Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465236-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIA LONG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220378409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-28 19:59:00 đến ngày 2022-05-08 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,527,770,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Sà lan – tải trọng ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc tự hành ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3
13-Phao báo hiệu
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ca nô – công suất ≥ 40CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng cầu Cây Dương trên đường ĐX.02, xã Cẩm Sơn, huyện Mỏ Cày Nam
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu cũmô tả kỹ thuật chương v11,914m3
2Nhổ cọc cầu cũmô tả kỹ thuật chương v3,72100m
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ liên kết trụ cầumô tả kỹ thuật chương v9,752tấn
4Tháo dỡ nhịp cầumô tả kỹ thuật chương v52tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương v26,1m3
6Vận chuyển vật tư ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương v4ca
7Đắp đất dính bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương v1,875100m3
8Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương v206,25m3
9Cốt thép cọc Ø6mô tả kỹ thuật chương v0,671tấn
10Cốt thép cọc Ø8mô tả kỹ thuật chương v8,233tấn
11Cốt thép cọc Ø12mô tả kỹ thuật chương v0,384tấn
12Cốt thép cọc Ø22mô tả kỹ thuật chương v53,145tấn
13Gia công thép Ø12mm bass cọcmô tả kỹ thuật chương v0,606tấn
14Gia công thép tấm dày 10mm bass cọcmô tả kỹ thuật chương v1,385tấn
15Lắp đặt thép bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương v1,991tấn
16Sản xuất thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương v6,33tấn
17Sản xuất thép hình hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương v0,87tấn
18Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 40x40cmmô tả kỹ thuật chương v72mối nối
19Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v250,464m3
20Ván khuôn đổ bê tông cọc đúc sẵnmô tả kỹ thuật chương v14,7100m2
21Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v2,8100m
22Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v2,8100m
23Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v2,016100m
24Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v0,224100m
25Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v11,52100m
26Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v1,28100m
27Thử động cọc trên bờmô tả kỹ thuật chương v1cọc
28Thử động cọc dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v1cọc
29Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn khí nén 3m³/phmô tả kỹ thuật chương v1,47m3
30Đập đầu cọc bê tông các loại dưới nước bằng búa căn khí nén 3m³/phmô tả kỹ thuật chương v3,822m3
31Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương v0,173100m3
32Bê tông lót mố đá 1x2 B12,5 (M150)mô tả kỹ thuật chương v6,41m3
33Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương v0,075100m2
34Cốt thép mố Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,043tấn
35Cốt thép mố Ø12mô tả kỹ thuật chương v1,041tấn
36Cốt thép mố Ø16mô tả kỹ thuật chương v2,401tấn
37Cốt thép mố Ø18mô tả kỹ thuật chương v0,584tấn
38Cốt thép mố Ø22mô tả kỹ thuật chương v2,63tấn
39Bê tông bệ, thân mố, bệ kê gối đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v51,588m3
40Bê tông tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v11,824m3
41Ván khuôn bê tông mốmô tả kỹ thuật chương v1,853100m2
42Cốt thép bản quá độ Ø12mô tả kỹ thuật chương v1,138tấn
43Cốt thép bản quá độ Ø18mô tả kỹ thuật chương v0,492tấn
44Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v15,48m3
45Ván khuôn đổ bê tông bản quá độmô tả kỹ thuật chương v0,199100m2
46Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương v0,487100m2
47Lót giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy)mô tả kỹ thuật chương v3,6m2
48Đắp đất trước mố, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v0,167100m3
49Cốt thép trụ cầu Ø10mô tả kỹ thuật chương v0,198tấn
50Cốt thép trụ cầu Ø12mô tả kỹ thuật chương v1,206tấn
51Cốt thép trụ cầu Ø16mô tả kỹ thuật chương v0,083tấn
52Cốt thép trụ cầu Ø22mô tả kỹ thuật chương v1,182tấn
53Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v24,507m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v0,615100m2
55Cốt thép trụ cầu Ø8mô tả kỹ thuật chương v0,061tấn
56Cốt thép trụ cầu Ø12mô tả kỹ thuật chương v0,855tấn
57Cốt thép trụ cầu Ø14mô tả kỹ thuật chương v1,288tấn
58Cốt thép trụ cầu Ø18mô tả kỹ thuật chương v0,703tấn
59Cốt thép trụ cầu Ø22mô tả kỹ thuật chương v3,807tấn
60Bê tông bệ trụ + thân trụ dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v47,595m3
61Bê tông mũ trụ cầu + bệ kê gối dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v19,364m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v1,475100m2
63Đóng cọc thép hình khung định vị chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v0,96100m
64Đóng cọc thép hình khung định vị chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương v0,96100m
65Khấu hao cọc thép hình khung định vị (1,17% sử dụng 2 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ)mô tả kỹ thuật chương v4.761,6kg
66Gia công hệ khung định vị đóng cọcmô tả kỹ thuật chương v4,547tấn
67Lắp dựng thép khung định vị trụ dẫn hướng dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v9,094tấn
68Tháo dở thép khung định vị trụ dẫn hướng dưới nướcmô tả kỹ thuật chương v9,094tấn
69Khấu hao khung thép hình định vị (1,5% sử dụng 2 tháng, 5% lắp dựng tháo dở x 2 lần lắp dựng, tháo dở)mô tả kỹ thuật chương v4.547kg
70Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương v0,96100m
71Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x44mô tả kỹ thuật chương v60cái
72Cung cấp dầm BTDUL I.650 dài 18mmô tả kỹ thuật chương v30dầm
73Lắp đặt dầm vào vị trímô tả kỹ thuật chương v30cái
74Vận chuyển vật tư ra khỏi công trườngmô tả kỹ thuật chương v4ca
75Cốt thép dầm ngang Ø12mô tả kỹ thuật chương v1,072tấn
76Cốt thép dầm ngang Ø22mô tả kỹ thuật chương v0,503tấn
77Bê tông dầm ngang, đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v7,455m3
78Ván khuôn bê tông dầm ngangmô tả kỹ thuật chương v89,4m2
79Cốt thép mặt cầu Ø12mô tả kỹ thuật chương v5,534tấn
80Cốt thép mặt cầu Ø14mô tả kỹ thuật chương v9,413tấn
81Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v108,891m3
82Ván khuôn đổ bê tông mặt cầumô tả kỹ thuật chương v4,509100m2
83Cốt thép gờ cầu Ø12mô tả kỹ thuật chương v2,002tấn
84Bê tông gờ cầu, đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v18m3
85Ván khuôn đổ bê tông gờ cầumô tả kỹ thuật chương v1,49100m2
86Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v27m3
87Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương v0,04tấn
88Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương v0,04tấn
89Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90mô tả kỹ thuật chương v0,186100m
90Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6mô tả kỹ thuật chương v0,056tấn
91Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12mô tả kỹ thuật chương v0,193tấn
92Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø16mô tả kỹ thuật chương v0,343tấn
93Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương v1,058m3
94Ván khuôn bê tông giá đỡ ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương v0,2100m2
95Cốt thép khe co dãn tại mố Ø12mô tả kỹ thuật chương v0,412tấn
96Cốt thép khe co dãn tại mố Ø16mô tả kỹ thuật chương v0,648tấn
97Cung cấp, lắp đặt khe co giãn C50mô tả kỹ thuật chương v38,4m
98Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương v5,382m3
99Ván khuôn đổ bê tông khe co giãnmô tả kỹ thuật chương v0,375100m2
100Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương v72m2
101Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mmmô tả kỹ thuật chương v13,5m2
102Cung cấp bu lông mạ kẽm M.22x650mô tả kỹ thuật chương v144cái
103Gia công thép tấm 10mm đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương v0,132tấn
104Lắp đặt thép tấm 10mm đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương v0,132tấn
105Gia công kết cấu thép lan can cầumô tả kỹ thuật chương v4,06tấn
106Cung cấp thép hình trụ lan canmô tả kỹ thuật chương v1.303,2kg
107Cung cấp ống thép thanh lan canmô tả kỹ thuật chương v2.027,204kg
108Cung cấp thép tấm song đứng + bịt đầumô tả kỹ thuật chương v729,768kg
109Mạ kẽm nhúng nóng lan canmô tả kỹ thuật chương v4.192,429kg
110Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương v4,06tấn
111Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,16m3
112Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương v0,192m3
113Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,019100m2
114Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương v6m
115Cung cấp biển báo tròn Ø70cmmô tả kỹ thuật chương v2cái
116Cung cấp biển báo chữ nhật 60cmx30cmmô tả kỹ thuật chương v0,36m2
117Lắp đặt trụ và biển báo trònmô tả kỹ thuật chương v2bộ
118Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương v2bộ
119Cung cấp bu lông M.16x200mô tả kỹ thuật chương v16cái
120Cung cấp biển báo đường sôngmô tả kỹ thuật chương v5,76m2
121Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương v4cái
122Gia công trụ đỡ tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương v0,95tấn
123Cung cấp thép hình C.160mô tả kỹ thuật chương v949,696kg
124Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương v949,696kg
125Gia công tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương v1,564tấn
126Cung cấp bu lông M.20x380mô tả kỹ thuật chương v44cái
127Cung cấp bu lông M.16x50mô tả kỹ thuật chương v176cái
128Lắp dựng dãy phân cách bằng tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương v2,514tấn
129Tiêu phản quangmô tả kỹ thuật chương v44cái
130Đào móng trụ tường phòng vệmô tả kỹ thuật chương v3,52m3
131Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương v3,52m3
132Ván khuôn đổ bê tông móng trụ tường phòng vệmô tả kỹ thuật chương v0,352100m2
133Sơn sắt thép, 1 nước lót và 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v42,904m2
134Đào đất chân khaymô tả kỹ thuật chương v0,497100m3
135Đóng cừ tràm gia cốmô tả kỹ thuật chương v99,36100m
136Đệm cát vàng đầu cừmô tả kỹ thuật chương v9,936m3
137Bê tông lót móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v9,936m3
138Ván khuôn đổ bê tông lót chân khaymô tả kỹ thuật chương v0,332100m2
139Bê tông chân khay chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v28,98m3
140Ván khuôn đổ bê tông móng chân khaymô tả kỹ thuật chương v1,676100m2
141Đắp đất chân khay, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v0,008100m3
142Bê tông lót tấm mái bê tông đá 1x2 B12,5 (M150)mô tả kỹ thuật chương v62,726m3
143Bê tông tấm bê tông đá 1x2 B15 (M.200)mô tả kỹ thuật chương v37,632m3
144Ván khuôn bê tông tấm đanmô tả kỹ thuật chương v3,763100m2
145Lắp đặt tấm đanmô tả kỹ thuật chương v627,26m2
146Trải nilon lót đổ bê tông gia cố vai đườngmô tả kỹ thuật chương v0,936100m2
147Cốt thép gia cố vai đường Ø10mmmô tả kỹ thuật chương v0,794tấn
148Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 B15 (M200)mô tả kỹ thuật chương v9,36m3
149Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc, R≥12KN/mmô tả kỹ thuật chương v3,84100m2
150Làm lớp đá mimô tả kỹ thuật chương v1,728m3
151Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 thoát nướcmô tả kỹ thuật chương v1,92100m
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây)mô tả kỹ thuật chương v8,856100m2
2Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90mô tả kỹ thuật chương v10,304100m3
3Cung cấp đất tấn lềmô tả kỹ thuật chương v1.133,429m3
4Đắp cát sông nền đường, K≥0,95mô tả kỹ thuật chương v8,12100m3
5Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dướimô tả kỹ thuật chương v1,818100m3
6Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmmô tả kỹ thuật chương v6,561100m2
7Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2mô tả kỹ thuật chương v7,211100m2
8Trải CPĐD Dmax=37,5mmmô tả kỹ thuật chương v0,085100m3
9Trải nilon cách lymô tả kỹ thuật chương v0,853100m2
10Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương v11,943m3
11Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngmô tả kỹ thuật chương v0,078100m2
12Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,08m3
13Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương v0,096m3
14Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương v0,01100m2
15Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương v3,2m
16Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmmô tả kỹ thuật chương v1cái
17Lắp đặt trụ và biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương v1bộ
C CHI PHÍ ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG THỦY
1Chi phí di chuyển và lắp đặtmô tả kỹ thuật chương v1Công trình
2Thuê báo hiệumô tả kỹ thuật chương v240ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.910.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Sà lan – tải trọng ≥ 400T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
6 Tàu kéo – công suất ≥ 40CV Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy đóng cọc tự hành ≥ 3,5T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng5
12 Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
13 Phao báo hiệu Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
14 Ca nô – công suất ≥ 40CV Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->