Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 11:01:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,119,043,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,782,381,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm tám mươi hai triệu ba trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18825392E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4853173E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.383.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.766.662.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Lu rung, đầm chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pa lăng, máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp trạm (bao gồm cả thực hiện các công việc về SCADA; lắp đặt, TNHC hệ thống thông tin) Trạm biến áp 220 kV Pắc Ma 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công 2. Biện pháp tổ chức thi công 3. Hệ thống quản lý chất lượng 4. Nguồn khai thác vật tư, vật lieu 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.782.381.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444, Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 220kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 220kV-250MVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 máy |
| 2 | Lọc dầu MBA 3 pha 220kV-250MVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126 | tấn |
| 3 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha; 2000A-50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 1600A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 1600A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| 6 | Dao CL 220kV; 1pha; 1TĐ; 1600A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 7 | Biến dòng điện 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | 1 bộ |
| 8 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | 1 bộ |
| 9 | Chống sét van 220kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | 3 pha |
| 10 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | 3 pha |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 110kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6-123kV 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | 1 bộ |
| 2 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 bộ |
| 3 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | 1 bộ |
| 4 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| 5 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 2000A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | 1 bộ |
| 6 | Dao CL 123kV; 3 cực; 2TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 bộ |
| 7 | Dao CL 123kV; 3 cực; 1TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 bộ |
| 8 | Dao CL 123kV; 3 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 bộ |
| 9 | Dao CL 123kV; 1 cực; 0TĐ; 1250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | 1 bộ |
| 10 | Biến dòng điện 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | 1 bộ |
| 11 | Biến điện áp 110kV 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | 1 bộ |
| 12 | Chống sét van 110kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | 3 pha |
| 13 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | 3 pha |
| 14 | Kháng điện SHR-123kV-25MVAr | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lọc dầu kháng điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,8 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Lắp đặt Thiết bị phân phối 22kV (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 24kV-630A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| 2 | Dao CL 3 pha 24kV, 2 tiếp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| 3 | Biến dòng 1 pha 24 kV (800-1600-2000/1A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 4 | Biến dòng 1 pha 24 kV (50-100/1/1A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 5 | Biến điện áp 24kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV; 1pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 3 pha |
| 7 | Bộ đếm sét đi kèm chống sét van | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 3 pha |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHẤT THỨ: Thiết bị phân phối 22kV (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22kV-250kVA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 máy |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN - PHẦN NHỊ THỨ (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Tủ công tơ M1 (gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5: 1 cái; Bộ thử nghiệm: 1 cái; Phụ kiện, vỏ tủ: 1 cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 cái |
| 2 | Thiết bị phục vụ đo đếm mua bán điện: Tủ công tơ M2 (gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5: 1 cái; Bộ thử nghiệm: 1 cái; Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 1 cái; Phụ kiện, vỏ tủ: 1 cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 cái |
| 3 | Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp và biến dòng phía 110kV phục vụ đo đếm điện năng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 4 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng (gồm: Máy tính công nghiệp kèm 01 màn hình LCD≥25 inch dùng cho đọc số liệu tại chỗ: 01 bộ; Bộ chuyển đổi RS485/RS232: 1 cái; Bộ chuyển đổi Serial: 1 cái) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho đường dây 220kV đi TBA 220kV Mường Tè D02, D04 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 6 | Bộ chuyển đổi O/E đi kèm (lắp đặt trong tủ thông tin) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 cái |
| 7 | Tủ điều khiển bảo vệ cho module máy cắt 220kV CB2, CB4 và ngăn đường dây 220kV D02, D04 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 8 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 module máy cắt 220kV CB3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ điều khiển bảo vệ cho 1 module máy cắt 220kV CB1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 1 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điều khiển bảo vệ cho số 2 cho MBA 220/110/22kV-AT1, AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA AT1, AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường vòng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV kháng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 17 | Tủ điều khiển bảo vệ kháng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ bảo vệ thanh cái 110kV và sa thải phụ tải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 19 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | 1 tủ |
| 20 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | 1 tủ |
| 21 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ cấp nguồn AC lắp tại phòng rơ le | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 23 | Tủ cấp nguồn DC lắp tại phòng rơ le | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 24 | Hệ thống điện xoay chiều AC-380/220V (1HT-2 tủ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 25 | Hệ thống điện một chiều DC-220V (1HT-2 tủ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| 26 | Hệ thống thiết bị giám sát ắc qui online | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 27 | Hệ thống thiết bị giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện một chiều online | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 28 | Tủ chỉnh lưu + Diot giảm áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 29 | Ắc qui 220V-300Ah | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | 10 bình |
| 30 | Nạp điện cho hệ thống ác quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 hệ thống |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72 | 1 cái |
| 2 | Sứ đứng 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79 | 1 cái |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 cái |
| 4 | Sứ chuỗi 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Sứ chuỗi 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153 | 1 chuỗi sứ |
| 6 | Dây dẫn AAC-630 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101 | 100m |
| 7 | Dây dẫn AAC-300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | 100m |
| 8 | Dây dẫn AC-240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 100m |
| 9 | Dây chống sét TK - 70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,3 | 100m |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét (khóa néo) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44 | 1 bộ |
| 11 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.388 | 1 bộ |
| 12 | Trụ đỡ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62,985 | tấn |
| 13 | Cáp kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 915 | 100m |
| 14 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 420 | đầu cáp |
| 15 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 370 | đầu cáp |
| 16 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | đầu cáp |
| 17 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Cáp thông tin UTP-CAT5 loại 8 ruột và các phụ kiện phục vụ kết nối multidrop giữa các công tơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5 | 100m |
| 18 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng: Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 đầu cáp |
| G | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 950 | 10 m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,6 | 10 cọc |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | 1 bộ |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.500 | 1 m |
| 5 | Ke liên kết f14, l=300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | 1 bộ |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | 1 bộ |
| 7 | Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Dây nối đất Cu-70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 10 m |
| 8 | Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Bulông, đai ốc, vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | 1 bộ |
| 9 | Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*9050) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,4 | 100m3 |
| 10 | Tiếp địa phần tủ MK, ĐKBV: Lấp đất | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 44,4 | 100m3 |
| 11 | Lưới tiếp địa bổ sung: Đào đất cấp 2 (0,6*0,8*9050) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,1168 | 100m3 |
| 12 | Lưới tiếp địa bổ sung: Đổ hóa chất GEM vào rãnh tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Lưới tiếp địa bổ sung: Dây liên kết giữa 2 lưới tiếp địa F14 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | 10 m |
| H | CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện cho 7 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 2 | Hộp điện cho 8 áptômát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 bộ |
| 3 | Áptômát 3pha - 63A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 cái |
| 4 | Áptômát 3pha - 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 1 cái |
| 5 | Áptômát 1pha - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | 1 cái |
| 6 | Đèn led pha chiếu sáng trạm 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | 1 bộ |
| 7 | Cột đèn chiếu sáng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cột |
| 8 | Đèn chùm compact 3 bóng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC - 4x35mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 480 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/PVC - 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.500 | m |
| 12 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150 | m |
| 13 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 1 đầu cáp |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | 10m |
| 15 | Ống thép luồn cáp PVC f20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | 10m |
| I | VẬT LIỆU CHO CÁCH LẮP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,2 | 10m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 718 | 1 bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 279 | 1 bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 964 | 1 m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 78 | 1 m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.192 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 702 | 1 bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.749 | 1 bộ |
| J | PHÒNG AC/DC + HỆ THỐNG TỰ DÙNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 3x300 + 1x185 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 100m |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x35 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4 | 100m |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | 100m |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 4x16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5 | 100m |
| 5 | Đầu cáp loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | 1 đầu cáp |
| K | PHÒNG ẮC QUI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Giá đỡ ắc qui 655x3230x1030 (20kg/bộ-4bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,08 | tấn |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu PVC - 1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đi kèm cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | 1 bộ |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp PVC f42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | 10m |
| 5 | Côliê đi kèm ống nhựa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | 1 bộ |
| 6 | Vít nở đi kèm ống nhựa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | 1 bộ |
| 7 | Cút cho ống PVC f42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | 1 bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt ắc qui: đầu cốt, côliê, vít nở… | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ |
| L | HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hệ thống pin mặt trời 64 tấm, công suất 320WP kèm khung: 1 HT gồm đủ vật tư phụ kiện đi kèm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,48 | kwp |
| M | TNHC HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 601 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm ghép nối từ hệ thống điều khiển máy tính tới Gateway tại trạm (Point to Point): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170 | tín hiệu |
| 6 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 601 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 601 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ (B01-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 182 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-main) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63 | tín hiệu |
| 17 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74 | tín hiệu |
| 18 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 182 | tín hiệu |
| 19 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 108 | tín hiệu |
| 20 | Thử nghiệm ghép nối với TT điều độ HTĐ miền Bắc (A1-Backup) (End-to-End): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double output | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63 | tín hiệu |
| 21 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 22 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 23 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 24 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 25 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 26 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 27 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 28 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 29 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 30 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 31 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 32 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 33 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 34 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 35 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 36 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 37 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 38 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 39 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 40 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 41 | Phối hợp giữa trạm và A1 - Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hàm |
| 42 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 43 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 44 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing / định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với router tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| 45 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm / nhà máy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | hệ thống |
| N | PHẦN THÔNG TIN: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 hộp máy |
| 3 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19inchs (480mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 hộp máy |
| 6 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Thiết bị Truyền dẫn quang STM-4-ADM | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Tủ thiết bị 19" - TT3: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) cho thiết bị truyền dẫn quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ thiết bị 19" - TT3: Router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Tủ thiết bị 19" - TT3: Scada Firewall (tích hợp chức năng định tuyến Router) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Tủ thiết bị 19" - TT3: Switch layer 2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Tủ thiết bị 19" - TT3: Bộ chuyển đổi FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 phiến (card) |
| 12 | Tủ thiết bị 19" - TT4: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 tủ |
| 13 | Tủ thiết bị 19" - TT4: Lắp đặt thiết bị Teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 thiết bị |
| 14 | Tủ thiết bị 19" - TT6: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ cấp nguồn TT7: Lắp đặt tủ cấp nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 16 | Tủ cấp nguồn TT7: Bộ cắt lọc sét nguồn 220V AC/20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 ngăn |
| 17 | Tủ cấp nguồn TT7: Bộ chuyển đổi nguồn DC-220V/DC-48V/50A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 18 | Tủ cấp nguồn TT7: Bộ chuyển đổi nguồn AC-220V/DC-48V/70A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 bộ |
| 19 | Tủ cấp nguồn TT7: Bảng phân phối nguồn một chiều DC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 ngăn |
| 20 | Tủ cấp nguồn TT7: Bảng phân phối nguồn xoay chiều AC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 ngăn |
| 21 | Tủ thiết bị 19" - TT5: Lắp đặt khung giá, Tủ thiết bị ESTI (19 inch) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 tủ |
| 22 | Tủ thiết bị 19" - TT5: Lắp đặt thiết bị Teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 thiết bị |
| 23 | Giàn accu 48V/200Ah (Kèm giá đỡ và phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | 1 bình |
| 24 | License cho 2 thuê bao IP của tổng đài IP-PBX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | license |
| 25 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ ODF |
| 26 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Lắp đặt khung giá đấu dây (ODF) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 khung giá |
| 27 | Tủ thiết bị 19" - TT1: Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp: Sợi nhảy quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | 1 đôi đầu dây |
| 28 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 bộ ODF |
| 29 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Lắp đặt khung giá đấu dây (ODF) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 khung giá |
| 30 | Tủ thiết bị 19" - TT2: Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 đôi đầu dây |
| 31 | Cáp quang, phụ kiện: Lắp đặt hộp cáp ADSS - NMOC, OPGW - NMOC … | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 hộp máy |
| 32 | Cáp quang, phụ kiện: Bắn cáp quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7 | 1 km cáp |
| 33 | Cáp quang, phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa HDPE trong cống bể, loại ống d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | 100 m |
| 34 | Cáp đấu nối và phụ kiện: Cáp UTP cat 6E (cáp mạng) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 65 | 10 m |
| 35 | Cáp đấu nối và phụ kiện: Cáp cấp luồng E1 loại 4x2x0,6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 10 m |
| 36 | Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp tín hiệu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | 10 m |
| 37 | Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp nguồn, loại cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74 | 10 m |
| 38 | Cáp đấu nối và phụ kiện: Lắp đặt cáp tiếp đất, loại cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | 10 m |
| O | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 220KV PẮC MA | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | 1 luồng |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | 1 luồng |
| 5 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 luồng |
| 6 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (1): Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, loại trạm xen rẽ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | 1 luồng |
| 10 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng tại trạm, loại luồng Ethernet | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | 1 luồng |
| 11 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 luồng |
| 12 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-4 (2): Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | TN, HC router | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | TN, HC Scada Firewall | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 15 | TN, HC switch layer | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 16 | TN, HC thiết bị teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 thiết bị |
| 17 | TN, HC thiết bị converter E1/FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | TN, HC điện thoại IP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | 1 thiết bị |
| P | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 220KV MƯỜNG TÈ | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 luồng |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (1): KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | 1 kênh |
| 5 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đầu cuối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 luồng |
| 7 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| 8 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7025 (2): KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 kênh |
| 9 | TN, HC switch layer | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | TN, HC thiết bị teleprotection | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 11 | Kênh EF của thiết bị router hiện có: KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | 1 kênh |
| Q | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 500KV SƠN LA | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/HIT7025: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500: Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500: Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| R | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI TBA 500KV LAI CHÂU | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (1): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (1): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 3 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (2): Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang loại đồng bộ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Thiết bị truyền dẫn quang STM-16/OSN-3500 (2): Đo thử luồng STM-4/622 Mbit quang | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 5 | Tổng đài IP-PBX: TN, HC cổng thuê bao IP | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | kênh |
| S | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI 11 CỬA BẮC | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang HIT7070: KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 kênh |
| 2 | TN, HC thiết bị FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| T | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI 18 TRẦN NGUYÊN HÃN, HÀ NỘI | |||
| 1 | TN, HC thiết bị router của mạng SCADA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| U | PHẦN THÔNG TIN: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TẠI B01 | |||
| 1 | Thiết bị truyền dẫn quang STM16-1: KT, TN kênh FE | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| 2 | Thiết bị truyền dẫn quang STM16-2: KT, TN kênh E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| 3 | TN, HC thiết bị FE/E1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 kênh |
| 4 | TN, HC thiết bị router của mạng SCADA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | TN, HC thiết bị router của mạng CONTROL WAN | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | TN, HC thiết bị router của mạng OT WAN | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 thiết bị |
| V | PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 từ TBA 220kV Pắc Ma về 11 Cửa Bắc | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(1) tại 220kV Pắc Ma | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(1) tại TBA 220kV Mường Tè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (1) tại TBA 500kV Lai Châu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 6 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7070 tại 11 Cửa Bắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| W | PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng E1 về B01 | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Pắc Ma | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(2) tại 220kV Mường Tè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (2) tại TBA 500kV Lai Châu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị truyền dẫn tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 6 | TN, HC kênh thuê bao IP của tổng đài IPPBX cho 02 thuê bao tại Pắc Ma | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | 1 thiết bị |
| X | PHẦN THÔNG TIN: Kiểm tra, hiệu chỉnh, thông luồng FE về B01 | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị STM-4(2) tại 220kV Pắc Ma | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 2 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025(2) tại 220kV Mường Tè | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 3 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị OSN 3500 (2) tại TBA 500kV Lai Châu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 4 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị HIT7025 tại TBA 500kV Sơn La | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 5 | Kiểm tra, đo thử, thông luồng E1 trên thiết bị truyền dẫn tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | 1 luồng |
| 6 | Đấu nối, cài đặt, cấu hình, TNHC kênh truyền dữ liệu hệ thống định vị sự cố hiện có tại trạm cho việc kết nối dữ liệu định vị sự cố 2 NXT mới từ trạm về PTC1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | HT |
| 7 | Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (18 Trần Nguyên Hãn) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| 8 | Khai báo, thí nghiệm, hiệu chỉnh kênh thông tin kết nối SCADA giữa B01 và A1 (11 Cửa Bắc) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | tuyến |
| 9 | Khai báo, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống camera tại TBA 220kV Pắc Ma vào hệ thống camera tại B01 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | kênh |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,365 | 100m3 |
| 2 | Bóc đất thực vật dày 300, đất cấp 1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,001 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền trạm, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 244,7547 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nền trạm, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 853,8434 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền trạm đá cấp 4 (đá xen kẹp kích thước nhỏ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,8749 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,375 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền trạm đá cấp 4 (đá xen kẹp kích thước lớn) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2083 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5833 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 938,0989 | 100m3 |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi TC-3: Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lần |
| 2 | Cọc khoan nhồi TC-3: Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách (không sử dụng dung dịch khoan) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 798 | m |
| 3 | Cọc khoan nhồi TC-3: Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 600 mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 504 | m |
| 4 | Cọc khoan nhồi TC-3: Mua ống vách | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Cọc khoan nhồi TC-3: Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,2597 | m3 |
| 6 | Cọc khoan nhồi TC-3: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,87 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống siêu âm: Ống PE D70 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,792 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống siêu âm: Phá bê tông đầu cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,8599 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng từ 100-300 tấn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | tấn/lần |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Thí nghiệm biến dạng nhỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cọc/lần |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc (4 cọc): Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84 | lần |
| 12 | Tường chắn bê tông: Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,545 | 100m3 |
| 13 | Tường chắn bê tông: Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6256 | 100m3 |
| 14 | Tường chắn bê tông: Đổ bê tông lót móng tường chắn M100, đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,404 | m3 |
| 15 | Tường chắn bê tông: Đổ bê tông tường chắn M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 409,634 | m3 |
| 16 | Tường chắn bê tông: Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,132 | tấn |
| 17 | Tường chắn bê tông: Gia công cốt thép cho bê tông tường chắn F>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,1411 | tấn |
| 18 | Tường chắn bê tông: Khe co dãn rộng 2cm, chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,6 | m2 |
| 19 | Tường chắn bê tông: Tầng lọc đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1779 | 100m3 |
| 20 | Tường chắn bê tông: Lưới lọc inox bao khối đá dăm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 266,88 | m2 |
| 21 | Tường chắn bê tông: ống nhựa PVC F60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,502 | 100m |
| 22 | Tường chắn bê tông: Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 278 | cái |
| 23 | Tường chắn bê tông: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3143 | 100m2 |
| 24 | Tường chắn bê tông: Xây đá hộc bảo vệ chân tường chắn TC-1 dày 0,3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,5 | m3 |
| 25 | Tường chắn bê tông: Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4502 | 100m3 |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,9321 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,341 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,9038 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 636,8809 | m3 |
| 5 | Thép cho mương d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9096 | tấn |
| 6 | Thép cho mương d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,4525 | tấn |
| 7 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 143,73 | m |
| 8 | Lấp đất mương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,004 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,341 | 100m3 |
| 10 | Hoàn trả đường ống thép Dn90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | 100m |
| 11 | Hoàn trả đường ống uPVC Dn200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | 100m |
| 12 | Tầng lọc mương M4: Lưới inox ô 10x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,48 | m2 |
| 13 | Tầng lọc mương M4: Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 400x400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0083 | 100m3 |
| 14 | Tầng lọc mương M4: ống nhựa PVC Dy60, đầu khoan lỗ d5 a20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,117 | 100m |
| 15 | Tầng lọc mương M4: Bịt ống nhựa dy60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | cái |
| 16 | Tầng lọc mương M4: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0147 | 100m2 |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đào sân tiêu năng rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2395 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2187 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,272 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 31,94 | m3 |
| 5 | Thép cho mương d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,1173 | tấn |
| 6 | Lấp đất mương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3415 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2187 | 100m3 |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY CHẮN CHÂN MÁI TALUY, XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường đá hộc xây chắn chân mái taluy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7887 | 100m3 |
| 2 | Xây tường chắn chân mái taluy bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,852 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân mái taluy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4302 | 100m3 |
| 4 | Xây ốp tấm bê tông: Đào đất cấp 3, giằng G-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.117,8872 | m3 |
| 5 | Xây ốp tấm bê tông: Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 321,1082 | m3 |
| 6 | Xây ốp tấm bê tông: Gia công thép bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4787 | tấn |
| 7 | Xây ốp tấm bê tông: Gia công thép bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,3784 | tấn |
| 8 | Xây ốp tấm bê tông: Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x50, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 468,2832 | m3 |
| 9 | Xây ốp tấm bê tông: Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57.099 | tấm |
| 10 | Xây ốp tấm bê tông: Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,7706 | 100m3 |
| 11 | Xây ốp tấm bê tông: ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 54,816 | 100m |
| 12 | Xây ốp tấm bê tông: Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,3273 | 100m2 |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: CỌC TIÊU CHỐNG LẤN | |||
| 1 | Đào đất cọc tiêu rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc tiêu M200, đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,2 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bê tông cọc tiêu, Thép F ≤ 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,32 | tấn |
| 4 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m2 |
| 5 | Chữ chìm sơn đỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | vị trí |
| 6 | Lấp đất hố móng, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,564 | 100m3 |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,07 | 100m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 220 đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,035 | 100m3 |
| 3 | Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,1 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 877,5 | m3 |
| 5 | Khe co đường bê tông rộng 2cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 525 | m |
| 6 | Khe giãn đường bê tông rộng 2cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 7 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 86,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh vỉa, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.440 | cái |
| 9 | Đổ bê tông rãnh biên M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,872 | m3 |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG: RẢI ĐÁ NỀN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá nền trạm, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.531,5 | m3 |
| 2 | Mua đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.531,5 | m3 |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,8 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông sân bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 102 | m3 |
| 3 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 226,6667 | m |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| 1 | Thảm cỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | 100m2 |
| 2 | Mua cỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m2 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG: ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Vét bùn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Bóc đất thực vật dày 300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,8373 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,71 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67,5361 | 100m3 |
| 5 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,3667 | 100m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu chống thoát nước xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đường M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 627,5 | m3 |
| 8 | Khe co đường bê tông rộng 2cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 378 | m |
| 9 | Khe giãn đường bê tông rộng 2cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,5 | m |
| 10 | Hoàn trả đường ống thép Dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | 100m |
| 11 | Hoàn trả đường ống uPVC Dn200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6 | 100m |
| 12 | Ống bê tông dy 300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | đoạn ống |
| 13 | Đào đường làm bù | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | 100m3 |
| 14 | Biển tam giác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 15 | Biển chữ nhật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,8 | m2 |
| 16 | Trụ treo biển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | m |
| 17 | Lăp đặt cột và biển báo loại tam giác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 18 | Lăp đặt cột và biển báo loại chữ nhật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,9 | m2 |
| 20 | Hộ lan đường (bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 21 | Đóng trụ đỡ hộ lan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,442 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộ lan đường bằng tôn lượn sóng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG: RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG TIÊU NĂNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7414 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4838 | 100m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,94 | m3 |
| 4 | Bê tông mương M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,888 | m3 |
| 5 | Thép cho mương d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5606 | tấn |
| 6 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,9955 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2881 | tấn |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0286 | tấn |
| 10 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan L150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6041 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.508 | cái |
| 12 | Lắp tấm đan, nặng >50kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | cái |
| 13 | Lấp đất rãnh nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5526 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4838 | 100m3 |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY CHẮN CHÂN MÁI TALUY ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất hố móng tường đá hộc xây chắn chân mái taluy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7488 | 100m3 |
| 2 | Xây tường chắn chân mái taluy bằng đá hộc vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 124,944 | m3 |
| 3 | Lấp đất chân mái taluy, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4993 | 100m3 |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG: XÂY ỐP TẤM BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào đất cấp 3, giằng G-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 325,4551 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng G-1 và G2 M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 94,8681 | m3 |
| 3 | Gia công thép bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0277 | tấn |
| 4 | Gia công thép bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,5659 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn kích thước 405x405x50, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,7635 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16.554 | tấm |
| 7 | Làm tầng lọc đá 1x2 lẫn 2x4 kích thước 600x400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,543 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC F76, đầu khoan 50 lỗ a20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,894 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9944 | 100m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG: CỐNG C1, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào cống C1 rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,6108 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4607 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,1501 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cống bê tông M300 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 412,4597 | m3 |
| 5 | Gia công thép bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,3253 | tấn |
| 6 | Gia công thép bê tông F>18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,4307 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc dày 0,25m, vữa XM M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,125 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc dày 0,3m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,35 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5183 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4607 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 hố móng hố ga thoát nước, rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4783 | 100m3 |
| 12 | Hố ga thoát nước: Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6589 | m3 |
| 13 | Hố ga thoát nước: Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4465 | m3 |
| 14 | Hố ga thoát nước: Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4032 | m3 |
| 15 | Hố ga thoát nước: Gia công cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0352 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 17 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,9904 | m2 |
| 18 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3818 | 100m3 |
| 19 | Lưới inox 5x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,6 | m2 |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG: CỔNG, HÀNG RÀO - Cổng K-1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1059 | 100m3 |
| 2 | Lót móng trụ cổng bằng bê tông M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5257 | m3 |
| 3 | Đổ tại chỗ móng trụ cổng bằng bê tông M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6549 | m3 |
| 4 | Thép móng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0675 | tấn |
| 5 | Thép móng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0506 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ cổng bằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2904 | m3 |
| 7 | Thép trụ cổng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0131 | tấn |
| 8 | Thép trụ cổng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0286 | tấn |
| 9 | Xây hố ga vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0866 | m3 |
| 10 | Xây trụ cổng gạch chỉ ,vữa XMM75 dày >330 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0678 | m3 |
| 11 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75,dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,0858 | m2 |
| 12 | Trát hố ga | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7369 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit biển tên công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0701 | m2 |
| 14 | Ốp đá 200x100x20 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3889 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7452 | m3 |
| 16 | Thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1158 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ trọng lượng >250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 19 | Gia công thép cánh cổng bằng thép hình hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1586 | tấn |
| 20 | Vít thép M4x30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 219 | bộ |
| 21 | Sơn cánh cổng 3 nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,775 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cánh cổng bằng thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1586 | tấn |
| 23 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 24 | Quét sơn 2 nước trụ cổng công trình màu vàng nâu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m2 |
| 25 | Bả trụ cổng, biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1468 | m2 |
| 26 | Quét sơn 2 nước trụ cổng, biển công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1468 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông giằng tường M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0748 | m3 |
| 28 | Gia công thép cho giằng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0052 | tấn |
| 29 | Lấp đất móng tường rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0626 | 100m3 |
| 30 | Gia công thép hàn điện biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0584 | tấn |
| 31 | Lắp đặt thép hàn điện biển công trình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0584 | tấn |
| 32 | Sơn 3 nước sơn thép hàn điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7 | m2 |
| 33 | Thép tiếp địa thép hàn điện biển công trình: Phi 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3 | kg |
| 34 | Lắp đặt thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,72 | m |
| 35 | Gắn tên biển trạm và logo bằng inox nổi và chữ khắc chìm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 36 | Đèn cầu D=250 (100W) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 37 | Đèn light up 150W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 38 | Mua và lắp đặt bánh xe thép đặc và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 39 | Mua và lắp đặt xích truyền động và phụ kiện (atomat 2 chiều 10A, dây PVC 2x2,5 (20m)) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 40 | Mua và lắp đặt khoá treo cổng trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 41 | Động cơ chịu tải trọng cánh cổng 1000kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 42 | Hộp bảo vệ động cơ và hộp truyền động khỏi mưa nắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG: HÀNG RÀO RG-1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,9203 | 100m3 |
| 2 | Lót móng tường rào bằng BT M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 móng trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,0715 | m3 |
| 4 | Thép móng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3248 | tấn |
| 5 | Thép móng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,624 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ tường M220, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,6372 | m3 |
| 7 | Thép trụ tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0824 | tấn |
| 8 | Thép trụ tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,933 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan trụ rào M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,697 | m3 |
| 10 | Thép cho tấm đan đầu trụ F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,807 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đầu trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 211 | cái |
| 12 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75 dày 220 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 192,3534 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch M75 vữa XM M75 dày 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 157,08 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông giằng tường M250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,4125 | m3 |
| 15 | Gia công thép giằng tường rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9565 | tấn |
| 16 | Gia công thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,8388 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hàn điện hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,8388 | tấn |
| 18 | Sơn 3 nước sơn thép hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 350,285 | m2 |
| 19 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.439,3998 | m2 |
| 20 | Trát vữa XMM75 dày 1,5cm, tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.950,8 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.030 | m |
| 22 | Phun gai mactic | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 576,54 | m2 |
| 23 | Quét sơn 2 nước trụ rào công trình màu vàng nâu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 576,54 | m2 |
| 24 | Bả matit tường, trụ rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.695,0999 | m2 |
| 25 | Quét sơn 2 nước tường rào công trình màu vàng kem | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.390,1998 | m2 |
| 26 | Thép tiếp địa hàng rào mạ kẽm F10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 756 | kg |
| 27 | Lắp đặt thép tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.225 | m |
| 28 | Lấp đất móng tường rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4229 | 100m3 |
| 29 | Chữ inox nổi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | vị trí |
| 30 | Đắp Logo EVN vữa xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | vị trí |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC2-24 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,7958 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8463 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 53,816 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4, móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234,71 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4, trụ cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,04 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,694 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3702 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,2042 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,8548 | tấn |
| 10 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.036,48 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0365 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,4603 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8463 | 100m3 |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC2-12 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,4431 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6664 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,546 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95,265 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,24 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,089 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3453 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5635 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F>=18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,0063 | tấn |
| 10 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.594,88 | kg |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5949 | tấn |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,7509 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,6664 | 100m3 |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC1-16 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,2975 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,336 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 188,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,88 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,536 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0431 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,9427 | tấn |
| 9 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.807,04 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,807 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,0858 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3466 | 100m3 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG CỘT MC1-8 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,7198 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1858 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 2x4 móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 trụ cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,8 | m3 |
| 6 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1745 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,6212 | tấn |
| 9 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.754,4 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7544 | tấn |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,6396 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1858 | 100m3 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9717 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2303 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,8 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9384 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6942 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 768 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,768 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2172 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2303 | 100m3 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3943 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,28 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2316 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7387 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4098 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,246 | 100m3 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3943 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2461 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,56 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1877 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7388 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4434 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2461 | 100m3 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2056 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,32 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1733 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6716 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,261 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2128 | 100m3 |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2056 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2128 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,32 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1733 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6716 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,261 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2128 | 100m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,92 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0397 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0298 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 921,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9216 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5658 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2766 | 100m3 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,9198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 102,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,98 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2702 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1569 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.267,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2672 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,6922 | 100m3 |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,72 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2309 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9376 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2304 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5804 | 100m3 |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8056 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,12 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,56 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3592 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4585 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 358,4 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3584 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4574 | 100m3 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,7054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,24 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,54 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3753 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4064 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 345,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3456 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,351 | 100m3 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,84 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,42 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2694 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0939 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 268,8 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2688 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,843 | 100m3 |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,9158 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 82,16 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,58 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0136 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1151 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.011,2 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0112 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,9332 | 100m3 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MCL-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1755 | 100m3 |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MMC-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1755 | 100m3 |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐA-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0278 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1742 | 100m3 |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MBD-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1755 | 100m3 |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MĐS-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0278 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1742 | 100m3 |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Móng trụ MTD-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,08 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,04 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1042 | tấn |
| 7 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1755 | 100m3 |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 220kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,16 | m3 |
| 3 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0264 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0684 | 100m3 |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 110kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1458 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,62 | m3 |
| 3 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 39,6 | kg |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0396 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1296 | 100m3 |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: Bệ đỡ sàn thao tác mắt cắt 22kV | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ vữa M200 đá 2x4 R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,22 | m3 |
| 3 | Gia công bulông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0044 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0099 | 100m3 |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG MÁY BIẾN ÁP AT1 MBA - 220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,752 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máy đá 2x4 M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,2 | m3 |
| 6 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,3 | m3 |
| 7 | Trát tường bao hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 136,3472 | m2 |
| 8 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,912 | 100m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0524 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3046 | 100m3 |
| 11 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 282,9 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2829 | tấn |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3092 | 100m3 |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI: MÓNG KHÁNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3926 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố thu dầu đá 2x4, M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,11 | m3 |
| 5 | Bê tông móng máy đá 2x4 M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m3 |
| 6 | Xây tường bao hố móng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9 | m3 |
| 7 | Trát tường bao hố móng vữa XMM75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,2856 | m2 |
| 8 | Đổ đá dăm hố móng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1678 | 100m3 |
| 9 | Gia công và lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,513 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0958 | 100m3 |
| 11 | Giá đỡ cáp vào máy biến áp GĐC-1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 141,45 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép hàn điện, thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1415 | tấn |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0693 | 100m3 |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B2x1150A | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,03 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,569 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9489 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1014 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,6 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,689 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2946 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép hình cho tấm đan L120x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,5207 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,6667 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 908,0587 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9081 | tấn |
| 13 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 520 | bộ |
| 14 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 277,3333 | bộ |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B650A và B650A* | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6607 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,15 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,875 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2561 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2288 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,3125 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,747 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5365 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,2205 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,2205 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 143 | cái |
| 12 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 484,4459 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4844 | tấn |
| 15 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 228,8 | bộ |
| 16 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152,5333 | bộ |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B400A | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0582 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,44 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1238 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0256 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,52 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0488 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,528 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,528 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 11 | Lắp tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,5717 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0486 | tấn |
| 14 | Bu lông nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,6 | bộ |
| 15 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,0667 | bộ |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B2x1150 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2008 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,711 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2847 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2344 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0441 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5587 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7975 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1148 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4884 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4884 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,6667 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 405,0565 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4051 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 232 | bộ |
| 15 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,7333 | bộ |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B1150 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9916 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,7325 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,41 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9553 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1262 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,6275 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,2612 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,126 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,262 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,262 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 701,6667 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.398,9827 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,399 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.218 | bộ |
| 15 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.245,3333 | bộ |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B800 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,94 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0867 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0474 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,228 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,228 | tấn |
| 10 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cái |
| 11 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92,108 | kg |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0921 | tấn |
| 13 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | bộ |
| 14 | Bu lông U | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64 | bộ |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B650 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4323 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,3735 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 73,2305 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4958 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8818 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,901 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,3955 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0923 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,607 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,607 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 747,25 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.587,6437 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5876 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.211,6 | bộ |
| 15 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 797,0667 | bộ |
| BX | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Mương cáp B400 chìm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4, M100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,544 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mương cáp đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,8807 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,4782 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8399 | 100m3 |
| 6 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 624,87 | m |
| 7 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,829 | m3 |
| 8 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9855 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,4724 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép hình cho tấm đan L100x10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,4724 | tấn |
| 11 | Lắp tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.157,1667 | cái |
| 12 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5.844,9141 | kg |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,8449 | tấn |
| 14 | Vít nở thép F8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.941,2 | bộ |
| 15 | Bu lông thép F6x25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.851,4667 | bộ |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG: HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP - Cửa thu nước CT | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,46 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7626 | m3 |
| 3 | Xây cửa thu bằng gạch đặc M75, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1804 | m3 |
| 4 | Trát cửa thu, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,084 | m2 |
| 5 | Lưới inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m2 |
| 6 | Rải đá cửa thu bằng đá 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0008 | 100m3 |
| 7 | Ống uPVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1 | 100m |
| 8 | Chếch 135 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cái |
| BZ | PHẦN XÂY DỰNG: Bệ đỡ tủ đấu dây BĐ-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0977 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0385 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép bệ đỡ F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0275 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,091 | tấn |
| 5 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,795 | m2 |
| 6 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 159 | kg |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,159 | tấn |
| 8 | Bu lông nở thép F8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 9 | Bu lông nở thép F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0691 | 100m3 |
| CA | KẾT CẤU THÉP (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ đỡ TĐS-220: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.300,032 | kg |
| 2 | Trụ đỡ TĐS-220: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,072 | tấn |
| 3 | Trụ đỡ TBD-220: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8.627,796 | kg |
| 4 | Trụ đỡ TBD-220: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9729 | tấn |
| 5 | Trụ đỡ TĐA-220: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.965,464 | kg |
| 6 | Trụ đỡ TĐA-220: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,0841 | tấn |
| 7 | Trụ đỡ TCS-220: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.812,836 | kg |
| 8 | Trụ đỡ TCS-220: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9253 | tấn |
| 9 | Trụ đỡ TĐS-110: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.176,424 | kg |
| 10 | Trụ đỡ TĐS-110: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,0235 | tấn |
| 11 | Trụ đỡ TBD-110: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19.412,541 | kg |
| 12 | Trụ đỡ TBD-110: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,189 | tấn |
| 13 | Trụ đỡ TĐA-110: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.919,416 | kg |
| 14 | Trụ đỡ TĐA-110: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,1962 | tấn |
| 15 | Trụ đỡ TCS-110: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.922,463 | kg |
| 16 | Trụ đỡ TCS-110: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,1194 | tấn |
| 17 | Trụ đỡ TTD-22kV: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 647,46 | kg |
| 18 | Trụ đỡ TTD-22kV: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6734 | tấn |
| 19 | Trụ đỡ TBD 22kV: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.116,546 | kg |
| 20 | Trụ đỡ TBD 22kV: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1612 | tấn |
| 21 | Trụ đỡ TĐA 22kV: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.664,83 | kg |
| 22 | Trụ đỡ TĐA 22kV: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7314 | tấn |
| 23 | Trụ đỡ TĐS 22 kV: Gia công trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.661,926 | kg |
| 24 | Trụ đỡ TĐS 22 kV: Lắp dựng trụ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7284 | tấn |
| 25 | Cột C T 2 - 24: Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 63.093,8 | kg |
| 26 | Cột C T 2 - 24: Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 71,7721 | tấn |
| 27 | Cột C T 2- 12: Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25.064,1 | kg |
| 28 | Cột C T 2- 12: Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,3514 | tấn |
| 29 | Cột C T 1 - 16: Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41.448 | kg |
| 30 | Cột C T 1 - 16: Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,191 | tấn |
| 31 | Cột C T 1 - 8: Gia công cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.091,5 | kg |
| 32 | Cột C T 1 - 8: Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,3037 | tấn |
| 33 | Xà thép L= 17m XT2-17: Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37.649,9 | kg |
| 34 | Xà thép L= 17m XT2-17: Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 41,8234 | tấn |
| 35 | Xà thép L= 10m XT1-10: Gia công xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21.111 | kg |
| 36 | Xà thép L= 10m XT1-10: Lắp dựng xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,3192 | tấn |
| 37 | Gia công thép cho kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.374,3 | kg |
| 38 | Bu lông M14*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 216 | cái |
| 39 | Lắp kim thu sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | bộ |
| CB | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2114 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7432 | 100m3 |
| 3 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,784 | m3 |
| 4 | Đổ BTCT móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 168,7686 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4992 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5794 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4209 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm móng, giằng tường F > 18AII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,4128 | tấn |
| 9 | Xây tường Móng gạch đặc M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,1215 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,6329 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7432 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch granit 600x600 màu xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 123,5012 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,0216 | m2 |
| 14 | Sơn phủ 3 nước sơn chống axit màu xanh thẫm nền phòng ắc quy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,9684 | m2 |
| 15 | Tấm sàn nâng kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 237,1414 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông vỉa hè M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,8263 | m3 |
| 17 | Láng vữa vỉa hè M100, dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,263 | m2 |
| 18 | Lát gạch Terazzo 400x400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 88,263 | m2 |
| CC | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: Bậc tam cấp và bồn hoa | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,9437 | m3 |
| 2 | Trát tay vịn cầu thang vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,3872 | m2 |
| 3 | Trát lớp vữa M100 dày 20 bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,007 | m2 |
| 4 | Ốp đá Granit bậc tam cấp và sảnh nhà mầu đen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,7308 | m2 |
| 5 | Ốp đá Granit cột, lan can cầu thang mầu trắng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,9244 | m2 |
| CD | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: Bể tự hoại | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5359 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1159 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13 | cái |
| 4 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2066 | m3 |
| 5 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75, dày 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,983 | m2 |
| 6 | Trát trong thành bể vữa XM M75, dày 20 có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,917 | m2 |
| 7 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất thành trong bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,917 | m2 |
| CE | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, cột tiết diện > 0,1m2, cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,2784 | m3 |
| 2 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, dầm, dầm khung, giằng tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,6971 | m3 |
| 3 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, sàn M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 102,7058 | m3 |
| 4 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, lanh tô | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,8807 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,7159 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép khung nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5979 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép khung nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,9457 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8794 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9559 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường F > 18AII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,2784 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,0127 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3643 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F > 10AI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3466 | tấn |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày > 33cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,2352 | m3 |
| 15 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,7 | m3 |
| 16 | Xây tường nhà bằng gạch M75 vữa XM M75 dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,3687 | m3 |
| 17 | Trát vữa XM M75, dày 25 tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 767,315 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M75, dày 25 tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 646,1091 | m2 |
| 19 | Trát vữa XM M75, dày 25 cột, trụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 91,56 | m2 |
| 20 | Trát vữa XM M75, dày 15 trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,5 | m2 |
| 21 | Trát vữa XM M75, dày 15 dầm nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 332,5117 | m2 |
| 22 | Trát vữa XM M75 dày 15 phòng ắc quy tường nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150,0096 | m2 |
| 23 | Trát vữa XM M75 dày 15 phòng ắc quy trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,5284 | m2 |
| 24 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy tường nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 150,0096 | m2 |
| 25 | Lăn 3 nước sơn chống axit phòng ắc quy trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,5284 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 368,1796 | m2 |
| 27 | Bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 917,3246 | m2 |
| 28 | Bả ma tít dầm, cột, trần trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 449,5717 | m2 |
| 29 | Lăn sơn màu kem tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 767,315 | m2 |
| 30 | Lăn sơn màu kem trần, dầm nhà, cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 449,5717 | m2 |
| 31 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 574,0291 | m2 |
| 32 | Lăn sơn màu kem ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 646,1091 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc 200x100x20 màu trắng xám | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,07 | m2 |
| 34 | Phun matic tạo gai | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,08 | m2 |
| 35 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135,12 | m |
| 36 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.327,96 | kg |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5011 | tấn |
| 38 | Tấm cemboard dày 2cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,32 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm cemboard | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | tấm |
| 40 | Gia công tiếp địa mương cáp trong nhà bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 163,28 | kg |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa mương cáp trong nhà bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | m |
| 42 | Khu WC, kho: Lót vữa xi măng dày 25 M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,0384 | m2 |
| 43 | Khu WC, kho: ốp gạch granit vào tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,48 | m2 |
| 44 | Khu WC, kho: Lát gạch chống trơn 300x300x5 màu xanh cốm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,0384 | m2 |
| 45 | Khu WC, kho: Quét Flinkote chống thầm sàn WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,0384 | m2 |
| 46 | Khu WC, kho: Tấm compact HPI nhà vệ sinh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,49 | m2 |
| CF | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: MÁI NHÀ | |||
| 1 | Màng chống thấm bi tum | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng chống thầm dày 40mm, đánh dốc 1% | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 3 | Lát lớp gạch rỗng chống nóng 200x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 536,9751 | m2 |
| 4 | Lớp gạch lá nem 200x200x15mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.073,9502 | m2 |
| 5 | Thép thang lên mái thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1301 | tấn |
| 6 | Bulong thép M10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | bộ |
| 7 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 133 | cái |
| 9 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0195 | tấn |
| CG | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5702 | m3 |
| 2 | Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1108 | m3 |
| 3 | Trát trong hố ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,68 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3383 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0264 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cấu kiện |
| CH | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: HỆ THỐNG CỬA (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cửa sổ, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 45,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,2 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhựa uPVC có lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,68 | m2 |
| 4 | Cửa đi thuỷ lực, kính 12mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,4 | m2 |
| 5 | Cửa chống cháy EI60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,76 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa thủy lực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | m2 |
| 7 | Tay co inốc cửa sảnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 8 | Khoá nắm Solex | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| CI | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị lắp đặt trong khu WC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 2 | Vòi nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 3 | Gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Tiểu nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Bể Inox 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,114 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,047 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0685 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,07 | bộ |
| 13 | Chếch nhựa PVC Dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa PVC Dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | cái |
| 15 | Y nhựa PVC Dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Cút PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC Class1 dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1145 | bộ |
| 18 | Ống nhựa PVC Class1 dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,125 | bộ |
| 19 | Ống nhựa PVC Class1 dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,073 | bộ |
| 20 | Ống nhựa PVC Class1 dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,022 | bộ |
| 21 | Ống cấp nước PP-R dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | bộ |
| 22 | Ống cấp nước PP-R dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,015 | bộ |
| 23 | Cút PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 24 | Cút PVC dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 25 | Cút PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 26 | Cút PVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 27 | Cút PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 28 | Cút PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 29 | Tê PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 30 | Tê PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC dy25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 33 | Côn thu PPR dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 34 | Van 2 chiều Dy32 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 35 | Van 2 chiều Dy25 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 36 | Van 2 chiều Dy15 PPR | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CJ | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Bể tự hoại (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tê sành dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 2 | Ống PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | 100m |
| 3 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,089 | 100m |
| 5 | Colie giữ Ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 6 | Cút dy 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 7 | Ống thoát PVC dy 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,03 | 100m |
| 8 | Côn thu dy150x110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 9 | Côn thu dy150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CK | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mái (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 4 | Chếch PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cái |
| 5 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 7 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 8 | Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | cái |
| CL | NHÀ ĐIỀU KHIỂN VÀ PHÂN PHỐI: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | máy |
| 2 | Điều hoà treo tường1 chiều 24000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | máy |
| 3 | Điều hoà tủ đứng 1 chiều 28000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 5 | Hộp điện chứa 5 modul | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 6 | Áp tô mát 3 pha 150A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 7 | Áp tô mát 3 pha 32A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bảng |
| 8 | Áp tô mát 3 pha 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bảng |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 10 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bảng |
| 11 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19 | cái |
| 13 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17 | cái |
| 14 | Quạt hút gió 220V-1000m3/h, chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 15 | Đèn LED dạng TUBE dài 1,2m -4*20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 37 | bộ |
| 16 | Đèn LED âm trần 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21 | bộ |
| 17 | Đèn LED âm trần phòng nổ 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12 | bộ |
| 18 | Đèn EXIT thoát hiểm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bộ |
| 19 | Công tắc 2 hạt cực 220V-5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | bảng |
| 20 | Công tắc 3 hạt cực 220V-5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | bảng |
| 21 | Công tắc 4 hạt cực 220V-10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 22 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 5A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 4 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 24 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 25 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 26 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49 | cái |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x70+1x50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x5,5+1x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1kV -4x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | m |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 31 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 315 | m |
| 32 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 33 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1kV -2x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 645 | tủ |
| 35 | Ống nhựa luồn cáp dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 300 | m |
| 36 | Tủ điện nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 38 | Công tắc tơ 2NO/2NC 220VAC-25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 39 | Bộ chuyển đổi DC/AC 5000W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| CM | NHÀ THƯỜNG TRỰC: MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4739 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0836 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng nhà,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,2355 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,983 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4256 | m3 |
| 6 | Gia Công cốt thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0941 | tấn |
| 7 | Gia Công cốt thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6867 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch chỉ M75 vữa XM M75 dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2364 | m3 |
| 9 | Láng cổ móng vữa XM M75 dày 3cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,5935 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0668 | 100m3 |
| 11 | Đổ Bê tông nền nhà M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,045 | m3 |
| 12 | Lớp lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,0021 | m2 |
| 13 | Lát gạch Granit 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,0021 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường gạch granit 120x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7752 | m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3931 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0836 | 100m3 |
| CN | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Bể tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót đáy bể M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4588 | m3 |
| 2 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,7149 | m3 |
| 3 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,362 | m2 |
| 4 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,956 | m2 |
| 5 | Đổ Bê tông tấm đan bể tự hoại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,147 | m3 |
| 6 | Gia Công, lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0986 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 8 | T sành Dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 9 | Ống uPVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | 100m |
| 10 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 11 | Ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,089 | 100m |
| 12 | Colie giữ Ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11 | cái |
| 13 | Cút 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 14 | Ống uPVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,01 | 100m |
| 15 | Côn thu uPVC 150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 16 | Côn thu uPVC 150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| CO | NHÀ THƯỜNG TRỰC: THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M50 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,6268 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 lanh tô đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6421 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 cột đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2753 | m3 |
| 4 | Gia công thép cho lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0254 | tấn |
| 5 | Gia công thép cho lanh tô F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0502 | tấn |
| 6 | Gia công thép cho cột bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0261 | tấn |
| 7 | Gia công thép cho cột bê tông F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2523 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96,07 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,1415 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,854 | m2 |
| 11 | Công tác bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,1415 | m2 |
| 12 | Lăn sơn tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 93,51 | m2 |
| 13 | Lăn sơn tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 115,1415 | m2 |
| 14 | Ốp đá bóc chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,414 | m2 |
| CP | NHÀ THƯỜNG TRỰC: MÁI | |||
| 1 | Bê tông M200 sàn mái đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,2736 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 dầm mái, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,3817 | m3 |
| 3 | Gia Công cốt thép sàn mái F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6521 | tấn |
| 4 | Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1365 | tấn |
| 5 | Gia Công cốt thép giằng tường thu hồi F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0763 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ M75 vữa xi măng M75 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,0874 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75dày 15 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,7902 | m2 |
| 8 | Trát trần, hiên vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,9584 | m2 |
| 9 | Láng vữa XM M100 dày 4cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1028 | m2 |
| 10 | Quét si ka chống thấm mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,1028 | m2 |
| 11 | Công tác bả ma tít Trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,9584 | m2 |
| 12 | Lăn sơn Tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,7902 | m2 |
| 13 | Lăn sơn Trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55,9584 | m2 |
| 14 | Gia Công xà gồ C8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,309 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà gồ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,309 | tấn |
| 16 | Gia Công nẹp chống bão Inox 40x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0454 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nẹp chống bão | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0454 | tấn |
| 18 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m2 |
| 19 | Vít nở thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | bụ̣ |
| 20 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,39 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp nóc, ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m2 |
| 22 | Mua cửa đi uPVC (bao gồm phụ kiện + khóa cửa) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,225 | m2 |
| 23 | Mua và lắp dựng cửa sổ (bao gồm phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,79 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| CQ | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Phòng WC | |||
| 1 | Lát gạch chống trơn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,8561 | m2 |
| 2 | Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,4841 | m2 |
| 3 | Ốp tường vệ sinh gạch màu xám vân đá 300x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,823 | m2 |
| 4 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35,0476 | m |
| 6 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0053 | tấn |
| CR | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1037 | m3 |
| 2 | Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,202 | m3 |
| 3 | Trát trong hố ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0615 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cấu kiện |
| CS | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Bếp (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ bếp bao gồm tủ trên và dưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,48 | m |
| 2 | Tủ bếp bao tủ dưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,57 | m |
| 3 | Mặt đá granit bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,142 | m2 |
| CT | NHÀ THƯỜNG TRỰC: Thoát nước mái (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,078 | 100m |
| 2 | Ống PVC dy 76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,012 | 100m |
| 3 | Chếch PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 4 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 6 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| CU | NHÀ THƯỜNG TRỰC: CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Vòi nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Phễu thu nước sàn INOX dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Bình nóng lạnh 30lít | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Bể Inox 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 8 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Chậu rửa bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Vòi gật gù | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị lắp đặt trong khu WC: Hoa sen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 11 | Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,132 | 100m |
| 12 | Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,033 | 100m |
| 13 | Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,045 | 100m |
| 14 | Phụ kiện thoát nước: Ống nhựa PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,036 | 100m |
| 15 | Phụ kiện thoát nước: Chếch nhựa PVC Dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Phụ kiện thoát nước: Chếch nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 17 | Phụ kiện thoát nước: Y nhựa PVC Dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện thoát nước: Cút PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1 | bộ |
| 20 | Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,12 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,059 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cấp nước: Ống nhựa PVC Class1 dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,018 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cấp nước: Ống cấp nước PP-R dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,051 | bộ |
| 24 | Phụ kiện cấp nước: Ống cấp nước PP-R dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,016 | bộ |
| 25 | Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 26 | Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 27 | Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 28 | Phụ kiện cấp nước: Cút PVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 29 | Phụ kiện cấp nước: Cút PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 30 | Phụ kiện cấp nước: Cút PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 31 | Phụ kiện cấp nước: Tê PVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 32 | Phụ kiện cấp nước: Tê PPR dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 33 | Phụ kiện cấp nước: Côn thu uPVC dy25x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện cấp nước: Côn thu uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 35 | Phụ kiện cấp nước: Côn thu PPR dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 36 | Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy32 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 37 | Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy25 PVC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 38 | Phụ kiện cấp nước: Van 2 chiều Dy15 PPR | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện cấp nước: Van phao điện Dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| CV | NHÀ THƯỜNG TRỰC: CHIẾU SÁNG NHÀ (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 6 aptomat | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Áptomat 1 pha 2 cực 25A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 3 | Áptomat 1 pha 1 cực 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 4 | Áptomat 1 pha 1 cực 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 5 | Đèn led tube 220V-2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Đèn led trần 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Đèn cầu cổng trạm 1x18W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc 1 chiều, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 1 chiều, đôi hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 12 | Mặt Công tắc, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Mặt Công tắc, đôi hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 14 | Mặt Công tắc, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 15 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7 | cái |
| 16 | Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 17 | Quạt thông gió 1 chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Cáp Cu/PVC - 2x6mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 19 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC - 2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC - 3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | m |
| 22 | Ống nhựa F20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 23 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| CW | NHÀ TRẠM BƠM: MÓNG, NỀN NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông M100 lót móng nhà đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông hè M100 đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,03 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt Thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0638 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt Thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2307 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch M75 vữa XM M75 dầy 34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3 | m3 |
| 9 | Bê tông M100 hố đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 móng máy bơm đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,104 | m3 |
| 11 | Bê tông M100 đá 2x4 nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0008 | m3 |
| 12 | Lót vữa tạo phẳng M75 dày TB 20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,6684 | m2 |
| 13 | Lát gạch granit 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,6684 | m2 |
| 14 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1949 | 100m3 |
| CX | NHÀ TRẠM BƠM: THÂN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,2731 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ M75 vữa XM M75 tường nhà cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2733 | m3 |
| 3 | Cửa đi thép hộp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 4 | Cửa sổ chớp cố định | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,4 | m2 |
| 5 | Khóa cửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Bê tông cốt Thép M200 giằng tường đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8413 | m3 |
| 7 | Gia công thép cho lanh tụ, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0199 | tấn |
| 8 | Gia công thép cho lanh tụ, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0734 | tấn |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM M75 dày 15 tường ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 11 | Bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 12 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 13 | Sơn màu trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 58,176 | m2 |
| 14 | Sơn Lót 1 lớp và 2 lớp sơn màu ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,0668 | m2 |
| 15 | Kẻ gờ chỉ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 77,04 | m |
| 16 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1326 | m3 |
| 17 | Thép cho Bê tông cột d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0636 | tấn |
| 18 | Thép cho Bê tông cột d | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2939 | tấn |
| CY | NHÀ TRẠM BƠM: MÁI | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đầm mái, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,156 | m3 |
| 2 | Bê tông cốt thép sàn mái, M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5256 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép sàn mái và nền nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,628 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép dầm F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2539 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép dầm F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3338 | tấn |
| 6 | Trát trần vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 7 | Bả matit trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 8 | Lăn sơn màu trắng trần nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 9 | Láng sàn mái vữa XM M100 dày 4cm cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 10 | Lát gạch rỗng cách nhiệt 300x300x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 11 | Xây gạch thông tâm dày 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m3 |
| 12 | Sơn 3 nước silicát trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,8 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng trờn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,0304 | m2 |
| 14 | Quét si ka chống thấm theo quy phạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | m2 |
| 15 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42 | m |
| 17 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0062 | tấn |
| CZ | NHÀ TRẠM BƠM: THOÁT NƯỚC MÁI (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 2 | Phễu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 3 | Ống PVC D90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,078 | 100m |
| 4 | Ống PVC D30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,028 | 100m |
| 5 | Ống PVC D75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,028 | 100m |
| 6 | Chếch 135PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 7 | Cút PVC dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| DA | NHÀ TRẠM BƠM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 400A, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bảng |
| 3 | Aptomat 3 pha 16A, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 4 | Aptomat 3 pha 10A, 3 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bảng |
| 5 | Aptomat 1 pha 20A, 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 10A, 2 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 10A, 1 cực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 8 | Đèn led trần 2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | Mặt công tắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 12 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 13 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-(3x150+1x95)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-3x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV CVV-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 130 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn Cáp dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 19 | Ống luồn Cáp -40/30 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| 20 | Ống luồn Cáp -130/100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| 21 | Phụ kiện cho lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| DB | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: MÓNG, NỀN, HÈ | |||
| 1 | Đào móng rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3254 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,262 | m3 |
| 3 | Đế móng bê tông M200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36,3042 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà gạch đặc M75, vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,0313 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 móng cột | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4356 | m3 |
| 6 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 Giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,5886 | m3 |
| 7 | Gia Công cốt thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3853 | tấn |
| 8 | Gia Công cốt thép móng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4857 | tấn |
| 9 | Đắp đất, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6944 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2871 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền nhà, vỉa hố M150, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,4955 | m3 |
| 12 | Lát gạch Granite nhõn tạo 600x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101,7474 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống trơn 200x200x7 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,0648 | m2 |
| 14 | Xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,584 | m3 |
| 15 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,096 | m2 |
| 16 | Xây bồn hoa gạch M75 vữa XM M50 dầy 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4455 | m3 |
| 17 | Trát tường bồn hoa vữa XM M50 dày 1,5cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,4212 | m2 |
| 18 | Ốp bồn hoa gạch thẻ màu đá 200x50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,215 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9 | m3 |
| 20 | Cây trắc bách diệp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cây |
| DC | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Bể tự hoại | |||
| 1 | Lót đáy bể tự hoại bằng BT M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,495 | m3 |
| 2 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch M75, vữa XM M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,7325 | m3 |
| 3 | Trát ngoài bể bằng vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,12 | m2 |
| 4 | Trát trong thành bể vữa XM M75, có đánh màu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,0408 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan bể tự hoại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,475 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1142 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 8 | T sành Dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 9 | Ống PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 10 | Giá đỡ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 11 | Ống thoát hơi dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,178 | 100m |
| 12 | Colie giữ ống dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| 13 | Cút 42x42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 14 | Ống uPVC dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,06 | 100m |
| 15 | Côn thu uPVC 150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 16 | Côn thu uPVC 150x76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| DD | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, cột tiết diện > 0,1m2, cao | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,5773 | m3 |
| 2 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, dầm, dầm khung, giằng tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,071 | m3 |
| 3 | Bê tông tại chỗ M200 đá 1x2, sàn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,42 | m3 |
| 4 | Lanh tô, mái hắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,164 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép khung nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,079 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép khung nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6312 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1021 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giằng tường F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8506 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0447 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép lanh tô, mái hắt F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2354 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,771 | tấn |
| 12 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M50, dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,6273 | m3 |
| 13 | Xây tường nhà bằng gạch không nung M75 vữa XM M50, dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,5864 | m3 |
| 14 | Trát vữa XM M50, dày 15 tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 15 | Trát vữa XM M50, dày 15 tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 16 | Trát vữa XM M50, dày 15 trụ sảnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,15 | m2 |
| 17 | Trần nhà, Trát vữa XM M75, dày 10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 149,06 | m2 |
| 18 | Trát vữa XM M50, dày 15 dầm lanh tô, vữa xi măng M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,5558 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ tường nhà vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,82 | m |
| 20 | Đổ tấm đan bệ bếp bằng BTCT đá 1x2 vữa M200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,157 | m3 |
| 21 | Gia công thép cho tấm đan bệ bếp F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0215 | tấn |
| 22 | Gia công thép thang lên mái F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0047 | tấn |
| 23 | Lắp tấm đan đúc sẵn bệ bếp nặng > 250kg | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 24 | Ốp tấm đá Granit bệ bếp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,616 | m2 |
| 25 | Ốp gạch men kính khu WC | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,516 | m2 |
| 26 | Công tác bả ma tít tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 27 | Công tác bả ma tít tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 28 | Công tác bả ma tít trần, dầm giằng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220,7658 | m2 |
| 29 | Lăn sơn tường trong nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 160,806 | m2 |
| 30 | Lăn sơn tường ngoài nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,8636 | m2 |
| 31 | Lăn sơn trần nhà, dầm giằng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220,7658 | m2 |
| 32 | Thép hộp inox 40x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0738 | tấn |
| 33 | Tấm granit tự nhiên | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,5 | m2 |
| DE | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: MÁI | |||
| 1 | Láng vữa XM M100 dày TB 40 dốc về hai phía | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,9 | m2 |
| 2 | Giằng BTCT M200, đá 1x2 mặt tường thu hồi, tường chắn mái | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6543 | m3 |
| 3 | Gia công cốt thép giằng mái F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0292 | tấn |
| 4 | Gia công cốt thép giằng mái F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1776 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ C8 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0901 | tấn |
| 6 | Lắp đặt xà gồ thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0901 | tấn |
| 7 | Gia công nẹp chống bão | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1595 | tấn |
| 8 | Lắp đặt nẹp chống bão | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1595 | tấn |
| 9 | Sơn 2 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu thép hàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,64 | m2 |
| 10 | Mái lợp tôn AUSNAM màu xanh, dày 0,47 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp núc, ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 36 | m |
| 12 | Vít nở thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.524 | bộ |
| 13 | Kim thu sét 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét f12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48,6 | m |
| 15 | Bật sắt F10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0328 | tấn |
| DF | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1037 | m3 |
| 2 | Xây thành hố gá bằng gạch đặc M75, VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,202 | m3 |
| 3 | Trát trong hố ga bằng VXM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,76 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0615 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cấu kiện |
| DG | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: Hệ thống cửa | |||
| 1 | Cửa sổ mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,4 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở lật bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,54 | m2 |
| 3 | Cửa đi mở đẩy bằng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,12 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| DH | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Chậu rửa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 2 | Vòi gật gù 2 chiều | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 3 | Sen tắm nóng lạnh | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện phòng tắm 4 chi tiết | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 6 | Xí bệt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 7 | Bể nước INOX 1,5m3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bể |
| 8 | Chậu đôi rửa bát bằng INOX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 9 | Phếu thu sàn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 20l | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,18 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,15 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,028 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,088 | 100m |
| 15 | Cút nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC dy20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa uPVC dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR dy15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 19 | Tê đều nhựa uPVC dy20x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa uPVC dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa thu dy32x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa thu dy20x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 24 | Van hai chiều dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 25 | Van hai chiều dy 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 26 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC Class1 dy150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC Class1 dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC Class1 dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC Class1 dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,045 | 100m |
| 31 | Tê PVC dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 32 | Chếch PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 33 | Chếch PVC dy76 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 34 | Chếch PVC dy42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 35 | Thoát nước mái: Lồng chắn rác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 36 | Thoát nước mái: Phếu thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 37 | Thoát nước mái: Ống PVC dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,16 | 100m |
| 38 | Thoát nước mái: Cút dy 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 39 | Thoát nước mái: Chếch dy90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| 40 | Thoát nước mái: Colie giữ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16 | cái |
| DI | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH: ĐIỆN CHIẾU SÁNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Điều hoà treo tường1 chiều 18000BTU | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | máy |
| 2 | Hộp điện chứa 3 modul | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | hộp |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 150A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 50A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 20A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha 1 cực 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 7 | Quạt hút gió 220V-520m3/h | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 8 | Quạt trần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 9 | Đèn LED tube 220V -2x20W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | bộ |
| 10 | Đèn trần LED gắn trần 12W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | bộ |
| 11 | Công tắc 1 chiều, đơn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều, ba hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều, bốn hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm 3 chấu 220V - 10A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | cái |
| 15 | Mặt Công tắc 1 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Mặt Công tắc 2 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 17 | Mặt Công tắc 4 hạt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1kV -3x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 35 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1kV -3*10 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 22 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 23 | Cáp Cu/PVC 1kV -2*1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC Class1 dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | bộ |
| DJ | NHÀ KIOS ĐẶT CÁC TỦ ĐÓNG CẮT: MÓNG, NỀN, HÈ, MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5812 | 100m3 |
| 2 | Lót móng bằng BT M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,9517 | m3 |
| 3 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,3378 | m3 |
| 4 | Xây móng nhà, vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,7365 | m3 |
| 5 | Đổ BTCT M200, đá 1x2 giằng móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,0084 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1232 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông giằng móng, chân cột F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4582 | tấn |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,4111 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền nhà | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0642 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền nhà M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,8338 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cho bê tông nền nhà F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0943 | tấn |
| 12 | Xây bậc tam cấp vữa XM M75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,59 | m3 |
| 13 | Trát chân tường, vữa XM M75 dày 15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5432 | m2 |
| 14 | Lăn sơn màu nâu sẫm chân tường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,5432 | m2 |
| 15 | Đổ mương cáp bằng bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,5789 | m3 |
| 16 | Bê tông đ/sẵn M250 đá1x2 tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2255 | m3 |
| 17 | Gia công thép cho hệ thống m/cáp thép trong bê tông tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | tấn |
| 18 | Gia công thép cho hệ thống m/cáp thép hàn điện tấm đan L50x50x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1473 | tấn |
| 19 | Thép mạ kẽm máng cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 720,7 | kg |
| 20 | Lắp đăt kết cấu thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,7207 | tấn |
| 21 | Bulông nở M10x120, M8x80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 156 | cái |
| 22 | Bulông U M8x138 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 198 | cái |
| 23 | Bulông M6x15 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 24 | Sơn 3 nước sơn chống rỉ thép hình tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,906 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | cái |
| 26 | Trát granito bề mặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,5102 | m2 |
| 27 | Bê tông M200, đá 1x2 đặt lỗ luồn ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0847 | m3 |
| 28 | Ống luồn PVC dy110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0594 | 100m |
| DK | HÀNG RÀO NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,028 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,24 | m3 |
| 3 | Thép móng trụ rào F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0142 | tấn |
| 4 | Bu lông neo | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,2 | kg |
| 5 | Bu lông M12 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | cái |
| 6 | Gia công trụ hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,112 | tấn |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,36 | m2 |
| 8 | Gia công khung thép hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2124 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hàng rào lưới thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,36 | m2 |
| 10 | Lắp đặt trụ thép cho hàng rào | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,112 | tấn |
| 11 | Sơn thép hàng rào 3 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0257 | 100m3 |
| DL | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4388 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,908 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1113 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,8256 | tấn |
| 7 | Xây thành bể gạch vữa XM M75 dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120,36 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 201,51 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 321,87 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,61 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5181 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1193 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3538 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,3538 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9573 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6068 | 100m3 |
| 19 | Tấm đan Đ2 và tấm đậy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 192,19 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan Đ2, tấm đậy bơm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1922 | tấn |
| 21 | Hệ thống đường ống: Lắp đặt bơm nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | máy |
| 22 | Hệ thống đường ống: ống nhựa PVC dy 34 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0408 | 100m |
| 23 | Hệ thống đường ống: ống thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,12 | 100m |
| 24 | Hệ thống đường ống: ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0408 | 100m |
| 25 | Hệ thống đường ống: ống thép dy 160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,018 | 100m |
| 26 | Hệ thống đường ống: Cút thép dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 27 | Hệ thống đường ống: Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | cái |
| 28 | Hệ thống đường ống: Cút thép dy160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 29 | Hệ thống đường ống: Gía giữ ống, thép neo ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,21 | kg |
| 30 | Hệ thống đường ống: Bu lông các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22 | cái |
| DM | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8548 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1509 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,196 | tấn |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 83,044 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0152 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,7501 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F>18mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1893 | tấn |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189,3 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234,04 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp sơn nước phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 189,3 | m2 |
| 11 | Quét sơn chống thấm 3 nước chống thấm Epoxy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 234,04 | m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2434 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1509 | 100m3 |
| 14 | Gia công kết cấu thép hình mái che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1994 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép hình mái che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,1994 | tấn |
| 16 | Sơn kết cấu mái che | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 227,4336 | m2 |
| 17 | Thép tiếp địa và nẹp chống bão bằng thép mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 230,376 | kg |
| 18 | Lợp tôn mái sóng vuông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,17 | 100m2 |
| 19 | Tấm úp nóc, tôn ốp sườn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | m |
| 20 | Khoá nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 21 | Bản lề nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 22 | Bu lông nở M16x160 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 48 | cái |
| 23 | Bu lông liên kết M14x60 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 96 | cái |
| 24 | Ống thép đen dy 200x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,36 | cái |
| 25 | Ống thép tráng kẽm dy 100x4,78 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,16 | cái |
| 26 | Van 1 chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 27 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| 28 | Cút thép 90, dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | cái |
| 29 | Cút thép 90, dy100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | cái |
| 31 | Colie đỡ ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32 | bộ |
| 32 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| DN | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: Bể nước dự phòng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,4388 | 100m3 |
| 2 | Đào đá hố móng, đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông bể liền khối M200 đá 2x4 thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,908 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3658 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cho bê tông bể liền khối thành thẳng F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3474 | tấn |
| 7 | Xây thành bể gạch vữa XM M75 dày | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,4 | m3 |
| 8 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía ngoài | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120,36 | m2 |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 20 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 201,51 | m2 |
| 10 | Đánh màu bằng xi măng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 321,87 | m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn M200,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,61 | m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5181 | tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1193 | tấn |
| 14 | Thép hình L bao tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9784 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hình | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9784 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 95 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9573 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,6068 | 100m3 |
| 19 | Tấm đan Đ2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 177,9 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1779 | tấn |
| 21 | Hệ thống đường ống: Lắp đặt bơm nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | máy |
| 22 | Hệ thống đường ống: ống thép dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,05 | 100m |
| 23 | Hệ thống đường ống: Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| DO | PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước ven đường Gc và Gc* | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1851 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,5152 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,9749 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,528 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,308 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 70 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 172,753 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,3403 | 100m3 |
| 9 | Lưới inox 5x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,75 | m2 |
| 10 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2377 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cửa thu M200,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,6913 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1502 | 100m3 |
| 13 | Thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3959 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa lưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3 | m2 |
| 15 | Sơn cửa lưới thép 3 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,3 | m2 |
| DP | PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước ven đường Gp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,3081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,6106 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,08 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,96 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1994 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 89,908 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,135 | 100m3 |
| 9 | Lưới inox 5x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,2 | m2 |
| 10 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp III | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1902 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cửa thu M200,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,153 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1201 | 100m3 |
| 13 | Thép lưới cửa thu nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,3167 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa lưới | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,04 | m2 |
| 15 | Sơn cửa lưới thép 3 lớp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,04 | m2 |
| DQ | PHẦN CÁC GIẾNG: Ga thu nước mặt G | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,1957 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 2x4, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,1472 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75, thành thẳng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,1162 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250,đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,008 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,088 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | cái |
| 7 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,976 | m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,9544 | 100m3 |
| 9 | Lưới inox 5x5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,5 | m2 |
| DR | PHẦN CÁC GIẾNG: Giếng van GV | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1893 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông giếng van M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,112 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,5184 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,0139 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan, nặng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,097 | 100m3 |
| DS | PHẦN CÁC GIẾNG: Rãnh thu nước R1 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,6625 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép rãnh nước F | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,499 | tấn |
| 5 | Mua tấm đan grating 500x1000x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,5 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,75 | m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2722 | 100m3 |
| DT | PHẦN CÁC GIẾNG: Rãnh thu nước R2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 hố móng rộng > 1m, sâu > 1m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M200,đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,76 | m3 |
| 3 | Xây thành gạch vữa XM M75, rãnh thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,415 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,15 | m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,1348 | 100m3 |
| DU | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất cấp 3, rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,2567 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất đường ống | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,0975 | 100m3 |
| DV | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước RO | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hệ thống |
| DW | ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Ống bê tông dy 300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 561,3 | đoạn ống |
| 2 | Ống bê tông dy 400 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 296,4 | đoạn ống |
| 3 | Ống bê tông dy 600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 129,6 | đoạn ống |
| 4 | Ống thép tráng kẽm dy 50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,435 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC dy 32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,375 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC dy 75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,085 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC dy 140 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,287 | 100m |
| 8 | Ống thép thoát dầu sự cố dy 200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,48 | 100m |
| 9 | Tê thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 10 | Cút thép dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC dy32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25 | cái |
| 12 | Van 2 chiều Dn50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4 | cái |
| 13 | Van 2 chiều Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | cái |
| 14 | Van 1 chiều Dn32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | cái |
| 15 | Van phao điện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | cái |
| DX | GIẾNG NƯỚC NGẦM: KHOAN THĂM DÒ | |||
| 1 | Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m: Khoan lấy mẫu, đất đá cấp IV-VI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 2 | Khoan thăm dò độ sâu hố khoan từ 0m đến 70m: Khoan lấy mẫu, đất đá cấp VII-VIII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 3 | Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m: Đất đá cấp IV - VI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 4 | Bơm cấp nước phục vụ khoan độ sâu hố khoan đến 70m: Đất đá cấp VII - VIII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 5 | Bơm hút nước thí nghiệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lần |
| 6 | Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu nước hoá toàn phần | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 7 | Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu vi trùng *0,75 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 8 | Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu sắt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 9 | Lấy mẫu nước: Phân tích mẫu vi lượng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| DY | GIẾNG NƯỚC NGẦM: THÍ NGHIỆM MẪU NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Phân tích màu sắc | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 2 | Phân tích mùi vị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 3 | Phân tích độ đục | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 4 | Phân tích PH | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 5 | Phân tích độ cứng, tính theo CaCO3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 6 | Phân tích hàm lượng oxy hòa tan, tính theo O2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 7 | Phân tích tổng chất rắn hòa tan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 8 | Phân tích hàm lượng amoniac, tính theo nito | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 9 | Phân tích hàm lượng Asen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 10 | Phân tích hàm lượng Atimon | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 11 | Phân tích hàm lượng Clorua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 12 | Phân tích hàm lượng chì | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 13 | Phân tích hàm lượng crom | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 14 | Phân tích hàm lượng đồng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 15 | Phân tích hàm lượng florua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 16 | Phân tích hàm lượng kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 17 | Phân tích hàm lượng hydro sunfua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 18 | Phân tích hàm lượng mangan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 19 | Phân tích hàm lượng nhôm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 20 | Phân tích hàm lượng nitrat, tính theo nito | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 21 | Phân tích hàm lượng sắt, tổng số (Fe2+ và Fe3+) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 22 | Phân tích hàm lượng thủy ngân | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 23 | Phân tích hàm lượng xyanua | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 24 | Phân tích chất hoạt động bề mặt tính theo Linear Ankyl Benzen Sunfomat | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 25 | Phân tích Benzen | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 26 | Phân tích Phenol và dẫn xuất của phenol | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 27 | Phân tích dầu mỏ và các hợp chất dầu mỏ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 28 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu lẫn hữu cơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 29 | Phân tích hàm lượng thuốc trừ sâu clo hữu cơ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 30 | Phân tích Coliform | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 31 | Phân tích E.coli và coliform | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 32 | Phân tích tổng hoạt động anpha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| 33 | Phân tích tổng hoạt động beta | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | mẫu |
| DZ | GIẾNG NƯỚC NGẦM: KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ khoan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m, đường kính 200-300 cấp đất đá IV-VI | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng khai thác nước ngầm độ sâu 80m, đường kính 200-300 cấp đất đá VII-VIII | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | m |
| 4 | Đổ tại chỗ bê tông M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,2999 | m3 |
| 5 | Kết cấu giếng đường kính ống 150mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,5 | m |
| 6 | Kết cấu giếng đường kính ống 100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| 7 | Khoan ống lọc a 20x20, ống 150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 8 | Công tác thổi rửa giếng khoan | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 9 | Công tác gia công sét chèn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,0492 | m3 |
| 10 | Công tác gia công sỏi chèn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,884 | m3 |
| 11 | Ống thép tráng kẽm dy 50x3,6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,42 | 100m |
| 12 | Côn thu dy150x100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | cái |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| 17 | Rắc co dy50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | bộ |
| 18 | Thép bản nắp bể | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,9 | kg |
| 19 | Lưới INOX | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,5 | m2 |
| 20 | Dây INOX d2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm hút giếng Q = 9,6m3/h; h = 90m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18825392E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4853173E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.383.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.766.662.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện phù hợp với gói thầu | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Kỹ sư điện | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 5 |
| 3 | Cần cẩu | ≥ 5T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 0,25 m3 | 8 |
| 6 | Đầm dùi, đầm bàn | 1,5 kW | 10 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80kg | 3 |
| 8 | Lu rung, đầm chân cừu | ≥ 9T | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 2HP | 4 |
| 10 | Máy hàn | 23 kW | 4 |
| 11 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 2 |
| 12 | Pa lăng, máy tời | Công suất phù hợp | 10 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất phù hợp | 3 |
| 14 | Máy khoan | Công suất phù hợp | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Công suất phù hợp | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi