Gói thầu: Mua sắm vật chất DT bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất DT bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:58:00 đến ngày 2022-05-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,488,497,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 hợp đồng cung cấp nhiều hạng mục trên một hợp đồng trong vòng 03 năm (chỉ xét doanh cụ sắt, quạt điện, DCSH ( xô chậu)) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm sản xuất, cung cấp doanh cụ sắt , DCSH nhựa, quạt điện cùng một lúc. Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 02 bộ cung cấp đầy đủ 03 hạng mục (doanh cụ sắt, nhựa( xô , chậu ), quạt điện) . Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 04 bộ chứng minh các loại hàng hóa được vận chuyển cho nhiều đơn vị cho cả ba miền Bắc Trung Nam - Để đảm bảo máy móc khuân mẫu hiện vẫn đang được sử dụng tôt , bảo dưỡng khuân mẫu liên tục để sản phẩm hoàn thành đạt được chất lượng tốt nhất. Nhà thầu phải có ít nhất 06 hợp đồng sản xuất ( Xô chậu nhựa ) trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng >= 1.000.000.000 đ. Trong đó phải có ít nhất phải có 03 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. - Để đảm bảo nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa doanh cụ sắt Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng sản xuất doanh cụ sắt trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng > 1.500.000.000 đ Trong đó phải có ít nhất phải có 02 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phu trách chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh ≥ 05 năm: 02 người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) ; đã được đào tạo về an toàn lao động và cấp chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh ≥ 05 năm: 02 người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm nhựa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & composite(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm sắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm gỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học ngành chế biến lâm sản(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | 3 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành mộc,- 2 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành sơn.- 5 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí- 3 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành ép nhựa.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. quyết định nâng bậc, Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu Cần Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất DT bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ năm 2022 Mua sắm vật chất DT bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 bảo đảm cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK-KQ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; - Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực; - Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; - Bản sao kiểm toán báo cáo tài chính của đơn vị kiểm toán độc lập trong vòng 3 năm gần đây (hoặc biên bản thẩm định quyết toán ngân sách năm đối với doanh nghiệp Quân đội; Kết luận của Thanh tra, kiểm tra về công tác tài chính trong 2 năm gần đây); bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; xác nhận tình trạng nợ thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. - Văn bản cam kết với thời gian bảo hành nhiều hơn hoặc bằng 12 tháng; - Văn bản cam kết khắc phục, sửa chữa trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên A. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Quyết định công nhận sản phẩm có giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy; hóa đơn chứng từ của nguyên vật liệu chính để sản xuất doanh cụ, DCSH theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V, Phần 2. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hợp đồng, hóa đơn mua nguyên liệu để sản xuất xô chậu nhựa; hợp đồng, hóa đơn mua nguyên vật liệu sắt. hợp đồng, hóa đơn mua nguyên vật liệu gỗ, sơn. - Để đảm bảo nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện, triển khai cung cấp nhiều loại hàng hóa trên một hợp đồng . nhà thầu phải có tối thiểu 05 hợp đồng cung cấp nhiều hạng mục trên một hợp đồng trong vòng 03 năm (chỉ xét doanh cụ sắt, quạt điện, DCSH ( xô chậu)) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm sản xuất, cung cấp doanh cụ sắt , DCSH nhựa, quạt điện cùng một lúc. Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 02 bộ cung cấp đầy đủ 03 hạng mục (doanh cụ sắt, nhựa( xô , chậu ), quạt điện) . Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 04 bộ chứng minh các loại hàng hóa được vận chuyển cho nhiều đơn vị cho cả ba miền Bắc Trung Nam - Để đảm bảo máy móc khuân mẫu hiện vẫn đang được sử dụng tôt , bảo dưỡng khuân mẫu liên tục để sản phẩm hoàn thành đạt được chất lượng tốt nhất. Nhà thầu phải có ít nhất 06 hợp đồng sản xuất ( Xô chậu nhựa ) trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng >= 1.000.000.000 đ. Trong đó phải có ít nhất phải có 03 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. - Để đảm bảo nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa doanh cụ sắt Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng sản xuất doanh cụ sắt trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng > 1.500.000.000 đ Trong đó phải có ít nhất phải có 02 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT) - Có tài liệu chứng minh các máy móc thiết bị trên thuộc sở hữu của mình (thông qua Hóa đơn GTGT hoặc Hợp đồng mua bán hoặc các văn bản tương đương khác thể hiện sự sở hữu của nhà thầu); hoặc nếu đi thuê, mượn thì phải có: Hợp đồng cho thuê và Hóa đơn GTGT thể hiện sự sở hữu của bên cho thuê, cho mượn. - Các tài liệu chứng minh trên và tài liệu chứng minh khác nhà thầu phải cung cấp bản cứng để đối chiếu nếu chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 1 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần/Quân chủng Phòng Không – Không Quân.
Địa chỉ: 171 Đường Trường Chinh - Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: 171 Đường Trường Chinh - Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: 171 Đường Trường Chinh - Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Quân chủng Phòng Không – Không Quân, địa chỉ: 171 Đường Trường Chinh - Quận Thanh Xuân – TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung giường sắt 1 tầng | 150 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 2 | Khung giường sắt 2 tầng | 410 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 3 | Phản nằm chiến sỹ | 1.170 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 4 | Chậu giặt nhựa 34,5 lít | 12.890 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 5 | Chậu rửa mặt nhựa 8,2 lít | 12.890 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 6 | Xô múc nước nhựa 5,0 lít | 12.890 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư | |
| 7 | Quạt điện trần xoay | 419 | Cái | Như Mục 2, Chương V | Vận chuyển cho các đơn vị thuộc Quân Chủng PK - KQ ba miền Bắc Trung Nam theo yêu cầu của chủ đầu tư |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 05 hợp đồng cung cấp nhiều hạng mục trên một hợp đồng trong vòng 03 năm (chỉ xét doanh cụ sắt, quạt điện, DCSH ( xô chậu)) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm sản xuất, cung cấp doanh cụ sắt , DCSH nhựa, quạt điện cùng một lúc. Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 02 bộ cung cấp đầy đủ 03 hạng mục (doanh cụ sắt, nhựa( xô , chậu ), quạt điện) . Bộ hợp đồng đang xét phải có tối thiểu 04 bộ chứng minh các loại hàng hóa được vận chuyển cho nhiều đơn vị cho cả ba miền Bắc Trung Nam - Để đảm bảo máy móc khuân mẫu hiện vẫn đang được sử dụng tôt , bảo dưỡng khuân mẫu liên tục để sản phẩm hoàn thành đạt được chất lượng tốt nhất. Nhà thầu phải có ít nhất 06 hợp đồng sản xuất ( Xô chậu nhựa ) trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng >= 1.000.000.000 đ. Trong đó phải có ít nhất phải có 03 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. - Để đảm bảo nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện cung cấp hàng hóa doanh cụ sắt Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng sản xuất doanh cụ sắt trong vòng 01 năm với giá trị hợp đồng > 1.500.000.000 đ Trong đó phải có ít nhất phải có 02 hợp đồng đang xét vận chuyển cho nhiều đơn vị của ba miền Bắc Trung Nam. (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự gồm tất cả các giấy tờ sau: Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bảo hành tất cả sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản là không quá 05 ngày làm việc. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phu trách chính | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh ≥ 05 năm: 02 người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 5 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) ; đã được đào tạo về an toàn lao động và cấp chứng chỉ | 5 | 5 |
| 2 | Phó phụ trách | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh ≥ 05 năm: 02 người.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm nhựa | 2 | tốt nghiệp đại học ngành có liên quan đến các hoạt động sản xuất sản phẩm từ plastic; trong đó có tối thiểu 1 người là kỹ sư chuyên ngành Công nghệ vật liệu polyme & composite(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm sắt | 2 | ≥ 02 người tốt nghiệp đại học ngành cơ khí(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật sản xuất sản phẩm gỗ | 2 | tốt nghiệp đại học ngành chế biến lâm sản(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng chuyên môn. Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 3 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 13 | 3 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành mộc,- 2 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành sơn.- 5 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí- 3 công nhân bậc 3/7 trở lên thuộc chuyên ngành ép nhựa.(Nộp kèm Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn. quyết định nâng bậc, Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự có thời hạn đủ 1 năm kinh nghiệm, tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi