Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 14:50:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,504,877,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng ít nhát 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát phần điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc (loại xúc đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc (loại xúc đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
- Địa chỉ của Bên mời thầu:
+ Công ty Điện lực Hòa Bình.
+ Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
+ Điện thoại: 0218.3898.778;
+ Fax: 0218.3852.819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng QLĐT, P703, Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183898589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV - 600-800-1200/5/5/5A (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây 2ACSR-300, phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm: Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU): 02 bộSố lượng đầu vào số (BI): ≥ 40, Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 1 cáiKhóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: 19 cáiBộ thử nghiệm: 1 bộPhụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 1 lô | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| C | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 567 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điên 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây 2ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 270,6 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Khung định vi dây ACSR-400, d=200 | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và 2ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp song song dây ACSR-400 và ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực DCL 35kV - dây 2xACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực máy biến dòng 35kV - dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Kẹp cực máy cắt 35kV - dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| D | Phụ kiện ghép nối tủ hợp bộ | |||
| 1 | Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Thanh đồng 80x10mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Sứ xuyên 22 kv | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 4 | Khớp nối thành đồng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bọc cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Buloong M12x60 (kèm bulong, đai ốc vòng đệm) | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| E | Cáp điều khiển và bảo vệ | |||
| 1 | - Cáp 4x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | - Cáp 4x2,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 3 | - Cáp 4x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 4 | - Cáp 7x1,5 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 5 | - Cáp 19x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 6 | Phụ kiện đấu nối, cáp…. | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Dây tiếp địa Cu/PVC M95 | Chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 8 | Dây đồng bọc M400 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| F | Vật liệu kết nối Scada | |||
| 1 | Cáp mạng Lan cat6 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Đầu cốt mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: - Q ≥ 40m3/h - H ≥ 55mH2O - N: 10kW÷15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel:- Q ≥ 40m3/h- H ≥ 55mH2O- N: 10kW÷15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng:- Q ≥ 3,6m3/h- H ≥ 55mH2O- N ≥ 3kW÷5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện(Q≥5m3/h; H≥30mH2O;P:2kW-3kW) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Bình điều áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bình nước mồi (200 lít) kèm giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Cút nối, cút góc co nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Ống thép D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 15 | Cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Tê thép D100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Côn thu D100/50 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Côn thu D50/25 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Bích thép D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Bích thép D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Van một chiều D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Van một chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Van bướm D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Van an toàn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Van xả | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Mối nối mềm D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Mối nối mềm D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Đồng hồ đo lưu lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Công tắc đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Rọ lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | Rọ lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 46 | Gioăng cao su D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 47 | Gioăng cao su D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| H | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | Tủ điện chứa áp tô mát 4 mudul | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | MCB AC 3P+1N-40A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCB AC 3P+1N-30A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCB AC 1P+1N-20A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D35/32 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Ống luồn cáp SP-D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đen tuýp LED 220V- 1x24W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Công tắc đôi (gồm đé, mặt và hạt công tắc) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| I | Đường ống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Ống thép đen D150 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Ống thép đen D100 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Cút thép D100 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Van cụm van bướm mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp |
| 9 | Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| K | Phần lắp đặt thiết bị mới. | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 63MVA-115/38,5/23kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Biến dòng điện 35kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ điện 35, 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển xa MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ sa thải phụ tải | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | Phần lắp đặt, đấu nối vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 567 | m |
| 2 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây 2ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 6 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51 | Chương V của E-HSMT | 270,6 | m |
| 8 | Đầu cốt nhôm dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và 2ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Kẹp song song dây ACSR-400 và ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực DCL 35kV - dây 2xACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực máy biến dòng 35kV - dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực máy cắt 35kV - dây ACSR-400 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Thanh đồng 80x10mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Sứ xuyên 22 kv | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 19 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 20 | Kéo rải cáp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3.820 | m |
| 21 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 133,7 | Đầu |
| 22 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 95,5 | Đầu |
| 23 | Làm đầu cáp kiểm tra loại | Chương V của E-HSMT | 38,2 | Đầu |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC M95 | Chương V của E-HSMT | 268 | m |
| 25 | Dây đồng bọc M400 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Ống HDPE xoắn F130/100 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Cáp mạng Lan cat6 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| M | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm động cơ diezen; công xuất 15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 5kW | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| N | Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| O | Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp bình điều áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp bình nước mồi (200 lít) kèm giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp ống nhựa chịu nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp cút nối, cút góc co nhiệt D32 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp ống thép D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Lắp Cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 11 | Lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bích thép D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bích thép D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Lắp van an toàn D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van xả | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Lắp Rọ lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp Rọ lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp Y lọc D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Lắp Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 42 | Lắp Gioăng cao su D50 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Lắp Gioăng cao su D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 45 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 51,81 | m² |
| P | Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm | |||
| 1 | Lắp Tủ điện chứa áp tô mát 4 mudul | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp MCB AC 3P+1N-40A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp MCB AC 3P+1N-30A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp MCB AC 1P+1N-20A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm² | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D35/32 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Ống luồn cáp SP-D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Đen tuýp LED 220V- 1x24W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Công tắc đôi (gồm đé, mặt và hạt công tắc) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Đường ống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 2 | Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt cút thép D100 tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp van cụm van bướm mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cặp |
| 9 | Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 11 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 39,564 | m² |
| R | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo dỡ dao nối đất trung tính hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt lại dao nối đất trung tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ chống sét van trung tính hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt lại chống sét van trung tính | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 35kV, 1 pha hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt lại chống sét van 35kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van 24kV, 1 pha hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt lại chống sét van 24kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ đếm sét hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt lại bộ đếm sét | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| S | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi MBA 40MVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển xa MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ MC lộ tổng 24kV - 2000A | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi biến dòng 1 pha, 35kV ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 7 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cáp lực 22kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép trên cột BTLT | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Hạ cột BTLT cao 10m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ biến dòng 35kV hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | Tấn |
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT8 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ biến dòng 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 4 | Mương cáp ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Cải tạo mương cáp trong nhà điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Hệ thống thang cáp treo trần nhà điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 7 | Phá dỡ hiện trạng phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 12m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Gia công và lắp dựng xà thép 5m XT-5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| U | Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hoả | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Nhà để máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 20 | gối |
| 4 | Gối đỡ GC1 | Chương V của E-HSMT | 5 | gối |
| 5 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | bệ |
| 6 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| V | Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối Scada | |||
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 118 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 3 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 5 | Tín hiệu |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 23 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tín hiệu |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 40 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 237 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 7 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 11 | Tín hiệu |
| Z | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 6 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 23 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | Tín hiệu |
| AA | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và Trung tâm giám sát dữ liệu NPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V của E-HSMT | 10 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 35 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V của E-HSMT | 1 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 3 | Tín hiệu |
| AB | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AC | Ngăn lộ tổng MBA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu NPC | 1 | ngăn | |
| AD | Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm | 1 | ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu NPC | 1 | ngăn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng ít nhát 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát phần điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải loại tự đổ | Ô tô tải loại tự đổ | 1 |
| 3 | Máy xúc (loại xúc đào) | Máy xúc (loại xúc đào) | 1 |
| 4 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi