Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479491-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:55:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,184,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 227,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.630 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.260 triệu đồng. Trong đó 21.260 triệu đồng = 2 x 10.630 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phúc Lộc, xã Sen Phương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm Tư vấn Bảo tồn di tích (Địa chỉ: 489 Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình các tài liệu trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 227.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V6,3381m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V5,9011m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnChương V9,481m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V2,3971m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpChương V1,9691m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V3,4131m3
7Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giảnChương V0,9081m3
8Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 60mm)Chương V22,7641m2
9Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 30mm)Chương V3,8151m2
10Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 150mm)Chương V5,8831m2
11Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 100mm)Chương V2,4291m2
12Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtChương V6,6551m3
13Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V3,3391m3
14Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V0,4061m3
15Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V1,7581m3
16Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpChương V1,4641m3
17Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,8181m3
18Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạpChương V0,6241m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản.Chương V30,1091m2
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnChương V50,9641m2
21Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpChương V11,8081m2
22Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V1.651,2341m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V16,6061m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V19,6551m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V15,8311m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V3,2221m3
27Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V111 hệ khung
28Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V141 bộ vì
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,343100m2
30Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,804100m2
31Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V1,804100m2
32Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V68,507m
33Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tựChương V102,7611m2
34Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V407,2461m
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiChương V260,9741m2
36Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 470*470*160Chương V14cái
37Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 420*420*160Chương V22cái
38Tu bổ, phục hồi đấu bờ nócChương V1cái
39Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch BátChương V167,6431m2
40Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,312m3
41Chạm khắc các loại hoa văn, hoạ tiết - Trên bia, phiến đáChương V1,591 m2
42Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaChương V61 hiện vật
43Tu bổ, phục hồi con xô và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Chương V81 con
44Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình >3x0,2(m)Chương V21 con
45Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại gắn sành sứChương V2,0921 m2
46Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại gắn sành sứ, thuỷ tinhChương V2,3171 m2
47Lắp dựng rồng trên nócChương V21con
48Lắp dựng Các con thú khác trên nócChương V151con
49Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daChương V3,881 m2
50Lắp dựng ô cửa chữ thọChương V3,881m2
51Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daChương V0,5321 m2
52Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại Rồng có đường kính Chương V21 Con
53Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài > 0,7m)Chương V91 Con
54Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcChương V36,7761m
55Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Chương V116,5141m2
56Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)Chương V15,5451m3
57Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m)Chương V8,661m3
58Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V79,2061m2
59Hạ giải kết cấu tường- Dày Chương V23,1761m3
B HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V82,154m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V39,859m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển 50m tại chỗChương V122,013m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,208100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V9,428m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,692tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,725tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,818100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V20,11m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V5,85m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V32,146m3
12Ván khuôn giằng móngChương V0,238100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V4,986m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,905tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,697100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,662m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V229,764m3
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V17,288m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,698m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,557m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,16m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,037100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,025tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V161,948m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,895m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,157m2
29Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V388,123m2
30Gạch gốm hoa chanhChương V12viên
31Lắp đặt quả đấm + chốt cửaChương V4bộ
32Lắp đặt khóa cửa điChương V4bộ
33Lắp đặt chốt cửaChương V28bộ
34Lắp đặt bản lề cối cửaChương V56bộ
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,703100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V2,458100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,796m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,227m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,743m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,772m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,036tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,096100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,963m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,58m2
45Quét vôi 3 nước trắngChương V35,58m2
46Lát gạch mặt bệ thờ giả gỗ kt 600x1200mm, vữa XM mác 75Chương V6,912m2
C HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V3,3681m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V4,4661m3
3Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnChương V5,9481m3
4Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnChương V1,3341m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạpChương V1,1271m3
6Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V2,1131m3
7Tu bổ, phục hồi Đầu dư - Loại đơn giảnChương V0,5331m3
8Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 60mm)Chương V11,6411m2
9Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 30mm)Chương V1,081m2
10Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự (dày 120mm)Chương V3,5871m2
11Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtChương V3,8361m3
12Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V2,3821m3
13Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V0,3671m3
14Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnChương V1,4821m3
15Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpChương V1,6091m3
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnChương V29,641m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạpChương V6,6841m2
18Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétChương V1.010,9981m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyChương V10,2961m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácChương V9,7561m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhChương V9,6971m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V3,091m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khungChương V61 hệ khung
24Căn chỉnh, định vị lại Hệ máiChương V61 bộ vì
25Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,939100m2
26Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,297100m2
27Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V1,297100m2
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V33,51m
29Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tựChương V50,2651m2
30Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V134,041m
31Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiChương V180,8911m2
32Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 470*470*160Chương V8cái
33Gia công, lắp đặt chân đá tảng KT: 440*440*160Chương V16cái
34Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch BátChương V114,4051m2
35Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V2,362m3
36Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứChương V61 hiện vật
37Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Chương V81 con
38Lắp dựng Các con thú khác trên nócChương V141con
39Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcChương V29,1551m
40Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Chương V175,1081m2
41Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m)Chương V8,2541m3
42Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Chương V13,4251m3
43Hạ giải nền- Gạch BátChương V127,991m2
44Hạ giải kết cấu tường- Dày Chương V7,0031m3
D HẠNG MỤC : TIỀN TẾ - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V48,452m3
2Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển 50m tại chỗChương V48,452m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,191100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V5,284m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,378tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,483tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,745100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,69m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,328m3
10Ván khuôn giằng móngChương V0,214100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V28,351m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,131tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,578tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,423100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,913m3
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V123,804m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V11,441m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,375m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,972m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,038m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V81,213m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,035100m2
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V2,052100m2
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng, rộng Chương V10,074m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,07100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,656m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,495m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,022100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,8m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,248m3
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V14,6m3
9Đánh chuyển cây đạiChương V1cây
10Đánh chuyển cây mộcChương V3cây
11Chặt cây cau chiều cao >5m, đường kínhChương V3cây
12Chặt cây nhãn chiều cao >5m, đường kínhChương V2cây
F HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (ĐẠI ĐÌNH VÀ TIỀN TẾ)
1Đào hào phòng mốiChương V76,945m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch chống mốiChương V36,702m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch chống mốiChương V40,194m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mốiChương V2091m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhChương V76,945m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiChương V371,738m2
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC - TỔNG THỂ, ĐẠI ĐÌNH, TIỀN TẾ
1Lắp đặt tủ điện tổng 1000x600x250Chương V1tủ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V80m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mmChương V1100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmChương V0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmChương V0,5100m
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V1cái
12Lắp đặt tiếp địaChương V3bộ
13Lắp đặt mốc sứ báo cápChương V15sứ
14Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mmChương V1tủ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V100m
20Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W ánh sáng vàngChương V13bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôiChương V7cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
23Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
24Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V4hộp
25Đế nhựa lắp công tắc, ô cắmChương V9cái
26Băng dính điệnChương V4cuộn
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V190m
28Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mmChương V1tủ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V30m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V60m
34Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W ánh sáng vàngChương V10bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
36Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
37Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V2hộp
38Đế nhựa lắp công tắc, ô cắmChương V5cái
39Băng dính điệnChương V2cuộn
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V91m
41Bình bọt chữa cháy 6kgChương V10bộ
42Bình khí CO2 -MT3Chương V5bộ
43Tiêu lệnh chữa cháyChương V5bộ
44Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V5bộ
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ (NHÀ TẢ MẠC VÀ BÌNH PHONG)
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V68,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Chương V8,29m3
3Tháo dỡ cửaChương V11,429m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V15,106m3
5Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 50m tại chỗChương V25,105m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V1,48m3
7Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 50m tại chỗChương V1,48m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.630 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.260 triệu đồng. Trong đó 21.260 triệu đồng = 2 x 10.630 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp hoặc xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích tôn giáo, tín ngưỡng.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ /chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đầm dùi còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn thép còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy khoan cầm tay còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Ô tô tự đổ ≤ 05 tấn, còn tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt gỗ còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy phun hóa chất còn tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm cóc còn tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->