Gói thầu: Gói 06 Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 06 Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:56:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,853,882,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06 Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Anh Sơn, tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình bảng chiết tính giá dự thầu, chỉ được trao hợp đồng sau khi nhà thầu xuất trình đầy đủ bảng chiết tính đó. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng Bên mời thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục : San nền trạm | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| B | Xây dựng TBA 110kV Đường, sân bê tông, sân phân phối | |||
| 1 | Đường bê tông trong trạm rộng 3,5m + Bó vỉa | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 88,8 | m dài |
| 2 | Đường bê tông trong trạm rộng 4,0m + Bó vỉa | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 51 | m dài |
| 3 | Đường vào trạm | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 14,95 | m dài |
| 4 | Sân bê tông B15 (M200) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 93 | M2 |
| 5 | Sân phân phối rải đá 2x4 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1.808,34 | M2 |
| C | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Cổng và hàng rào, kè bờ rào trạm | |||
| 1 | Xây kè tường rào + đường vào trạm | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 262,81 | m dài |
| 2 | Cổng trạm ( Móng công + công trạm) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Hàng rào gạch xây | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 226 | m dài |
| D | : Phần móng trạm 110kV | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kVT1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ CSVMT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 3 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ CSV+ DND trung tinh MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 21 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 8 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ sứ đứng 3 pha MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 11 | móng |
| 9 | Móng cột thép 15m MC1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | móng |
| 10 | Móng cột thép 11m MC1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | móng |
| 11 | Móng cột chiếu sáng 20m MT-8 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | móng |
| 12 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | móng |
| 13 | Móng cột chiếu sáng, camera BG10 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | móng |
| 14 | Móng ghế thao tác máy cắt MBTT | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 3 | móng |
| E | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Xây dựng ngoài trời Phần móng 35kV | |||
| 1 | Móng trụ MBA tự dùng TD1 MT-110 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ MBA tự dùng TD2 MT-3 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | móng |
| 3 | Bể dầu sự cố bể dầu sự cố | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bể |
| 4 | Bể cát cứu hỏa bể cát cứu hỏa | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bể |
| F | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Xây dựng ngoài trời Cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-9.2 BTLT-20B | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | cột |
| G | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Xây dựng ngoài trời Trạm tự dùng trên cột BTLT | |||
| 1 | Xà néo dây đỉnh cột XN-1T-35C | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp tổng mặt máy G-CTMM | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van XSI-CSV-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 5 | Giá đỡ MBA | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 6 | Sàn thao tác | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo 3m | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 8 | Colie ôm cáp lên cột | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | bộ |
| H | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Xây dựng ngoài trời Hệ thống Xây dựng hệ thống mương cáp ngoài trời | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống Xây dựng hệ thống mươngcáp B=400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 45,3 | m |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 28,4 | m |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 85,7 | m |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=2x1200ĐK theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 14,9 | m |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=1200QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9,8 | m |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=2x1200ĐKQĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9,4 | m |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp B=1150 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 82,4 | m |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1150 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 40,5 | m |
| 9 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B=1150QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9,4 | m |
| I | Xây dựng TBA 110kV Hạng mục: Xây dựng ngoài trời Phần cấp thoát nước ngoài trời: 1 hệ thống | |||
| 1 | Hộp che máy bơm | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | HT |
| 2 | Đường ống, rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | HT |
| 3 | Hố ga thu nước, thu dầu:Hố thu nước HG-1 ( Bao ghồm: đào, đắp đất, nắp…) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 8 | Hố |
| 4 | Hố ga thu nước, thu dầu:Hố thu nước HG-2 ( Bao ghồm: đào, đắp đất, nắp…) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | Hố |
| 5 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm:Giếng khoan | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Cái |
| 6 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm: Hệ thống lọc nước | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 7 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm: Máy bơm nước giếng khoan Q=1m3/h, H=70m | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Máy |
| 8 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm: Máy bơm nước lên téc Q=1m3/h, H=15m | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Máy |
| 9 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm: Téc nước 2000 lít | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Cái |
| 10 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm:Đường ống cấp nước PP-R D32; kèm van, cút và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | HT |
| 11 | Cấp nước sinh hoạt. Bao gồm:Bể lọc nước giếng khoan | 1 | HT | |
| J | HẠNG MỤC : NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống Xây dựng hệ thống mương, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, nhà vệ sinh với vòi rửa cảm ứng, bể phốt,...) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Nhà |
| K | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 8 aptomat | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | hộp |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 10m | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | m |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | cái |
| 5 | Đèn pha led chiếu sáng trên tường nhà điều khiển 60W | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | cái |
| 6 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | cái |
| 7 | Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 8 | Bộ |
| 8 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 20 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 135 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 370 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 226 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 42 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 567 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 10 | Bộ |
| 15 | Aptomat 3 pha | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (kẹp ống, bộ chia..) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Lô |
| L | PHẦN ĐZ 110KV Phần móng | |||
| 1 | Móng 4T45-32 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | móng |
| 2 | Bu lông neo 8BL48-250 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 8 | chiếc |
| 3 | Tiếp địa RS-4 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cột thép néo 2 mạch cao 31,5 N122-31BP | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | cột |
| 5 | Dây dẫn điện ACSR/300/39 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 428,4 | m |
| 6 | Dây chống sét TK50 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 74 | m |
| M | PHẦN ĐZ 110KV Cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 110kV CNĐ-300/39 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 12 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo đơn tại pootic CNĐ-300/39PT | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn 110kV CNĐ-185/29 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét 110kV NS-1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo chống sét tại pootic NS-1PT | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | Cái |
| 7 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 12 | Cái |
| 8 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm BBAT-BBTTC | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | cái |
| N | PHẦN ĐZ 110KV Phần cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang kết hợp chống sét OPGW57/24 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1.229 | m |
| 2 | Khóa đỡ ĐQ-1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Chuỗi |
| 3 | Khóa néo cáp quang KN-Q | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 14 | Chuỗi |
| 4 | Hộp nối cáp quang 3 đầu ADSS-OPGW-ADSS | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Hộp |
| 5 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 72 | cái |
| 6 | Khóa lèo cáp quang KLCQ | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 14 | cái |
| 7 | Hộp nối 3 đầu OP-OP-NonMetalic | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 8 | Chống rung cáp quang CR-Q | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 12 | bộ |
| O | PHẦN ĐZ 110KV PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 110KV Thu hồi | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/12 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 0,823 | km |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | chuỗi |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại chuỗi néo đơn dây dẫn | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 7 | chuỗi |
| P | PHẦN ĐZ 110KV PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 110KV Phần cáp quang – Tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cáp quang OPGW57/12 hiện có từ cột 132 đến cột pootic Sông Lam 2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 0,182 | km |
| Q | ĐZ 35KV | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-35 PPI-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC70/11 AC95/16 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 198 | m |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 12 | cái |
| 5 | Tiếp địa: RC-1 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 4 | Cột |
| 7 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNBĐ-35D | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 9 | Chụp đầu cột tròn CT-3m | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột: GC-18(190) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo an toàn và biển tên cột đường dây BAT-ĐZ | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Biển |
| 12 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Móng |
| R | Phần tận dụng, thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. LT12. | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo cột đơn: X2RL-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn: XNB-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép: AC70 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 399 | m |
| 5 | Chuỗi néo pôlymer: CN35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 6 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng: PPI-35 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 5 | Quả |
| S | SCADA Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm HMI/GATEWAY đã bao gồm bản quyền cho các giao thức bắt buộc hỗ trợ:License cho IEC60870-5-104 slave; License cho IEC61850 master | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn gói |
| 2 | Phần mềm rà quét mã độc | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | trọn gói |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 8 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy MTF | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 9 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 3 | Cái |
| 4 | Nội quy PCCC | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 5 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ: Cuốc, xẻng | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống báo cháy tự động hoàn thiện theo thiết kết được duyệt (Bao gồm đầy đủ tủ trung tâm báo cháy có kết nối với hệ thống điều khiển máy tính, các modul, đầu báo khói, đầu báo nhiệt trong nhà ngoài trời, giá đỡ đầu báo nhiệt, điện trở cuối đường dây, tổ hợp chuông đèn nút ấn, đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố, cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy, ống nhựa và ống thép luồn cáp, đầy đủ phụ kiện đấu nối, giá đỡ,...) | Chương V E-HSMT và hồ sơ đi kèm | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (CHT) | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhĐiện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi