Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220465087-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:57:00 đến ngày 2022-05-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,155,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kinh tế. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS xã Quang Thịnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV dịch vụ xây dựng Thuận Phát - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp NSNN. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình hoặc các tài liệu tương đương. + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Hồ sơ huy động nhân sự thực hiện gói thầu. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3 881188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,1694100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT3,4439100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V E-HSMT32,2325m3
4Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,7939100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,0484100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,6891tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT6,1172tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT7,5719tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V E-HSMT140,9934m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT7,5924m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT70,8429m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E-HSMT37,8146m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,482100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT229,2005m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT27,527m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT20,906m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,0724m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V E-HSMT1,9701m3
19Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT24,14m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT3,4297100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT7,5532100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT11,4042100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,1299100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8287100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4567tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,379tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,234tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,7688tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,908tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,1905tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2961tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7525tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8282tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2753tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT19,8243tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT25,925m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT54,9403m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT5,9156m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT149,3365m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,3335m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2 x 4, mác 250Chương V E-HSMT7,3973m3
42Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,6841tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,6841tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,4117100m2
45Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmChương V E-HSMT70,1m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT177,02961m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V E-HSMT16,6122m2
48Láng granitô nền sànChương V E-HSMT111,1364m2
49Trát granitô tay vịn cầu thangChương V E-HSMT36,4848m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT60,2156m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT108,0396m2
52Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Chương V E-HSMT58,9148m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT697,0088m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT1.546,0752m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT318,1712m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT311,652m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT283,5012m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.015,9829m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT973,3172m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT302,994m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT69,3696m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,8768m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT544,6606m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.008,6608m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3.238,0786m2
66Đắp phù điêu trang tríChương V E-HSMT17cái
67Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấmtrần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmChương V E-HSMT74,3481m2
68Ốp đá chậu rửaChương V E-HSMT7,0953m2
69Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnChương V E-HSMT63,36m2
70Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmChương V E-HSMT20,7m2
71Cửa sổ mở hất hệ Xingfa 55 kính dán an toàn 6,38mmChương V E-HSMT81,54m2
72Hoa sắt cửa sổ 12x12Chương V E-HSMT106,02m2
73Vách kính khung nhôm phần hãmChương V E-HSMT41,5224m2
74Vách kính khung nhôm mặt đứngChương V E-HSMT21,0966m2
75Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V E-HSMT24bộ
76Chốt âm INOX dùng cho cửa đôiChương V E-HSMT24bộ
77Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởChương V E-HSMT12bộ
78Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở hấtChương V E-HSMT24bộ
79Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V E-HSMT6bộ
80Vách ngăn compactChương V E-HSMT58,3452m2
81Gia công cửa sổ trờiChương V E-HSMT0,0123tấn
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT1,21m2
83Gia công lan canChương V E-HSMT0,463tấn
84Lắp dựng lan canChương V E-HSMT33,46m2
85Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangChương V E-HSMT17,6m
86Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangChương V E-HSMT1cái
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT10,9224100m2
88Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160Chương V E-HSMT3hộp
89Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átChương V E-HSMT15hộp
90Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-175AChương V E-HSMT1cái
91Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-75AChương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-32AChương V E-HSMT30cái
93Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20AChương V E-HSMT45cái
94Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16AChương V E-HSMT18cái
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT72bộ
96Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22wChương V E-HSMT55bộ
97Lắp đặt công tắc đôi-10AChương V E-HSMT18cái
98Lắp đặt công tắc đơn-10AChương V E-HSMT6cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E-HSMT3cái
100Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT72cái
101Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT48cái
102Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2Chương V E-HSMT100m
103Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V E-HSMT12m
104Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V E-HSMT250m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V E-HSMT1.150m
106Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V E-HSMT980m
107Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DChương V E-HSMT1cái
108Ổ cắm internet:Chương V E-HSMT12bộ
109Dây CAT5E:Chương V E-HSMT90m
110Dây CAT5:Chương V E-HSMT130m
111Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5mChương V E-HSMT9cọc
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT9cái
113Thanh tiếp địa 25x3Chương V E-HSMT16m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V E-HSMT30m
115Dây dẫn sét D12Chương V E-HSMT65m
116Cáp đồng M50Chương V E-HSMT15m
117Lắp đặt ống gen luồn dây D20Chương V E-HSMT1.850m
118Con sứ đón điệnChương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt hộp đấu dâyChương V E-HSMT14hộp
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,15100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,15100m3
122Quả hồ lô sứ kim thu sétChương V E-HSMT9cái
123Mũ tôn chống dộtChương V E-HSMT9cái
124Thí nghiệm điện trởChương V E-HSMT1ca
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,65100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT0,86100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT1,8100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmChương V E-HSMT12cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V E-HSMT4cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V E-HSMT50cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm (135)Chương V E-HSMT12cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V E-HSMT12cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mmChương V E-HSMT6cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25x20mm,Chương V E-HSMT12cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20x20mm, ren trongChương V E-HSMT15cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mmChương V E-HSMT12cái
137Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V E-HSMT3cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V E-HSMT30cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mmChương V E-HSMT16cái
140Lắp đặt rắc co nhưa PPR D40mmChương V E-HSMT12cái
141Lắp đặt rắc co nhưa PPR D20mmChương V E-HSMT8cái
142Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 20mmChương V E-HSMT36cái
143Lắp đặt kép nhựa D15Chương V E-HSMT48cái
144Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mmChương V E-HSMT8cái
145Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mmChương V E-HSMT3cái
146Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 20mmChương V E-HSMT4cái
147Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D40Chương V E-HSMT3cái
148Lắp đặt van 1 chiều PPR đường kính D20Chương V E-HSMT12cái
149Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mmChương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt hệ thống cấp nước sạch vào nhà từ hệ thống cấp nước chung của địa phươngChương V E-HSMT1hệ thống
151Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V E-HSMT0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V E-HSMT0,4100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V E-HSMT0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Chương V E-HSMT0,15100m
155Lắp đặt Cút PVC, D110Chương V E-HSMT12cái
156Lắp đặt Cút PVC, D90Chương V E-HSMT12cái
157Lắp đặt Cút PVC, D60Chương V E-HSMT16cái
158Lắp đặt Cút PVC, D42Chương V E-HSMT16cái
159Lắp đặt Cút PVC, D34Chương V E-HSMT16cái
160Lắp đặt Côn PVC, D110x60Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt Côn PVC, D90x34Chương V E-HSMT12cái
162Lắp đặt Cút PVC, D110 (135 độ)Chương V E-HSMT12cái
163Lắp đặt Cút PVC, D90 (135 độ)Chương V E-HSMT8cái
164Lắp đặt Cút PVC, D60 (135 độ)Chương V E-HSMT4cái
165Lắp đặt Cút PVC, D34 (135 độ)Chương V E-HSMT4cái
166Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 (90độ)Chương V E-HSMT24cái
167Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90 (90độ)Chương V E-HSMT24cái
168Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60 (90độ)Chương V E-HSMT8cái
169Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34 (90độ)Chương V E-HSMT8cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x110 (45độ)Chương V E-HSMT6cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110x60 (45độ)Chương V E-HSMT10cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x90 (45độ)Chương V E-HSMT9cái
173Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90x60 (45độ)Chương V E-HSMT10cái
174Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60 (45độ)Chương V E-HSMT20cái
175Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110 ( tê kiểm tra)Chương V E-HSMT6cái
176Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Chương V E-HSMT4cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60Chương V E-HSMT8cái
178Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60x60Chương V E-HSMT4cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Chương V E-HSMT0,15100m
180Lắp đặt ga thu sàn Inox, D110Chương V E-HSMT12cái
181Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Chương V E-HSMT11cái
182Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT18bộ
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT18cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo )Chương V E-HSMT12bộ
185Lắp đặt vòi chậu rửaChương V E-HSMT12bộ
186Lắp đặt vòi rửa đồngChương V E-HSMT6bộ
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT9bộ
188Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT6cái
189Giá chân gươngChương V E-HSMT6cái
190Móc treo khănChương V E-HSMT6cái
191Móc treo giấy vệ sinhChương V E-HSMT15cái
192Giá để xà phòngChương V E-HSMT6cái
193Giá để cốcChương V E-HSMT6cái
194Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V E-HSMT1bể
195Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Chương V E-HSMT16cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x60 (135)Chương V E-HSMT16cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC, D90x90Chương V E-HSMT26cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC, D90x90Chương V E-HSMT16cái
199Rọ chắn rác phễu thuChương V E-HSMT16cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V E-HSMT1,2100m
201Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,246100m3
202Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,069100m3
203Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,177100m3
204Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,861m3
205Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,763m3
206Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,083100m2
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,194tấn
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,103tấn
209Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,631m3
210Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,648m2
211Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT28,648m2
212Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT5,192m2
213Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8m2
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8m3
215Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,04100m2
216Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,024tấn
217Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,075tấn
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT81cấu kiện
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,03100m
220Cút sành D110Chương V E-HSMT3cái
221Lắp dựng nắp bể phốtChương V E-HSMT1cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,5133100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,6981100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT4,5433100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT43,5867m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,8405tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT8,2959tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,657tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V E-HSMT113,6658m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT35,8408m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT97,3459m3
11Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT73,6541m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT9,3182100m3
13Mua đất để đắpChương V E-HSMT314,3152m3
14Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT214,0122m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,8077m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,8217m3
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT3,099100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT5,3398100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT6,4661100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,5678100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1449tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,5745tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8612tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3691tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,9588tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0833tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,328tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT8,2218tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT18,7789m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT43,1882m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT71,351m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,3147m3
33Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,8652tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,8652tấn
35Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V E-HSMT6,3143tấn
36Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT1,7067tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT6,3143tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V E-HSMT1,7067tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,7927100m2
40Tôn úp nócChương V E-HSMT68,48m
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT160,72921m2
42Láng granitô nền sànChương V E-HSMT132,3526m2
43Ốp đá granitChương V E-HSMT1,84m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 gạch gốm 500x500Chương V E-HSMT121,068m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT314,2874m2
46Lát gạch xi măng Terazo, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,0926m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,9724m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT65,312m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 gạch thẻChương V E-HSMT62,9865m2
50Thi công sơn Epoxy sàn tầng hầm ( 1 lớp lót,1 lớp cát thạch anh, 2 lớp phủ mầu, 1 lớp phu bề mặt)Chương V E-HSMT401,4724m2
51Sơn vạch kẻ sân cầu màu trắng dày 1,5mmChương V E-HSMT15,861m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT300,1898m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT683,4069m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1.610,8916m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT277,7952m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT73,5212m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT581,3542m2
58Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụkiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,6 mmChương V E-HSMT481,4824m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT269,3m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT961,202m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.265,767m2
62Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm- Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT121,285m2
63Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm)Chương V E-HSMT4bộ
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh(gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V E-HSMT5bộ
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V E-HSMT3bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V E-HSMT6bộ
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Chương V E-HSMT8bộ
68Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm - Kính dán an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT133,209m2
69Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmChương V E-HSMT25,1472m2
70Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Chương V E-HSMT52,88m2
71Đắp chữ Tên biển hiệu (NC 4/7)Chương V E-HSMT20công
72Gia công lan canChương V E-HSMT0,0767tấn
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3877tấn
74Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT387,72kg
75Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT33,228m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,6436100m2
77Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
80Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT18cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V E-HSMT1hộp
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT23cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V E-HSMT42hộp
90Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT4cái
91Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V E-HSMT12cái
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT40bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT16bộ
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT4bộ
96Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT4bộ
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V E-HSMT80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT68m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V E-HSMT68m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT535m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT450m
102Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V E-HSMT60m
103Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V E-HSMT535m
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, đường kính Chương V E-HSMT0,58100m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT65m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT600m
107Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT260m
108Ống nối đồng nhôm AL25-CU16Chương V E-HSMT4cái
109Thép M12 treo đènChương V E-HSMT60,384kg
110Thép M14 treo quạtChương V E-HSMT10,89kg
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,08100m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,08100m3
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT8cái
114Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V E-HSMT6cọc
115Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Chương V E-HSMT5kg
116Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V E-HSMT72m
117Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4mmChương V E-HSMT37m
118Sứ chống rộtChương V E-HSMT8cái
119Mũ tôn chống giộtChương V E-HSMT8cái
120Đệm lá chìChương V E-HSMT2m
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,064100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,064100m3
123Đóng cọc ống đồng D Chương V E-HSMT5cọc
124Mua cáp đồng trần M50Chương V E-HSMT14,053kg
125đầu cốt đồng M50Chương V E-HSMT1cái
126Sứ đỡ thanh cái tiếp địa và trung tính SM51-MBChương V E-HSMT4m
127Thanh cái đồng 40x5Chương V E-HSMT1,432kg
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT2bể
129Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
130Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
131Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
132Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT2cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT1bộ
136Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt kệ kínhChương V E-HSMT2cái
138Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT2cái
139Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
140Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
141Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT6cái
142Dây mềm cấp nướcChương V E-HSMT7bộ
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,45100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,7100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT22cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
149Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT5cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT6cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT3cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT12cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT7cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT11cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
160Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
161Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmChương V E-HSMT2cái
162Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,4100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT0,3100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,05100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,05100m
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT11cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT10cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT2cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT3cái
170Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT5cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT6cái
172Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT2cái
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT2cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT2cái
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,15100m
178Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT5cái
179Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V E-HSMT1,05100m
181Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT48cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT24cái
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
186Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,254100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,248m3
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5607m3
189Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,242m3
190Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1723tấn
191Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0876tấn
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0043tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0316tấn
194Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0697100m2
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,033100m2
196Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,6827m3
197Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,1m3
198Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0693tấn
199Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,064100m2
200Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT201cấu kiện
201Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT31,9455m2
202Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT8,0768m2
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,05m3
204Ống sành D100Chương V E-HSMT3cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT1,027100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V E-HSMT140,1m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2 x 4, mác 150Chương V E-HSMT112m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT1810m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.120m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 2 Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu51
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu31
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kinh tế. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Có biện pháp huy động nhân sự theo gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
3 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông3
5 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
7 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
8 Máy đào Dung tích gầu ≤0,8m3, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy hàn Công suất ≥23 KW2
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
12 Máy thủy bình Trắc đạc công trình, kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy bơm bê tông Máy bơm tự hành, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->