Gói thầu: Hệ thống cấp điện ngoài nhà; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống điện nhẹ;Tổ máy phát điện 1000KVA; tủ ATS 3000A-0,4KV; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà); Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống thoát nước thải; Chi phí thiết bị xây dựng (Báo cháy, Bơm nước chữa cháy); Thiết bị chống sét + PCCC;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Hệ thống cấp điện ngoài nhà; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống điện nhẹ;Tổ máy phát điện 1000KVA; tủ ATS 3000A-0,4KV; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà); Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống thoát nước thải; Chi phí thiết bị xây dựng (Báo cháy, Bơm nước chữa cháy); Thiết bị chống sét + PCCC; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 10:34:00 đến ngày 2022-05-19 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,395,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là các hợp đồng thi công xây dựng, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Hệ thống cấp điện ngoài nhà; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống điện nhẹ; Tổ máy phát điện công suất ≥ 1000KVA, tủ ATS; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); Hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà); Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống thoát nước thải; Thiết bị chống sét + PCCC (Riêng đối với hợp đồng tương tự thi công về PCCC phải cung cấp kèm theo văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có cấp công trình từ cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ gồm: Mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, báo gọi y tá, camera quan sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, báo gọi y tá, camera quan sát, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc truyền thông và mạng máy tính hoặc các chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, …- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC: tối thiểu 10 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Cẩu trục bánh hơi ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu trục ôtô ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu trục bánh hơi ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống cấp điện ngoài nhà; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống điện nhẹ;Tổ máy phát điện 1000KVA; tủ ATS 3000A-0,4KV; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà); Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống thoát nước thải; Chi phí thiết bị xây dựng (Báo cháy, Bơm nước chữa cháy); Thiết bị chống sét + PCCC; Bệnh viện đa khoa thành phố Nha Trang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đối với nhà thầu tham dự thực hiện thi công Hệ thống PCCC phải cung cấp kèm theo E-HSDT Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Khánh Hòa. Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258. 3 817 366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa + Địa chỉ: Nhà A1, Khu Liên cơ số 1 Trần Phú, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Điện thoại: 0258.3812434 – Fax: 0258.3812434. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế Khánh Hòa. + Địa chỉ: Số 3A, đường Hàn Thuyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. + Số điện thoại: 0258.3817366; 0258.3822987 - Fax: 0258.3827908. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Hạng mục: Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước D60 + hộp đồng hồ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng D60 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ phao cơ bể nước ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90x8.2mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,495 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63x5.8mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50x4.6mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.3mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,505 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,295 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D60 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 146 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR D90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PPR D63 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR D50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR D25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D42/34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tưới cây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 30 | CCLĐ cuộn vòi 20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | Cuộn |
| 31 | Lắp đặt bồn inox 2,0m3 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9.2mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400x11.7mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,505 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5.9mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,432 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,244 | 100m |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa D114/90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm nhựa D114/90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC D200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x5.9mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,525 | 100m |
| B | B. Hạng mục: Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); Hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà) | |||
| C | B.1. Phần lắp đặt | |||
| 1 | CCLĐ bình điều áp 100 lít, 13PN | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt van khóa DN200 (van cổng ty nổi) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt lọc chữ Y DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt khớp mềm cao su DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển STK DN200/150 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn chuyển STK DN200/125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN100 (van cổng ty nổi) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa DN50 (van cổng ty nổi) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt lọc chữ Y DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khớp mềm cao su DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn chuyển STK DN50/32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn chuyển STK DN50/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển STK DN100/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tê STK DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê STK DN200/200/100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê STK D100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK DN100/100/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (mặt DN90) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Gia công và lắp đặt mặt bích nối DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | Gia công và lắp đặt mặt bích nối DN100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK 90 độ DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút STK 90 độ DN100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút STK 90 độ DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van chân DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống STK DN200 dày 6.35mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK DN100 dày 4.5mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK DN50 dày 3.6mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống STK DN32 dày 2.6mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống STK DN20 dày 2.3mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | CCLĐ gioăng amiang bích DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | CCLĐ gioăng amiang bích DN100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí DN34 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt máng điện 150x100x1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | M |
| 40 | CCLĐ tủ chữa cháy ngoài nhà (1200x700) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Trụ |
| 42 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 43 | Lắp đặt ống STK DN200, dày 6.35mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống STK DN125, dày 4.76mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90 độ DN200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Cái |
| 48 | CCLĐ lăng phun DN50/13 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Bộ |
| 49 | CCLĐ cuộn vòi DN50, dài 20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Bộ |
| 50 | CCLĐ đầu sprinker loại phun xuống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 686 | Bộ |
| 51 | CCLĐ đầu sprinker loại phun lên | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 174 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt ống STK DN125, dày 4.78mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống STK DN100 dày 4.78mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống STK DN80, dày 5.49mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống STK DN50, dày 3.91mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống STK DN32, dày 3.56mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống STK DN25, dày 3.36mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van cổng DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng DN100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng DN80 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 63 | CCLĐ ty hai đầu ren DN14 (kèm tắc kê) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 206 | Bộ |
| 64 | CCLĐ ty hai đầu ren DN12 (kèm tắc kê) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | Bộ |
| 65 | CCLĐ ty hai đầu ren DN10 (kèm tắc kê) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.142 | Bộ |
| 66 | CCLĐ cùm ống bằng thép la PL40x4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.524 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tê đều STK DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tê ren giảm STK DN32xDN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co đều ren 90 độ STK DN32xDN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 426 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren giảm STK DN80xDN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren giảm STK DN125xDN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê đều DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 độ STK DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van báo cháy tự động DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 75 | CCLD công tắc dòng chảy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| D | B.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | CCLD giá đỡ bình điều áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Sản xuất thép hình giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng thép giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 5 | CCLĐ guzong M8x670 giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | CCLĐ guzong M8x390 giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | CCLĐ guzong M8x230 giá đỡ ống | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | CCLĐ bu lông neo M16x400 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 9 | CCLĐ bu lông neo M16x300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | CCLĐ bu lông dãn chân M12x200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | CCLĐ bu lông neo M24x400/100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót bệ tủ chữa cháy , đá 4x6, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,241 | M3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bệ đặt tủ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 15 | CCLĐ bu lông neo M14x400 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 16 | Sơn ống thép bằng sơn loại 3 nước | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 977 | M2 |
| 17 | Đào mương chôn ống cấp nước, bằng máy đào | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,813 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,594 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| E | B.3. Lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy Sprinkler khối điều trị nội trú và dịch vụ tổng hợp | |||
| 1 | Lắp đặt Cút ren DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.345 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Tê ren DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Côn ren (giảm ren) DN25/15 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 860 | Cái |
| 4 | Lắp Nút bịt ren DN15 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 860 | Cái |
| 5 | Lắp Cút ren DN32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.548 | Cái |
| 6 | Lắp Tê ren DN32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cái |
| 7 | Lắp Côn ren (giảm ren) DN32/25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | Cái |
| 8 | Lắp Rắc co nhông DN25 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cút ren DN50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Cút thép hàn DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Lắp Mặt bích DN125 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| F | B.4. Lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp điện đấu nối tủ điều khiển bơm đến cụm bơm chữa cháy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Tủ chữa cháy vách tường 500x1200x220 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Tủ |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Bình |
| 5 | Đầu phun hở sprinkler | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Van điện từ DN32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Van khóa DN32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Bình bột chữa cháy tự động ABC 8kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bình |
| 9 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 10 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | M |
| 11 | Mương tiệp địa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | M |
| G | C. Hạng mục: Hệ thống báo cháy tự động | |||
| H | C.1. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly 3300 MCP | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy, 32 âm VTB-32-SB-W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ 5 độ nhạy, cách ly PL 3300 O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 780 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ 5 độ nhạy, cách ly gắn trên trần PL 3300 O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 221 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ, tích hợp cách ly PL 3300 T | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt module giám sát IOM 3311 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển điện, quạt, thang máy, chữa cháy: IOM 3311 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt module giám sát công tắc dòng chảy van: IOM 3311 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển còi báo cháy OMS 3301 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy (CV/FR 2x1,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.555 | M |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy (CV/FR 2x2,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.970 | M |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9.525 | M |
| 13 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D100 luồn cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 15 | CCLĐ bộ lưu điện UPS 24VDC 10A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - Emergency | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 276 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm - Exit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV/FR 1Cx1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11.695 | M |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.762 | M |
| 20 | Lắp đặt box ngã 3 D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 868 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ 5 độ nhạy, cách ly gắn trên trần PL 3300 O | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ, tích hợp cách ly PL 3300 T | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly 3300 MCP | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy (CV/FR 2x1,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn PVC D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | M |
| 27 | CCLĐ bình bột chữa cháy tự động XZFTB8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Bình |
| I | C.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | M3 |
| 3 | Đắp cát phui đào đường mương cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,127 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố cáp, đá 4x6, mác 100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | M3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố cáp, mác 200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | M3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,94 | M3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,448 | M3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy hố cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành hố | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất thép bo viền nắp đan | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng thép bo viền nắp đan | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,137 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | Tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố cáp, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,465 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| J | D. Hạng mục: Hệ thống chống sét | |||
| K | D.1. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt kim chống sét tia tiên đạo (Rp=63m, bảo vệ cấp 1) (Vật tư trong DMTB) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kim chống sét H=5m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | CCLĐ chân đế + giá giữ trụ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | CCLĐ cáp thép xoắn tráng kẽm D4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Kẹp dây cáp vào trụ đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 175 | M |
| 7 | Kẹp giữ cáp thoát sét | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | M |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cọc |
| 11 | Kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| L | D.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột đỡ kim chống sét, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | M3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 4 | CCLĐ bu lông neo M16x700 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| M | E. Hạng mục: Hệ thống thoát nước mặt | |||
| N | E.1. Hố ga nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,672 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,932 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, M100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,832 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga nước mưa, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,2 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga nước mưa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,446 | Tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,418 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,106 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,369 | Tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | M3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng thành hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,194 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, hộp đựng đồng hồ nước đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,56 | M3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,485 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 266,47 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,76 | M2 |
| O | E.2. Bể nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,978 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể nước mưa đá 4x6, M100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể nước mưa, đá 1x2, M300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,313 | M3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,832 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2, M300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,971 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,929 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | Tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,816 | M3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp đan bể nước mưa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,218 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp thăm bể, đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,052 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,457 | M2 |
| 24 | CCLD mạch ngừng waterstop | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,8 | Md |
| P | F. Hệ thống thoát nước thải | |||
| Q | F.1.Hố ga nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,666 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,483 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, M100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga nước thải, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | M3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga nước thải | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,223 | Tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,136 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,024 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,132 | Tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng thành hố ga, đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,608 | M3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng thành hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thành hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,266 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga, hộp đựng đồng hồ nước đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,304 | M3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,305 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| R | F.2. Bể tự hoại - bể tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,981 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,572 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể tự hoại, bể tách mỡ, bể nước mưa đá 4x6, M100 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,86 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,12 | M3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,261 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bể, đá 1x2, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,036 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,303 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,237 | Tấn |
| 13 | Xây tường bể tự hoại gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,73 | M3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, M250 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,193 | M3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp đan bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp đan bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | Tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp đan bể đường kính >10 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,092 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp thăm bể, đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,316 | M3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp thăm bể | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp thăm bể, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp thăm bể, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 490,968 | M2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,5 | M2 |
| 25 | CCLD mạch ngừng waterstop | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,1 | Md |
| S | G. Hạng mục: Thiết bị chống sét + PCCC | |||
| T | G.1. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim chống sét Rp=63m, bảo vệ cấp 1 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| U | G.2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo 15 Loop-FCP 3500M, LCD cảm ứng 24 BIT màu 480x270 pixel, bộ nhớ 100,000 tin, mỗi loop 126 địa chỉ, chia 1890 vùng, hệ điều hành Linux | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| V | G.3. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>= 225m3/h, H=110m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>= 225m3/h, H=110m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện duy trì áp lực Q=5,4m3/h, H=120m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 330 | Cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 6 | Bảng nội quy PCCC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | Cái |
| W | G.4. CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| X | G.4.1. Khối điều trị nội trú (174 giường) + khoa dinh dưỡng + khu dịch vụ tổng hợp (6 tầng) (khối số 6) | |||
| 1 | Máy bơm Q=45m3/h; h=50m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=10m3/h; H=20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| Y | G.4.2. Khối truyền nhiễm (12 giường) + Khoa quản lý nhiễm khuẩn + các kho và xưởng (4 tầng) (khối số 9) | |||
| 1 | Máy bơm Q=20m3/h; h=50m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=6m3/h; H=20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| Z | G.4.3. Khối khám bệnh đa khoa và điều trị ngoại trú + Khối hành chính | |||
| 1 | Máy bơm Q=12m3/h; h=50m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=4m3/h; H=10m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| AA | G.4.4. Khối kỹ thuật nghiệp vụ (Khoa cấp cứu - Hồi sức tích cực; Chống độc 14 giường; Khoa dược; Khoa phẫu thuật - gây mê - hồi sức) | |||
| 1 | Máy bơm Q=15m3/h; h=60m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=6m3/h; H=20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| AB | G.4.5. Khối kỹ thuật nghiệp vụ (Khoa chuẩn đoán hình ảnh, các khoa xét nghiệm, hội trường 250 chỗ) | |||
| 1 | Máy bơm Q=10m3/h; h=60m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm tăng áp Q=7,5m3/h; H=20m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| AC | G.4.6. Nước tổng thể | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước tưới cây Q=5m3/h; h=30m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm điện Q= 45m3/h; h=45m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| AD | H. Hạng mục: Tổ máy phát điện 1000KVA; Tủ ATS 3000A-0,4KV (1600A-4P) (1 máy phát điện) | |||
| 1 | Tổ máy phát điện ≥ 1000KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ ATS 3000A-0,4KV (1600A-4P) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AE | I. Hạng mục: Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| AF | I.1. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x300+185mm2 - 0,6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196 | M |
| 2 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x240+150mm2 - 0,6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 425 | M |
| 3 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x185+120mm2 - 0,6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178 | M |
| 4 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x120+70mm2 - 0,6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87 | M |
| 5 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/FR 3x120+70mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 400 | M |
| 6 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x70+50mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | M |
| 7 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 4x10mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | M |
| 8 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 3x10mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 485 | M |
| 9 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/FR 4x6mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 215 | M |
| 10 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XLPE, CXV/FR 4x10mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 385 | M |
| 11 | Kéo rải cáp điện đồng vỏ XPLE, CXV 1x240mm2 0.6/1kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | M |
| 12 | Lắp đặt MCB 25A/2P/250V - 10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 40A/2P/250V - 10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 16A/3P/415V - 10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 30A/3P/415V - 10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 63A/3P/415V - 25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 150A/3P/415V - 25kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 250A/3P/415V - 36kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 320A/3P/415V - 36kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 400A/3P/415V - 50kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 500A/3P/415V - 50kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ACB 1600A/4P/415V - 65kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ACB 1000A/4P/415V - 65kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Cuộn kháng lọc sóng hài 50kVar | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Contactor 3P-250A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | CCLĐ tụ bù 50kVar | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 27 | Bộ điều khiển tụ bù 8 cấp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | CCLĐ tủ điều khiển bộ chuyển đổi mạch ATS | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | CCLĐ busbar Cu 1600A và dây đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch A,V | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | CCLĐ Máy biến dòng bảo vệ PCT 1600/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | CCLĐ Máy biến dòng bảo vệ MCT 1600/5A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | CCLĐ đồng hồ A +MCT 1600/5A,V | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Lắp đặt relay bảo vệ quá dòng loại hiển thị số | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt relay bảo vệ chạm đất loại hiện thị số | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt relay bảo vệ quá áp, tháp áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt relay time | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt relay trung gian | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt quạt hút D150mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | CCLĐ cảm biến nhiệt độ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | CCLĐ Motor mechanism | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | CCLĐ cuộn dây đóng (XF) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | CCLĐ cuộn dây điện áp thấp (MN) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | CCLĐ tiếp điểm phụ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | CCLĐ 1 set of 2 interlock cables | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | CCLĐ cable - type interlock | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | CCLĐ adaptation kit UA/BA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | CCLĐ electrical interlocking ive 40 to 415VAC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | CCLĐ UPS online 100VA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D160 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D130 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D105 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D85 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D49 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, loại TFP D42 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | 100m |
| 58 | CCLĐ Tủ điện thép dày 2mm, sơn tĩnh điện (W1200*H2300*D800) + phụ kiện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 59 | CCLĐ bộ tích hợp cắt lọc sét 3 pha cắt lọc dòng sét 150KA/PHA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Kéo rải dây đồng nối đất tủ điện CV1x240mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | M |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MDB-BSH; MDB-PCCC) dày 1.2mm, KT 1000x800x300, lắp nổi (busbar, phụ kiện) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 62 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng + xanh + đỏ) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 66 | Bộ cắt lọc sét lan truyền lắp song song với tải 100kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P - 250A - 25A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A - 10A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 3P - 150A - 18A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P - 25A - 6A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 3P - 20A - 6A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 73 | Kéo rải cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | M |
| 74 | Kéo rải cáp CXV/FR 3x6mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | M |
| 75 | Kéo rải cáp CXV/FR 3x50mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | M |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | M |
| AG | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu mương cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.972,223 | Viên |
| 2 | Đào phui đặt mương cáp ngầm hạ thế, đất cấp I | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,953 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,226 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,772 | M3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,256 | M3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn thành hố ga | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,463 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,459 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,435 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga điện đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,339 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| AH | J. Hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| AI | J.1. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường không thấm nước IP66, bóng led 107W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt trụ tròn/bát giác cao 8m + cần đèn đơn D60mm, vươn 1.5m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây cáp CXV 3Cx6.0mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 724 | M |
| 4 | Kéo rải dây cáp CV 1Cx2.5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 715 | M |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4.5kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Domino nối dây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE xoắn Ф40/30 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,88 | 100m |
| 8 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Mối |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần 25.0 mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | M |
| AJ | J.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 làm dấu mương cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.500 | Viên |
| 2 | Đào phui đặt mương cáp ngầm chiếu sáng, đất cấp I | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng từ đất đào) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | M3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | M3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,875 | M3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,533 | Tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bu lông M24x80 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Cái |
| AK | K. Hạng mục: Hệ thống điện nhẹ gồm: (Hệ thống gọi y tá; Hệ thống mạng máy tính; Hệ thống mạng điện thoại; Hệ thống âm thanh; Hệ thống truyền hình; Hệ thống camera quan sát; Hệ thống xếp hàng tự động) | |||
| AL | K.1. Hệ thống gọi y tá | |||
| AM | K.1.1. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.742 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.763 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy chủ báo gọi y tá | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt nút gọi đầu giường | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút báo hiện diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | Hộp |
| AN | K.1.2. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 531 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 444 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy chủ báo gọi y tá | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng UPS | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt nút gọi đầu giường | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút gọi khẩn cấp (WC) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nút báo hiện diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Hộp |
| AO | K.2. HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| AP | K.2.1. KHỐI 5 (KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | M |
| 2 | Lắp đặt tê nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.629 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 239 | M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 676 | M |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 3m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | Hộp |
| AQ | K.2.2. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 610 | M |
| 2 | Lắp đặt co nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.841 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.164 | M |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 3m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 238 | Hộp |
| AR | K.2.3. KHỐI 7 (PHẪU THUẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 227 | M |
| 2 | Lắp đặt co nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.978 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 418 | M |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 3m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Hộp |
| AS | K.2.4. KHỐI 8 (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165 | M |
| 2 | Lắp đặt co nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.565 | M |
| 6 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173 | M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 510 | M |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 3m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Sợi |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Hộp |
| AT | K.2.5. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | M |
| 2 | Lắp đặt co nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 546 | M |
| 5 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | M |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt switch 24-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 3m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Hộp |
| AU | K.2.6. TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 150x50, dày 1mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 164 | M |
| 2 | Lắp đặt co nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nối máng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Vật tư máng (Ti treo; U đỡ máng; Nối máng; ...) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Lắp đặt cáp quang 08 fiber | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 895 | M |
| 6 | Lắp đặt ống xoắn nhựa 60mm (D60) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124 | M |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 40FO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 08FO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển đổi (Media converter) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu nối cáp quang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Cái |
| 11 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Sợi |
| 12 | Lắp đặt máy chủ DL380 Gen10 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt load balancing 02/04 line | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt switch 24-Port Catalyst 2960 Plus Series | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 42U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 6m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| AV | K.3. HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| AW | K.3.1. KHỐI 5 (KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.945 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ MDF 100P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Tủ |
| AX | K.3.2. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.760 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 154 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ MDF 100P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| AY | K.3.3. KHỐI 7 (PHẪU THUẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.441 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ MDF 100P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| AZ | K.3.4. KHỐI 8 (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.310 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ MDF 50P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| BA | K.3.5. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT (CAT3e) 4P (2x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 454 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 20P (20x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ MDF 50P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| BB | K.3.6. TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ĐT 100P (100x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp ĐT 50P (50x2x0,5mm2) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 662 | M |
| 3 | Lắp đặt tổng đài ĐT nội bộ 16 CO-200 Line | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bàn lập trình KTS | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng (Tổng đài) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ MDF 20P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ MDF 300P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt điện thoại bàn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | Cái |
| BC | K.4. HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| BD | K.4.1. KHỐI 5 (KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 562 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 327 | M |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt loa thông báo 6W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| BE | K.4.2. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.441 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 927 | M |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt loa thông báo 6W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | Cái |
| BF | K.4.3. KHỐI 7 (PHẪU THUẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 527 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 310 | M |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt loa thông báo 6W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| BG | K.4.4. KHỐI 8 (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 569 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 328 | M |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt loa thông báo 6W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| BH | K.4.5. ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | M |
| 3 | Lắp đặt micro cầm tay không dây | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt micro cổ ngỗng JTS | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt mixer 8 line EFX8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị xử lý tín hiệu số X6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công suất 4 kênh loa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt loa hội trường 3 tấc SRX | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt loa sub đơn 5 tấc SRX | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thiết bị quản lý nguồn điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt chân micro cao | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| BI | K.4.6. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 326 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 134 | M |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt loa thông báo 6W | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| BJ | K.4.7. TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.283 | M |
| 2 | Lắp đặt amply chọn vùng 120W - 5 kênh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt micro thông báo chọn vùng - 10 kênh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bộ mở rộng micro thông báo chọn vùng 10 kênh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ ghi âm phát thông báo | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ hẹn giờ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ phát nhạc | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lăp đặt tủ rack 20U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| BK | K.5. HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| BL | K.5.1. KHỐI 5 (KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 916 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại nhánh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| BM | K.5.2. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.571 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 979 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại nhánh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | Cái |
| BN | K.5.3. KHỐI 7 (PHẪU THUẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 693 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại nhánh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Cái |
| BO | K.5.4. KHỐI 8 (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 391 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại nhánh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| BP | K.5.5. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 533 | M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | M |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ khuếch đại nhánh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| BQ | K.5.6. TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 895 | M |
| 2 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu ban đầu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ điều chế tín hiệu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ trộn tín hiệu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tivi (4;8) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu CD;VCD;DVD;... | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| BR | K.6. HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| BS | K.6.1. KHỐI 5 (KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 552 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 239 | M |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 695 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199 | M |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | Cái |
| BT | K.6.2. KHỐI 6 (NỘI TRÚ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.623 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308 | M |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.984 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 502 | M |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cái |
| BU | K.6.3. KHỐI 7 (PHẪU THUẬT) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 644 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122 | M |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 709 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93 | M |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| BV | K.6.4. KHỐI 8 (HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173 | M |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | M |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Cái |
| BW | K.6.5. KHỐI 9 (NHIỄM) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 632 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp CAT6 UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166 | M |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 698 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 306 | M |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | Cái |
| BX | K.6.6. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | M |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện (camera) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt camera quan sát IP (bao gồm chân đế) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 1m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| BY | K.6.7. TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang 08 fiber | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.026 | M |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 40FO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp quang 08FO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển đổi (Media converter) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu nối cáp quang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | Cái |
| 6 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt switch 16-Port Gigabit | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình KTS 16/32 kênh | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cứng 04TB | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt màn hình theo dõi LCD 48" | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ rack 15U | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp nhảy đoạn 6m, 2 đầu RJ45 và boot color | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Sợi |
| BZ | K.7. HỆ THỐNG XẾP HÀNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT5e UTP 4P | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.191 | M |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 306 | M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa 20mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.132 | M |
| 4 | Lắp đặt kiosh cấp số thứ tự cảm ứng điện dung | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp điều khiển trung tâm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp giao tiếp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bảng hiển thị số tại quầy/phòng phám | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bàn phím điều khiển quầy/phòng khám | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Lắp đặt amply thông báo | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt loa thông báo | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bộ màn hình hiển thị số thứ tự tại quầy/phòng khám | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt phần mềm hệ thống xếp hàng tự động cho quầy/phòng khám | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cổng |
| 13 | Lắp đặt điểm cấp số thứ tự vào phòng khám | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngã D20 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62 | Cái |
| 15 | Chi phí dự phòng [(A+…+K) x 2%] | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.159274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là các hợp đồng thi công xây dựng, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm các hạng mục: Hệ thống cấp điện ngoài nhà; Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà; Hệ thống điện nhẹ; Tổ máy phát điện công suất ≥ 1000KVA, tủ ATS; Hệ thống cấp nước ngoài nhà; Hệ thống PCCC (cấp nước chữa cháy ngoài nhà); Hệ thống chữa cháy tự động, chữa cháy vách tường (cấp nước chữa cháy trong nhà); Hệ thống báo cháy tự động; Hệ thống chống sét; Hệ thống thoát nước mặt; Hệ thống thoát nước thải; Thiết bị chống sét + PCCC (Riêng đối với hợp đồng tương tự thi công về PCCC phải cung cấp kèm theo văn bản chấp thuận nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh, …- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình và chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây lắp có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC).- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình có cấp công trình từ cấp III trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục lắp đặt thiết bị hệ thống điện nhẹ gồm: Mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, báo gọi y tá, camera quan sát | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Điện – Điện tử viễn thông hoặc Khoa học máy tính.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoại, truyền hình, báo gọi y tá, camera quan sát, … ít nhất 01 công trình y tế có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc truyền thông và mạng máy tính hoặc các chuyên ngành kỹ thuật: Điện - điện tử hoặc Cơ khí hoặc Cơ kỹ thuật hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Công nghệ nhiệt –lạnh, …- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lắp đặt thiết bị, vận hành, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp III trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành: Nề, Thép, Điện, Sơn, Cơ khí, Điện Tử, …- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC: tối thiểu 10 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Cái | 5 |
| 2 | Khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Cái | 5 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Cái | 5 |
| 4 | Cẩu trục bánh hơi ≥ 4T | Cái | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Cái | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Cái | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW | Cái | 4 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Cái | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 4,5KW | Cái | 2 |
| 10 | Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h | Cái | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Cái | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | xe | 1 |
| 13 | Vận thăng ≥ 0,8T | Cái | 1 |
| 14 | Cẩu trục ôtô ≥ 4T | Cái | 1 |
| 15 | Cẩu trục bánh hơi ≥ 4T | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi