Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220375435-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão
Số hiệu KHLCNT 20220375343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:09:00 đến ngày 2022-05-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,026,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô) và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 1000 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ 2017-2021: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 1000 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Cơ khí)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, lái xe, lái máy,....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng công trình: Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão
Hệ thống lò đốt rác thải xã An Hòa, huyện An Lão
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định). - Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CPTV TKXD Đại Nguyễn và Công ty TNHH Kỹ thuật - Công nghệ Hoàng Phát. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định (Địa chỉ: Số 32 Lý Thường Kiệt, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Nguyễn. Địa chỉ: Lô B29 Hoa Lư, Phường Nhơn Bình, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện An Lão , địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định). - Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, máy đào, máy ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định). - Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão (Địa chỉ: Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện An Lão, số Thôn 2 - Thị trấn An Lão - An Lão - Bình Định. Điện thoại: 0256.3875.291, Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bộ phận giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC, TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống lò đốt rác thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Máy biến áp 22/0,4kV-50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Chống sét van 21kV LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V141,7352100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8979100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8775100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,8979100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8775100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,769100m3
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,234100m2
8Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,234100m2
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5231100m3
C TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH HOÀN TRẢ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V16,6514100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2512100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9262100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9918100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7749100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9262100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9918100m3
D NHÀ XƯỞNG PHÂN LOẠI RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,924100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3251m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,399100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,781100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,228m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,64m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,216m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,573m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,268m3
12Vệ sinh bề mặt nền sau đó sơn chất làm cứng nền sàn bằng Hardrock 3kg/m2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V760,4m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,111100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,763100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,733tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,72m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,92m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,16m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,58m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,472m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V330,692m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V249,48m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,52m2
38Chèn bản mã chân trụ bằng vữa rót không co ngót cường độ cao (sản phẩm BestGrout CE675)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22trụ
39Cung cấp cửa đi, cửa sổ kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm(kể cả khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
40Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,121tấn
41Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,121tấn
42Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,374tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,374tấn
44Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,546tấn
45Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,546tấn
46Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
47Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
48Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713tấn
49Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,713tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V775,9661m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,575tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V6,575tấn
53Bulon neo M24*800(5,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
54Bulon neo M20*700(5,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
55Bulon M22*70(8,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336bộ
56Bulon M18*60(8,8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V346bộ
57Bulon M12*30(5,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.890bộ
58Cáp giằng khung kèo D12+ tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V456md
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V14,482100m2
61Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
62Gia công và lắp dựng máng xối mái tole dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8md
63Gia công và lắp dựng diềm tole dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V224md
64Cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.000cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
67Quả cầu chắn rác Inox đế vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
68Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
71Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
72Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
79Bản điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Bình chữa cháy CO2, 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
81Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
E NHÀ TRỰC VẬN HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,307m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,164m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,255m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,241m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,386100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,385tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,606m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,517m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,24m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,677m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,011m2
34Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,38m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,54m
36Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V186,367m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,011m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,24m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,777m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,16m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,184m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,883m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,04m2
49Cung cấp cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm(kể cả khỏa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m2
51Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,351m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Quả cầu chắn rác Inox đế vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Đai sắt giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
59Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
61Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
64Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
65Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Mặt nạ âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
72Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cung cấp máy điều hòa 1.5p + dây đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
83Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
84Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
87Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
88Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Bình chữa cháy CO2, 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
97Bảng nội quy + tiêu lệnh + bảng cấm (tôn mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
F BỂ XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,032tấn
4Cung cấp thép hình I (200x100x5.5x8) để đóng cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,263tấn
5Cung cấp thép hình I (200x100x5.5x8) để giằng thép tấm dày 10mm làm vách cho 1 lần đóng nhổMô tả kỹ thuật theo Chương V12,263tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,902100m3
7Ca máy bơm hút nước hố móng (20CV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100ca
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,267m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,231m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,608m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,763m3
15Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,411lít
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
17Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DP-2015Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,418100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,434100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,909tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,175tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m2
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,6131m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,785m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,863m2
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,358100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,586m3
41Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
42Cung cấp đất sàn bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m3
43Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
44Cung cấp cỏ trồng nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
46Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
47Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
48Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
49Nước vệ sinh, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V100m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
G BỂ SỮA VÔI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,198100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,371m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,143m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,443m3
6Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,17lít
7Gioăng mạch ngừng thi công tấm HYPERSTOP DB 2015Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4m
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,007100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,556tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
12Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,636m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V128,651m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
H HỐ CHÔN TRO VÀ CHẤT TRƠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,796100m3
2Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,98m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m2
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,255m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,48m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V112,48m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
I HỐ THU NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4911100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1349100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2885100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,182m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
9Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1397100m3
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,812m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9681100m2
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9131tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1399tấn
J TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, SÂN PHƠI RÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,077100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,447m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388m3
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,732m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,183tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,102100m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,412m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,622m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
18Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m
20Kẽ ron trụ chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1361cấu kiện
23Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m2
25Cung cấp, lắp đặt khoá cổng ( 1 bộ gồm: 1 ổ khoá và 2 bản móc khoá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Cung cấp dây thép kẽm gai loại 2,5 ly (khối lượng 0,166 kg/m; giá 22.000đ/kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V556,809kg
27Lắp dựng hàng rào thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.354,27m
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,906100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,884m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,57m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
K GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
4cung cấp nối giảm D160-D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Cung cấp nối ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6cung cấp nắp chụp đầu ống D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7cung cấp bộ lưới lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Khoan lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1cm,mật độ 400 lỗ /1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3625m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56521m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2826m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m
13cung câp bộ khóa nắp giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,11m3
2Vận chuyển cây từ vườn ươm về đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
3Dự trữ 1 số cây để trồng dặm (lấy 15%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cây
4Trồng cây dương liễuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100cây
5Tưới nước giếng khoan cây bằng máy bơm bơm xăng (tưới 2 lần trong ngày/1 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228100chậu/lần
6Thay đất, phân chậu cảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100chậu/lần
M ĐIỆN ĐỘNG LỰC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,739m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216100m2
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162m3
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
11Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
12Tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
13CB 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14CB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bu lông móng M18x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
17Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V95m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
28Máng cáp 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
29MCP 3P 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30MCP 1P 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028m3
33Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 (thả vào giếng tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
34Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
36Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m khoan
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2001 cấu kiện
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m3
N BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4041m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,112m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,262m3
6Phụ gia chống thấm trộn trong bê tông tỷ lệ trộn 0.25 lít/50 kg xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,748lít
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m2
16Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,221m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,771m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
30Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
O CÔNG TÁC KHỬ MÙI VÀ DIỆT CÔN TRÙNG BÃI RÁC
1Bao gồm: Công tác xử lý rác thải sinh hoạt; Chôn rác đã qua xử lý tại nhà máy và phun thuốc tại nhà máy (Phun 4 lần/tháng – Tính 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
P ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Móng cột bê tông ly tâm MT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Móng
4Móng cột bê tông ly tâm MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
5Móng cột bê tông ly tâm MT-4GMô tả kỹ thuật theo Chương V15Móng
6Tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo Chương V21Hệ
7Tiếp địa cột R-10CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
8Cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
9Giá thao tác FCO; GTT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
11Xà néo góc trụ đơn XNG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà néo trụ ghép ngang XNG-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
13Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Xà néo tam giác NTG-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
15Xà phân đoan XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Chi tiết tiếp địa NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
17Tiếp địa chờ sau FCO; TĐC-ĐZMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
19Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cột
20Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 14m; PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
21Lắp đặt Tiếp địa cột R-6CMô tả kỹ thuật theo Chương V21Hệ
22Lắp đặt Tiếp địa cột R-10CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
23Lắp đặt Cổ dề ghép cột CDGC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
24Lắp đặt Giá thao tác FCO; GTT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Lắp đặt Xà đỡ lệch 2 pha trụ đơn XĐL-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
26Lắp đặt Xà néo góc trụ đơn XNG-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Lắp đặt Xà néo trụ ghép ngang XNG-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
28Lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép ngang XNL-2NMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
29Lắp đặt Xà néo tam giác NTG-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
30Lắp đặt Xà phân đoan XPĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Lắp đặt Phụ kiện đường dây 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Q TRẠM BIẾN ÁP
1Tiếp địa trạm phần ngầm R-30CMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
3Hệ xà trạm HXT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
4Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Tiếp địa chờ sau FCO trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tủ tụ bù 3 pha 600V - 20kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Tủ điện hạ thế TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
9Lắp đặt Tiếp địa trạm phần ngầm R-30CMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
10Lắp đặt Tiếp địa trạm phần nổi NĐT-2DMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
11Lắp đặt Hệ xà trạm HXT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
12Lắp đặt Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt Tủ điện hạ thế TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
14Lắp đặt Tủ tụ bù 3 pha 600V - 20kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
15Lắp đặt Phụ kiện trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô) và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 1000 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây từ 2017-2021: Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.55
2 Chỉ huy phó 1 - Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 1000 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư xây dựng) 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có quy mô tương tự- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Cơ khí) 1 - Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực33
5 Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư Môi trường) 1 - Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực33
6 Cán bộ kỹ thuật công trình (Kỹ sư điện) 1 - Đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình đường dây và trạm biến áp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực33
7 Cán phụ trách về an toàn lao động 1 - Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 1000 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.33
8 Đội ngũ công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 15 Có chứng chỉ nghề liên quan (Mộc, nề, lái xe, lái máy,....)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T1
2 Máy bơm nước 2kW2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
5 Máy đầm bàn 1kW2
6 Máy đầm cóc 1,5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy đầm dùi 1,5kW2
9 Máy đào ≥0,8m32
10 Máy hàn điện 23kW1
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Máy trộn vữa 150l2
13 Ô tô tự đổ ≥7T2
14 Máy lu bánh thép ≥9T ≥9T1
15 Máy ủi ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->