Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm ấn chỉ để phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm ấn chỉ để phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:06:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,284,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc so với bản scan đã đăng tải lên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục sự cố là 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh tế kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế mỹ thuật, quản lý hình ảnh in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc đồ họa kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chế bản, in, gia công sau in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm ấn chỉ để phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Mua sắm ấn chỉ để phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 của Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); + Bản sao có đóng dấu của nhà thầu các chứng chỉ đáp ứng hệ thống quản lý chất lượng và bảo mật thông tin (ISO hoặc tương đương) của các tổ chức chứng nhận độc lập cấp cho nhà sản xuất. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, báo cáo kiểm toán hoặc các tài liệu khác tương đương; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (ngôn ngữ tiếng Việt) - Các tài liệu đáp ứng năng lực, kinh nghiệm và nhân sự chủ chốt theo quy định tại mẫu số 03, số 04 (Webform trên hệ thống). - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2022 trở đi. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001; ISO /IEC 27001-2013 hoặc tương đương ; - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện hoạt động của cơ sở in, được cấp Giấyphép hoạt động in theo Quy định về hoạt động in tại Nghị định 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ; - Có hợp đồng hoặc hóa đơn mua bán hợp lệ (bản sao công chứng) với nhà SX hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam đối với các vật tư và phụ kiện in ấn; - Có các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa, chất lượng hợp lệ khi giao hàng. - Các tài liệu liên quan khác nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đơn giá tổng hợp, là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hóa để đảm bảo giao hàng tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An - Địa chỉ: KM 5, đại lộ Lê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Giá chào thầu đã bao gồm Chi phí thiết kế, dựng maket theo yêu cầu của khách hàng, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng hàng hóa, bảo hành, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu 01 bản sao chứng thực tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT như đã nêu tại mục E-CDNT 10.1(g) để phục vụ thanh, quyết toán. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nói trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
+ Địa chỉ: Km số 5, Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383 844528 hoặc 02383524588
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên cơ quan: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ: Số 3, Đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An. - Điện thoại: (0238) 3844522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong giờ hành chính Điện thoại: 02383.524588. (trong giờ hành chính) hoặc 094858561 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 Địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An Số điện thoại: 0238 3594 554. Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng theo dõi gây mê hồi sức | 31.500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bao đựng phim (29x39) in màu xanh | 170.000 | bao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bao đựng phim chụp cắt lớp vi tính | 65.000 | bao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bao đựng phim chụp MRI | 30.000 | bao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bìa bệnh án | 140.000 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bì phim đựng hồ sơ bệnh nhân tử vong | 200 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bệnh án hiếm muộn đơn vị hỗ trợ vô sinh | 200 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Biên bản xác nhận tử vong | 300 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 22.500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng theo dõi gây mê ( phòng mổ tim ) | 270 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bảng kiểm soát bệnh nhân trước mổ | 27.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Các loại thuốc dùng trong mổ | 5.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Các loại vật tư tiêu hao trong mổ | 5.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đơn đề nghị thực hiện kỹ thuật hỗ trợ kỹ thuật sinh sản | 500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch | 18.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy thông báo máu | 1.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy cam kết xin sử dụng xét nghiệm, vật tư tiêu hao thuốc bổ trợ và dịch vụ theo yêu cầu | 60.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy cam kết truyền máu và chế phẩm máu | 25.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Giấy cam kết thụ tinh trong ống nghiệm với phương pháp IVF/ICSI/xin trứng (mẫu 1) | 500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam kết thụ tinh trong ống nghiệm với phương pháp IVF/ICSI/xin trứng (mẫu 2) | 500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Giấy hẹn khám lại | 128.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hồ sơ bệnh án sản khoa vô sinh | 500 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú | 1.200 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hồ sơ lọc máu chu kỳ | 200 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hồ sơ bệnh án QL & ĐT có kiểm soát bệnh Đái tháo đường (Bìa màu trắng) | 2.000 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hồ sơ bệnh án Hen phế quản (Bìa cứng trắng) | 600 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hồ sơ bệnh án Tăng huyết áp (Bìa màu trắng) | 800 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hồ sơ bệnh án quản lý Phổi tắc nghẽn mãn tính (Bìa cứng trắng) | 1.000 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hồ sơ bệnh án Lupus ban đỏ (Bìa cứng trắng) | 400 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hồ sơ bệnh án theo dõi, điều trị bệnh viêm gan siêu vi B mãn tính (Bìa cứng trắng) | 2.400 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hồ sơ bệnh án theo dõi, QL & ĐT có kiểm soát Stent động mạch vành (Bìa cứng trắng) | 2.000 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hồ sơ bệnh án Basedow (Bìa cứng trắng) | 300 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT Sau phẫu thuật van tim( Bìa cứng trắng) | 800 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT có kiểm soát suy tim (Bìa cứng trắng) | 800 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hồ sơ bệnh án, theo dõi QL & ĐT có kiểm soát Thiếu máu cơ tim cục bộ (Bìa cứng trắng) | 400 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phiếu Tiêm chủng cá nhân (Bìa cứng xanh) | 3.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Phiếu gây mê hồi sức | 2.700 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Phiếu báo mổ cấp cứu | 16.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phiếu cam đoan chấp nhận phẫu thuật | 65.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Phiếu giới thiệu người nhà hiến máu | 1.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Phong bì (11x19 (cm), giấy cứng trắng) | 5.000 | bao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Phong bì công văn (16 x 24cm) | 600 | bao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu khám sức khỏe nước ngoài | 2.500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Phiếu khám sức khỏe định kỳ | 4.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Phiếu khám sức khỏe thường | 3.500 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Phiếu gia hạn dùng những dụng cụ đã vô khuẩn | 30.000 | tờ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Sổ lý lịch máy | 200 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Sổ nhật ký sử dụng máy | 250 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Sổ phẫu thuật gây mê | 55 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Sổ ghi kết quả QC Hóa sinh | 10 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Sổ giấy chứng sinh (giấy cứng trắng) | 65 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Sổ giao nhận đồ vải | 600 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Sổ đi buồng | 1.700 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Sổ bìa cứng | 250 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Sổ bìa da | 10 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Sổ khám bệnh A5 | 1.000 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Sổ dự trù cung ứng máu | 500 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Sổ bệnh nhân chuyển viện | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sổ nuôi cấy bệnh phẩm | 70 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Sổ giao ban | 450 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Sổ kiểm tra | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Sổ lệnh điều động xe | 20 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Sổ văn phòng | 450 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Sổ ghi kết quả chụp MRI | 15 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Sổ ghi kết quả chụp cắt lớp vi tính | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Sổ hồ sơ quản lý sức khỏe cán bộ | 200 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Sổ xuất vật tư tiêu hao | 50 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Sổ lĩnh hàng (vật tư) | 45 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Sổ bàn giao nhận trực | 100 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Sổ thường trực | 121 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Sổ theo dõi bệnh nhân nặng | 100 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Sổ khám siêu âm | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Sổ giấy giới thiệu khám bệnh | 10 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Sổ mượn đồ vải 2 liên | 3.000 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Sổ đơn thuốc "N" | 3 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Sổ theo dõi vật tư tiêu hao trong mổ | 990 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Sổ theo dõi thuốc trong mổ | 990 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Sổ theo dõi VTTH trong gây mê (mổ tim) | 4 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Sổ bàn giao bệnh nhân trước mổ | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Sổ ghi kết quả nội soi | 100 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Sổ giao nhận đồ mổ | 25 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Sổ theo dõi người bệnh mượn đồ vải | 50 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 10 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Sổ giao nhận bệnh phẩm nhà mổ (khoa GPB ) | 20 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Sổ giao nhận và trả kết quả xét nghiệm khoa Huyết học | 50 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Sổ từ chối nhận mẫu | 30 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Sổ ghi kết quả định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) | 50 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh | 10 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Sổ ghi kết quả xét nghiệm tế bào | 5 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Sổ trả kết quả khoa phòng | 25 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Sổ nhận mẫu khoa phòng (khoa vi sinh) | 25 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Sổ nhận mẫu và trả kết quả phòng khám | 25 | quyển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bìa bệnh án PHCN (Gáy bộ 23 tờ cỡ 3 x 30 (cm) xếp toàn bộ cả bìa) | 1.500 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bìa bệnh án PHCN Nhi (Gáy bộ 23 tờ cỡ 3 x 30 (cm) xếp toàn bộ cả bìa) | 100 | bộ bìa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh (scan từ bản gốc): Hợp đồng tương tự, phụ lục xác định thông số kỹ thuật và giá hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn giá trị gia tăng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Nếu có yêu cầu từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc so với bản scan đã đăng tải lên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian khắc phục sự cố là 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị mua sắm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản lý kinh tế kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế mỹ thuật, quản lý hình ảnh in | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc đồ họa kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân sản xuất | 4 | Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chế bản, in, gia công sau in | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật in kèm theo bản sao công chứng bằng cấp và hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi