Gói thầu: Sản xuất, lắp dựng cột anten tự đứng cao 99m
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sản xuất, lắp dựng cột anten tự đứng cao 99m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:23:00 đến ngày 2022-05-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,580,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6741965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng/hợp đồng, hoặc- Về bản chất: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT. và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sản xuất cột anten |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần sản xuất cột anten của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp dựng cột anten |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp dựng cột anten của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng cấp chuyên ngành có liên quan và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT. và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên trong đó có ít nhất 02 công nhân thợ hàn bậc 6/7. và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh. thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn Thông Quảng Trị-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất, lắp dựng cột anten tự đứng cao 99m Xây dựng cở sở hạ tầng phủ sóng biển đảo trạm BTS Tân Mạch, Vĩnh Thái, Vinh Linh - VNPT Quảng Trị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTSCĐ 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực); 2.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Quảng Trị - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Chiến; Chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: khu phố 3, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.485.726; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTĐT – Viễn thông Quảng Trị, Số 20 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.485.779 (Anh Lân). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KTKH – Viễn thông Quảng Trị, Số 20 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0913.407.366 (Chị Linh). + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT THÂN CỘT, CẦU CÁP, THANG LEO, THANG CÁP | |||
| 1 | Sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82,5949 | Tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 82,5949 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng thử tại xưởng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 91,0629 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC: LẮP DỰNG THÂN CỘT, THANG LEO, THANG CÁP | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,5066 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | 1m |
| 3 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.075,47 | 1m2 |
| 4 | Dung môi sơn PU (10% khối lượng sơn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,6603 | kg |
| 5 | Chất đóng rắn sơn Alkyd (1/4 KL sơn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 114,1509 | kg |
| 6 | Sơn bám dính - xử lý bề mặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 228,3017 | kg |
| 7 | Dung môi sơn bám dính (10% khối lượng sơn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,6603 | kg |
| 8 | Chất đóng rắn sơn bám dính (1/4 KL sơn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 114,1509 | kg |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | 1 bộ đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=100m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | 1 bộ đèn |
| 12 | Đèn báo độ cao năng lượng mặt trời VOL125 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Chi phí vận chuyển toàn bộ công trình | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6741965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về quy mô: Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng/hợp đồng, hoặc- Về bản chất: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp II (cứ 02 công trình cấp III tương đương 01 công trình cấp II); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT. và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần sản xuất cột anten | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần sản xuất cột anten của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần lắp dựng cột anten | 1 | - Có bằng đại học/cao đẳng chuyên ngành liên quan và- Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp E- HSDT. và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp dựng cột anten của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | i) Có bằng cấp chuyên ngành có liên quan và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT. và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành. xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên trong đó có ít nhất 02 công nhân thợ hàn bậc 6/7. và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động. vệ sinh lao động(Đối với nhà thầu liên danh. thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô tải | Tải trọng 10 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép các loại | Đảm bảo yêu cầu | 5 |
| 3 | Máy tời | ≥ 2 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Đảm bảo yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi