Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472975-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20220471837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:56:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 3 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng nền, mặt đường; san nền; hệ thống thoát nước, cấp nước
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thửa 152 tờ bản đồ số 13 qua xã Vinh Giang
24 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV tư vấn - xây dựng - thương mại HDA; Địa chỉ: 1000 Nguyễn Tất Thành, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thuỷ, Tỉnh Thừa Thiên - Huế + Tư vấn thẩm tra dự toán và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Phú Lộc + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế . + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) và các tài liệu liên quan kèm theo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Lộc, địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc; địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San nền đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (đất mua)Mô tả theo chương V3.400,57461 m3
2San nền đất, độ chặt yêu cầu K>=0,85 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V809,5871 m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường dày 20cm, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V258,361 m3
2Bù vênh mặt đường bê tông, đá 2x4, M300Mô tả theo chương V4,491 m3
3Ni lông lót mặt đường bê tôngMô tả theo chương V1.291,81 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả theo chương V92,71 m2
C Nền đường
1Đào đất không phù hợpMô tả theo chương V568,721 m3
2Đào đánh cấp, đất cấp IIMô tả theo chương V107,021 m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,591 m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả theo chương V1.478,641 m3
D Hệ thống thoát nước mưa
E Cống dọc
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V289,861 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V184,81 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V12,651 m3
4Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4, M150Mô tả theo chương V43,421 m3
5Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả theo chương V157,721 m2
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V2181 m
7Nối ống ống cống tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 400mmMô tả theo chương V771 mối nối
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, loại chịu lực, đoạn ống dài 2,5mMô tả theo chương V7,51 m
9Nối ống ống cống tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mmMô tả theo chương V21 mối nối
F Hố thu
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V54,351 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V24,151 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V4,111 m3
4Bê tông hố thu, vữa bê tông đá 2x4, M200Mô tả theo chương V19,391 m3
5Ván khuôn bê tông hố thuMô tả theo chương V153,771 m2
6Bê tông giằng hố thu, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V2,381 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,2181 tấn
8Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thuMô tả theo chương V1,0211 tấn
9Ván khuôn bê tông giằng hố thuMô tả theo chương V26,321 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V2,381 m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,171 tấn
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6671 tấn
13Gia công, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanMô tả theo chương V1,4821 tấn
14Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V281 cái
15Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V2,291 m3
16Ván khuôn bê tông họng thu nướcMô tả theo chương V24,231 m2
17Đệm cát xay móng đường ốngMô tả theo chương V0,331 m3
18Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 5,9mmMô tả theo chương V101 m
19Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả theo chương V0,431 m3
20Cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0771 tấn
21Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 2,3mmMô tả theo chương V16,81 m
22Ván khuôn bê tông tấm chắn rác đúc sẵnMô tả theo chương V8,821 m2
23Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnMô tả theo chương V141 cái
G Hệ thống thoát nước thải
H ống thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V66,171 m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V60,241 m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 vách loại C, đường kính ống 300mm dày 14mmMô tả theo chương V72,71 m
I Hố thăm
1Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V1,021 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V2,561 m2
3Bê tông hố thăm, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V4,991 m3
4Ván khuôn bê tông hố thămMô tả theo chương V39,51 m2
5Bê tông giằng hố thăm, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,61 m3
6gia cống cốt thép giằng hố thăm, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0451 tấn
7Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hố thămMô tả theo chương V0,1911 tấn
8Ván khuôn bê tông giằng hố thămMô tả theo chương V6,241 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,461 m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,071 tấn
11Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanMô tả theo chương V0,2111 tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V81 cái
13Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 5,3mmMô tả theo chương V13,21 m
14Lắp đặt co nhựa 90 độ UPVC D110mmMô tả theo chương V121 cái
15Lắp đặt nút bịt nhựa D110mmMô tả theo chương V121 cái
16Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V18,121 m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V9,241 m3
J Cấp nước
K Đường ống
1Lắp đặt óng nhựa HDPE D110mm dày 8,1mmMô tả theo chương V971 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm dày 4,5mmMô tả theo chương V2631 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D160 dày 4,7mmMô tả theo chương V2,41 m
4Lắp đặt trụ cứu hỏa, đường kính trụ cứu hỏa D100mmMô tả theo chương V11 cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả theo chương V21 cái
6Lắp đặt van gai, đường kính van 75mmMô tả theo chương V31 cái
7Lắp đặt thập nhựa HDPE D110MMMô tả theo chương V11 cái
8Lắp đặt co nhựa 90 độ HDPE D110mmMô tả theo chương V11 cái
9Lắp đặt co nhựa 120 độ HDPE D110mmMô tả theo chương V21 cái
10Lắp đặt co nhựa 120 độ HDPE D75mmMô tả theo chương V91 cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 75mmMô tả theo chương V61 cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D75mmMô tả theo chương V31 cái
13Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75mmMô tả theo chương V21 cái
14Nước súc rửa ốngMô tả theo chương V6,451 m3
15Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính BU 110mmMô tả theo chương V61 cái
16Lắp đặt mặt bích HDPE D110Mô tả theo chương V71 cái
17Lắp đặt khớp nối mềm EE D110mmMô tả theo chương V21 cái
18Băng tín hiệu cấp nướcMô tả theo chương V3581 m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 75mmMô tả theo chương V2631 m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả theo chương V951 m
21Khử trùng ống nước, đường kính ống Mô tả theo chương V3581 m
22Đào móng đường ống, đất cấp IIIMô tả theo chương V1791 m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V143,21 m3
24Đắp cát xây, độ chặt yêu cầu K >=0,95Mô tả theo chương V32,571 m3
L Hố van đấu nối KT(1,6*1,6)m
1Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V1,731 m3
2Ván khuôn bê tông hộp vanMô tả theo chương V14,761 m2
3Bê tông giằng hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,151 m3
4gia cống cốt thép giằng hộp van, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,0141 tấn
5Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình giằng hộp vanMô tả theo chương V0,071 tấn
6Ván khuôn bê tông giằng hộp vanMô tả theo chương V1,711 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V0,321 m3
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V0,721 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,21 m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0341 tấn
11Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanMô tả theo chương V0,1021 tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V21 cái
13Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V6,631 m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V4,481 m3
M Hộp van họng cứu hóa KT (1,2*1,2)m
1Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V1,131 m3
2Ván khuôn bê tông hộp vanMô tả theo chương V9,921 m3
3Bê tông giằng hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,121 m3
4gia cống cốt thép giằng hộp van, đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,011 tấn
5Sản xuất, lắp dựng thép hình giằng hộp vanMô tả theo chương V0,0321 tấn
6Ván khuôn bê tông giằng hộp vanMô tả theo chương V1,311 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, vữa bê tông đá 2x4, M100Mô tả theo chương V0,21 m3
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo chương V0,561 m2
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,081 m3
10Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0141 tấn
11Sản xuất, lắp dựng thép hình viền tấm đanMô tả theo chương V0,0461 tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V21 cái
13Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V12,771 m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V10,51 m3
N Hộp van tín hiệu
1Bê tông hộp van, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,091 m3
2Ván khuôn bê tông hộp vanMô tả theo chương V1,361 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả theo chương V0,011 m3
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0031 tấn
5Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép hình viền tấm đanMô tả theo chương V0,011 tấn
6Ván khuôn bê tông tấm chắn rác đúc sẵnMô tả theo chương V0,021 m2
7Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả theo chương V31 cái
8Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,51 m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Đất tận dụng)Mô tả theo chương V3,341 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.624731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.137.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật ) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công : 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định1
2 Máy ủi Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định1
3 Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 3 tấn, còn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->