Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478455-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220424314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:50:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,504,877,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng ít nhát 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát phần điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc (loại xúc đào)
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc (loại xúc đào)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp VTTB còn lại
Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) - Địa chỉ của Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) - Địa chỉ của Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu - BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do EVN quản lý như mẫu tại Phụ lục 1 – Chương VIII HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) - Địa chỉ của Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng QLĐT, P703, Công ty Điện lực Hòa Bình. + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183898589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ, VẬT LIỆU
B Phần thiết bị
1Biến dòng điện ngoài trời 1 pha 35kV - 600-800-1200/5/5/5A
(kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây 2ACSR-300, phụ kiện lắp đặt)
Chương V của E-HSMT3Bộ
2Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sChương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ sa thải phụ tải (bao gồm: Rơle bảo vệ quá dòng kèm chức năng BCU (F50/BCU): 02 bộSố lượng đầu vào số (BI): ≥ 40, Số lượng đầu ra số (BO): ≥ 20Khóa lựa chọn chế độ Local/Remote: 1 cáiKhóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: 19 cáiBộ thử nghiệm: 1 bộPhụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 1 lôChương V của E-HSMT1Tủ
C Phần vật liệu điện
1Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT567m
2Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
3Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
4Chuỗi cách điên 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây 2ACSR-400Chương V của E-HSMT12Bộ
5Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT38m
6Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29Chương V của E-HSMT108m
7Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Chương V của E-HSMT270,6m
8Đầu cốt nhôm dây ACSR-400Chương V của E-HSMT30Bộ
9Khung định vi dây ACSR-400, d=200Chương V của E-HSMT14Bộ
10Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và 2ACSR-400Chương V của E-HSMT3Bộ
11Kẹp song song dây ACSR-400 và ACSR-400Chương V của E-HSMT30Bộ
12Kẹp cực DCL 35kV - dây 2xACSR-400Chương V của E-HSMT12Bộ
13Kẹp cực máy biến dòng 35kV - dây ACSR-400Chương V của E-HSMT6Bộ
14Kẹp cực máy cắt 35kV - dây ACSR-400Chương V của E-HSMT6Bộ
15Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
16Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
D Phụ kiện ghép nối tủ hợp bộ
1Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
2Thanh đồng 80x10mmChương V của E-HSMT10m
3Sứ xuyên 22 kvChương V của E-HSMT3quả
4Khớp nối thành đồngChương V của E-HSMT6cái
5Bọc cách điệnChương V của E-HSMT10m
6Buloong M12x60 (kèm bulong, đai ốc vòng đệm)Chương V của E-HSMT24bộ
E Cáp điều khiển và bảo vệ
1- Cáp 4x1,5 mm2Chương V của E-HSMT500m
2- Cáp 4x2,5 mm2Chương V của E-HSMT420m
3- Cáp 4x4 mm2Chương V của E-HSMT600m
4- Cáp 7x1,5Chương V của E-HSMT800m
5- Cáp 19x1,5 mm2Chương V của E-HSMT1.500m
6Phụ kiện đấu nối, cáp….Chương V của E-HSMT1
7Dây tiếp địa Cu/PVC M95Chương V của E-HSMT268m
8Dây đồng bọc M400Chương V của E-HSMT55m
9Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT120Bộ
10Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400Chương V của E-HSMT4Bộ
11Ống HDPE xoắn F130/100Chương V của E-HSMT100m
12Ống HDPE xoắn F85/65Chương V của E-HSMT40m
13Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương V của E-HSMT20Bộ
F Vật liệu kết nối Scada
1Cáp mạng Lan cat6Chương V của E-HSMT100m
2Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V của E-HSMT100m
3Đầu cốt mạng RJ45Chương V của E-HSMT10cái
4Phụ kiệnChương V của E-HSMT1
G Phần PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện:
- Q ≥ 40m3/h
- H ≥ 55mH2O
- N: 10kW÷15kW
Chương V của E-HSMT1Bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel:- Q ≥ 40m3/h- H ≥ 55mH2O- N: 10kW÷15kWChương V của E-HSMT1Bộ
3Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng:- Q ≥ 3,6m3/h- H ≥ 55mH2O- N ≥ 3kW÷5kWChương V của E-HSMT1Bộ
4Máy bơm nước ly tâm động cơ điện(Q≥5m3/h; H≥30mH2O;P:2kW-3kW)Chương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaChương V của E-HSMT1Tủ
6Bình điều ápChương V của E-HSMT1Bộ
7Bình nước mồi (200 lít) kèm giá đỡChương V của E-HSMT1Bộ
8Ống nhựa chịu nhiệt D32Chương V của E-HSMT80m
9Cút nối, cút góc co nhiệt D32Chương V của E-HSMT10Cái
10Ống thép D100Chương V của E-HSMT30m
11Ống thép D50Chương V của E-HSMT10m
12Ống thép D25Chương V của E-HSMT10m
13Cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT10Cái
14Cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT5Cái
15Cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
16Tê thép D100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
17Tê thép D50 trang kẽm kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
18Tê thép D25 trang kẽm kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
19Tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT2Cái
20Tê thép D100/100/25 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
21Côn thu D100/50 kiểu hànChương V của E-HSMT2Cái
22Côn thu D50/25 kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
23Phao điệnChương V của E-HSMT1Cái
24Bích thép D100Chương V của E-HSMT20Cái
25Bích thép D50Chương V của E-HSMT12Cái
26Bích thép D25Chương V của E-HSMT2Cái
27Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100Chương V của E-HSMT2Cái
28Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50Chương V của E-HSMT2Cái
29Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D32Chương V của E-HSMT1Cái
30Van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25Chương V của E-HSMT1Cái
31Van một chiều D100Chương V của E-HSMT2Cái
32Van một chiều D50Chương V của E-HSMT1Cái
33Van bướm D100Chương V của E-HSMT4Cái
34Van an toàn D50Chương V của E-HSMT1Cái
35Van xảChương V của E-HSMT1Cái
36Mối nối mềm D100Chương V của E-HSMT4Cái
37Mối nối mềm D50Chương V của E-HSMT2Cái
38Đồng hồ đo lưu lượngChương V của E-HSMT1Cái
39Đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
40Công tắc đo áp lựcChương V của E-HSMT3Cái
41Rọ lọc D100Chương V của E-HSMT2Cái
42Rọ lọc D50Chương V của E-HSMT1Cái
43Y lọc D100Chương V của E-HSMT2Cái
44Y lọc D50Chương V của E-HSMT1Cái
45Gioăng cao su D100Chương V của E-HSMT20Cái
46Gioăng cao su D50Chương V của E-HSMT12Cái
47Gioăng cao su D25Chương V của E-HSMT2Cái
48Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Chương V của E-HSMT8m
H Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm
1Tủ điện chứa áp tô mát 4 mudulChương V của E-HSMT1Cái
2MCB AC 3P+1N-40A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT1Cái
3MCB AC 3P+1N-30A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT1Cái
4MCB AC 1P+1N-20A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT4Cái
5Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm²Chương V của E-HSMT90m
6Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm²Chương V của E-HSMT8m
7Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVCChương V của E-HSMT40m
8Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT10m
9Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2Chương V của E-HSMT10m
10Ống nhựa xoắn HDPE D35/32Chương V của E-HSMT90m
11Ống luồn cáp SP-D20Chương V của E-HSMT20m
12Đen tuýp LED 220V- 1x24WChương V của E-HSMT2Bộ
13Công tắc đôi (gồm đé, mặt và hạt công tắc)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt)Chương V của E-HSMT2Bộ
15Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1
I Đường ống chữa cháy ngoài trời
1Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1Trụ
2Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiChương V của E-HSMT1hộp
3Ống thép đen D150 kiểu hànChương V của E-HSMT12m
4Ống thép đen D100 kiểu hànChương V của E-HSMT45m
5Cút thép D100 tráng kẽmChương V của E-HSMT6Cái
6Tê thép D100/100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
7Van cụm van bướm mặt bích D100Chương V của E-HSMT1Cái
8Bích thép D100Chương V của E-HSMT2Cặp
9Gioăng cao su D100Chương V của E-HSMT2Cái
10Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Chương V của E-HSMT2m
11Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1T.bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬT LIỆU ĐIỆN
K Phần lắp đặt thiết bị mới.
1Lắp đặt MBA 63MVA-115/38,5/23kVChương V của E-HSMT1Máy
2Biến dòng điện 35kV, 1 phaChương V của E-HSMT3Bộ
3Tủ điện 35, 22kVChương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ điều khiển xa MBAChương V của E-HSMT1Tủ
5Tủ sa thải phụ tảiChương V của E-HSMT1Tủ
L Phần lắp đặt, đấu nối vật liệu điện
1Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT567m
2Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
3Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Chương V của E-HSMT9bộ
4Chuỗi cách điện 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây 2ACSR-400Chương V của E-HSMT12Bộ
5Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT38m
6Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29Chương V của E-HSMT108m
7Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-400/51Chương V của E-HSMT270,6m
8Đầu cốt nhôm dây ACSR-400Chương V của E-HSMT30Bộ
9Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và 2ACSR-400Chương V của E-HSMT3Bộ
10Kẹp song song dây ACSR-400 và ACSR-400Chương V của E-HSMT30Bộ
11Kẹp cực DCL 35kV - dây 2xACSR-400Chương V của E-HSMT12Bộ
12Kẹp cực máy biến dòng 35kV - dây ACSR-400Chương V của E-HSMT6Bộ
13Kẹp cực máy cắt 35kV - dây ACSR-400Chương V của E-HSMT6Bộ
14Kẹp rẽ nhánh T dây 2ACSR-400 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
15Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
16Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185Chương V của E-HSMT6Bộ
17Thanh đồng 80x10mmChương V của E-HSMT10m
18Sứ xuyên 22 kvChương V của E-HSMT3quả
19Lắp đặt trụ đỡ thiết bịChương V của E-HSMT0,8tấn
20Kéo rải cáp kiểm traChương V của E-HSMT3.820m
21Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT133,7Đầu
22Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT95,5Đầu
23Làm đầu cáp kiểm tra loại Chương V của E-HSMT38,2Đầu
24Dây tiếp địa Cu/PVC M95Chương V của E-HSMT268m
25Dây đồng bọc M400Chương V của E-HSMT55m
26Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT120Bộ
27Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400Chương V của E-HSMT4Bộ
28Ống HDPE xoắn F130/100Chương V của E-HSMT100m
29Ống HDPE xoắn F85/65Chương V của E-HSMT40m
30Cáp mạng Lan cat6Chương V của E-HSMT100m
31Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V của E-HSMT100m
M Phần PCCC
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 15kWChương V của E-HSMT1Máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ diezen; công xuất 15kWChương V của E-HSMT1Máy
3Lắp đặt máy bơm động cơ điện công xuất 5kWChương V của E-HSMT2Máy
N Lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước
O Đường cấp nước nhà bơm chữa cháy
1Lắp tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaChương V của E-HSMT1Tủ
2Lắp bình điều ápChương V của E-HSMT1Bộ
3Lắp bình nước mồi (200 lít) kèm giá đỡChương V của E-HSMT1Bộ
4Lắp ống nhựa chịu nhiệt D32Chương V của E-HSMT80m
5Lắp cút nối, cút góc co nhiệt D32Chương V của E-HSMT10Cái
6Lắp ống thép D100Chương V của E-HSMT30m
7Lắp ống thép D50Chương V của E-HSMT10m
8Lắp ống thép D25Chương V của E-HSMT10m
9Lắp Cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT10Cái
10Lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT5Cái
11Lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
12Lắp tê thép D100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
13Lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
15Lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT2Cái
16Lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
17Lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hànChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hànChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt phao điệnChương V của E-HSMT1Cái
20Lắp đặt bích thép D100Chương V của E-HSMT20Cái
21Lắp đặt bích thép D50Chương V của E-HSMT12Cái
22Lắp đặt bích thép D25Chương V của E-HSMT2Cái
23Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100Chương V của E-HSMT2Cái
24Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50Chương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D32Chương V của E-HSMT1Cái
26Lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25Chương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt van một chiều D100Chương V của E-HSMT2Cái
28Lắp đặt van một chiều D50Chương V của E-HSMT1Cái
29Lắp đặt van bướm D100Chương V của E-HSMT4Cái
30Lắp van an toàn D50Chương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt van xảChương V của E-HSMT1Cái
32Lắp đặt mối nối mềm D100Chương V của E-HSMT4Cái
33Lắp đặt mối nối mềm D50Chương V của E-HSMT2Cái
34Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngChương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1Cái
36Lắp đặt công tắc đo áp lựcChương V của E-HSMT3Cái
37Lắp Rọ lọc D100Chương V của E-HSMT2Cái
38Lắp Rọ lọc D50Chương V của E-HSMT1Cái
39Lắp Y lọc D100Chương V của E-HSMT2Cái
40Lắp Y lọc D50Chương V của E-HSMT1Cái
41Lắp Gioăng cao su D100Chương V của E-HSMT20Cái
42Lắp Gioăng cao su D50Chương V của E-HSMT12Cái
43Lắp Gioăng cao su D25Chương V của E-HSMT2Cái
44Lắp Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Chương V của E-HSMT8m
45Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏChương V của E-HSMT51,81
P Đường cấp điện máy bơm và chiếu sáng nhà bơm
1Lắp Tủ điện chứa áp tô mát 4 mudulChương V của E-HSMT1Cái
2Lắp MCB AC 3P+1N-40A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT1Cái
3Lắp MCB AC 3P+1N-30A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT1Cái
4Lắp MCB AC 1P+1N-20A-10kA(kèm 1 cặp tiếp điểm phụ 1NO+1NC)Chương V của E-HSMT4Cái
5Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm²Chương V của E-HSMT90m
6Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-3x4+1x2,5mm²Chương V của E-HSMT8m
7Cáp điều khiển CVV-S, 10x1,5mm2/Cu/PVC/PVCChương V của E-HSMT40m
8Dây điện Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT10m
9Dây điện Cu/PVC/PVC-2x4mm2Chương V của E-HSMT10m
10Ống nhựa xoắn HDPE D35/32Chương V của E-HSMT90m
11Ống luồn cáp SP-D20Chương V của E-HSMT20m
12Đen tuýp LED 220V- 1x24WChương V của E-HSMT2Bộ
13Công tắc đôi (gồm đé, mặt và hạt công tắc)Chương V của E-HSMT1Bộ
14Ổ cắm đôi (gồm đé và mặt)Chương V của E-HSMT2Bộ
Q Đường ống chữa cháy ngoài trời
1Trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1Trụ
2Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiChương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hànChương V của E-HSMT12m
4Lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hànChương V của E-HSMT45m
5Lắp đặt cút thép D100 tráng kẽmChương V của E-HSMT6Cái
6Lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hànChương V của E-HSMT3Cái
7Lắp van cụm van bướm mặt bích D100Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt bích thép D100Chương V của E-HSMT2Cặp
9Gioăng cao su D100Chương V của E-HSMT2Cái
10Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Chương V của E-HSMT2m
11Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏChương V của E-HSMT39,564
R Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ dao nối đất trung tính hiện trạngChương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt lại dao nối đất trung tínhChương V của E-HSMT1Bộ
3Tháo dỡ chống sét van trung tính hiện trạngChương V của E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt lại chống sét van trung tínhChương V của E-HSMT1Bộ
5Tháo dỡ chống sét van 35kV, 1 pha hiện trạngChương V của E-HSMT3Bộ
6Lắp đặt lại chống sét van 35kV, 1 phaChương V của E-HSMT3Bộ
7Tháo dỡ chống sét van 24kV, 1 pha hiện trạngChương V của E-HSMT3Bộ
8Lắp đặt lại chống sét van 24kV, 1 phaChương V của E-HSMT3Bộ
9Tháo dỡ bộ đếm sét hiện trạngChương V của E-HSMT7Bộ
10Lắp đặt lại bộ đếm sétChương V của E-HSMT7Bộ
11Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185Chương V của E-HSMT50m
12Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT6Chuỗi
S Phần tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi MBA 40MVAChương V của E-HSMT1Máy
2Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển xa MBAChương V của E-HSMT1Tủ
3Tháo dỡ, thu hồi tủ MC lộ tổng 24kV - 2000AChương V của E-HSMT1Tủ
4Tháo dỡ thu hồi biến dòng 1 pha, 35kV ngoài trờiChương V của E-HSMT3Bộ
5Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185Chương V của E-HSMT350m
6Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT18Chuỗi
7Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240Chương V của E-HSMT10m
8Cáp lực 22kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT240m
9Tháo dỡ, thu hồi xà thép trên cột BTLTChương V của E-HSMT2Bộ
10Hạ cột BTLT cao 10mChương V của E-HSMT4Cột
11Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ biến dòng 35kV hiện trạngChương V của E-HSMT0,8Tấn
T Phần xây dựng
1Móng cột MT8Chương V của E-HSMT4Móng
2Móng trụ đỡ biến dòng 35kVChương V của E-HSMT2Móng
3Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
4Mương cáp ngoài trờiChương V của E-HSMT1
5Cải tạo mương cáp trong nhà điều khiểnChương V của E-HSMT1HT
6Hệ thống thang cáp treo trần nhà điều khiểnChương V của E-HSMT1HT
7Phá dỡ hiện trạng phục vụ thi côngChương V của E-HSMT1
8Mua và lắp dựng cột bê tông ly tâm 12mChương V của E-HSMT4Cột
9Gia công và lắp dựng xà thép 5m XT-5Chương V của E-HSMT2Bộ
U Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cứu hoảChương V của E-HSMT1Bể
2Nhà để máy bơmChương V của E-HSMT1Nhà
3Gối đỡ ống cứu hỏaChương V của E-HSMT20gối
4Gối đỡ GC1Chương V của E-HSMT5gối
5Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏaChương V của E-HSMT1bệ
6Móng đỡ trụ cứu hỏaChương V của E-HSMT1móng
V Thí nghiệm hiệu chỉnh, kết nối Scada
W Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT20Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT118Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT3Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT5Tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT6Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT23Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT2Tín hiệu
Y Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End Trạm về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT40Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT237Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT7Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT1Tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT11Tín hiệu
Z Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT6Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT23Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT1Tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT2Tín hiệu
AA Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và Trung tâm giám sát dữ liệu NPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT10Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT35Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT1Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V của E-HSMT3Tín hiệu
AB Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AC Ngăn lộ tổng MBA
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu NPC1ngăn
AD Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu NPC1ngăn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Chỉ huy trưởng ít nhát 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV.(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện Giám sát phần điện ít nhất 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp ≥ 110 kV đã hoàn thành(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt cho phần việc đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn Cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô tải loại tự đổ Ô tô tải loại tự đổ1
3 Máy xúc (loại xúc đào) Máy xúc (loại xúc đào)1
4 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->