Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220453174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vồn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-22 09:12:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,490,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,910,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8736404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7472808E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình NN và PTNT cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.743.655.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT, cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | * Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa cho 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm tự hành ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình. Kè chống sạt lở bờ sông Lại Giang, thôn Vĩnh Phụng 2, xã Hoài Xuân. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thực hiện theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vồn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.910.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Hoài Nhơn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,1121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36,1121 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,5352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,5352 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,35 | 1m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,5 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,1112 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9418 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 332,484 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 357,4203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; cự ly 1km hệ số đường 1.5; hs bù xốp 1,25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.467,7 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.467,7 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4,5 km đường loại 4;hs=4,5*1,35=6,075 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4.467,7 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,7076 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân ) cự ly 9,5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,0857 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, cự ly 1km hệ số đường k=1.5; hs bù xốp 1.25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 426,0709 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2; hs=0,68*4,0=2,72 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 426,0709 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4,5km đường loại 4; hs=1,35*4,5=6,075 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 426,0709 | 10m³/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,4815 | 100m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, chân khay, M200, đã 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 483,04 | m3 |
| 22 | Bê tông giằng, M200, đã 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 314,65 | m3 |
| 23 | Bê tông gờ chắn, M200, đã 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,57 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 813,69 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.008,27 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49.791 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp lên xe tấm lát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,791 | 1000tấm |
| 28 | Bốc xếp xuống xe tấm lát | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 49,791 | 1000tấm |
| 29 | Vận chuyển tấm lát, phạm vi 500m; đơn giá x 0.5 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 221,8194 | 10 tấn/1km |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 109,54 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48,754 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,7229 | 100m2 |
| 33 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.300,64 | m3 |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,6811 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,9307 | 100m2 |
| 36 | Bạt nhựa lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 75,3958 | 100m2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 419,38 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3276 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,8045 | tấn |
| 40 | Khe co | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 680,72 | m |
| 41 | Khe giản | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,45 | m |
| 42 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,364 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,6855 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo(đg x10) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 268,548 | m3 |
| 45 | Sơn gờ chắn lót + 1 lớp phủ bằng sơn Levis | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 442,8 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42,41 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1543 | 100m2 |
| 5 | Bạt nhựa lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1408 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1963 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4271 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2481 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5, cự ly 1km hệ số đường K=1.5; hs bù xốp =1.25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1014 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1014 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 5 km đường loại 4;hs=5*1,35=6,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1014 | 10m³/1km |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1200mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | mối nối |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 29,21 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,45 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9534 | 100m2 |
| 18 | Bạt nhựa lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2103 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,04 | m2 |
| 20 | Bơm nước ( tạm tính ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,32 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,869 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5; cự ly 1km hệ số đường k=1.5 ; hs bù xốp 1,25 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,3625 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,3625 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 5 km đường loại 4;hs=5*1,35=6,75 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 98,3625 | 10m³/1km |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,89 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 45,88 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1716 | 100m2 |
| 30 | Bạt nhựa lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5201 | 100m2 |
| 31 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,39 | m3 |
| 32 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 38,66 | m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1933 | 100m3 |
| 34 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6212 | 100m2 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 36 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1064 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa D60mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m |
| 38 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9983 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển cỏ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0699 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển cỏ 10m tiếp theo, thủ công, dất C1 (DGx10) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,9881 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,5 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1128 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,32 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6024 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0702 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1259 | tấn |
| 47 | Bạt nhựa lót móng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0916 | 100m2 |
| C | CHI PHÍ THUẾ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế khai thác tài nguyên – đất san lấp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33.000 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33.000 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8736404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7472808E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình NN và PTNT cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.743.655.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT, cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | * Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | * Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạt | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa cho 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 2 |
| 4 | Xe ủi ≥ 110CV | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,4m3 | Sử dung tốt | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Sử dung tốt | 10 |
| 7 | Máy đầm tự hành ≥ 12T | Sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy san | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dung tốt | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi