Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch trụ sở làm việc của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III (giai đoạn năm 2022-2023)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220451163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch trụ sở làm việc của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III (giai đoạn năm 2022-2023) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220440830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:51:00 đến ngày 2022-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.822.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên dọn vệ sinh hàng ngày |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân viên của nhà thầu, có đủ sức khỏe để làm việc, được huấn luyện an toàn lao động. (Nhân viên làm việc phải có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương trong vòng 6 tháng tính đến ngày mở thầu, Giấy chứng nhận hoặc sổ theo dõi học An toàn, Vệ sinh lao động (còn thời hạn), có giấy khám sức khỏe của Bệnh viện (còn thời hạn), hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lau vách kính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân viên của nhà thầu, là nam giới, phải có đủ sức khỏe để làm việc, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện làm việc trên cao (Nhân viên làm việc phải có Giấy chứng nhận hoặc sổ theo dõi học An toàn, Vệ sinh lao động còn thời hạn, có giấy khám sức khỏe của Bệnh viện còn thời hạn. Nhân viên phải có phải có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương trong vòng 6 tháng tính đến ngày mở thầu, giấy chứng nhận làm việc trên cao còn thời hạn do cơ quan có thẩm quyền cấp,hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch trụ sở làm việc của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III (giai đoạn năm 2022-2023) Dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ năm 2022 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên năm 2022 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan tài liệu gốc, còn thời hạn: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh từng thành viên, Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên) Báo cáo tài chính năm 2019-2021; 02 hợp đồng tương tự trong thời gian từ năm 2019 đến 2021. Phương án tổ chức thực hiện gói thầu ; Hợp đồng lao động, Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương của nhân viên thực hiện gói thầu trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở thầu; giấy khám sức khỏe còn thời hạn, giấy chứng nhận học ATLĐ còn thời hạn của 03 nhân viên làm hàng ngày ; Hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH của nhân viên thực hiện gói thầu, giấy khám sức khỏe còn thời hạn, giấy chứng nhận học ATLĐ còn thời hạn (sổ theo dõi học ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp), Giấy chứng nhận làm việc trên cao của nhân viên lau kính. Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ là bản gốc hoặc bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh từng thành viên, Văn bản thỏa thuận hoặc liên danh giữa các thành viên) Báo cáo tài chính năm 2019-2021; 02 hợp đồng tương tự trong thời gian từ năm 2019 đến 2021. Phương án tổ chức thực hiện gói thầu Hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH của nhân viên thực hiện gói thầu, Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương của nhân viên thực hiện gói thầu trong vòng 6 tháng kể từ ngày mở thầu; giấy khám sức khỏe còn thời hạn, giấy chứng nhận học ATLĐ còn thời hạn của 03 nhân viên làm hàng ngày ; Hợp đồng lao động, giấy khám sức khỏe còn thời hạn, giấy chứng nhận học ATLĐ còn thời hạn (sổ theo dõi học ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp), Giấy chứng nhận làm việc trên cao của nhân viên lau kính. Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III Địa chỉ: 539 - đường Trần Hưng Đạo - Quận Sơn Trà - TP Đà Nẵng Điện thoại: 0236.3933626 - Fax: 0236.3933707 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Tần số vô tuyến điện – Địa chỉ: 115 – Trần Duy Hưng – Quận Cầu Giấy – Hà Nội - ĐT 0234.35564919 - Fax: 0234.35564930 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III – Địa chỉ: 539– Trần Hưng Đạo – Quận Sơn Trà – Thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0236.3933425 - Fax: 0236.3933707 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực III – Địa chỉ: 539– Trần Hưng Đạo – Quận Sơn Trà – Thành phố Đà Nẵng, ĐT: 0236.3933425 - Fax: 0236.3933707 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công việc làm hàng ngày | + Phòng làm việc của Giám đốc, Phó Giám đốc, phòng tiếp khách của Giám đốc: Lau sạch bàn ghế tiếp khách, tủ để ly tách. Lau sạch sàn nhà bằng hóa chất chuyên dụng. Dọn dẹp, rửa ly tách sạch sẽ sau khi khách về. Thu gom rác giấy vụn. + Khu vực vỉa hè, sân trước tòa nhà, khu vực nhà xe (gara): quét và thu gom rác + Tưới cây + Khu vực làm việc các phòng, ban: quét, thu gom rác trong các sọt rác, lau ẩm sàn gạch men bằng hóa chất chuyên dụng. + Khu vực các nhà vệ sinh: Lau sạch sàn và tường các nhà vệ sinh, thu gom các thùng rác, làm sạch gương, bồn rửa mặt, bồn tiểu nam, bồn cầu bằng hóa chất chuyên dụng. Thay giấy vệ sinh, xà phòng và làm sạch thùng đựng rác. + Khu vực hành lang tòa nhà: quét và thu gom rác, lau sàn bằng hóa chất chuyên dùng. + Khu vực cầu thang bộ: quét và thu gom rác ở các bậc thang. Lau sạch bậc tam cấp. Lau sạch tay vịn cầu thang. + Khu vực thang máy: Lau sạch bên trong thang máy. + Nấu nước uống + Quét và thu gom rác, lau sạch sàn nhà trong các phòng làm việc + Lau dọn phòng họp giao ban, phòng hội trường sau hội họp | Tháng | 12 | 03 nhân viên làm hàng ngày liên tục trong tháng trừ thứ bảy, chủ nhật, lễ, tết |
| 2 | Công việc làm 2 tháng 1 lần | + Lau bảng tên cơ quan + Lau toàn bộ cửa sổ, cửa kính ra vào, mặt trong kính các phòng + Quét máng nhện trần, tường + Tổng vệ sinh trần, tường, đèn, quạt thông gió nhà vệ sinh + Lau phòng truyền thống, phòng Hội trường, phòng Họp giao ban + Lau lan can cầu thang | Lần | 6 | 12 tháng làm 6 lần; |
| 3 | Công việc làm 6 tháng 1 lần | Lau vách kính mặt trong và ngoài bao gồm khung | Lần | 2 | 2 tháng làm 2 lần |
| 4 | Công việc làm 1 năm 1 lần | Lau sạch sàn nhà bằng bằng máy chà sàn + hóa chất chuyên dụng, xịt rửa sân bê tông | Lần | 1 | 12 tháng làm 1 lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.822.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là240.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.822.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên dọn vệ sinh hàng ngày | 3 | Là nhân viên của nhà thầu, có đủ sức khỏe để làm việc, được huấn luyện an toàn lao động. (Nhân viên làm việc phải có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương trong vòng 6 tháng tính đến ngày mở thầu, Giấy chứng nhận hoặc sổ theo dõi học An toàn, Vệ sinh lao động (còn thời hạn), có giấy khám sức khỏe của Bệnh viện (còn thời hạn), hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên lau vách kính | 1 | Là nhân viên của nhà thầu, là nam giới, phải có đủ sức khỏe để làm việc, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện làm việc trên cao (Nhân viên làm việc phải có Giấy chứng nhận hoặc sổ theo dõi học An toàn, Vệ sinh lao động còn thời hạn, có giấy khám sức khỏe của Bệnh viện còn thời hạn. Nhân viên phải có phải có Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương trong vòng 6 tháng tính đến ngày mở thầu, giấy chứng nhận làm việc trên cao còn thời hạn do cơ quan có thẩm quyền cấp,hợp đồng lao động hoặc sổ BHXH | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi