Gói thầu: Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20191085960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:58:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,933,164,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho dự án xây dựng Nhà máy thủy điện tại Việt Nam có công suất 320MW trở lên, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh cho các thiết bị Tuốc bin, máy phát, hệ thống điều tốc, kích từ, công tơ đo đếm điện năng, thiết bị phụ; Hợp đồng tương tự có thể được tính bằng cách cộng tối đa không quá 02 hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị của Nhà máy thủy điện tại Việt Nam, có công suất và phạm vi công việc như đã nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Các dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).(Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị tổ máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Các nhân sự khác |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, tự động, nhiệt hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2PTV-HB: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của EVN, Vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 2 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 3 | Hợp bộ đo lường bảo vệ độ đảo trục tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 4 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 5 | Bộ biến đổi tín hiệu đo lường nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 6 | Bộ biến đổi tín hiệu đo lường áp lực nước, dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 7 | Bộ biến đổi tín hiệu đo lường lưu lượng nước, dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 8 | Đồng hồ chỉ mức kiểu phao | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 9 | Đát trích kiểm nhiệt các ổ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 48 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 10 | Rơle mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 11 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 12 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 13 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 14 | Cảm biến chốt cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 48 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 15 | Bộ cảm biến hành trình và đóng mở cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 16 | Bộ cảm biến đo lường lưu lượng nước qua Tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 17 | Bộ biến đổi tín hiệu nguồn 220VDC/48VDC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 18 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 800 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 19 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 20 | Bộ cảm biến đo lường tốc độ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 21 | Bộ cảm biến đo áp lực buồng xoắn, ống côn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 22 | Bộ cảm biến đo lường vượt tốc cơ khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 23 | Cảm biến chốt secvermoto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 24 | Cảm biến đo độ ẩm dầu ổ hướng turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 25 | Cảm biến đo lường mức dầu ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 26 | Cảm biến đo lường nhiệt độ nước chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 27 | Cảm biến đo lường nhiệt độ nước làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 28 | Cảm biến lưu lượng nước chèn trục, làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 29 | Cảm biến đo lường áp suất nước chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 30 | Đồng hồ đo lường độ mở cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 31 | Đồng hồ đo lường nhiệt độ (secmang,dầu, nước làm mát…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 32 | Đồng hồ đo lường tốc độ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 33 | Đồng hồ đo lường công suất tác dụng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 34 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 35 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 36 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 37 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 38 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 39 | HT mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 40 | Hệ thống mạch điều khiển bơm dầu cao áp kích nâng thuỷ lực ro to | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 41 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 42 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các van điện từ, hệ thống tự động tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 43 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc cơ tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 44 | HT mạch giám sát, đo lường chốt cánh hướng tua bin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 45 | Hệ thống mạch bảo vệ đứt chốt cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 46 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu đảo trục tua bin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 47 | Hệ thống mạch điều khiển khởi động - dừng tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 48 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 49 | Hệ thống giám sát nhiệt độ ổ đỡ chặn và ổ đỡ hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 50 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 51 | Hệ thống đo lường các đại lượng không điện có sử dụng khí nén ở nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 52 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ, lưu lượng, áp lực nước và dầu tua bin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 53 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 54 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 55 | Hệ thống mạch đo lường độ mở cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 56 | Hệ thống mạch đo lường tốc độ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 57 | Hệ thống mạch đo lường áp lực buồng xoắn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 58 | Hệ thống mạch đo lường giới hạn độ mở cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 59 | Hệ thống mạch tín hiệu vượt tốc cơ khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 60 | Hệ thống mạch đo lường công suất tác dụng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 61 | Hệ thống mạch đo lường điện áp dọc trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 62 | Hệ thống mạch đo lường dòng điện dọc trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 63 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ nước chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 64 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ nước làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 65 | Hệ thống mạch đo lường lưu lượng nước chèn trục, làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 66 | Hệ thống mạch đo lường áp suất nước chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 67 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 28 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 68 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ dầu ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 69 | Hệ thống mạch đo lường độ ẩm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 70 | Hệ thống mạch đo lường mức dầu ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 71 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái độ ẩm dầu ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 72 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái mức dầu ổ turbin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 73 | Hệ thống mạch tín hiệu ( chốt vành điều chỉnh…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 74 | Hệ thống mạch bảo vệ (Bảo vệ cơ khí, bảo vệ điện…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 75 | Hệ thống mạch tín hiệu cảnh báo | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 68 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 76 | Hệ thống mạch bảo vệ công nghệ (Nhiệt độ, mức...) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 68 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 77 | Rơle mức nước ống côn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 78 | Đồng hồ đo lường áp suất nước ống côn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 79 | Hệ thống mạch đo lường mức nước ống côn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 80 | Hệ thống mạch đo lường áp suất nước ống côn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 81 | Hệ thống mạch điều khiển van khí bù hạ áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 82 | Hệ thống mạch logic điều khiển van khí bù hạ áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 83 | Hệ thống mạch điều khiển van khí bù cao áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 84 | Hệ thống mạch logic điều khiển van khí bù cao áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 85 | Hệ thống mạch tín hiệu (Trạng thái van….) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 86 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 87 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 88 | Đồng hồ tốc độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 89 | Đồng hồ tần số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 90 | Đồng hồ Vôn DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 91 | Đồng hồ chỉ thị độ mở cánh hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 92 | Bộ biến đổi công suất 3 pha hữu công vô công | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 93 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 94 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 95 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 96 | Bộ biến đổi tín hiệu (Điện áp, dòng điện, áp lực, lưu lượng, mức, rung, tốc độ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 97 | Bộ biến đổi tín hiệu nguồn 220VAC/48VDC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 98 | Hợp bộ bảo vệ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 99 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 280 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 100 | Áptomat khởi động từ 3 pha dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 101 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 102 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 103 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 104 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 105 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 106 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 107 | Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 108 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 109 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 110 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 111 | Hệ thống logic điều khiển bảo vệ các van điện từ điều khiển hệ thống dầu áp lực tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 112 | Hiệu chỉnh HT tự động điều chỉnh và bảo vệ tốc độ tua bin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 113 | Hệ thống logic mạch tự động chuyển đổi chế độ phát bù | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 114 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 115 | Hệ thống mạch đo lường tần số lưới | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 116 | Hệ thống mạch đo lường tần số máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 117 | Hệ thống mạch tín hiệu khác | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 118 | Hệ thống mạch khởi động tổ máy (Bằng tay, tự đông) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 119 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh công suất tác dụng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 120 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh chế độ bù | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 121 | Hệ thống mạch tự động điều chỉnh chế độ nạp đường dây | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 122 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 123 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 124 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 125 | Ampe kế | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 126 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 127 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 128 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 129 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 38 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 130 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 131 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 132 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 350 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 133 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 134 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 135 | Áptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 136 | Áptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 137 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 138 | Thí nghiệm độ nhớt dầu tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 139 | Thí nghiệm hàm lượng ẩm trong dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 140 | Thí nghiệm tạp chất cơ học dầu tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 141 | Thí nghiệm tính chất hoá học dầu tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 142 | Thí nghiệm thời gian kháng nhũ dầu tuabin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 143 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hoá | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 40 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 144 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 145 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 146 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 147 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 148 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 149 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 150 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 151 | HT mạch giám sát áp lực dầu, nước;mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 152 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 153 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực dầu, mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 154 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 155 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 156 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 157 | Mạch điều khiển bơm dầu bằng tay | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 158 | Mạch điều khiển bơm dầu tự động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 159 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 160 | Hệ thống mạch dừng khẩn cấp tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 161 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 162 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 163 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 128 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 164 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 28 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 165 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 120 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 166 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 167 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 10 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 168 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 169 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 60 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 170 | Bộ biến đổi nguồn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 171 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 172 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 173 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 174 | HT mạch giám sát áp lực dầu, nước;mức dầu,mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 175 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của van nước chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 28 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 176 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 177 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 22 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 178 | Hệ thống mạch tự động đóng van dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 179 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ bằng tay, tự động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 180 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ lọc nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 181 | Hệ thống mạch logic điều khiển động cơ lọc nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 182 | Hệ thống mạch tín hiệu đầu vào PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 48 | A. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG TUA BIN ĐIỀU TỐC |
| 183 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy phát 240MW | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 184 | Thí nghiệm phóng điện cục bộ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 185 | Máy biến áp tự dùng kích từ 15,75kV; 2000kVA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 186 | Máy biến áp 0,1/400V; 5kVA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 187 | Máy biến dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 188 | Máy biến dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 189 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 190 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 191 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 192 | Rơle dòng điện điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 193 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 194 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/48/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 195 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 40 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 196 | Máy biến áp 850/200V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 197 | Máy cắt kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 198 | Máy biến dòng 18kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 199 | Máy biến dòng 18kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | máy | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 200 | Áptomat, khởi động từ dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 201 | Hợp bộ điều khiển kích thích | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 202 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 203 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 204 | Hệ thống mạch ổn áp 48/24 VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 205 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 0,2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 206 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 207 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 208 | Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 209 | Hệ thống mạch cảm biến đo lường điện áp máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 210 | Hệ thống mạch cảm biến đo lường điện áp lưới | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 211 | Hệ thống mạch cảm biến dòng điện máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 212 | Hệ thống mạch cảm biến dòng điện kích từ IE | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 213 | Hệ thống mạch cảm biến công suất tác dụng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 214 | Hệ thống mạch cảm biến công suất phản kháng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 215 | Hệ thống mạch cảm biến tần số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 216 | Hệ thống mạch chỉ thị số các thông số U, I, F. | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 217 | Hệ thống mạch quá nhiệt Rotor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 218 | Hệ thống mạch quá tải kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 219 | Hệ thống mạch bảo vệ mất kích thích (40G) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 220 | Hệ thống mạch tự động so sánh hoà đồng bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 221 | Hệ thống mạch ghi chụp điện áp từ hệ thống | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 222 | Hệ thống mạch logic các tín hiệu bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 223 | Hệ thống mạch cắt trực tiếp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 224 | Hệ thống mạch tự động dập từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 225 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 226 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 227 | Cáp lực khô điện áp 1-:- 10kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 228 | Cầu thyristor loai 3 pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 229 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 230 | Bộ chỉnh lưu 1 pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 231 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 232 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 233 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Mạch | 0,4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 234 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 235 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 236 | Hệ thống mạch bảo vệ chống mất pha động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 237 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 238 | Hệ thống mạch xử lý tín hiệu dòng khí làm mát thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 239 | Hệ thống mạch xử lý tín hiệu hư hỏng quạt mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 240 | Hệ thống mạch xử lý tín hiệu hư hỏng nguồn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 241 | Hệ thống mạch xử lý tín hiệu cửa tủ thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 242 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 243 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng Rotor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 244 | Hệ thống mạch bảo vệ ngắn mạch bộ chỉnh lưu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 245 | Hệ thống mạch nguồn cấp cho thiết bị biến đổi dòng Roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 246 | Hệ thống mạch nguồn cấp cho cảm biến dòng thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 247 | Hệ thống mạch nguồn cấp cho bộ điều khiển xung | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 248 | Hệ thống mạch đo lường hiển thị lưu lượng nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 249 | Hệ thống mạch hiển thị dòng Roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 250 | Hệ thống mạch hiển thị dòng Thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 251 | Hệ thống mạch bảo vệ mạch hư hỏng thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 252 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 253 | Hệ thống mạch đo lường điện áp Roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 254 | Hệ thống mạch giám sát nhiệt độ máy biến áp kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 255 | Hệ thống mạch tự động đóng mở kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 256 | Hệ thống mạch logic điều khiển kích từ ban đầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 257 | Hệ thống mạch điều khiển kích từ bằng tay, tự động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 258 | Hệ thống mạch chuyển đổi quá trình kích từ sang chế độ nạp đường dây | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 259 | Hệ thống mạch logic điều khiển máy cắt kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 260 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt phanh điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 261 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt phanh điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 262 | Hệ thống mạch logic điều khiển máy cắt phanh điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 263 | Hệ thống mạch điều khiển làm mát thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 264 | Hệ thống mạch bảo vệ quá điện áp kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 265 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 266 | Hệ thống mạch bảo vệ quá, kém kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 267 | Hệ thống mạch bảo vệ hư hỏng kích từ ban đầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 268 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 269 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái máy cắt kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 270 | Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt phanh điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 271 | Hệ thống mạch tín hiệu khác (nhiệt độ, mất nguồn, quạt mát, máy cắt sẵn sàng, hư hỏng thiết bị…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 40 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 272 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 273 | Đồng hồ đo nhiệt độ đầu ra bộ làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 274 | Bộ đo lường lưu lượng nước đầu ra bộ làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 275 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 276 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 277 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Mạch | 0,6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 278 | Mạch tín hiệu hệ thống cấp nước làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 279 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 280 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 281 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 282 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 283 | Bộ biến đổi AC/DC, biến đổi tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 284 | Bộ biến đổi áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 285 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 286 | Khóa áp lực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 287 | Đèn chỉ thị | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 288 | Đồng hồ áp lực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 289 | Cảm biến vị trí phanh tác động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 290 | Cảm biến vị trí phanh giải trừ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 291 | Tiếp điểm phanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 64 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 292 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 293 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 294 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Mạch | 0,4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 295 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 296 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 297 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 298 | Hệ thống điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 299 | Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ hệ thống phanh máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 300 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái hệ thống phanh máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 301 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 302 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 303 | Mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 304 | Mạch tín hiệu, tín hiệu trạng thái áp lực khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 305 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 306 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 307 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 308 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 24 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 309 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 310 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 46 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 311 | Máy biến dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 312 | Đồng hồ ampe | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 313 | Đồng hồ volmet | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 314 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 315 | Máy biến áp 220VAC/36VAC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 316 | Khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 317 | Sensor nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 318 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 319 | Đồng hồ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 320 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 321 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 322 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 323 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Mạch | 0,2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 324 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 325 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 326 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 327 | Hệ thống mạch tín hiệu vào hệ thống PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 328 | Hệ thống mạch tín hiệu (nguồn, sấy, van điện từ….) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 329 | Hệ thống mạch điều khiển sấy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 330 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 331 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 14 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 332 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 333 | Khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 334 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 335 | Rơle thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 336 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 337 | Khóa chuyển mạch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 338 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 339 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 340 | Cáp điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 341 | Hệ thống mạch xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 342 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 32 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 343 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 344 | Hệ thống mạch tín hiệu động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 345 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 346 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 347 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 348 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 349 | Khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 350 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 351 | Rơle thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 352 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 353 | Khóa chuyển mạch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 354 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 355 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 356 | Bộ cảm biến độ ẩm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 357 | Cáp điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 40 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 358 | Hệ thống mạch xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 359 | Mạch điều khiển động cơ hút ẩm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 48 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 360 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 24 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 361 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 362 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 363 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 10 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 364 | Áptomat 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 365 | Khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 366 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 367 | Rơle thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 368 | Khóa chuyển mạch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 369 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 370 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 371 | Cáp điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 20 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 372 | Hệ thống mạch xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 373 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 374 | Hệ thống mạch tín hiệu động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | B. THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG MÁY PHÁT VÀ HỆ THỐNG KÍCH TỪ |
| 375 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 376 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 77 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 377 | Đồng hồ lưu lượng không tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 378 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 379 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 380 | Rơle áp lực vi sai có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 381 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 382 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 160 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 383 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 384 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 385 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 295 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 386 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 387 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (từ cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 26 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 388 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 14 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 389 | Rơle chênh áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 390 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 14 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 391 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 21 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 392 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 393 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 394 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 395 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 396 | Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 397 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các van cấp nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 40 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 398 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 399 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ lọc nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 36 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 400 | Hệ thống mạch logic điều khiển động cơ lọc nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 36 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 401 | Hệ thống mạch tín hiệu ( Nguồn, sự cố…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 402 | Hệ thống mạch tín hiệu đầu vào PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 108 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 403 | Mạch bảo vệ động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 28 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 404 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, S ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 405 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 406 | Đồng hồ áp kế đo trực tiếp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 407 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 408 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 409 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 410 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 90 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 411 | Áptomat và khởi động từ 3 pha dòng 200-500A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 412 | Áptomat và khởi động từ 3 pha dòng 100-200A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 413 | Áptomat và khởi động từ dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 414 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 415 | Rơle áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 416 | Rơle lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 417 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 418 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 419 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 420 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy nén khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 421 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 422 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 423 | Hệ thống mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 424 | Hệ thống mạch tín hiệu - bảo vệ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 425 | Hệ thống mạch bảo vệ chông mất pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 426 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 427 | Mạch tín hiệu báo sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 428 | Mạch tín hiệu báo áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 429 | mạch tín hiệu báo lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 430 | Mạch tín hiệu điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 431 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 432 | Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 433 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 55 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 434 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 435 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp không tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 436 | Rơle áp lực vi sai | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 437 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 438 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 439 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 440 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 18 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 441 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 114 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 442 | Aptomat và khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 443 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 444 | Rơle lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 445 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 446 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 447 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 448 | Hệ thống mạch bảo vệ ngược thứ tự pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 449 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 450 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy nén khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 451 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng môtơ cao, hạ thế công suất lớn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 452 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 453 | Hệ thống mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chổ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 454 | Hệ thống mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 455 | Hệ thống mạch tự động khởi động - dừng máy nén khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 456 | Hệ thống mạch đo lường - tín hiệu áp lực khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 457 | Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 458 | Mạch tín hiệu báo dừng khẩn cấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 459 | Mạch tín hiệu báo nguồn điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 460 | Aptomat và khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 461 | Aptomat và khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 462 | Đồng hồ lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 463 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 464 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 60 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 465 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 466 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 18 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 467 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 468 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 580 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 469 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 470 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 471 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 472 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW (từ cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 473 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 474 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 200A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 475 | Máy biến dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 476 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 477 | Ampemét loại AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 478 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 479 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 480 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 481 | Van thoát nước từ sau buồng xoắn vào bể tháo cạn (điều khiển bằng khí) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 482 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 483 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 484 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 485 | Mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 486 | Mạch khởi động, dừng động cơ dùng khởi động từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 487 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 488 | Mạch logic điều khiển bảo vệ động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 489 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 490 | Mạch điều khiển đóng, mở van dùng khởi động từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 491 | Mạch bảo vệ quá cơ, hành trình van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 492 | Mạch tín hiệu giám sát nguồn, trạng thái động cơ, van.… | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 493 | Mạch tín hiệu đến PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 494 | Mạch khí nén điều khiển đóng mở van xả nước sau buồng xoắn vào bể tháo cạn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 495 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 496 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 497 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 498 | Aptômát và khởi động từ , dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 499 | Aptômát và khởi động từ , dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 500 | Aptomat và khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 501 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 502 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 503 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 504 | Rơle mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 505 | Đồng hồ lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 506 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 507 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 46 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 508 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 509 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 510 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 511 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 230 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 512 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 513 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 514 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 515 | Mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 516 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 517 | Mạch điều khiển đóng, mở van dùng khởi động từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 518 | Mạch bảo vệ quá cơ van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 519 | Hệ thống mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 520 | Mạch tín hiệu trạng thái động cơ, van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 521 | Mạch tín hiệu đến PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 522 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy 200kW | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 523 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 524 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 525 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 5 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 526 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 30 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 527 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A-:-1000A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 528 | Đồng hồ đo áp suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 529 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 530 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 531 | Ampemét loại AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 532 | Máy biến dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 533 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 534 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 535 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 536 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 537 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 538 | Mạch giám sát áp lực nước mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 539 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu áp lực nước mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 540 | Mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 541 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 542 | Mạch tín hiệu trạng thái động cơ, nguồn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 543 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 544 | Aptomat và khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 545 | Áp kế tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 546 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 547 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 548 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 24 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 549 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 550 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 250 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 551 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy 50kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 552 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy 50kW (từ cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 553 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 554 | Máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, công suất máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 555 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 556 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 557 | Rơle mức nước,dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 558 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 559 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 560 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 561 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực nước mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 562 | Mạch giám sát áp lực dầu, mức dầu, mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 563 | Mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 564 | Mạch điều khiển động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 565 | Mạch tín hiệu trạng thái động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 566 | Mạch tín hiệu đến PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 567 | Mạch tín hiệu báo mức nước, dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 568 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 569 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 570 | Áp tô mát khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 571 | Contactor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 572 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 573 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 574 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 575 | Khóa chuyển mạch và nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 576 | Cáp 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 577 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 578 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 579 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 580 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 581 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 582 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 583 | Hệ thống mạch nguồn một chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 584 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 585 | Áp tô mát khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 586 | Contactor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 587 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 588 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 589 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 590 | Khóa chuyển mạch và nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 591 | Cáp 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 592 | Đồng hồ đo áp lực nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 593 | Thiết bị đo mực nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 594 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 595 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 596 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 597 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 598 | Hệ thống mạch nguồn một chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 599 | Áptomat khởi động từ 1 pha dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 600 | Đồng hồ áp lực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 601 | Rơle mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 602 | Rơle áp lực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 603 | Van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 604 | Bộ cảm biến đo lường tín hiệu mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 605 | Bộ cảm biến đo lường tín hiệu áp suất dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 606 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 104 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 607 | Khóa chuyển mạch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 608 | Đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 38 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 609 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 610 | Bộ biến đổi nguồn 220VC/24DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 611 | Sensor nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 612 | Bơm dầu di động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 613 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 614 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 615 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 616 | Mạch liên động điều khiển bơm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 617 | Hệ thống mạch chỉ vị trí các van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 618 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực bình dầu điều tốc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 619 | Hệ thống mạch tín hiệu áp lực bể dầu điều tốc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 620 | Hệ thống mạch tín hiệu độ ẩm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 621 | Hệ thống mạch tín hiệu mức bình dầu điều tốc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 622 | Hệ thống mạch tín hiệu bể dầu điều tốc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 623 | Hệ thống mạch tín hiệu (Nguồn AC, DC, sự số…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 624 | Hệ thống mạch tín hiệu vào hệ thống PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 76 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 625 | Mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 626 | Hệ thống mạch bảo vệ mức dầu thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 627 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực cao | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 628 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 629 | Hệ thống mạch đo lường áp lực dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 630 | Hệ thống mạch đo lường mức dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 631 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 632 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 633 | Áptomat, khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 634 | Áptomat, khởi động từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 635 | Rơle trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 636 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 637 | Động cơ điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 638 | Áptomat, khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 639 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 640 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 641 | Hệ thống mạch điều khiển nâng palang | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 642 | Hệ thống mạch điều khiển hạ palang | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 643 | Hệ thống mạch di chuyển palang | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 644 | Hệ thống mạch bảo vệ quá nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 645 | Hệ thống mạch giới hạn vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 646 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 647 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 648 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 649 | Rơle mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 650 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 651 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 652 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 653 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 654 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 80 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 655 | Áptomat, khởi động từ dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 656 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 657 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 658 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 659 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 0,4 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 660 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 661 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn tại chỗ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 662 | HT mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu,mức nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 663 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các động cơ bơm nước rò | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 664 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 665 | Hệ thống mạch tự động đóng van dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 666 | Hệ thống mạch tín hiệu PLC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 46 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 667 | Hệ thống mạch bảo vệ động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | C. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ |
| 668 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 10kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 669 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 10kW (cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 60 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 670 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (02 cái đầu tiên) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 671 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, công suất máy ≤ 50kW (cái thứ 3 trở đi) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 672 | Aptomat và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 120 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 673 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 674 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 38 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 675 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 180 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 676 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 42 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 677 | Khối đèn tín hiệu và chỉ thị vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 165 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 678 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 158 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 679 | Rơ le nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 680 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 85 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 681 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 682 | Hệ thống mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ (10 tủ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 683 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 48 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 684 | Hệ thống mạch điều khiển quạt thông gió | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 70 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 685 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải động cơ quạt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 70 | D. HỆ THỐNG THÔNG GIÓ |
| 686 | Máy cắt khí SF6 3 pha hợp bộ 15,75kV- 12000A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 687 | Dao tiếp đất 3 pha 15,75kV - 12000A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 688 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha, loại 15,75kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 24 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 689 | Máy biến dòng điện 15,75kV - 11000/1A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 690 | Máy biến dòng điện 15,75kV - 11000/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 691 | Máy biến dòng điện 15,75kV- 5500/1A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 692 | Máy biến dòng điện 15,75kV- 5500/1A (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 693 | Chống sét van, điện áp 15,75kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 694 | Chống sét van, điện áp 15,75 kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 695 | Tụ điện bảo vệ 100nF điện áp 15,75kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 696 | Tụ điện bảo vệ 100nF điện áp 15,75kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 697 | Điện trở nối đất trung tính máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 698 | Máy biến điện áp trung tính máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 699 | Thanh cái 1 pha riêng lẻ, điện áp 15,75kV-12000A, có màn che | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | HT | 6 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 700 | Thanh cái 1 pha riêng lẻ, điện áp 15,75kV-1000A, có màn che | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | HT | 6 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 701 | Dao cách ly 15,75kV 12000A (bộ 3 DCL 1 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ 3 pha | 1 | E. THIẾT BỊ ĐIỆN ÁP MÁY PHÁT |
| 702 | Máy biến áp 3 pha, ngâm dầu, 2 cuộc dây 294MVA, điện áp 525/15,75kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 703 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 704 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 705 | Tang của dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 706 | Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 707 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 708 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 709 | Tạp chất cơ học dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 710 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 711 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 712 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 0,4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 713 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 714 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 715 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây, dầu máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 716 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 717 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng cắt nhanh máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 718 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có thời gian máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 719 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 720 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 721 | Hệ thống mạch bảo vệ chống bão hoà mạch từ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 722 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ dầu máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 723 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu hơi máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 724 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 725 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu mức dầu MBA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 726 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 727 | Hệ thống mạch logic điều khiển bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 728 | Hệ thống mạch dự báo đến máy tính | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 729 | Hệ thống mạch bảo vệ rơle áp lực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 730 | Hệ thống mạch tín hiệu rơle hơi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 731 | Hệ thống mạch tín hiệu nhiệt độ dầu máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 732 | Hệ thống mạch tín hiệu nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 733 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 734 | Động cơ điện không đồng bộ, P | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 735 | Động cơ điện không đồng bộ, P | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 736 | Rơ le trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 38 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 737 | Rơle dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 738 | Rơle thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 739 | Ro le nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 740 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 741 | Cảm biến nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 742 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 743 | Cáp lực điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 80 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 744 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 60 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 745 | Đồng hồ Ampemet | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 746 | Rơle kiểm tra thứ tự pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 747 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 748 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 749 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 750 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 0,2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 751 | Mạch tín hiệu chỉ báo | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 752 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 753 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 72 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 754 | Hệ thống bảo vệ quá nhiệt động cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 30 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 755 | Mạch sự cố thông qua đồng hồ tự ghi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 756 | Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 757 | Mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 758 | Hệ thống mạch điều khiển quạt mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 759 | Hệ thống mạch điều khiển bơm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 760 | Hệ thống mạch tự động điều khiển bơm dầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | F. MÁY BIẾN ÁP TĂNG |
| 761 | Máy cắt 1 pha 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 12 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 762 | Dao cách ly 1 pha 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 36 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 763 | Dao nối đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 42 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 764 | Dao nối đất đóng nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 765 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV số cuộn > 4 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 8 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 766 | Máy biến dòng điện 1 pha 500kV số cuộn > 4 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 16 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 767 | Máy biến điện áp 1 pha 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 18 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 768 | Chống sét van AIS, điện áp 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 769 | Chống sét van GIS, điện áp 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 770 | Thí nghiệm độ ẩm khí SF6 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 32 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 771 | Thí nghiệm cao áp và phóng điện cục bộ cho hệ thống GIS | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | P.đoạn | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 772 | Đo điện trở nối đất trạm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H. thống | 1 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 773 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 774 | Điện áp xuyên thủng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 775 | Tang của dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 776 | Độ ổn định ôxy hoá dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 777 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 778 | Phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 779 | Tạp chất cơ học dầu cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 780 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 781 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 120 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 782 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 783 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 784 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 90 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 785 | Rơle hợp bộ kiểm tra hoà đồng bộ điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 786 | Rơle bảo vệ khoảng cách kỹ thuật số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 787 | Rơle chống hư hỏng máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 788 | Rơle hợp bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 789 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 230 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 790 | Rơle cắt đầu ra | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 26 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 791 | Rơle giám sát mạch cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 792 | Rơle bảo vệ so lệch dọc đường dây | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 793 | Rơle bảo vệ quá dòng điện có hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 794 | Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 795 | Rơle bảo vệ quá dòng không hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 796 | Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất không hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 797 | Rơle bảo vệ quá áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 798 | Rơle bảo vệ kém áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 799 | Rơle bảo vệ tần số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 800 | Rơle bảo vệ kiểm tra đồng bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 801 | Rơle tự động đóng lặp lại | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 802 | Bảo vệ so lệch điểm nút | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 803 | Công tơ đo lường công suất tác dụng, phản kháng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 804 | Đồng hồ đo tần sô, góc pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 805 | Rơle hòa động bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 806 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 9 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 807 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 808 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10HT | 0,7 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 809 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 17 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 810 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 46 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 811 | Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách đường dây | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 812 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 813 | Hệ thống mạch chống hư hỏng máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 19 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 814 | Hệ thống mạch giám sát mạch cắt máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 24 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 815 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 816 | Hệ thống mạch điều khiển dao cách ly | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 30 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 817 | Hệ thống mạch liên động điều khiển dao cách ly phía 500kV (Khoá tác động dao tiếp địa) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 30 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 818 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 819 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 820 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của các dao cách li | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 30 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 821 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 822 | Sơ đồ logic điều khiển bảo vệ và truyền cắt toàn trạm có U=500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 823 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 824 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 38 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 825 | Hệ thống mạch liên động điều khiển dao tiếp địa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 38 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 826 | Hệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ khoảng cách | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 827 | Hệ thống mạch liên động logic truyền cắt bảo vệ so lệch dọc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 828 | Hệ thống mạch bảo vệ khác (áp lực, nhiệt độ, chống hư hỏng máy cắt, so lệch điểm nút…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 27 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 829 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái dao tiếp địa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 38 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 830 | Hệ thống mạch hòa đồng bộ máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 831 | Hệ thống mạch tín hiệu khác (rơle áp lực kháng, mức dầu, nhiệt độ dầu, mất nguồn điều khiển, nguồn tín hiệu, hư hỏng thiết bị, áp lực khí giảm thấp…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 26 | G. HỆ THỐNG THIẾT BỊ TRẠM GIS 500KV |
| 832 | Máy biến áp 3 pha 2000kVA; 15,75+2х2,5%/0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 833 | Máy cắt hợp bộ 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 834 | Máy biến dòng điện điện 15,75kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 835 | Máy biến dòng điện điện 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 7 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 836 | Thanh cái 3 pha, điện áp 0,4kV AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Pđoạn | 9 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 837 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 21 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 838 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 9 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 839 | Cáp lực 36kV, 3 pha, 3x50mm2 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 840 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 841 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 842 | Rơle loại dòng điện điện từ ,điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 843 | Rơle bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 844 | Rơle quá tải máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 845 | Rơle hợp bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 846 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 847 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 848 | Rơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 849 | Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 850 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 851 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 852 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 160 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 853 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 854 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 855 | Chống sét van, điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 856 | Chống sét van, điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 857 | Đồng hồ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 858 | Bộ biến đổi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 859 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 860 | Rơle bảo vệ quá dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 861 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 862 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 863 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 864 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 865 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 866 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 867 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 868 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường phía 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 869 | Hệ thống mạch dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 870 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 871 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 872 | HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc dao cách ly | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 873 | Hệ thống mạch tự động đóng nguồn dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 874 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 875 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 876 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 877 | Hệ thống mạch tín hiệu điện áp thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 878 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 40 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 879 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 880 | Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt sẵn sàng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 881 | Máy biến áp lực 3 pha 2000kVA; 35+2х2,5%/0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 882 | Máy biến dòng điện điện 35kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 883 | Máy biến dòng điện điện 35kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 884 | Máy biến dòng điện điện 0,4kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 885 | Máy biến dòng điện điện 0,4kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 886 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 887 | Rơle loại dòng điện kỹ thuật số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 888 | Rơle quá tải máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 889 | Rơle so lệch máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 890 | Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 891 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 40 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 892 | Rơle bảo vệ so lệch kỹ thuật số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 893 | Rơle bảo vệ quá dòng có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 894 | Công tơ đo đếm có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 895 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 896 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 897 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 898 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 899 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp (dầu, cuộn dây) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 900 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 901 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 902 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 903 | Hệ thống mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 904 | Hệ thống mạch điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 905 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc dao | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 906 | Mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 907 | Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 908 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 909 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 910 | Hệ thống mạch điều chỉnh nấc máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 911 | Hệ thống mạch chỉ thị nấc máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 912 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 913 | Máy biến áp 3 pha 400kVA; 6,3±2x2,5%/0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 914 | Máy ngắt hạ áp hợp bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 915 | Máy biến dòng điện ≤ 1kV (máy đầu tiên trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 916 | Máy biến dòng điện điện ≤ 1kV (từ máy thứ 2 trong bộ 3 pha) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 917 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 918 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 40 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 919 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 920 | Rơle loại dòng điện điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 921 | Rơle hợp bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 922 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 923 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 7 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 924 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 925 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 180 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 926 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 220 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 927 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 928 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 17 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 929 | Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 930 | Đồng hồ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 931 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 932 | Bộ biến đổi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 933 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 934 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 935 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 936 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 937 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 938 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 939 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 940 | Mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 15 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 941 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 942 | Mạch tín hiệu dự báo đến máy tính | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 943 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 19 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 944 | Hệ thống mạch liên động điều khiển máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 9 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 945 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 946 | Hệ thống mạch tín hiệu điện áp thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 947 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 948 | Hệ thống mạch tín hiệu máy cắt sẵn sàng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 9 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 949 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA; 6,3±2x2,5%/0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 950 | Cầu dao phụ tải 3 pha-200A, kèm dao nối đất, cầu chì | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 951 | Cáp lực 7,2kV, 3 pha, 3x50mm2 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 5 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 952 | Máy ngắt hợp bộ 3 pha, điện áp 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 953 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 954 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 955 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 956 | Rơle loại dòng điện điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 957 | Rơle hợp bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 958 | Rơle tín hiệu điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 959 | Rơle cắt (đầu ra) điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 960 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 961 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 20 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 962 | Chống sét van, điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 963 | Chống sét van, điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 964 | Đồng hồ nhiệt độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 965 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 966 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 500A -:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 967 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 968 | Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 969 | Cáp lực 3 pha 7,2kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 970 | Nhiệt kế điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 971 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 972 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 973 | Máy cắt 6,3kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 974 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 975 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 0,5 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 976 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 977 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 978 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 979 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 980 | HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy cắt , DCL | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 9 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 981 | Mạch tín hiệu khác (nhiệt độ cuộn cao áp, nhiệt độ cuộn hạ áp, điện áp, hư hỏng thiết bị…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 982 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 983 | Mạch điều khiển làm mát MBA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 984 | Mạch bảo vệ tín hiệu nhiệt độ máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 985 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 986 | Tủ điện cung cấp nguồn một chiều dùng thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 987 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 120 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 988 | Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 120 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 989 | Đồng hồ ampe một chiều và xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 990 | Đồng hồ vôn một chiều và xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 991 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 100 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 992 | Áptômát và khởi động từ dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 993 | Áptômát và khởi động từ dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 994 | Áptômát và khởi động từ dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 995 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 18 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 996 | Rơle báo chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 997 | Hợp bộ đo lường đa chức năng có lập trình | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 998 | Bộ biến đổi thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 32 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 999 | Hệ thống mạch nguồn tự dùng xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1000 | Hệ thống mạch nguồn một chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1001 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho một tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 0,4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1002 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1003 | Hệ thống mạch đo lường dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1004 | Hệ thống mạch đo lường điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1005 | Hệ thống mạch đo lường tín hiệu dòng điện gián tiếp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1006 | Hệ thống mạch đo lường điện áp các bình ácqui | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1007 | Hệ thống mạch đo lường điện trở cách điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1008 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1009 | Mạch tín hiệu trạng thái làm việc các ngăn lộ xuất tuyến | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 70 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1010 | Hệ thống mạch bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1011 | Hệ thống mạch báo tín hiệu chạm đất thanh cái | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1012 | Hệ thống mạch báo tín hiệu chạm đất các ngăn lộ xuất tuyến | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 70 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1013 | Mạch điều khiển các điện áp đầu ra | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1014 | Máy phát diezel 0,4kV-1000kVA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1015 | Máy ngắt hợp bộ 3 pha, điện áp 0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1016 | Đồng hồ Ampe AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1017 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1018 | Đồng hồ tần số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1019 | Đồng hồ áp lực kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1020 | Đồng hồ nhiệt độ kiểu trực tiếp có tiếp điểm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1021 | Aptomat và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1022 | Rơle dòng điện kỹ thuật số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1023 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1024 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1025 | Cáp lực 3 pha 6,3kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cáp | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1026 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 60 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1027 | Bộ biến đổi tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1028 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1029 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1030 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1031 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 0,8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1032 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1033 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1034 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1035 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng điện cực đại có hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1036 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1037 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1038 | Hệ thống mạch dòng điện bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1039 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1040 | Hệ thống mạch bảo vệ tần số cắt nhanh. | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1041 | Hệ thống mạch bảo vệ tần số có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1042 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1043 | Hệ thống mạch Logic điều khiển bảo vệ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1044 | Hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1045 | Hệ thống mạch bảo vệ áp lực dầu cấp 1, cấp 2 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1046 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ cấp 1, cấp 2 ( cuộn dây, dầu, nước, gối...) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1047 | Hệ thống mạch Logic điều khiển diệt từ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1048 | Hệ thống mạch điều khiển tự động khởi động dừng máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1049 | HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1050 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo mạch đóng, cắt Máy cắt không sẵn sàng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1051 | Hệ thống mạch điều khiển bằng tay điện áp máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1052 | Hệ thống tự động điều chỉnh điện áp máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1053 | Hệ thống mạch điều khiển bằng tay tốc độ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1054 | Hệ thống điều chỉnh tốc độ máy phát từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1055 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1056 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1057 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại nguồn dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1058 | Động cơ điện không đồng bộ 3 pha, S ≤ 10kW | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1059 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1060 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 0,1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1061 | HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái làm việc của quạt mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1062 | Hệ thống mạch tự động khởi động - dừng quạt mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1063 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | H. THIẾT BỊ TỰ DÙNG |
| 1064 | Áptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1065 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1066 | Khối đèn tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 28 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1067 | Rơle giám sát mạch máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1068 | Rơle trung gian điện từ, rơ le tín hiệu, rơle thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 130 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1069 | Rơle bảo vệ so lệch máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1070 | Rơle bảo vệ so lệch dọc máy phát-Máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1071 | Rơle bảo vệ quá áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1072 | Rơle bảo vệ quá áp kém tần | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1073 | Rơle bảo vệ kém áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1074 | Rơle bảo vệ quá dòng điện kèm khoá điện áp thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1075 | Rơle bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1076 | Rơle bảo vệ quá dòng có thời gian và khoá kém áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1077 | Rơle bảo vệ công suất ngược | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1078 | Rơle bảo vệ trở kháng thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1079 | Rơle bảo vệ quá tải | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1080 | Hợp bộ rơle bảo vệ quá kích thích | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1081 | Hợp bộ rơle bảo vệ mất từ trường máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1082 | Rơle bảo vệ dòng trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1083 | Hợp bộ rơle bảo vệ chạm đất Stato máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1084 | Rơle tần số điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1085 | Bộ tự động hoà đồng bộ kỹ thuật số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1086 | Rơle hợp bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1087 | Ampemét, vônmét AC-DC có bộ biến đổi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1088 | Bộ biến đổi không điện sang điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1089 | Đát trích nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 250 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1090 | Tần số kế | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1091 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 2.400 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1092 | Áptômát và khởi động từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1093 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1094 | Bộ biến đổi không điện sang điện, điện sang điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1095 | Đồng hồ đo lường công suất tác dụng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1096 | Đồng hồ đo lường công suất phản kháng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1097 | Đồng hồ đo lường điện áp máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1098 | Đồng hồ góc pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1099 | Rơle bảo vệ khoảng cách | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1100 | Rơle bảo vệ mất kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1101 | Rơle bảo vệ trượt cực từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1102 | Rơle cắt đầu ra lock - out | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1103 | Cảm biến lưu lượng nước đầu ra hệ thống làm mát không khí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1104 | Cảm biến mức nguồn cấp khí chèn trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1105 | Cảm biến mức dầu ổ đỡ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1106 | Cảm biến mức dầu ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1107 | Cảm biến đo lường mức dầu ổ đỡ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1108 | Cảm biến đo lường mức dầu ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1109 | Đồng hồ đa chức năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1110 | Cảm biến đo độ ẩm dầu trong ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1111 | Cảm biến đo độ ẩm dầu ổ đỡ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1112 | Công tơ đo đếm điện năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1113 | Hệ thống mạch giám sát mạch máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1114 | Hệ thống mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1115 | Mạch điều khiển máy ngắt, điện áp 3-:- 35kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1116 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1117 | Hệ thống mạch bảo vệ so lệch dọc máy phát-Máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1118 | Hệ thống mạch bảo vệ quá áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1119 | Hệ thống mạch bảo vệ quá áp kém tần | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1120 | Hệ thống mạch bảo vệ kém áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1121 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng điện kèm khoá điện áp thấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1122 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng thứ tự nghịch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1123 | Hệ thống mạch bảo vệ mất đồng bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1124 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng có thời gian và khoá kém áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1125 | Hệ thống mạch bảo vệ công suất ngược | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1126 | Hệ thống mạch bảo vệ khoảng cách 2 cấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1127 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tải | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1128 | Hệ thống mạch bảo vệ quá kích thích | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1129 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất rôto máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1130 | Hệ thống mạch bảo vệ mất từ trường máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1131 | Hệ thống mạch bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và cắt có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1132 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1133 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất Stato máy phát điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1134 | Mạch hòa, tự động hòa đồng bộ, chính xác của tổ máy phát điện, máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1135 | Hệ thống mạch nguồn tự dùng xoay chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1136 | Hệ thống mạch nguồn 1 chiều | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1137 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng cho một tủ của tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1138 | Hệ thống mạch điện áp đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1139 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 42 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1140 | Hệ thống mạch logic bảo vệ, điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1141 | Hệ thống mạch khởi động và ngừng tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.Thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1142 | Hệ thống mạch liên động điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1143 | Hệ thống mạch bảo vệ ngừng khối khẩn cấp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.Thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1144 | Hệ thống mạch bảo vệ tần số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1145 | Hệ thống mạch bảo vệ quá tốc độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1146 | Hệ thống giám sát nhiệt độ ổ đỡ chặn và ổ đỡ hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1147 | Hệ thống mạch giám sát áp lực dầu, nước; mức dầu, nước; lưu lượng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1148 | Hệ thống mạch theo dõi giám sát độ rung tua bin, máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1149 | Hệ thống mạch bảo vệ độ rung tua bin, máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1150 | Hệ thống mạch giám sát tốc độ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1151 | Mạch điều khiển dao cách ly | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1152 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1153 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1154 | Hệ thống mạch tín hiệu vị trí máy cắt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1155 | Hệ thống mạch tín hiệu vị trí dao cách ly | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1156 | Hệ thống mạch bảo vệ khác (nhiệt độ, mức dầu, mức nước, độ ẩm dầu, quá tải...) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1157 | Hệ thống mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1158 | Hệ thống mạch làm mát máy cắt đầu cực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1159 | Hệ thống mạch tự động làm mát máy cắt đầu cực | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1160 | Hệ thống mạch liên động đầu ra áp suất khí SF6 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1161 | Hệ thống mạch bảo vệ tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 38 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1162 | Hệ thống mạch bảo vệ điện áp dọc trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1163 | Hệ thống mạch hoà đồng bộ bằng tay | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1164 | Hệ thống mạch hoà đồng bộ tự động | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1165 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ đỡ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1166 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ secmang ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1167 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ thùng dầu ổ đỡ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1168 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ không khí nóng hệ thống làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1169 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ không khí lạnh hệ thống làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1170 | Mạch đo lường nhiệt độ thùng dầu ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1171 | Mạch đo lường nhiệt độ nhiệt độ nước đầu ra hệ thống làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1172 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ sắt từ của Stator máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 24 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1173 | Hệ thống mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây của Stator máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 24 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1174 | Hệ thống mạch tín hiệu lưu lượng nước đầu ra hệ thống làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1175 | Mạch tín hiệu mức không khí cấp cho trục máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1176 | Mạch đo lường mức dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1177 | Mạch tín hiệu cảnh bảo mức dầu ổ đỡ, ổ hướng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1178 | Mạch bảo vệ công nghệ (nhiệt độ, lưu lượng, mức dầu...) của máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 240 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1179 | Mạch bảo vệ nhiệt độ các ổ của máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 192 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1180 | Mạch bảo vệ lưu lượng các ổ của máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1181 | Mạch bảo vệ mức dầu các ổ của máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1182 | Mạch tín hiệu cảnh báo nhiệt độ cao từ hệ thống giám sát máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 22 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1183 | Mạch đo lường mức ẩm trong dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1184 | Mạch tín hiệu cảnh báo mức ẩm trong dầu ổ đỡ, ổ hướng máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1185 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1186 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1187 | Bộ ghi sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1188 | Rơle chỉ thị | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1189 | Rơle so lệch kỹ thuật số máy biến áp (đối với máy biến áp có 2 cuộn dây) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1190 | Rơle bảo vệ so lệch hạn chế chạm đất máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1191 | Rơle bảo vệ chạm đất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1192 | Rơle quá tải máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1193 | Rơle bảo vệ quá dòng cắt nhanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1194 | Rơle bảo vệ quá dòng cắt có thời gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1195 | Rơle bảo vệ chống quá bão hoà mạch từ MBA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1196 | Rơle hơi | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1197 | Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây MBA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1198 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu MBA | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1199 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1200 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 160 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1201 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1202 | Máy cắt dập từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1203 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1204 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1205 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1206 | Hợp bộ rơle bảo vệ chạm đất rotor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1207 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 520 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1208 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1209 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1210 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 0,4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1211 | Hệ thống mạch dòng điện đo lường, bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1212 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1213 | Hệ thống mạch liên động điều khiển thiết bị diệt từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1214 | Hệ thống mạch bảo vệ chạm đất 1 điểm, 2 điểm roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1215 | Hệ thống mạch bảo vệ dòng quá tải và ngắn mạch máy biến áp kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1216 | Hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ máy biến áp kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1217 | Hệ thống mạch tín hiệu chỉ báo | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1218 | Mạch điều khiển dùng khởi động từ đơn từ xa | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1219 | Hệ thống mạch cắt trực tiếp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1220 | Hệ thống mạch điều khiển chuyển đổi bộ tự động điều chỉnh điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1221 | Hệ thống mạch điều khiển chuyển đổi hệ thống làm mát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1222 | Hệ thống mạch giải trừ sự cố bộ tự động điều chỉnh điện áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1223 | Hệ thống mạch giải trừ sự cố hệ thống điều khiển thyristor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1224 | Hệ thống mạch điều khiển tăng giảm kích từ, công suất phản kháng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1225 | Hệ thống mạch chuyển đổi bộ tự động điều chỉnh điện áp từ tự động sang bằng tay | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1226 | Hệ thống mạch tự động dập từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1227 | Hệ thống mạch liên động điều khiển dây chuyền công nghệ dùng Rơle | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1228 | Hệ thống mạch điều khiển kích từ ban đầu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1229 | Hệ thống mạch điều khiển kích từ ở chế độ không tải | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1230 | Hệ thống mạch điều khiển kích từ ở chế độ phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1231 | Hệ thống mạch giải trừ kích từ khi có sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1232 | Hệ thống mạch giải trừ kích từ khi dừng bình thường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1233 | Hệ thống mạch tự động chuyển đổi hệ thống thyristo sang dự phòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1234 | Hệ thống mạch bảo vệ chống hư hỏng thyristo | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1235 | Hệ thống mạch cường hành kích | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1236 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1237 | Aptomat, khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1238 | Bộ ổn áp nguồn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1239 | Bộ nguồn nuôi DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1240 | Cảm biến độ đảo các ổ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1241 | Cảm biến đo độ rung các ổ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1242 | Cảm biến đo độ rung thanh dẫn stato | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1243 | Cảm biến đo khe hở từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1244 | Cảm biến đo từ thông | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1245 | Cảm biến đo nhiệt độ roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1246 | Cảm biến đo độ đảo đĩa phanh cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1247 | Cảm biến đo nhiệt độ thanh dẫn HV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1248 | Cảm biến đo nhiệt độ cuộn dây stato | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1249 | Bộ biến đổi tín hiệu điện/điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1250 | Bộ biến đổi tín hiệu không điện/điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 64 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1251 | Rơ le trung gian | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1252 | Thiết bị đo điện áp dọc trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1253 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1254 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1255 | Mạch đo lường độ đảo các ổ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1256 | Mạch đo lường độ rung các ổ máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1257 | Mạch đo lường độ rung thanh dẫn stato | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1258 | Mạch đo lường khe hở từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1259 | Mạch đo lường từ thông | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1260 | Mạch đo lường nhiệt độ roto | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1261 | Mạch đo lường độ đảo đĩa phanh cơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1262 | Mạch đo lường nhiệt độ thanh dẫn HV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1263 | Mạch đo lường nhiệt độ cuộn dây stato | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1264 | Mạch tín hiệu vào từ các hệ thống khác | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 28 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1265 | Mạch bảo vệ dừng máy phát tới LCU1 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1266 | Mạch đo lường điện áp dọc trục | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 6 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1267 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1268 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1269 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 54 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1270 | Bộ biến đổi nguồn 500VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1271 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1272 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 30 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1273 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1274 | Thiết bị tích hợp mức trạm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1275 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1276 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1277 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10 H.thg | 0,1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1278 | HT mạch tín hiệu sự cố từ cửa nhận nước, hạ lưu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1279 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của cửa nhận nước, hạ lưu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 28 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1280 | Hệ thống mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất, nhiệt độ , áp lực, lưu lượng, mức dầu, mức nước, độ mở van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1281 | Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở van | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1282 | Hệ thống điều khiển van có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1283 | Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1284 | Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 142 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1285 | Hệ thống mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 24 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1286 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1287 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1288 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1289 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1290 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 5 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1291 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10 H.thg | 0,2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1292 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố từ Hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1293 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của Hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1294 | HT mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1295 | Hệ thống mạch logic điều khiển/bảo vệ các thiết bị điện của hệ thống phụ trợ và tự dùng Nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1296 | Hệ thống điều khiển các thiết bị có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1297 | Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1298 | Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 180 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1299 | Hệ thống mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 30 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1300 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1301 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 32 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1302 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 368 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1303 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1304 | Bộ lưu điện UPS | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1305 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1306 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1307 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 274 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1308 | Nút bấm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1309 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1310 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1311 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10 H.thg | 1 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1312 | Hệ thống mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị và hệ thống điều khiển tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1313 | HT mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất, nhiệt độ , áp lực, lưu lượng, mức dầu, mức nước Tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1314 | Hệ thống mạch ghi chụp sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1315 | HT mạch tín hiệu sự cố của hệ thống bảo vệ Tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1316 | Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện và hệ thống điều khiển tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1317 | Hệ thống mạch logic điều khiển/bảo vệ thiết bị điện và hệ thống điều khiển tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1318 | Mạch điều khiển đóng - mở các thiết bị điện và hệ thống điều khiển từ Bàn điều khiển trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 20 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1319 | Hệ thống điều khiển các thiết bị và hệ thống có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 16 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1320 | Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 336 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1321 | Hệ thống mạch tín hiệu (Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 552 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1322 | Hệ thống mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 180 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1323 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1324 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 14 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1325 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 160 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1326 | Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1327 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 180 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1328 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1329 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1330 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10 H.thg | 0,2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1331 | Hệ thống mạch đo lường điện áp, dòng điện, tần số, công suất trạm 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 4 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1332 | Hệ thống mạch ghi chụp sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1333 | HT mạch tín hiệu sự cố của hệ thống bảo vệ trạm 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1334 | HT mạch tín hiệu trạng thái các thiết bị điện của trạm 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1335 | Hệ thống mạch liên động điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của Trạm 500kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1336 | Mạch điều khiển đóng - mở các thiết bị điện của trạm 500kV từ Bàn điều khiển trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Mạch | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1337 | Hệ thống điều khiển các thiết bị điện của trạm 500kV có xử lý Logic ở chương trình PLC nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1338 | Mạch tín hiệu trung tâm | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 3 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1339 | Hệ thống mạch đo lường các tín hiệu tương tự (dòng điện, điện áp, nhiệt độ, mức…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1340 | Hệ thống mạch tín hiệu ( Tín hiệu đầu vào số: trạng thái thiết bị, tín hiệu cảnh báo…) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 110 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1341 | Hệ thống mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 58 | I. HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ VÀ GIÁM SÁT |
| 1342 | Kiểm định công tơ đo đếm điện năng chính, ccx 0,2S | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1343 | Kiểm định công tơ đo đếm điện năng dự phòng, ccx 0,5S | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1344 | Lập trình và cài đặt công tơ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1345 | Bộ thử nghiệm cho mạch dòng điện - SGA (bao gồm cả Test block). | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1346 | Bộ thử nghiệm cho mạch điện áp - SGV (bao gồm cả Test block). | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1347 | Cáp lực nhị thứ mạch dòng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1348 | Cáp lực nhị thứ mạch mạch áp. | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1349 | Máy tính phục vụ đo đếm điện năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1350 | Bộ chuyển đổi RS485/RS 232 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1351 | Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1352 | Switch 16 cổng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1353 | Router | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1354 | Cáp tín hiệu mạch thông tin | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 10 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1355 | Máy biến dòng điện 1 pha, 550kV 400/1/1/1A, GIS cách điện SF6 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1356 | Máy biến dòng điện 1 pha 550kV, 800-1200-2000/1/1/1/1/1A, GIS cách điện SF6 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1357 | Máy biến điện áp 1 pha 550kV, GIS cách điện SF6 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1358 | Công tơ đo đếm điện năng chính, ccx 0,2S | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1359 | Công tơ đo đếm điện năng dự phòng, ccx 0,5S | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | J. HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG NHÀ MÁY - TRẠM GIS – ĐƯỜNG DÂY 500KV |
| 1360 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1361 | Bộ cảm biến nhiệt độ - khói | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1362 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V ( ≥ 2 ruột ) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 60 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1363 | Bộ biến đổi nguồn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1364 | Rơle loại trung gian - thời gian, điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1365 | Nút ấn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1366 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1367 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1368 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1369 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 18 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1370 | Hệ thống mạch tín hiệu cảm biến cháy, khói | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1371 | Hệ thống mạch cảnh báo | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1372 | Hệ thống mạch bảo vệ báo cháy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 20 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1373 | HT mạch điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1374 | Hệ thống mạch logic điều khiển van điện từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 12 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1375 | HT mạch tín hiệu | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 60 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1376 | Aptômát và khởi động từ 1 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1377 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 7 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1378 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ công suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1379 | Máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ công suất | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1380 | Khối đèn tín hiệu và chỉ vị trí | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 3 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1381 | Rơle nhiệt | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1382 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1383 | Hệ thống mạch nguồn một chiều DC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1384 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Mạch | 0,2 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1385 | Hệ thống mạch điện áp bảo vệ, đo lường | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1386 | Hệ thống mạch liện động điều khiển và tự động điều khiển các van điện từ cấp nước cứu hoả máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1387 | Hệ thống mạch tín hiệu sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1388 | Hệ thống mạch tín hiệu trung tâm (đối với cấp điện áp 500kV) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | K. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY |
| 1389 | Hệ thống tiếp địa nhà máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | L. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA |
| 1390 | Hệ thống tiếp địa cửa lấy nước | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 1 | L. HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA |
| 1391 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4 (622Mb/s). Loại trạm xen rẽ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1392 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ PABX, dung lượng tổng đài ≤ 256 số | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1393 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp sợi quang STM-STM-4 (622Mb/s) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1394 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị camera | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1395 | Kiểm tra hệ thống loa phóng thanh | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1396 | Cài đặt, khai báo thiết bị SCADA firewall | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 2 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1397 | Cài đặt cấu hình thiết bị Router | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1398 | Cài đặt cấu hình thiết bị chuyển đổi FE/E1 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 6 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1399 | Cài đặt khai báo cấu hình thiết bị Teleprotection | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1400 | Cài đặt, khai báo cấu hình điện thoại hotline IP | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1401 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1402 | Đo thử luồng số tại trạm, Loại luồng 2Mbit/s | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Luồng | 9 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1403 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại trạm xen rẽ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1404 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang STM-4, trạm xen rẽ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1405 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị camera | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1406 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera loại thiết bị phụ trợ cho camera quay | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1407 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại thiết bị monitor | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1408 | Hiệu chỉnh thiết bị Teleprotection | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 4 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1409 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh toàn trình thiết bị FE/E1 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Thiết bị | 6 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1410 | Đo thử kênh E1 | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Kênh | 9 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1411 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống nguồn 48V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | HT | 1 | M. HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC |
| 1412 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA; 6/0,4kV | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 2 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1413 | Máy cắt hạ thế, điện áp 1kV, 3 pha | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1414 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1415 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 180 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1416 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1417 | Đồng hồ Vôn AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1418 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1419 | Aptômát 1 pha, dòng điện ≤ 10A | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1420 | Ampemet | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1421 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-:- | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1422 | Bộ tự động chuyển nguồn | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1423 | Máy biến áp cách ly | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1424 | Máy biến áp cách ly (từ máy thứ 2) | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 3 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1425 | Hệ thống mạch nguồn xoay chiều AC | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1426 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10Bộ | 0,5 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1427 | HT mạch tín hiệu chỉ báo trạng thái nguồn làm việc | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 2 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1428 | HT mạch tín hiệu trạng thái | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 8 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1429 | Hệ thống mạch điều khiển | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | H.thg | 10 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1430 | Hệ thống mạch chiếu sáng sự cố | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | 10H.thg | 1 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1431 | Rơle trung gian điện từ, điện tử | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1432 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1433 | Aptômát và khởi động từ 3 pha, dòng điện | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1434 | Khoá chuyển mạch vạn năng | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1435 | Cáp điều khiển hạ thế ≤ 1000V | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Sợi | 18 | N. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG |
| 1436 | Thí nghiệm cực từ trước khi lắp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1437 | Thí nghiệm cực từ sau khi lắp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1438 | Bu lông ép lõi từ trước khi thí nghiệm mạch từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 450 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1439 | Bu lông ép lõi từ sau khi thí nghiệm mạch từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 450 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1440 | Làm ngập tuyến dẫn nước tổ rmáy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1441 | Khởi động quay không tải tổ máy chế độ bằng tay và hiệu chỉnh tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1442 | Khởi động quay không tải tổ máy chế độ tự động và hiệu chỉnh tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1443 | Sấy máy phát điện và thử cao thế máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1444 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống kích từ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1445 | Thí nghiệm ngắn mạch 3 pha máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1446 | Thí nghiệm không tải máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1447 | Thí nghiệm ngắn mạch 1 pha máy phát | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1448 | TN ngắn mạch 3 pha khối máy phát máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1449 | Thí nghiệm không tải khối máy phát máy biến áp | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1450 | T.N.H.C hệ đồng bộ mang tải tổ máy | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1451 | TNHC bộ tự động điều chỉnh điện áp, tốc độ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1452 | TNHC sa thải phụ tải, bộ tự động điều chỉnh tốc độ tổ máy và HT bảo vệ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1453 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy chế độ bù đồng bộ | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1454 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ khởi động "đen" | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1455 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ nạp đường dây | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| 1456 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy chạy 72h | Chương V.2 Yêu cầu kỹ thuật | TM | 2 | O. THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP-CHẠY THỬ KHÔNG TẢI TỔ MÁY-CHẠY MANG TẢI TỔ MÁY (Bao gồm tính toán và lập chương trình khởi động các thiết bị/ hệ thống/tổ máy) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là27.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho dự án xây dựng Nhà máy thủy điện tại Việt Nam có công suất 320MW trở lên, phạm vi của hợp đồng tương tự tối thiểu phải có thí nghiệm hiệu chỉnh cho các thiết bị Tuốc bin, máy phát, hệ thống điều tốc, kích từ, công tơ đo đếm điện năng, thiết bị phụ; Hợp đồng tương tự có thể được tính bằng cách cộng tối đa không quá 02 hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị của Nhà máy thủy điện tại Việt Nam, có công suất và phạm vi công việc như đã nêu trên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương (Giám đốc/Phó giám đốc dự án/Đội trưởng) cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Các dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).(Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 10 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị tổ máy | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 7 | 1 |
| 3 | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhất thứ | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Thẻ kiểm định viên đo lường theo quy định tại Thông tư 24/2013/TT-BKHCN ngày 30/9/2013;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 7 | 1 |
| 4 | Trưởng nhóm thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện nhị thứ | 1 | 1) Năng lực lực kinh nghiệm:- Đã đảm nhiệm vị trí tương đương cho tối thiểu 01 dự án thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị cho công trình thuỷ điện cấp I theo tổng công suất lắp đặt hoặc đường dây và trạm biến áp cấp I. Dự án đã được vận hành an toàn tối thiểu 01 năm (tính đến thời điểm đóng thầu).Phân cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021).2) Trình độ chuyên môn:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc các chuyên nghành phù hợp;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 7 | 1 |
| 5 | Các nhân sự khác | 15 | Công nhân bậc ≥ 4/7 hoặc kỹ sư chuyên ngành điện, tự động, nhiệt hóa. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi