material : A743-CF3M, model: MODEL PUMP : DSV6560-60)2cáiVòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material : A743-CF3M, model: MODEL PUMP : DSV6560-60)
42Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_2- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A4BộKhớp nối mềm Expansion Sleeve- Corner_2- Material: SUS316- Size: 90 độ, R400A
43Khớp nối mềm Expansion Sleeve- Straight Profile_4- Material: SUS316- Size: L8804BộKhớp nối mềm Expansion Sleeve- Straight Profile_4- Material: SUS316- Size: L880
44Bộ phụ tùng phớt làm kín cho xylanh/ Oil Cylinder Sealing Spare of actuator MCV Valve:- Model: D250/200 Cylinder Sealing Spare- Tag no: 5-7391-0120-88- Bao gồm: O-ring Ø69x2.65: 1 cái, O-ring Ø250x5.3: 2 cái, Piston Rod D250.03: 3 cái, Dust Ring D200.07: 1 cái, Y-Ring D200.02: 3 cái, Top Locating D200.04: 1 cái, Middle Locating D200.05: 1 cái, Down Locating D200.01: 1 cái.2BộBộ phụ tùng phớt làm kín cho xylanh/ Oil Cylinder Sealing Spare of actuator MCV Valve:- Model: D250/200 Cylinder Sealing Spare- Tag no: 5-7391-0120-88- Bao gồm: O-ring Ø69x2.65: 1 cái, O-ring Ø250x5.3: 2 cái, Piston Rod D250.03: 3 cái, Dust Ring D200.07: 1 cái, Y-Ring D200.02: 3 cái, Top Locating D200.04: 1 cái, Middle Locating D200.05: 1 cái, Down Locating D200.01: 1 cái.
45Ống lòVật liệu SA213-T22: Ø42.2mm x 6.3mm112MétỐng lòVật liệu SA213-T22: Ø42.2mm x 6.3mm
46Ống lót OH 3048 H (Ống lót + Đai ốc hãm + Vòng đệm khóa)2BộỐng lót OH 3048 H (Ống lót + Đai ốc hãm + Vòng đệm khóa)
47Chèn làm kín/ packing (pos 08), material : graphite + graphite with incol wire , body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)2BộChèn làm kín/ packing (pos 08), material : graphite + graphite with incol wire , body size 26'' ,class 900# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)
48Chèn làm kín/ packing (pos 12), material : graphite + graphite with incol wire , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)2BộChèn làm kín/ packing (pos 12), material : graphite + graphite with incol wire , body size ID 298 ,class 4500# (Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-371002)
49Tấm chèn - Gasket AWC 459 3,2mm (1/8") x 1,5m (60") x 1,5m (60")1tấmTấm chèn - Gasket AWC 459 3,2mm (1/8") x 1,5m (60") x 1,5m (60")
50Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 10 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 190.3 x 1062.3mmVật liệu: FC15020tấmTấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 10 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 190.3 x 1062.3mmVật liệu: FC150
51Tấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 9 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 195.6 x 1188.9mmVật liệu: FC1503TấmTấm chèn chu viBộ Seal Frame Top Wear Shoes:Chi tiết 9 - Circumference Shoes – 02Kích thước: t20 x 195.6 x 1188.9mmVật liệu: FC150
52Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø595 x Ø406)mm x (P.C.DØ539.8 x 16 lỗ -Ø28.5)mm, dày 3.2mm6cáiTấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø595 x Ø406)mm x (P.C.DØ539.8 x 16 lỗ -Ø28.5)mm, dày 3.2mm
53Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø700 x Ø508)mm x (P.C.DØ635 x 20 lỗ -Ø32)mm, dày 3.2mm6cáiTấm đệm cao su đỏ 100 red size (Ø700 x Ø508)mm x (P.C.DØ635 x 20 lỗ -Ø32)mm, dày 3.2mm
54Tấm đệm làm kín (Gasket manhole for air detraining)1000x1000x9mmMaterial: NBR1cáiTấm đệm làm kín (Gasket manhole for air detraining)1000x1000x9mmMaterial: NBR
55Tấm đệm làm kín Gasket 2.3w x 2.4t x LD29 x O.D 33.64cáiTấm đệm làm kín Gasket 2.3w x 2.4t x LD29 x O.D 33.6
56Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 1225*1275*1325Item: 4201-B-G/K24cáiTấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 1225*1275*1325Item: 4201-B-G/K
57Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*220*250Item: 4201-B-G/K48cáiTấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*220*250Item: 4201-B-G/K
58Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*270*318Item: 4201-B-G/K48cáiTấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 170*270*318Item: 4201-B-G/K
59Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 220*259*300Item: 4201-B-G/K24cáiTấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 220*259*300Item: 4201-B-G/K
60Tấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 689*749*809Item: 4201-B-G/K48cáiTấm đệm làm kín Gasket 3.0T F/F 689*749*809Item: 4201-B-G/K
61Tấm đệm làm kín PTFE ECS-W kích thước 1.5m x1.5m x 3.2mm4tấmTấm đệm làm kín PTFE ECS-W kích thước 1.5m x1.5m x 3.2mm
62Vải giãn nở chịu mài mònFluachemTYPE EPDM 600GG, TWO LAYERS REINFOREMENT, SIZE 400MM WITH x 40000mm LENGTH1TấmVải giãn nở chịu mài mònFluachemTYPE EPDM 600GG, TWO LAYERS REINFOREMENT, SIZE 400MM WITH x 40000mm LENGTH
63Vải sợi thủy tinh cách nhiệt màu trắng khổ 1000x5000x1.5mm3cuộnVải sợi thủy tinh cách nhiệt màu trắng khổ 1000x5000x1.5mm
64Vòng đệm làm kín (gasket) (304 stainless steel) (pos 12 Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#)1cáiVòng đệm làm kín (gasket) (304 stainless steel) (pos 12 Drawing : VT4-XK00-P1ZEN-131002, size 12'', class 2500#)
65Vòng đệm làm kín (Spiral Wound Gasket) 16’’ class 300, SUS304 ASME B 1620.1cáiVòng đệm làm kín (Spiral Wound Gasket) 16’’ class 300, SUS304 ASME B 1620.
66Vòng đệm làm kín bộ trao đổi nhiệt/ Gasket (material: NBR)(Model No.: HT351ML-1P-341;Manufacture Order No.: PP2408024-2-1)1BộVòng đệm làm kín bộ trao đổi nhiệt/ Gasket (material: NBR)(Model No.: HT351ML-1P-341;Manufacture Order No.: PP2408024-2-1)
67Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 9 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)1CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 9 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)
68Vòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150#2cáiVòng đệm làm kín Spiral wound Gasket AWC SGI (graphite + ss304) 1/2", class 150#
69Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos 10 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)1cáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos 10 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)
70Vòng đệm làm kín/ gasket (pos 12, Material : 304 stainless steel Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#)2cáiVòng đệm làm kín/ gasket (pos 12, Material : 304 stainless steel Dw: VT4-YR05-P0ZEN-350005, body size 8'', Class 2500#)
71Vòng đệm làm kín/ gasket graphite pos 09 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#)1cáiVòng đệm làm kín/ gasket graphite pos 09 Dw: VT4-XK00-P1ZEN-371002, body size 4'', Class 2500#)
72Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)1cáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (BV990 class 2500, body 16'', serial no: 19127)
73Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket ANSI 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CSKích thước: D1=26.9, d2=31.8, d3=47.8, d4=73.224cáiVòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket ANSI 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CSKích thước: D1=26.9, d2=31.8, d3=47.8, d4=73.2
74Vòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket 1'', Vật liệu: 304/FASME B16.20 - 150LB24cáiVòng đệm làm kín/ Sprial would Gasket 1'', Vật liệu: 304/FASME B16.20 - 150LB
75Vòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø342mm x Ø355.5mm x 1.2mm,Vật liệu: SS4104cáiVòng đệm làm kín/Body soft gasket Ø342mm x Ø355.5mm x 1.2mm,Vật liệu: SS410
76Vòng đệm làm kín/Gasket graphite (pos 09 : Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#)2cáiVòng đệm làm kín/Gasket graphite (pos 09 : Dw: VT4-XK00-P1ZEN-131002, body size 8'', Class 600#)
77Vòng đệm làm kín/gasket soft steel pos 09 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005)2cáiVòng đệm làm kín/gasket soft steel pos 09 (globe valve, body 4'' class 2500, drawing: VT4-YR05-P0ZEN-350005)
78Vòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material: A743-CF8, model: DSV 5040-50)2cáiVòng mòn cánh/ impeller wearing pos 160 (material: A743-CF8, model: DSV 5040-50)
79Vòng mòn vỏ/casing wearing pos 150 (material: A536-Gr 65;45-12, model: DSV 5040-50)2cáiVòng mòn vỏ/casing wearing pos 150 (material: A536-Gr 65;45-12, model: DSV 5040-50)
80Giá đỡ lõi ống hơi/Core Air tube support24cáiGiá đỡ lõi ống hơi/Core Air tube support
81Lõi ống/ Core Air tube8cáiLõi ống/ Core Air tube
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9314113809E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908548508E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.679.919.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.359.839.554 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau (áp dụng đối với các mục 19, 62, 69, 72):-Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục 19, 62, 69, 72 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->