Gói thầu: Dụng cụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Dụng cụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220341017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:18:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,751,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,358,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60362733E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.026.087 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ thi công Mua sắm trang bị bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ thi công năm 2022 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu trong phần ĐTKT của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự (đối với các mục hàng số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 65, 68, 69). Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu (đối với các mục hàng số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 65, 68, 69) |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hoá nhà thầu chào phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, chi phí giao hàng và thử nghiệm đến tận kho bên mua và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.358.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long fax: 02703.827.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư-Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702210223, fax: 02703.827.071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, hoặc Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | 53 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 2 | Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế | 13 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 3 | Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ | 6 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 4 | Tuốc nơ vít 04 cạnh (phi 4mm) | 4 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 5 | Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ | 6 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 6 | Tuốc nơ vít 02 cạnh dẹp (phi 4mm) cách điện hạ áp | 37 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 7 | Tuốc nơ vít 02 cạnh dẹp các cỡ cách điện hạ áp | 76 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 8 | Tuốc nơ vít 04 cạnh cỡ trung cách điện hạ áp | 66 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 9 | Kềm cắt dây điện hạ thế | 65 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 10 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 11 | Kềm cắt cáp mỏ quạ (thép tổng hợp, cán cầm, độ mở tối đa 600mm, kích thước 500mm, trọng lượng 1650g) | 2 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 12 | Kềm cắt cáp thủy lực (tay) 7 tấn | 3 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 13 | Kềm cắt thủy lực dùng pin (loại cắt thép AC 240mm) | 1 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 14 | Kềm cắt cáp điện (cán cách điện) | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 15 | Kềm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 16 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế | 57 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 17 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | 18 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 18 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | 7 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 19 | Kềm siết đai inox | 6 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 20 | Kềm bấm đầu coss hạ thế | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 21 | Kềm bấm mở ốc 25mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 22 | Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 6-12 tấn | 7 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 23 | Palăng xích kéo tay 1 tấn | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 24 | Palăng xích kéo tay 2 tấn | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 25 | Kích 0,75 tấn | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 26 | Kích 1,5 tấn | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 27 | Kích 3 tấn | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 28 | Tifo | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 29 | Puly sắt đơn 0,5T | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 30 | Puly sắt đơn 2T | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 31 | Puly sắt đơn 3T | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 32 | Puly nhôm đơn 1,5T | 10 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 33 | Puly nhôm đơn 2T | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 34 | Puly nhôm đơn 3T | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 35 | Cóc kẹp dây bọc (Φ 4 - 22mm2) | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 36 | Cóc kẹp dây bọc (Φ 16 - 32mm2) | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 37 | Cóc kẹp dây bọc trung thế (Φ 18-35mm2) | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 38 | Cóc kẹp cáp bọc ABC (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2) | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp căng dây kiểu Chicago dây ACSR (model 1656) 185mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp căng dây kiểu Chicago dây ACSR (model 1656) 240mm2 | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 41 | Tời quay tay 3T | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 42 | Ty neo xoắn (chân vịt) | 16 | cây | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 43 | Gắp đào lỗ trụ điện | 16 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 44 | Máy vặn vít dùng pin | 26 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 45 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | 5 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 46 | Máy khoan điện động lực cầm tay | 2 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 47 | Máy khoan bàn | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 48 | Máy đột lỗ thủy lực dùng pin 12 tấn | 1 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 49 | Máy vặn bu lông dùng pin (lực siết tối đa 330Nm, lực tháo ốc 580Nm, 2 pin 5.0Ah) | 10 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 50 | Máy cắt bàn | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 51 | Máy cắt sắt CS 2400W | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 52 | Máy cắt cầm tay đa năng dùng điện CS từ 320W trở lên | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 53 | Máy cắt cầm tay dùng điện (CS 710W) | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 54 | Máy cắt cầm tay dùng pin (CS 200W) | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 55 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | 5 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 56 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | 1 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 57 | Máy cưa xích dùng pin (Chiều dài mắc xích: 350mm; Bước răng/bề dày mặt xích: 9.5mm / 1.1 / 1.3mm; Tốc độ xích: 0-20m/s) | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 58 | Máy cưa xích dùng pin (Chiều dài lam 400mm; Lưỡi cưa xích Bước răng 3/8" ,bề dày mắt xích 1.3mm; Kích thước 270 - 651x205x232mm) | 6 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 59 | Máy đục bê tông dùng pin (CS 2600W) | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 60 | Máy đục bê tông dùng điện (CS 1510W) | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 61 | Máy khoan động lực dùng pin (Lực siết/mở vít: Cứng 54Nm, Mềm 30Nm) | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 62 | Máy mài góc dùng pin (Tốc độ không tải 8.500 vòng/phút), Mô tơ từ (Cảm ứng) | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 63 | Thang nhôm rút 4,8m | 24 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 64 | Thang nhôm rút chữ A | 4 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 65 | Dao mổ cáp bọc trung thế (dụng cụ tách và bóc vỏ ở giữa sợ cáp WS55) | 5 | Cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 66 | Máy hàn điện inverter | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 67 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | bộ | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 68 | Bút thử điện hạ thế cảm ứng | 82 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 69 | Bút thử điện hạ thế trực tiếp | 273 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 70 | Xích móc 2 tấn | 3 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 71 | Xích móc 3 tấn | 3 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 72 | Xích móc 5 tấn | 5 | sợi | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 73 | Cáp thép mềm Φ 8mm2 | 130 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 74 | Cáp thép mềm Φ 10mm2 | 210 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp thép mềm Φ 12mm2 | 250 | m | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 76 | Rọ kéo dây 50mm2 | 3 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 77 | Rọ kéo dây 70mm2 | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 78 | Rọ kéo dây 120mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 79 | Rọ kéo dây 150mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 80 | Rọ kéo dây 185mm2 | 1 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật | ||
| 81 | Rọ kéo dây 240mm2 | 2 | cái | Dẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60362733E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.026.087 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi