Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476633-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
Số hiệu KHLCNT 20220412712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,119,043,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,782,381,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18825392E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4853173E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.383.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.766.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,25 m3
- Số lượng tối thiểu 8
6-Đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 10
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Lu rung, đầm chân cừu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Pa lăng, máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp
- Số lượng tối thiểu 10
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
Trạm biến áp 220 kV Pắc Ma
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 1, có địa chỉ tại Km 9+200, Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4, có địa chỉ tại số 11 Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc, có địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: Số 4 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình,Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công 2. Biện pháp tổ chức thi công 3. Hệ thống quản lý chất lượng 4. Nguồn khai thác vật tư, vật lieu 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.782.381.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 220kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 máy
2Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.126tấn
3Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A-50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 bộ 3 pha
4Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 1600AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
5Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 1600AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
6Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 1600AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
7Biến dòng điện 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.121 bộ
8Biến điện áp 220kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.121 bộ
9Chống sét van 220kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.123 pha
10Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.123 pha
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 110kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy cắt SF6-123kV 3 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91 bộ
2Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 bộ
3Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.31 bộ
4Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
5Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91 bộ
6Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 bộ
7Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 bộ
8Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 bộ
9Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.151 bộ
10Biến dòng điện 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.271 bộ
11Biến điện áp 110kV 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.281 bộ
12Chống sét van 110kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.213 pha
13Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.213 pha
14Kháng điện SHR-123kV-25MVArChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
15Lọc dầu kháng điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,8tấn
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Lắp đặt Thiết bị phân phối 22kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Máy cắt 3 pha 24kV-630AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
2Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
3Biến dòng 1 pha 24 kV (800-1600-2000/1A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
4Biến dòng 1 pha 24 kV (50-100/1/1A)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
5Biến điện áp 24kV, 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 bộ
6Chống sét van 24kV; 1phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63 pha
7Bộ đếm sét đi kèm chống sét vanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63 pha
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Máy biến áp tự dùng 22kV-250kVAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 máy
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Tủ công tơ M1 (gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5: 1 cái; Bộ thử nghiệm: 1 cái; Phụ kiện, vỏ tủ: 1 cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 cái
2Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Tủ công tơ M2 (gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5: 1 cái; Bộ thử nghiệm: 1 cái; Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 1 cái; Phụ kiện, vỏ tủ: 1 cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 cái
3Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
4Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng (gồm: Máy tính công nghiệp kèm 01 màn hình LCD≥25 inch dùng cho đọc số liệu tại chỗ: 01 bộ; Bộ chuyển đổi RS485/RS232: 1 cái; Bộ chuyển đổi Serial: 1 cái)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
5Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 220kV đi TBA 220kV Mường Tè D02, D04Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
6Bộ chuyển đổi O/E đi kèm (lắp đặt trong tủ thông tin)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 cái
7Tủ điều khiển bảo vệ cho module máy cắt 220kV CB2, CB4 và ngăn đường dây 220kV D02, D04Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
8Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 module máy cắt 220kV CB3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
9Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 module máy cắt 220kV CB1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
10Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
11Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
12Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 tủ
13Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1, AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
14Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
15Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường vòng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
16Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV kháng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
17Tủ điều khiển bảo vệ kháng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
18Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tảiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
19Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.151 tủ
20Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.151 tủ
21Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
22Tủ cấp nguồn AC lắp tại phòng rơ leChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
23Tủ cấp nguồn DC lắp tại phòng rơ leChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
24Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
25Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
26Hệ thống thiết bị giám sát ắc qui onlineChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
27Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều onlineChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
28Tủ chỉnh lưu + Diot giảm ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
29Ắc qui 220V-300AhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3610 bình
30Nạp điện cho hệ thống ác quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 hệ thống
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.721 cái
2Sứ đứng 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.791 cái
3Sứ đứng 24kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 cái
4Sứ chuỗi 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.841 chuỗi sứ
5Sứ chuỗi 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1531 chuỗi sứ
6Dây dẫn AAC-630Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.101100m
7Dây dẫn AAC-300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6100m
8Dây dẫn AC-240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1100m
9Dây chống sét TK - 70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,3100m
10Chuỗi néo dây chống sét (khóa néo)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.441 bộ
11Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.3881 bộ
12Trụ đỡ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.62,985tấn
13Cáp kiểm traChương 5 E-YCKT và bản vẽ.915100m
14Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.420đầu cáp
15Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.370đầu cáp
16Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130đầu cáp
17Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5100m
18Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.101 đầu cáp
G HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.95010 m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,610 cọc
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5001 bộ
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.5001 m
5Ke liên kết f14, l=300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5001 bộ
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5001 bộ
7Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Dây nối đất Cu-70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.510 m
8Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Bulông, đai ốc, vòng đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.801 bộ
9Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*9050)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,4100m3
10Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Lấp đấtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.44,4100m3
11Lưới tiếp địa bổ sung: Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*9050)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.170,1168100m3
12Lưới tiếp địa bổ sung: Đổ hóa chất GEM vào rãnh tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6100m3
13Lưới tiếp địa bổ sung: Dây liên kết giữa 2 lưới tiếp địa F14 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20010 m
H CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ điện cho 7 áptômátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
2Hộp điện cho 8 áptômátChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 bộ
3Áptômát 3pha - 63AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 cái
4Áptômát 3pha - 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51 cái
5Áptômát 1pha - 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.281 cái
6Đèn led pha chiếu sáng trạm 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.561 bộ
7Cột đèn chiếu sáng trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56cột
8Đèn chùm compact 3 bóngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
9Cáp lực Cu/PVC - 4x35mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
10Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.480m
11Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.500m
12Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.150m
13Đầu cáp kiểm tra loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.301 đầu cáp
14Ống nhựa luồn cáp PVC f20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3510m
15Ống thép luồn cáp PVC f20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.510m
I VẬT LIỆU CHO CÁCH LẮP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,210m
2Cút 90o cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7181 bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2791 bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9641 m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.781 m
6Đầu cốt đồng f14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.1921 bộ
7Kẹp ép dây vào trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7021 bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.7491 bộ
J PHÒNG AC/DC + HỆ THỐNG TỰ DÙNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4100m
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4100m
3Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6100m
4Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x16Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5100m
5Đầu cáp loại Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.101 đầu cáp
K PHÒNG ẮC QUI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,08tấn
2Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6100m
3Đầu cốt đi kèm cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81 bộ
4Ống nhựa luồn cáp PVC f42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.310m
5Côliê đi kèm ống nhựaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.161 bộ
6Vít nở đi kèm ống nhựaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.321 bộ
7Cút cho ống PVC f42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.161 bộ
8Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở…Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ
L HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Hệ thống pin mặt trời 64 tấm, công suất 320WP kèm khung: 1 HT gồm đủ vật tư phụ kiện đi kèmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,48kwp
M TNHC HỆ THỐNG SCADA
1Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170tín hiệu
2Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.601tín hiệu
3Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115tín hiệu
4Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79tín hiệu
5Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170tín hiệu
6Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.601tín hiệu
7Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115tín hiệu
8Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79tín hiệu
9Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.170tín hiệu
10Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.601tín hiệu
11Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115tín hiệu
12Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79tín hiệu
13Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.74tín hiệu
14Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.182tín hiệu
15Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108tín hiệu
16Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63tín hiệu
17Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.74tín hiệu
18Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.182tín hiệu
19Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.108tín hiệu
20Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double outputChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63tín hiệu
21Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
22Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
23Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
24Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
25Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
26Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
27Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
28Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
29Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
30Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
31Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
32Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
33Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
34Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
35Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
36Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
37Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
38Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
39Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
40Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
41Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hàm
42Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
43Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
44Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
45Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2hệ thống
N PHẦN THÔNG TIN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU
1Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
2Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 hộp máy
3Tủ thiết bị 19" - TT1: Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
4Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
5Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 hộp máy
6Tủ thiết bị 19" - TT2: Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADMChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
7Tủ thiết bị 19" - TT3: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
8Tủ thiết bị 19" - TT3: RouterChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
9Tủ thiết bị 19" - TT3: Scada Firewall (tích hợp chức năng định tuyến Router)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
10Tủ thiết bị 19" - TT3: Switch layer 2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
11Tủ thiết bị 19" - TT3: Bộ chuyển đổi FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 phiến (card)
12Tủ thiết bị 19" - TT4: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 tủ
13Tủ thiết bị 19" - TT4: Lắp đặt thiết bị TeleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 thiết bị
14Tủ thiết bị 19" - TT6: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
15Tủ cấp nguồn TT7: Lắp đặt tủ cấp nguồnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
16Tủ cấp nguồn TT7: Bộ cắt lọc sét nguồn 220V AC/20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 ngăn
17Tủ cấp nguồn TT7: Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V/DC-48V/50AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
18Tủ cấp nguồn TT7: Bộ chuyển đổi nguồn AC-220V/DC-48V/70AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 bộ
19Tủ cấp nguồn TT7: Bảng phân phối nguồn một chiều DCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 ngăn
20Tủ cấp nguồn TT7: Bảng phân phối nguồn xoay chiều ACChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 ngăn
21Tủ thiết bị 19" - TT5: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 tủ
22Tủ thiết bị 19" - TT5: Lắp đặt thiết bị TeleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 thiết bị
23Giàn accu 48V/200Ah (Kèm giá đỡ và phụ kiện)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.81 bình
24License cho 2 thuê bao IP của tổng đài IP-PBXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1license
25Tủ thiết bị 19" - TT1: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ ODF
26Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt khung giá đấu dây (ODF)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 khung giá
27Tủ thiết bị 19" - TT1: Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81 đôi đầu dây
28Tủ thiết bị 19" - TT2: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 bộ ODF
29Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt khung giá đấu dây (ODF)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 khung giá
30Tủ thiết bị 19" - TT2: Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 đôi đầu dây
31Cáp quang, phụ kiện: Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC, OPGW - NMOC …Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 hộp máy
32Cáp quang, phụ kiện: Bắn cáp quang Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,71 km cáp
33Cáp quang, phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, loại ống dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7100 m
34Cáp đấu nối và phụ kiện: Cáp UTP cat 6E (cáp mạng)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6510 m
35Cáp đấu nối và phụ kiện: Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3010 m
36Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp tín hiệuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4010 m
37Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp nguồn, loại cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7410 m
38Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp tiếp đất, loại cáp Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3010 m
O PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 220KV PẮC MA
1Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
2Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
3Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.421 luồng
4Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng EthernetChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81 luồng
5Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 luồng
6Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
7Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
8Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
9Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.211 luồng
10Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng EthernetChương 5 E-YCKT và bản vẽ.81 luồng
11Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 luồng
12Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
13TN, HC routerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
14TN, HC Scada FirewallChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
15TN, HC switch layerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
16TN, HC thiết bị teleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 thiết bị
17TN, HC thiết bị converter E1/FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
18TN, HC điện thoại IPChương 5 E-YCKT và bản vẽ.61 thiết bị
P PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 220KV MƯỜNG TÈ
1Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
2Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 luồng
3Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): KT, TN kênh FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
4Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): KT, TN kênh E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31 kênh
5Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
6Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 luồng
7Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): KT, TN kênh FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
8Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): KT, TN kênh E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 kênh
9TN, HC switch layerChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
10TN, HC thiết bị teleprotectionChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
11Kênh EF của thiết bị router hiện có: KT, TN kênh FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41 kênh
Q PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 500KV SƠN LA
1Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
2Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
3Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
4Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
R PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 500KV LAI CHÂU
1Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
2Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
3Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
4Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quangChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
5Tổng đài IP-PBX: TN, HC cổng thuê bao IPChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3kênh
S PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI 11 CỬA BẮC
1Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070: KT, TN kênh E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 kênh
2TN, HC thiết bị FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
T PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI 18 TRẦN NGUYÊN HÃN, HÀ NỘI
1TN, HC thiết bị router của mạng SCADAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
U PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI B01
1Thiết bị truyền dẫn quang STM16-1: KT, TN kênh FEChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
2Thiết bị truyền dẫn quang STM16-2: KT, TN kênh E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
3TN, HC thiết bị FE/E1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 kênh
4TN, HC thiết bị router của mạng SCADAChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
5TN, HC thiết bị router của mạng CONTROL WANChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
6TN, HC thiết bị router của mạng OT WANChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 thiết bị
V PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 từ TBA 220kV Pắc Ma về 11 Cửa Bắc
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Pắc MaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(1) tại TBA 220kV Mường TèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
5Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (1) tại TBA 500kV Lai ChâuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
6Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại 11 Cửa BắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
W PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 về B01
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Pắc MaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(2) tại 220kV Mường TèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (2) tại TBA 500kV Lai ChâuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
5Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị truyền dẫn tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
6TN, HC kênh thuê bao IP của tổng đài IPPBX cho 02 thuê bao tại Pắc MaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21 thiết bị
X PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng FE về B01
1Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Pắc MaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
2Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(2) tại 220kV Mường TèChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
3Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (2) tại TBA 500kV Lai ChâuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
4Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn LaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
5Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị truyền dẫn tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11 luồng
6Đấu nối, cài đặt, cấu hình, TNHC kênh truyền dữ liệu hệ thống định vị sự cố hiện có tại trạm cho việc kết nối dữ liệu định vị sự cố 2 NXT mới từ trạm về PTC1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1HT
7Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (18 Trần Nguyên Hãn)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
8Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (11 Cửa Bắc)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1tuyến
9Khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera tại TBA 220kV Pắc Ma vào hệ thống camera tại B01Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1kênh
Y PHẦN XÂY DỰNG: SAN NỀN
1Vét bùnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,365100m3
2Bóc đất thực vật dày 300, đất cấp 1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,001100m3
3Đào đất nền trạm, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.244,7547100m3
4Đào đất nền trạm, đất cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.853,8434100m3
5Phá đá nền trạm đá cấp 4 (đá xen kẹp kích thước nhỏ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,8749100m3
6Phá đá mồ côi đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,375100m3
7Phá đá nền trạm đá cấp 4 (đá xen kẹp kích thước lớn)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,2083100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5833100m3
9San đầm đất mặt bằng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.938,0989100m3
Z PHẦN XÂY DỰNG: TƯỜNG CHẮN
1Cọc khoan nhồi TC-3: Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1lần
2Cọc khoan nhồi TC-3: Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.798m
3Cọc khoan nhồi TC-3: Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600 mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.504m
4Cọc khoan nhồi TC-3: Mua ống váchChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
5Cọc khoan nhồi TC-3: Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,2597m3
6Cọc khoan nhồi TC-3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,87tấn
7Lắp đặt ống siêu âm: Ống PE D70Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,792100m
8Lắp đặt ống siêu âm: Phá bê tông đầu cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,8599m3
9Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng từ 100-300 tấnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.200tấn/lần
10Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Thí nghiệm biến dạng nhỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cọc/lần
11Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.84lần
12Tường chắn bê tông: Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,545100m3
13Tường chắn bê tông: Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6256100m3
14Tường chắn bê tông: Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,404m3
15Tường chắn bê tông: Đổ bê tông tường chắn M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.409,634m3
16Tường chắn bê tông: Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,132tấn
17Tường chắn bê tông: Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn F>18Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,1411tấn
18Tường chắn bê tông: Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,6m2
19Tường chắn bê tông: Tầng lọc đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1779100m3
20Tường chắn bê tông: Lưới lọc inox bao khối đá dămChương 5 E-YCKT và bản vẽ.266,88m2
21Tường chắn bê tông: ống nhựa PVC F60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,502100m
22Tường chắn bê tông: Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.278cái
23Tường chắn bê tông: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3143100m2
24Tường chắn bê tông: Xây đá hộc bảo vệ chân tường chắn TC-1 dày 0,3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.52,5m3
25Tường chắn bê tông: Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4502100m3
AA PHẦN XÂY DỰNG: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,9321100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,341100m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,9038m3
4Bê tông mương M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.636,8809m3
5Thép cho mương dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9096tấn
6Thép cho mương dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,4525tấn
7Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.143,73m
8Lấp đất mươngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,004100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,341100m3
10Hoàn trả đường ống thép Dn90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8100m
11Hoàn trả đường ống uPVC Dn200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8100m
12Tầng lọc mương M4: Lưới inox ô 10x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,48m2
13Tầng lọc mương M4: Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 400x400x400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0083100m3
14Tầng lọc mương M4: ống nhựa PVC Dy60, đầu khoan lỗ d5 a20x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,117100m
15Tầng lọc mương M4: Bịt ống nhựa dy60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13cái
16Tầng lọc mương M4: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0147100m2
AB PHẦN XÂY DỰNG: SÂN TIÊU NĂNG
1Đào sân tiêu năng rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2395100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2187100m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,272m3
4Bê tông mương M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.31,94m3
5Thép cho mương dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,1173tấn
6Lấp đất mươngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3415100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2187100m3
AC PHẦN XÂY DỰNG: XÂY CHẮN CHÂN MÁI TALUY, XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG
1Đào đất hố móng tường đá hộc xây chắn chân mái taluyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7887100m3
2Xây tường chắn chân mái taluy bằng đá hộc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,852m3
3Lấp đất chân mái taluyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4302100m3
4Xây ốp tấm bê tông: Đào đất cấp 3, giằng G-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.117,8872m3
5Xây ốp tấm bê tông: Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.321,1082m3
6Xây ốp tấm bê tông: Gia công thép bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,4787tấn
7Xây ốp tấm bê tông: Gia công thép bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,3784tấn
8Xây ốp tấm bê tông: Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x50, bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.468,2832m3
9Xây ốp tấm bê tông: Lắp đặt tấm đan bê tôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.57.099tấm
10Xây ốp tấm bê tông: Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,7706100m3
11Xây ốp tấm bê tông: ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.54,816100m
12Xây ốp tấm bê tông: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,3273100m2
AD PHẦN XÂY DỰNG: CỌC TIÊU CHỐNG LẤN
1Đào đất cọc tiêu rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m3
2Bê tông cọc tiêu M200, đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,2m3
3Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, Thép F ≤ 10AIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,32tấn
4Sơn trắng cọc tiêuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m2
5Chữ chìm sơn đỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100vị trí
6Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,564100m3
AE PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1Đào khuôn đường đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,07100m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,035100m3
3Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,1100m2
4Đổ bê tông đường M300, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.877,5m3
5Khe co đường bê tông rộng 2cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.525m
6Khe giãn đường bê tông rộng 2cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
7Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.86,4m3
8Lắp đặt thanh vỉa, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.440cái
9Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,872m3
AF PHẦN XÂY DỰNG: RẢI ĐÁ NỀN TRẠM
1Rải đá nền trạm, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.531,5m3
2Mua đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.531,5m3
AG PHẦN XÂY DỰNG: SÂN BÊ TÔNG
1Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,8100m2
2Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.102m3
3Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.226,6667m
AH PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG CÂY XANH
1Thảm cỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3100m2
2Mua cỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.300m2
AI PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Vét bùnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,75100m3
2Bóc đất thực vật dày 300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,8373100m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,71100m3
4Đắp đất nền đường, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.67,5361100m3
5Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,3667100m3
6Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,1100m2
7Đổ bê tông đường M300, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.627,5m3
8Khe co đường bê tông rộng 2cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.378m
9Khe giãn đường bê tông rộng 2cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,5m
10Hoàn trả đường ống thép Dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6100m
11Hoàn trả đường ống uPVC Dn200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6100m
12Ống bê tông dy 300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4đoạn ống
13Đào đường làm bùChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2100m3
14Biển tam giácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7cái
15Biển chữ nhậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,8m2
16Trụ treo biểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32m
17Lăp đặt cột và biển báo loại tam giácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7cái
18Lăp đặt cột và biển báo loại chữ nhậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
19Sơn kẻ đườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,9m2
20Hộ lan đường (bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
21Đóng trụ đỡ hộ lanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,442100m
22Lắp đặt hộ lan đường bằng tôn lượn sóngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
AJ PHẦN XÂY DỰNG: RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG TIÊU NĂNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào kênh mương rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7414100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4838100m3
3Rải đá dăm đệm móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,94m3
4Bê tông mương M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,888m3
5Thép cho mương dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5606tấn
6Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60,9955m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2881tấn
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0286tấn
10Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan L150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6041tấn
11Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.508cái
12Lắp tấm đan, nặng >50kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28cái
13Lấp đất rãnh nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5526100m3
14Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4838100m3
AK PHẦN XÂY DỰNG: XÂY CHẮN CHÂN MÁI TALUY ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào đất hố móng tường đá hộc xây chắn chân mái taluyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7488100m3
2Xây tường chắn chân mái taluy bằng đá hộc vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.124,944m3
3Lấp đất chân mái taluy, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4993100m3
AL PHẦN XÂY DỰNG: XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1Đào đất cấp 3, giằng G-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.325,4551m3
2Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.94,8681m3
3Gia công thép bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0277tấn
4Gia công thép bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,5659tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x50, bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.135,7635m3
6Lắp đặt tấm đan bê tôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16.554tấm
7Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,543100m3
8Ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,894100m
9Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9944100m2
AM PHẦN XÂY DỰNG: CỐNG C1, HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào cống C1 rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,6108100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4607100m3
3Đổ bê tông lót M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,1501m3
4Đổ bê tông cống bê tông M300 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.412,4597m3
5Gia công thép bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,3253tấn
6Gia công thép bê tông F>18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,4307tấn
7Xây đá hộc dày 0,25m, vữa XM M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,125m3
8Xếp đá hộc dày 0,3mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,35m3
9Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5183100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4607100m3
11Đào đất cấp 3 hố móng hố ga thoát nước, rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4783100m3
12Hố ga thoát nước: Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6589m3
13Hố ga thoát nước: Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,4465m3
14Hố ga thoát nước: Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4032m3
15Hố ga thoát nước: Gia công cốt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0352tấn
16Lắp đặt tấm đan nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
17Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,9904m2
18Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3818100m3
19Lưới inox 5x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,6m2
AN PHẦN XÂY DỰNG: CỔNG, HÀNG RÀO - Cổng K-1
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1059100m3
2Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5257m3
3Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6549m3
4Thép móng tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0675tấn
5Thép móng tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0506tấn
6Bê tông trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2904m3
7Thép trụ cổng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0131tấn
8Thép trụ cổng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0286tấn
9Xây hố ga vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0866m3
10Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0678m3
11Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,0858m2
12Trát hố gaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7369m2
13Ốp đá granit biển tên công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,0701m2
14Ốp đá 200x100x20 màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3889m2
15Bê tông tấm đan M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7452m3
16Thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1158tấn
17Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
18Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng >250kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
19Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1586tấn
20Vít thép M4x30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.219bộ
21Sơn cánh cổng 3 nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,775m2
22Lắp đặt cánh cổng bằng thép hìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1586tấn
23Phun gai macticChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m2
24Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m2
25Bả trụ cổng, biển công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1468m2
26Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kemChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1468m2
27Đổ bê tông giằng tường M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0748m3
28Gia công thép cho giằng tường rào F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0052tấn
29Lấp đất móng tường ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0626100m3
30Gia công thép hàn điện biển công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0584tấn
31Lắp đặt thép hàn điện biển công trìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0584tấn
32Sơn 3 nước sơn thép hàn điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7m2
33Thép tiếp địa thép hàn điện biển công trình: Phi 10AIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3kg
34Lắp đặt thép tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,72m
35Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
36Đèn cầu D=250 (100W)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
37Đèn light up 150WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
38Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
39Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m))Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
40Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
41Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
42Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
AO PHẦN XÂY DỰNG: HÀNG RÀO RG-1
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,9203100m3
2Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,67m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4 móng trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.96,0715m3
4Thép móng tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3248tấn
5Thép móng tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,624tấn
6Bê tông trụ tường M220, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,6372m3
7Thép trụ tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0824tấn
8Thép trụ tường rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,933tấn
9Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,697m3
10Thép cho tấm đan đầu trụ FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,807tấn
11Lắp đặt tấm đan đầu trụ Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.211cái
12Xây tường gạch M75 vữa XM M75 dày 220Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.192,3534m3
13Xây tường gạch M75 vữa XM M75 dày 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.157,08m3
14Đổ bê tông giằng tường M250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,4125m3
15Gia công thép giằng tường rào F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9565tấn
16Gia công thép hàn điện hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,8388tấn
17Lắp đặt thép hàn điện hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,8388tấn
18Sơn 3 nước sơn thép hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.350,285m2
19Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.439,3998m2
20Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3.950,8m2
21Trát gờ chỉ vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.030m
22Phun gai macticChương 5 E-YCKT và bản vẽ.576,54m2
23Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.576,54m2
24Bả matit tường, trụ ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.695,0999m2
25Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kemChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.390,1998m2
26Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10AIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.756kg
27Lắp đặt thép tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.225m
28Lấp đất móng tường ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,4229100m3
29Chữ inox nổiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35vị trí
30Đắp Logo EVN vữa xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.35vị trí
AP PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC2-24
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,7958100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,8463100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.53,816m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4, móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.234,71m3
5Bê tông móng M200 đá 2x4, trụ cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,04m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,694m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3702tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,2042tấn
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,8548tấn
10Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.036,48kg
11Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0365tấn
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,4603100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,8463100m3
AQ PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC2-12
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,4431100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6664100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,546m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.95,265m3
5Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,24m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,089m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3453tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,5635tấn
9Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F>=18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,0063tấn
10Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.594,88kg
11Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5949tấn
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,7509100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,6664100m3
AR PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC1-16
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,2975100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3466100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,336m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.188,16m3
5Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,88m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,536m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,0431tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,9427tấn
9Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.807,04kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,807tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,0858100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3466100m3
AS PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC1-8
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,7198100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1858100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,16m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90,6m3
5Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,8m3
6Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,96m3
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1745tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,6212tấn
9Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.754,4kg
10Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7544tấn
11Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,6396100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1858100m3
AT PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,9717100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2303100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,2m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,8m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9384tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6942tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.768kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,768tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,2172100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2303100m3
AU PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3943100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,246100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,84m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,28m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,36m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2316tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7387tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4098100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,246100m3
AV PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3943100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2461100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,84m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,56m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1877tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7388tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4434100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2461100m3
AW PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2056100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2128100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,12m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,32m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1733tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6716tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,261100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2128100m3
AX PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2056100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2128100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,12m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,32m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1733tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6716tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1536tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,261100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2128100m3
AY PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,2338100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2766100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,72m3
4Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.79,92m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0397tấn
7Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0298tấn
8Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.921,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9216tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,5658100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2766100m3
AZ PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,9198100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,74m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.102,96m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,98m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2702tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,1569tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.267,2kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2672tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,6922100m3
BA PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8036100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,68m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,72m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,36m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2309tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9376tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.230,4kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2304tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5804100m3
BB PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8056100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,28m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,12m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,56m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3592tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4585tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.358,4kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3584tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4574100m3
BC PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,7054100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,02m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,24m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,54m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3753tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4064tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.345,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3456tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,351100m3
BD PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1042100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,46m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,84m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,42m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2694tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0939tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.268,8kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2688tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,843100m3
BE PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-110
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,9158100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,54m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.82,16m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,58m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0136tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,1151tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.011,2kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0112tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,9332100m3
BF PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,08m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1755100m3
BG PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,08m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1755100m3
BH PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,24m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0278tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1742100m3
BI PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,08m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1755100m3
BJ PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,24m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0278tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1742100m3
BK PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MTD-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2004100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
3Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,08m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,04m3
5Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257tấn
6Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1042tấn
7Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6kg
8Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1755100m3
BL PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 220kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,09100m3
2Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,16m3
3Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,4kg
4Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0264tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0684100m3
BM PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 110kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1458100m3
2Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,62m3
3Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.39,6kg
4Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0396tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1296100m3
BN PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 22kV
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0122100m3
2Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 RChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,22m3
3Gia công bulông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,4kg
4Lắp đặt bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0044tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0099100m3
BO PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG MÁY BIẾN ÁP AT1 MBA - 220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,752100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3092100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,88m3
4Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4, M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51m3
5Bê tông móng máy đá 2x4 M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,2m3
6Xây tường bao hố móng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,3m3
7Trát tường bao hố móng vữa XMM75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.136,3472m2
8Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,912100m3
9Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,0524tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3046100m3
11Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.282,9kg
12Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2829tấn
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3092100m3
BP PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG KHÁNG ĐIỆN
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3926100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0693100m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,98m3
4Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4, M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,11m3
5Bê tông móng máy đá 2x4 M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m3
6Xây tường bao hố móng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9m3
7Trát tường bao hố móng vữa XMM75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,2856m2
8Đổ đá dăm hố móng đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1678100m3
9Gia công và lắp đặt cốt thép FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,513tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0958100m3
11Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.141,45kg
12Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1415tấn
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0693100m3
BQ PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B2x1150A
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,481100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,03m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,569m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9489tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1014100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,6m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,689m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2946tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép hình cho tấm đan L120x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,5207tấn
10Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90,6667cái
11Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.908,0587kg
12Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9081tấn
13Bu lông nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.520bộ
14Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.277,3333bộ
BR PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B650A và B650A*
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6607100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,15m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,875m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2561tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2288100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,3125m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,747m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5365tấn
9Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,2205tấn
10Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,2205tấn
11Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.143cái
12Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.26cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.484,4459kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4844tấn
15Bu lông nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.228,8bộ
16Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.152,5333bộ
BS PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B400A
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0582100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,576m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,44m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1238tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0256100m3
6Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,52m3
7Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0488tấn
8Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,528tấn
9Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,528tấn
10Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
11Lắp tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,5717kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0486tấn
14Bu lông nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,6bộ
15Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,0667bộ
BT PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B2x1150 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2008100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,711m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,2847m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2344tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0441100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5587m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7975m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1148tấn
9Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4884tấn
10Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4884tấn
11Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.38,6667cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.405,0565kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4051tấn
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.232bộ
15Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.123,7333bộ
BU PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B1150 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9916100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,7325m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,41m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9553tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1262100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,6275m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,2612m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,126tấn
9Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,262tấn
10Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,262tấn
11Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.701,6667cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7.398,9827kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,399tấn
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.218bộ
15Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.245,3333bộ
BV PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B800 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1122100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,04m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,94m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0867tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,038100m3
6Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,44m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0474tấn
8Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,228tấn
9Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,228tấn
10Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cái
11Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.92,108kg
12Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0921tấn
13Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.64bộ
14Bu lông UChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64bộ
BW PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B650 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4323100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,3735m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.73,2305m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4958tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8818100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,901m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,3955m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,0923tấn
9Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,607tấn
10Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,607tấn
11Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.747,25cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.587,6437kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5876tấn
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.211,6bộ
15Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.797,0667bộ
BX PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B400 chìm
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9575100m3
2Bê tông lót móng đá 2x4, M100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,544m3
3Bê tông M200 mương cáp đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.105,8807m3
4Gia công cốt thép mương cáp FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,4782tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8399100m3
6Chẻn sợi đay tẩm bitumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.624,87m
7Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,829m3
8Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9855tấn
9Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,4724tấn
10Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,4724tấn
11Lắp tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.157,1667cái
12Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5.844,9141kg
13Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,8449tấn
14Vít nở thép F8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.941,2bộ
15Bu lông thép F6x25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.851,4667bộ
BY PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Cửa thu nước CT
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,46m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7626m3
3Xây cửa thu bằng gạch đặc M75, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1804m3
4Trát cửa thu, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,084m2
5Lưới inoxChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8m2
6Rải đá cửa thu bằng đá 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0008100m3
7Ống uPVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1100m
8Chếch 135 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cái
BZ PHẦN XÂY DỰNG: Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0977100m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0385m3
3Gia công cốt thép bệ đỡ FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0275tấn
4Gia công cốt thép bệ đỡ FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,091tấn
5Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,795m2
6Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.159kg
7Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,159tấn
8Bu lông nở thép F8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60bộ
9Bu lông nở thép F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60bộ
10Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0691100m3
CA KẾT CẤU THÉP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Trụ đỡ TĐS-220: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19.300,032kg
2Trụ đỡ TĐS-220: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,072tấn
3Trụ đỡ TBD-220: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8.627,796kg
4Trụ đỡ TBD-220: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,9729tấn
5Trụ đỡ TĐA-220: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.965,464kg
6Trụ đỡ TĐA-220: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,0841tấn
7Trụ đỡ TCS-220: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2.812,836kg
8Trụ đỡ TCS-220: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9253tấn
9Trụ đỡ TĐS-110: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21.176,424kg
10Trụ đỡ TĐS-110: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,0235tấn
11Trụ đỡ TBD-110: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19.412,541kg
12Trụ đỡ TBD-110: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,189tấn
13Trụ đỡ TĐA-110: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6.919,416kg
14Trụ đỡ TĐA-110: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,1962tấn
15Trụ đỡ TCS-110: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.922,463kg
16Trụ đỡ TCS-110: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,1194tấn
17Trụ đỡ TTD-22kV: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.647,46kg
18Trụ đỡ TTD-22kV: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6734tấn
19Trụ đỡ TBD 22kV: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.116,546kg
20Trụ đỡ TBD 22kV: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1612tấn
21Trụ đỡ TĐA 22kV: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.664,83kg
22Trụ đỡ TĐA 22kV: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7314tấn
23Trụ đỡ TĐS 22 kV: Gia công trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.661,926kg
24Trụ đỡ TĐS 22 kV: Lắp dựng trụ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7284tấn
25Cột C T 2 - 24: Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.63.093,8kg
26Cột C T 2 - 24: Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.71,7721tấn
27Cột C T 2- 12: Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25.064,1kg
28Cột C T 2- 12: Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,3514tấn
29Cột C T 1 - 16: Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41.448kg
30Cột C T 1 - 16: Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.46,191tấn
31Cột C T 1 - 8: Gia công cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12.091,5kg
32Cột C T 1 - 8: Lắp dựng cột thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,3037tấn
33Xà thép L= 17m XT2-17: Gia công xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37.649,9kg
34Xà thép L= 17m XT2-17: Lắp dựng xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.41,8234tấn
35Xà thép L= 10m XT1-10: Gia công xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21.111kg
36Xà thép L= 10m XT1-10: Lắp dựng xà thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,3192tấn
37Gia công thép cho kim thu sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.374,3kg
38Bu lông M14*50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.216cái
39Lắp kim thu sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ.27bộ
CB NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP
1Đào móng rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,2114100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7432100m3
3Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,784m3
4Đổ BTCT móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.168,7686m3
5Gia công cốt thép F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,4992tấn
6Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5794tấn
7Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4209tấn
8Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F > 18AIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,4128tấn
9Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,1215m3
10Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,6329100m3
11Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7432100m3
12Lát gạch granit 600x600 màu xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.123,5012m2
13Ốp chân tường gạch granit 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,0216m2
14Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,9684m2
15Tấm sàn nâng kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.237,1414m2
16Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,8263m3
17Láng vữa vỉa hè M100, dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,263m2
18Lát gạch Terazzo 400x400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.88,263m2
CC NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: Bậc tam cấp và bồn hoa
1Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,9437m3
2Trát tay vịn cầu thang vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,3872m2
3Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,007m2
4Ốp đá Granit bậc tam cấp và sảnh nhà mầu đenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.57,7308m2
5Ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.26,9244m2
CD NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: Bể tự hoại
1Đổ bê tông tấm đan bể tự hoạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5359m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1159tấn
3Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13cái
4Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2066m3
5Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,983m2
6Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,917m2
7Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,917m2
CE NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: THÂN NHÀ
1Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, cột tiết diện > 0,1m2, cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,2784m3
2Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, dầm, dầm khung, giằng tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,6971m3
3Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, sàn M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.102,7058m3
4Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, lanh tôChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,8807m3
5Bê tông lót nền M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,7159m3
6Gia công cốt thép khung nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5979tấn
7Gia công cốt thép khung nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,9457tấn
8Gia công cốt thép dầm, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8794tấn
9Gia công cốt thép dầm, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9559tấn
10Gia công cốt thép dầm, giằng tường F > 18AIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,2784tấn
11Gia công cốt thép sàn F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,0127tấn
12Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3643tấn
13Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F > 10AIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3466tấn
14Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày > 33cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,2352m3
15Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.135,7m3
16Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,3687m3
17Trát vữa XM M75, dày 25 tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.767,315m2
18Trát vữa XM M75, dày 25 tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.646,1091m2
19Trát vữa XM M75, dày 25 cột, trụChương 5 E-YCKT và bản vẽ.91,56m2
20Trát vữa XM M75, dày 15 trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25,5m2
21Trát vữa XM M75, dày 15 dầm nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.332,5117m2
22Trát vữa XM M75 dày 15 phòng ắc quy tường nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.150,0096m2
23Trát vữa XM M75 dày 15 phòng ắc quy trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,5284m2
24Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy tường nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.150,0096m2
25Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56,5284m2
26Trần thạch caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.368,1796m2
27Bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.917,3246m2
28Bả ma tít dầm, cột, trần trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.449,5717m2
29Lăn sơn màu kem tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.767,315m2
30Lăn sơn màu kem trần, dầm nhà, cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.449,5717m2
31Bả ma tít tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.574,0291m2
32Lăn sơn màu kem ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.646,1091m2
33Ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xámChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20,07m2
34Phun matic tạo gaiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.72,08m2
35Kẻ gờ chỉChương 5 E-YCKT và bản vẽ.135,12m
36Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4.327,96kg
37Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5011tấn
38Tấm cemboard dày 2cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,32m2
39Lắp đặt tấm cemboardChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33tấm
40Gia công tiếp địa mương cáp trong nhà bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.163,28kg
41Lắp đặt tiếp địa mương cáp trong nhà bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.130m
42Khu WC, kho: Lót vữa xi măng dày 25 M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,0384m2
43Khu WC, kho: ốp gạch granit vào tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33,48m2
44Khu WC, kho: Lát gạch chống trơn 300x300x5 màu xanh cốmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,0384m2
45Khu WC, kho: Quét Flinkote chống thầm sàn WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,0384m2
46Khu WC, kho: Tấm compact HPI nhà vệ sinhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,49m2
CF NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: MÁI NHÀ
1Màng chống thấm bi tumChương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
2Vữa xi măng chống thầm dày 40mm, đánh dốc 1%Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
3Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.536,9751m2
4Lớp gạch lá nem 200x200x15mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.073,9502m2
5Thép thang lên mái thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1301tấn
6Bulong thép M10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40bộ
7Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
8Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.133cái
9Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0195tấn
CG NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5702m3
2Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1108m3
3Trát trong hố ga bằng VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,68m2
4Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3383m3
5Cốt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0264tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cấu kiện
CH NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: HỆ THỐNG CỬA (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Cửa sổ, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.45,68m2
2Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,2m2
3Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.43,68m2
4Cửa đi thuỷ lực, kính 12mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,4m2
5Cửa chống cháy EI60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.47,76m2
6Phụ kiện cửa thủy lựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1m2
7Tay co inốc cửa sảnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
8Khoá nắm SolexChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
CI NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị lắp đặt trong khu WC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
2Vòi nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
3Gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Tiểu namChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Phễu thu nước sàn INOX dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
7Bể Inox 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
8Máy bơm nước sinh hoạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
9Ống nhựa PVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,114100m
10Ống nhựa PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,047100m
11Ống nhựa PVC dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0685100m
12Ống nhựa PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,07bộ
13Chếch nhựa PVC Dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
14Chếch nhựa PVC Dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12cái
15Y nhựa PVC Dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Cút PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
17Ống nhựa PVC Class1 dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1145bộ
18Ống nhựa PVC Class1 dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,125bộ
19Ống nhựa PVC Class1 dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,073bộ
20Ống nhựa PVC Class1 dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,022bộ
21Ống cấp nước PP-R dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06bộ
22Ống cấp nước PP-R dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,015bộ
23Cút PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
24Cút PVC dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
25Cút PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
26Cút PVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
27Cút PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
28Cút PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
29Tê PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
30Tê PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
31Côn thu uPVC dy25x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
32Côn thu uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
33Côn thu PPR dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
34Van 2 chiều Dy32 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
35Van 2 chiều Dy25 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
36Van 2 chiều Dy15 PPRChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
37Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
CJ NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Bể tự hoại (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tê sành dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
2Ống PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,05100m
3Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
4Ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,089100m
5Colie giữ Ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
6Cút dy 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
7Ống thoát PVC dy 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,03100m
8Côn thu dy150x110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
9Côn thu dy150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
CK NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mái (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8100m
2Ống nhựa PVC dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06100m
3Ống nhựa PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06100m
4Chếch PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56cái
5Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
6Phễu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
7Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.15cái
8Colie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.90cái
CL NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6máy
2Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3máy
3Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4máy
4Tủ điện chiếu sáng trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
5Hộp điện chứa 5 modulChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
6Áp tô mát 3 pha 150AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
7Áp tô mát 3 pha 32AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bảng
8Áp tô mát 3 pha 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bảng
9Áp tô mát 1 pha 2 cực 25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
10Áp tô mát 1 pha 2 cực 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bảng
11Áp tô mát 1 pha 2 cực 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
12Áp tô mát 1 pha 1 cực 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19cái
13Quạt hút gió 220V-1000m3/hChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17cái
14Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
15Đèn LED dạng TUBE dài 1,2m -4*20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.37bộ
16Đèn LED âm trần 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.21bộ
17Đèn LED âm trần phòng nổ 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.12bộ
18Đèn EXIT thoát hiểmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bộ
19Công tắc 2 hạt cực 220V-5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6bảng
20Công tắc 3 hạt cực 220V-5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8bảng
21Công tắc 4 hạt cực 220V-10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bảng
22Ổ cắm đôi 3 chấu - 5AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.33cái
23Mặt công tắc 4 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
24Mặt công tắc 3 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
25Mặt công tắc 2 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
26Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49cái
27Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
28Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
29Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70m
30Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35m
31Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.315m
32Cáp Cu/PVC 1kV -2x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
33Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
34Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.645tủ
35Ống nhựa luồn cáp dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.300m
36Tủ điện nguồnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
37Phụ kiện cho lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
38Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
39Bộ chuyển đổi DC/AC 5000WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
CM NHÀ THƯỜNG TRỰC: MÓNG, NỀN, HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4739100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0836100m3
3Bê tông lót móng nhà,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,2355m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,983m3
5Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4256m3
6Gia Công cốt thép móng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0941tấn
7Gia Công cốt thép móng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6867tấn
8Xây móng gạch chỉ M75 vữa XM M75 dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,2364m3
9Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.23,5935m2
10Đắp đất nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0668100m3
11Đổ Bê tông nền nhà M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,045m3
12Lớp lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,0021m2
13Lát gạch Granit 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,0021m2
14Ốp chân tường gạch granit 120x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7752m2
15Lấp đất hố móng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3931100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0836100m3
CN NHÀ THƯỜNG TRỰC: Bể tự hoại
1Bê tông lót đáy bể M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4588m3
2Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,7149m3
3Trát ngoài bể bằng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,362m2
4Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,956m2
5Đổ Bê tông tấm đan bể tự hoạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,147m3
6Gia Công, lắp đặt cốt thép F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0986tấn
7Lắp đặt tấm đan nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
8T sành Dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
9Ống uPVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,05100m
10Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
11Ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,089100m
12Colie giữ Ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11cái
13Cút 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
14Ống uPVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,01100m
15Côn thu uPVC 150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
16Côn thu uPVC 150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
CO NHÀ THƯỜNG TRỰC: THÂN NHÀ
1Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M50 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,6268m3
2Bê tông M200 lanh tô đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6421m3
3Bê tông M200 cột đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2753m3
4Gia công thép cho lanh tô FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0254tấn
5Gia công thép cho lanh tô FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0502tấn
6Gia công thép cho cột bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0261tấn
7Gia công thép cho cột bê tông FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2523tấn
8Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96,07m2
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.115,1415m2
10Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15,854m2
11Công tác bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115,1415m2
12Lăn sơn tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.93,51m2
13Lăn sơn tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.115,1415m2
14Ốp đá bóc chân tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,414m2
CP NHÀ THƯỜNG TRỰC: MÁI
1Bê tông M200 sàn mái đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,2736m3
2Bê tông M200 dầm mái, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,3817m3
3Gia Công cốt thép sàn mái FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6521tấn
4Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1365tấn
5Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0763tấn
6Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,0874m3
7Trát vữa XM M75dày 15 tường nhà cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,7902m2
8Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,9584m2
9Láng vữa XM M100 dày 4cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1028m2
10Quét si ka chống thấm máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,1028m2
11Công tác bả ma tít TrầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,9584m2
12Lăn sơn Tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30,7902m2
13Lăn sơn Trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.55,9584m2
14Gia Công xà gồ C8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,309tấn
15Lắp đặt xà gồ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,309tấn
16Gia Công nẹp chống bão Inox 40x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0454tấn
17Lắp đặt nẹp chống bãoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0454tấn
18Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m2
19Vít nở thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180bụ̣
20Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,39100m2
21Tấm ốp nóc, ốp sườnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m2
22Mua cửa đi uPVC (bao gồm phụ kiện + khóa cửa)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,225m2
23Mua và lắp dựng cửa sổ (bao gồm phụ kiện)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,79m2
24Khóa cửa điChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
CQ NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phòng WC
1Lát gạch chống trơnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,8561m2
2Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,4841m2
3Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.13,823m2
4Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
5Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35,0476m
6Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0053tấn
CR NHÀ THƯỜNG TRỰC: Hố ga thoát nước
1Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1037m3
2Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,202m3
3Trát trong hố ga bằng VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,76m2
4Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0615m3
5Cốt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0048tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cấu kiện
CS NHÀ THƯỜNG TRỰC: Bếp (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ bếp bao gồm tủ trên và dướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,48m
2Tủ bếp bao tủ dướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,57m
3Mặt đá granit bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,142m2
CT NHÀ THƯỜNG TRỰC: Thoát nước mái (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,078100m
2Ống PVC dy 76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,012100m
3Chếch PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
4Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Phếu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
6Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
7Colie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
CU NHÀ THƯỜNG TRỰC: CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
2Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Vòi nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
3Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
5Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Phễu thu nước sàn INOX dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
6Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Bình nóng lạnh 30lítChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
7Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Bể Inox 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
8Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Chậu rửa bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
9Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Vòi gật gùChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Hoa senChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
11Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,132100m
12Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,033100m
13Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,045100m
14Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,036100m
15Phụ kiện thoát nước: Chếch nhựa PVC Dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Phụ kiện thoát nước: Chếch nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
17Phụ kiện thoát nước: Y nhựa PVC Dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Phụ kiện thoát nước: Cút PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
19Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1bộ
20Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,12bộ
21Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,059bộ
22Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,018bộ
23Phụ kiện cấp nước: Ống cấp nước PP-R dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,051bộ
24Phụ kiện cấp nước: Ống cấp nước PP-R dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,016bộ
25Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
26Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
27Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
28Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
29Phụ kiện cấp nước: Cút PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
30Phụ kiện cấp nước: Cút PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
31Phụ kiện cấp nước: Tê PVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
32Phụ kiện cấp nước: Tê PPR dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
33Phụ kiện cấp nước: Côn thu uPVC dy25x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
34Phụ kiện cấp nước: Côn thu uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
35Phụ kiện cấp nước: Côn thu PPR dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
36Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy32 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
37Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy25 PVCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
38Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy15 PPRChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
39Phụ kiện cấp nước: Van phao điện Dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
CV NHÀ THƯỜNG TRỰC: CHIẾU SÁNG NHÀ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Hộp điện cho 6 aptomatChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
2Áptomat 1 pha 2 cực 25AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
3Áptomat 1 pha 1 cực 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
4Áptomat 1 pha 1 cực 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
5Đèn led tube 220V-2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Đèn led trần 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Đèn cầu cổng trạm 1x18WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
8Công tắc 1 chiều, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
9Công tắc 1 chiều, đôi hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
10Công tắc 1 chiều, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
11Ổ cắm điện 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
12Mặt Công tắc, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
13Mặt Công tắc, đôi hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
14Mặt Công tắc, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
15Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7cái
16Quạt trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
17Quạt thông gió 1 chiềuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Cáp Cu/PVC - 2x6mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
19Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
20Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90m
21Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25m
22Ống nhựa F20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
23Phụ kiện cho lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
CW NHÀ TRẠM BƠM: MÓNG, NỀN NHÀ
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,288100m3
2Bê tông M100 lót móng nhà đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2m3
3Bê tông hè M100 đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,96m3
4Bê tông M200 đá 1x2 móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,03m3
5Bê tông M200 đá 1x2 giằng móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,66m3
6Sản xuất lắp đặt Thép móng F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0638tấn
7Sản xuất lắp đặt Thép móng F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2307tấn
8Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dầy 34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,3m3
9Bê tông M100 hố đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,27m3
10Bê tông M200 móng máy bơm đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,104m3
11Bê tông M100 đá 2x4 nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,0008m3
12Lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,6684m2
13Lát gạch granit 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,6684m2
14Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1949100m3
CX NHÀ TRẠM BƠM: THÂN
1Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 tường nhà caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,2731m3
2Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 tường nhà caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,2733m3
3Cửa đi thép hộpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m2
4Cửa sổ chớp cố địnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,4m2
5Khóa cửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Bê tông cốt Thép M200 giằng tường đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8413m3
7Gia công thép cho lanh tụ, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0199tấn
8Gia công thép cho lanh tụ, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0734tấn
9Trát vữa XM M75 dày 15 tường trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
10Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
11Bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
12Bả ma tít tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
13Sơn màu trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.58,176m2
14Sơn Lót 1 lớp và 2 lớp sơn màu ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.85,0668m2
15Kẻ gờ chỉChương 5 E-YCKT và bản vẽ.77,04m
16Bê tông cột M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1326m3
17Thép cho Bê tông cột dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0636tấn
18Thép cho Bê tông cột dChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2939tấn
CY NHÀ TRẠM BƠM: MÁI
1Bê tông cốt thép đầm mái, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,156m3
2Bê tông cốt thép sàn mái, M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5256m3
3Gia công cốt thép sàn mái và nền nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,628tấn
4Gia công cốt thép dầm F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2539tấn
5Gia công cốt thép dầm F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3338tấn
6Trát trần vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
7Bả matit trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
8Lăn sơn màu trắng trần nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
9Láng sàn mái vữa XM M100 dày 4cm caoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
10Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
11Xây gạch thông tâm dày 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,76m3
12Sơn 3 nước silicát trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,8m2
13Ngâm nước xi măng trờn máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.51,0304m2
14Quét si ka chống thấm theo quy phạmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.48m2
15Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.42m
17Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0062tấn
CZ NHÀ TRẠM BƠM: THOÁT NƯỚC MÁI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
2Phễu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
3Ống PVC D90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,078100m
4Ống PVC D30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,028100m
5Ống PVC D75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,028100m
6Chếch 135PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
7Cút PVC dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
DA NHÀ TRẠM BƠM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Tủ điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1hộp
2Aptomat 3 pha 400A, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bảng
3Aptomat 3 pha 16A, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
4Aptomat 3 pha 10A, 3 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bảng
5Aptomat 1 pha 20A, 2 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
6Aptomat 1 pha 10A, 2 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
7Aptomat 1 pha 10A, 1 cựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
8Đèn led trần 2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3bộ
9Công tắc đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
10Ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
11Mặt công tắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
12Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
13Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.140m
14Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.90m
15Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.250m
16Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
17Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.130m
18Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
19Ống luồn Cáp -40/30Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.120m
20Ống luồn Cáp -130/100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.120m
21Phụ kiện cho lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
DB NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: MÓNG, NỀN, HÈ
1Đào móng rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3254100m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,262m3
3Đế móng bê tông M200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.36,3042m3
4Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16,0313m3
5Đổ BTCT M200, đá 1x2 móng cộtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4356m3
6Đổ BTCT M200, đá 1x2 Giằng móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,5886m3
7Gia Công cốt thép móng F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3853tấn
8Gia Công cốt thép móng F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,4857tấn
9Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6944100m3
10Đắp đất nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2871100m3
11Đổ bê tông nền nhà, vỉa hố M150, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,4955m3
12Lát gạch Granite nhõn tạo 600x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.101,7474m2
13Lát gạch chống trơn 200x200x7Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,0648m2
14Xây bậc tam cấp vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,584m3
15Lát đá granit bậc tam cấpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,096m2
16Xây bồn hoa gạch M75 vữa XM M50 dầy 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4455m3
17Trát tường bồn hoa vữa XM M50 dày 1,5cmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,4212m2
18Ốp bồn hoa gạch thẻ màu đá 200x50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,215m2
19Đổ đất màu trồng cây bồn hoaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9m3
20Cây trắc bách diệpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cây
DC NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Bể tự hoại
1Lót đáy bể tự hoại bằng BT M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,495m3
2Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,7325m3
3Trát ngoài bể bằng vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.21,12m2
4Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,0408m2
5Đổ bê tông tấm đan bể tự hoạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,475m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1142tấn
7Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
8T sành Dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
9Ống PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06100m
10Giá đỡChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
11Ống thoát hơi dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,178100m
12Colie giữ ống dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
13Cút 42x42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
14Ống uPVC dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,06100m
15Côn thu uPVC 150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
16Côn thu uPVC 150x76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
DD NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, cột tiết diện > 0,1m2, cao Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,5773m3
2Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, dầm, dầm khung, giằng tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,071m3
3Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, sàn máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,42m3
4Lanh tô, mái hắtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,164m3
5Gia công cốt thép khung nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,079tấn
6Gia công cốt thép khung nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6312tấn
7Gia công cốt thép dầm, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1021tấn
8Gia công cốt thép dầm, giằng tường F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8506tấn
9Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0447tấn
10Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2354tấn
11Gia công cốt thép sàn FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,771tấn
12Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M50, dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32,6273m3
13Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M50, dày Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10,5864m3
14Trát vữa XM M50, dày 15 tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
15Trát vữa XM M50, dày 15 tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
16Trát vữa XM M50, dày 15 trụ sảnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,15m2
17Trần nhà, Trát vữa XM M75, dày 10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.149,06m2
18Trát vữa XM M50, dày 15 dầm lanh tô, vữa xi măng M50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.64,5558m2
19Trát gờ chỉ tường nhà vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,82m
20Đổ tấm đan bệ bếp bằng BTCT đá 1x2 vữa M200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,157m3
21Gia công thép cho tấm đan bệ bếp F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0215tấn
22Gia công thép thang lên mái F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0047tấn
23Lắp tấm đan đúc sẵn bệ bếp nặng > 250kgChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
24Ốp tấm đá Granit bệ bếpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,616m2
25Ốp gạch men kính khu WCChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,516m2
26Công tác bả ma tít tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
27Công tác bả ma tít tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
28Công tác bả ma tít trần, dầm giằngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.220,7658m2
29Lăn sơn tường trong nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.160,806m2
30Lăn sơn tường ngoài nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.223,8636m2
31Lăn sơn trần nhà, dầm giằngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.220,7658m2
32Thép hộp inox 40x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0738tấn
33Tấm granit tự nhiênChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,5m2
DE NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: MÁI
1Láng vữa XM M100 dày TB 40 dốc về hai phíaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.29,9m2
2Giằng BTCT M200, đá 1x2 mặt tường thu hồi, tường chắn máiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6543m3
3Gia công cốt thép giằng mái F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0292tấn
4Gia công cốt thép giằng mái F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1776tấn
5Gia công xà gồ C8Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0901tấn
6Lắp đặt xà gồ thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0901tấn
7Gia công nẹp chống bãoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1595tấn
8Lắp đặt nẹp chống bãoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1595tấn
9Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,64m2
10Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4100m2
11Tấm úp núc, ốp sườnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.36m
12Vít nở thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1.524bộ
13Kim thu sét 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9cái
14Kéo rải dây chống sét f12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48,6m
15Bật sắt F10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0328tấn
DF NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Hố ga thoát nước
1Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1037m3
2Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,202m3
3Trát trong hố ga bằng VXM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,76m2
4Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0615m3
5Cốt thép tấm đan, FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0048tấn
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cấu kiện
DG NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Hệ thống cửa
1Cửa sổ mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,4m2
2Cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,54m2
3Cửa đi mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép gia cườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.9,12m2
4Khóa cửa điChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
DH NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Chậu rửaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
2Vòi gật gù 2 chiềuChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
3Sen tắm nóng lạnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
4Lắp đặt gương soiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Lắp đặt phụ kiện phòng tắm 4 chi tiếtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
6Xí bệtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
7Bể nước INOX 1,5m3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bể
8Chậu đôi rửa bát bằng INOXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
9Phếu thu sànChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
10Bình nóng lạnh 20lChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
11Ống nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,18100m
12Ống nhựa uPVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,15100m
13Ống nhựa uPVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,028100m
14Ống nhựa PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,088100m
15Cút nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10cái
16Cút nhựa uPVC dy20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
17Cút nhựa uPVC dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
18Cút nhựa PPR dy15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
19Tê đều nhựa uPVC dy20x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
20Tê thu nhựa uPVC dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
21Tê thu nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
22Côn nhựa thu dy32x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
23Côn nhựa thu dy20x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
24Van hai chiều dy 32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
25Van hai chiều dy 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
26Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
27Ống nhựa PVC Class1 dy150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,15100m
28Ống nhựa PVC Class1 dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,05100m
29Ống nhựa PVC Class1 dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,16100m
30Ống nhựa PVC Class1 dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,045100m
31Tê PVC dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
32Chếch PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
33Chếch PVC dy76Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
34Chếch PVC dy42Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
35Thoát nước mái: Lồng chắn rácChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
36Thoát nước mái: Phếu thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
37Thoát nước mái: Ống PVC dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,16100m
38Thoát nước mái: Cút dy 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
39Thoát nước mái: Chếch dy90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
40Thoát nước mái: Colie giữ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.16cái
DI NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTUChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4máy
2Hộp điện chứa 3 modulChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3hộp
3Áp tô mát 1 pha 2 cực 150AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
4Áp tô mát 1 pha 1 cực 50AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
5Áp tô mát 1 pha 1 cực 20AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
6Áp tô mát 1 pha 1 cực 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
7Quạt hút gió 220V-520m3/hChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
8Quạt trầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
9Đèn LED tube 220V -2x20WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10bộ
10Đèn trần LED gắn trần 12WChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4bộ
11Công tắc 1 chiều, đơn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
12Công tắc 1 chiều, ba hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
13Công tắc 1 chiều, bốn hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
14Ổ cắm 3 chấu 220V - 10AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18cái
15Mặt Công tắc 1 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
16Mặt Công tắc 2 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
17Mặt Công tắc 4 hạtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
18Đế âm tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
19Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.35m
20Cáp Cu/PVC 1kV -2*50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
21Cáp Cu/PVC 1kV -3*10Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
22Cáp Cu/PVC 1kV -2*2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.15m
23Cáp Cu/PVC 1kV -2*1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.110m
24Ống nhựa PVC Class1 dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.200m
25Phụ kiện lắp đặtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1bộ
DJ NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP
1Đào hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5812100m3
2Lót móng bằng BT M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,9517m3
3Đổ BTCT M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,3378m3
4Xây móng nhà, vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,7365m3
5Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,0084m3
6Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1232tấn
7Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4582tấn
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,4111100m3
9Đắp đất nền nhàChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0642100m3
10Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,8338m3
11Gia công cốt thép cho bê tông nền nhà F Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0943tấn
12Xây bậc tam cấp vữa XM M75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,59m3
13Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,5432m2
14Lăn sơn màu nâu sẫm chân tườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.17,5432m2
15Đổ mương cáp bằng bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,5789m3
16Bê tông đ/sẵn M250 đá1x2 tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2255m3
17Gia công thép cho hệ thống m/cáp thép trong bê tông tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257tấn
18Gia công thép cho hệ thống m/cáp thép hàn điện tấm đan L50x50x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1473tấn
19Thép mạ kẽm máng cápChương 5 E-YCKT và bản vẽ.720,7kg
20Lắp đăt kết cấu thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,7207tấn
21Bulông nở M10x120, M8x80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.156cái
22Bulông U M8x138Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.198cái
23Bulông M6x15Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
24Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hình tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,906m2
25Lắp dựng tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18cái
26Trát granito bề mặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,5102m2
27Bê tông M200, đá 1x2 đặt lỗ luồn ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0847m3
28Ống luồn PVC dy110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0594100m
DK HÀNG RÀO NỘI BỘ
1Đào đất móng trụ bằng thủ côngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,028100m3
2Đổ bê tông móng trụ M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,24m3
3Thép móng trụ rào FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0142tấn
4Bu lông neoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,2kg
5Bu lông M12Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.32cái
6Gia công trụ hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,112tấn
7Gia công hàng rào lưới thép B40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,36m2
8Gia công khung thép hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2124tấn
9Lắp đặt hàng rào lưới thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,36m2
10Lắp đặt trụ thép cho hàng ràoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,112tấn
11Sơn thép hàng rào 3 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m2
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0257100m3
DL HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể dầu sự cố
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,4388100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6068100m3
3Bê tông lót M100,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,68m3
4Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,908m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1113tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,8256tấn
7Xây thành bể gạch vữa XM M75 dàyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4m3
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.120,36m2
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.201,51m2
10Đánh màu bằng xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.321,87m2
11Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,61m3
12Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5181tấn
13Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1193tấn
14Gia công thép hình L bao tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3538tấn
15Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,3538tấn
16Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.95cái
17Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9573100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6068100m3
19Tấm đan Đ2 và tấm đậy bơmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.192,19kg
20Lắp đặt tấm đan Đ2, tấm đậy bơmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1922tấn
21Hệ thống đường ống: Lắp đặt bơm nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1máy
22Hệ thống đường ống: ống nhựa PVC dy 34Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0408100m
23Hệ thống đường ống: ống thép dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,12100m
24Hệ thống đường ống: ống thép dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0408100m
25Hệ thống đường ống: ống thép dy 160Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,018100m
26Hệ thống đường ống: Cút thép dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
27Hệ thống đường ống: Cút thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.24cái
28Hệ thống đường ống: Cút thép dy160Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
29Hệ thống đường ống: Gía giữ ống, thép neo ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,21kg
30Hệ thống đường ống: Bu lông các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.22cái
DM HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể nước cứu hỏa
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8548100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1509100m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,196tấn
4Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.83,044m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0152tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,7501tấn
7Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F>18mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1893tấn
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.189,3m2
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.234,04m2
10Quét 2 lớp sơn nước phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.189,3m2
11Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm EpoxyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.234,04m2
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2434100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1509100m3
14Gia công kết cấu thép hình mái cheChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1994tấn
15Lắp đặt kết cấu thép hình mái cheChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,1994tấn
16Sơn kết cấu mái cheChương 5 E-YCKT và bản vẽ.227,4336m2
17Thép tiếp địa và nẹp chống bão bằng thép mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.230,376kg
18Lợp tôn mái sóng vuôngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,17100m2
19Tấm úp nóc, tôn ốp sườnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.28,5m
20Khoá nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
21Bản lề nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
22Bu lông nở M16x160Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.48cái
23Bu lông liên kết M14x60Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.96cái
24Ống thép đen dy 200x4,78Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,36cái
25Ống thép tráng kẽm dy 100x4,78Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,16cái
26Van 1 chiều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
27Van 2 chiều (Van cổng) Dy200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
28Cút thép 90, dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.14cái
29Cút thép 90, dy100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
30Khớp nối mềmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8cái
31Colie đỡ ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.32bộ
32Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
DN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể nước dự phòng
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,4388100m3
2Đào đá hố móng, đá cấp 4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6068100m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,68m3
4Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.42,908m3
5Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3658tấn
6Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3474tấn
7Xây thành bể gạch vữa XM M75 dàyChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,4m3
8Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoàiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.120,36m2
9Trát vữa XM M75 dày 20 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.201,51m2
10Đánh màu bằng xi măngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.321,87m2
11Bê tông đúc sẵn M200,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,61m3
12Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5181tấn
13Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1193tấn
14Thép hình L bao tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9784tấn
15Lắp đặt thép hìnhChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9784tấn
16Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.95cái
17Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9573100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,6068100m3
19Tấm đan Đ2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.177,9kg
20Lắp đặt tấm đan Đ2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1779tấn
21Hệ thống đường ống: Lắp đặt bơm nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1máy
22Hệ thống đường ống: ống thép dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,05100m
23Hệ thống đường ống: Cút thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
DO PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước ven đường Gc và Gc*
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,1851100m3
2Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.14,5152m3
3Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.34,9749m3
4Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,528m3
5Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,308tấn
6Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.70cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.172,753m2
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,3403100m3
9Lưới inox 5x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.22,75m2
10Đào móng cửa thu nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2377100m3
11Bê tông cửa thu M200,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.7,6913m3
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1502100m3
13Thép lưới cửa thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3959tấn
14Lắp đặt cửa lướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3m2
15Sơn cửa lưới thép 3 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,3m2
DP PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước ven đường Gp
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,3081100m3
2Bê tông móng M200, đá 2x4, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,6106m3
3Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.19,08m3
4Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,96m3
5Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1994tấn
6Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.56cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.89,908m2
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,135100m3
9Lưới inox 5x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.18,2m2
10Đào móng cửa thu nước, đất cấp IIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1902100m3
11Bê tông cửa thu M200,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,153m3
12Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1201100m3
13Thép lưới cửa thu nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,3167tấn
14Lắp đặt cửa lướiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,04m2
15Sơn cửa lưới thép 3 lớpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,04m2
DQ PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước mặt G
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,1957100m3
2Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,1472m3
3Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,1162m3
4Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,008m3
5Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,088tấn
6Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20cái
7Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,976m2
8Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,9544100m3
9Lưới inox 5x5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6,5m2
DR PHẦN CÁC GIẾNG: Giếng van GV
1Đào đất cấp 2 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1893100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,8m3
3Bê tông giếng van M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4,112m3
4Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,5184m3
5Gia công cốt thép tấm đan FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,0139tấn
6Lắp đặt tấm đan, nặng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
7Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,097100m3
DS PHẦN CÁC GIẾNG: Rãnh thu nước R1
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,046100m3
2Bê tông móng M100, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,96m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8,6625m3
4Gia công cốt thép rãnh nước FChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,499tấn
5Mua tấm đan grating 500x1000x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.49,5tấm
6Lắp đặt tấm đanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,75m2
7Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2722100m3
DT PHẦN CÁC GIẾNG: Rãnh thu nước R2
1Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2348100m3
2Bê tông móng M200,đá 2x4Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,76m3
3Xây thành gạch vữa XM M75, rãnh thoát nướcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2,415m3
4Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChương 5 E-YCKT và bản vẽ.24,15m2
5Lấp đất hố móngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,1348100m3
DU ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đất cấp 3, rộng Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.12,2567100m3
2Lấp đất đường ốngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.11,0975100m3
DV HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Hệ thống lọc nước ROChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hệ thống
DW ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt)
1Ống bê tông dy 300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.561,3đoạn ống
2Ống bê tông dy 400Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.296,4đoạn ống
3Ống bê tông dy 600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.129,6đoạn ống
4Ống thép tráng kẽm dy 50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,435100m
5Ống nhựa uPVC dy 32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3,375100m
6Ống nhựa uPVC dy 75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,085100m
7Ống nhựa uPVC dy 140Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,287100m
8Ống thép thoát dầu sự cố dy 200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,48100m
9Tê thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
10Cút thép dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9cái
11Cút nhựa uPVC dy32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.25cái
12Van 2 chiều Dn50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.4cái
13Van 2 chiều Dn32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.9cái
14Van 1 chiều Dn32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3cái
15Van phao điệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6cái
DX GIẾNG NƯỚC NGẦM: KHOAN THĂM DÒ
1Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m: Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
2Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m: Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
3Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m: Đất đá cấp IV - VIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
4Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m: Đất đá cấp VII - VIIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
5Bơm hút nước thí nghiệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1lần
6Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu nước hoá toàn phầnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
7Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu vi trùng *0,75Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
8Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu sắtChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
9Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu vi lượngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
DY GIẾNG NƯỚC NGẦM: THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC SẠCH
1Phân tích màu sắcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
2Phân tích mùi vịChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
3Phân tích độ đụcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
4Phân tích PHChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
5Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
6Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
7Phân tích tổng chất rắn hòa tanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
8Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nitoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
9Phân tích hàm lượng AsenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
10Phân tích hàm lượng AtimonChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
11Phân tích hàm lượng CloruaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
12Phân tích hàm lượng chìChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
13Phân tích hàm lượng cromChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
14Phân tích hàm lượng đồngChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
15Phân tích hàm lượng floruaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
16Phân tích hàm lượng kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
17Phân tích hàm lượng hydro sunfuaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
18Phân tích hàm lượng manganChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
19Phân tích hàm lượng nhômChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
20Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nitoChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
21Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
22Phân tích hàm lượng thủy ngânChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
23Phân tích hàm lượng xyanuaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
24Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen SunfomatChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
25Phân tích BenzenChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
26Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenolChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
27Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
28Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
29Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
30Phân tích ColiformChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
31Phân tích E.coli và coliformChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
32Phân tích tổng hoạt động anphaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
33Phân tích tổng hoạt động betaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1mẫu
DZ GIẾNG NƯỚC NGẦM: KHOAN GIẾNG
1Lắp đặt và tháo dỡ khoanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1lần
2Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m, đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
3Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m, đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIIIChương 5 E-YCKT và bản vẽ.30m
4Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,2999m3
5Kết cấu giếng đường kính ống 150mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40,5m
6Kết cấu giếng đường kính ống 100mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
7Khoan ống lọc a 20x20, ống 150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
8Công tác thổi rửa giếng khoanChương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
9Công tác gia công sét chènChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,0492m3
10Công tác gia công sỏi chènChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,884m3
11Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.0,42100m
12Côn thu dy150x100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
13Cút thép tráng kẽm dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5cái
14Tê thép tráng kẽm dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
15Van 2 chiều dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2cái
16Đồng hồ áp lựcChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
17Rắc co dy50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2bộ
18Thép bản nắp bểChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1,9kg
19Lưới INOXChương 5 E-YCKT và bản vẽ.5,5m2
20Dây INOX d2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.55m
21Lắp đặt máy bơm hút giếng Q = 9,6m3/h; h = 90mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18825392E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4853173E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.383.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.766.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Kỹ sư điện55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng55
4 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, máy san ≥ 110CV1
2 Máy đào ≥ 0,4m35
3 Cần cẩu ≥ 5T3
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T10
5 Máy trộn bê tông ≥ 0,25 m38
6 Đầm dùi, đầm bàn 1,5 kW10
7 Đầm cóc ≥ 80kg3
8 Lu rung, đầm chân cừu ≥ 9T2
9 Máy bơm ≥ 2HP4
10 Máy hàn 23 kW4
11 Máy trắc đạc Máy trắc đạc2
12 Pa lăng, máy tời Công suất phù hợp10
13 Máy phát điện Công suất phù hợp3
14 Máy khoan Công suất phù hợp4
15 Máy cắt uốn thép Công suất phù hợp3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->