Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220474594-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 08:08:00 đến ngày 2022-05-11 08:08:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,280,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép (bộ)
- Số lượng tối thiểu 400
14-Ván khuôn gỗ
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ (m2)
- Số lượng tối thiểu 1500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Trường Trung học cơ sở thị trấn Phù, Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng (08 phòng học và 04 phòng chức năng)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ TK, DT: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 231/40 Tây Sơn, P. Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Thẩm định hồ sơ TK, DT: Sở Xây dựng Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV XD Trường Thành. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ , địa chỉ: số 32 đường Thanh niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng (Gxd):
B Phần xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,65100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,853m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,444100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,324tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,718m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,73100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,106tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,443m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,688m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,291100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,483100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,738100m3
20Đất san nền tại lấy đất tại đèo nhông, Phù Mỹ, Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V191,18m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,912100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,11810m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V19,11810m³/1km
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,076m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,557m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,375m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8m2
32Ké ron, ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,8m
34Ốp đá hòa phát 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,66m2
35SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9md
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,478m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,875100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,206tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,735tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,936tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,01m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,224100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,409tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,084tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,146m3
47Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m2
48Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,596100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,199tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,954m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,051tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,415m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,466tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,245tấn
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,582m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,328m3
61Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,377m3
62Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
63Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,312m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,172m3
65Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,852m3
66Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,458m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,123m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,65m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m2
71Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,605tấn
72Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
73Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,256tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,942tấn
75Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,405100m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V924,322m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.276,835m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V678,638m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V640,56m2
80Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,4m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,6m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,395m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.111,825m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.144,625m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V207,8m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,08m
87Đắp vữa tạo hình quyển sách trong trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V141,64m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,38m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9m2
91Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,379m2
92Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V104,8m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.143,1m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic 120x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,36m2
96SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglongMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglongMô tả kỹ thuật theo chương V220,32m2
100Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglongMô tả kỹ thuật theo chương V27,675m2
101Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V205,74m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,9261m2
104SXLD tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm theo HSTKMô tả kỹ thuật theo chương V0,452md
105Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
C Phần đện, chống sét:
D a. Phần điện:
1Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi trường học (bao gồm máng + ty treo + 2 bóng LED 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
2Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng (bao gồm máng chiếu sáng bảng chuyên dụng + bóng LED 1,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp che âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V68cầu chì
9Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
11Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
12Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
13Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
14Mặt nạ 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
19Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Dây LV-ABC-4x16Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt Dây cáp CVV 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
22Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
23Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
24Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.690m
25Lắp đặt cáp đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
26Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V375m
28Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V352m
29Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.845m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100 m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,081m3
32Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m3
33Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V176hộp
34Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
35Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT : 200x400x500mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT : 200x300x400mm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
38Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
39Lắp đặt sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ nguyên bộ
E b. Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 115mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
3Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
6Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Kéo rải dây đồng trần C70Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Óc xiết cáp đồng U/2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Ốc siết cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
F c. Phần EXIT - sự cố:
1Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
2Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V65 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V155 đèn
4Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
G d. Vật tư báo cháy:
1Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V65 chuông
4Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V1810 đầu
5Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt Dây cáp CVV 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
7Kéo rải dây đồng trần C35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V230m
9Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
12Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 gân xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
H Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt Y PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/H, H=20MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 5.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m
9Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D25, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,72100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Lắp đặt Giảm PVC D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Lắp đặt Y PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Lắp đặt Lơi PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
16Lắp đặt Co PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt Tê PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Lơi PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Lắp đặt Giảm PVC D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt Giảm PVC D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Lắp đặt Tê PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt Co răng D20/16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Van đồng 2 chiều ĐK D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van đồng 2 chiều ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Bộ xả lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
34Phao điện ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
43Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V91cấu kiện
45Trát thành ngoài hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
46Trát thành ngoài hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
47Trát thành trong hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
48Trát thành trong hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
49Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
50Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
51Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
I Phần cháy chữa cháy:
J a. Phần vật tư chữa cháy:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
10Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt khớp nối ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt lăng phun D65/15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
16Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
17Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
20Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
21Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Giá đỡ bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
K b. Phần vật tư lắp đặt máy bơm:
1Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=55m, Q=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=55m, Q=54m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
11Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Giá đỡ ống máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
L Phần San nền:
1Đất san nền tại lấy đất tại Đèo nhông Phù Mỹ, Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V134,343m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,43410m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68100m3
M Phần bể nước ngầm + Nhà đặt máy bơm:
N a. Bể nước ngầm:
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,8m, dày 6mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m
2Cung cấp cọc thép hình V75x75x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Nhổ ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,316100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,349m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,23m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,993m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,539m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,743tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,512tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,119tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,521tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,719m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,532tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
26Đất đào còn thừa chở đổ ở hạng mục san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V186,4m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,45m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,744m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,328m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,82m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,848m2
33Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V257,228m2
34Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V154,413m3
35Ngâm clo súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V154,413m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
37Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Băng cản nước PVC rộng 240mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m
O b. Nhà đặt máy bơm:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
16Gia công xà gồ thép 40x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,723m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,475m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,615m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m2
27Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,655m2
31SXLD cửa sắt thép hộp như hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
32SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m2
33SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
36Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt Bộ đèn LED tube đơn 1.2m ( 1x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
47Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
49Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
50Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
P Chi phí dự phòng: Gdp = 1% x Gxd
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.32
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
3 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5 kW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn2
12 Máy đào ≥ 0,8 m31
13 Giàn giáo Bằng thép (bộ)400
14 Ván khuôn gỗ Bằng gỗ (m2)1500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->