Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-28 15:57:00 đến ngày 2022-05-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,391,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38767E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng về PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC Xóa phòng học tạm tại trường Mầm non số 1 xã Kim Sơn huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính) . * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Đối với thiết bị: Nhà thầu cung cấp catalog của nhà sản xuất; đối với các thiết bị gia công, chế tạo, cung cấp giấy đăng ký kinh doanh trong có ngành nghề phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; tầng 2, nhà B khu hành chính mới huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có Kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,833 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,024 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,095 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,125 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc , bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,057 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,741 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,705 | m3 |
| 17 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 20 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,272 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,332 | tấn |
| 24 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,976 | 1m3 |
| 25 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,755 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,515 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,738 | tấn |
| 32 | Xây móng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,698 | m3 |
| 33 | Láng chống ẩm, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,804 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,415 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,415 | m2 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,116 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót nền nhà , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,444 | m3 |
| 38 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,244 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,016 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,162 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82,083 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,289 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,036 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 298,431 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 373,131 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 298,431 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 373,131 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,192 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,57 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,886 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,043 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 140,76 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,299 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 137,952 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 148,515 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,546 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,806 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,797 | 100m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,784 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,784 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,2 | m |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,429 | tấn |
| 67 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 70 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,075 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 77 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,492 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,492 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,987 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,593 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,471 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,536 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,186 | m3 |
| 86 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,093 | m3 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 90 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 91 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,312 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 163,609 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 163,609 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,688 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 203,688 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài gạch Tuynel rỗng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 266,067 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 263,415 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài gạch Tuynel rỗng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 149,639 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 101,647 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,783 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,767 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,984 | m2 |
| 103 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,28 | m |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 160,776 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,256 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 107 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,8 | m |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - gạch ốp chân tường 120x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,037 | m2 |
| 109 | Trát tường trong gạch Tuynel rỗng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 602,132 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 580,492 | m2 |
| 111 | Trát tường trong gạch Tuynel rỗng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 575,537 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 547,405 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 202,093 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 117 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 118 | 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 119 | Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 120 | VK Block đầu kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 551,135 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,35 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58,402 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - kích thước gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 345,352 | m2 |
| 125 | Trần thạch cao, trần nổi , tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine +35.000 lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,938 | m2 |
| 126 | Tấm Composite HPL dày 12mm, KT 1200x450mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 128 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,601 | m2 |
| 130 | Gia công lan can bằng thép ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 131 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,107 | 1m2 |
| 133 | Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,229 | m2 |
| 135 | SX lắp đặt thép thang lên mái D20 a300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 139 | Bê tông chèn thang sắt, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| 140 | Gia công cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,008 | 1m2 |
| 143 | Bản lề cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,382 | 1m2 |
| 147 | Gia công lan can bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 148 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,77 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65,332 | m2 |
| 151 | Bản lề chốt lan can LC4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Chốt cài lan can LC4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,395 | 1m3 |
| 154 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 157 | Xây rãnh thoát nước BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,228 | m3 |
| 158 | Trát RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 126,712 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 126,712 | m2 |
| 160 | Láng đáy RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,282 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 162 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,555 | m3 |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 164 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 117 | 1 cấu kiện |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,493 | 1m3 |
| 166 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 168 | Xây hố ga BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 169 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 170 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,464 | m2 |
| 171 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 172 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 176 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 177 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 178 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 179 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,334 | 1m2 |
| 180 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,104 | 1m3 |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 182 | Xây bậc tam cấp BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,877 | m3 |
| 183 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,404 | m2 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,447 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,447 | m2 |
| 186 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 187 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 188 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 54,5 | m2 |
| 189 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 190 | Lắp dựng khuôn cửa sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 191 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,565 | tấn |
| 192 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 193 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 194 | Gia công cửa bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 195 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,083 | m2 |
| 196 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 939,12 | md |
| 197 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,997 | kg |
| 198 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6.336 | cái |
| 199 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 129,32 | m2 |
| 200 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 201 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73 | cái |
| 202 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 203 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 342 | cái |
| 204 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,206 | m2 |
| 205 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 206 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 319,81 | 1m2 |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,689 | 100m2 |
| 209 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 210 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 211 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 212 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 213 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 215 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 219 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 221 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 222 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 725 | m |
| 223 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 224 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 273 | m |
| 225 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 605 | m |
| 226 | Hộp đấu dây, KT 150x150mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 227 | Tủ điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 228 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 230 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 232 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 235 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 240 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 241 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,3 | Kg |
| 242 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 243 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 245 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 246 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 247 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,76 | 1m3 |
| 251 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,121 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,639 | m3 |
| 253 | Ống nhựa PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 254 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 255 | Ống nhựa PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 256 | Măng sông PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 258 | Măng sông PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 259 | Van PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 261 | Zắc co PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 263 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Cút 90 PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 265 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 266 | Cút ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 267 | Tê đều PP- R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 268 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 269 | Tê đều PP- R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 270 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 271 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 146 | cái |
| 272 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 273 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 274 | Đầu thu PP-R D25x20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 275 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 278 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 279 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 280 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 281 | Côn thu PVC D110x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 282 | Côn thu PVC D90x48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 283 | Côn thu PVC D110x90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 284 | Tê 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 285 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 286 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 287 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 288 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 289 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 290 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 291 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 292 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 1 vòi + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 293 | Vòi chậu 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 294 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 295 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 297 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 299 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 300 | Vòi xịt xí lõi van bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 301 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cáI |
| 302 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 303 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 304 | Bể inox Tân Á, bồn nằm dung tích 3 m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 305 | Phễu thu D=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 306 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 307 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,4 | 1m3 |
| 308 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,83 | m3 |
| 309 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 310 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 311 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 312 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 313 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,917 | 1m3 |
| 315 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,554 | 100m3 |
| 316 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 317 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 318 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,919 | m3 |
| 319 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 320 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 321 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 322 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 323 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 324 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 326 | Xây bể chứa, BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,03 | m3 |
| 327 | Trát tường bể dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 328 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 329 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,44 | m2 |
| 330 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,429 | m2 |
| 331 | Cút sành D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 332 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,117 | m3 |
| 333 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,466 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Dung dịch chống thấm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,436 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,632 | m3 |
| 336 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 337 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,716 | m3 |
| 338 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 339 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 340 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 342 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (Tôn múi dày 0,4mm) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,816 | 100m2 |
| 343 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 344 | Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,504 | tấn |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,147 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,494 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 7 | Bê tông cột , TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 11 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,664 | 1m3 |
| 12 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 19 | Xây móng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,601 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,307 | m3 |
| 22 | Bê tông lót sân rửa , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 23 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,844 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,098 | 100m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44,176 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,472 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 46 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 47 | Trát mặt trụ ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 49 | Trát mặt trụ trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,553 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,553 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,415 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72,672 | m2 |
| 53 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,472 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,472 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,179 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 109,179 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 81,672 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 63 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 64 | 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 65 | Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 66 | VK Block đầu kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64,511 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,276 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,509 | m2 |
| 70 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,646 | 1m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 72 | Xây móng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,323 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 77 | Trát mặt dưới đan bệ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,521 | m2 |
| 78 | Lát bệ bếp gạch 600x600 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,317 | m2 |
| 79 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,656 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,327 | m3 |
| 82 | Xây rãnh thoát nước BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,324 | m3 |
| 83 | Trát RTN dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 84 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 85 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,933 | 1m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 92 | Xây hố ga BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 93 | Trát tường hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 94 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,232 | m2 |
| 95 | Láng đáy rãnh hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 96 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 101 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 103 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | 1m3 |
| 104 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 105 | Xây bậc tam cấp BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,947 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,359 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,561 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,561 | m2 |
| 109 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 110 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 111 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 112 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 113 | Gia công cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 114 | Gia công cửa bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 115 | Gia công cửa bằng sắt vuông đặc 10x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 116 | Sản xuất cửa bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 117 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,357 | m2 |
| 118 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 206,96 | md |
| 119 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,646 | kg |
| 120 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.264 | cái |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,675 | m2 |
| 122 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 124 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,863 | 1m2 |
| 129 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Quạt trần cánh nhôm 1400 + Hộp điều tốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A32A-6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 138 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47 | m |
| 139 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 140 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 141 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 142 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 143 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 146 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Kép nối D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Đầu thu PP-R D50x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 151 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố, 1 bàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 155 | Vòi đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 156 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Tê 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| C | KÈ ĐÁ HỘC + ĐẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,692 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,846 | m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng kè, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 91,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường kè, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 113,911 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép tường kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,704 | 100m2 |
| 9 | Xếp túi đá lọc, ĐK đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,673 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét sau lưng kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,226 | m3 |
| 11 | Ống nhựa TN U.PVC D60 a1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,784 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,866 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất về để đắp mặt bằng - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,057 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,057 | 100m3 |
| D | GIẾNG KHOAN + BỆ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng , đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Gia công đục lỗ quấn dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | m3 |
| 6 | Chèn sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống vách, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 8 | Nút bịt nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Măng sông thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Phin lọc nhựa D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 16 | Máy bơm điện ly tâm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cáp điện XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=25 Ampe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van khóa PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Kép nối PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đầu nối ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu nối ren ngoài PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | m3 |
| 32 | Xây móng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,886 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 40 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 42 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,747 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,93 | 1m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 45 | Lót bạt dứa chống mất nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 49 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,827 | m2 |
| 50 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,078 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 56 | Bê tông cửa bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 62 | Xây bể chứa Tuynel 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,29 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,978 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp thứ 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,978 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 56,978 | m2 |
| 66 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 67 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,386 | 100m |
| 68 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Zắc co PP-R D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đào rãnh chôn ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,6 | 1m3 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,584 | m3 |
| 75 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 76 | Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2 | 1m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 79 | Rải cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Windy KP50-200/11 (hoặc tương đương) Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh Công suất : P= 15KW Lưu lượng : Q = 54-132m3/h Cột áp : H = 46-26m Vòng quay : 2900 rpm Điện áp : 3P/380V/50Hz Vật liệu : Thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không gỉ Máy bơm đã có kiểm định của phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KPR50-200/11 (hoặc tương đương)Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Model động cơ : QC380Q , Quanchai- Trung Quốc , Công suất P=21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu Công suất 11/21KW , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Bình nước mồi 300l | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bu lông M14x400 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Trụ tiếp nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,464 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 27 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ D=80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ D=25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Tê thép hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn thu thép hàn D100x80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Côn thu thép hàn D80x65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Tê thép hàn D80x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,976 | 1m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 45 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép không rỉ D=50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 52 | Côn thu thép hàn D80x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Tê thép hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Măng sông thép hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38767E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng về PCCC- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay tự hành | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi