Gói thầu: Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478368-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20191085960
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:58:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,933,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho dự án xây dựng Nhà máy thủy điện tại Việt Nam có công suất 320MW trở lên, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh cho các thiết bị Tuốc bin, máy phát, hệ thống điều tốc, kích từ, công tơ đo đếm điện năng, thiết bị phụ; Hợp đồng tương tự có thể được tính bằng cách cộng tối đa không quá 02 hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị của Nhà máy thủy điện tại Việt Nam, có công suất và phạm vi công việc như đã nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Các dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).(Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị tổ máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các nhân sự khác
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, tự động, nhiệt hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng
28 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Theo file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm


E-CDNT 10.1(a)
Theo file đính kèm
E-CDNT 15.2
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo file đính kèm
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
2 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
3 Hợp bộ đo lường bảo vệ độ đảo trục tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
4 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
5 Bộ biến đổi tín hiệu đo lường nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
6 Bộ biến đổi tín hiệu đo lường áp lực nước, dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
7 Bộ biến đổi tín hiệu đo lường lưu lượng nước, dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
8 Đồng hồ chỉ mức kiểu phao Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
9 Đát trích kiểm nhiệt các ổ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 48 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
10 Rơle mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
11 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
12 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
13 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
14 Cảm biến chốt cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 48 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
15 Bộ cảm biến hành trình và đóng mở cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
16 Bộ cảm biến đo lường lưu lượng nước qua Tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
17 Bộ biến đổi tín hiệu nguồn 220VDC/48VDC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
18 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 800 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
19 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
20 Bộ cảm biến đo lường tốc độ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
21 Bộ cảm biến đo áp lực buồng xoắn, ống côn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
22 Bộ cảm biến đo lường vượt tốc cơ khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
23 Cảm biến chốt secvermoto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
24 Cảm biến đo độ ẩm dầu ổ hướng turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
25 Cảm biến đo lường mức dầu ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
26 Cảm biến đo lường nhiệt độ nước chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
27 Cảm biến đo lường nhiệt độ nước làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
28 Cảm biến lưu lượng nước chèn trục, làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
29 Cảm biến đo lường áp suất nước chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
30 Đồng hồ đo lường độ mở cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
31 Đồng hồ đo lường nhiệt độ (secmang,dầu, nước làm mát…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
32 Đồng hồ đo lường tốc độ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
33 Đồng hồ đo lường công suất tác dụng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
34 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
35 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
36 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
37 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
38 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
39 HT mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
40 Hệ thống mạch điều khiển bơm dầu cao áp kích nâng thuỷ lực ro to Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
41 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
42 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các van điện từ, hệ thống tự động tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
43 Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc cơ tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
44 HT mạch giám sát, đo lường chốt cánh hướng tua bin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
45 Hệ thống mạch bảo vệ đứt chốt cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
46 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu đảo trục tua bin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
47 Hệ thống mạch điều khiển khởi động - dừng tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
48 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
49 Hệ thống giám sát nhiệt độ ổ đỡ chặn và ổ đỡ hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
50 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
51 Hệ thống đo lường các đại lượng không điện có sử dụng khí nén ở nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
52 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ, lưu lượng, áp lực nước và dầu tua bin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
53 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
54 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
55 Hệ thống mạch đo lường độ mở cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
56 Hệ thống mạch đo lường tốc độ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
57 Hệ thống mạch đo lường áp lực buồng xoắn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
58 Hệ thống mạch đo lường giới hạn độ mở cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
59 Hệ thống mạch tín hiệu vượt tốc cơ khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
60 Hệ thống mạch đo lường công suất tác dụng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
61 Hệ thống mạch đo lường điện áp dọc trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
62 Hệ thống mạch đo lường dòng điện dọc trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
63 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ nước chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
64 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ nước làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
65 Hệ thống mạch đo lường lưu lượng nước chèn trục, làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
66 Hệ thống mạch đo lường áp suất nước chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
67 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 28 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
68 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
69 Hệ thống mạch đo lường độ ẩm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
70 Hệ thống mạch đo lường mức dầu ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
71 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái độ ẩm dầu ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
72 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái mức dầu ổ turbin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
73 Hệ thống mạch tín hiệu ( chốt vành điều chỉnh…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
74 Hệ thống mạch bảo vệ (Bảo vệ cơ khí, bảo vệ điện…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
75 Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 68 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
76 Hệ thống mạch bảo vệ công nghệ (Nhiệt độ, mức...) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 68 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
77 Rơle mức nước ống côn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
78 Đồng hồ đo lường áp suất nước ống côn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
79 Hệ thống mạch đo lường mức nước ống côn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
80 Hệ thống mạch đo lường áp suất nước ống côn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
81 Hệ thống mạch điều khiển van khí bù hạ áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
82 Hệ thống mạch logic điều khiển van khí bù hạ áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
83 Hệ thống mạch điều khiển van khí bù cao áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
84 Hệ thống mạch logic điều khiển van khí bù cao áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
85 Hệ thống mạch tín hiệu (Trạng thái van….) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
86 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
87 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
88 Đồng hồ tốc độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
89 Đồng hồ tần số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
90 Đồng hồ Vôn DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
91 Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
92 Bộ biến đổi công suất 3 pha hữu công vô công Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
93 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
94 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
95 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 20 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
96 Bộ biến đổi tín hiệu (Điện áp, dòng điện, áp lực, lưu lượng, mức, rung, tốc độ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
97 Bộ biến đổi tín hiệu nguồn 220VAC/48VDC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
98 Hợp bộ bảo vệ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
99 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 280 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
100 Áptomat khởi động từ 3 pha dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
101 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
102 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
103 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
104 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
105 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
106 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
107 Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
108 Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
109 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
110 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
111 Hệ thống logic điều khiển bảo vệ các van điện từ điều khiển hệ thống dầu áp lực tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
112 Hiệu chỉnh HT tự động điều chỉnh và bảo vệ tốc độ tua bin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
113 Hệ thống logic mạch tự động chuyển đổi chế độ phát bù Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
114 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
115 Hệ thống mạch đo lường tần số lưới Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
116 Hệ thống mạch đo lường tần số máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
117 Hệ thống mạch tín hiệu khác Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
118 Hệ thống mạch khởi động tổ máy (Bằng tay, tự đông) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
119 Hệ thống mạch tự động điều chỉnh công suất tác dụng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
120 Hệ thống mạch tự động điều chỉnh chế độ bù Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
121 Hệ thống mạch tự động điều chỉnh chế độ nạp đường dây Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
122 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
123 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
124 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
125 Ampe kế Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
126 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
127 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
128 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
129 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 38 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
130 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
131 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
132 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 350 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
133 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
134 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
135 Áptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
136 Áptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
137 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
138 Thí nghiệm độ nhớt dầu tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
139 Thí nghiệm hàm lượng ẩm trong dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
140 Thí nghiệm tạp chất cơ học dầu tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
141 Thí nghiệm tính chất hoá học dầu tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
142 Thí nghiệm thời gian kháng nhũ dầu tuabin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
143 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hoá Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 40 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
144 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
145 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
146 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
147 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
148 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
149 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
150 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
151 HT mạch giám sát áp lực dầu, nước;mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
152 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
153 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
154 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
155 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
156 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
157 Mạch điều khiển bơm dầu bằng tay Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
158 Mạch điều khiển bơm dầu tự động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
159 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
160 Hệ thống mạch dừng khẩn cấp tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
161 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
162 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
163 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 128 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
164 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 28 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
165 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 120 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
166 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
167 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 10 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
168 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
169 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 60 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
170 Bộ biến đổi nguồn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
171 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
172 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
173 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
174 HT mạch giám sát áp lực dầu, nước;mức dầu,mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
175 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của van nước chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 28 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
176 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
177 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 22 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
178 Hệ thống mạch tự động đóng van dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
179 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ bằng tay, tự động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
180 Hệ thống mạch điều khiển động cơ lọc nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
181 Hệ thống mạch logic điều khiển động cơ lọc nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
182 Hệ thống mạch tín hiệu đầu vào PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 48 A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC
183 Thí nghiệm hiệu chỉnh máy phát 240MW Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
184 Thí nghiệm phóng điện cục bộ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
185 Máy biến áp tự dùng kích từ 15,75kV; 2000kVA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
186 Máy biến áp 0,1/400V; 5kVA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
187 Máy biến dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
188 Máy biến dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
189 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
190 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
191 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
192 Rơle dòng điện điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
193 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 80 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
194 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/48/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
195 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 40 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
196 Máy biến áp 850/200V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
197 Máy cắt kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
198 Máy biến dòng 18kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
199 Máy biến dòng 18kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật máy 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
200 Áptomat, khởi động từ dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
201 Hợp bộ điều khiển kích thích Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
202 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
203 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
204 Hệ thống mạch ổn áp 48/24 VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
205 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 0,2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
206 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
207 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
208 Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
209 Hệ thống mạch cảm biến đo lường điện áp máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
210 Hệ thống mạch cảm biến đo lường điện áp lưới Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
211 Hệ thống mạch cảm biến dòng điện máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
212 Hệ thống mạch cảm biến dòng điện kích từ IE Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
213 Hệ thống mạch cảm biến công suất tác dụng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
214 Hệ thống mạch cảm biến công suất phản kháng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
215 Hệ thống mạch cảm biến tần số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
216 Hệ thống mạch chỉ thị số các thông số U, I, F. Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
217 Hệ thống mạch quá nhiệt Rotor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
218 Hệ thống mạch quá tải kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
219 Hệ thống mạch bảo vệ mất kích thích (40G) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
220 Hệ thống mạch tự động so sánh hoà đồng bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
221 Hệ thống mạch ghi chụp điện áp từ hệ thống Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
222 Hệ thống mạch logic các tín hiệu bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
223 Hệ thống mạch cắt trực tiếp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
224 Hệ thống mạch tự động dập từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
225 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
226 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
227 Cáp lực khô điện áp 1-:- 10kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
228 Cầu thyristor loai 3 pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
229 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
230 Bộ chỉnh lưu 1 pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
231 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
232 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
233 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Mạch 0,4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
234 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
235 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
236 Hệ thống mạch bảo vệ chống mất pha động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
237 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
238 Hệ thống mạch xử lý tín hiệu dòng khí làm mát thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
239 Hệ thống mạch xử lý tín hiệu hư hỏng quạt mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
240 Hệ thống mạch xử lý tín hiệu hư hỏng nguồn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
241 Hệ thống mạch xử lý tín hiệu cửa tủ thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
242 Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
243 Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng Rotor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
244 Hệ thống mạch bảo vệ ngắn mạch bộ chỉnh lưu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
245 Hệ thống mạch nguồn cấp cho thiết bị biến đổi dòng Roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
246 Hệ thống mạch nguồn cấp cho cảm biến dòng thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
247 Hệ thống mạch nguồn cấp cho bộ điều khiển xung Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
248 Hệ thống mạch đo lường hiển thị lưu lượng nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
249 Hệ thống mạch hiển thị dòng Roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
250 Hệ thống mạch hiển thị dòng Thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
251 Hệ thống mạch bảo vệ mạch hư hỏng thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
252 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
253 Hệ thống mạch đo lường điện áp Roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
254 Hệ thống mạch giám sát nhiệt độ máy biến áp kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
255 Hệ thống mạch tự động đóng mở kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
256 Hệ thống mạch logic điều khiển kích từ ban đầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
257 Hệ thống mạch điều khiển kích từ bằng tay, tự động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
258 Hệ thống mạch chuyển đổi quá trình kích từ sang chế độ nạp đường dây Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
259 Hệ thống mạch logic điều khiển máy cắt kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
260 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt phanh điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
261 Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt phanh điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
262 Hệ thống mạch logic điều khiển máy cắt phanh điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
263 Hệ thống mạch điều khiển làm mát thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
264 Hệ thống mạch bảo vệ quá điện áp kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
265 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
266 Hệ thống mạch bảo vệ quá, kém kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
267 Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng kích từ ban đầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
268 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
269 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
270 Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt phanh điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
271 Hệ thống mạch tín hiệu khác (nhiệt độ, mất nguồn, quạt mát, máy cắt sẵn sàng, hư hỏng thiết bị…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 40 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
272 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
273 Đồng hồ đo nhiệt độ đầu ra bộ làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
274 Bộ đo lường lưu lượng nước đầu ra bộ làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
275 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
276 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
277 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Mạch 0,6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
278 Mạch tín hiệu hệ thống cấp nước làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
279 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
280 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
281 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
282 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
283 Bộ biến đổi AC/DC, biến đổi tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
284 Bộ biến đổi áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
285 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
286 Khóa áp lực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
287 Đèn chỉ thị Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
288 Đồng hồ áp lực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
289 Cảm biến vị trí phanh tác động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
290 Cảm biến vị trí phanh giải trừ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
291 Tiếp điểm phanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 64 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
292 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
293 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
294 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Mạch 0,4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
295 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
296 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
297 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
298 Hệ thống điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
299 Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ hệ thống phanh máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
300 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái hệ thống phanh máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
301 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
302 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
303 Mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
304 Mạch tín hiệu, tín hiệu trạng thái áp lực khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
305 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 28 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
306 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
307 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
308 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 24 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
309 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
310 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 46 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
311 Máy biến dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
312 Đồng hồ ampe Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
313 Đồng hồ volmet Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
314 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
315 Máy biến áp 220VAC/36VAC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
316 Khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
317 Sensor nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
318 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
319 Đồng hồ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
320 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
321 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
322 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
323 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Mạch 0,2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
324 Hệ thống mạch dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
325 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
326 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
327 Hệ thống mạch tín hiệu vào hệ thống PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
328 Hệ thống mạch tín hiệu (nguồn, sấy, van điện từ….) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
329 Hệ thống mạch điều khiển sấy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
330 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
331 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 14 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
332 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
333 Khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
334 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
335 Rơle thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
336 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
337 Khóa chuyển mạch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
338 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
339 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
340 Cáp điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
341 Hệ thống mạch xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
342 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 32 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
343 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
344 Hệ thống mạch tín hiệu động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
345 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
346 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
347 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
348 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
349 Khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
350 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
351 Rơle thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
352 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
353 Khóa chuyển mạch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
354 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
355 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
356 Bộ cảm biến độ ẩm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
357 Cáp điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 40 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
358 Hệ thống mạch xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
359 Mạch điều khiển động cơ hút ẩm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 48 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
360 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 24 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
361 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
362 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
363 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 10 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
364 Áptomat 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
365 Khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
366 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
367 Rơle thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
368 Khóa chuyển mạch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
369 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
370 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
371 Cáp điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 20 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
372 Hệ thống mạch xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
373 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
374 Hệ thống mạch tín hiệu động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ
375 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
376 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 77 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
377 Đồng hồ lưu lượng không tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
378 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
379 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
380 Rơle áp lực vi sai có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
381 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
382 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 160 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
383 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
384 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
385 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 295 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
386 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
387 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (từ cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 26 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
388 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 14 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
389 Rơle chênh áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
390 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 14 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
391 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 21 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
392 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
393 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
394 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
395 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
396 Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
397 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các van cấp nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 40 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
398 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
399 Hệ thống mạch điều khiển động cơ lọc nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 36 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
400 Hệ thống mạch logic điều khiển động cơ lọc nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 36 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
401 Hệ thống mạch tín hiệu ( Nguồn, sự cố…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
402 Hệ thống mạch tín hiệu đầu vào PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 108 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
403 Mạch bảo vệ động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 28 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
404 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, S ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
405 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
406 Đồng hồ áp kế đo trực tiếp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
407 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
408 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
409 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
410 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 90 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
411 Áptomat và khởi động từ 3 pha dòng 200-500A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
412 Áptomat và khởi động từ 3 pha dòng 100-200A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
413 Áptomat và khởi động từ dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
414 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
415 Rơle áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
416 Rơle lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
417 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
418 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
419 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
420 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy nén khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
421 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
422 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
423 Hệ thống mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
424 Hệ thống mạch tín hiệu - bảo vệ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
425 Hệ thống mạch bảo vệ chông mất pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
426 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
427 Mạch tín hiệu báo sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
428 Mạch tín hiệu báo áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
429 mạch tín hiệu báo lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
430 Mạch tín hiệu điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
431 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
432 Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 5 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
433 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 55 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
434 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
435 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
436 Rơle áp lực vi sai Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
437 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
438 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
439 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
440 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 18 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
441 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 114 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
442 Aptomat và khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
443 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
444 Rơle lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
445 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
446 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
447 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
448 Hệ thống mạch bảo vệ ngược thứ tự pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
449 Hệ thống mạch bảo vệ điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
450 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy nén khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
451 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
452 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
453 Hệ thống mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chổ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
454 Hệ thống mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
455 Hệ thống mạch tự động khởi động - dừng máy nén khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
456 Hệ thống mạch đo lường - tín hiệu áp lực khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
457 Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
458 Mạch tín hiệu báo dừng khẩn cấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
459 Mạch tín hiệu báo nguồn điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
460 Aptomat và khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
461 Aptomat và khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
462 Đồng hồ lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
463 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
464 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 60 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
465 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
466 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 18 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
467 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
468 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 580 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
469 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
470 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
471 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
472 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW (từ cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
473 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
474 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 200A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
475 Máy biến dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
476 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
477 Ampemét loại AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
478 Đồng hồ đo áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
479 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
480 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
481 Van thoát nước từ sau buồng xoắn vào bể tháo cạn (điều khiển bằng khí) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
482 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
483 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
484 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
485 Mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
486 Mạch khởi động, dừng động cơ dùng khởi động từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
487 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
488 Mạch logic điều khiển bảo vệ động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
489 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
490 Mạch điều khiển đóng, mở van dùng khởi động từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
491 Mạch bảo vệ quá cơ, hành trình van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
492 Mạch tín hiệu giám sát nguồn, trạng thái động cơ, van.… Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
493 Mạch tín hiệu đến PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
494 Mạch khí nén điều khiển đóng mở van xả nước sau buồng xoắn vào bể tháo cạn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
495 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
496 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
497 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
498 Aptômát và khởi động từ , dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
499 Aptômát và khởi động từ , dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
500 Aptomat và khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
501 Đồng hồ đo áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
502 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
503 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
504 Rơle mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
505 Đồng hồ lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
506 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
507 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 46 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
508 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
509 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
510 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
511 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 230 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
512 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
513 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
514 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
515 Mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
516 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
517 Mạch điều khiển đóng, mở van dùng khởi động từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
518 Mạch bảo vệ quá cơ van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
519 Hệ thống mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
520 Mạch tín hiệu trạng thái động cơ, van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
521 Mạch tín hiệu đến PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
522 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
523 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
524 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
525 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 5 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
526 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 30 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
527 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A-:-1000A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
528 Đồng hồ đo áp suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
529 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
530 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
531 Ampemét loại AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
532 Máy biến dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
533 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
534 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
535 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
536 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
537 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
538 Mạch giám sát áp lực nước mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
539 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
540 Mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
541 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
542 Mạch tín hiệu trạng thái động cơ, nguồn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
543 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
544 Aptomat và khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
545 Áp kế tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
546 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 50 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
547 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
548 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 24 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
549 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
550 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 250 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
551 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy 50kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
552 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy 50kW (từ cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
553 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
554 Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
555 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
556 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
557 Rơle mức nước,dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
558 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
559 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
560 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
561 Hệ thống mạch bảo vệ áp lực nước mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
562 Mạch giám sát áp lực dầu, mức dầu, mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
563 Mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
564 Mạch điều khiển động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
565 Mạch tín hiệu trạng thái động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
566 Mạch tín hiệu đến PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
567 Mạch tín hiệu báo mức nước, dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
568 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
569 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
570 Áp tô mát khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
571 Contactor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
572 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
573 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
574 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
575 Khóa chuyển mạch và nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
576 Cáp 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
577 Hệ thống mạch dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
578 Hệ thống mạch điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
579 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
580 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
581 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
582 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
583 Hệ thống mạch nguồn một chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
584 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
585 Áp tô mát khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
586 Contactor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
587 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
588 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
589 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
590 Khóa chuyển mạch và nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
591 Cáp 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
592 Đồng hồ đo áp lực nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
593 Thiết bị đo mực nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
594 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
595 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
596 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
597 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
598 Hệ thống mạch nguồn một chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
599 Áptomat khởi động từ 1 pha dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
600 Đồng hồ áp lực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
601 Rơle mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
602 Rơle áp lực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
603 Van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
604 Bộ cảm biến đo lường tín hiệu mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
605 Bộ cảm biến đo lường tín hiệu áp suất dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
606 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 104 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
607 Khóa chuyển mạch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
608 Đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 38 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
609 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
610 Bộ biến đổi nguồn 220VC/24DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
611 Sensor nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
612 Bơm dầu di động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
613 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
614 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
615 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
616 Mạch liên động điều khiển bơm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
617 Hệ thống mạch chỉ vị trí các van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
618 Hệ thống mạch tín hiệu áp lực bình dầu điều tốc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
619 Hệ thống mạch tín hiệu áp lực bể dầu điều tốc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
620 Hệ thống mạch tín hiệu độ ẩm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
621 Hệ thống mạch tín hiệu mức bình dầu điều tốc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
622 Hệ thống mạch tín hiệu bể dầu điều tốc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
623 Hệ thống mạch tín hiệu (Nguồn AC, DC, sự số…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
624 Hệ thống mạch tín hiệu vào hệ thống PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 76 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
625 Mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
626 Hệ thống mạch bảo vệ mức dầu thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
627 Hệ thống mạch bảo vệ áp lực cao Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
628 Hệ thống mạch bảo vệ áp lực thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
629 Hệ thống mạch đo lường áp lực dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
630 Hệ thống mạch đo lường mức dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
631 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
632 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
633 Áptomat, khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
634 Áptomat, khởi động từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
635 Rơle trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
636 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
637 Động cơ điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
638 Áptomat, khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
639 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
640 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
641 Hệ thống mạch điều khiển nâng palang Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
642 Hệ thống mạch điều khiển hạ palang Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
643 Hệ thống mạch di chuyển palang Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
644 Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
645 Hệ thống mạch giới hạn vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
646 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
647 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
648 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
649 Rơle mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
650 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 40 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
651 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
652 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 28 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
653 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
654 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 80 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
655 Áptomat, khởi động từ dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
656 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
657 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
658 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
659 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 0,4 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
660 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
661 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
662 HT mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu,mức nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
663 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm nước rò Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
664 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
665 Hệ thống mạch tự động đóng van dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
666 Hệ thống mạch tín hiệu PLC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 46 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
667 Hệ thống mạch bảo vệ động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ
668 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
669 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 10kW (cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 60 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
670 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
671 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (cái thứ 3 trở đi) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
672 Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 120 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
673 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
674 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 38 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
675 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 180 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
676 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 42 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
677 Khối đèn tín hiệu và chỉ thị vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 165 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
678 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 158 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
679 Rơ le nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 40 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
680 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 85 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
681 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
682 Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
683 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 48 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
684 Hệ thống mạch điều khiển quạt thông gió Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 70 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
685 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ quạt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 70 D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
686 Máy cắt khí SF6 3 pha hợp bộ 15,75kV- 12000A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
687 Dao tiếp đất 3 pha 15,75kV - 12000A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
688 Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha, loại 15,75kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 24 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
689 Máy biến dòng điện 15,75kV - 11000/1A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
690 Máy biến dòng điện 15,75kV - 11000/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
691 Máy biến dòng điện 15,75kV- 5500/1A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
692 Máy biến dòng điện 15,75kV- 5500/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
693 Chống sét van, điện áp 15,75kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
694 Chống sét van, điện áp 15,75 kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
695 Tụ điện bảo vệ 100nF điện áp 15,75kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
696 Tụ điện bảo vệ 100nF điện áp 15,75kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
697 Điện trở nối đất trung tính máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
698 Máy biến điện áp trung tính máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
699 Thanh cái 1 pha riêng lẻ, điện áp 15,75kV-12000A, có màn che Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật HT 6 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
700 Thanh cái 1 pha riêng lẻ, điện áp 15,75kV-1000A, có màn che Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật HT 6 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
701 Dao cách ly 15,75kV 12000A (bộ 3 DCL 1 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3 pha 1 E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT
702 Máy biến áp 3 pha, ngâm dầu, 2 cuộc dây 294MVA, điện áp 525/15,75kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
703 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
704 Điện áp xuyên thủng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
705 Tang của dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
706 Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
707 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
708 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
709 Tạp chất cơ học dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
710 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
711 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
712 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 0,4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
713 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
714 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
715 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây, dầu máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
716 Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
717 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng cắt nhanh máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
718 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có thời gian máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
719 Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
720 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
721 Hệ thống mạch bảo vệ chống bão hoà mạch từ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
722 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ dầu máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
723 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu hơi máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
724 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
725 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu mức dầu MBA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
726 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
727 Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
728 Hệ thống mạch dự báo đến máy tính Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
729 Hệ thống mạch bảo vệ rơle áp lực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
730 Hệ thống mạch tín hiệu rơle hơi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
731 Hệ thống mạch tín hiệu nhiệt độ dầu máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
732 Hệ thống mạch tín hiệu nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
733 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
734 Động cơ điện không đồng bộ, P Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
735 Động cơ điện không đồng bộ, P Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 28 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
736 Rơ le trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 38 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
737 Rơle dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
738 Rơle thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
739 Ro le nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 30 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
740 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
741 Cảm biến nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
742 Áp tô mát và khởi động từ 3 pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
743 Cáp lực điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 80 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
744 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 60 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
745 Đồng hồ Ampemet Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
746 Rơle kiểm tra thứ tự pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
747 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
748 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
749 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
750 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 0,2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
751 Mạch tín hiệu chỉ báo Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
752 Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
753 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 72 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
754 Hệ thống bảo vệ quá nhiệt động cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 30 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
755 Mạch sự cố thông qua đồng hồ tự ghi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
756 Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
757 Mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
758 Hệ thống mạch điều khiển quạt mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
759 Hệ thống mạch điều khiển bơm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
760 Hệ thống mạch tự động điều khiển bơm dầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG
761 Máy cắt 1 pha 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 12 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
762 Dao cách ly 1 pha 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 36 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
763 Dao nối đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 42 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
764 Dao nối đất đóng nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
765 Máy biến dòng điện 1 pha 500kV số cuộn > 4 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 8 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
766 Máy biến dòng điện 1 pha 500kV số cuộn > 4 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 16 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
767 Máy biến điện áp 1 pha 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 18 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
768 Chống sét van AIS, điện áp 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
769 Chống sét van GIS, điện áp 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
770 Thí nghiệm độ ẩm khí SF6 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật mẫu 32 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
771 Thí nghiệm cao áp và phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật P.đoạn 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
772 Đo điện trở nối đất trạm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H. thống 1 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
773 Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
774 Điện áp xuyên thủng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
775 Tang của dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
776 Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
777 Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
778 Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
779 Tạp chất cơ học dầu cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mẫu 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
780 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
781 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 120 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
782 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
783 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
784 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 90 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
785 Rơle hợp bộ kiểm tra hoà đồng bộ điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
786 Rơle bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
787 Rơle chống hư hỏng máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 4 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
788 Rơle hợp bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
789 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 230 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
790 Rơle cắt đầu ra Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 26 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
791 Rơle giám sát mạch cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
792 Rơle bảo vệ so lệch dọc đường dây Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
793 Rơle bảo vệ quá dòng điện có hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
794 Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
795 Rơle bảo vệ quá dòng không hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
796 Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất không hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
797 Rơle bảo vệ quá áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
798 Rơle bảo vệ kém áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
799 Rơle bảo vệ tần số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
800 Rơle bảo vệ kiểm tra đồng bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
801 Rơle tự động đóng lặp lại Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
802 Bảo vệ so lệch điểm nút Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 5 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
803 Công tơ đo lường công suất tác dụng, phản kháng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
804 Đồng hồ đo tần sô, góc pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 5 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
805 Rơle hòa động bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
806 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 9 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
807 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
808 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10HT 0,7 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
809 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 17 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
810 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 46 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
811 Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách đường dây Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
812 Hệ thống mạch bảo vệ so lệch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
813 Hệ thống mạch chống hư hỏng máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 19 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
814 Hệ thống mạch giám sát mạch cắt máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 24 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
815 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
816 Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 30 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
817 Hệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly phía 500kV (Khoá tác động dao tiếp địa) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 30 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
818 Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
819 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
820 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các dao cách li Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 30 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
821 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
822 Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt toàn trạm có U=500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
823 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
824 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 38 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
825 Hệ thống mạch liên động điều khiển dao tiếp địa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 38 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
826 Hệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ khoảng cách Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
827 Hệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ so lệch dọc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
828 Hệ thống mạch bảo vệ khác (áp lực, nhiệt độ, chống hư hỏng máy cắt, so lệch điểm nút…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 27 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
829 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao tiếp địa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 38 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
830 Hệ thống mạch hòa đồng bộ máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
831 Hệ thống mạch tín hiệu khác (rơle áp lực kháng, mức dầu, nhiệt độ dầu, mất nguồn điều khiển, nguồn tín hiệu, hư hỏng thiết bị, áp lực khí giảm thấp…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 26 G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV
832 Máy biến áp 3 pha 2000kVA; 15,75+2х2,5%/0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
833 Máy cắt hợp bộ 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 7 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
834 Máy biến dòng điện điện 15,75kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
835 Máy biến dòng điện điện 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 7 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
836 Thanh cái 3 pha, điện áp 0,4kV AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Pđoạn 9 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
837 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 21 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
838 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 9 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
839 Cáp lực 36kV, 3 pha, 3x50mm2 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
840 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
841 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
842 Rơle loại dòng điện điện từ ,điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
843 Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
844 Rơle quá tải máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
845 Rơle hợp bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
846 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
847 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
848 Rơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
849 Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
850 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
851 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
852 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 160 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
853 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
854 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
855 Chống sét van, điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
856 Chống sét van, điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 7 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
857 Đồng hồ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
858 Bộ biến đổi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
859 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
860 Rơle bảo vệ quá dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
861 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
862 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
863 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
864 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
865 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
866 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
867 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
868 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường phía 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
869 Hệ thống mạch dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
870 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
871 Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
872 HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc dao cách ly Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
873 Hệ thống mạch tự động đóng nguồn dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
874 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
875 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
876 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
877 Hệ thống mạch tín hiệu điện áp thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
878 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 40 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
879 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
880 Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt sẵn sàng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
881 Máy biến áp lực 3 pha 2000kVA; 35+2х2,5%/0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
882 Máy biến dòng điện điện 35kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
883 Máy biến dòng điện điện 35kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
884 Máy biến dòng điện điện 0,4kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
885 Máy biến dòng điện điện 0,4kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
886 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
887 Rơle loại dòng điện kỹ thuật số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
888 Rơle quá tải máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
889 Rơle so lệch máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
890 Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
891 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 40 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
892 Rơle bảo vệ so lệch kỹ thuật số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
893 Rơle bảo vệ quá dòng có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
894 Công tơ đo đếm có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
895 Rơle tự động điều chỉnh điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
896 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
897 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
898 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
899 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp (dầu, cuộn dây) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
900 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
901 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
902 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
903 Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
904 Hệ thống mạch điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
905 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc dao Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
906 Mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
907 Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
908 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
909 Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
910 Hệ thống mạch điều chỉnh nấc máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
911 Hệ thống mạch chỉ thị nấc máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
912 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
913 Máy biến áp 3 pha 400kVA; 6,3±2x2,5%/0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
914 Máy ngắt hạ áp hợp bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
915 Máy biến dòng điện ≤ 1kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
916 Máy biến dòng điện điện ≤ 1kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
917 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
918 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 40 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
919 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
920 Rơle loại dòng điện điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
921 Rơle hợp bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
922 Rơle điện áp điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
923 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 7 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
924 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
925 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 180 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
926 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 220 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
927 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 15 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
928 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 17 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
929 Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
930 Đồng hồ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
931 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 20 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
932 Bộ biến đổi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
933 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
934 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
935 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
936 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
937 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
938 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
939 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
940 Mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 15 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
941 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
942 Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
943 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 19 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
944 Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 9 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
945 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
946 Hệ thống mạch tín hiệu điện áp thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
947 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
948 Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt sẵn sàng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 9 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
949 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA; 6,3±2x2,5%/0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
950 Cầu dao phụ tải 3 pha-200A, kèm dao nối đất, cầu chì Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
951 Cáp lực 7,2kV, 3 pha, 3x50mm2 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 5 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
952 Máy ngắt hợp bộ 3 pha, điện áp 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
953 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
954 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
955 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
956 Rơle loại dòng điện điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
957 Rơle hợp bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
958 Rơle tín hiệu điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
959 Rơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
960 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 30 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
961 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 20 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
962 Chống sét van, điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
963 Chống sét van, điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
964 Đồng hồ nhiệt độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
965 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
966 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
967 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
968 Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
969 Cáp lực 3 pha 7,2kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
970 Nhiệt kế điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
971 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
972 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
973 Máy cắt 6,3kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
974 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
975 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 0,5 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
976 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
977 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
978 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
979 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
980 HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy cắt , DCL Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 9 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
981 Mạch tín hiệu khác (nhiệt độ cuộn cao áp, nhiệt độ cuộn hạ áp, điện áp, hư hỏng thiết bị…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
982 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
983 Mạch điều khiển làm mát MBA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
984 Mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
985 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
986 Tủ điện cung cấp nguồn một chiều dùng thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
987 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 120 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
988 Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 120 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
989 Đồng hồ ampe một chiều và xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
990 Đồng hồ vôn một chiều và xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
991 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 100 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
992 Áptômát và khởi động từ dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 10 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
993 Áptômát và khởi động từ dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
994 Áptômát và khởi động từ dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
995 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 18 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
996 Rơle báo chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
997 Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
998 Bộ biến đổi thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 32 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
999 Hệ thống mạch nguồn tự dùng xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1000 Hệ thống mạch nguồn một chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1001 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho một tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 0,4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1002 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1003 Hệ thống mạch đo lường dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1004 Hệ thống mạch đo lường điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1005 Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng điện gián tiếp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1006 Hệ thống mạch đo lường điện áp các bình ácqui Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1007 Hệ thống mạch đo lường điện trở cách điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1008 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1009 Mạch tín hiệu trạng thái làm việc các ngăn lộ xuất tuyến Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 70 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1010 Hệ thống mạch bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1011 Hệ thống mạch báo tín hiệu chạm đất thanh cái Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1012 Hệ thống mạch báo tín hiệu chạm đất các ngăn lộ xuất tuyến Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 70 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1013 Mạch điều khiển các điện áp đầu ra Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1014 Máy phát diezel 0,4kV-1000kVA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1015 Máy ngắt hợp bộ 3 pha, điện áp 0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1016 Đồng hồ Ampe AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1017 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1018 Đồng hồ tần số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1019 Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1020 Đồng hồ nhiệt độ kiểu trực tiếp có tiếp điểm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1021 Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1022 Rơle dòng điện kỹ thuật số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1023 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1024 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1025 Cáp lực 3 pha 6,3kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cáp 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1026 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 60 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1027 Bộ biến đổi tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1028 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1029 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1030 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1031 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 0,8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1032 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1033 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1034 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1035 Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cực đại có hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1036 Hệ thống mạch bảo vệ điện áp cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1037 Hệ thống mạch bảo vệ điện áp có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1038 Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1039 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1040 Hệ thống mạch bảo vệ tần số cắt nhanh. Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1041 Hệ thống mạch bảo vệ tần số có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1042 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1043 Hệ thống mạch Logic điều khiển bảo vệ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1044 Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1045 Hệ thống mạch bảo vệ áp lực dầu cấp 1, cấp 2 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1046 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ cấp 1, cấp 2 ( cuộn dây, dầu, nước, gối...) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1047 Hệ thống mạch Logic điều khiển diệt từ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1048 Hệ thống mạch điều khiển tự động khởi động dừng máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1049 HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1050 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng, cắt Máy cắt không sẵn sàng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1051 Hệ thống mạch điều khiển bằng tay điện áp máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1052 Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1053 Hệ thống mạch điều khiển bằng tay tốc độ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1054 Hệ thống điều chỉnh tốc độ máy phát từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1055 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1056 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1057 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1058 Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, S ≤ 10kW Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1059 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1060 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 0,1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1061 HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của quạt mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1062 Hệ thống mạch tự động khởi động - dừng quạt mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1063 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG
1064 Áptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1065 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1066 Khối đèn tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 28 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1067 Rơle giám sát mạch máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1068 Rơle trung gian điện từ, rơ le tín hiệu, rơle thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 130 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1069 Rơle bảo vệ so lệch máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1070 Rơle bảo vệ so lệch dọc máy phát-Máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1071 Rơle bảo vệ quá áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1072 Rơle bảo vệ quá áp kém tần Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1073 Rơle bảo vệ kém áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1074 Rơle bảo vệ quá dòng điện kèm khoá điện áp thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1075 Rơle bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1076 Rơle bảo vệ quá dòng có thời gian và khoá kém áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1077 Rơle bảo vệ công suất ngược Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1078 Rơle bảo vệ trở kháng thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1079 Rơle bảo vệ quá tải Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1080 Hợp bộ rơle bảo vệ quá kích thích Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1081 Hợp bộ rơle bảo vệ mất từ trường máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1082 Rơle bảo vệ dòng trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1083 Hợp bộ rơle bảo vệ chạm đất Stato máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1084 Rơle tần số điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1085 Bộ tự động hoà đồng bộ kỹ thuật số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1086 Rơle hợp bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1087 Ampemét, vônmét AC-DC có bộ biến đổi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1088 Bộ biến đổi không điện sang điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1089 Đát trích nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 250 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1090 Tần số kế Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1091 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 2.400 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1092 Áptômát và khởi động từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 80 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1093 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1094 Bộ biến đổi không điện sang điện, điện sang điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1095 Đồng hồ đo lường công suất tác dụng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1096 Đồng hồ đo lường công suất phản kháng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1097 Đồng hồ đo lường điện áp máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1098 Đồng hồ góc pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1099 Rơle bảo vệ khoảng cách Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1100 Rơle bảo vệ mất kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1101 Rơle bảo vệ trượt cực từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1102 Rơle cắt đầu ra lock - out Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1103 Cảm biến lưu lượng nước đầu ra hệ thống làm mát không khí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1104 Cảm biến mức nguồn cấp khí chèn trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1105 Cảm biến mức dầu ổ đỡ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1106 Cảm biến mức dầu ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1107 Cảm biến đo lường mức dầu ổ đỡ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1108 Cảm biến đo lường mức dầu ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1109 Đồng hồ đa chức năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1110 Cảm biến đo độ ẩm dầu trong ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1111 Cảm biến đo độ ẩm dầu ổ đỡ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1112 Công tơ đo đếm điện năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1113 Hệ thống mạch giám sát mạch máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1114 Hệ thống mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1115 Mạch điều khiển máy ngắt, điện áp 3-:- 35kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1116 Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1117 Hệ thống mạch bảo vệ so lệch dọc máy phát-Máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1118 Hệ thống mạch bảo vệ quá áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1119 Hệ thống mạch bảo vệ quá áp kém tần Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1120 Hệ thống mạch bảo vệ kém áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1121 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện kèm khoá điện áp thấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1122 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1123 Hệ thống mạch bảo vệ mất đồng bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1124 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có thời gian và khoá kém áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1125 Hệ thống mạch bảo vệ công suất ngược Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1126 Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách 2 cấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1127 Hệ thống mạch bảo vệ quá tải Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1128 Hệ thống mạch bảo vệ quá kích thích Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1129 Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất rôto máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1130 Hệ thống mạch bảo vệ mất từ trường máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1131 Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và cắt có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1132 Hệ thống mạch bảo vệ dòng trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1133 Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất Stato máy phát điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1134 Mạch hòa, tự động hòa đồng bộ, chính xác của tổ máy phát điện, máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1135 Hệ thống mạch nguồn tự dùng xoay chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1136 Hệ thống mạch nguồn 1 chiều Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1137 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho một tủ của tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1138 Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1139 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 42 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1140 Hệ thống mạch logic bảo vệ, điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1141 Hệ thống mạch khởi động và ngừng tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.Thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1142 Hệ thống mạch liên động điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1143 Hệ thống mạch bảo vệ ngừng khối khẩn cấp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.Thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1144 Hệ thống mạch bảo vệ tần số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1145 Hệ thống mạch bảo vệ quá tốc độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1146 Hệ thống giám sát nhiệt độ ổ đỡ chặn và ổ đỡ hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1147 Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, nước; lưu lượng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1148 Hệ thống mạch theo dõi giám sát độ rung tua bin, máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1149 Hệ thống mạch bảo vệ độ rung tua bin, máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1150 Hệ thống mạch giám sát tốc độ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1151 Mạch điều khiển dao cách ly Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1152 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1153 Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1154 Hệ thống mạch tín hiệu vị trí máy cắt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1155 Hệ thống mạch tín hiệu vị trí dao cách ly Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1156 Hệ thống mạch bảo vệ khác (nhiệt độ, mức dầu, mức nước, độ ẩm dầu, quá tải...) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1157 Hệ thống mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1158 Hệ thống mạch làm mát máy cắt đầu cực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1159 Hệ thống mạch tự động làm mát máy cắt đầu cực Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1160 Hệ thống mạch liên động đầu ra áp suất khí SF6 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1161 Hệ thống mạch bảo vệ tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 38 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1162 Hệ thống mạch bảo vệ điện áp dọc trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1163 Hệ thống mạch hoà đồng bộ bằng tay Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1164 Hệ thống mạch hoà đồng bộ tự động Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1165 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ đỡ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1166 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1167 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ thùng dầu ổ đỡ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1168 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ không khí nóng hệ thống làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1169 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ không khí lạnh hệ thống làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1170 Mạch đo lường nhiệt độ thùng dầu ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1171 Mạch đo lường nhiệt độ nhiệt độ nước đầu ra hệ thống làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1172 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ sắt từ của Stator máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 24 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1173 Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây của Stator máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 24 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1174 Hệ thống mạch tín hiệu lưu lượng nước đầu ra hệ thống làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1175 Mạch tín hiệu mức không khí cấp cho trục máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1176 Mạch đo lường mức dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1177 Mạch tín hiệu cảnh bảo mức dầu ổ đỡ, ổ hướng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1178 Mạch bảo vệ công nghệ (nhiệt độ, lưu lượng, mức dầu...) của máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 240 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1179 Mạch bảo vệ nhiệt độ các ổ của máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 192 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1180 Mạch bảo vệ lưu lượng các ổ của máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1181 Mạch bảo vệ mức dầu các ổ của máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1182 Mạch tín hiệu cảnh báo nhiệt độ cao từ hệ thống giám sát máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 22 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1183 Mạch đo lường mức ẩm trong dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1184 Mạch tín hiệu cảnh báo mức ẩm trong dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1185 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1186 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1187 Bộ ghi sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1188 Rơle chỉ thị Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1189 Rơle so lệch kỹ thuật số máy biến áp (đối với máy biến áp có 2 cuộn dây) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1190 Rơle bảo vệ so lệch hạn chế chạm đất máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1191 Rơle bảo vệ chạm đất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1192 Rơle quá tải máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1193 Rơle bảo vệ quá dòng cắt nhanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1194 Rơle bảo vệ quá dòng cắt có thời gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1195 Rơle bảo vệ chống quá bão hoà mạch từ MBA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1196 Rơle hơi Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1197 Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1198 Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1199 Thiết bị tích hợp mức ngăn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1200 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 160 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1201 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1202 Máy cắt dập từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1203 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1204 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1205 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1206 Hợp bộ rơle bảo vệ chạm đất rotor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1207 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 520 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1208 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1209 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1210 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 0,4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1211 Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1212 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1213 Hệ thống mạch liên động điều khiển thiết bị diệt từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1214 Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất 1 điểm, 2 điểm roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1215 Hệ thống mạch bảo vệ dòng quá tải và ngắn mạch máy biến áp kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1216 Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1217 Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1218 Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1219 Hệ thống mạch cắt trực tiếp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1220 Hệ thống mạch điều khiển chuyển đổi bộ tự động điều chỉnh điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1221 Hệ thống mạch điều khiển chuyển đổi hệ thống làm mát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1222 Hệ thống mạch giải trừ sự cố bộ tự động điều chỉnh điện áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1223 Hệ thống mạch giải trừ sự cố hệ thống điều khiển thyristor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1224 Hệ thống mạch điều khiển tăng giảm kích từ, công suất phản kháng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1225 Hệ thống mạch chuyển đổi bộ tự động điều chỉnh điện áp từ tự động sang bằng tay Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1226 Hệ thống mạch tự động dập từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1227 Hệ thống mạch liên động điều khiển dây chuyền công nghệ dùng Rơle Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1228 Hệ thống mạch điều khiển kích từ ban đầu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1229 Hệ thống mạch điều khiển kích từ ở chế độ không tải Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1230 Hệ thống mạch điều khiển kích từ ở chế độ phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1231 Hệ thống mạch giải trừ kích từ khi có sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1232 Hệ thống mạch giải trừ kích từ khi dừng bình thường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1233 Hệ thống mạch tự động chuyển đổi hệ thống thyristo sang dự phòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1234 Hệ thống mạch bảo vệ chống hư hỏng thyristo Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1235 Hệ thống mạch cường hành kích Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1236 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1237 Aptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1238 Bộ ổn áp nguồn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1239 Bộ nguồn nuôi DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1240 Cảm biến độ đảo các ổ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1241 Cảm biến đo độ rung các ổ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1242 Cảm biến đo độ rung thanh dẫn stato Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1243 Cảm biến đo khe hở từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1244 Cảm biến đo từ thông Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1245 Cảm biến đo nhiệt độ roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1246 Cảm biến đo độ đảo đĩa phanh cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1247 Cảm biến đo nhiệt độ thanh dẫn HV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1248 Cảm biến đo nhiệt độ cuộn dây stato Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1249 Bộ biến đổi tín hiệu điện/điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1250 Bộ biến đổi tín hiệu không điện/điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 64 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1251 Rơ le trung gian Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1252 Thiết bị đo điện áp dọc trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1253 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1254 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1255 Mạch đo lường độ đảo các ổ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1256 Mạch đo lường độ rung các ổ máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1257 Mạch đo lường độ rung thanh dẫn stato Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1258 Mạch đo lường khe hở từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1259 Mạch đo lường từ thông Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1260 Mạch đo lường nhiệt độ roto Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1261 Mạch đo lường độ đảo đĩa phanh cơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1262 Mạch đo lường nhiệt độ thanh dẫn HV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1263 Mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây stato Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1264 Mạch tín hiệu vào từ các hệ thống khác Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 28 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1265 Mạch bảo vệ dừng máy phát tới LCU1 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1266 Mạch đo lường điện áp dọc trục Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 6 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1267 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1268 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1269 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 54 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1270 Bộ biến đổi nguồn 500VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1271 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1272 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 30 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1273 Thiết bị tích hợp mức ngăn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1274 Thiết bị tích hợp mức trạm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1275 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1276 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1277 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10 H.thg 0,1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1278 HT mạch tín hiệu sự cố từ cửa nhận nước, hạ lưu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1279 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của cửa nhận nước, hạ lưu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 28 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1280 Hệ thống mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất, nhiệt độ , áp lực, lưu lượng, mức dầu, mức nước, độ mở van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1281 Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở van Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1282 Hệ thống điều khiển van có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1283 Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1284 Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 142 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1285 Hệ thống mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 24 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1286 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1287 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1288 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 100 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1289 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1290 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 5 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1291 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10 H.thg 0,2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1292 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố từ Hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1293 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của Hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1294 HT mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1295 Hệ thống mạch logic điều khiển/bảo vệ các thiết bị điện của hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1296 Hệ thống điều khiển các thiết bị có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1297 Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1298 Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 180 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1299 Hệ thống mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 30 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1300 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 30 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1301 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 32 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1302 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 368 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1303 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1304 Bộ lưu điện UPS Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1305 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1306 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 18 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1307 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 274 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1308 Nút bấm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1309 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1310 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1311 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10 H.thg 1 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1312 Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị và hệ thống điều khiển tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1313 HT mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất, nhiệt độ , áp lực, lưu lượng, mức dầu, mức nước Tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1314 Hệ thống mạch ghi chụp sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1315 HT mạch tín hiệu sự cố của hệ thống bảo vệ Tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1316 Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện và hệ thống điều khiển tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1317 Hệ thống mạch logic điều khiển/bảo vệ thiết bị điện và hệ thống điều khiển tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1318 Mạch điều khiển đóng - mở các thiết bị điện và hệ thống điều khiển từ Bàn điều khiển trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 20 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1319 Hệ thống điều khiển các thiết bị và hệ thống có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 16 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1320 Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 336 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1321 Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 552 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1322 Hệ thống mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 180 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1323 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1324 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 14 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1325 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 160 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1326 Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1327 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 180 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1328 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1329 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1330 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10 H.thg 0,2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1331 Hệ thống mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất trạm 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 4 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1332 Hệ thống mạch ghi chụp sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1333 HT mạch tín hiệu sự cố của hệ thống bảo vệ trạm 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1334 HT mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của trạm 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1335 Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của Trạm 500kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1336 Mạch điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của trạm 500kV từ Bàn điều khiển trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Mạch 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1337 Hệ thống điều khiển các thiết bị điện của trạm 500kV có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1338 Mạch tín hiệu trung tâm Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 3 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1339 Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1340 Hệ thống mạch tín hiệu ( Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 110 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1341 Hệ thống mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 58 I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT
1342 Kiểm định công tơ đo đếm điện năng chính, ccx 0,2S Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1343 Kiểm định công tơ đo đếm điện năng dự phòng, ccx 0,5S Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1344 Lập trình và cài đặt công tơ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1345 Bộ thử nghiệm cho mạch dòng điện - SGA (bao gồm cả Test block). Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1346 Bộ thử nghiệm cho mạch điện áp - SGV (bao gồm cả Test block). Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1347 Cáp lực nhị thứ mạch dòng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1348 Cáp lực nhị thứ mạch mạch áp. Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1349 Máy tính phục vụ đo đếm điện năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật bộ 2 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1350 Bộ chuyển đổi RS485/RS 232 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 1 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1351 Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 1 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1352 Switch 16 cổng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1353 Router Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1354 Cáp tín hiệu mạch thông tin Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật sợi 10 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1355 Máy biến dòng điện 1 pha, 550kV 400/1/1/1A, GIS cách điện SF6 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1356 Máy biến dòng điện 1 pha 550kV, 800-1200-2000/1/1/1/1/1A, GIS cách điện SF6 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1357 Máy biến điện áp 1 pha 550kV, GIS cách điện SF6 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 12 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1358 Công tơ đo đếm điện năng chính, ccx 0,2S Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1359 Công tơ đo đếm điện năng dự phòng, ccx 0,5S Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV
1360 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1361 Bộ cảm biến nhiệt độ - khói Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 100 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1362 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V ( ≥ 2 ruột ) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 60 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1363 Bộ biến đổi nguồn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 4 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1364 Rơle loại trung gian - thời gian, điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 40 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1365 Nút ấn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 4 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1366 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1367 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 3 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1368 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1369 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 18 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1370 Hệ thống mạch tín hiệu cảm biến cháy, khói Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1371 Hệ thống mạch cảnh báo Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1372 Hệ thống mạch bảo vệ báo cháy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 20 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1373 HT mạch điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1374 Hệ thống mạch logic điều khiển van điện từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 12 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1375 HT mạch tín hiệu Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 60 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1376 Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1377 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 7 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1378 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ công suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1379 Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ công suất Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1380 Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 3 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1381 Rơle nhiệt Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 2 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1382 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1383 Hệ thống mạch nguồn một chiều DC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1384 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Mạch 0,2 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1385 Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1386 Hệ thống mạch liện động điều khiển và tự động điều khiển các van điện từ cấp nước cứu hoả máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1387 Hệ thống mạch tín hiệu sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1388 Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1389 Hệ thống tiếp địa nhà máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 L. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1390 Hệ thống tiếp địa cửa lấy nước Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 1 L. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1391 Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mb/s). Loại trạm xen rẽ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1392 Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX, dung lượng tổng đài ≤ 256 số Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1393 Cài đặt, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-STM-4 (622Mb/s) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1394 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị camera Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật HT 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1395 Kiểm tra hệ thống loa phóng thanh Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật HT 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1396 Cài đặt, khai báo thiết bị SCADA firewall Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 2 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1397 Cài đặt cấu hình thiết bị Router Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1398 Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển đổi FE/E1 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 6 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1399 Cài đặt khai báo cấu hình thiết bị Teleprotection Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1400 Cài đặt, khai báo cấu hình điện thoại hotline IP Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1401 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1402 Đo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 2Mbit/s Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Luồng 9 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1403 Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại trạm xen rẽ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1404 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1405 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị camera Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1406 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera loại thiết bị phụ trợ cho camera quay Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1407 Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị monitor Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1408 Hiệu chỉnh thiết bị Teleprotection Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Hệ thống 4 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1409 Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị FE/E1 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Thiết bị 6 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1410 Đo thử kênh E1 Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Kênh 9 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1411 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống nguồn 48V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật HT 1 M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1412 Máy biến áp lực 3 pha 100kVA; 6/0,4kV Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 2 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1413 Máy cắt hạ thế, điện áp 1kV, 3 pha Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1414 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 8 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1415 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 180 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1416 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 10 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1417 Đồng hồ Vôn AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 4 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1418 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1419 Aptômát 1 pha, dòng điện ≤ 10A Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 24 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1420 Ampemet Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 12 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1421 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-:- Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 2 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1422 Bộ tự động chuyển nguồn Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật cái 1 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1423 Máy biến áp cách ly Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 1 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1424 Máy biến áp cách ly (từ máy thứ 2) Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Máy 3 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1425 Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1426 Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10Bộ 0,5 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1427 HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái nguồn làm việc Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 2 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1428 HT mạch tín hiệu trạng thái Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 8 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1429 Hệ thống mạch điều khiển Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật H.thg 10 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1430 Hệ thống mạch chiếu sáng sự cố Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật 10H.thg 1 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1431 Rơle trung gian điện từ, điện tử Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 6 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1432 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 10 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1433 Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 20 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1434 Khoá chuyển mạch vạn năng Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 1 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1435 Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Sợi 18 N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1436 Thí nghiệm cực từ trước khi lắp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 80 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1437 Thí nghiệm cực từ sau khi lắp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 80 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1438 Bu lông ép lõi từ trước khi thí nghiệm mạch từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 450 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1439 Bu lông ép lõi từ sau khi thí nghiệm mạch từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật Cái 450 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1440 Làm ngập tuyến dẫn nước tổ rmáy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1441 Khởi động quay không tải tổ máy chế độ bằng tay và hiệu chỉnh tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1442 Khởi động quay không tải tổ máy chế độ tự động và hiệu chỉnh tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1443 Sấy máy phát điện và thử cao thế máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1444 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống kích từ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1445 Thí nghiệm ngắn mạch 3 pha máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1446 Thí nghiệm không tải máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1447 Thí nghiệm ngắn mạch 1 pha máy phát Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1448 TN ngắn mạch 3 pha khối máy phát máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1449 Thí nghiệm không tải khối máy phát máy biến áp Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1450 T.N.H.C hệ đồng bộ mang tải tổ máy Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1451 TNHC bộ tự động điều chỉnh điện áp, tốc độ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1452 TNHC sa thải phụ tải, bộ tự động điều chỉnh tốc độ tổ máy và HT bảo vệ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1453 Thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy chế độ bù đồng bộ Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1454 Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ khởi động "đen" Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1455 Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ nạp đường dây Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
1456 Thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy chạy 72h Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật TM 2 O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho dự án xây dựng Nhà máy thủy điện tại Việt Nam có công suất 320MW trở lên, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh cho các thiết bị Tuốc bin, máy phát, hệ thống điều tốc, kích từ, công tơ đo đếm điện năng, thiết bị phụ; Hợp đồng tương tự có thể được tính bằng cách cộng tối đa không quá 02 hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị của Nhà máy thủy điện tại Việt Nam, có công suất và phạm vi công việc như đã nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Các dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).(Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.101
2 Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị tổ máy 1 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.71
3 Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ 1 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.71
4 Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ 1 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201671
5 Các nhân sự khác 15 Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, tự động, nhiệt hóa.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->