Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480142-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211062377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:58:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,930,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,587,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0586E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng phần xây dựng + PCCC + lắp đặt thiết bị PCCC
Trường mầm non xã Phụng Thượng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác (ngân sách quận Tây Hồ hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO (Địa chỉ: Số 10, khu 1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH Fisa Việt Nam (Địa chỉ: Thôn Vực, xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng (Địa chỉ: 41 K1, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội); + Thẩm duyệt PCCC: Phòng Cảnh sát phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ Công an Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.587.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, KÊNH THỦY LỢI
B San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V32,774100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V5,997100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IChương V26,777100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V146,38100m3
C Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,146100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,962100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V2,184100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V27,76m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V158,42m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V199,62m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V12,91m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,646100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,508tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,018100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,008100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,036100m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaChương V26,881m2
D Cổng chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,227100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,174100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,053100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,605m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,134100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,971m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,28tấn
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,685m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V3,724m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,026m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,24100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,262tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,723m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,172100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,078tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,367tấn
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,573m3
22Ván khuôn sàn máiChương V0,195100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,137tấn
24Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,074m3
25Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V18,2m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,155m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,084m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,6m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,696m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V73,084m
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V0,605m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V144,451m2
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,826m3
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,042tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,042tấn
36Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm.Chương V9m
37Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V1bộ
38Gia công cửa InoxChương V0,076tấn
39Lắp dựng cửa InoxChương V4,32m2
40Bản lề cối xoayChương V3cái
41Khóa cổngChương V1cái
42Chốt thép D22Chương V1cái
E Cổng phụ
1Gia công cổng thépChương V0,172tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,94m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,991m2
4Bản lề cối xoayChương V4cái
5Tay nắm cổngChương V1cái
6Chốt thépChương V1cái
7Khóa cổngChương V1cái
8Bộ chữ inox màu vàng "TRƯỜNG MẦM NON PHỤNG THƯỢNG" dày 30 font chữ VN.ARIALH cao 200Chương V1bộ
9Bộ chữ inox màu đồng "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN PHÚC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" dày 15 font chữ VN.ARIALH cao 110Chương V1bộ
10Bộ chữ inox màu đồng "Đ/C: XÃ PHỤNG THƯỢNG - HUYỆN PHÚC THỌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI" dày 15 font chữ VN.ARIALH cao 110Chương V1bộ
F Bó vỉa bồn hoa trước cổng
1Đào đất móng, rộng Chương V0,476m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,001100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,004100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,153m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,01100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,512m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,322m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,322m2
9Đắp đất bồn hoaChương V1,257m3
G Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,819100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,946100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,873100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,171m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,728100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,995m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,491tấn
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V33,19m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V46,159m3
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,86m3
11Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,423m3
12Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,32m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.396,852m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V441,354m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V163,68m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.838,206m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,798tấn
18Lắp dựng tường rào sắtChương V100,27m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V96,747m2
H Bồn hoa
1Đào đất móng, rộng Chương V30,707m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,056100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,251100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,796m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,799100m2
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,271m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V135,257m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V135,257m2
9Đắp đất bồn hoaChương V199,849m3
I Sân chơi + vườn cổ tích
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,661100m3
2Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V1.320,8m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V92,456m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.320,8m2
5Trải thảm cỏ nhân tạoChương V692m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmChương V55m2
7Đào đất móng, rộng Chương V14,314m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,04100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V0,103100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,964m3
11Ván khuôn móng dàiChương V0,568100m2
12Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,369m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,44m2
14Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V45,44m2
15Đắp đất bồn hoaChương V156m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,151100m3
17Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V302,1m2
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V30,21m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,985100m3
20Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V3.969,2m2
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V198,4610m
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V364,143m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.523,6m2
24Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75Chương V123m
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,503m3
26Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,263100m3
27Lát gạch Block lục giác men bóngChương V1.148,5m2
J Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,374100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,033100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V1,341100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,62m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,062100m2
6Ván khuôn móng dàiChương V0,784100m2
7Xây gạch không nung, xây rãnh, chiều dày Chương V74,52m3
8Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,29m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V342,57m2
10Ván khuôn tấm đanChương V1100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V21,36m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V2,355tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V4201 cấu kiện
K Kênh thủy lợi
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V5,666100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,453100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi công trường, đất cấp IIChương V4,213100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V33,016m3
5Ván khuôn móng dàiChương V0,432100m2
6Ván khuôn móng cộtChương V0,016100m2
7Ván khuôn tấm đanChương V0,098100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,38m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,394tấn
10Lắp đặt tấm đanChương V22cấu kiện
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V99,792m3
12Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,247m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V466,73m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,395m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V1,703100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,345tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,879tấn
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmChương V21đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V63cái
L CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
M Cấp điện tổng thể
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V100m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V370m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V275m
5Dây CU/XLPE-FR/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V145m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V210m
7Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V220m
8Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 + 1x4Emm2Chương V20m
9Aptomat MCCB 3P-400A-42KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V2cái
11Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V3cái
12Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V2cái
13Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V2cái
14Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V2cái
15Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
17Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 400/5AChương V3bộ
18Ampe kế 0-400AChương V3cái
19Vôn kế 0-500VChương V1cái
20Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
21Đèn báo phaChương V3cái
22Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
23Chống sét GZ-500Chương V3cái
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
25Sứ báo cápChương V25cái
26Ống thép mạ kẽm D200Chương V45m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V1100m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V10,05100m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V2,2100m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V20m
31Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V2hộp
32Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V2cái
33Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V4cái
34CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V20m
35Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V1hộp
36Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
37Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V3cái
38Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V13bộ
39Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V11cần đèn
40Lắp dựng cột đèn, Cột đèn cao áp bát giác mạ nhúng nóng liền cần đơn 8mChương V2cột
41Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V525m
42Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V20m
43Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
44Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V4,3100m
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
47Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
48Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V3cọc
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
50Que hànChương V1kg
51Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,28m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V5,6m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,196100m3
55Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,013100m3
56Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,28m3
57Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
59Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V2cọc
60Tai tiếp địa mạ kẽmChương V2cái
61Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V3m
62Bảng phíp dày 10mmChương V2cái
63Cầu đấu dây 60AChương V2cái
64Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V2cái
65Bu lông + ê cu M6Chương V8bộ
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,026tấn
67Ống PVC D50Chương V0,03100m
68Long đen + ê cu M6Chương V8bộ
69Cắt bỏ sânChương V2,210m
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,75m3
71Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,008100m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,032100m3
73Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,01100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m3
75Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,01100m3
76Gạch không nungChương V99viên
77Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,002100m3
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,536m3
79Băng báo hiệu cápChương V11m
80Cắt bỏ sânChương V3,410m
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,588m3
82Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,016100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,096100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,019100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,077100m3
86Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,077100m3
87Gạch không nungChương V99viên
88Rải thảm mặt đường bê tông Asphalt ,chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V0,136100m2
89Băng báo hiệu cápChương V17m
90Cắt bỏ sânChương V6,810m
91Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,445m3
92Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,044100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,18100m3
94Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,038100m3
95Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,142100m3
96Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,038100m3
97Gạch không nungChương V306viên
98Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,013100m3
99Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V3,176m3
100Băng báo hiệu cápChương V34m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,09100m3
102Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
103Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,067100m3
104Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,023100m3
105Băng báo hiệu cápChương V25m
106Gạch không nungChương V225viên
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,204100m3
108Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,426100m3
109Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,776100m3
110Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,428100m3
111Băng báo hiệu cápChương V400m
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,963100m3
113Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,341100m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,621100m3
115Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,342100m3
116Băng báo hiệu cápChương V320m
117Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
118Đầu bấm dây mạngChương V12cái
119SWITCH 8 cổngChương V1bộ
120Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
121Cáp mạng máy tính cat6eChương V300m
122Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
N Cấp nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,395100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,102100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,293100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,102100m3
5Gạch không nungChương V1.560viên
6Van 2 chiều D40Chương V2cái
7Van 1 chiều D50Chương V1cái
8Lọc cặn D50Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
10Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
11Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=30m3/h, H=35m, chạy bằng điệnChương V2cái
12Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
13Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
14Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
15Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
16Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
17Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
18Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
19Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
20Khớp nối mềm D50Chương V2cái
21Khớp nối mềm D40Chương V2cái
22Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
23Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
24Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
25Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
26Y lọc D50Chương V2cái
27Ống HDPE D50Chương V0,05100m
28Ống HDPE D40Chương V1,3100m
29Măng sông HPDE D50Chương V22cái
30Ống HDPE D50Chương V2,5100m
31Cút nhựa HPDE D50Chương V20cái
32Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
33Van phaoChương V3cái
34Nút bịt PPR D50Chương V3cái
35Măng sông HPDE D50Chương V45cái
36Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=25m, chạy bằng điệnChương V2cái
37Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
38Cút nhựa HPDE D40Chương V2cái
39Cút nhựa HPDE D32Chương V8cái
40Cút nhựa HPDE D20Chương V3cái
41Tê nhựa HPDE D40Chương V2cái
42Tê nhựa HPDE D32Chương V3cái
43Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
44Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V2cái
45Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V2cái
46Khớp nối mềm D40Chương V2cái
47Khớp nối mềm PPR D32Chương V2cái
48Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
49Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
50Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V4cái
51Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V2cái
52Y lọc D40Chương V2cái
53Ống HDPE D40Chương V0,05100m
54Ống HDPE D32Chương V0,5100m
55Ống HDPE D20Chương V0,1100m
56Măng sông HPDE D32Chương V10cái
57Măng sông HPDE D20Chương V2cái
58Tê thu nhựa HDPE 32/20Chương V1cái
O NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 (PHẦN XÂY LẮP)
P Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V1.207,1m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V117mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V12,071100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,437100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,319m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,023100m3
Q Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,512100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,32100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,458m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,249100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,47100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V104,649m3
7Ván khuôn móng cộtChương V2,475100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V3,235100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,296tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,847tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,909tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V44,435m3
R Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,353100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,121100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,834m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,03100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,187tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,297m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,1100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,529m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,086tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V0,063100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V12cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V7,991m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,356m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,201m2
16Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V58,557m2
S Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,724100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V53,051m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,547100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V31,886m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,795tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,67tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,581tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V2.5681 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V9,298100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V104,712m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,644tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,6tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V9,894tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V190,6m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,645100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,985tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,33m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,913tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,351m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,166m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,192m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V60,416m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,192m2
28Gia công lan can inoxChương V0,666tấn
29Long đen inoxChương V269,1cái
30Thép đặc liên kết tườngChương V365,1cái
31Lắp dựng lan can inoxChương V26,066m2
32Gia công thang sắtChương V0,028tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,552100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V17,459m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,95tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,931tấn
T Phần mái, tâm cấp
1Gia công xà gồ thépChương V1,568tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,568tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V210,516m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,966100m2
5Tôn úp nócChương V97,988m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,982m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,08100m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,046100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,307m3
10Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,556m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V60,343m2
U Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V331,172m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V37,659m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V48,042m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,025m3
5Căng lưới chống nứtChương V728,909m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V857,612m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.527,159m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V800,754m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.523,85m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaChương V140,65m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V170,504m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V348,953m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V166,53m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V113,01m
15Đắp nổi chữ cái "A,B,C" dày 20mm, cao 1500mmChương V3công
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.206,565m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.188,797m2
18Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V344,088m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V141,097m2
20Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.426,485m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V213,746m2
22Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V793,956m2
23Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V72bộ
24Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V149,994m2
25Vách kính khung nhôm trong nhàChương V149,994m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V30,598m2
27Gia công lan can InoxChương V0,598tấn
28Lắp dựng lan can InoxChương V52,668m2
29Nắp chụp inoxChương V44cái
30Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V88cái
31Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
32Cửa thông hồiChương V2,16m2
33Bản lềChương V6cái
34Khóa cửaChương V2bộ
35Chốt cửaChương V2bộ
36Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V89,964m2
37Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,96m2
38Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,24m2
39Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V25,596m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,16m2
41Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V19,908m2
42Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,2m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V242,228m2
44Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V135,084m2
45Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V135,084m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,949tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V155,868m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V155,868m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,078100m2
V NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
W Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V25m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
18Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
22Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V9cái
23Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V9cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V18cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V26bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V117bộ
28Bộ đèn tuýp LED 36WChương V18bộ
29Đèn vệ sinh 12WChương V72bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V18cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V77cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V63cái
33Móc treo quạt trầnChương V63cái
34Thép D14 treo quạt trầnChương V75,6kg
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
39Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
40Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
41Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V250m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V250m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.600m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V800m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V800m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V400m
50Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V4.500m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.450m
52Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
53Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
54Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
55Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
56Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
57Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
58Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
59Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
60Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V9cái
61Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
62Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
65Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V250m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V250m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V250m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.000m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V500m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V500m
71Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V1,4m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
74Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
75Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V5cái
76Quả cầu sứChương V5cái
77Dây dẫn trên mái D10Chương V170m
78Ống nhựa PVC D25Chương V6m
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
81Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
82Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V9bộ
83SWITCH 16 cổngChương V1bộ
84Patch panel 16 portChương V1cái
85Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
86Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
87Cáp mạng máy tính cat6Chương V350m
88Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
89Đầu bấm dây mạngChương V18cái
X Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V45bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V45cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V45bộ
5Móc giấyChương V45cái
6Chậu tiểu namChương V27bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V27bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V27bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V54bộ
10Lắp đặt gương soiChương V54cái
11Xi phông lavaboChương V54bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V54bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V54bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V18bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V9bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V36cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V6cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,12100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V12cái
20Van phao điệnChương V6cái
21Ống PPR D40Chương V0,55100m
22Cút nhựa PPR D40Chương V7cái
23Van khóa nhựa PPR D40Chương V6cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
25Măng sông PPR D40Chương V10cái
26Ống PPR D50 PN10Chương V0,65100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,65100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,22100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V1,3100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V1,4100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V2,2100m
32Tê nhựa PPR D50Chương V4cái
33Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
34Tê nhựa PPR D25Chương V12cái
35Tê nhựa PPR D20Chương V99cái
36Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
37Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V18cái
38Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V99cái
39Cút nhựa PPR D50Chương V10cái
40Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
41Cút nhựa PPR D32Chương V9cái
42Cút nhựa PPR D25Chương V54cái
43Cút nhựa PPR D20Chương V90cái
44Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V3cái
46Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V3cái
47Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V18cái
48Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V18cái
49Van khóa nhựa PPR D50Chương V4cái
50Van khóa nhựa PPR D32Chương V9cái
51Nút bịt nhựa PPR D32Chương V3cái
52Nút bịt nhựa PPR D20Chương V234cái
53Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V234cái
54Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V234cái
55Măng sông PPR D50Chương V10cái
56Măng sông PPR D40Chương V10cái
57Măng sông PPR D32Chương V5cái
58Măng sông PPR D25Chương V20cái
59Măng sông PPR D20Chương V60cái
60Van góc D15Chương V99cái
Y Phần thoát nước
1Ống PVC D110Chương V1,6100m
2Ống PVC D90Chương V0,65100m
3Ống PVC D75Chương V2,15100m
4Ống PVC D60Chương V0,65100m
5Ống PVC D42Chương V1,9100m
6Y nhựa D110Chương V82cái
7Y nhựa D90Chương V3cái
8Y nhựa D75Chương V45cái
9Y thu nhựa D90/42Chương V18cái
10Y thu nhựa D110/42Chương V9cái
11Y thu nhựa D90/75Chương V18cái
12Y thu nhựa D75/42Chương V18cái
13Y kiểm tra D110Chương V3cái
14Y kiểm tra D90Chương V3cái
15Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V63cái
16Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V18cái
17Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V126cái
18Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V162cái
19Cút nhựa 90 độ D75Chương V12cái
20Cút nhựa 90 độ D60Chương V12cái
21Cút nhựa 90 độ D42Chương V243cái
22Côn thu D110/75Chương V3cái
23Côn thu D90/75Chương V3cái
24Nối nhựa ren trong D42Chương V81cái
25Nối nhựa ren trong D110Chương V45cái
26Nối nhựa ren trong D90Chương V36cái
27Măng sông D110Chương V27cái
28Măng sông D90Chương V10cái
29Măng sông D75Chương V38cái
30Măng sông D60Chương V10cái
31Măng sông D42Chương V32cái
32Thông tắc D110Chương V27cái
33Thông tắc D90Chương V3cái
34Thông tắc D75Chương V12cái
35Xi phông nhựa D75Chương V36cái
36Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V283cái
37Đai ôm ống thép không gỉChương V53cái
38Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
40Cút nhựa D90Chương V6cái
41Cút chếch D90Chương V18cái
42Ống PVC D90Chương V0,95100m
43Măng sông D90Chương V15cái
44Cô lê sắtChương V33cái
45Ống đặt chờ xuyên sànChương V117ống
46Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V117lỗ
47Lắp đặt ống thoát nước qua tườngChương V28lỗ
Z NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
AA Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V692,1m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V67mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V6,921100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,247100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,382m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,014100m3
AB Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,973100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,307100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,452m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,153100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,245100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V58,454m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,204100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V1,672100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,485tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,31tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V12,682tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V15,769m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,114100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,039100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,611m3
16Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
AC Bể phốt
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,766m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,034100m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,51m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,029tấn
5Ván khuôn tấm đanChương V0,021100m2
6Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
7Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,663m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,452m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,067m2
11Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V19,519m2
AD Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,267100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V24,624m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,93100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,673m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,971tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,022tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,342tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V1.3361 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,889100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V55,038m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,007tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,339tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,437tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,136m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,471100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,525tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,431100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,175m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,582tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,182100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,483m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,687m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V63,108m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,087m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,108m2
28Gia công lan can inoxChương V0,16tấn
29Long đen inoxChương V208,7cái
30Thép đặc liên kết tườngChương V212,7cái
31Lắp dựng lan can inoxChương V19,085m2
32Gia công thang sắtChương V0,037tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,487100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,297m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,6tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,501tấn
AE Phần mái, tâm cấp
1Gia công xà gồ thépChương V0,879tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V0,879tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,222m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,359100m2
5Tôn úp nócChương V53,704m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,228m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,035100m2
8Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V16,892m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V48,069m2
AF Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V158,198m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,634m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V19,774m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V21,07m3
5Căng lưới chống nứtChương V367,374m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V568,757m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.040,543m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V409,11m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V708,943m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V121,822m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V106,266m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V75,175m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V131,3m
14Đắp vữa số "1,2,3" mặt đứngChương V5công
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V675,023m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.355,593m2
17Thi công trần bằng tấm nhựaChương V38,157m2
18Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V132,124m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,832m2
20Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V660,639m2
21Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V57,236m2
22Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V184,086m2
23Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V15bộ
24Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V49,875m2
25Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V49,875m2
26Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,891m2
27Gia công lan can InoxChương V0,455tấn
28Lắp dựng lan can InoxChương V42,204m2
29Nắp chụp inoxChương V40,64cái
30Râu thép D10 đặc, Bu lông thép M10Chương V149,32cái
31Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
32Cửa tôn thăm máiChương V0,945m2
33Bản lềChương V4cái
34Khóa cửaChương V1bộ
35Chốt cửaChương V1bộ
36Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V43,316m2
37Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,28m2
38Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,688m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V33,18m2
40Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,06m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V107,509m2
42Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V26,436m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V26,436m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,357tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V53,52m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,52m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V17,073100m2
AG NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
AH Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
16Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
19Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
20Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
21Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
22Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
23Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
24Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
25Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
26Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V8hộp
27Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
28Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V1cái
29Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V7cái
30Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V1cái
31Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V22cái
32Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
33Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V20bộ
34Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mmChương V45bộ
35Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V21bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V51cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
38Móc treo quạt trầnChương V30cái
39Thép D14 treo quạt trầnChương V36kg
40Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
41Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
42Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
43Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
44Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
46Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
47Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
49Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V35m
50Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V35m
51Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V70m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V105m
53Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V170m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V205m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V170m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.700m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V850m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V850m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V50m
60Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.400m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.225m
62Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,171100m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,9m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
65Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
66Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
67Quả cầu sứChương V4cái
68Dây dẫn trên mái D10Chương V140m
69Ống nhựa PVC D25Chương V6m
70Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V45m
71Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
72Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
73Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V10bộ
74SWITCH 16 cổngChương V1bộ
75Patch panel 16 portChương V1cái
76Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
77Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
78Cáp mạng máy tính cat6Chương V200m
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V200m
80Đầu bấm dây mạngChương V20cái
AI Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
5Móc giấyChương V12cái
6Chậu tiểu namChương V3bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V3bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V3bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V9bộ
10Lắp đặt gương soiChương V9cái
11Xi phông lavaboChương V9bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V9bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V3bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V3bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
20Van phao điệnChương V1cái
21Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
22Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
23Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
24Măng sông PPR D20Chương V5cái
25Ống PPR D40 PN10Chương V0,15100m
26Ống PPR D32 PN10Chương V0,05100m
27Ống PPR D25 PN10Chương V0,25100m
28Ống PPR D20 PN10Chương V0,35100m
29Ống PPR D20 PN20Chương V0,5100m
30Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
31Tê nhựa PPR D20Chương V12cái
32Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
33Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
34Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V21cái
35Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
36Cút nhựa PPR D25Chương V6cái
37Cút nhựa PPR D20Chương V30cái
38Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
39Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
40Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V3cái
41Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
42Van khóa nhựa PPR D25Chương V3cái
43Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
44Nút bịt nhựa PPR D20Chương V42cái
45Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V42cái
46Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V42cái
47Măng sông PPR D40Chương V3cái
48Măng sông PPR D32Chương V2cái
49Măng sông PPR D25Chương V5cái
50Măng sông PPR D20Chương V7cái
51Van góc D15Chương V12cái
AJ Phần thoát nước
1Ống PVC D110Chương V0,4100m
2Ống PVC D90Chương V0,17100m
3Ống PVC D75Chương V0,45100m
4Ống PVC D60Chương V0,15100m
5Ống PVC D42Chương V0,1100m
6Y nhựa D110Chương V15cái
7Y nhựa D75Chương V6cái
8Y thu nhựa D110/42Chương V3cái
9Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
10Y thu nhựa D75/42Chương V9cái
11Y kiểm tra D110Chương V1cái
12Y kiểm tra D90Chương V1cái
13Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V18cái
14Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
15Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V24cái
16Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V24cái
17Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
18Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
19Cút nhựa 90 độ D42Chương V36cái
20Côn thu D110/75Chương V1cái
21Côn thu D90/75Chương V1cái
22Nối nhựa ren trong D42Chương V12cái
23Nối nhựa ren trong D110Chương V9cái
24Nối nhựa ren trong D90Chương V6cái
25Măng sông D110Chương V10cái
26Măng sông D90Chương V3cái
27Măng sông D75Chương V10cái
28Măng sông D60Chương V3cái
29Măng sông D42Chương V2cái
30Thông tắc D110Chương V3cái
31Thông tắc D75Chương V4cái
32Xi phông nhựa D75Chương V6cái
33Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V50cái
34Đai ôm ống thép không gỉChương V21cái
35Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
36Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
37Cút nhựa D90Chương V6cái
38Cút chếch D90Chương V24cái
39Ống PVC D90Chương V0,95100m
40Măng sông D90Chương V15cái
41Cô lê sắtChương V33cái
42Ống đặt chờ xuyên sànChương V36ống
43Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V36lỗ
44Lắp đặt ống thoát nước qua tườngChương V9lỗ
AK NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
AL Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V867,2m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V84mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V8,672100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,312100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,701m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,017100m3
AM Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,482100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,629100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,026m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,179100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,338100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V75,353m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,424100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V2,325100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,697tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,372tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,567tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V31,647m3
AN Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,284100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,095100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,43m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,78m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,075100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,208m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,069tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V0,044100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V8cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,957m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V37,86m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,86m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,534m2
16Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,394m2
AO Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,912100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V36,948m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,397100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,14m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,17tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,214tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,058tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V1.5841 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,914100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V77,878m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,838tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,393tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,744tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V129,156m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,289100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,548tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,444100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,568m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,913tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,559m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,166m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V67,192m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V59,969m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,192m2
28Gia công lan can inoxChương V0,307tấn
29Thép đặc liên kết tườngChương V257cái
30Lắp dựng lan can inoxChương V24,861m2
31Gia công thang sắtChương V0,028tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,643100m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V10,236m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,749tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,468tấn
AP Phần mái
1Gia công xà gồ thépChương V1,127tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,127tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V151,373m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,412100m2
5Tôn úp nócChương V67,76m
AQ Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,026m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,013100m2
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,06m3
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,303m3
5Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,103m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,873m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,873m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,38m2
AR Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V242,96m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,93m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,279m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,126m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V785,797m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.132,812m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V585,454m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V988,25m2
9Thi công trần bằng tấm nhựaChương V140,65m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V191,376m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,569m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V123,589m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V850,366m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.021,481m2
15Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V510,192m2
16Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V238,154m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,748m2
18Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V991,272m2
19Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V142,498m2
20Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V511,728m2
21Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V48bộ
22Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V97,788m2
23Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V97,788m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V20,399m2
25Gia công lan can InoxChương V0,27tấn
26Lắp dựng lan can InoxChương V25,755m2
27Nắp chụp inoxChương V18cái
28Râu thép D10 đặc, Bu lông nở M10Chương V83,76cái
29Cửa sắt bịt tônChương V1,04m2
30Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
31Bản lềChương V4cái
32Khóa cửaChương V1bộ
33Chốt cửaChương V1bộ
34Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V59,976m2
35Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,64m2
36Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V20,16m2
37Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,064m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,44m2
39Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V13,272m2
40Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V9,96m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V162,632m2
42Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V92,856m2
43Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V92,856m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,777tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V109,611m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,611m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,301100m2
AS NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
AT Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V1cái
10Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
14Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
18Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
21Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
22Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V6cái
23Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V6cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V12cái
26Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V20bộ
27Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V78bộ
28Bộ đèn tuýp LED 36WChương V12bộ
29Đèn vệ sinh 12WChương V48bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V12cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V52cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V42cái
33Móc treo quạt trầnChương V42cái
34Thép D14 treo quạt trầnChương V50,4kg
35Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
36Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
37Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
38Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
39Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
40Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V150m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V150m
45Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
46Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.150m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V575m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V575m
49Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V300m
50Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.750m
52Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
53Aptomat MCCB 3C-63A-18KAChương V1cái
54Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
55Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
56Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
57Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
58Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
59Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
60Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V6cái
61Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
62Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
65Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V150m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V150m
67Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
68Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V720m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V360m
70Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V360m
71Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,152100m3
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,8m3
73Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,16100m3
74Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
75Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
76Quả cầu sứChương V4cái
77Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
78Ống nhựa PVC D25Chương V6m
79Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
81Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
82Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V6bộ
83SWITCH 16 cổngChương V1bộ
84Patch panel 16 portChương V1cái
85Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
86Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
87Cáp mạng máy tính cat6Chương V120m
88Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
89Đầu bấm dây mạngChương V12cái
AU Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V30bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V30bộ
5Móc giấyChương V30cái
6Chậu tiểu namChương V18bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V18bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V18bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V36bộ
10Lắp đặt gương soiChương V36cái
11Xi phông lavaboChương V36bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V36bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V36bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V12bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V24cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V2cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,06100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V6cái
20Van phao điệnChương V2cái
21Ống PPR D32Chương V0,3100m
22Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
23Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
25Măng sông PPR D32Chương V5cái
26Ống PPR D50 PN10Chương V0,3100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,45100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V0,88100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V0,95100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V1,5100m
32Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
33Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
34Tê nhựa PPR D25Chương V8cái
35Tê nhựa PPR D20Chương V66cái
36Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V12cái
37Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V66cái
38Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
39Cút nhựa PPR D40Chương V4cái
40Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
41Cút nhựa PPR D25Chương V36cái
42Cút nhựa PPR D20Chương V60cái
43Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
44Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
46Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V12cái
47Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V12cái
48Van khóa nhựa PPR D63Chương V2cái
49Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
50Nút bịt nhựa PPR D32Chương V2cái
51Nút bịt nhựa PPR D20Chương V156cái
52Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V156cái
53Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V156cái
54Măng sông PPR D50Chương V5cái
55Măng sông PPR D40Chương V5cái
56Măng sông PPR D32Chương V3cái
57Măng sông PPR D25Chương V12cái
58Măng sông PPR D20Chương V40cái
59Van góc D15Chương V66cái
AV Phần thoát nước
1Ống PVC D110Chương V1,1100m
2Ống PVC D90Chương V0,45100m
3Ống PVC D75Chương V1,45100m
4Ống PVC D60Chương V0,45100m
5Ống PVC D42Chương V1,28100m
6Y nhựa D110Chương V55cái
7Y nhựa D90Chương V2cái
8Y nhựa D75Chương V30cái
9Y thu nhựa D90/42Chương V12cái
10Y thu nhựa D110/42Chương V6cái
11Y thu nhựa D90/75Chương V12cái
12Y thu nhựa D75/42Chương V12cái
13Y kiểm tra D110Chương V2cái
14Y kiểm tra D90Chương V2cái
15Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V42cái
16Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V12cái
17Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V84cái
18Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V108cái
19Cút nhựa 90 độ D75Chương V8cái
20Cút nhựa 90 độ D60Chương V8cái
21Cút nhựa 90 độ D42Chương V162cái
22Côn thu D110/75Chương V2cái
23Côn thu D90/75Chương V2cái
24Nối nhựa ren trong D42Chương V54cái
25Nối nhựa ren trong D110Chương V30cái
26Nối nhựa ren trong D90Chương V24cái
27Măng sông D110Chương V18cái
28Măng sông D90Chương V8cái
29Măng sông D75Chương V25cái
30Măng sông D60Chương V8cái
31Măng sông D42Chương V23cái
32Thông tắc D110Chương V18cái
33Thông tắc D90Chương V2cái
34Thông tắc D75Chương V8cái
35Xi phông nhựa D75Chương V24cái
36Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V188cái
37Đai ôm ống thép không gỉChương V37cái
38Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
40Cút nhựa D90Chương V6cái
41Cút chếch D90Chương V18cái
42Ống PVC D90Chương V0,95100m
43Măng sông D90Chương V15cái
44Cô lê sắtChương V35cái
45Ống đặt chờ xuyên sànChương V114ống
46Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V114lỗ
47Lắp đặt ống thoát nước qua tườngChương V21lỗ
AW NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
AX Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V1.742,7m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V169mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V17,427100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,635100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,294m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,033100m3
AY Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,513100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,538100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V29,968m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,362100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,808100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V158,346m3
7Ván khuôn móng cộtChương V2,836100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V5,094100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,51tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,803tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V13,842tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V63,749m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,859m3
AZ Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,47100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,161100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,445m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,04100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,25tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,063m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,134100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,038m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,115tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V0,084100m2
11Lắp đặt tấm đanChương V16cấu kiện
12Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V10,654m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,808m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,269m2
16Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V78,077m2
BA Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,326100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V83,849m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,125100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V51,849m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,444tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,687tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,166tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V3.2881 lỗ khoan
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V13,88100m2
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V155,418m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,657tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V10,786tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V15,077tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V268,087m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V41,261100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V42,978tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,889100m2
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,615m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,827tấn
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,399100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,119m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,394tấn
24Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,332m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V134,384m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V119,939m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V134,384m2
28Gia công lan can inoxChương V0,616tấn
29Thép đặc liên kết tườngChương V572cái
30Lắp dựng lan can inoxChương V47,532m2
31Gia công thang sắtChương V0,055tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,904100m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V27,053m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,413tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,189tấn
BB Phần mái
1Gia công xà gồ thépChương V2,202tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V2,202tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V295,649m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,999100m2
5Tôn úp nócChương V82,59m
BC Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V447,853m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V66,909m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V37,383m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,399m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V1.049,22m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.182,787m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.030,199m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.214,597m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V3.938,567m2
10Thi công trần bằng tấm nhựaChương V187,533m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V327,588m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V345,096m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V227,487m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V30,16m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V286,59m
16Đắp vữa biển hiệu "Trường mầm non Phụng Thượng"Chương V5công
17Gia công thép nan trang tríChương V0,284tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,284tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V109,354m2
20Bu lông M12Chương V135cái
21Aluminum dày 3mm trang trí sảnhChương V13,65m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.527,883m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7.738,438m2
24Sơn chống thấm sikaChương V468,379m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V213,886m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,66m3
27Ván khuôn móng dàiChương V0,092100m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,026100m3
29Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,749m3
30Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V15,129m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V103,349m2
32Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,516m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,024100m2
34Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,465m3
35Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,462m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,608m3
37Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V4,744m3
38Gia công lan can inoxChương V0,173tấn
39Nắp chụp inoxChương V28cái
40Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V28cái
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V16,08m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V2.049,323m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.223,52m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V281,299m2
45Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V96bộ
46Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V195,576m2
47Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V195,576m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V36,214m2
49Gia công lan can inoxChương V0,997tấn
50Lắp dựng lan can inoxChương V102,452m2
51Nắp chụp inoxChương V76cái
52Thép râu chờ D10 hàn liên kếtChương V152cái
53Cửa sắt bịt tônChương V2,081m2
54Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
55Bản lềChương V6cái
56Khóa cửaChương V2bộ
57Chốt cửaChương V2bộ
58SX cửa xếp inox có lá tônChương V4,86m2
59Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V4,86m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V119,952m2
61Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V53,28m2
62Cửa đi 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V40,32m2
63Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,128m2
64Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V34,56m2
65Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V26,544m2
66Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,44m2
67SX cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-30Chương V0,494m2
68Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V177,312m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V328,385m2
70Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V177,312m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V5,032tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V200,04m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V200,04m2
74Mô tơ thang tờiChương V1bộ
75Cabin thang tờiChương V1bộ
76Bộ điều khiển thang tờiChương V1bộ
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V16,736100m2
BD NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
BE Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 3C-25A-10KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
15Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
18Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
19Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
22Tủ điện phòng chứa 16 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
23Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V11hộp
24Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
25Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V11cái
26Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V12cái
27Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V27cái
28Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V24cái
29Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V43bộ
30Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220vChương V156bộ
31Bộ đèn tuýp LED 36WChương V24bộ
32Đèn vệ sinh 12WChương V96bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V24cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V103cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V84cái
36Móc treo quạt trầnChương V84cái
37Thép D14 treo quạt trầnChương V100,8kg
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
39Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
40Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
41Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
42Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
43Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
45Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V25m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V25m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V43m
48Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V60m
49Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V320m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V320m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V60m
52Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V320m
53Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V2.750m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.375m
55Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.375m
56Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V600m
57Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V6.250m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V3.425m
59Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
60Aptomat MCCB 3C-125A-30KAChương V1cái
61Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
62Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
63Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
64Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
65Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
66Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
67Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V12cái
68Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V36cái
69Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V18m
70Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
72Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V380m
73Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V380m
74Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V380m
75Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.400m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
77Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V700m
78Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V1,4m3
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
81Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
82Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
83Quả cầu sứChương V6cái
84Dây dẫn trên mái D10Chương V215m
85Ống nhựa PVC D25Chương V6m
86Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
87Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
88Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
89Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V30bộ
90SWITCH 16 cổngChương V1bộ
91Patch panel 16 portChương V1cái
92SWITCH 24 cổngChương V1bộ
93Patch panel 24 portChương V1cái
94Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
95Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
96Cáp mạng máy tính cat6Chương V450m
97Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
98Đầu bấm dây mạngChương V34cái
BF Phần cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V4bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V60bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V60cái
4Dây cấp nước xí bệtChương V60bộ
5Móc giấyChương V60cái
6Chậu tiểu namChương V36bộ
7Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V36bộ
8Xi phông thoát tiểuChương V36bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V72bộ
10Lắp đặt gương soiChương V72cái
11Xi phông lavaboChương V72bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V72bộ
13Dây cấp nước lavaboChương V72bộ
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V24bộ
15Bình nóng lạnh 30LChương V12bộ
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V48cái
17Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V6cái
18Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,12100m
19Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V12cái
20Van phao điệnChương V6cái
21Ống PPR D40Chương V0,75100m
22Cút nhựa PPR D40Chương V15cái
23Van khóa nhựa PPR D40Chương V14cái
24Tê nhựa PPR D40Chương V5cái
25Măng sông PPR D40Chương V15cái
26Ống PPR D63 PN10Chương V0,65100m
27Ống PPR D40 PN10Chương V0,88100m
28Ống PPR D32 PN10Chương V0,3100m
29Ống PPR D25 PN10Chương V1,75100m
30Ống PPR D20 PN10Chương V1,85100m
31Ống PPR D20 PN20Chương V2,95100m
32Tê nhựa PPR D63Chương V5cái
33Tê nhựa PPR D40Chương V4cái
34Tê nhựa PPR D32Chương V16cái
35Tê nhựa PPR D25Chương V32cái
36Tê thu nhựa PPR D63/40Chương V3cái
37Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V24cái
38Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V132cái
39Cút nhựa PPR D63Chương V13cái
40Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
41Cút nhựa PPR D32Chương V12cái
42Cút nhựa PPR D25Chương V72cái
43Cút nhựa PPR D20Chương V120cái
44Côn thu nhựa PPR D63/40Chương V2cái
45Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V4cái
46Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V4cái
47Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V24cái
48Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V24cái
49Van khóa nhựa PPR D63Chương V4cái
50Van khóa nhựa PPR D32Chương V12cái
51Nút bịt nhựa PPR D32Chương V4cái
52Nút bịt nhựa PPR D20Chương V312cái
53Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V312cái
54Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V312cái
55Măng sông PPR D63Chương V10cái
56Măng sông PPR D40Chương V10cái
57Măng sông PPR D32Chương V5cái
58Măng sông PPR D25Chương V28cái
59Măng sông PPR D20Chương V80cái
60Van góc D15Chương V132cái
BG Phần thoát nước
1Ống PVC D110Chương V2,15100m
2Ống PVC D90Chương V0,85100m
3Ống PVC D75Chương V2,9100m
4Ống PVC D60Chương V0,9100m
5Ống PVC D42Chương V2,55100m
6Y nhựa D110Chương V110cái
7Y nhựa D90Chương V4cái
8Y nhựa D75Chương V60cái
9Y thu nhựa D90/42Chương V24cái
10Y thu nhựa D110/42Chương V12cái
11Y thu nhựa D90/75Chương V24cái
12Y thu nhựa D75/42Chương V24cái
13Y kiểm tra D110Chương V4cái
14Y kiểm tra D90Chương V4cái
15Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V84cái
16Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V24cái
17Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V168cái
18Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V216cái
19Cút nhựa 90 độ D75Chương V16cái
20Cút nhựa 90 độ D60Chương V16cái
21Cút nhựa 90 độ D42Chương V324cái
22Côn thu D110/75Chương V4cái
23Côn thu D90/75Chương V4cái
24Nối nhựa ren trong D42Chương V108cái
25Nối nhựa ren trong D110Chương V60cái
26Nối nhựa ren trong D90Chương V48cái
27Măng sông D110Chương V36cái
28Măng sông D90Chương V15cái
29Măng sông D75Chương V50cái
30Măng sông D60Chương V15cái
31Măng sông D42Chương V45cái
32Thông tắc D110Chương V36cái
33Thông tắc D90Chương V4cái
34Thông tắc D75Chương V16cái
35Xi phông nhựa D75Chương V48cái
36Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V375cái
37Đai ôm ống thép không gỉChương V72cái
38Rọ chắn rác inox D120Chương V10cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V10cái
40Cút nhựa D90Chương V10cái
41Cút chếch D90Chương V30cái
42Ống PVC D90Chương V1,55100m
43Ống PVC D60Chương V0,05100m
44Măng sông D90Chương V25cái
45Cô lê sắtChương V54cái
46Ống đặt chờ xuyên sànChương V206ống
47Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V206lỗ
48Lắp đặt ống thoát nước qua tườngChương V44lỗ
BH NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
BI Phần cọc
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V867,2md
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V84mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V8,672100m
4Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V1cái
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V0,312100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,701m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V0,017100m3
BJ Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,397100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,583100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,651m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,18100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,319100m2
6Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V71,61m3
7Ván khuôn móng cộtChương V1,41100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V2,118100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,535tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,635tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,139tấn
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V24,077m3
BK Bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,142100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,094100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,715m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,011100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,891m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,038100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,604m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,035tấn
11Ván khuôn tấm đanChương V0,023100m2
12Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
13Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,978m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,93m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,766m2
17Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,28m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,696m2
BL Nền, sàn
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,782100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V34,426m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,286100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,825m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,803m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,369tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,057tấn
8Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V5071 lỗ khoan
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V21,608m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,919100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,215tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,438tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,795tấn
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,193100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V46,821m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,071tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,058m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,709100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,469tấn
BM Phần mái
1Gia công xà gồ thépChương V1,324tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,324tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V177,777m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V4,038100m2
5Tôn úp nócChương V72,22m
BN Tam cấp
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,015m3
2Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V15,393m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,817m2
BO Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V66,115m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,893m3
3Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,279m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V136,412m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V207,876m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V205,868m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V170,72m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V412,676m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,041m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,136m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,689m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V278,012m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V884,994m2
14Sơn chống thấm sika 3 lớpChương V67,646m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,938m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V76,76m
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V70,06m
18Gia công hệ khung dànChương V0,225tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,225tấn
20Sơn tĩnh điệnChương V225kg
21Bu lôngChương V48cái
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,678m3
23Ván khuôn móng dàiChương V0,065100m2
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,03m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,243m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,243m2
27Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
28Bản lềChương V2cái
29Khóa cửaChương V1bộ
30Chốt cửaChương V1bộ
31Cửa chống cháy giới hạn chịu lửa EI-60Chương V3,36m2
32Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,66m2
33Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,64m2
34Cửa đi 4 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V8,532m2
35Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V17,696m2
36Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V0,36m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V51,888m2
38Vách kính, nhôm hệ , kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (hoặc tương đương)Chương V9,912m2
39Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V9,912m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,851tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V33,56m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,56m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V359,22m2
44Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V253,792m2
45Công tác ốp chân tường bằng gạch Ceramic 120x600, vữa XM mác 75Chương V3,902m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Chương V88,179m2
47Thi công trần bằng tấm nhựaChương V6,624m2
48Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V2bộ
49Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,509m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,174100m2
BP NHÀ BẾP 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
BQ Phần điện
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
6Que hànChương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V1cái
10Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V3cái
11Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
13Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
14Bảng điện phòng chứa 4-6 modulChương V1hộp
15Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V5bộ
16Bộ đèn tuýp LED 36W, KT 1200x75x25 mmChương V37bộ
17Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V2bộ
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V20cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
20Móc treo quạt trầnChương V18cái
21Thép D14 treo quạt trầnChương V21,6kg
22Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
23Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
24Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V1cái
25Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V3cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V1cái
28Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V100m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V100m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V100m
31Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V30m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V30m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V30m
34Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V350m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V350m
37Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V120m
38Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V1.100m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V610m
40Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,152100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V0,8m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,16100m3
43Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
44Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
45Quả cầu sứChương V4cái
46Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
47Ống nhựa PVC D25Chương V6m
48Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V40m
49Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
50Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
BR Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
3Dây cấp nước xí bệtChương V1bộ
4Móc giấyChương V1cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
6Lắp đặt gương soiChương V1cái
7Xi phông lavaboChương V1bộ
8Vòi rửa 1 vòiChương V1bộ
9Dây cấp nước lavaboChương V1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
11Bình nóng lạnh 30LChương V1bộ
12Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
13Vòi rửa đơnChương V5bộ
14Chậu bếpChương V2bộ
15Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
16Xi phông chậu bếpChương V2bộ
17Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
18Ống PPR D32 PN10Chương V0,45100m
19Ống PPR D25 PN10Chương V0,3100m
20Ống PPR D20 PN10Chương V0,25100m
21Ống PPR D20 PN20Chương V0,08100m
22Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
23Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
24Tê nhựa PPR D20Chương V2cái
25Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
26Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
27Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
28Cút nhựa PPR D25Chương V10cái
29Cút nhựa PPR D20Chương V6cái
30Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
31Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V2cái
32Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
33Van khóa nhựa PPR D25Chương V1cái
34Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
35Nút bịt nhựa PPR D25Chương V1cái
36Nút bịt nhựa PPR D20Chương V14cái
37Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V14cái
38Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V14cái
39Măng sông PPR D32Chương V10cái
40Măng sông PPR D25Chương V5cái
41Măng sông PPR D20Chương V5cái
42Van góc D15Chương V2cái
BS Phần thoát nước
1Ống PVC D110Chương V0,1100m
2Ống PVC D75Chương V0,15100m
3Ống PVC D60Chương V0,08100m
4Ống PVC D42Chương V0,06100m
5Y nhựa D110Chương V1cái
6Y nhựa D75Chương V1cái
7Y nhựa D42Chương V1cái
8Y thu nhựa D110/75Chương V1cái
9Y thu nhựa D75/42Chương V2cái
10Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V6cái
11Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V7cái
12Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V10cái
13Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
14Cút nhựa 90 độ D42Chương V12cái
15Nối nhựa ren trong D42Chương V3cái
16Nối nhựa ren trong D110Chương V1cái
17Nối nhựa ren trong D75Chương V2cái
18Xi phông nhựa D75Chương V2cái
19Rọ chắn rác inox D120Chương V9cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V9cái
21Cút nhựa D90Chương V9cái
22Cút chếch D90Chương V30cái
23Ống PVC D90Chương V0,4100m
24Măng sông D90Chương V8cái
25Cô lê sắtChương V11cái
26Ống đặt chờ xuyên sànChương V8ống
27Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V8lỗ
BT NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng, rộng Chương V7,141m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,023100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,132m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,034100m2
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,923m3
6Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,411m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V5,287m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,429m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,191m3
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,155100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,061tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,111tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,938m3
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,316100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,178tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,256m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,042100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,022tấn
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,991m3
21Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,156m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,833m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,09m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,862m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,344m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,4m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V31,6m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,425m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,68m
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,447m2
31Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V9,447m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V14,486m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,862m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,769m2
35Gia công xà gồ thépChương V0,075tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,075tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,207100m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,58m2
39Tôn úp nócChương V12,24m2
40SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
41SX cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,4m2
42SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,48m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,162tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,32m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,32m2
47Rọ chắn rácChương V2cái
48Lắp đặt phễu thuChương V2cái
49Cút nối nhựa D90Chương V2cái
50Cô lê sắtChương V10cái
51Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
52Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
53Ống đặt chờ xuyên sànChương V2ống
54Chống thấm cổ ổng xuyên sànChương V2lỗ
BU NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V7,44m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,136m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,784m3
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,065tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,065tấn
6Ván khuôn móng cộtChương V0,045100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2m3
8Ván khuôn móng cộtChương V0,256100m2
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V8,908m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,726m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,176tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,176tấn
13Bu lông M16x500Chương V64cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,622tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,622tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,321tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,321tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,464tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,464tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,521m2
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,491100m2
22Tôn úp nócChương V47,62m
23Máng tôn thu nướcChương V13,1m
24Rọ chắn rác inox D80Chương V4cái
25Lắp đặt phễu thuChương V4cái
26Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
27Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
28Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
29Cô lê sắtChương V10cái
BV MÁI VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,571100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,411100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,072m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,077100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V14,278m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,499100m2
7Bu lông neo M20x750Chương V72cái
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,318tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,287tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,091tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,185tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,091tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,185tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,488m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V2,539tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V2,539tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,555m2
18Bọc cột thép bằng tấm aluminium dày 3mmChương V92,316m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,298tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,298tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V215,569m2
22Bu lông M20Chương V72cái
23Bu lông M14Chương V144cái
24Bu lông M12Chương V480cái
25Tăng đơChương V36cái
26Gia công xà gồ thépChương V3,418tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V3,418tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V429,398m2
29Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V6,468100m2
30Máng tôn thoát nướcChương V62,16md
31Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
32Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
33Cút nhựa D90Chương V6cái
34Cút chếch D90Chương V12cái
35Ống PVC D90Chương V0,48100m
36Ống nốiChương V20cái
37Cô lê sắtChương V12cái
BW TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,632100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,216100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,492tấn
7Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
8Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,48100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V38,492m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,63m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,136m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,271tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,787tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,846tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V208,27m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V208,27m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,012m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V299,482m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V91,248m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,68m2
25Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
26Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V262,585m3
27Gia công thang sắtChương V0,015tấn
28Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
29Bản lềChương V2cái
30Khóa cửaChương V1bộ
31Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,52m3
32Ván khuôn móng dàiChương V0,006100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,019tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,008tấn
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,037100m2
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,211m3
37Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,581m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,194100m2
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
44Gia công xà gồ thépChương V0,063tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V0,063tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,215m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,145100m2
48Tôn úp nócChương V10,96m
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,842m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,68m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,518m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,704m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,2m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V19,4m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,8m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,518m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,104m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
61Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V7,86m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,022m2
63Cửa khung sắt bịt tôn dày 0,9mmChương V4,56m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,56m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,05tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,92m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,04m2
68Rọ chắn rácChương V2cái
69Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
70Lắp đặt phễu thuChương V2cái
71Cút nối nhựa D90Chương V2cái
72Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
73Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
74Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V2bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V3cái
76Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V30m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Chương V15m
78Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V20m
79Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
BX BỂ NƯỚC SINH HOẠT (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,467100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,15100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V2,139m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,027100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,248m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,031100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,26tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,183100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,163m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,139tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,38tấn
12Ván khuôn sàn máiChương V0,161100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,854m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,259tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,329m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,015100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,229tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V6cấu kiện
19Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V9,039m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,003m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V32,225m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V57,492m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V57,492m2
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V45,08m2
BY HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BZ Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Chương V620m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V620m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V211cái
4Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V70cái
5Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V15hộp
6Đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngChương V1,65 đèn
7Đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngChương V25 đèn
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V10,45 đèn
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AChương V13cái
CA Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang loại thườngChương V1510 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng loại thườngChương V0,810 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt cố định loại thườngChương V3,410 đầu
5Lắp đặt đèn báo phòngChương V14,25 đèn
6Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V3,45 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V3,45 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyChương V3,45 đèn
9Lắp đặt cáp tín hiệu loại 10x2x0.5mm2Chương V610m
10Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x1,5mm2Chương V2.220m
11Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2Chương V530m
12Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Chương V2.750m
13Lắp đặt khớp nối trơn D20Chương V947cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Chương V280cái
15Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmx80mmChương V16hộp
16Lắp đặt ống xoắn HDPE 25/32Chương V660m
CB Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
3Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.nChương V1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 03 bơm chữa cháy)Chương V1tủ
5Kéo rải cáp bơm loại 3x25+1x16mm2Chương V20m
6Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy 3x6+1x4mm2Chương V10m
7Kéo rải dây cấp nguồn cho bơm diesel 1x6mm2Chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho công tắc áp lựcChương V30m
9Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x16mm2Chương V10m
10Lắp đặt ống ghen mềm D50Chương V20m
11Lắp đặt ống ghen mềm D32Chương V30m
12Lắp đặt ống ghen mềm D20Chương V40m
13Lắp đặt rọ hút nước DN125Chương V2cái
14Lắp đặt rọ hút nước DN40Chương V1cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Chương V2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40Chương V1cái
18Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Chương V1cái
19Lắp đặt Y lọc rác DN125Chương V2cái
20Lắp đặt Y lọc rác DN40Chương V1cái
21Lắp đặt Van an toàn DN100Chương V1cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Chương V3cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Chương V6cái
24Lắp đặt van chặn ren DN40Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Chương V3cái
26Lắp đặt van chặn ren DN25Chương V8cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Chương V4cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Chương V3cái
29Lắp đặt van một chiều DN32Chương V1cái
30Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V3cái
31Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítChương V1bình
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
33Lắp đặt van xả khí DN25Chương V5cái
34Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Chương V1trụ
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính trụ DN100Chương V1trụ
36Lắp đặt miệng khóa gangChương V1cái
37Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V1hộp
38Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp âm tường)Chương V16hộp
39Lắp đặt hộp chữa cháy 1 họng D50 kích thước 850x500x180mm (Hộp nổi)Chương V1hộp
40Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 700x700x200mm (Hộp âm tường)Chương V35hộp
41Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy kích thước 700x400x220mmChương V3cái
42Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmChương V1hộp
43Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ, cưa tay, kìm cộng lực)Chương V1bộ
44Lắp đặt bình bột ABC 8kgChương V114Bình
45Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V17bộ
46Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Chương V17cái
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mChương V17cuộn
48Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Chương V17cái
49Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Chương V17cái
50Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Chương V34cái
51Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Chương V2cái
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mChương V2cuộn
53Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN65Chương V2cái
54Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Chương V4cái
55Lắp đặt ống thép đen DN125 độ dày 3.96mmChương V0,12100m
56Lắp đặt ống thép đen DN100 độ dày 3.5mmChương V4,2100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 độ dày 2.9mmChương V1,62100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 độ dày 2.6mmChương V0,26100m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 độ dày 2.3mmChương V0,06100m
60Thử áp lực đường ống DN125Chương V0,12100m
61Thử áp lực đường ống DN100Chương V4,2100m
62Thử áp lực đường ống DNChương V1,94100m
63Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN32Chương V1cái
64Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN50Chương V3cái
65Lắp đặt măng xông mạ kẽm DN65Chương V27cái
66Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN32Chương V3cái
67Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN50Chương V6cái
68Lắp đặt cút thép mạ kẽm DN65Chương V9cái
69Lắp đặt cút thép hàn DN100Chương V16cái
70Lắp đặt cút thép hàn DN125Chương V4cái
71Lắp đặt tê thép hàn DN100Chương V9cái
72Lắp đặt tê thép hàn DN125Chương V4cái
73Lắp đặt tê thép thu DN100/65Chương V5cái
74Lắp đặt tê thép thu DN100/50Chương V2cái
75Lắp đặt tê thép thu mạ kẽm DN65/50Chương V12cái
76Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN50Chương V17cái
77Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt)Chương V2cái
78Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN125 (bích bịt)Chương V2cái
79Lắp đặt bích thép DN100Chương V24cái
80Lắp đặt bích thép DN125Chương V16cái
81Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Chương V320bộ
82Lắp đặt zoăng cao su D125Chương V16cái
83Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V24cái
84Lắp đặt ubol ôm ống D125Chương V4cái
85Lắp đặt ubol ôm ống D100Chương V7cái
86Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngChương V10m
87Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Chương V1m3
88Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyChương V20lỗ
89Đào đất đặt đường ốngChương V334,72m3
90Lấp đất, đầm chặtChương V330,73m3
91Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnChương V0,03100m2
92Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M200, đá 4x6Chương V0,11m3
93Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Chương V0,28m3
94Khoan đục tường cho hộp chữa cháy âm tường, ống thép trục đứngChương V6,83m3
95Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tườngChương V1,53m3
96Trát hoàn thiện vị trí âm tường dày 2,0cmChương V32m2
97Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V187,34m2
CC THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ diesel có Q= 22,5 l/s, H= 65 m.c.nChương V1máy
4Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện có Q= 1 l/s, H≥ 65 m.c.nChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chương V1Tủ
CD THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V600tấn/lần
2Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trườngChương V15ca
3Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tôChương V39,375ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4549E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0586E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (trong đó có ít nhất: 01 hợp đồng có kết cấu móng cọc BTCT và 01 hợp đồng có hạng mục thi công, lắp đặt thiết bị PCCC).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.104.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (Chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ đồng thời có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc có lực ép tối thiểu 75 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
15 Máy tạo ren ống kẽm Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
17 Máy cắt sắt Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
18 Máy thử áp Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
19 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->