Gói thầu: Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220474594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:08:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 08:08:00 đến ngày 2022-05-11 08:08:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,280,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 14-Ván khuôn gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng hạng mục công trình Trường Trung học cơ sở thị trấn Phù, Hạng mục: Nhà lớp học 03 tầng 12 phòng (08 phòng học và 04 phòng chức năng) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND huyện Phù Mỹ), địa chỉ: Số 09 đường 02 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Đại diện chủ đầu tư (Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định), địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 09 đường 2 tháng 9, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ; Địa chỉ: Số 30-32 đường Thanh Niên, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3.855.838. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng (Gxd): | |||
| B | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,387 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,853 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,324 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,718 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,443 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,688 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m3 |
| 20 | Đất san nền tại lấy đất tại đèo nhông, Phù Mỹ, Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,18 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,118 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,118 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,076 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,557 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,375 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m2 |
| 32 | Ké ron, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m |
| 34 | Ốp đá hòa phát 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,66 | m2 |
| 35 | SXLD lan can ram dốc inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,478 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,409 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,146 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,596 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,199 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,415 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,582 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,328 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,377 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,312 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,458 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,65 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 2 lỗ 5.5x9x20 - chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | tấn |
| 72 | Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 73 | Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | 100m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 924,322 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,835 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,638 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,56 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,4 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,6 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,395 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.111,825 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.144,625 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,08 | m |
| 87 | Đắp vữa tạo hình quyển sách trong trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,64 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,379 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,3 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch Ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.143,1 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, (gạch Ceramic 120x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m2 |
| 96 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,32 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính nhôm Xinfa hệ 55 kính cường lực dày 8ly, phụ kiện kinglong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,675 | m2 |
| 101 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,74 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,926 | 1m2 |
| 104 | SXLD tay vịn inox 304 D76, dày 1.2mm theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | md |
| 105 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,58 | m2 |
| C | Phần đện, chống sét: | |||
| D | a. Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi trường học (bao gồm máng + ty treo + 2 bóng LED 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đèn LED chiếu sáng bảng (bao gồm máng chiếu sáng bảng chuyên dụng + bóng LED 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn + hộp che âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cầu chì |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 13 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 14 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây LV-ABC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây cáp CVV 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.690 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100 m |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | 1m3 |
| 32 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| 33 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT : 200x400x500mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT : 200x300x400mm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 38 | Gia công, đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 39 | Lắp đặt sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ nguyên bộ |
| E | b. Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu phóng tia tiên đạo Rp= 115m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép thoát sét, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| F | c. Phần EXIT - sự cố: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng rẽ xuống cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| G | d. Vật tư báo cháy: | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 5 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp CVV 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng trần C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây tíếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 12 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 gân xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100 m |
| H | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/H, H=20M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 50mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Giảm PVC D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Giảm PVC D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Giảm PVC D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 34 | Phao điện ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5.5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 45 | Trát thành ngoài hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 46 | Trát thành ngoài hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Trát thành trong hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 48 | Trát thành trong hộc bơm, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 49 | Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 50 | Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 51 | Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| I | Phần cháy chữa cháy: | |||
| J | a. Phần vật tư chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 65mm (ĐK 75,6x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 50mm (ĐK 59,9x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 16 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Giá đỡ bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| K | b. Phần vật tư lắp đặt máy bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=55m, Q=54m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=55m, Q=54m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá đỡ ống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| L | Phần San nền: | |||
| 1 | Đất san nền tại lấy đất tại Đèo nhông Phù Mỹ, Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,343 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 100m3 |
| M | Phần bể nước ngầm + Nhà đặt máy bơm: | |||
| N | a. Bể nước ngầm: | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 2,8m, dày 6mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình V75x75x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Nhổ ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,349 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,539 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 26 | Đất đào còn thừa chở đổ ở hạng mục san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,744 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,328 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,848 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,228 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,413 | m3 |
| 35 | Ngâm clo súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,413 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Băng cản nước PVC rộng 240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| O | b. Nhà đặt máy bơm: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép 40x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,723 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,475 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,615 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,655 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sắt thép hộp như hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 32 | SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 33 | SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 50mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 25mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đơn 1.2m ( 1x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| P | Chi phí dự phòng: Gdp = 1% x Gxd | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình hoặc hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh - an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động, hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên các chuyên ngành cấp, thoát nước;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên và có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công PCCC phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên,- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; hợp đồng lao động (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 Tấn | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5Tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 13 | Giàn giáo | Bằng thép (bộ) | 400 |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Bằng gỗ (m2) | 1500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi