Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220453174-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220453032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vồn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-22 09:12:00 đến ngày 2022-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,490,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,910,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8736404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7472808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình NN và PTNT cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.743.655.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT, cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc * Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa cho 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy đầm tự hành ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công xây dựng công trình.
Kè chống sạt lở bờ sông Lại Giang, thôn Vĩnh Phụng 2, xã Hoài Xuân.
300 Ngày
E-CDNT 3 Thực hiện theo Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 10/8/2016 của UBND tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bố vồn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh, Phòng kinh tế thị xã Hoài Nhơn. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn, Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: theo Quyết định thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu trên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Hoài Nhơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn , địa chỉ: Số 06 - đường 28/3, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.910.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Hoài Nhơn, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn (Địa chỉ: Số nhà: Số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định; Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: (0256) 3824509 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn (địa chỉ: số 06 đường 28/3, phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256)3.761265 – Fax: 0563.861094)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
36,1121100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành36,1121100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,5352100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành24,5352100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành76,351m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4,5100m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,1112100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9(tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành9,045100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,9418100m3
10Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành332,484100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành357,4203100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; cự ly 1km hệ số đường 1.5; hs bù xốp 1,25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4.467,710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4.467,710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4,5 km đường loại 4;hs=4,5*1,35=6,075Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành4.467,710m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành31,7076100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân ) cự ly 9,5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành34,0857100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 5, cự ly 1km hệ số đường k=1.5; hs bù xốp 1.25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành426,070910m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2; hs=0,68*4,0=2,72Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành426,070910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4,5km đường loại 4; hs=1,35*4,5=6,075Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành426,070910m³/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành11,4815100m3
21Bê tông bó vỉa, chân khay, M200, đã 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành483,04m3
22Bê tông giằng, M200, đã 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành314,65m3
23Bê tông gờ chắn, M200, đã 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành26,57m3
24Bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành813,69m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.008,27m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49.7911 cấu kiện
27Bốc xếp lên xe tấm látTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,7911000tấm
28Bốc xếp xuống xe tấm látTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành49,7911000tấm
29Vận chuyển tấm lát, phạm vi 500m; đơn giá x 0.5Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành221,819410 tấn/1km
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành109,54100m2
31Ván khuôn móng dàiTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành48,754100m2
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,7229100m2
33Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1.300,64m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,6811100m3
35Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành120,9307100m2
36Bạt nhựa lót móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành75,3958100m2
37Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành419,38m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành5,3276tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20,8045tấn
40Khe coTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành680,72m
41Khe giảnTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành113,45m
42Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,364100m2
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành2,6855100m3
44Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo(đg x10)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành268,548m3
45Sơn gờ chắn lót + 1 lớp phủ bằng sơn LevisTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành442,8m2
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
42,411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,47m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành35,2m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1543100m2
5Bạt nhựa lót móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1408100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1963100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,4271100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,2481100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5, cự ly 1km hệ số đường K=1.5; hs bù xốp =1.25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,101410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,101410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 5 km đường loại 4;hs=5*1,35=6,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,101410m³/1km
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành171 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu - Đường kính 1200mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13mối nối
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành29,21m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành21,45m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành10,34m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,9534100m2
18Bạt nhựa lót móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,2103100m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành12,04m2
20Bơm nước ( tạm tính )Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành20ca
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17100m3
22Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,32100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III; Kbc=1.075 mỏ đất Hoài Tân) cự ly 9,5kmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,869100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km đường loại 5; cự ly 1km hệ số đường k=1.5 ; hs bù xốp 1,25Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,362510m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 4km đường loại 2;hs=4*0,68=2,72Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,362510m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly 5 km đường loại 4;hs=5*1,35=6,75Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành98,362510m³/1km
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành13,89m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành45,88m3
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,1716100m2
30Bạt nhựa lót móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,5201100m2
31Thả đá hộc tự do vào thân kèTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành16,39m3
32Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành38,66m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1933100m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành1,6212100m2
35Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,01100m3
36Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1064100m2
37Ống nhựa D60mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành3,6m
38Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,9983100m2
39Vận chuyển cỏ, bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0699100m3
40Vận chuyển cỏ 10m tiếp theo, thủ công, dất C1 (DGx10)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành6,9881m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành17,51m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(Tận dụng đất đào)Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1128100m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành7,32m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,6024100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0702tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,1259tấn
47Bạt nhựa lót móngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành0,0916100m2
C CHI PHÍ THUẾ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN
VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế khai thác tài nguyên – đất san lấpTheo HSTKđược duyệt
và các tiêu chuẩn hiện hành
33.000m3
2Phí bảo vệ môi trườngTheo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành33.000m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8736404E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7472808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp công trình NN và PTNT cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô, cấp và loại công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.743.655.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình NN và PTNT, cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 * Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT – hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm hết hiệu lực của HSDT.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
3 * Kỹ thuật giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật giám sát chất lượng 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Cán bộ trắc đạt 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã từng phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa cho 01 công trình NN và PTNT cấp IV có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có qui mô tính chất tương tự gói thầu đang xét (công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).21
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sử dung tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dung tốt2
3 Máy đầm cóc Sử dung tốt2
4 Xe ủi ≥ 110CV Sử dung tốt1
5 Máy đào ≥ 1,4m3 Sử dung tốt3
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Sử dung tốt10
7 Máy đầm tự hành ≥ 12T Sử dung tốt2
8 Máy san Sử dung tốt1
9 Ô tô tưới nước Sử dung tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dung tốt3
11 Máy thủy bình Sử dung tốt1
12 Máy kinh vỹ Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->