Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 163 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 07:33:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,757,950,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 227,600,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4136925203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.551590027E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.930.565.095 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia Turbine Proper T/A mechanical (Day shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca ngày) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Turbine Proper T/A mechanical (Night shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca đêm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Turbine Inspector/Measurement Specialist (Day shift) (Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca ngày) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Turbine Inspector/Measurement Specialist (Night shift) Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca đêm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Turbine valve Proper T/A mechanical (Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật tháo, lắp, cân chỉnh, đánh giá các van hơi chính turbine) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Start up T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại vị trí van, thử nghiệm turbine) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | DEHC T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại phòng điều khiển, thử nghiệm turbine) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Generator TA (chuyên gia hướng dẫn tháo máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Generator TA (chuyên gia hướng dẫn lắp, cân chỉnh máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Coil specialist (chuyên gia đánh giá cuộn dây Stator, Rotor Máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Non Destructive testing TA (chuyên gia đánh giá NDT Máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | AVR & Thyristor specialist (chuyên gia thực hiện công tác cho hệ thống kích từ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Generator leak test specialist (Before disassembly) (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát trước đại tu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Generator leak test Specialist (after reassembly) & Gen. Commisioning TA (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát sau đại tu và thử nghiệm máy phát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư và dịch vụ hướng dẫn, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng hiệu chuẩn các hệ thống tuabin máy phát phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 Mua sắm vật tư và thuê dịch vụ phục vụ công tác đại tu Tổ máy S1 Vĩnh Tân 4 163 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Tập đoàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu; 5. Tiến độ cung cấp hàng hóa và dịch vụ nộp kèm bản scan. 6. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 7. Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá trong E-HSDT. 8. Bảng chào giá/bảng đề xuất về tài chính. 9. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 10. Các cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận nếu là hàng nhập khẩu (bản gốc hoặc bản liên 2) hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận (Bản gốc hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ hoặc bản sao y được công chứng/chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền); - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm nếu là hàng nhập khẩu (bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của nhà thầu); - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có); - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của Bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh Covid-19 nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 227.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253
Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa cuộn dây/ ST.coil varnish- Drawing Number: 4KC138122G006 | 1 | Bộ | Dung dịch rửa cuộn dây/ ST.coil varnish- Drawing Number: 4KC138122G006 | ||
| 2 | Bạc lót/ Sleeve Ins- Drawing Number: 4KC120737P027 | 6 | Bộ | Bạc lót/ Sleeve Ins- Drawing Number: 4KC120737P027 | ||
| 3 | Bộ làm mát/ Coller Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P093 | 4 | Bộ | Bộ làm mát/ Coller Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P093 | ||
| 4 | Bu lông (Hex soc bolt for disc valve)Dw mfg: 3KT117917P001Dw: 1KT111800Part no: 12material: 12Cr alloy stee | 4 | cái | Bu lông (Hex soc bolt for disc valve)Dw mfg: 3KT117917P001Dw: 1KT111800Part no: 12material: 12Cr alloy stee | ||
| 5 | Bu lông cánh số 1 (STG1 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P002Part no: 0KS134425P007 | 1 | cái | Bu lông cánh số 1 (STG1 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P002Part no: 0KS134425P007 | ||
| 6 | Bu lông cánh số 11-12 (STG11&11 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133829P010 | 1 | cái | Bu lông cánh số 11-12 (STG11&11 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133829P010 | ||
| 7 | Bu lông cánh số 2-3 (STG2&3 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P001Part no: 0KS133824P010 | 2 | cái | Bu lông cánh số 2-3 (STG2&3 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P001Part no: 0KS133824P010 | ||
| 8 | Bu lông cánh số 4-5(STG4&5 HRZ JT BLT)Dw no: 0KS133825P010Part no: 3KS123552P002 | 2 | cái | Bu lông cánh số 4-5(STG4&5 HRZ JT BLT)Dw no: 0KS133825P010Part no: 3KS123552P002 | ||
| 9 | Bu lông cánh số 7-8 (STG7&8 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P004Part no: 0KS133827P010 | 1 | cái | Bu lông cánh số 7-8 (STG7&8 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P004Part no: 0KS133827P010 | ||
| 10 | Bu lông cánh số 9-10 (STG9&10 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133828P010 | 1 | cái | Bu lông cánh số 9-10 (STG9&10 HRZ JT BLT)Dw no: 3KS123552P003Part no: 0KS133828P010 | ||
| 11 | Bu lông chèn packing số 3 (#3 PKG HEAD/BOLT)Part no: 0KS132795P004Dw no: 3KS123779P024 | 1 | cái | Bu lông chèn packing số 3 (#3 PKG HEAD/BOLT)Part no: 0KS132795P004Dw no: 3KS123779P024 | ||
| 12 | Bu lông khớp nối HIP-LPPart no: 1KS138793P002, Dw: 3KS131797P002 | 1 | cái | Bu lông khớp nối HIP-LPPart no: 1KS138793P002, Dw: 3KS131797P002 | ||
| 13 | Bu lông khớp nối LP-GENPart no: 1KS134703P002, Dw: 3KS125213P004 | 2 | cái | Bu lông khớp nối LP-GENPart no: 1KS134703P002, Dw: 3KS125213P004 | ||
| 14 | Các bộ phận bảo vệ an toàn/ Safekeeping parts- Drawing Number: 4KC115008G002 | 1 | Bộ | Các bộ phận bảo vệ an toàn/ Safekeeping parts- Drawing Number: 4KC115008G002 | ||
| 15 | Cách điện/ Insulation MTL- Drawing Number: 4KC126218G001 | 1 | Bộ | Cách điện/ Insulation MTL- Drawing Number: 4KC126218G001 | ||
| 16 | Cao su Silicon rubber- Drawing Number: 2KC116541P106 | 5 | Bộ | Cao su Silicon rubber- Drawing Number: 2KC116541P106 | ||
| 17 | Chất làm đông/ Hardener jER Cure U, Mã hàng: 4KC142986P002, NSX: Toshiba | 1 | cái | Chất làm đông/ Hardener jER Cure U, Mã hàng: 4KC142986P002, NSX: Toshiba | ||
| 18 | Chèn làm kín (Sheet packing)A=480; B=347; C=34; φ D=24; T=1.6Part no: 3KS140672 P-5 | 4 | cái | Chèn làm kín (Sheet packing)A=480; B=347; C=34; φ D=24; T=1.6Part no: 3KS140672 P-5 | ||
| 19 | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B | 2 | cái | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B | ||
| 20 | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B- Drawing Number: Q1FGA01T050R 6E | 2 | cái | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 2B- Drawing Number: Q1FGA01T050R 6E | ||
| 21 | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 4B- Drawing Number: Q1FGA01T100R 6E | 2 | cái | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 4B- Drawing Number: Q1FGA01T100R 6E | ||
| 22 | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 7B | 4 | cái | Chèn làm kín/ SHT PACKING #150 7B | ||
| 23 | Chốt pin Ø10x175part no: 72; Dw: 1KT111800material : 1CrMov alloy steel | 2 | cái | Chốt pin Ø10x175part no: 72; Dw: 1KT111800material : 1CrMov alloy steel | ||
| 24 | Chốt pinpart no : 158; Dw No: 1KT111801material : 12Cr alloy steel | 2 | cái | Chốt pinpart no : 158; Dw No: 1KT111801material : 12Cr alloy steel | ||
| 25 | Chốt pinPart no: 12; material : 12Cr alloy steel; Dw: 1KT111801 | 2 | cái | Chốt pinPart no: 12; material : 12Cr alloy steel; Dw: 1KT111801 | ||
| 26 | Đai ốc (Hex Nut For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 63 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P004Material: 1CrMoV alloy steel | 1 | cái | Đai ốc (Hex Nut For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 63 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P004Material: 1CrMoV alloy steel | ||
| 27 | Đai ốc (Hex Nut For CV Stem Leak Off )part no : 67 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P003Material: 1CrMoV alloy steel | 2 | cái | Đai ốc (Hex Nut For CV Stem Leak Off )part no : 67 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT118876P003Material: 1CrMoV alloy steel | ||
| 28 | Đai ốc (Hex Nut For MSV Stem Leak Off)Dw mfg: 3KT118124P021material: 1CrMoV alloy stee | 1 | cái | Đai ốc (Hex Nut For MSV Stem Leak Off)Dw mfg: 3KT118124P021material: 1CrMoV alloy stee | ||
| 29 | Đai ốc/Self lock nut: M12- Drawing Number: 4KC128149P001 | 52 | Bộ | Đai ốc/Self lock nut: M12- Drawing Number: 4KC128149P001 | ||
| 30 | Dây khóa/ WIRE of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 2KS140363P012Identifying Number: 2KS140363P012 | 1 | cái | Dây khóa/ WIRE of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 2KS140363P012Identifying Number: 2KS140363P012 | ||
| 31 | Dây khóa/ Wire- Drawing Number: 2KC116541P069 | 1 | Bộ | Dây khóa/ Wire- Drawing Number: 2KC116541P069 | ||
| 32 | Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off )Dw Mfg: 4KT154067P001Material: 12Cr alloy steel | 1 | cái | Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off )Dw Mfg: 4KT154067P001Material: 12Cr alloy steel | ||
| 33 | Gu dông (Stud For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 62 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT111971P001Material: 12Cr alloy steel | 1 | cái | Gu dông (Stud For CV 2nd Stem Leak Off) (M22)part no : 62 ; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT111971P001Material: 12Cr alloy steel | ||
| 34 | Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off) (M20)Dw Mfg: 4KT111972P001Material: 12Cr alloy steel | 1 | cái | Gu dông (Stud For CV Stem Leak Off) (M20)Dw Mfg: 4KT111972P001Material: 12Cr alloy steel | ||
| 35 | Gu dông (Stud For MSV Stem Leak Off 1-UNC)Dw mfg: 4KT111970P001material: 12Cr alloy steel | 1 | cái | Gu dông (Stud For MSV Stem Leak Off 1-UNC)Dw mfg: 4KT111970P001material: 12Cr alloy steel | ||
| 36 | Keo dán (Synthetic Rubber Adhesive) 1521 (150g/tuýp)- Drawing Number: 2KC116541P107 | 3 | Bộ | Keo dán (Synthetic Rubber Adhesive) 1521 (150g/tuýp)- Drawing Number: 2KC116541P107 | ||
| 37 | Keo làm kín/ Sealing Compound- Drawing Number: 2KC116541P110 | 2 | Bộ | Keo làm kín/ Sealing Compound- Drawing Number: 2KC116541P110 | ||
| 38 | Keo nhựa/ Epoxy Resin Epikote 828, Mã hàng: 4KC142986P001 | 1 | cái | Keo nhựa/ Epoxy Resin Epikote 828, Mã hàng: 4KC142986P001 | ||
| 39 | Ống bơm tiêm nhựa/ Epoxy resin terumo syringe, Mã hàng: 4KC138466P001 | 1 | cái | Ống bơm tiêm nhựa/ Epoxy resin terumo syringe, Mã hàng: 4KC138466P001 | ||
| 40 | Keo nhựa/ Locktite resin- Drawing Number: 4KC128148P001 | 2 | Bộ | Keo nhựa/ Locktite resin- Drawing Number: 4KC128148P001 | ||
| 41 | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P001 | 64 | Bộ | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P001 | ||
| 42 | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P002 | 2 | Bộ | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC124417P002 | ||
| 43 | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P003 | 28 | Bộ | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P003 | ||
| 44 | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P004 | 38 | Bộ | Làm mát cách điện/ Cooller Insulation- Drawing Number: 4KC127325P004 | ||
| 45 | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 1QDw: 2KS139915 | 3 | cái | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 1QDw: 2KS139915 | ||
| 46 | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 3QDw: 2KS139915 | 1 | cái | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 3QDw: 2KS139915 | ||
| 47 | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QDw: 2KS139915 | 2 | cái | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QDw: 2KS139915 | ||
| 48 | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QADw: 2KS139915 | 2 | cái | Lò xo vòng chèn (Coil spring for packing ring)Coil spring no: 6QADw: 2KS139915 | ||
| 49 | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =59; L =216; W=102; t =2.3Part no:TD167674- P-3 | 2 | cái | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =59; L =216; W=102; t =2.3Part no:TD167674- P-3 | ||
| 50 | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =66; L =222; W=102; t =2.3Part no: 4KS115489- P-3 | 2 | cái | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =66; L =222; W=102; t =2.3Part no: 4KS115489- P-3 | ||
| 51 | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =69; L =370; W=110; t =2.3Part no:TD173903- P-1 | 4 | cái | Locking plate/Tấm hãm khóa bu lôngφ D =69; L =370; W=110; t =2.3Part no:TD173903- P-1 | ||
| 52 | Long đền (Tong washer for LP Casing Spray Piping)Dw no: K4TW3M16 R2; part no: 0KS134267P022 | 32 | cái | Long đền (Tong washer for LP Casing Spray Piping)Dw no: K4TW3M16 R2; part no: 0KS134267P022 | ||
| 53 | Long đền (Tong washer)d=φ 25; L1=35; L2=45; T=1.6Part no: K4TW2M24 A1 | 4 | cái | Long đền (Tong washer)d=φ 25; L1=35; L2=45; T=1.6Part no: K4TW2M24 A1 | ||
| 54 | Long đền (Tong washer)d=φ 31; L1=42; L2=52; T=1.6Part no:K4TW2M30 A1 | 12 | cái | Long đền (Tong washer)d=φ 31; L1=42; L2=52; T=1.6Part no:K4TW2M30 A1 | ||
| 55 | Long đền (WASHER)Dw no:TD068347-P009Part no: 3KS123672P012 | 4 | cái | Long đền (WASHER)Dw no:TD068347-P009Part no: 3KS123672P012 | ||
| 56 | Long đền (WASHER)Dw no:TD110479-P002Part no: 3KS123672P011 | 4 | cái | Long đền (WASHER)Dw no:TD110479-P002Part no: 3KS123672P011 | ||
| 57 | Long đền/ Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P010 | 16 | Bộ | Long đền/ Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P010 | ||
| 58 | Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P125 | 2 | Bộ | Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P125 | ||
| 59 | Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC122080P001 | 2 | Bộ | Long đền/ Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC122080P001 | ||
| 60 | Long đền/ LOCKING WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: K4RL1M08X033 A1Identifying Number: 2KS140363P007 | 8 | cái | Long đền/ LOCKING WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: K4RL1M08X033 A1Identifying Number: 2KS140363P007 | ||
| 61 | Long đền/ TONG WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 4KS115542P002Identifying Number: 2KS140363P011 | 2 | cái | Long đền/ TONG WASHER of Extension meter:2KS140363G001Drawing Number: 4KS115542P002Identifying Number: 2KS140363P011 | ||
| 62 | Long đền/ Washer - Drawing Number: 4KC120737P029 | 6 | Bộ | Long đền/ Washer - Drawing Number: 4KC120737P029 | ||
| 63 | Long đền/ Washer Ins: M16- Drawing Number: 2KC116541P079 | 28 | Bộ | Long đền/ Washer Ins: M16- Drawing Number: 2KC116541P079 | ||
| 64 | Long đền/ Washer Ins: M20- Drawing Number: 2KC116541P080 | 38 | Bộ | Long đền/ Washer Ins: M20- Drawing Number: 2KC116541P080 | ||
| 65 | Long đền/ Washer Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P092 | 4 | Bộ | Long đền/ Washer Ins: M24- Drawing Number: 2KC116541P092 | ||
| 66 | Long đền/ Washer Ins: U1/2- Drawing Number: 2KC116541P090 | 4 | Bộ | Long đền/ Washer Ins: U1/2- Drawing Number: 2KC116541P090 | ||
| 67 | Long đền/ Washer Ins: U5/8- Drawing Number: 2KC116541P091 | 4 | Bộ | Long đền/ Washer Ins: U5/8- Drawing Number: 2KC116541P091 | ||
| 68 | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P011 | 24 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P011 | ||
| 69 | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P015 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P015 | ||
| 70 | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P065 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 1 Hole- Drawing Number: 2KC116541P065 | ||
| 71 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P012 | 40 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P012 | ||
| 72 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P014 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P014 | ||
| 73 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P016 | 44 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P016 | ||
| 74 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P017 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P017 | ||
| 75 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P019 | 2 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P019 | ||
| 76 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P021 | 48 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P021 | ||
| 77 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P126 | 6 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 2KC116541P126 | ||
| 78 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC132366P001 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC132366P001 | ||
| 79 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138274P001 | 12 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138274P001 | ||
| 80 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138432P001 | 6 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138432P001 | ||
| 81 | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138934P001 | 4 | Bộ | Long đền/Lock Washer: 2 Hole- Drawing Number: 4KC138934P001 | ||
| 82 | Long đền/Washer Ins: M20- Drawing Number: 4KC100658P001 | 66 | Bộ | Long đền/Washer Ins: M20- Drawing Number: 4KC100658P001 | ||
| 83 | Màng bảo vệ/ Cor protect sheet- Drawing Number: 2KC116541P098 | 1 | Bộ | Màng bảo vệ/ Cor protect sheet- Drawing Number: 2KC116541P098 | ||
| 84 | Miếng lót khí/ Air mat- Drawing Number: 4KC131556P001 | 8 | Bộ | Miếng lót khí/ Air mat- Drawing Number: 4KC131556P001 | ||
| 85 | Nút bịt (Zinc plug) (Material: Zn; Part No: 17; Dw No: ZNS002382; Part No Taisei: 7Z3040000)/ Vít cắm | 2 | cái | Nút bịt (Zinc plug) (Material: Zn; Part No: 17; Dw No: ZNS002382; Part No Taisei: 7Z3040000)/ Vít cắm | ||
| 86 | Ống nhựa/Teflon tube Mã hàng: 4KC142986P011 | 2 | cái | Ống nhựa/Teflon tube Mã hàng: 4KC142986P011 | ||
| 87 | Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 5mm) Mã hàng: 4KC138465P001 | 1 | cái | Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 5mm) Mã hàng: 4KC138465P001 | ||
| 88 | Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 6mm) Mã hàng: 4KC138465P002 | 2 | cái | Ống nhựa/Neflon Tubes (dia: 6mm) Mã hàng: 4KC138465P002 | ||
| 89 | Phốt chặn dầu (Oil seal) (pos 35 Dw no: DA2301-179-0( model : n MKV-23ME-RFA) NSX: Toshiba | 2 | cái | Phốt chặn dầu (Oil seal) (pos 35 Dw no: DA2301-179-0( model : n MKV-23ME-RFA) NSX: Toshiba | ||
| 90 | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC120605P001 | 2 | Bộ | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC120605P001 | ||
| 91 | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P001 | 1 | Bộ | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P001 | ||
| 92 | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P002 | 1 | Bộ | Tấm cách điện/ Insulation plate- Drawing Number: 4KC124776P002 | ||
| 93 | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:3KS124456P005 | 2 | cái | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:3KS124456P005 | ||
| 94 | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS105965P002 | 4 | cái | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS105965P002 | ||
| 95 | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115544P010Part no: 3KS127519P008 | 2 | cái | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115544P010Part no: 3KS127519P008 | ||
| 96 | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115545P002 | 2 | cái | Tấm đệm cân chỉnh (SHIM PLATE)Dw no:4KS115545P002 | ||
| 97 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P012-17Dw no: 3KS136110 P-22~ 27) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P012-17Dw no: 3KS136110 P-22~ 27) | ||
| 98 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P019-24Dw no: 3KS136220 P-2~ 7) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304Part no: 0KS133922P019-24Dw no: 3KS136220 P-2~ 7) | ||
| 99 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304;Part no: 0KS133922P005-10Dw no:3KS136220 P-12~ 17) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 1 (Shim for bearing No.1): 157x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304;Part no: 0KS133922P005-10Dw no:3KS136220 P-12~ 17) | ||
| 100 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-2~ 7) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-2~ 7) | ||
| 101 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-22~ 27) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x100 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-22~ 27) | ||
| 102 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-12~ 17) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 2 (Shim for bearing No.2): 152x49 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 2KS119876 P-12~ 17) | ||
| 103 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4) 286.2x2 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS115493 P-22~ 28) | 8 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4) 286.2x2 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS115493 P-22~ 28) | ||
| 104 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-1~ 6) | 4 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-1~ 6) | ||
| 105 | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-7~ 12) | 8 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh gối số 3,4 (Shim for bearing No3, No4): 242.2x126 (t=0.05; 0.07; 0.1; 0.2; 0.3; 0.4) (material: JIS SUS304; Part no: 4KS120397 P-7~ 12) | ||
| 106 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P113 | 100 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P113 | ||
| 107 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P116 | 100 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P116 | ||
| 108 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P117 | 30 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P117 | ||
| 109 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P118 | 30 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P118 | ||
| 110 | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P119 | 30 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/ Shim- Drawing Number: 2KC116541P119 | ||
| 111 | Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P114 | 100 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P114 | ||
| 112 | Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P115 | 100 | Bộ | Tấm đệm cân chỉnh/Shim- Drawing Number: 2KC116541P115 | ||
| 113 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.05Dw no: 2KS125863P011 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.05Dw no: 2KS125863P011 | ||
| 114 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.07Dw no: 2KS125863P012 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.07Dw no: 2KS125863P012 | ||
| 115 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.1Dw no: 2KS125863P013 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.1Dw no: 2KS125863P013 | ||
| 116 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.2Dw no: 2KS125863P014 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.2Dw no: 2KS125863P014 | ||
| 117 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.3Dw no: 2KS125863P015 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.3Dw no: 2KS125863P015 | ||
| 118 | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.4Dw no: 2KS125863P016 | 4 | cái | Tấm đệm chêm (GIB KEY SHIM PLATE) 0.4Dw no: 2KS125863P016 | ||
| 119 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P002Part no: 2KS124977P015 | 8 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P002Part no: 2KS124977P015 | ||
| 120 | Tấm đệm khóa (Lock Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P002 | 4 | cái | Tấm đệm khóa (Lock Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P002 | ||
| 121 | Tấm đệm khóa (lock plate for CV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | 6 | cái | Tấm đệm khóa (lock plate for CV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | ||
| 122 | Tấm đệm khóa (lock plate for CV coupling)part no: 210; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT124564P001material : SPCC-SD (Carbon steel ) | 4 | cái | Tấm đệm khóa (lock plate for CV coupling)part no: 210; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 3KT124564P001material : SPCC-SD (Carbon steel ) | ||
| 123 | Tấm đệm khóa (lock plate for MSV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | 6 | cái | Tấm đệm khóa (lock plate for MSV actuator)part no : 208Dw Mfg: 4KT111995P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | ||
| 124 | Tấm đệm khóa (lock plate for MSV coupling)part no : 206; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT109907P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | 4 | cái | Tấm đệm khóa (lock plate for MSV coupling)part no : 206; Dw: 1KT111800Dw Mfg: 4KT109907P001material : SPCC-SD (Carbon steel) | ||
| 125 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATEDw no: 4KS104768P010Part no: 2KS105909P009 | 24 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATEDw no: 4KS104768P010Part no: 2KS105909P009 | ||
| 126 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P010 | 24 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P010 | ||
| 127 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P011 | 16 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 1KS137949P011 | ||
| 128 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P001Part no: 2KS124977P011 | 4 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P001Part no: 2KS124977P011 | ||
| 129 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P002Part no: 2KS124977P012 | 4 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS114429P002Part no: 2KS124977P012 | ||
| 130 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P001Part no: 2KS124977P013 | 16 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: 4KS117491P001Part no: 2KS124977P013 | ||
| 131 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL1M24X035 A1 +T1.6Part no: 1KS138653P007 | 4 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL1M24X035 A1 +T1.6Part no: 1KS138653P007 | ||
| 132 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL2M20X044 A1Part no: 3KS140672P008 | 56 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL2M20X044 A1Part no: 3KS140672P008 | ||
| 133 | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL3M20X044 A1Part no: 3KS140672P007 | 8 | cái | Tấm đệm khóa (LOCK PLATE)Dw no: K4RL3M20X044 A1Part no: 3KS140672P007 | ||
| 134 | Tấm đệm khóa (Locking Plate for HIP-LP)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-7A = 448; B = 312D = 81; L=328.6t=1.5 | 16 | cái | Tấm đệm khóa (Locking Plate for HIP-LP)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-7A = 448; B = 312D = 81; L=328.6t=1.5 | ||
| 135 | Tấm đệm khóa (Locking Plate for LP-GEN)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-9A = 508; B = 362D = 87; L=362.1t=1.5 | 16 | cái | Tấm đệm khóa (Locking Plate for LP-GEN)material: SUS410Dw: 3KS101411 P-9A = 508; B = 362D = 87; L=362.1t=1.5 | ||
| 136 | Tấm đệm khóa (Look Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P102 | 4 | cái | Tấm đệm khóa (Look Plate for coupling guard)Dw: 3KS124494P102 | ||
| 137 | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of thrust Position Detector:1KS138490G001Drawing Number: 4KS129367P001Identifying Number: 1KS138490P006 | 3 | cái | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of thrust Position Detector:1KS138490G001Drawing Number: 4KS129367P001Identifying Number: 1KS138490P006 | ||
| 138 | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL1M06X018 A1Identifying Number: 1KS138966P002 | 8 | cái | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL1M06X018 A1Identifying Number: 1KS138966P002 | ||
| 139 | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL2M06X024 A1Identifying Number: 1KS138966P003 | 8 | cái | Tấm đệm khóa/ LOCKING PLATE of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4RL2M06X024 A1Identifying Number: 1KS138966P003 | ||
| 140 | Tấm đệm khóa/ TONG WASHER of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4TW3M10 A1Identifying Number: 1KS138966P011 | 8 | cái | Tấm đệm khóa/ TONG WASHER of Vibration Detector:1KS138966G001Drawing Number: K4TW3M10 A1Identifying Number: 1KS138966P011 | ||
| 141 | Tấm đệm làm kín (Gasket for #1GLD BW FLANGE)Dw no: 4KS128455P002part no: 0KS134009P054 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for #1GLD BW FLANGE)Dw no: 4KS128455P002part no: 0KS134009P054 | ||
| 142 | Tấm đệm làm kín (Gasket for #3 PKG CSG BW FLANGE)Dw no: 4KS114430P001part no: 1KS137847P018 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for #3 PKG CSG BW FLANGE)Dw no: 4KS114430P001part no: 1KS137847P018 | ||
| 143 | Tấm đệm làm kín (Gasket for gib key flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=238.2; φ B=208.2; C=4.5Dw no: 3KS106897P002Part no: 0KS134595P003 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for gib key flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=238.2; φ B=208.2; C=4.5Dw no: 3KS106897P002Part no: 0KS134595P003 | ||
| 144 | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #3)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #3)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006 | ||
| 145 | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS115302P001Part no: 3KS121015P006 | ||
| 146 | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS117312P001Part no: 3KS125646P004 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover bearing #4)Dw no: 4KS117312P001Part no: 3KS125646P004 | ||
| 147 | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover)Dw no: 4KS115302P001; part no: 3KS121015P006 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for Hand Hole Cover)Dw no: 4KS115302P001; part no: 3KS121015P006 | ||
| 148 | Tấm đệm làm kín (Gasket for HIP &LP inside)Material: Spiral gasketDw: 3KS120392 P118type "A": Without ringφ A = 1752.6;φ B = 1714.5;C = 4.5; | 2 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for HIP &LP inside)Material: Spiral gasketDw: 3KS120392 P118type "A": Without ringφ A = 1752.6;φ B = 1714.5;C = 4.5; | ||
| 149 | Tấm đệm làm kín (Gasket for inspection hole flangematerial: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=73.4; φ B=56.4; C=4.5Dw no: 3KS105896P002Part no: 0KS134009P055 | 2 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for inspection hole flangematerial: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=73.4; φ B=56.4; C=4.5Dw no: 3KS105896P002Part no: 0KS134009P055 | ||
| 150 | Tấm đệm làm kín (Gasket for LP Casing Spray Piping)Part no: 0KS134267P023Dw: Q1FGJ20K050R 6E | 2 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for LP Casing Spray Piping)Part no: 0KS134267P023Dw: Q1FGJ20K050R 6E | ||
| 151 | Tấm đệm làm kín (Gasket for REHEAT BOWEL FLAMGE)Dw no: 3KS106897P007part no: 0KS134596P007 | 1 | cái | Tấm đệm làm kín (Gasket for REHEAT BOWEL FLAMGE)Dw no: 3KS106897P007part no: 0KS134596P007 | ||
| 152 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P008 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P008 | ||
| 153 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P082 | 2 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P082 | ||
| 154 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P083 | 2 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 2KC116541P083 | ||
| 155 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC123048P001 | 4 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC123048P001 | ||
| 156 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P011 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P011 | ||
| 157 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P012 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126014P012 | ||
| 158 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P001 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P001 | ||
| 159 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P002 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P002 | ||
| 160 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P003 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P003 | ||
| 161 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P004 | 2 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P004 | ||
| 162 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P005 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 3KC126016P005 | ||
| 163 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC100234P001 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC100234P001 | ||
| 164 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119558P001 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119558P001 | ||
| 165 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119693P001 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC119693P001 | ||
| 166 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC120737P007 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC120737P007 | ||
| 167 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC125341P001 | 2 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC125341P001 | ||
| 168 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC132721P005 | 4 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC132721P005 | ||
| 169 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC138513P001 | 1 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC138513P001 | ||
| 170 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC145323P001 | 2 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: 4KC145323P001 | ||
| 171 | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: K1G229097P001 | 4 | Bộ | Tấm đệm làm kín/ Gasket- Drawing Number: K1G229097P001 | ||
| 172 | Van giảm/ Relief valve- Drawing Number: 3KC101380P001 | 2 | Bộ | Van giảm/ Relief valve- Drawing Number: 3KC101380P001 | ||
| 173 | Vít (ADJ SCREW)Dw no:4KS115430P001Part no: 3KS140450P004 | 2 | cái | Vít (ADJ SCREW)Dw no:4KS115430P001Part no: 3KS140450P004 | ||
| 174 | Vít (S B SCREW)Dw no: 4KS114694P001 | 12 | cái | Vít (S B SCREW)Dw no: 4KS114694P001 | ||
| 175 | Vít (S B SCREW)Dw no:4KS114695P001 | 6 | cái | Vít (S B SCREW)Dw no:4KS114695P001 | ||
| 176 | Vòng bi (Cam bearing) pos 08 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 4 | cái | Vòng bi (Cam bearing) pos 08 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 177 | Vòng bi (read beaing) pos (pos 05 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng bi (read beaing) pos (pos 05 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 178 | Vòng bi (roller bearing) (pos 2 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng bi (roller bearing) (pos 2 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 179 | Vòng cách/ Spacer- Drawing Number: 4KC116716P001 | 1 | Bộ | Vòng cách/ Spacer- Drawing Number: 4KC116716P001 | ||
| 180 | Vòng chèn Packing O.D188 x I.D162 x t3 (Material: Non asbestos; part no:13; Dw no: ZNS002382); ( Taisei part No: 813160240)/Tết chèn làm kín | 2 | cái | Vòng chèn Packing O.D188 x I.D162 x t3 (Material: Non asbestos; part no:13; Dw no: ZNS002382); ( Taisei part No: 813160240)/Tết chèn làm kín | ||
| 181 | Vòng chèn Packing (Material: NBR; part no:12; Dw no: ZNS002382); (taisei part no: K24000021)/Tết chèn làm kín | 1 | cái | Vòng chèn Packing (Material: NBR; part no:12; Dw no: ZNS002382); (taisei part no: K24000021)/Tết chèn làm kín | ||
| 182 | Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 317.4; B=419.6; t=8part no: 3KS112239 P-2 | 4 | cái | Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 317.4; B=419.6; t=8part no: 3KS112239 P-2 | ||
| 183 | Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 319; B=420.6; t=4.5part no: 3KS107698 P-5 | 4 | cái | Vòng đệm làm kín (body gasket for manhole)material: GraphiteA= 319; B=420.6; t=4.5part no: 3KS107698 P-5 | ||
| 184 | Vòng đệm làm kín (Body gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P009, part no: 3KS120974P001 | 1 | cái | Vòng đệm làm kín (Body gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P009, part no: 3KS120974P001 | ||
| 185 | Vòng đệm làm kín (Gasket for metal temp T/C flangematerial: Spiral; Type "B" with ring (see drawing)φ A=43; φ B=26; φ D=69; C=4.5Dw no: 3KS103239P001Part no: 0KS134596P008 | 1 | cái | Vòng đệm làm kín (Gasket for metal temp T/C flangematerial: Spiral; Type "B" with ring (see drawing)φ A=43; φ B=26; φ D=69; C=4.5Dw no: 3KS103239P001Part no: 0KS134596P008 | ||
| 186 | Vòng đệm làm kín (M gasket for RSV cover) OD492.5 x ID446.5 x t1.2material: SUS410; part No: 42; Dw No: 1KT111801 | 2 | cái | Vòng đệm làm kín (M gasket for RSV cover) OD492.5 x ID446.5 x t1.2material: SUS410; part No: 42; Dw No: 1KT111801 | ||
| 187 | Vòng đệm làm kín (Spiral gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P013, part no: 3KS120974P002 | 1 | cái | Vòng đệm làm kín (Spiral gasket for steam leakoff)Dw: 1KS137755P013, part no: 3KS120974P002 | ||
| 188 | Vòng đệm làm kín (spiral wound gasket for steam leakoff) 3" 2500# ASME B16.2 316FG | 2 | cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound gasket for steam leakoff) 3" 2500# ASME B16.2 316FG | ||
| 189 | Vòng đệm làm kín(Gasket for 1ST stage metal T/C temp flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=114.4; φ B=95.8; C=4.5Dw no: 3KS106897P007Part no: 0KS134596P007 | 2 | cái | Vòng đệm làm kín(Gasket for 1ST stage metal T/C temp flange)material: Spiral; Type "A" without ring (see drawing)φ A=114.4; φ B=95.8; C=4.5Dw no: 3KS106897P007Part no: 0KS134596P007 | ||
| 190 | Vòng đệm làm kín/ GASKET 100A- Drawing Number: Q1FGJ10K100G 4P | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/ GASKET 100A- Drawing Number: Q1FGJ10K100G 4P | ||
| 191 | Vòng đệm làm kín/ GASKET 125A- Drawing Number: Q1FGJ10K125G 4P | 4 | cái | Vòng đệm làm kín/ GASKET 125A- Drawing Number: Q1FGJ10K125G 4P | ||
| 192 | Vòng đệm làm kín/ GASKET 250A- Drawing Number: Q1FGJ10K250G 4P | 4 | cái | Vòng đệm làm kín/ GASKET 250A- Drawing Number: Q1FGJ10K250G 4P | ||
| 193 | Vòng đệm làm kín/ GASKET 50A- Drawing Number: Q1FGJ10K050G 4P | 2 | cái | Vòng đệm làm kín/ GASKET 50A- Drawing Number: Q1FGJ10K050G 4P | ||
| 194 | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 60 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 60 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 195 | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 69 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | 12 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 69 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | ||
| 196 | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 73 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (back up ring) pos 73 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 197 | Vòng đệm tròn làm kín (OIL FEED TUBE w/O-RING)Dw no: 2KS135170P-3.2 | 16 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (OIL FEED TUBE w/O-RING)Dw no: 2KS135170P-3.2 | ||
| 198 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 37 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 37 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 199 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 38 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 38 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 200 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 39 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 39 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | ||
| 201 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 42 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 12 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 42 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 202 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 55 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 55 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | ||
| 203 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 67 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 67 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 204 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 68 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 68 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 205 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 40 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 40 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA | ||
| 206 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 63 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 63 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 207 | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 78 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín (O-ring) (pos 78 Dw no: DA2301-179-0( model : MKV-23ME-RFA) | ||
| 208 | Vòng đệm tròn làm kín O-ring I.D144.4 x Φ3mm (material: FKM; Part No: 14; Dw No: ZNS002382) (Part No taisei: JI SB G 145 2401; (Hs90); (61EOPC554))/Vòng đệm tròn | 2 | cái | Vòng đệm tròn làm kín O-ring I.D144.4 x Φ3mm (material: FKM; Part No: 14; Dw No: ZNS002382) (Part No taisei: JI SB G 145 2401; (Hs90); (61EOPC554))/Vòng đệm tròn | ||
| 209 | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P063 | 4 | Bộ | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P063 | ||
| 210 | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P084 | 1 | Bộ | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P084 | ||
| 211 | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P085 | 1 | Bộ | Vòng đệm tròn làm kín/O Ring- Drawing Number: 2KC116541P085 | ||
| 212 | Vú mỡ/ Nipple grease- Drawing Number: 4KC140636G004 | 1 | Bộ | Vú mỡ/ Nipple grease- Drawing Number: 4KC140636G004 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4136925203E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.551590027E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.930.565.095 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia Turbine Proper T/A mechanical (Day shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca ngày) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Turbine Proper T/A mechanical (Night shift) (Chuyên gia hướng dẫn tháo lắp, đánh giá bản thể turbine) (Ca đêm) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 3 | Turbine Inspector/Measurement Specialist (Day shift) (Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca ngày) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 4 | Turbine Inspector/Measurement Specialist (Night shift) Chuyên gia đo đạc, cân chỉnh turbine) (ca đêm) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 5 | Turbine valve Proper T/A mechanical (Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật tháo, lắp, cân chỉnh, đánh giá các van hơi chính turbine) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 6 | Start up T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại vị trí van, thử nghiệm turbine) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 7 | DEHC T/A (Chuyên gia hiệu chuẩn các van hơi chính tại phòng điều khiển, thử nghiệm turbine) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 8 | Generator TA (chuyên gia hướng dẫn tháo máy phát) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 9 | Generator TA (chuyên gia hướng dẫn lắp, cân chỉnh máy phát) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 10 | Coil specialist (chuyên gia đánh giá cuộn dây Stator, Rotor Máy phát) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 11 | Non Destructive testing TA (chuyên gia đánh giá NDT Máy phát) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 12 | AVR & Thyristor specialist (chuyên gia thực hiện công tác cho hệ thống kích từ) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 13 | Generator leak test specialist (Before disassembly) (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát trước đại tu) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
| 14 | Generator leak test Specialist (after reassembly) & Gen. Commisioning TA (Chuyên gia thử nghiệm rò rỉ máy phát sau đại tu và thử nghiệm máy phát) | 1 | Chi tiết theo Mục 2 Chương III đính kèm | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi