Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Nghĩa An, thị xã Nghĩa Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Nghĩa An, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:52:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,297,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở xã Nghĩa An, thị xã Nghĩa Lộ Trụ sở xã Nghĩa An, thị xã Nghĩa Lộ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh + ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3835 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,029 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,065 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9952 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2848 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1851 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2134 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0596 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0229 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0499 | 100m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp sử dụng keo dán | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,225 | m2 |
| B | CẢI TẠO TẦNG 1+2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 311,6548 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.286,229 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3019 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3168 | m2 |
| C | Lan can tầng 1+2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6139 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2158 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,8 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,091 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7968 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,1312 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,9088 | m2 |
| D | Tường: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo hóa chất thép chờ, đường kính lỗ D10 T1+T2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,349 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7045 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,22 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Cả 3 tầng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2269 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (cả 3 tầng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, PCB30 (cả 3 tầng) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7509 | m3 |
| 12 | Vách ngăn composite khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện và công lắp) T1+T2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,46 | m2 |
| 14 | Trần nhựa phòng WC T1+T2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| E | TẦNG 3 XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 248,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,287 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0689 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8245 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3598 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,6667 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20 mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo hóa chất thép chờ, đường kính lỗ D10 T3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 354 | lỗ khoan |
| 9 | Bơm keo hóa chất thép chờ, đường kính lỗ D20 T3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | lỗ khoan |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm bo chân cột, ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm bo chân cột, ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,916 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm bo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3987 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm bo , chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1841 | m3 |
| 14 | Tôn nền bằng xốp tỷ trọng cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 15 | Rải lưới thép mắt cáo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 16 | Láng nền bằng cát vàng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,42 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5546 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2483 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4082 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3641 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0547 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0531 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6975 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9907 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3111 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,991 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0661 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,092 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,73 | m2 |
| 33 | Vách ngăn composite khu vệ sinh (bao gồm cả công lắp) T3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 34 | Trần nhựa phòng WC T3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 35 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | MÁI | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5048 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,72 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4008 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4008 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4906 | tấn |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,496 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,496 | m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0412 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc trên mái nhà trụ sở (bao gồm cả công lắp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,7 | m |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| H | CẢI TẠO TẦNG 1 & 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4222 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9337 | m2 |
| I | Bổ sung thang bộ từ tầng 2 lên tầng 3: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9329 | m2 |
| 2 | Đục cắt mạch gạch để cài thép bản thang, chiếu nghỉ đổ bê tông thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,48 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bơm keo hóa chất thép chờ, đường kính lỗ D12 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | lỗ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2262 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1757 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0084 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,386 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,386 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9337 | m2 |
| J | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5768 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,8395 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,8395 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350,79 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,18 | m |
| 6 | Thi công trần thạch cao T3(gồm cả bả và phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.268,648 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.268,648 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 304 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 304 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 638,9054 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 638,9054 | m2 |
| 14 | Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,053 | m2 |
| 15 | Bộ Quốc Huy Việt Nam (mua sẵn gắn vào) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Đục tạo hèm cửa. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,36 | md |
| 2 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6592 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6592 | m2 |
| 4 | Hoa inox cửa sổ. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 603,0908 | kg |
| 5 | Trụ inox cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh có ô fix, kính dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh có ô fix | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh, kính dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh, kính dày 6,38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,41 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh cố định và mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| L | ĐƯỜNG DÓC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| M | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sứ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (nối vào dây cũ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái xuống D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| N | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống, đường kính ống 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,782 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,132 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,276 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,482 | 100m |
| 6 | Cút PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Tê - PVC D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Côn giảm D25-D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Côn giảm D27-D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Chếch PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 11 | Cút PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Tê chuyển PVC D27-D21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Tê PVC D27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cút chuyển PVC D34-27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Chếch PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Cút PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Tê chuyển PVC D34-21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Tê PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Y PVC D34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Côn thu PVC D42-34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Chếch PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cút PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 23 | Y PVC D60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Côn thu D90-60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Chếch D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 26 | Cút D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 27 | Tê chuyển D90-60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 28 | Y chuyển D90-60 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Tê PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Y PVC D90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn thu D110-90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Bồn nước inox 1500 lít | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bồn |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lô giấy vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Rọ chắn rác | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Thoát sàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Van nhựa gạt DN21 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 44 | Van nhựa gạt DN27 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Van PVC DN34 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| O | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | m |
| 5 | Tủ điện tổng âm tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | MCB -2P- 100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | MCB -2P -40A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | MCB -2P -32A: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi + cầu trì( mặt 3+ hộp đế âm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 13 | Công tắc đôi + cầu trì( mặt 3+ hộp đế âm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Công tắc đơn + cầu trì (mặt 2 + hộp đế âm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Công tắc đảo chiều âm tường (mặt 1+ đế âm ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 16mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường nhà WC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn thường đui xoáy 12W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Băng dính đen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy ( chứa 2 bình) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Biển nội quy, tiêu lệnh pccc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | biển |
| Q | KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8925 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6046 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9122 | m3 |
| 8 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 ( đến cos -0.75) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9653 | m3 |
| 12 | Bê tông lót dầm móng , rộng ≤250cm, M100, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0821 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,502 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2108 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3431 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8706 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7782 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đến cao độ -0.1) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0764 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền , M150, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2797 | m3 |
| S | KÊT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5153 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9858 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6361 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,347 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8191 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4388 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1527 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,4882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7772 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0784 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6708 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7721 | m3 |
| T | CẦU THANG NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1616 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1033 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0439 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1014 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1014 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7335 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9544 | m2 |
| 9 | Gia công lắp đặt lan can cầu thang inox. | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,6624 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,305 | m2 |
| 11 | Trụ lan can inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| U | BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0085 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4242 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2944 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,716 | m2 |
| V | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4571 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,1263 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,9515 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6974 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,9168 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,9168 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 401,085 | m |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,61 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 506,1143 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 506,1143 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 668,294 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 668,294 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 311,7462 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 311,7462 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 311,7462 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4008 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8366 | m3 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5408 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5408 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,8272 | m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,824 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,208 | 100m2 |
| W | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Vách kính nhôm hệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,07 | bộ |
| 6 | Thép inox làm lan can (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 364,6024 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| X | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy ( chứa 2 bình) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bọt ABC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Biển nội quy, tiêu lệnh pccc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | biển |
| Y | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,8776 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5085 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5085 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1468 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc trên mái nhà đoàn thể (bao gồm cả công lắp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,86 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,072 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,232 | m2 |
| Z | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ giữ chân kim thu sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | sứ |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0797 | m2 |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái xuống D10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | điểm |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất D14mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 11 | Đào đường dẫn chôn ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| AA | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 380 | m |
| 6 | Tủ điện tổng âm tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | MCB -2P- 100A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | MCB -2P -40A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | MCB -2P -32A: | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi + cầu trì( mặt 3+ hộp đế âm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Công tắc đôi + cầu trì( mặt 3+ hộp đế âm) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | bộ |
| 15 | Công tắc đảo chiều âm tường (mặt 1+ đế âm ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính 20mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 16mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Băng dính đen | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| AB | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AC | PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4084 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,4494 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6075 | m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4806 | 100m3 |
| AD | PHÁ DỠ NHÀ KẾ TOÁN + VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,152 | m2 |
| AE | *Nhà vệ sinh số 1: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4426 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,182 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,79 | m2 |
| AF | *Nhà vệ sinh số 2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5265 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1145 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0564 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,025 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| AG | *PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Phá dỡ nhà để xe tạm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,4045 | m3 |
| AH | HẠ TẦNG | |||
| AI | *RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rãnh , rộng ≤250cm, M100, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0539 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6625 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cái |
| AJ | *SÂN + CANIVO: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3372 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9078 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1265 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M200, PCB30 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,076 | m3 |
| 6 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi