Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 09:04:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,950,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.732 triệu đồng. Trong đó 9.732 triệu đồng = 2 x 4.866 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 05 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 04: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình Miếu Thôn xã Tam Hiệp 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cm | Chương V | 0,4015 | m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 7,1919 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 8,1818 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái gẵn gạch hoa chanh và ngói bản | Chương V | 25,71 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 29,5665 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 239,26 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Chương V | 2 | con |
| 8 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 10 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 2 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 4 | con |
| 12 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 4 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V | 1 | mặt thú |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 4,0604 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 94,9304 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Chương V | 80,6545 | m2 |
| 17 | Tu bổ phục hồi chân tảng đá xanh | Chương V | 0,4419 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,6316 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi tường gạch bát | Chương V | 24,4903 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 2,9786 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 3,5837 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7997 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,9035 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,8814 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,6897 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,4858 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 20mm) | Chương V | 10,9206 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 60mm) | Chương V | 5,8438 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch(Gỗ lim dày 80mm) | Chương V | 2,5862 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 120mm) | Chương V | 2,4661 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V | 0,1541 | m3 |
| 32 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 21,1411 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,316 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,7315 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Gỗ lim dày 60mm) | Chương V | 8,668 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Gỗ lim dày 60mm) | Chương V | 8,4851 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự,(Gỗ lim dày 40mm) | Chương V | 7,5759 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 8,362 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 2,3797 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 4,7849 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,4015 | m3 |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 6 | hệ khung |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 6 | bộ vì |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 577,4815 | m2 |
| 45 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,318 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5741 | 100m2 |
| B | TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 28,9 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 79,065 | m2 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V | 1 | con |
| 5 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cm | Chương V | 1,8067 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 4,0097 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 1,4512 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V | 3,7817 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bờ mái gắn gạch hoa chanh và ngói bản | Chương V | 19,38 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 8,7 | m |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V | 32,936 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 87,36 | m |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V | 2 | con |
| 14 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V | 1 | mặt thú |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V | 0,9612 | m2 |
| 17 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V | 0,9612 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 79,8 | m2 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương) | Chương V | 50,87 | m2 |
| 20 | Tu bổ phục hồi chân tảng đá xanh | Chương V | 0,0512 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V | 2,7079 | m3 |
| 22 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V | 25,9648 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 2,0896 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi tường Gạch bát 30x30x6 | Chương V | 16,7089 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch bát | Chương V | 0,5663 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 45,4187 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 0,8769 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,8657 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 0,408 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 2,3533 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,6564 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,3674 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,2794 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 60mm) | Chương V | 3,3596 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 80mm) | Chương V | 6,4026 | m2 |
| 36 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 15,7036 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 3,7817 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 4,0097 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 1,4512 | m3 |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 4 | hệ khung |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 4 | bộ vì |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 355,6841 | m2 |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,1347 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5335 | 100m2 |
| C | HẬU CUNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V | 25,63 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 94,9304 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 19,515 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 2,1772 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,0378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 21,1504 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Chương V | 91,8093 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 9,1809 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,7707 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 34,7911 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 25,3014 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,489 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,0613 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,0779 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0535 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2559 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | Chương V | 20,0308 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền | Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,4719 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,2362 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,4751 | m3 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V | 74,7251 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,5638 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,7731 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,668 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 85,7731 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 96,7986 | m2 |
| D | TIỀN TẾ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đỏ | Chương V | 87,8938 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 11,0241 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 2,7097 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 22,9851 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 5,3353 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,5951 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 20,1278 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 20,7845 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,0649 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,9166 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,5312 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1016 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | Chương V | 13,6374 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3468 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,3353 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9728 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,6836 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,8552 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,864 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng mặt trong | Chương V | 53,6836 | m2 |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 58,6552 | m2 |
| E | HẬU CUNG: CHỐNG MỐI, LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 10,2 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 6,684 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V | 37 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 276,9645 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | Chương V | 16,884 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 200X180X120 | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Compact 40w ánh sáng vàng | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| F | TIỀN TẾ - CHỐNG MỐI, LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,566 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 5,6544 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V | 35,7 | m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 112,3388 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | Chương V | 13,2204 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 200X180X120 | Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Compact 40w ánh sáng vàng | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| G | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,0625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,6875 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,2605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (chưa tính khấu hao) | Chương V | 1,5346 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,5346 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,0617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,0617 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép (chưa tính khấu hao) | Chương V | 0,6971 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6971 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chưa tính khấu hao) | Chương V | 12,8787 | 100m2 |
| 13 | Bạt dứa phủ xung quanh | Chương V | 130,88 | m2 |
| 14 | Tôn úp nóc (chưa tính khấu hao) | Chương V | 19,325 | m |
| 15 | Máng tôn (chưa tính khấu hao) | Chương V | 38,65 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước mái | Chương V | 65,2 | m |
| 17 | Phễu thu nước | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 1.287,87 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 3,2934 | tấn |
| H | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,5552 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình (chưa tính khấu hao) | Chương V | 0,2055 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2055 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép (chưa tính khấu hao) | Chương V | 0,2662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V | 0,2662 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép (chưa tính khấu hao) | Chương V | 1,1637 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1637 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chưa tính khấu hao) | Chương V | 1,4635 | 100m2 |
| 12 | Cửa đi bằng tôn (chưa tính khấu hao) | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 1,4635 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 1,6354 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.732 triệu đồng. Trong đó 9.732 triệu đồng = 2 x 4.866 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 05 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt gỗ | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi