Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473392-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220473301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:25:00 đến ngày 2022-05-10 15:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,242,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chính: mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 869.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Đường giao thông vào khu du lịch sinh thái 3 khe (giai đoan 1), xã Xuân Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lộc: xã Xuân Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng LCV; Địa chỉ: xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên - Huế + Tư vấn thẩm tra dự toán và bản vẽ thiết kế thi công: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Phú Lộc + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD công trình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế . + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD công trình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lộc: xã Xuân Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) và các tài liệu liên quan kèm theo;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lộc: xã Xuân Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị Trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc; địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh TT Huế;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường, đào rãnh, khuôn đường đất cấp 3Mô tả theo chương V1.083,21m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V814,81m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V487,611m3
4Chặt cây, Đường kính cây Mô tả theo chương V501Cây
5Đào gốc cây, Đường kính gốc cây Mô tả theo chương V501Cây
6Đào bụi tre, Đường kính bụi tre Mô tả theo chương V21bụi
7Ni-lông lótMô tả theo chương V2.199,41m2
8Bêtông mặt đường M250, đá 2x4 dày 20cmMô tả theo chương V439,881m3
9Ván khuôn bêtông mặt đườngMô tả theo chương V260,161m2
10SX&LD cọc tiêu BTCT KT 120*120*1025mm, bình quân 25m chôn 1 cọcMô tả theo chương V501cái
B Ngầm tràn, Cống tròn D= 100cm
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả theo chương V26,361m3
2Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V8,79m3
3Lớp đá dăm đệm móngMô tả theo chương V4,121m3
4Bê tông ống cống và mối nối M250, đá 1x2Mô tả theo chương V4,651m3
5Ván khuôn cốngMô tả theo chương V82,921m2
6Bê tông móng cống đá 2x4, M150Mô tả theo chương V6,41m3
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả theo chương V121md
8Quét nhựa đường chống thấm ống cốngMô tả theo chương V45,241m2
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, và sân cống VXM100Mô tả theo chương V29,361m3
10GCLD cốt thép cống đường kính fi Mô tả theo chương V4441kg
C Gia cố mái ta luy ngầm tràn
1Đào đất chân khay, đất cấp 2.Mô tả theo chương V68,0851m3
2Đắp đất hoàn trả chân khay (đất tận dụng)Mô tả theo chương V24,651m3
3Đá hộc xây chân khay, gia cố mái taluy, vữa XM M100.Mô tả theo chương V93,0751m3
4Dăm sạn đệm dày 10cm.Mô tả theo chương V5,11m3
5SX&LD cọc tiêu BTCT KT 120*120*1025mmMô tả theo chương V361cái
D Cống thoát nước tròn D= 100cm
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả theo chương V9,881m3
2Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V3,951m3
3Lớp đá dăm đệm móngMô tả theo chương V2,061m3
4Bê tông ống cống và mối nối M250, đá 1x2Mô tả theo chương V2,331m3
5Ván khuôn cốngMô tả theo chương V41,461m2
6Bê tông móng cống đá 2x4, M150Mô tả theo chương V3,21m3
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả theo chương V61md
8Quét nhựa đường chống thấm ống cốngMô tả theo chương V22,621m2
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, và sân cống VXM100Mô tả theo chương V14,681m3
10GCLD cốt thép cống đường kính fi Mô tả theo chương V2221kg
E Công thoát nước vuông 100cmx100cm
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả theo chương V8,51m3
2Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V5,11m3
3Lớp đá dăm đệm móngMô tả theo chương V1,071m3
4Bê tông ống cống và mối nối M250, đá 1x2Mô tả theo chương V3,161m3
5Ván khuôn cốngMô tả theo chương V53,281m2
6Bê tông móng cống đá 2x4, M150Mô tả theo chương V2,181m3
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1mMô tả theo chương V61md
8Quét nhựa đường chống thấm ống cốngMô tả theo chương V29,281m2
9Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, và sân cống VXM100Mô tả theo chương V8,751m3
10GCLD cốt thép cống đường kính fi Mô tả theo chương V326,641kg
F Cống bản L=50cm (1 cái)
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả theo chương V7,51m3
2Đắp đất hai bên cống, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (đất mua)Mô tả theo chương V31m3
3Lớp đá dăm đệm móngMô tả theo chương V0,981m3
4Bê tông bản cống, xà mũ, mui luyện M200, đá 1x2Mô tả theo chương V1,421m3
5Ván khuôn cốngMô tả theo chương V19,641m2
6Bê tông thân cống đá 2x4, M200Mô tả theo chương V2,451m3
7Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay, và sân cống VXM100Mô tả theo chương V2,781m3
8GCLD cốt thép xà mũ, bản cống đường kính fi Mô tả theo chương V57,451kg
9GCLD cốt thép xà mũ, bản cống đường kính fi Mô tả theo chương V73,111kg
10Tô khối xây VXM M100 dày 2 cmMô tả theo chương V3,551m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chính: mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 869.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (công trình Giao thông) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công : 1 - Tối thiểu 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thể tích gầu đào ≥ 0,4 m3, còn kiểm định1
2 Máy ủi Công suất ≥ 45cv, còn kiểm định1
3 Máy lu Tải trọng ≥ 9 tấn, còn kiểm định1
4 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa được phép chở ≥ 5 tấn, còn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->