Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:58:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,930,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,587,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0586E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC Trường mầm non xã Phụng Thượng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.587.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, KÊNH THỦY LỢI | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 32,774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 5,997 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp I | Chương V | 26,777 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 146,38 | 100m3 |
| C | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 2,184 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 27,76 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 158,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 199,62 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,91 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,646 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,508 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Chương V | 26,88 | 1m2 |
| D | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,605 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,971 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,28 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,685 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,724 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,262 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,723 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,367 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,573 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,074 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 18,2 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,155 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,084 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,696 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,084 | m |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,605 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,451 | m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,826 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,042 | tấn |
| 36 | Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm. | Chương V | 9 | m |
| 37 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Bản lề cối xoay | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Chốt thép D22 | Chương V | 1 | cái |
| E | Cổng phụ | |||
| 1 | Gia công cổng thép | Chương V | 0,172 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,94 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,991 | m2 |
| 4 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tay nắm cổng | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chốt thép | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bộ chữ inox màu vàng "TRƯỜNG MẦM NON PHỤNG THƯỢNG" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 200 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chữ inox màu đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" dày 15 font chữ VN.ARIALH cao 110 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chữ inox màu đồng "Đ/C: XÃ PHỤNG THƯỢNG - HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dày 15 font chữ VN.ARIALH cao 110 | Chương V | 1 | bộ |
| F | Bó vỉa bồn hoa trước cổng | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V | 0,476 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,322 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,322 | m2 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 1,257 | m3 |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,819 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,995 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,491 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,19 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,159 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,86 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,423 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 37,32 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.396,852 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 441,354 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,68 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.838,206 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,798 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 100,27 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,747 | m2 |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V | 30,707 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,796 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,799 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,271 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,257 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 135,257 | m2 |
| 9 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 199,849 | m3 |
| I | Sân chơi + vườn cổ tích | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 1.320,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 92,456 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.320,8 | m2 |
| 5 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Chương V | 692 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Chương V | 55 | m2 |
| 7 | Đào đất móng, rộng | Chương V | 14,314 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,369 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,44 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 45,44 | m2 |
| 15 | Đắp đất bồn hoa | Chương V | 156 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 17 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 302,1 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,21 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,985 | 100m3 |
| 20 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 3.969,2 | m2 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 198,46 | 10m |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 364,143 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.523,6 | m2 |
| 24 | Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75 | Chương V | 123 | m |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,503 | m3 |
| 26 | Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,263 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch Block lục giác men bóng | Chương V | 1.148,5 | m2 |
| J | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,374 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,62 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây rãnh, chiều dày | Chương V | 74,52 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,29 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 342,57 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,36 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 2,355 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 420 | 1 cấu kiện |
| K | Kênh thủy lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 5,666 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp II | Chương V | 4,213 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,016 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,38 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,394 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,792 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,247 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 466,73 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,395 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 1,703 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,345 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,879 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Chương V | 21 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 63 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| M | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V | 100 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 370 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 275 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 145 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 210 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x4Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-400A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3C-63A-18KA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 400/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Ampe kế 0-400A | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Chống sét GZ-500 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Sứ báo cáp | Chương V | 25 | cái |
| 26 | Ống thép mạ kẽm D200 | Chương V | 45 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 1 | 100m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 10,05 | 100m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 20 | m |
| 31 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 34 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 35 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 11 | cần đèn |
| 40 | Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8m | Chương V | 2 | cột |
| 41 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 525 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 44 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 4,3 | 100m |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 47 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 5 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 50 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,28 | m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 5,6 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,196 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,28 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 2 | cọc |
| 60 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 3 | m |
| 62 | Bảng phíp dày 10mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cầu đấu dây 60A | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Bu lông + ê cu M6 | Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 67 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Long đen + ê cu M6 | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Cắt bỏ sân | Chương V | 2,2 | 10m |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,75 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 76 | Gạch không nung | Chương V | 99 | viên |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,536 | m3 |
| 79 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 11 | m |
| 80 | Cắt bỏ sân | Chương V | 3,4 | 10m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,588 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 87 | Gạch không nung | Chương V | 99 | viên |
| 88 | Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt ,chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 89 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 17 | m |
| 90 | Cắt bỏ sân | Chương V | 6,8 | 10m |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,445 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 97 | Gạch không nung | Chương V | 306 | viên |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,176 | m3 |
| 100 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 34 | m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 105 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 25 | m |
| 106 | Gạch không nung | Chương V | 225 | viên |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,204 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,776 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 111 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 400 | m |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,963 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 116 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 320 | m |
| 117 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 12 | cái |
| 119 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 300 | m |
| 122 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| N | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung | Chương V | 1.560 | viên |
| 6 | Van 2 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lọc cặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=30m3/h, H=35m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Ống HDPE D40 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 29 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 22 | cái |
| 30 | Ống HDPE D50 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 31 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Van phao | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 45 | cái |
| 36 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=25m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa HPDE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa HPDE D20 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Y lọc D40 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Ống HDPE D40 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Ống HDPE D32 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 55 | Ống HDPE D20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Măng sông HPDE D32 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê thu nhựa HDPE 32/20 | Chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| P | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 1.207,1 | m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 117 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 12,071 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,437 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| Q | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,458 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 104,649 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,475 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,235 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,296 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,847 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,909 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,435 | m3 |
| R | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,187 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,297 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,529 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,086 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,991 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,356 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,356 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,201 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 58,557 | m2 |
| S | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,724 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 53,051 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,547 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 31,886 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,795 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,67 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,581 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 2.568 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 9,298 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,712 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,644 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,6 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,894 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 190,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,645 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 30,985 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,33 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,913 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,351 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,166 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,192 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,416 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,192 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,666 | tấn |
| 29 | Long đen inox | Chương V | 269,1 | cái |
| 30 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 365,1 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 26,066 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,552 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,459 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,95 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,931 | tấn |
| T | Phần mái, tâm cấp | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,568 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 210,516 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,966 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 97,988 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,982 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,307 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,556 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,343 | m2 |
| U | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 331,172 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,659 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 48,042 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,025 | m3 |
| 5 | Căng lưới chống nứt | Chương V | 728,909 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 857,612 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.527,159 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 800,754 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.523,85 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 140,65 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,504 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 348,953 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,53 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,01 | m |
| 15 | Đắp nổi chữ cái "A,B,C" dày 20mm, cao 1500mm | Chương V | 3 | công |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.206,565 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.188,797 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 344,088 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,097 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.426,485 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 213,746 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 793,956 | m2 |
| 23 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 72 | bộ |
| 24 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 149,994 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 149,994 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,598 | m2 |
| 27 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 52,668 | m2 |
| 29 | Nắp chụp inox | Chương V | 44 | cái |
| 30 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 88 | cái |
| 31 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 32 | Cửa thông hồi | Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 89,964 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,96 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,24 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 25,596 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 19,908 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 242,228 | m2 |
| 44 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 135,084 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 135,084 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,949 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 155,868 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,868 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,078 | 100m2 |
| V | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| W | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 25 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 26 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 117 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp LED 36W | Chương V | 18 | bộ |
| 29 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 72 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 77 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 63 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Chương V | 63 | cái |
| 34 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 75,6 | kg |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 39 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 250 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 800 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 4.500 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.450 | m |
| 52 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 9 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 250 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 250 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 500 | m |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 74 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Quả cầu sứ | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 170 | m |
| 78 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 81 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 9 | bộ |
| 83 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 87 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 350 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 89 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 18 | cái |
| X | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 45 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Chương V | 45 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 27 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 54 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 54 | cái |
| 11 | Xi phông lavabo | Chương V | 54 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 54 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 36 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 28 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 29 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 30 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 99 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 18 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 99 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 54 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 90 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 18 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 18 | cái |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 234 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 234 | cái |
| 54 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 234 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 60 | Van góc D15 | Chương V | 99 | cái |
| Y | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống PVC D75 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 6 | Y nhựa D110 | Chương V | 82 | cái |
| 7 | Y nhựa D90 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Y nhựa D75 | Chương V | 45 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 18 | cái |
| 10 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 63 | cái |
| 16 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 18 | cái |
| 17 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 126 | cái |
| 18 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 162 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 243 | cái |
| 22 | Côn thu D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Côn thu D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 81 | cái |
| 25 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 45 | cái |
| 26 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 36 | cái |
| 27 | Măng sông D110 | Chương V | 27 | cái |
| 28 | Măng sông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Măng sông D75 | Chương V | 38 | cái |
| 30 | Măng sông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Măng sông D42 | Chương V | 32 | cái |
| 32 | Thông tắc D110 | Chương V | 27 | cái |
| 33 | Thông tắc D90 | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Thông tắc D75 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 36 | cái |
| 36 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 283 | cái |
| 37 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 53 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 43 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 44 | Cô lê sắt | Chương V | 33 | cái |
| 45 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 117 | ống |
| 46 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 117 | lỗ |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước qua tường | Chương V | 28 | lỗ |
| Z | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AA | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 692,1 | m |
| 2 | Cọc thép dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 67 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 6,921 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,247 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,382 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| AB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,307 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 58,454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,204 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,672 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,485 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,31 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 12,682 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,769 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,611 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| AC | Bể phốt | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,766 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 7 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,663 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,452 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,067 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 19,519 | m2 |
| AD | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,93 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,673 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,971 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,022 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,342 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.336 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,889 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,038 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,007 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,339 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,437 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,136 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,471 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,525 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,175 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,582 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,483 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,687 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,108 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,087 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,108 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Long đen inox | Chương V | 208,7 | cái |
| 30 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 212,7 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 19,085 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,037 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,487 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,297 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,501 | tấn |
| AE | Phần mái, tâm cấp | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,879 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,879 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,222 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,359 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 53,704 | m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 16,892 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,069 | m2 |
| AF | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 158,198 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,634 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 19,774 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 21,07 | m3 |
| 5 | Căng lưới chống nứt | Chương V | 367,374 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 568,757 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.040,543 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 409,11 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 708,943 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,822 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,266 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,175 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,3 | m |
| 14 | Đắp vữa số "1,2,3" mặt đứng | Chương V | 5 | công |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 675,023 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.355,593 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 38,157 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 132,124 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,832 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 660,639 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 57,236 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,086 | m2 |
| 23 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 15 | bộ |
| 24 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 49,875 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 49,875 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,891 | m2 |
| 27 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,455 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 42,204 | m2 |
| 29 | Nắp chụp inox | Chương V | 40,64 | cái |
| 30 | Râu thép D10 đặc, Bu lông thép M10 | Chương V | 149,32 | cái |
| 31 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 32 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 0,945 | m2 |
| 33 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 43,316 | m2 |
| 37 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,688 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 33,18 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,06 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 107,509 | m2 |
| 42 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 26,436 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 26,436 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,357 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,52 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,52 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 17,073 | 100m2 |
| AG | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| AH | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 8 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 34 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mm | Chương V | 45 | bộ |
| 35 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 51 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 39 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 36 | kg |
| 40 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 49 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 35 | m |
| 51 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 70 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 105 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 170 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 205 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 170 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.700 | m |
| 57 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 850 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.400 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.225 | m |
| 62 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 65 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 140 | m |
| 69 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 70 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 45 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 10 | bộ |
| 74 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 78 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 200 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 200 | m |
| 80 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 20 | cái |
| AI | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Xi phông lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 29 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 46 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 42 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Van góc D15 | Chương V | 12 | cái |
| AJ | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Y nhựa D110 | Chương V | 15 | cái |
| 7 | Y nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 24 | cái |
| 16 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 36 | cái |
| 20 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 12 | cái |
| 23 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Măng sông D110 | Chương V | 10 | cái |
| 26 | Măng sông D90 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông D75 | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Măng sông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Măng sông D42 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thông tắc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Thông tắc D75 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 50 | cái |
| 34 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 21 | cái |
| 35 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cút chếch D90 | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 40 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 41 | Cô lê sắt | Chương V | 33 | cái |
| 42 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 36 | ống |
| 43 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 36 | lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước qua tường | Chương V | 9 | lỗ |
| AK | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AL | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 867,2 | m |
| 2 | Cọc thép dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 84 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,672 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,312 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| AM | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 75,353 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,325 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,697 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,372 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,567 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,647 | m3 |
| AN | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,208 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,957 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,86 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,86 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,534 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 45,394 | m2 |
| AO | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,912 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 36,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,397 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,14 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,17 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,214 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,058 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.584 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,914 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,878 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,838 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,393 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,744 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 129,156 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,289 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,548 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,568 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,913 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,559 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,166 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,192 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,969 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,192 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,307 | tấn |
| 29 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 257 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 24,861 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,643 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,236 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,749 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,468 | tấn |
| AP | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 151,373 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,412 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 67,76 | m |
| AQ | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,026 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,303 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,103 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,873 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,873 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,38 | m2 |
| AR | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 242,96 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,279 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,126 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 785,797 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.132,812 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 585,454 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 988,25 | m2 |
| 9 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 140,65 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 191,376 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,569 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,589 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 850,366 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.021,481 | m2 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 510,192 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 238,154 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,748 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 991,272 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 142,498 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 511,728 | m2 |
| 21 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 48 | bộ |
| 22 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 97,788 | m2 |
| 23 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 97,788 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,399 | m2 |
| 25 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,27 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 25,755 | m2 |
| 27 | Nắp chụp inox | Chương V | 18 | cái |
| 28 | Râu thép D10 đặc, Bu lông nở M10 | Chương V | 83,76 | cái |
| 29 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 1,04 | m2 |
| 30 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 59,976 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,64 | m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,16 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,064 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,44 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 13,272 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 162,632 | m2 |
| 42 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 92,856 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 92,856 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,777 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 109,611 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,611 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,301 | 100m2 |
| AS | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| AT | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 20 | bộ |
| 27 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 78 | bộ |
| 28 | Bộ đèn tuýp LED 36W | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 52 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Chương V | 42 | cái |
| 34 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 50,4 | kg |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 45 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 46 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 575 | m |
| 48 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 575 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.750 | m |
| 52 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Aptomat MCCB 3C-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 62 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 150 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 150 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 360 | m |
| 71 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 74 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 130 | m |
| 78 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 40 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 81 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 6 | bộ |
| 83 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 87 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 120 | m |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 120 | m |
| 89 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 12 | cái |
| AU | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Chương V | 30 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 36 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 36 | cái |
| 11 | Xi phông lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 30 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 66 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 66 | cái |
| 38 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 36 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 60 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 48 | Van khóa nhựa PPR D63 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 156 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 156 | cái |
| 53 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 156 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 59 | Van góc D15 | Chương V | 66 | cái |
| AV | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V | 1,28 | 100m |
| 6 | Y nhựa D110 | Chương V | 55 | cái |
| 7 | Y nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Y nhựa D75 | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 42 | cái |
| 16 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 84 | cái |
| 18 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 108 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 162 | cái |
| 22 | Côn thu D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn thu D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 54 | cái |
| 25 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 30 | cái |
| 26 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Măng sông D110 | Chương V | 18 | cái |
| 28 | Măng sông D90 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông D75 | Chương V | 25 | cái |
| 30 | Măng sông D60 | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông D42 | Chương V | 23 | cái |
| 32 | Thông tắc D110 | Chương V | 18 | cái |
| 33 | Thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Thông tắc D75 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 24 | cái |
| 36 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 188 | cái |
| 37 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 37 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 43 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 44 | Cô lê sắt | Chương V | 35 | cái |
| 45 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 114 | ống |
| 46 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 114 | lỗ |
| 47 | Lắp đặt ống thoát nước qua tường | Chương V | 21 | lỗ |
| AW | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AX | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 1.742,7 | m |
| 2 | Cọc thép dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 169 | mối nối |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 17,427 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,635 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,294 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| AY | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 29,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 158,346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,836 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,094 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,51 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,803 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 13,842 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 63,749 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,859 | m3 |
| AZ | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,445 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,038 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,654 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,808 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,808 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,269 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 78,077 | m2 |
| BA | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,326 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 83,849 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 51,849 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,444 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,687 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,166 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 3.288 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 13,88 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 155,418 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,657 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,786 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 15,077 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 268,087 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 41,261 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 42,978 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,889 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,615 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,827 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,119 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,394 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,332 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 134,384 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,939 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,384 | m2 |
| 28 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,616 | tấn |
| 29 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 572 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 47,532 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,904 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,053 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,413 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,189 | tấn |
| BB | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,202 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,202 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 295,649 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,999 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 82,59 | m |
| BC | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 447,853 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 66,909 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 37,383 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,399 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 1.049,22 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.182,787 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.030,199 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.214,597 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.938,567 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 187,533 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 327,588 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 345,096 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,487 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,16 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 286,59 | m |
| 16 | Đắp vữa biển hiệu "Trường mầm non Phụng Thượng" | Chương V | 5 | công |
| 17 | Gia công thép nan trang trí | Chương V | 0,284 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,284 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,354 | m2 |
| 20 | Bu lông M12 | Chương V | 135 | cái |
| 21 | Aluminum dày 3mm trang trí sảnh | Chương V | 13,65 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.527,883 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7.738,438 | m2 |
| 24 | Sơn chống thấm sika | Chương V | 468,379 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 213,886 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,749 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 15,129 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,349 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,516 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,465 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,462 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,608 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,744 | m3 |
| 38 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,173 | tấn |
| 39 | Nắp chụp inox | Chương V | 28 | cái |
| 40 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,08 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.049,323 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.223,52 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,299 | m2 |
| 45 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 96 | bộ |
| 46 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 195,576 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 195,576 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,214 | m2 |
| 49 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,997 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 102,452 | m2 |
| 51 | Nắp chụp inox | Chương V | 76 | cái |
| 52 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V | 152 | cái |
| 53 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,081 | m2 |
| 54 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 55 | Bản lề | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | SX cửa xếp inox có lá tôn | Chương V | 4,86 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 4,86 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 119,952 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 53,28 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,32 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,128 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 34,56 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,544 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,44 | m2 |
| 67 | SX cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-30 | Chương V | 0,494 | m2 |
| 68 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 177,312 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 328,385 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 177,312 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 5,032 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 200,04 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 200,04 | m2 |
| 74 | Mô tơ thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Cabin thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ điều khiển thang tời | Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,736 | 100m2 |
| BD | NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| BE | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 11 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 27 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 29 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 43 | bộ |
| 30 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | Chương V | 156 | bộ |
| 31 | Bộ đèn tuýp LED 36W | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Đèn vệ sinh 12W | Chương V | 96 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 103 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 36 | Móc treo quạt trần | Chương V | 84 | cái |
| 37 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 100,8 | kg |
| 38 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 45 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 25 | m |
| 47 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 43 | m |
| 48 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 320 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 320 | m |
| 51 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 60 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 320 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.750 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.375 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.375 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 6.250 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 3.425 | m |
| 59 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 67 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 70 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 72 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 380 | m |
| 73 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 380 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 380 | m |
| 75 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 700 | m |
| 78 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 81 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 215 | m |
| 85 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 88 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 30 | bộ |
| 90 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 92 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Patch panel 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 96 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 450 | m |
| 97 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 98 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 34 | cái |
| BF | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 60 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Móc giấy | Chương V | 60 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam | Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 36 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 72 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 72 | cái |
| 11 | Xi phông lavabo | Chương V | 72 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 72 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 48 | cái |
| 17 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 23 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 26 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 28 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 1,75 | 100m |
| 30 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 1,85 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 2,95 | 100m |
| 32 | Tê nhựa PPR D63 | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D63/40 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 132 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D63 | Chương V | 13 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 72 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 120 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D63/40 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Van khóa nhựa PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 312 | cái |
| 53 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 312 | cái |
| 54 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 312 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D63 | Chương V | 10 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 28 | cái |
| 59 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 80 | cái |
| 60 | Van góc D15 | Chương V | 132 | cái |
| BG | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống PVC D75 | Chương V | 2,9 | 100m |
| 4 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống PVC D42 | Chương V | 2,55 | 100m |
| 6 | Y nhựa D110 | Chương V | 110 | cái |
| 7 | Y nhựa D90 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Y nhựa D75 | Chương V | 60 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 24 | cái |
| 10 | Y thu nhựa D110/42 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 24 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 84 | cái |
| 16 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 168 | cái |
| 18 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 216 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 324 | cái |
| 22 | Côn thu D110/75 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Côn thu D90/75 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 108 | cái |
| 25 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 60 | cái |
| 26 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 48 | cái |
| 27 | Măng sông D110 | Chương V | 36 | cái |
| 28 | Măng sông D90 | Chương V | 15 | cái |
| 29 | Măng sông D75 | Chương V | 50 | cái |
| 30 | Măng sông D60 | Chương V | 15 | cái |
| 31 | Măng sông D42 | Chương V | 45 | cái |
| 32 | Thông tắc D110 | Chương V | 36 | cái |
| 33 | Thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Thông tắc D75 | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 48 | cái |
| 36 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 375 | cái |
| 37 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 72 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Cút nhựa D90 | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 42 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,55 | 100m |
| 43 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 45 | Cô lê sắt | Chương V | 54 | cái |
| 46 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 206 | ống |
| 47 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 206 | lỗ |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước qua tường | Chương V | 44 | lỗ |
| BH | NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| BI | Phần cọc | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 mác 250 | Chương V | 867,2 | md |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 84 | mối nối |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 8,672 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,312 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| BJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,651 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 71,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,118 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,535 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,635 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,139 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,077 | m3 |
| BK | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,891 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,604 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,978 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,93 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,766 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,696 | m2 |
| BL | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 34,426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,286 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,825 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,803 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,369 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,057 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 507 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,608 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,919 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,215 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,438 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,795 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,193 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,821 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,071 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,058 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,709 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,469 | tấn |
| BM | Phần mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,324 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,324 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 177,777 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Chương V | 4,038 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V | 72,22 | m |
| BN | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,015 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 15,393 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,817 | m2 |
| BO | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 66,115 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,893 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,279 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 136,412 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,876 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,868 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,72 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 412,676 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,041 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,136 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,689 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 278,012 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 884,994 | m2 |
| 14 | Sơn chống thấm sika 3 lớp | Chương V | 67,646 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,938 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,76 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,06 | m |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,225 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 225 | kg |
| 21 | Bu lông | Chương V | 48 | cái |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,03 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,243 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,243 | m2 |
| 27 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 28 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60 | Chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,66 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,64 | m2 |
| 34 | Cửa đi 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,532 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 17,696 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 51,888 | m2 |
| 38 | Vách kính, nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương) | Chương V | 9,912 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,912 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,851 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 33,56 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,56 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 359,22 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,792 | m2 |
| 45 | Công tác ốp chân tường bằng gạch Ceramic 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,902 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V | 88,179 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 6,624 | m2 |
| 48 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,509 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,174 | 100m2 |
| BP | NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| BQ | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 6 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bảng điện phòng chứa 4-6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mm | Chương V | 37 | bộ |
| 17 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 21,6 | kg |
| 22 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 100 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 100 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 30 | m |
| 33 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 30 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 350 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 610 | m |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 130 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 40 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 50 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| BR | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móc giấy | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Xi phông lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Vòi rửa đơn | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xi phông chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 19 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Van góc D15 | Chương V | 2 | cái |
| BS | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Y nhựa D110 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Y nhựa D75 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Y nhựa D42 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Cút nhựa D90 | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 23 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Măng sông D90 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cô lê sắt | Chương V | 11 | cái |
| 26 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 8 | ống |
| 27 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 8 | lỗ |
| BT | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chương V | 7,141 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,411 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,287 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,429 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,191 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,938 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,178 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,991 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,156 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,833 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,09 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,862 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,344 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,6 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,425 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,68 | m |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,447 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 9,447 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,486 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,862 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,769 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,58 | m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V | 12,24 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,4 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,48 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,162 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,32 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,32 | m2 |
| 47 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Ống đặt chờ xuyên sàn | Chương V | 2 | ống |
| 54 | Chống thấm cổ ổng xuyên sàn | Chương V | 2 | lỗ |
| BU | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 7,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,136 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,908 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,726 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,176 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,176 | tấn |
| 13 | Bu lông M16x500 | Chương V | 64 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,622 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,321 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,321 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,464 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,521 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,491 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Chương V | 47,62 | m |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V | 13,1 | m |
| 24 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| BV | MÁI VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 7 | Bu lông neo M20x750 | Chương V | 72 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,318 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,287 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,091 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,185 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,185 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,488 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,539 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,539 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,555 | m2 |
| 18 | Bọc cột thép bằng tấm aluminium dày 3mm | Chương V | 92,316 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 5,298 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 215,569 | m2 |
| 22 | Bu lông M20 | Chương V | 72 | cái |
| 23 | Bu lông M14 | Chương V | 144 | cái |
| 24 | Bu lông M12 | Chương V | 480 | cái |
| 25 | Tăng đơ | Chương V | 36 | cái |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,418 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,418 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 429,398 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 6,468 | 100m2 |
| 30 | Máng tôn thoát nước | Chương V | 62,16 | md |
| 31 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Cút chếch D90 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 36 | Ống nối | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Cô lê sắt | Chương V | 12 | cái |
| BW | TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,492 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 38,492 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,63 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,136 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,271 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,787 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,846 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,27 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,27 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,012 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 299,482 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,248 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 262,585 | m3 |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 29 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,211 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,581 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,228 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,215 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,96 | m |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,842 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,68 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,518 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,704 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,4 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 61,518 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,104 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,86 | m2 |
| 61 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 7,86 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,022 | m2 |
| 63 | Cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9mm | Chương V | 4,56 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,56 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,05 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,92 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,04 | m2 |
| 68 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 79 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 25 | m |
| BX | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 2,139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,163 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,38 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,854 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,329 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,229 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,039 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,003 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,225 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 57,492 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 | Chương V | 57,492 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 45,08 | m2 |
| BY | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BZ | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 620 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 620 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 211 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 15 | hộp |
| 6 | Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Chương V | 13 | cái |
| CA | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thường | Chương V | 15 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thường | Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V | 14,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 3,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2 | Chương V | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2 | Chương V | 2.220 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Chương V | 530 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 2.750 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 947 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 280 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mm | Chương V | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32 | Chương V | 660 | m |
| CB | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải cáp bơm loại 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 7 | Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 9 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen mềm D50 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 | Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút nước DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc rác DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Chương V | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Chương V | 1 | trụ |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100 | Chương V | 1 | trụ |
| 36 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường) | Chương V | 16 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi) | Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (Hộp âm tường) | Chương V | 35 | hộp |
| 41 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x220mm | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, cưa tay, kìm cộng lực) | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bình bột ABC 8kg | Chương V | 114 | Bình |
| 45 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 17 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 34 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mm | Chương V | 4,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mm | Chương V | 1,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống DN125 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống DN100 | Chương V | 4,2 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống DN | Chương V | 1,94 | 100m |
| 63 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50 | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65 | Chương V | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65 | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép hàn DN100 | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép hàn DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 | Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép hàn DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép thu DN100/50 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép thu mạ kẽm DN65/50 | Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50 | Chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt bích thép DN125 | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Chương V | 320 | bộ |
| 82 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 10 | m |
| 87 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 88 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 20 | lỗ |
| 89 | Đào đất đặt đường ống | Chương V | 334,72 | m3 |
| 90 | Lấp đất, đầm chặt | Chương V | 330,73 | m3 |
| 91 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 93 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 94 | Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường, ống thép trục đứng | Chương V | 6,83 | m3 |
| 95 | Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tường | Chương V | 1,53 | m3 |
| 96 | Trát hoàn thiện vị trí âm tường dày 2,0cm | Chương V | 32 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 187,34 | m2 |
| CC | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.n | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | Tủ |
| CD | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V | 600 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường | Chương V | 15 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô | Chương V | 39,375 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0586E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy thử áp | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi