Gói thầu: Dụng cụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434317-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Long
Tên gói thầu Dụng cụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220341017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:18:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,751,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,358,000 VNĐ ((Mười bảy triệu ba trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60362733E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.026.087 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Dụng cụ thi công
Mua sắm trang bị bảo hộ lao động cá nhân, dụng cụ thi công năm 2022
95 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Vĩnh Long , địa chỉ: Số 26 Hoàng Thái Hiếu, phường 1, TP Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu trong phần ĐTKT của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự (đối với các mục hàng số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 65, 68, 69). Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu (đối với các mục hàng số 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 41, 65, 68, 69)
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hoá nhà thầu chào phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, chi phí giao hàng và thử nghiệm đến tận kho bên mua và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.358.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702.210.223, fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long fax: 02703.827.071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư-Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02702210223, fax: 02703.827.071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Điện Lực Vĩnh Long - Số 26 Hoàng Thái Hiếu - Phường 1 – TP.Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long, hoặc Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế53cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
2Mỏ lết 15 inch cách điện hạ thế13cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
3Tuốc nơ vít 04 cạnh các cỡ6bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
4Tuốc nơ vít 04 cạnh (phi 4mm)4CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
5Tuốc nơ vít 02 cạnh các cỡ6bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
6Tuốc nơ vít 02 cạnh dẹp (phi 4mm) cách điện hạ áp37cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
7Tuốc nơ vít 02 cạnh dẹp các cỡ cách điện hạ áp76cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
8Tuốc nơ vít 04 cạnh cỡ trung cách điện hạ áp66cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
9Kềm cắt dây điện hạ thế65cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
10Kềm cắt dây AC bằng nhông4cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
11Kềm cắt cáp mỏ quạ (thép tổng hợp, cán cầm, độ mở tối đa 600mm, kích thước 500mm, trọng lượng 1650g)2CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
12Kềm cắt cáp thủy lực (tay) 7 tấn3bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
13Kềm cắt thủy lực dùng pin (loại cắt thép AC 240mm)1CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
14Kềm cắt cáp điện (cán cách điện)2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
15Kềm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)6cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
16Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế57cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
17Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế18cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
18Kềm tuốt dây điện hạ thế7cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
19Kềm siết đai inox6câyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
20Kềm bấm đầu coss hạ thế4cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
21Kềm bấm mở ốc 25mm22cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
22Kềm ép đầu coss thủy lực dùng pin 6-12 tấn7bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
23Palăng xích kéo tay 1 tấn3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
24Palăng xích kéo tay 2 tấn1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
25Kích 0,75 tấn4cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
26Kích 1,5 tấn2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
27Kích 3 tấn1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
28Tifo3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
29Puly sắt đơn 0,5T2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
30Puly sắt đơn 2T2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
31Puly sắt đơn 3T3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
32Puly nhôm đơn 1,5T10cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
33Puly nhôm đơn 2T5cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
34Puly nhôm đơn 3T5cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
35Cóc kẹp dây bọc (Φ 4 - 22mm2)5cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
36Cóc kẹp dây bọc (Φ 16 - 32mm2)3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
37Cóc kẹp dây bọc trung thế (Φ 18-35mm2)5cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
38Cóc kẹp cáp bọc ABC (4 x 35mm2 - 4 x 95mm2)6cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
39Kẹp căng dây kiểu Chicago dây ACSR (model 1656) 185mm22cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
40Kẹp căng dây kiểu Chicago dây ACSR (model 1656) 240mm23cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
41Tời quay tay 3T3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
42Ty neo xoắn (chân vịt)16câyDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
43Gắp đào lỗ trụ điện16cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
44Máy vặn vít dùng pin26bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
45Máy khoan động lực cầm tay (pin)5bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
46Máy khoan điện động lực cầm tay2bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
47Máy khoan bàn1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
48Máy đột lỗ thủy lực dùng pin 12 tấn1bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
49Máy vặn bu lông dùng pin (lực siết tối đa 330Nm, lực tháo ốc 580Nm, 2 pin 5.0Ah)10bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
50Máy cắt bàn2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
51Máy cắt sắt CS 2400W2cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
52Máy cắt cầm tay đa năng dùng điện CS từ 320W trở lên6cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
53Máy cắt cầm tay dùng điện (CS 710W)3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
54Máy cắt cầm tay dùng pin (CS 200W)6cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
55Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng)5cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
56Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m)1bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
57Máy cưa xích dùng pin (Chiều dài mắc xích: 350mm; Bước răng/bề dày mặt xích: 9.5mm / 1.1 / 1.3mm; Tốc độ xích: 0-20m/s)3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
58Máy cưa xích dùng pin (Chiều dài lam 400mm; Lưỡi cưa xích Bước răng 3/8" ,bề dày mắt xích 1.3mm; Kích thước 270 - 651x205x232mm)6cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
59Máy đục bê tông dùng pin (CS 2600W)3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
60Máy đục bê tông dùng điện (CS 1510W)1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
61Máy khoan động lực dùng pin (Lực siết/mở vít: Cứng 54Nm, Mềm 30Nm)1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
62Máy mài góc dùng pin (Tốc độ không tải 8.500 vòng/phút), Mô tơ từ (Cảm ứng)3cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
63Thang nhôm rút 4,8m24cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
64Thang nhôm rút chữ A4cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
65Dao mổ cáp bọc trung thế (dụng cụ tách và bóc vỏ ở giữa sợ cáp WS55)5CáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
66Máy hàn điện inverter1cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
67Máy hút bụi công nghiệp1bộDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
68Bút thử điện hạ thế cảm ứng82cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
69Bút thử điện hạ thế trực tiếp273cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
70Xích móc 2 tấn3sợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
71Xích móc 3 tấn3sợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
72Xích móc 5 tấn5sợiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
73Cáp thép mềm Φ 8mm2130mDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
74Cáp thép mềm Φ 10mm2210mDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
75Cáp thép mềm Φ 12mm2250mDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
76Rọ kéo dây 50mm23cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
77Rọ kéo dây 70mm21cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
78Rọ kéo dây 120mm22cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
79Rọ kéo dây 150mm22cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
80Rọ kéo dây 185mm21cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
81Rọ kéo dây 240mm22cáiDẫn chiếu theo mục 2 chương V- Hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60362733E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.026.087 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->