Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẦN THƠ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:51:00 đến ngày 2022-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,835,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp hoặc cải tạo, thay thế hoặc thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS hoặc SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối có giá trị ≥ 34.184.565.800 đồng.(Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và một trong các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng…). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.184.565.800 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành của Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên Gia Hãng(Nhân sự của Hãng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT file scan khi tham gia dự thầu các tài liệu sau:- Có bằng đại học trở lên, một trong các chuyên ngành kỹ thuật như: Điện, Điện tử, Tự động hóa, Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Cung cấp các hồ sơ tài liệu chứng minh của nhà sản xuất/Văn phòng đại diện/Đại lý ủy quyền như sau:+ Xác nhận việc cử chuyên gia thực hiện gói thầu theo hồ sơ mời thầu.+ Xác nhận năng lực kinh nghiệm của chuyên gia, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp/ cải tạo, thay thế/ thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS/ SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu; cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, một trong các chuyên ngành kỹ thuật như: Điện, Điện tử, Tự động hóa, Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp/ cải tạo, thay thế/ thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS hoặc SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối.- Có giấy xác nhận hoặc các chứng chỉ liên quan như: Chứng chỉ quản lý/giám sát dự án, quản lý/giám sát công trình hoặc các chứng chỉ tương đương phục vụ cho việc quản lý và giám sát công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ lắp đặt phục vụ trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS tổ máy S1 tại NMNĐ Ô Môn I năm 2022 sửa chữa lớn cho danh mục: Trung tu hệ thống thiết bị nhị thứ, hệ thống thiết bị đo lường điều khiển DCS Tổ máy S1- NMNĐ Ô Môn I - năm 2022 cho Công ty Nhiệt điện Cần Thơ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | E-HSDT phải bao gồm tất cả các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu chứng minh theo các tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật thiết bị như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Trường hợp chào hàng hoá tương đương hoặc tốt hơn thì Nhà thầu cung cấp tài liệu theo quy định tại chương V của E-HSMT. - Cam kết cấp bản gốc CO, CQ theo quy định trong E-HSMT. Chi tiết các mục hàng hoá yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp hồ sơ hải quan nêu chi tiết tại phần 2 Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói cho toàn bộ hàng hóa và dịch vụ như nêu tại Chương IV - Phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A và mẫu 01B; đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các chi phí khác có liên quan và giao hàng tại địa điểm của bên mời thầu, thuế GTGT phải chào theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và các quy định khác của Pháp luật Việt Nam hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà cung cấp (Nhà sản xuất) hệ thống điều khiển DCS phải có chính sách hỗ trợ đến hết vòng đời của Nhà máy theo như quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần. 01 Lê Hồng Phong, P.Trà Nóc, Q.Bình Thủy, Tp.Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2482782; 0292.2468079, Fax: 0292.2468069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2 - Công ty Cổ phần + Số 01 Lê Hồng Phong, P. Trà nóc, Q.Bình Thủy, TP. Cần Thơ. ĐT: 0292.2461507, Fax: 0292.2227447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card CPCPU41 | 28 | Cái | Card CPCPU41: Compact PCI CPU Card (CPCPU41). Model: CPCPU41; CPU: Intel/Corei7-4700EQ(HasweII) processor(1.5 GHz). Main Memory: DDR3-1600 Unbuffered SO-DIMM With ECC (Capacity 2GB); Comunication Ethernet I/F: 1000base-T/100base-TX/10base-T x 1ch; Power Supply requirement: DC5V±5%, DC3.3V±5%; Size: 174mm(D) x 128mm(H) x 40mm(W) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Card CPDDA32 | 56 | Cái | Card CPDDA32: Compact PCI CPU Duplicated Power Supply Unit (CPDDA32). Model: CPDDA32; Input Voltage: 85 to 264VAC(47 to 63Hz), 90 to 300VDC; Output Voltage: SVDC x 16A/3.3VDC x 7A, SVDC x 5A/3.3VDC x 20A; Size: 16Smm(D) x 81mm(W) x 173mm(H) | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Card CPDIO03 | 28 | Cái | Card CPDIO03: Compact PCI Sysytem Input/Output Card (CPDIO03). Model: CPDIO03; Function: CPU diagnostic function Duplex CPU system status monitor and control changeover function CPU status indication; Digital input: 2 points; Digital output: 3 points | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Card CPETH04 | 28 | Cái | Card CPETH04: Compact PCI 10M/100M Ethernet Interface Card (CPETH04). Model: CPETH04; Controller: MICROSEMI IGLOO2; Comunication rate standard:10Mbps/10Base-T, 100Mbps/100Base-TX; Internal buffer data: 4KB/ Send data, 4KB/ Receive data; External interface: RJ-45 connector x 2 | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Máy tính ACS - common | 2 | Bộ | Máy tính ACS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Máy tính ACS - unit | 2 | Bộ | Máy tính ACS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Máy tính DEH | 1 | Bộ | Máy tính Maintenance DEH. Computer: Laptop Type; Model: HP ProBook 450 G3 or latest equivalent model; CPU: InteI*Corei3-6100U (2.3 GHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB; HDD: 500GB (SATA, 5,400rpm); Network: Onboard x 1ch.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Máy tính EMS - common | 1 | Bộ | Máy tính EMS (Engineering Mainternance Station). Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy tính EMS - unit | 1 | Bộ | Máy tính EMS (Engineering Mainternance Station). Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy tính HDS - common | 1 | Bộ | Máy tính HDS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10/Server (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 2TB (SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window Server; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máy tính HDS - unit | 1 | Bộ | Máy tính HDS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10/Server (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 2TB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window Server; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Máy tính OPS - common | 4 | Bộ | Máy tính OPS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Máy tính OPS - unit | 5 | Bộ | Máy tính OPS của phần điều khiển UNIT. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows 10 (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window 10; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Máy tính PMS | 1 | Bộ | Máy tính quản lý PMS. Computer Model: HP Z2 SFF G4 Workstaion or latest equivalent model; CPU: InteI* Xeon* Processor E-2124G (3.4GHz, 4Core, 8MB, 2666MHz); OS: Windows Server (English); Memory: 8GB DDR4 SDRAM (2666MHz, ECC, Unbuffered, 8GBx1); HDD: 500GB(SATA, 7,200rpm); Network: Onboard x 1ch (Additional Lan port x2ch); Monitor: Model HP Z23n or latest equivalent model; Size: 23 inch LCD; Resolution: 1920 (H) x 1080 (V) dots; Display color: 16.7 million colors.Licence for DIASYS Netmation, HMI; Licence for OS Microsoft Window Server; MS Office Business 2016 or up to; PDF Reader/ PDF Viewer Software: Adobe Arobat/ Other; Antivirus Software (02 year): Kaspersky Endpoint/ Other; Bakup and Restore Software: Acronis/ Other. | Nhà thầu có thể chào hàng hóa tương đương. Trường hợp chào tương đương cung cấp tài liệu theo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn I có 2 tổ máy S1 và S2 có hệ thống DCS thiết kế đặc thù là có thể giám sát và điều khiển chung cho 2 tổ máy S1 và S2 (Gọi là phần Common).1. Phần Unit là phần điều khiển riêng dành cho tổ máy S1.2. Phần Common là phần điều khiển chung cho tổ máy S1 và S2.Thiết bị cài đặt cho từng phần commom và unit, chi tiết như mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp hoặc cải tạo, thay thế hoặc thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS hoặc SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối có giá trị ≥ 34.184.565.800 đồng.(Nhà thầu cung cấp file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu như hợp đồng, hóa đơn và một trong các tài liệu liên quan như: Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng…). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.184.565.800 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng theo chính sách của hãng sản xuất, ngoài ra còn có một số yêu cầu khác như sau: Trong thời gian bảo hành nếu Chủ đầu tư phát hiện bất kỳ sự hư hỏng hoặc bất thường nào thuộc về lỗi hoặc trách nhiệm của Nhà thầu, Chủ đầu tư sẽ thông báo ngay cho Nhà thầu. Nhà thầu phải có mặt tại nơi lắp đặt thiết bị, vật tư trong vòng 24giờ để khắc phục sự cố hoặc nếu phải thay thế phần hư hỏng, bất thường đó thì trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận thông báo của Chủ đầu tư. Trong trường hợp hư hỏng, bất thường không khắc phục được hoặc sửa chữa lâu, Nhà thầu phải có phương án khắc phục tạm thời trong vòng 72 giờ để không làm ảnh hưởng đến hoạt động vận hành của Tổ máy của Chủ đầu tư. Mọi chi phí liên quan sẽ do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Gia Hãng(Nhân sự của Hãng) | 1 | Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT file scan khi tham gia dự thầu các tài liệu sau:- Có bằng đại học trở lên, một trong các chuyên ngành kỹ thuật như: Điện, Điện tử, Tự động hóa, Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Cung cấp các hồ sơ tài liệu chứng minh của nhà sản xuất/Văn phòng đại diện/Đại lý ủy quyền như sau:+ Xác nhận việc cử chuyên gia thực hiện gói thầu theo hồ sơ mời thầu.+ Xác nhận năng lực kinh nghiệm của chuyên gia, tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp/ cải tạo, thay thế/ thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS/ SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối. | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ quản lý, giám sát thực hiện gói thầu; cán bộ kỹ thuật thực hiện thi công. | 1 | - Có bằng đại học trở lên, một trong các chuyên ngành kỹ thuật như: Điện, Điện tử, Tự động hóa, Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 dự án/hợp đồng cung cấp thiết bị và dịch vụ kỹ thuật về việc nâng cấp/ cải tạo, thay thế/ thay mới, cài đặt, hiệu chỉnh, cấu hình cho một trong các hệ thống giám sát điều khiển như: DCS hoặc SCADA trong nhà máy điện hoặc trạm biến áp/trạm phân phối.- Có giấy xác nhận hoặc các chứng chỉ liên quan như: Chứng chỉ quản lý/giám sát dự án, quản lý/giám sát công trình hoặc các chứng chỉ tương đương phục vụ cho việc quản lý và giám sát công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi