Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476433-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 09:04:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,950,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.732 triệu đồng. Trong đó 9.732 triệu đồng = 2 x 4.866 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Số 04: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình Miếu Thôn xã Tam Hiệp
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Phúc Thọ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích (Địa chỉ: Số 489 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa (Địa chỉ: Số 34, tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cmChương V0,4015m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V7,1919m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V8,1818m3
4Tu bổ, phục hồi bờ mái gẵn gạch hoa chanh và ngói bảnChương V25,71m
5Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V29,5665m2
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V239,26m
7Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mChương V2con
8Lắp dựng rồng, phượngChương V2con
9Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V2hiện vật
10Lắp dựng các con thú khácChương V2con
11Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V4con
12Lắp dựng các con thú khácChương V4con
13Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứChương V1mặt thú
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V4,0604m2
15Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V94,9304m2
16Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Chương V80,6545m2
17Tu bổ phục hồi chân tảng đá xanhChương V0,4419m3
18Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,6316m3
19Tu bổ, phục hồi tường gạch bátChương V24,4903m3
20Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,9786m3
21Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,5837m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,7997m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,9035m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,8814m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,6897m3
26Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,4858m3
27Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 20mm)Chương V10,9206m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 60mm)Chương V5,8438m2
29Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch(Gỗ lim dày 80mm)Chương V2,5862m2
30Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 120mm)Chương V2,4661m2
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V0,1541m3
32Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V21,1411m2
33Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,316m3
34Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,7315m3
35Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (Gỗ lim dày 60mm)Chương V8,668m2
36Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (Gỗ lim dày 60mm)Chương V8,4851m2
37Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự,(Gỗ lim dày 40mm)Chương V7,5759m2
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V8,362m3
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V2,3797m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,7849m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,4015m3
42Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V6hệ khung
43Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V6bộ vì
44Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V577,4815m2
45Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,318100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,5741100m2
B TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V2con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V28,9m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V79,065m2
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V1con
5Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày > 35cmChương V1,8067m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V4,0097m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V1,4512m3
8Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V3,7817m3
9Tu bổ, phục hồi bờ mái gắn gạch hoa chanh và ngói bảnChương V19,38m
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V8,7m
11Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V32,936m2
12Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V87,36m
13Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mChương V2con
14Lắp dựng rồng, phượngChương V2con
15Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứChương V1mặt thú
16Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V0,9612m2
17Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2Chương V0,9612m2
18Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V79,8m2
19Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (hoặc tương đương)Chương V50,87m2
20Tu bổ phục hồi chân tảng đá xanhChương V0,0512m3
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V2,7079m3
22Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V25,9648m2
23Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,0896m3
24Tu bổ, phục hồi tường Gạch bát 30x30x6Chương V16,7089m3
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch bátChương V0,5663m3
26Miết mạch tường gạch loại lõmChương V45,4187m2
27Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V0,8769m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V1,8657m3
29Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V0,408m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V2,3533m3
31Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,6564m3
32Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,3674m3
33Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,2794m3
34Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 60mm)Chương V3,3596m2
35Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Gỗ lim dày 80mm)Chương V6,4026m2
36Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V15,7036m2
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V3,7817m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V4,0097m3
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V1,4512m3
40Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V4hệ khung
41Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V4bộ vì
42Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V355,6841m2
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,1347100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,5335100m2
C HẬU CUNG - PHẦN XDCB
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V25,63m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V94,9304m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V19,515m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V2,1772m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,0378m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V21,1504m3
7Phá dỡ nền gạch đỏChương V91,8093m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V9,1809m3
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,7707100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V34,7911m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V25,3014m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,489m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V24,0613m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,0779m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,189100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0535tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2559tấn
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)Chương V20,0308m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,4006100m3
20Đắp đất tôn nềnChương V0,31100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,4719m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,2362m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,4751m3
24Miết mạch tường gạch loại lõmChương V74,7251m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,5638m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V85,7731m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,668m2
28Quét vôi 3 nước trắngChương V85,7731m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V96,7986m2
D TIỀN TẾ - PHẦN XDCB
1Phá dỡ nền gạch đỏChương V87,8938m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V11,0241m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V2,7097m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V22,9851m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V5,3353m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,5951100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V20,1278m3
8Đào đất móng băng, rộng Chương V20,7845m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,0649m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V23,9166m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5312m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0483100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0211tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1016tấn
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)Chương V13,6374m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2727100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3468100m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,3353m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,9728m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,6836m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,8552m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,864m2
23Quét vôi 3 nước trắng mặt trongChương V53,6836m2
24Quét vôi 3 nước trắngChương V58,6552m2
E HẬU CUNG: CHỐNG MỐI, LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V10,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V6,684m3
3Phòng mối nền công trình cải tạoChương V37m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V276,9645m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)Chương V16,884m3
6Lắp đặt tủ điện 200X180X120Chương V1tủ
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V6cái
8Lắp đặt đèn Compact 40w ánh sáng vàngChương V10bộ
9Lắp đặt ổ cắm baChương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V2cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V20m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V80m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V30m
F TIỀN TẾ - CHỐNG MỐI, LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,566m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V5,6544m3
3Phòng mối nền công trình cải tạoChương V35,7m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V112,3388m2
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)Chương V13,2204m3
6Lắp đặt tủ điện 200X180X120Chương V1tủ
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
8Lắp đặt đèn Compact 40w ánh sáng vàngChương V8bộ
9Lắp đặt ổ cắm baChương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V15m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V25m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V45m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V20m
G NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V5,0625m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K90 (đất tận dụng)Chương V1,6875m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,675m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,2605m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1668100m2
6Gia công cột bằng thép hình (chưa tính khấu hao)Chương V1,5346tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,5346tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,0617tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,0617tấn
10Gia công xà gồ thép (chưa tính khấu hao)Chương V0,6971tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,6971tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chưa tính khấu hao)Chương V12,8787100m2
13Bạt dứa phủ xung quanhChương V130,88m2
14Tôn úp nóc (chưa tính khấu hao)Chương V19,325m
15Máng tôn (chưa tính khấu hao)Chương V38,65m
16Lắp đặt ống nhựa D 110 thoát nước máiChương V65,2m
17Phễu thu nướcChương V8cái
18Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V1.287,87m2
19Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V3,2934tấn
H HẠNG MỤC : NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,5552m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,216m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,75m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,06100m2
5Gia công cột bằng thép hình (chưa tính khấu hao)Chương V0,2055tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2055tấn
7Gia công giằng mái thép (chưa tính khấu hao)Chương V0,2662tấn
8Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V0,2662tấn
9Gia công xà gồ thép (chưa tính khấu hao)Chương V1,1637tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1637tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (chưa tính khấu hao)Chương V1,4635100m2
12Cửa đi bằng tôn (chưa tính khấu hao)Chương V1cái
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V1,4635m2
14Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V1,6354tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0426E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.732 triệu đồng. Trong đó 9.732 triệu đồng = 2 x 4.866 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.866.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn Còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gỗ Còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy phun hóa chất Còn tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->