Gói thầu: Gói thầu G02: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nam Sách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439869-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu G02: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nam Sách
Số hiệu KHLCNT 20220209784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:15:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,984,414,971 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho trạm biến áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu G02: Cung cấp và lắp đặt VTTB cho TBA 110kV Nam Sách
Dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư điện và xây dựng công trình + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc; + Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định HSMT: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) theo quy định của TCVN, IEC của một đơn vị thí nghiệm độc lập có uy tín thực hiện. Đối với thiết bị: Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến dòng điện 110kV, Biến điện áp 110kV, tủ trung thế hợp bộ 35kV, 22kV, biên bản thí nghiệm mẫu (Type Test) phải được thực hiện bởi một đơn vị thí nghiệm độc lập thuộc danh sách các phòng thí nghiệm dưới đây: (Nội dung cụ thể có trong E- HSMT)
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Nam Sách) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có), các loại phí bảo hiểm, vận chuyển và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ được yêu cầu làm rõ về giá trị thuế, phí, lệ phí (nếu có) chào thầu. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí, lệ phí (nếu có). Thuế, phí, lệ phí được áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí theo quy định tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu. - Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) – Mẫu số 23 – Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng.
E-CDNT 14.3 lâu dài
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế trong 3 năm gần đây (2019, 20120, 2021) - Các hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây mà nhà thầu đã kê khai Webform - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu - Cam kết khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (NPC) Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện- Tổng Giám đốc Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ):Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành5bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
4Dao nối đất 1 cực 72kV - 400A-31,5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):Tủ điều khiển; trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành6QuảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
6Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành3QuảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
7Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3:0,11/√3kV, (02 cuộn đo lường, 01 cuộn bảo vệ), Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất, các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành8QuảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
8Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3 Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; máy đếm sét; các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
9Chống sét van ngoài trời, 1 pha 72kV-10kA, class 3 Phụ kiện (kèm theo trọn bộ ):trụ đỡ thép mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; máy đếm sét; các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối vận hành1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
10Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (Kèm dây nối đất, đầu cốt)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
11Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s2tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
12Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
13Tủ đo lường 24kV1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
14Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (tủ tự dùng)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
15Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3 (kèm trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
16Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s (Kèm dây nối đất, đầu cốt)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
17Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s2tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
18Tủ đo lường 38,5kV1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
19Tủ dao cắm 38,5kV-1250A-25kA/1s1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
20Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV-10kA, class 3 (kèm trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện)3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
21Chống sét van 1 pha 35kV (cho trạm treo 35/0,4kV )3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
22Cầu dao phụ tải 35kV: CDPT-35kV-630A-16kA/s2bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
23Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
24Tủ điện 1 chiều 220V-DC1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
25Tủ chỉnh lưu kiêm giáng áp nguồn DC2tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
26Bộ ắcquy chì axit 220VDC, 200Ah, bao gồm cả giá đỡ, 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện2bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
27Hệ thống giám sát ắc quy Online1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
28Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy biến áp T1 (CRP1)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
29Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 171 (CRP2)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
30Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn phân đoạn 112 (CRP3)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
31Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 172 (CRP4)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
32Tủ đấu dây ngoài trời MK4tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
33Tủ công tơ trọn bộ cho đo đếm xa (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng, ổ cắm... đủ vị trí lắp đặt tối thiểu 16 công tơ/tủ)1tủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
34Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR400) : CĐ-110-11/ACSR4006chuỗiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
35Sứ đứng PI-110kV (Kèm kẹp cực)15quảNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
36Dây nhôm lõi thép ACSR-400/51300mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
37Ống hợp kim nhôm F80/6866mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
38Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2258mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
39Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm246mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
40Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2204mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
41Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x50mm238mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
42Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400m270mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
43Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95m2148mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
44Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời6đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
45Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà6đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
46Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời6đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
47Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà6đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
48Hộp đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 ngoài trời1đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
49Hộp đầu cáp 3 pha 35kV cho cáp 3x240mm2 trong nhà1đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
50Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 ngoài trời1đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
51Hộp đầu cáp 3 pha 24kV cho cáp 3x50mm2 trong nhà1đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
52Hộp đầu cáp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400mm2 ngoài trời4đầuNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
53Đầu cốt đồng M95mm216cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
54Đầu cốt đồng M50mm218cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
55Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm26cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
56Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR4006cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
57Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song)9cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
58Kẹp táp lèo phụ bắt dây ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song)9cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
59Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR40021cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
60Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x50mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)200mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
61Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-4x16mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)30mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
62Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-2x4mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)2.500mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
63Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)1.000mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
64Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-4x4mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)1.800mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
65Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-10x4mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, tên cáp …)500mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
66Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-7x1,5mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)500mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
67Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-14x1,5mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)500mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
68Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S-19x1,5mm2(bao gồm đầy đủ phụ kiện đấu nối:đầu cốt, ghen số, biển tên cáp …)2.500mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
69Trụ đỡ sứ đứng 110kV 3 pha cao 5.2m : TĐ-PI110.34BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
70Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha cao 5.2m : TĐ-PI110.13BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
71Bệ thao tác máy cắt3BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
72Ống HDPE Ф 65/50300mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
73Ống HDPE Ф 105/8054mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
74Ống HDPE Ф D195/15015mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
75Máy tính chủ Data Server-HMI-HIS computer (gồm 2 màn hình 32 inch và hệ điều hành bản quyền)1T.bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
76Máy tính Communication & Gateway (bao gồm hệ điều hành bản quyền)1BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
77Máy tính kỹ thuật Engineering (bao gồm hệ điều hành bản quyền và màn hình)1BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
78Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI1BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
79LAN Swith IEC 61850 24 port RJ45, 04 port FO connector, 100/1000Mb/s4BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
80LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s1BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
81Bộ Inverter 220V AC/DC 5000VA2BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
82Máy in A31BộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
83Vỏ tủ nguồn (gồm đầy đủ phụ kiện: Quạt mát, aptomat, rơ le trung gian, bộ tự động chọn nguồn, hàng kẹp …)1TủNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
84Phụ kiện lắp đặt hệ thống SCADA (Cáp mạng/cáp quan, dây nguồn 2x6mm2 , 2x4mm2, ống nhựa luồn cáp PVC, HDPE, dây nhảy quang, hàng kẹp, aptomat, bàn điều khiển + 4 ghế, thanh din, dây đồng bọc PVC, đầu cốt, cáp cấp nguồn, cáp kết nối, hộp đấu nối, số hiệu, phụ kiện…) phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống1Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
85Thiết bị Module quang SFP, 1Gigabit, khoảng cách 30km phù hợp với Switch layer 3 tại các trạm 110kV của PC2bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
86Thiết bị quang Switch Layer 3 (trang bị tối thiểu 4 cổng SFP 1000/10G Base X-SFP bao gồm cả module quang SFP 1G tích hợp sẵn loại 30km; 24 cổng 10/100/1000 Base-T, 04 cổng 100/1000/10G GE Base-T)3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
87Điện thoại cố định, hotline các loại3bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
88Máy Fax1bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
89Thiết bị bảo mật thông tin Firewall2bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
90Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi, khoảng vượt 300m10.800mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
91Cáp quang tự treo ADSS loại 24 sợi, khoảng vượt 1000m1.200mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
92Hộp đầu cáp quang+dàn phân phối sợi quang ODF+TB 24 sợi4hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
93Cáp quang phi kim loại NMOC 24 sợi400mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
94Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPGW-Nonmetalic (H2/24)2hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
95Hộp nối cáp quang 2 đầu vào ADSS-ADSS (H2/24)6hộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Chuỗi néo cáp quang KN-CQ142bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
97chuỗi đỡ cáp quang KĐ-CQ15bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
98Chống rung cáp quang CR-CQ-ADSS172cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
99Gông đỡ cáp quang trên cột BTLT, GĐ-ADSS15cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
100Gông néo cáp quang trên cột BTLT, GN-ADSS72cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
101Dây nhảy quang FC/PC30cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
102Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50400mNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 8%
103Giá dự phòng cáp quang trên cột bê tông ly tâm GĐDP-LT6bộNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
104Biển báo hiệu vượt đường BBV10biểnNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
105Biển báo hiệu tuyến cáp quang BBCQ10biểnNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
106Vỏ tủ thông tin tủ nguồn (đầy đủ bộ tự động chọn nguồn, aptomat, thanh DIN, hàng kẹp…)1cáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
107Phụ kiện lắp đặt đấu nối cho hệ thống thông tin (cáp mạng CAT6/cáp cấp nguồn 2x4mm2, cáp tiếp đất 2x1,5mm2, 2x16mm2, ghen, cốt ….)1Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
108Camera cố định quan sát an ninh ngoài trời (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo) (đáp ứng kết nối được với phần mềm của AXIS phiên bản Universe tại OCC Hải Dương)4CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
109Camera PTZ ngoài trời giám sát vận hành thiết bị ngoài trời, quay quét 3600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt, đấu nối trọn bộ kèm theo) (đáp ứng kết nối được với phần mềm của AXIS phiên bản Universe tại OCC Hải Dương)3CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
110Camera PTZ giám sát phòng điều khiển phân phối trong nhà, quay quét 3600 (Bao gồm phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm theo) (đáp ứng kết nối được với phần mềm của AXIS phiên bản Universe tại OCC Hải Dương)5CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
111Tủ Camera, Gồm các thiết bị chính sau:- Máy tính camera Server phục vụ kết nối với phần mềm AXIS tại OCC (kèm phần mềm bản quyền Camera) đầy đủ cho camera theo quy định (bao gồm cả bàn phím, chuột, phụ kiện lắp đặt, cả dịch vụ kết nối): 01 bộ- Đầu ghi hình kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyển, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB: 01 bộ- Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ- Module quang SFP, khoảng cách 30km kết nối đường truyền camera (phục vụ kết nối từ TBA Nam Sách - TBA 110kV Đồng Niên (tương thích với hệ thống Switch truyền dẫn Came Cisco L2 hiện hữu: 02 bộ- Bộ chuyển đổi nguồn (inverter) 220VDC/220VAC,>=5kA: 01 bộ.- Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ.- Hộp phối quang ODF 24: 01 bộ- Bộ chống sét mạng LAN: 02 bộ.- Chống sét nguồn 20kA, L+N: 02 bộ.- Dây nhảy quang: 14 cặp.- Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ1CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
112Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 55 inch1CáiNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
113Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, gồm các thiết bị chính:Aptomat 1 pha 10A: 1 cáiChống sét nguồn 20kA, L+N: 1 cáiBộ chuyển đổi quang điện: 1 cáiHộp phối quang ODF 2: 1 cáiDây nhảy quang: 2 cặpAdapter 220VAVC/DC: 1 cáiVỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 1 vỏ7HộpNội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
114Phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn chỉnh hệ thống Camera (Cáp quang Single mode 4 lõi, cáp mạng CAT6, ống nhựa HDPE D32/25, SPD25, cáp cấp nguồn 2x2,5mm2, aptomat, giá đỡ, phụ kiện đấu nối ….)1Nội dung chi tiết mô tả hàng hóa tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuậtThuế VAT 10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho trạm biến áp cấp điện áp từ 110kV trở lên có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành.+ Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết toàn bộ hàng hóa được bảo hành tối thiểu 18 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa hàng hóa vào vận hành nhưng không quá 24 tháng kể từ ngày giao hàng cuối cùng, tùy theo điều kiện nào đến trước.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->