Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:09:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,026,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô) và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 1000 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ 2017-2021: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 1000 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, lái xe, lái máy,....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, máy đào, máy ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định).
- Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão, số Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định. Điện thoại: 0256.3875.291, Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC, TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống lò đốt rác thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lò |
| 2 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV-50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Chống sét van 21kV LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7352 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8979 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8775 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8979 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8775 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,769 | 100m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | 100m2 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5231 | 100m3 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6514 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9262 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9918 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7749 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9262 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9918 | 100m3 |
| D | NHÀ XƯỞNG PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,325 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,399 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,228 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,64 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,216 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,573 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,268 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt nền sau đó sơn chất làm cứng nền sàn bằng Hardrock 3kg/m2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,4 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,111 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,72 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,92 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,16 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,472 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,692 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,48 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,52 | m2 |
| 38 | Chèn bản mã chân trụ bằng vữa rót không co ngót cường độ cao (sản phẩm BestGrout CE675) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | trụ |
| 39 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm(kể cả khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,121 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,121 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,374 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,374 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,546 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | tấn |
| 48 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,713 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,966 | 1m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | tấn |
| 53 | Bulon neo M24*800(5,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 54 | Bulon neo M20*700(5,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 55 | Bulon M22*70(8,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | bộ |
| 56 | Bulon M18*60(8,8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346 | bộ |
| 57 | Bulon M12*30(5,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.890 | bộ |
| 58 | Cáp giằng khung kèo D12+ tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | md |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,482 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 62 | Gia công và lắp dựng máng xối mái tole dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | md |
| 63 | Gia công và lắp dựng diềm tole dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | md |
| 64 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác Inox đế vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 68 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 79 | Bản điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 81 | Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| E | NHÀ TRỰC VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,719 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,307 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,241 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,606 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,517 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,677 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,011 | m2 |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,38 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,54 | m |
| 36 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,367 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,011 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,24 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,777 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,16 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,883 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm(kể cả khỏa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m2 |
| 51 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | 1m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Quả cầu chắn rác Inox đế vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Đai sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Mặt nạ âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp máy điều hòa 1.5p + dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy CO2, 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 97 | Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,032 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép hình I (200x100x5.5x8) để đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,263 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình I (200x100x5.5x8) để giằng thép tấm dày 10mm làm vách cho 1 lần đóng nhổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,263 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,902 | 100m3 |
| 7 | Ca máy bơm hút nước hố móng (20CV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ca |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,267 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,231 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,608 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | m3 |
| 15 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,411 | lít |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DP-2015 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,909 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,613 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,785 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,863 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 43 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp cỏ trồng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Nước vệ sinh, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| G | BỂ SỮA VÔI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,143 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,443 | m3 |
| 6 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,17 | lít |
| 7 | Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 12 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,636 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,65 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| H | HỐ CHÔN TRO VÀ CHẤT TRƠ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,796 | 100m3 |
| 2 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,98 | m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,255 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,48 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,48 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| I | HỐ THU NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4911 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1349 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1776 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9681 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9131 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1399 | tấn |
| J | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN PHƠI RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,077 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,412 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 18 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 20 | Kẽ ron trụ chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | 1cấu kiện |
| 23 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khoá cổng ( 1 bộ gồm: 1 ổ khoá và 2 bản móc khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp dây thép kẽm gai loại 2,5 ly (khối lượng 0,166 kg/m; giá 22.000đ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,809 | kg |
| 27 | Lắp dựng hàng rào thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.354,27 | m |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,906 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,884 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,57 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| K | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | cung cấp nối giảm D160-D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp nối ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | cung cấp nắp chụp đầu ống D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | cung cấp bộ lưới lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khoan lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1cm,mật độ 400 lỗ /1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3625 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5652 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2826 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m |
| 13 | cung câp bộ khóa nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển cây từ vườn ươm về đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Dự trữ 1 số cây để trồng dặm (lấy 15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cây |
| 4 | Trồng cây dương liễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100cây |
| 5 | Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm bơm xăng (tưới 2 lần trong ngày/1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | 100chậu/lần |
| 6 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100chậu/lần |
| M | ĐIỆN ĐỘNG LỰC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | m3 |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | CB 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | CB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu lông móng M18x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 17 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Máng cáp 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 29 | MCP 3P 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCP 1P 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 (thả vào giếng tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 34 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 36 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m khoan |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m3 |
| N | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | m3 |
| 6 | Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,748 | lít |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | CÔNG TÁC KHỬ MÙI VÀ DIỆT CÔN TRÙNG BÃI RÁC | |||
| 1 | Bao gồm: Công tác xử lý rác thải sinh hoạt; Chôn rác đã qua xử lý tại nhà máy và phun thuốc tại nhà máy (Phun 4 lần/tháng – Tính 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| P | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm MT-4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Móng |
| 6 | Tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Hệ |
| 7 | Tiếp địa cột R-10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 8 | Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 9 | Giá thao tác FCO; GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc trụ đơn XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo trụ ghép ngang XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo tam giác NTG-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Xà phân đoan XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Chi tiết tiếp địa NĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 19 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cột |
| 20 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 21 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Hệ |
| 22 | Lắp đặt Tiếp địa cột R-10C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 23 | Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Xà néo trụ ghép ngang XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà phân đoan XPĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Phụ kiện đường dây 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa trạm phần ngầm R-30C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 3 | Hệ xà trạm HXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 4 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa chờ sau FCO trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 3 pha 600V - 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa trạm phần ngầm R-30C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Tủ tụ bù 3 pha 600V - 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Phụ kiện trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô) và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 1000 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ 2017-2021: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 1000 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư xây dựng) | 1 | - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Cơ khí) | 1 | - Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Môi trường) | 1 | - Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư điện) | 1 | - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 7 | Cán phụ trách về an toàn lao động | 1 | - Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công | 15 | Có chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, lái xe, lái máy,....) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | 16T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | 2kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥9T | ≥9T | 1 |
| 15 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi