Gói thầu: Xây dựng móng cột anten tự đứng cao 99m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477069-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Tên gói thầu Xây dựng móng cột anten tự đứng cao 99m
Số hiệu KHLCNT 20220474149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:33:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.157858E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng/hợp đồng, hoặc-Về bản chất: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT. và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên ngành có liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3.5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị V > 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110-120CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng móng cột anten tự đứng cao 99m
Xây dựng cở sở hạ tầng phủ sóng biển đảo trạm BTS Tân Mạch, Vĩnh Thái, Vinh Linh - VNPT Quảng Trị
60 Ngày
E-CDNT 3 KHTSCĐ 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo- Tp Đông Hà- Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo. phường 1. TP. Đông Hà. tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 02333.3855.637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Bưu chính Viễn thông; Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Công Hoan, P.Ngọc Khánh, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội - Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng; Địa chỉ: 71 Ngô Quyền, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Quảng Trị - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Trị


- Bên mời thầu: Viễn Thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam , địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo- Tp Đông Hà- Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo. phường 1. TP. Đông Hà. tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 02333.3855.637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực); Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam Địa chỉ: 20 Trần Hưng Đạo. phường 1. TP. Đông Hà. tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 02333.3855.637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Chiến Chức vụ Giám đốc Địa chỉ: khu phố 3, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.485.726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ đấu thầu Phòng KTĐT – Viễn thông Quảng Trị, Số 20 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.485.779 (Anh Lân).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+Tổ thẩm định Phòng KTKH – Viễn thông Quảng Trị, Số 20 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.407.366 (Chị Linh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ tạo mặt bằng thi công
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT61,739m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,542m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,2817m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cấu kiện
B Hạng mục: Thi công móng cột
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của hồ sơ E-HSMT19,9697100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,746tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6677tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,1557tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,1056100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,0736m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT201,96m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,0909tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3172tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,1722tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,7086100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT134,928m3
13Gia công khung định vịTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1096tấn
14Thép khung định vị (1.5 tháng: 7.25%)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1toàn bộ
15Lắp dựng khung định vịTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1096tấn
16Tháo dỡ khung định vịTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1096tấn
17Gia công bu lông neo móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3647tấn
18Mạ kẽm bu lông móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3647tấn
19Lắp đặt bu lông neo móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3647tấn
C Hạng mục: Hoàn thiện chân móng
1Cải tạo, sửa chữa đường vào nhà trạm,cột antenTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3ca
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24,7368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48,697m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,6471100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.157858E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng/hợp đồng, hoặc-Về bản chất: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT. và- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Có bằng cấp chuyên ngành có liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải Tải trọng 3.5 tấn trở lên1
2 Máy đào V > 0,3 m32
3 Máy ủi 110-120CV1
4 Máy lu ≥ 06 tấn1
5 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo yêu cầu2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Đảm bảo yêu cầu2
7 Máy dầm dùi 1,5 kW Đảm bảo yêu cầu2
8 Máy hàn 23 kW Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->