Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220471837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:56:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 3 tấn, còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số 13 qua xã Vinh Giang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) và các tài liệu liên quan kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc; địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San nền đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 3.400,5746 | 1 m3 |
| 2 | San nền đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 809,587 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 258,36 | 1 m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông, đá 2x4, M300 | Mô tả theo chương V | 4,49 | 1 m3 |
| 3 | Ni lông lót mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 1.291,8 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 92,7 | 1 m2 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Mô tả theo chương V | 568,72 | 1 m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 107,02 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,59 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả theo chương V | 1.478,64 | 1 m3 |
| D | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| E | Cống dọc | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 289,86 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 184,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 12,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 43,42 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả theo chương V | 157,72 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 218 | 1 m |
| 7 | Nối ống ống cống tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mm | Mô tả theo chương V | 77 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 9 | Nối ống ống cống tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| F | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 54,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 24,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 4,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, vữa bê tông đá 2x4, M200 | Mô tả theo chương V | 19,39 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông hố thu | Mô tả theo chương V | 153,77 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,218 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 1,021 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng hố thu | Mô tả theo chương V | 26,32 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,17 | 1 tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,667 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,482 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 28 | 1 cái |
| 15 | Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông họng thu nước | Mô tả theo chương V | 24,23 | 1 m2 |
| 17 | Đệm cát xay móng đường ống | Mô tả theo chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 5,9mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 19 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 20 | Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,077 | 1 tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,3mm | Mô tả theo chương V | 16,8 | 1 m |
| 22 | Ván khuôn bê tông tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8,82 | 1 m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 14 | 1 cái |
| G | Hệ thống thoát nước thải | |||
| H | ống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 66,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 60,24 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại C, đường kính ống 300mm dày 14mm | Mô tả theo chương V | 72,7 | 1 m |
| I | Hố thăm | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 1,02 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 2,56 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông hố thăm, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố thăm | Mô tả theo chương V | 39,5 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông giằng hố thăm, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 6 | gia cống cốt thép giằng hố thăm, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,045 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thăm | Mô tả theo chương V | 0,191 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông giằng hố thăm | Mô tả theo chương V | 6,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,211 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 5,3mm | Mô tả theo chương V | 13,2 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa 90 độ UPVC D110mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110mm | Mô tả theo chương V | 12 | 1 cái |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,12 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 9,24 | 1 m3 |
| J | Cấp nước | |||
| K | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt óng nhựa HDPE D110mm dày 8,1mm | Mô tả theo chương V | 97 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm dày 4,5mm | Mô tả theo chương V | 263 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 4,7mm | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ cứu hỏa D100mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt van gai, đường kính van 75mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt thập nhựa HDPE D110MM | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa 120 độ HDPE D110mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 120 độ HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 9 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 75mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75mm | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 14 | Nước súc rửa ống | Mô tả theo chương V | 6,45 | 1 m3 |
| 15 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính BU 110mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích HDPE D110 | Mô tả theo chương V | 7 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm EE D110mm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 18 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả theo chương V | 358 | 1 m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mm | Mô tả theo chương V | 263 | 1 m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V | 95 | 1 m |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính ống | Mô tả theo chương V | 358 | 1 m |
| 22 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 179 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 143,2 | 1 m3 |
| 24 | Đắp cát xây, độ chặt yêu cầu K >=0,95 | Mô tả theo chương V | 32,57 | 1 m3 |
| L | Hố van đấu nối KT(1,6*1,6)m | |||
| 1 | Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả theo chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | gia cống cốt thép giằng hộp van, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hộp van | Mô tả theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng hộp van | Mô tả theo chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,63 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| M | Hộp van họng cứu hóa KT (1,2*1,2)m | |||
| 1 | Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả theo chương V | 9,92 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 1 m3 |
| 4 | gia cống cốt thép giằng hộp van, đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng hộp van | Mô tả theo chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng hộp van | Mô tả theo chương V | 1,31 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo chương V | 0,56 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,014 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,046 | 1 tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,77 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 10,5 | 1 m3 |
| N | Hộp van tín hiệu | |||
| 1 | Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả theo chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,003 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông tấm chắn rác đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,02 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 3,34 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.137.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công : | 1 | - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 3 tấn, còn kiểm định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi