Gói thầu: SCTX-2022-29- Kiểm kê than tồn kho năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2022-29- Kiểm kê than tồn kho năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:48:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,335,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là590.335.795(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.100.738VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tham gia kiểm kê than tồn kho có giá trị > 295.167.898 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.167.898 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 người có bằng đại học chuyên nghành trắc địa, bản đồ tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã từng tham gia kiểm kê kho than, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình, đã qua đào tạo chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 01 người có bằng đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng, giao thông, thủy lợi, đã từng tham gia kiểm kê kho than, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề hạng 2 hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình hoặc đo đạc kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân tối thiểu 10 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| E-CDNT 1.2 |
SCTX-2022-29- Kiểm kê than tồn kho năm 2022 SCTX-2022-29- Kiểm kê than tồn kho năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ông Vũ Xuân Dũng – P.Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
- Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338
Số điện thoại của cán bộ theo dõi: (0220) 3881267 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Văn Thủy - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 Số điện thoại của cán bộ theo dõi: (0220) 3881267 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Điện thoại báo đấu thầu: 0240.3768.6611 và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp vật tư | Theo yêu cầu HSYC | Công trình | 0 | |
| 2 | 1.0 | Cát vàng | Cát vàng | 0,65 | |
| 3 | 2.0 | Cọc tre ≤ 2,5 Mét | Cọc tre ≤ 2,5 Mét | 50 | |
| 4 | 3.0 | Đá dăm 1x2cm | Đá dăm 1x2cm | 1 | |
| 5 | 4.0 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 1 | |
| 6 | 5.0 | Đinh 2.5x64 G17-17-001 | Đinh 2.5x64 G17-17-001 | 10 | |
| 7 | 6.0 | Giấy A0 | Giấy A0 | 84 | |
| 8 | 7.0 | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | Gỗ ván nhóm 3 (KT 2250x250x30) | 0,5 | |
| 9 | 8.0 | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu | 10 | |
| 10 | 9.0 | Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400)mm | Hộp nhựa đựng mẫu (400x400x400)mm | 5 | |
| 11 | 10.0 | Hộp tôn (200x200x1)mm | Hộp tôn (200x200x1)mm | 20 | |
| 12 | 11.0 | Sổ công tác 18x26 | Sổ công tác 18x26 | 33 | |
| 13 | 12.0 | Sơn đỏ AK-Đ | Sơn đỏ AK-Đ | 10 | |
| 14 | 13.0 | Sơn trắng AKD-23 | Sơn trắng AKD-23 | 10 | |
| 15 | 14.0 | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | Xi măng PCB30 Hoàng Thạch | 378 | |
| 16 | II | Khối lượng công việc | Công trình | 0 | |
| 17 | 1.0 | Làm các điểm khống chế, đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu E-HSYC | 108 | |
| 18 | 2.0 | Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình II | Theo yêu cầu E-HSYC | 15 | |
| 19 | 3.0 | Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn, Bản đồ tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0.5m- cấp địa hình II | Theo yêu cầu E-HSYC | 40,38 | |
| 20 | 4.0 | Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III (Đào hố xác định tỷ trọng than, lấy mẫu thí nghiệm) | Theo yêu cầu E-HSYC | 54,6 | |
| 21 | 5.0 | Thí nghiệm phân tích than, chỉ tiêu độ ẩm của than | Theo yêu cầu E-HSYC | 546 | |
| 22 | 6.0 | Phô tô bản đồ tỷ lệ 1/200 | Theo yêu cầu E-HSYC | 42 | |
| 23 | 7.0 | Tính toán khối lượng than tồn và lập báo cáo | Theo yêu cầu E-HSYC | 42 | |
| 24 | 8.0 | Chuyển thiết bị lấy mẫu và chuyển quân (Xe 7 chỗ) đi lại. | Theo yêu cầu E-HSYC | 12 | |
| 25 | III | Máy thi công | Công trình | 0 | |
| 26 | 1.0 | Cân phân tích | Theo yêu cầu E-HSYC | 33,52 | |
| 27 | 2.0 | Máy hút ẩm OASIS | Theo yêu cầu E-HSYC | 68,25 | |
| 28 | 3.0 | Ô tô con 5 chỗ | Theo yêu cầu E-HSYC | 12 | |
| 29 | 4.0 | Máy toàn đạc điện tử | Theo yêu cầu E-HSYC | 79,04 | |
| 30 | 5.0 | Máy thủy bình điện tử | Theo yêu cầu E-HSYC | 7,53 | |
| 31 | 6.0 | Tủ sấy điện | Theo yêu cầu E-HSYC | 466,53 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.90335795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.100.738VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là590.335.795(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 177.100.738VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành từ 80% khối lượng công việc của hợp đồng trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tham gia kiểm kê than tồn kho có giá trị > 295.167.898 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.167.898 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 01 người có bằng đại học chuyên nghành trắc địa, bản đồ tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, đã từng tham gia kiểm kê kho than, có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát địa hình, đã qua đào tạo chỉ huy trưởng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công | 1 | Có tối thiểu 01 người có bằng đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựng, giao thông, thủy lợi, đã từng tham gia kiểm kê kho than, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề hạng 2 hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình hoặc đo đạc kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật; Có giấy chứng nhận đã qua lớp nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Số lượng công nhân tối thiểu 10 người- Bậc thợ: 3/7 trở lên phù hợp với phương án thi công của Nhà thầu đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi