Gói thầu: Sửa chữa bờ kè, mái tôn và lan can hành lang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476596-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Sửa chữa bờ kè, mái tôn và lan can hành lang
Số hiệu KHLCNT 20220352847
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:54:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 658,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.016.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.403.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn ≥ 80%);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.607.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.215.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: tham gia kỹ thuật thi công của 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,…(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa bờ kè, mái tôn và lan can hành lang
Nguồn NSNN (nguồn chi sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế giao năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng ĐT11. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và Công nghệ TEKHOME. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị.


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: 260 Hùng Vương, P. Đông Lương, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng IV trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng IV trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị. 260 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại 0233 3 855 283
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sân: Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 32
2 Sân: Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 3,2
3 Sân: Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 32
4 Kè: Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 13,16
5 Kè: Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 1,504
6 Kè: Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 136,8875
7 Kè: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,3532
8 Lan can: Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 6,75
9 Lan can: Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 135
10 Lan can: Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 135
11 Lan can: Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m3 1,5
12 Lan can: Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 0,3
13 Lan can: Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 0,245
14 Lan can: Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 34,5
15 Lan can: Phá dỡ nền sê nô Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 198,6708
16 Lan can: Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 198,6708
17 Lan can: Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, bằng dung dịch Kova CT11A teo tỷ lệ 1:1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 198,6708
18 Lan can: Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 198,6708
19 Lan can: Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 235,05
20 Lan can: Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 1,2547
21 Lan can: Thép hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2,0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V kg 1.254,7
22 Lan can: Gia công xà gồ thép (chỉ tính nhân công và vật liệu phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 1,2547
23 Lan can: Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V m2 79,92
24 Lan can: Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V tấn 1,2547
25 Lan can: Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 2,7441
26 Lan can: Ke chống bão 5/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V cái 1.372,05
27 Thay mới giá đở tec nươc Mô tả kỹ thuật theo Chương V bộ 3
28 Lan can: Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100m2 1,04
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.870165E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.403.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là987.016.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.403.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về hạng mục công việc xây dựng, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan (Công trình dân dụng); tương tự về quy mô tính chất công trình; Cấp công trình: Cấp IV.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực các tài liệu sau:+ Các hợp đồng tương tự;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: An toàn lao động, chất lượng, đúng tiến độ; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn (đối với hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn ≥ 80%);+ Hóa đơn giá trị gia tăng;+ Các tài liệu liên quan chứng minh tương tự, loại, cấp, giá trị khối lượng hoàn thành, nội dung, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.607.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 921.215.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc giấy xác nhận đã tham gia chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 05 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, từ Hạng IV trở lên-Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: tham gia kỹ thuật thi công của 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc giấy xác nhận đã tham gia cán bộ kỹ thuật công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Kinh nghiệm làm vị trí tương tự: Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của 02 công trình cấp IV.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên Cán bộ phụ trách an toàn lao động hoặc giấy xác nhận đã tham Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Có bằng đại học; Chứng chỉ, chứng nhận; Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản sao có công chứng, chứng thực để đối chiếu khi cần thiết.- Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 03 năm (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại mẫu số 11A, 11B)33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu có tay nghề phù hợp với các ngành nghề Nề, điện, nước, cơ khí, lái xe,…(Tài liệu chứng minh. Có bảng kê số lượng và phân chia theo ngành nghề của Nhà thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->