Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220465236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG GIA LONG |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220378409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 19:59:00 đến ngày 2022-05-08 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,527,770,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan – tải trọng ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo – công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc tự hành ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Phao báo hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ca nô – công suất ≥ 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Xây dựng cầu Cây Dương trên đường ĐX.02, xã Cẩm Sơn, huyện Mỏ Cày Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu thực hiện theo nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 127.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương v | 11,914 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương v | 3,72 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ liên kết trụ cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 9,752 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ nhịp cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 52 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 26,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | ca |
| 7 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,875 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương v | 206,25 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc Ø6 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,671 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc Ø8 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,233 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,384 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc Ø22 | mô tả kỹ thuật chương v | 53,145 | tấn |
| 13 | Gia công thép Ø12mm bass cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,606 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm dày 10mm bass cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,385 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 1,991 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 6,33 | tấn |
| 17 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 0,87 | tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương v | 72 | mối nối |
| 19 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 250,464 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông cọc đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương v | 14,7 | 100m2 |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 2,8 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 2,8 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 2,016 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thẳng BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,224 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 11,52 | 100m |
| 26 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 1,28 | 100m |
| 27 | Thử động cọc trên bờ | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cọc |
| 28 | Thử động cọc dưới nước | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cọc |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn khí nén 3m³/ph | mô tả kỹ thuật chương v | 1,47 | m3 |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại dưới nước bằng búa căn khí nén 3m³/ph | mô tả kỹ thuật chương v | 3,822 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương v | 0,173 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót mố đá 1x2 B12,5 (M150) | mô tả kỹ thuật chương v | 6,41 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương v | 0,075 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mố Ø8 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,043 | tấn |
| 35 | Cốt thép mố Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,041 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố Ø16 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,401 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố Ø18 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,584 | tấn |
| 38 | Cốt thép mố Ø22 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,63 | tấn |
| 39 | Bê tông bệ, thân mố, bệ kê gối đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 51,588 | m3 |
| 40 | Bê tông tường đỉnh, tường cánh đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 11,824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông mố | mô tả kỹ thuật chương v | 1,853 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,138 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản quá độ Ø18 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,492 | tấn |
| 44 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 15,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,199 | 100m2 |
| 46 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,487 | 100m2 |
| 47 | Lót giấy dầu tẩm nhựa đường (2 lớp giấy) | mô tả kỹ thuật chương v | 3,6 | m2 |
| 48 | Đắp đất trước mố, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,167 | 100m3 |
| 49 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,198 | tấn |
| 50 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,206 | tấn |
| 51 | Cốt thép trụ cầu Ø16 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,083 | tấn |
| 52 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,182 | tấn |
| 53 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 24,507 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,615 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép trụ cầu Ø8 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,061 | tấn |
| 56 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,855 | tấn |
| 57 | Cốt thép trụ cầu Ø14 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,288 | tấn |
| 58 | Cốt thép trụ cầu Ø18 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,703 | tấn |
| 59 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,807 | tấn |
| 60 | Bê tông bệ trụ + thân trụ dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 47,595 | m3 |
| 61 | Bê tông mũ trụ cầu + bệ kê gối dưới nước, đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 19,364 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương v | 1,475 | 100m2 |
| 63 | Đóng cọc thép hình khung định vị chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,96 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình khung định vị chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương v | 0,96 | 100m |
| 65 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị (1,17% sử dụng 2 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương v | 4.761,6 | kg |
| 66 | Gia công hệ khung định vị đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 4,547 | tấn |
| 67 | Lắp dựng thép khung định vị trụ dẫn hướng dưới nước | mô tả kỹ thuật chương v | 9,094 | tấn |
| 68 | Tháo dở thép khung định vị trụ dẫn hướng dưới nước | mô tả kỹ thuật chương v | 9,094 | tấn |
| 69 | Khấu hao khung thép hình định vị (1,5% sử dụng 2 tháng, 5% lắp dựng tháo dở x 2 lần lắp dựng, tháo dở) | mô tả kỹ thuật chương v | 4.547 | kg |
| 70 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,96 | 100m |
| 71 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x44 | mô tả kỹ thuật chương v | 60 | cái |
| 72 | Cung cấp dầm BTDUL I.650 dài 18m | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | dầm |
| 73 | Lắp đặt dầm vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương v | 30 | cái |
| 74 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | ca |
| 75 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,072 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm ngang Ø22 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,503 | tấn |
| 77 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 7,455 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương v | 89,4 | m2 |
| 79 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 5,534 | tấn |
| 80 | Cốt thép mặt cầu Ø14 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,413 | tấn |
| 81 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 108,891 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 4,509 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép gờ cầu Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 2,002 | tấn |
| 84 | Bê tông gờ cầu, đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 18 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 1,49 | 100m2 |
| 86 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 27 | m3 |
| 87 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,04 | tấn |
| 88 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,04 | tấn |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,186 | 100m |
| 90 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø6 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,056 | tấn |
| 91 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,193 | tấn |
| 92 | Cốt thép giá đỡ ống thoát nước Ø16 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,343 | tấn |
| 93 | Bê tông giá đỡ ống thoát nước đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương v | 1,058 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bê tông giá đỡ ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 0,2 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép khe co dãn tại mố Ø12 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,412 | tấn |
| 96 | Cốt thép khe co dãn tại mố Ø16 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,648 | tấn |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn C50 | mô tả kỹ thuật chương v | 38,4 | m |
| 98 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương v | 5,382 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đổ bê tông khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương v | 0,375 | 100m2 |
| 100 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 72 | m2 |
| 101 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dầy 2 mm | mô tả kỹ thuật chương v | 13,5 | m2 |
| 102 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M.22x650 | mô tả kỹ thuật chương v | 144 | cái |
| 103 | Gia công thép tấm 10mm đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,132 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép tấm 10mm đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 0,132 | tấn |
| 105 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 4,06 | tấn |
| 106 | Cung cấp thép hình trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 1.303,2 | kg |
| 107 | Cung cấp ống thép thanh lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 2.027,204 | kg |
| 108 | Cung cấp thép tấm song đứng + bịt đầu | mô tả kỹ thuật chương v | 729,768 | kg |
| 109 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | mô tả kỹ thuật chương v | 4.192,429 | kg |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương v | 4,06 | tấn |
| 111 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 0,16 | m3 |
| 112 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,192 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 0,019 | 100m2 |
| 114 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | m |
| 115 | Cung cấp biển báo tròn Ø70cm | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | cái |
| 116 | Cung cấp biển báo chữ nhật 60cmx30cm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,36 | m2 |
| 117 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt trụ và biển báo chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | bộ |
| 119 | Cung cấp bu lông M.16x200 | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | cái |
| 120 | Cung cấp biển báo đường sông | mô tả kỹ thuật chương v | 5,76 | m2 |
| 121 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | cái |
| 122 | Gia công trụ đỡ tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,95 | tấn |
| 123 | Cung cấp thép hình C.160 | mô tả kỹ thuật chương v | 949,696 | kg |
| 124 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương v | 949,696 | kg |
| 125 | Gia công tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,564 | tấn |
| 126 | Cung cấp bu lông M.20x380 | mô tả kỹ thuật chương v | 44 | cái |
| 127 | Cung cấp bu lông M.16x50 | mô tả kỹ thuật chương v | 176 | cái |
| 128 | Lắp dựng dãy phân cách bằng tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,514 | tấn |
| 129 | Tiêu phản quang | mô tả kỹ thuật chương v | 44 | cái |
| 130 | Đào móng trụ tường phòng vệ | mô tả kỹ thuật chương v | 3,52 | m3 |
| 131 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,52 | m3 |
| 132 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ tường phòng vệ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,352 | 100m2 |
| 133 | Sơn sắt thép, 1 nước lót và 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 42,904 | m2 |
| 134 | Đào đất chân khay | mô tả kỹ thuật chương v | 0,497 | 100m3 |
| 135 | Đóng cừ tràm gia cố | mô tả kỹ thuật chương v | 99,36 | 100m |
| 136 | Đệm cát vàng đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương v | 9,936 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 9,936 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đổ bê tông lót chân khay | mô tả kỹ thuật chương v | 0,332 | 100m2 |
| 139 | Bê tông chân khay chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 28,98 | m3 |
| 140 | Ván khuôn đổ bê tông móng chân khay | mô tả kỹ thuật chương v | 1,676 | 100m2 |
| 141 | Đắp đất chân khay, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,008 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót tấm mái bê tông đá 1x2 B12,5 (M150) | mô tả kỹ thuật chương v | 62,726 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm bê tông đá 1x2 B15 (M.200) | mô tả kỹ thuật chương v | 37,632 | m3 |
| 144 | Ván khuôn bê tông tấm đan | mô tả kỹ thuật chương v | 3,763 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt tấm đan | mô tả kỹ thuật chương v | 627,26 | m2 |
| 146 | Trải nilon lót đổ bê tông gia cố vai đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,936 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép gia cố vai đường Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,794 | tấn |
| 148 | Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 B15 (M200) | mô tả kỹ thuật chương v | 9,36 | m3 |
| 149 | Trải vải địa kỹ thuật tầng lọc, R≥12KN/m | mô tả kỹ thuật chương v | 3,84 | 100m2 |
| 150 | Làm lớp đá mi | mô tả kỹ thuật chương v | 1,728 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 thoát nước | mô tả kỹ thuật chương v | 1,92 | 100m |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng (kể cả đào, đốn gốc cây) | mô tả kỹ thuật chương v | 8,856 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất dính tấn lề, K≥0,90 | mô tả kỹ thuật chương v | 10,304 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất tấn lề | mô tả kỹ thuật chương v | 1.133,429 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | mô tả kỹ thuật chương v | 8,12 | 100m3 |
| 5 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm, lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương v | 1,818 | 100m3 |
| 6 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | mô tả kỹ thuật chương v | 6,561 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,211 | 100m2 |
| 8 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Trải nilon cách ly | mô tả kỹ thuật chương v | 0,853 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 11,943 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | mô tả kỹ thuật chương v | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 0,08 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương v | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 3,2 | m |
| 16 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | bộ |
| C | CHI PHÍ ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Chi phí di chuyển và lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Công trình |
| 2 | Thuê báo hiệu | mô tả kỹ thuật chương v | 240 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2791E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=5.970.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=17.910.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là kỹ thuật (hoặc đội trưởng) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường) hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ phụ trách ATLĐ hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là cán bộ ATLĐ công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vĩ (toàn đạt) | - Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 5 | Sà lan – tải trọng ≥ 400T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Tàu kéo – công suất ≥ 40CV | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc tự hành ≥ 3,5T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 5 |
| 12 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
| 13 | Phao báo hiệu | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 14 | Ca nô – công suất ≥ 40CV | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi